Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lí 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Uông Bí cung cấp cho các bạn những câu hỏi bài tập giúp bạn ôn tập và hệ thống kiến thức hiệu quả. Hi vọng với tư liệu này sẽ giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1MA TR N Đ KI M TRA H C KÌ 1 KH I 11 Ậ Ề Ể Ọ Ố
C p đấ ộ
N i dung, chộ ương
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ VD cao T ngổ
C u trúc ấ
CT
S câu ố
S ố
đi m/câu ể
4 0.33
S câu: 4 ố
S đi m: ố ể 1.33
M t s ộ ố
ki uể
d li u ữ ệ
chu nẩ
S câu ố
S ố
đi m/câu ể
4 0.33
S câu: 4 ố
S đi m: ố ể 1.33 Phép toán,
bi u ể
th c, câu ứ
l nh gánệ
S câu ố
S ố
đi m/câu ể
2 0.33
S câu: 2 ố
S đi m: ố ể 0.66 Các th ủ
t c chu nụ ẩ
vào, ra
đ n gi nơ ả
S câu ố
S ố
đi m/câu ể
2 0.33
S câu: 2 ố
S đi m: ố ể 0.66
C u trúc ấ
r nhánhẽ
S câu ố
S ố
đi m/câu ể
2 0.33
S câu: 2 ố
S đi m: ố ể 0.66
C u trúc ấ
l pặ
S câu ố
S ố
đi m/câu ể
4
S câu: 5 ố
S đi m: ố ể 2.33
Ki u ể
m ngả
S câu ố
S ố
đi m/câu ể
2
S câu: 3 ố
S đi m: ố ể 1.66
Ki u xâuể
S câu ố
S ố
đi m/câu ể
4 0.33
S câu: 4 ố
S đi m: ố ể 1.33
T ng s câu ổ ố
ố
S đi m: 10 ố ể
Trang 2MÔ TẢ CHI TIẾT
1
NH N BI TẬ Ế
C U TRÚCẤ
CHƯƠNG TRÌNH
Bi t đ ế ượ ặ c c p d u hi u m đ u và k t thúc ph n thân ấ ệ ở ầ ế ầ
ch ươ ng trình
5
M T SỘ Ố
KI U D LI UỂ Ữ Ệ
CHU NẨ
Xác đ nh đúng ki u nguyên (ho c ki u th c) trong C++ ị ể ặ ể ự
6 Cho ph m vi giá tr , xác đ nh có th khai báo ki u gì là h p lý nh t (ki u nguyên)ấạ ể ị ị ể ể ợ
7 Cho ph m vi giá tr , xác đ nh có th khai báo ki u gì là h p lý nh t (ki u th c)ấạ ể ự ị ị ể ể ợ
8 Xác đ nh b nh l u tr 1 giá tr (ho c ph m vi giá tr ) c a ki u kí t (ho c ki u logic)ể ị ựộ ặớ ưể ữ ị ặ ạ ị ủ
TH C, CÂU L NH GÁNỨ Ệ
Xác đ nh đúng k t qu c a đo n ch ị ế ả ủ ạ ươ ng trình có phép toán
v i s nguyên ớ ố
10 Xác đ nh đúng k t qu c a đo n chv i s th cớ ố ựị ế ả ủ ạ ương trình có phép toán
VÀO RA Đ N GI NƠ Ả
Xác đ nh đ ị ượ c đúng c u trúc nh p d li u t bàn phím ấ ậ ữ ệ ừ
12 Xác đ nh đ ị ượ c đúng c u trúc đ a d li u ra màn hình ấ ư ữ ệ
R NHÁNHẼ
Xác đ nh đúng c u trúc r nhánh (thi u ho c đ ) ị ấ ẽ ế ặ ủ
14 Xác đ nh đúng c u trúc r nhánh t bài toán th c t đ n gi n ị ấ ẽ ừ ự ế ơ ả 15
C U TRÚC L PẤ Ặ
Xác đ nh đúng c u trúc l p for ị ấ ặ
19
KI U M NGỂ Ả Xác đ nh đúng c u trúc khai báo ki u m ng ị ấ ể ả
20 Xác đ nh giá tr khi tr đ n ph n t trong m ng ị ị ỏ ế ầ ử ả
21
KI U XÂUỂ
Xác đ nh k t qu các thao tác x lí xâu ị ế ả ử
B. T LU N Ự Ậ
Câu 1: Vi t đo n ch ế ạ ươ ng trình s d ng c u trúc l p (1 thao tác l p) đ th c hi n ử ụ ấ ặ ặ ể ự ệ yêu c u ầ
Câu 2: Vi t ch ế ươ ng trình có s d ng ki u m ng đ làm 1 nhi m v nào đó v i s ử ụ ể ả ể ệ ụ ớ ố nguyên
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN H C K I V T LÝ L P 11 – NĂM H C 20192020 Ọ Ỳ Ặ Ớ Ọ
Chương I:
ĐI N TÍCH. ĐI N TRỆ Ệ ƯỜNG
I. TÓM T T LÝ THUY T:Ắ Ế
1. Các cách nhi m đi n cho v t ễ ệ ậ : Có 3 cách nhi m đi n cho v t là nhi m đi n doễ ệ ậ ễ ệ
C xát.ọ
Ti p xúc.ế
Hưởng ng.ứ
2. Hai lo i đi n tích và t ạ ệ ươ ng tác gi a chúng: ữ
Trang 3 Có hai lo i đi n tích là đi n tích dạ ệ ệ ương và đi n tích âm.ệ
Các đi n tích cùng d u đ y nhau, trái d u thì hút nhau.ệ ấ ẩ ấ
3. Đ nh lu t Cu – lông: ị ậ
L c hút hay đ y gi a hai đi n tích đi m có phự ẩ ữ ệ ể ương trùng v i đớ ường n i hai đi n tích đi m, có đố ệ ể ộ
l n t l thu n v i tích đ l n hai đi n tích và t l ngh ch v i bình phớ ỉ ệ ậ ớ ộ ớ ệ ỉ ệ ị ớ ương kho ng cách gi aả ữ chúng
k: 9.109 N.m2/C2; : h ng s đi n môi c a môi trε ằ ố ệ ủ ường
4. Thuy t electron: ế thuy t d a vào s c trú và di chuy n c a electron đ gi i thích các hi n tế ự ự ư ể ủ ể ả ệ ượ ng
đi n và các tính ch t đi n c a các v t g i là thuy t electron.ệ ấ ệ ủ ậ ọ ế
5. Đ nh lu t b o toàn đi n tích ị ậ ả ệ : Trong m t h cô l p v đi n, t ng đ i s các đi n tích là khôngộ ệ ậ ề ệ ổ ạ ố ệ
đ i.ổ
6. Đi n tr ệ ườ ng:
a) Khái ni m c ệ ườ ng đ đi n tr ộ ệ ườ ng: Đi n trệ ường là môi trường (d ng v t ch t) baoạ ậ ấ quanh đi n tích và g n li n v i đi n tích. Đi n trệ ắ ề ớ ệ ệ ường tác d ng l c đi n lên các đi n tíchụ ự ệ ệ khác đ t trong nó.ặ
b) C ườ ng đ đi n tr ộ ệ ườ : ng
Cường đ đi n trộ ệ ường t i m t đi m đ c tr ng cho tác d ng c a l c đi n trạ ộ ể ặ ư ụ ủ ự ệ ường t i đi mạ ể
đó. Nó được xác đ nh b ng thị ằ ương s c a l c đi n tác d ng F tác d ng lên m t đi n tíchố ủ ự ệ ụ ụ ộ ệ
th q (dử ương) đ t t i đi m đó và đ l n c a q.ặ ạ ể ộ ớ ủ
Đ c đi m c a véc t cặ ể ủ ơ ường đ đi n trộ ệ ường
+ Đi m đ t: T i đi m đang xét.ể ặ ạ ể
+ Phương chi u: cùng phề ương chi u v i l c đi n tác d ng lên đi n tích th dề ớ ự ệ ụ ệ ử ương đ tặ
t i đi m đang xét.ạ ể
+ Đ l n: E = F/q. (q dộ ớ ương)
Đ n v : V/m.ơ ị
c) C ườ ng đ đi n tr ộ ệ ườ ng gây b i đi n tích đi m Q: ở ệ ể
Bi u th c: ể ứ
Chi u c a cề ủ ường đ đi n trộ ệ ường: hướng ra xa Q n u Q dế ương, hướng v phía Q n u Qề ế âm
d) Nguyên lí ch ng ch t đi n trồ ấ ệ ường:
Cường đ đi n trộ ệ ường t i m t đi m b ng t ng các véc t cạ ộ ể ằ ổ ơ ường đ đi n trộ ệ ường thành ph nầ
t i đi m đó.ạ ể
7. Đ ườ ng s c đi n: ứ ệ
a) Khái ni m: ệ Đường s c đi n là đứ ệ ường mà ti p tuy n t i m i đi m c a nó là giáế ế ạ ỗ ể ủ
c a véc t củ ơ ường đ đi n trộ ệ ường t i đi m đó.ạ ể
b) Các đ c đi m c a đ ặ ể ủ ườ ng s c đi n ứ ệ
Qua m i đi m trong đi n trỗ ể ệ ường ch v đỉ ẽ ược m t độ ường s c và ch m t mà thôi.ứ ỉ ộ
Đường s c đi n là nh ng đứ ệ ữ ường có hướng. Hướng c a đủ ường s c đi n t i m t đi m làứ ệ ạ ộ ể
hướng c a củ ường đ đi n trộ ệ ường t i đi m đó.ạ ể
Đường s c đi n trứ ệ ường tĩnh là nh ng đữ ường không khép kín
Quy ước: V s đẽ ố ường s c t l v i cứ ỉ ệ ớ ường đ đi n trộ ệ ường t i đi m đó.ạ ể
8. Đi n tr ệ ườ ng đ u: ề
Là đi n trệ ường mà véc t cơ ường đ đi n trộ ệ ường có hướng và đ l n nh nhau t i m iộ ớ ư ạ ọ
đi m.ể
Đường s c c a đi n trứ ủ ệ ường đ u là nh ng đề ữ ường song song cách đ u.ề
9. Công c a l c đi n ủ ự ệ : Công c a l c đi n trủ ự ệ ường là d ch chuy n đi n tích trong đi n trị ể ệ ệ ường đ uề không ph thu c vào hình d ng đụ ộ ạ ường đi mà ch ph thu c đi m đ u, đi m cu i c a đỉ ụ ộ ể ầ ể ố ủ ường đi
A= qEd
10. Th năng c a đi n tích trong đi n tr ế ủ ệ ệ ườ ng
Th năng c a m t đi n tích q trong đi n trế ủ ộ ệ ệ ường đ c tr ng cho kh năng đi n trặ ư ả ệ ường. Nó
được tính b ng công c a l c đi n trằ ủ ự ệ ường d ch chuy n đi n tích đó đ n đi m đị ể ệ ế ể ược ch nọ làm m c (thố ường được ch n là v trí mà đi n trọ ị ệ ường m t kh năng sinh công).ấ ả
Bi u th c: Wể ứ M = AM∞ = VM.q
11. Đi n th : ệ ế
Trang 4 Đi n th t i m t đi m trong đi n trệ ế ạ ộ ể ệ ường là đ i lạ ượng đ c tr ng riêng cho đi n trặ ư ệ ường về
kh năng sinh công khi đ t t i đó m t đi n tích q. Nó đả ặ ạ ộ ệ ược xác đ nh b ng thị ằ ương s c aố ủ công c a l c đi n tác d ng lên q khi q d ch chuy n t đi m đó ra vô c c.ủ ự ệ ụ ị ể ừ ể ự
Bi u th c: Vể ứ M = AM∞/q
Đ n v : V ( vôn).ơ ị
12. Hi u đi n th : ệ ệ ế
Hi u đi n th gi a hai đi m M, N trong đi n trệ ệ ế ữ ể ệ ường đ c tr ng cho kh năng sinh công c aặ ư ả ủ
l c đi n trự ệ ường trong s di chuy n c a m t đi n tích đi m t M đ n N. Nó đự ể ủ ộ ệ ể ừ ế ược xác đ nhị
b ng thằ ương s c a công c a l c đi n tác d ng lên đi n tích q trong s di chuy n t Mố ủ ủ ự ệ ụ ệ ự ể ừ
đ n N và đ l n c a đi n tích q.ế ộ ớ ủ ệ
Bi u th c: Uể ứ MN = VM – VN = AMN/q
Đ n v : V (vôn).ơ ị
13. Liên h gi a c ệ ữ ườ ng đ đi n tr ộ ệ ườ ng và hi u đi n th ệ ệ ế: U = E.d
14. T đi n: ụ ệ
T đi n là m t h th ng g m hai v t d n đ t g n nhau và ngăn cách v i nhau b ng l pụ ệ ộ ệ ố ồ ậ ẫ ặ ầ ớ ằ ớ
ch t cách đi n.ấ ệ
T đi n ph ng đụ ệ ẳ ượ ấ ạ ừc c u t o t 2 b n kim lo i ph ng song song v i nhau và ngăn cách v iả ạ ẳ ớ ớ nhau b ng đi n môi.ằ ệ
Đi n dung là đ i lệ ạ ượng đ c tr ng cho kh năng tích đi n c a t đi n. Nó đặ ư ả ệ ủ ụ ệ ược xác đ nhị
b ng thằ ương s gi a đi n tích c a t và hi u đi n th gi a hai b n c a nó.ố ữ ệ ủ ụ ệ ệ ế ữ ả ủ
Bi u th c: ể ứ
Đ n v c a đi n dung là Fara (F). Fara là đi n dung c a m t t đi n mà n u đ t vào haiơ ị ủ ệ ệ ủ ộ ụ ệ ế ặ
b n c a t đi n m t hi u đi n th 1 V thì hi u đi n th nó tích đả ủ ụ ệ ộ ệ ệ ế ệ ệ ế ược là 1 C
I. TR C NGHI M:Ắ Ệ
M C Đ 1Ứ Ộ
Câu1. Phát bi u nào sau đây là ể đúng
A. Khi nhi m đi n do ti p xúc, electron luôn d ch chuy n t v t nhi m đi n sang v t không nhi mễ ệ ế ị ể ừ ậ ễ ệ ậ ễ
đi n.ệ
B. Khi nhi m đi n do ti p xúc, electron luôn d ch chuy n t v t không nhi m đi n sang v t nhi mễ ệ ế ị ể ừ ậ ễ ệ ậ ễ
đi n.ệ
C.Khi nhi m đi n do hễ ệ ưởng ng, electron ch d ch chuy n t đ u này sang đ u kia c a v t b nhi mứ ỉ ị ể ừ ầ ầ ủ ậ ị ễ
đi n.ệ
D. Sau khi nhi m đi n do hễ ệ ưởng ng, s phân b đi n tích trên v t b nhi m đi n v n không thay đ i.ứ ự ố ệ ậ ị ễ ệ ẫ ổ Câu 2. Đ l n c a l c t ng tác gi a hai đi n tích đi m trong không khíộ ớ ủ ự ươ ữ ệ ể
A. t l v i bình phỉ ệ ớ ương kho ng cách gi a hai đi n tích.ả ữ ệ
B. t l v i kho ng cách gi a hai đi n tích.ỉ ệ ớ ả ữ ệ
C. t l ngh ch v i bình phỉ ệ ị ớ ương kho ng cách gi a hai đi n tích.ả ữ ệ
D. t l ngh ch v i kho ng cách gi a hai đi n tích.ỉ ệ ị ớ ả ữ ệ
Câu 3. Phát bi u nào sau đây là ể không đúng
A. H t êlectron là h t có mang đi n tích âm, có đ l n 1,6.10ạ ạ ệ ộ ớ 19 C
B. H t êlectron là h t có kh i lạ ạ ố ượng m = 9,1.1031 kg
C. Nguyên t có th m t ho c nh n thêm êlectron đ tr thành ion.ử ể ấ ặ ậ ể ở
D. êlectron không th chuy n đ ng t v t này sang v t khác. ể ể ộ ừ ậ ậ
Câu 4. Phát bi u nào sau đây là ể không đúng
A. Theo thuy t êlectron, m t v t nhi m đi n dế ộ ậ ễ ệ ương là v t thi u êlectron.ậ ế
B. Theo thuy t êlectron, m t v t nhi m đi n âm là v t th a êlectron.ế ộ ậ ễ ệ ậ ừ
C. Theo thuy t êlectron, m t v t nhi m đi n dế ộ ậ ễ ệ ương là v t đã nh n thêm các ion dậ ậ ương
D. Theo thuy t êlectron, m t v t nhi m đi n âm là v t đã nh n thêm êlectron. ế ộ ậ ễ ệ ậ ậ
Câu 5. Phát bi t nào sau đây là ế không đúng
A. V t d n đi n là v t có ch a nhi u đi n tích t do. ậ ẫ ệ ậ ứ ề ệ ự
B. V t cách đi n là v t có ch a r t ít đi n tích t do.ậ ệ ậ ứ ấ ệ ự
C. V t d n đi n là v t có ch a r t ít đi n tích t do. ậ ẫ ệ ậ ứ ấ ệ ự
D. Ch t đi n môi là ch t có ch a r t ít đi n tích t do.ấ ệ ấ ứ ấ ệ ự
Câu 6. Phát bi u nào sau đây là ể không đúng
A. Trong quá trình nhi m đi n do c sát, êlectron đã chuy n t v t này sang v t kia.ễ ệ ọ ể ừ ậ ậ
Trang 5B. Trong quá trình nhi m đi n do hễ ệ ưởng ng, v t b nhi m đi n v n trung hoà đi n.ứ ậ ị ễ ệ ẫ ệ
C. Khi cho m t v t nhi m đi n dộ ậ ễ ệ ương ti p xúc v i m t v t ch a nhi m đi n, thì êlectron chuy n tế ớ ộ ậ ư ễ ệ ể ừ
v t ch a nhi m đi n sang v t nhi m đi n dậ ư ễ ệ ậ ễ ệ ương
D. Khi cho m t v t nhi m đi n dộ ậ ễ ệ ương ti p xúc v i m t v t ch a nhi m đi n, thì đi n tích dế ớ ộ ậ ư ễ ệ ệ ươ ng chuy n t v t v t nhi m đi n dể ừ ậ ậ ễ ệ ương sang ch a nhi m đi n.ư ễ ệ
Câu 7. Khi đ a m t qu c u kim lo i không nhi m đi n l i g n m t qu c u khác nhi m đi n thìư ộ ả ầ ạ ễ ệ ạ ầ ộ ả ầ ễ ệ
A. hai qu c u đ y nhau.ả ầ ẩ B. hai qu c u hút nhau.ả ầ
C. không hút mà cũng không đ y nhau.ẩ D. hai qu c u trao đ i đi n tích cho nhau.ả ầ ổ ệ
Câu 8. Phát bi u nào sau đây là ể không đúng
A. Trong v t d n đi n có r t nhi u đi n tích t do.ậ ẫ ệ ấ ề ệ ự
B. Trong đi n môi có r t ít đi n tích t do.ệ ấ ệ ự
C. Xét v toàn b thì m t v t nhi m đi n do hề ộ ộ ậ ễ ệ ưởng ng v n là m t v t trung hoà đi n.ứ ẫ ộ ậ ệ
D. Xét v toàn b thì m t v t nhi m đi n do ti p xúc v n là m t v t trung hoà đi n.ề ộ ộ ậ ễ ệ ế ẫ ộ ậ ệ
Câu 9. Phát bi u nào sau đây là ể không đúng
A. Đi n trệ ường tĩnh là do các h t mang đi n đ ng yên sinh ra.ạ ệ ứ
B. Tính ch t c b n c a đi n trấ ơ ả ủ ệ ường là nó tác d ng l c đi n lên đi n tích đ t trong nó.ụ ự ệ ệ ặ
C. Véct cơ ường đ đi n trộ ệ ường t i m t đi m luôn cùng phạ ộ ể ương, cùng chi u v i vect l c đi n tácề ớ ơ ự ệ
d ng lên m t đi n tích đ t t i đi m đó trong đi n trụ ộ ệ ặ ạ ể ệ ường
D. Véct cơ ường đ đi n trộ ệ ường t i m t đi m luôn cùng phạ ộ ể ương, cùng chi u v i vect l c đi n tácề ớ ơ ự ệ
d ng lên m t đi n tích dụ ộ ệ ương đ t t i đi m đó trong đi n trặ ạ ể ệ ường
Câu 10. Đ t m t đi n tích d ng, kh i l ng nh vào m t đi n tr ng đ u r i th nh Đi n tích sặ ộ ệ ươ ố ượ ỏ ộ ệ ườ ề ồ ả ẹ ệ ẽ chuy n đ ng.ể ộ
A. d c theo chi u c a đọ ề ủ ường s c đi n trứ ệ ường B. ngược chi u đề ường s c đi n trứ ệ ường
C. vuông góc v i đớ ường s c đi n trứ ệ ường D. theo m t qu đ o b t k ộ ỹ ạ ấ ỳ
Câu 11. Đ t m t đi n tích âm, kh i l ng nh vào m t đi n tr ng đ u r i th nh Đi n tích sặ ộ ệ ố ượ ỏ ộ ệ ườ ề ồ ả ẹ ệ ẽ chuy n đ ng.ể ộ
A. d c theo chi u c a đọ ề ủ ường s c đi n trứ ệ ường B. ngược chi u đề ường s c đi n trứ ệ ường
C. vuông góc v i đớ ường s c đi n trứ ệ ường D. theo m t qu đ o b t k ộ ỹ ạ ấ ỳ
Câu 12. Phát bi u nào sau đây v tính ch t c a các đ ng s c đi n là ể ề ấ ủ ườ ứ ệ không đúng
A. T i m t đi m trong đi n tạ ộ ể ệ ường ta có th v để ẽ ược m t độ ường s c đi qua.ứ
B. Các đường s c là các đứ ường cong không kín.
C. Các đường s c không bao gi c t nhau.ứ ờ ắ
D. Các đường s c đi n luôn xu t phát t đi n tích dứ ệ ấ ừ ệ ương và k t thúc đi n tích âm.ế ở ệ
Câu 13. Công th c xác đ nh c ng đ đi n tr ng gây ra b i đi n tích Q < 0, t i m t đi m trong chânứ ị ườ ộ ệ ườ ở ệ ạ ộ ể không, cách đi n tích Q m t kho ng r là.ệ ộ ả
A. B C. D.
Câu 14. Công th c xác đ nh công c a l c đi n tr ng làm d ch chuy n đi n tích q trong đi n tr ng đ uứ ị ủ ự ệ ườ ị ể ệ ệ ườ ề
E là A = qEd, trong đó d là
A. kho ng cách gi a đi m đ u và đi m cu i.ả ữ ể ầ ể ố
B. kho ng cách gi a hình chi u đi m đ u và hình chi u đi m cu i lên m t đả ữ ế ể ầ ế ể ố ộ ường s c.ứ
C. đ dài đ i s c a đo n t hình chi u đi m đ u đ n hình chi u đi m cu i lên m t độ ạ ố ủ ạ ừ ế ể ầ ế ế ể ố ộ ường s c, tínhứ theo chi u đề ường s c đi n.ứ ệ
D. đ dài đ i s c a đo n t hình chi u đi m đ u đ n hình chi u đi m cu i lên m t độ ạ ố ủ ạ ừ ế ể ầ ế ế ể ố ộ ường s c.ứ
Câu 15. Hai đi m M và N n m trên cùng m t đ ng s c c a m t đi n tr ng đ u có c ng đ E, hi uể ằ ộ ườ ứ ủ ộ ệ ườ ề ườ ộ ệ
đi n th gi a M và N là Uệ ế ữ MN, kho ng cách MN = d. Công th c nào sau đây là ả ứ không đúng.
A. UMN = VM – VN B. UMN = E.d C. AMN = q.UMN D. E = UMN.d
Câu 16. M t đi n tích q chuy n đ ng trong đi n tr ng không đ u theo m t đ ng cong kín. G i côngộ ệ ể ộ ệ ườ ề ộ ườ ọ
c a l c đi n trong chuy n đ ng đó là A thìủ ự ệ ể ộ
A. A > 0 n u q > 0.ế D. A = 0 trong m i trọ ường h p.ợ
B. A > 0 n u q < 0.ế C. A ≠ 0 còn d u c a A ch a xác đ nh vì ch a bi t chi u chuy n đ ng c a q.ấ ủ ư ị ư ế ề ể ộ ủ Câu 17. Đ a m t cái đũa nhi m đi n l i g n nh ng m u gi y nh , ta th y m u gi y b hút v phía đũa.ư ộ ễ ệ ạ ầ ữ ẩ ấ ỏ ấ ẩ ấ ị ề Sau khi ch m vào đũa thìạ
A. m u gi y càng b hút ch t vào đũa.ẩ ấ ị ặ
B. m u gi y b nhi m đi n tích trái d u v i đũa.ẩ ấ ị ễ ệ ấ ớ
Trang 6C. m u gi y b tr lên trung hoà đi n nên b đũa đ y ra.ẩ ấ ị ở ệ ị ẩ
D. m u gi y l i b đ y ra kh i đũa do nhi m đi n cùng d u v i đũa.ẩ ấ ạ ị ẩ ỏ ễ ệ ấ ớ
Câu 18. Đi n dung c a t đi n không ph thu c vào.ệ ủ ụ ệ ụ ộ
A. Hình d ng, kích thạ ướ ủc c a hai b n t ả ụ B. Kho ng cách gi a hai b n t ả ữ ả ụ
C. B n ch t c a hai b n t ả ấ ủ ả ụ D. Ch t đi n môi gi a hai b n t ấ ệ ữ ả ụ
Câu 19. bi u nào sau đây là ể đúng
A. Sau khi n p đi n, t đi n có năng lạ ệ ụ ệ ượng, năng lượng đó t n t i dồ ạ ướ ại d ng hoá năng
B. Sau khi n p đi n, t đi n có năng lạ ệ ụ ệ ượng, năng lượng đó t n t i dồ ạ ướ ại d ng c năng.ơ
C. Sau khi n p đi n, t đi n có năng lạ ệ ụ ệ ượng, năng lượng đó t n t i dồ ạ ướ ại d ng nhi t năng.ệ
D. Sau khi n p đi n, t đi n có năng lạ ệ ụ ệ ượng, năng lượng đó là năng lượng c a đi n trủ ệ ường trong tụ
đi n.ệ
Câu 20. Hi u đi n th gi a hai đi m trong đi n tr ng có tr s b ng công c a l c đi n khi đi chuy nệ ệ ế ữ ể ệ ườ ị ố ằ ủ ự ệ ể
A . m t đ n v đi n tích dộ ơ ị ệ ương gi a hai đi m này.ữ ể
B. m t đi n tích b t kì gi a hai đi m này.ộ ệ ấ ữ ể
C m t đ n v đi n tích âm gi a hai đi m này.ộ ơ ị ệ ữ ể
D. m t đ n v đi n tích dộ ơ ị ệ ương d c theo su t m t đọ ố ộ ường khép kín đi qua hai đi m này.ể
Câu 21. G i Vọ M, VN là đi n th t i các đi m M, N trong đi n trệ ế ạ ể ệ ường. Công AMN c a l c đi n trủ ự ệ ường khi
đi n tích q di chuy n t M đ n N là.ệ ể ừ ế
A. AMN = q(VM – VN). B. AMN =. C. AMN = q(VM + VN). D. AMN =
Câu 22. T đi n có c u t o g mụ ệ ấ ạ ồ
A. m t v t có th tích đi n độ ậ ể ệ ược
B. m t v t b ng kim lo i mà có th làm cho hai đ u c a nó mang đi n trái d u.ộ ậ ằ ạ ể ầ ủ ệ ấ
C. hai t m nh a đ t g n nhau có th đấ ự ặ ầ ể ược tích đi n trái d u v i đ l n b ng nhau.ệ ấ ớ ộ ớ ằ
D. hai v t b ng kim lo i đ t g n nhau và gi a chúng là ch t cách đi n.ậ ằ ạ ặ ầ ữ ấ ệ
Câu 23. Đ i l ng nào đ c tr ng cho kh năng tích đi n c a m t t đi n .ạ ượ ặ ư ả ệ ủ ộ ụ ệ
A. Đi n tích c a t đi nệ ủ ụ ệ B. Hi u đi n th gi a hai b n c a t đi nệ ệ ế ữ ả ủ ụ ệ
C. Cường đ đi n trộ ệ ường trong t đi n.ụ ệ D. Đi n dung c a t đi n.ệ ủ ụ ệ
Câu24. Ch n câu phát bi u ọ ể đúng
A. Đi n dung c a t đi n t l v i đi n tích c a nó.ệ ủ ụ ệ ỉ ệ ớ ệ ủ
B. Đi n tích c a t đi n t l v i hi u đi n th gi a hai b n c a nó.ệ ủ ụ ệ ỉ ệ ớ ệ ệ ế ữ ả ủ
C. Hi u đi n th gi a hai b n t đi n t l v i đi n dung c a nó.ệ ệ ế ữ ả ụ ệ ỉ ệ ớ ệ ủ
D. Đi n dung c a t đi n t l ngh ch v i hi u đi n th gi a hai b n c a nó.ệ ủ ụ ệ ỉ ệ ị ớ ệ ệ ế ữ ả ủ
Câu 25. Ch n câu phát bi u đúng. Hai t đi n ch a cùng m t đi n tích thì .ọ ể ụ ệ ứ ộ ệ
A. Hai t đi n ph i có cùng đi n dung.ụ ệ ả ệ
B. Hi u đi n th gi a hai b n c a m i t đi n ph i b ng nhau.ệ ệ ế ữ ả ủ ỗ ụ ệ ả ằ
C. T đi n có đi n dung l n s có hi u đi n th gi a hai b n l n.ụ ệ ệ ớ ẽ ệ ệ ế ữ ả ớ
D. T đi n có đi n dung l n s có hi u đi n th gi a hai b n nh ụ ệ ệ ớ ẽ ệ ệ ế ữ ả ỏ
M C Đ 2Ứ Ộ
Câu 26. D i tác d ng c a l c đi n tr ng, m t đi n tích q > 0 di chuy n đ c m t đo n đ ng s trongướ ụ ủ ự ệ ườ ộ ệ ể ượ ộ ạ ườ
đi n trệ ường đ u theo phề ương h p v i góc ợ ớ α. Trong trường h p nào sau đây, công c a đi n trợ ủ ệ ường l nớ
nh t?ấ
A.α = 00 B.α = 450 C.α = 600 D. 900
Câu 27. M t ộ đi n tích đi mệ ể q di chuy n trong ể đi n trệ ường đ uề E có quĩ đ o là m t đạ ộ ường cong kín có chi u dài quĩ đ o là s thì ề ạ công c a l c đi n trủ ự ệ ường b ng ằ
Câu 28. Nhi m đi n cho m t thanh nh a r i đ a nó l i g n hai v t M và N, ta th y thanh nh a hút c haiễ ệ ộ ự ồ ư ạ ầ ậ ấ ự ả
v t M và N. Tình hu ng nào sau đây ch c ch n ậ ố ắ ắ không x y ra?ả
A. M và N nhi m đi n cùng d uễ ệ ấ B. M và N đ u không nhi m đi nề ễ ệ
C. M nhi m đi n, còn N không nhi m đi nễ ệ ễ ệ D. M và N nhi m đi n trái d uễ ệ ấ
Câu 29. Trong tr ng h p nào d i đây s ườ ợ ướ ẽ không x y ra hi n t ng nhi m đi n do h ng ng? Đ tả ệ ượ ễ ệ ưở ứ ặ
m t qu c u mang đi n g n đ u c a m tộ ả ầ ệ ở ầ ầ ủ ộ
A. thanh kim lo i không mang đi nạ ệ B. thanh kim lo i mang đi n d ngạ ệ ươ
C. thanh kim lo i mang đi n âmạ ệ D. thanh nh a mang đi n âmự ệ
Trang 7Câu 30. Đ a m t qu c u kim lo i A nhi m đi n d ng l i g n m t qu c u kim lo i B nhi m đi nư ộ ả ầ ạ ễ ệ ươ ạ ầ ộ ả ầ ạ ễ ệ
dương. Hi n tệ ượng nào dưới đây s x y ra?ẽ ả
A. c hai qu qu c u đ u b nhi m đi n do h ng ngả ả ả ầ ề ị ễ ệ ưở ứ
B. c hai qu c u đ u không b nhi m đi n do h ng ngả ả ầ ề ị ễ ệ ưở ứ
C. ch có qu c u B b nhi m đi n do h ng ngỉ ả ầ ị ễ ệ ưở ứ
D. ch có qu c u A b nhi m đi n do h ng ngỉ ả ầ ị ễ ệ ưở ứ
Câu 31. Hai qu c u kim lo i A và B tích đi n tích l n l t là qả ầ ạ ệ ầ ượ 1 và q2 trong đó q1 là đi n tích dệ ương, q2 là
đi n tích âm qệ 1>
2
q
. Cho 2 qu c u ti p xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đ a qu c u B l i g n qu c uả ầ ế ư ả ầ ạ ầ ả ầ
C đang tích đi n âm thì chúngệ
A. hút nhau B. đ y nhau.ẩ
C. không hút cũng không đ y nhau.ẩ D. có th hút ho c đ y nhau.ể ặ ẩ
Câu 32 . Hai c a c u kim lo i mang các đi n tích l n l t là qủ ầ ạ ệ ầ ượ 1 và q2, cho ti p xúc nhau. Sau đó táchế chúng ra thì m i qu c u mang đi n tích q v iỗ ả ầ ệ ớ
A. q= q1 + q2 B. q= q1q2 C. q= 2
2
1 q q
D. q= 2
2
1 q q
Câu 33. Hai qu c u kim lo i gi ng nhau mang đi n tích qả ầ ạ ố ệ 1 và q2 v i ớ
2
q
, đ a chúng l i g n thìư ạ ầ chúng hút nhau. N u cho chúng ti p xúc nhau r i sau đó tách ra thì m i qu c u s mang đi n tíchế ế ồ ỗ ả ầ ẽ ệ
A. q = 2q1 B. q = 0 C. q= q1 D. q = 0,5q1
M C Đ 3Ứ Ộ
Câu 34. Kho ng cách gi a m t prôton và m t êlectron là r = 5.10ả ữ ộ ộ 9 cm, coi r ng prôton và êlectron là cácằ
đi n tích đi m. L c tệ ể ự ương tác gi a chúng là.ữ
A. l c hút v i F = 9,216.10ự ớ 12 N B. l c đ y v i F = 9,216.10ự ẩ ớ 12 N
C. l c hút v i F = 9,216.10ự ớ 8 N D. l c đ y v i F = 9,216.10ự ẩ ớ 8 N
Câu 35. Hai đi n tích đi m b ng nhau đ t trong chân không cách nhau m t kho ng r = 2 cm. L c đ yệ ể ằ ặ ộ ả ự ẩ
gi a chúng là F = 1,6.10ữ 4 N. Đ l n c a hai đi n tích đó là.ộ ớ ủ ệ
A. q1 = q2 = 2,67.109C B. q1 = q2 = 2,67.107C
C. q1 = q2 = 2,67.109 C D. q1 = q2 = 2,67.107 C
Câu 36. Hai đi n tích đi m b ng nhau đ t trong chân không cách nhau m t kho ng rệ ể ằ ặ ộ ả 1 = 2 cm. L c đ yự ẩ
gi a chúng là Fữ 1 = 1,6.104 N. Đ l c tể ự ương tác gi a hai đi n tích đó b ng Fữ ệ ằ 2 = 2,5.104 N thì kho ng cáchả
gi a chúng là.ữ
A. r2 = 1,6 m B. r2 = 1,6 cm C. r2 = 1,28 m. D. r2 = 1,28 cm
Câu 37. Hai đi n tích đi m qệ ể 1 = +3C và q2 = 3C,đ t trong d u ( = 2) cách nhau m t kho ng r = 3 cm. L cặ ầ ộ ả ự
tương tác gi a hai đi n tích đó là.ữ ệ
A. l c hút v i đ l n F = 45 N.ự ớ ộ ớ B. l c đ y v i đ l n F = 45 N.ự ẩ ớ ộ ớ
C. l c hút v i đ l n F = 90 N.ự ớ ộ ớ D. l c đ y v i đ l n F = 90 N.ự ẩ ớ ộ ớ
Câu 38. Hai đi n tích đi m b ng nhau đ c đ t trong n c ( = 81) cách nhau 3cm. L c đ y gi a chúngệ ể ằ ượ ặ ướ ự ẩ ữ
b ng 0,2.10ằ 5 N. Hai đi n tích đóệ
A. trái d u, đ l n là 4,472.10ấ ộ ớ 2C B. cùng d u, đ l n là 4,472.10ấ ộ ớ 10C
C. trái d u, đ l n là 4,025.10ấ ộ ớ 9C D. cùng d u, đ l n là 4,025.10ấ ộ ớ 3C
Câu 39. Hai qu c u nh có đi n tích 10ả ầ ỏ ệ 7 C và 4.107 C, tương tác v i nhau m t l c 0,1 N trong chânớ ộ ự không. Kho ng cách gi a chúng là.ả ữ
A. r = 0,6 cm B. r = 0,6 m C. r = 6 m D. r = 6 cm
Câu 40. M t đi n tích đ t t i đi m có c ng đ đi n tr ng 0,16V/m. L c tác d ng lên đi n tích đóộ ệ ặ ạ ể ườ ộ ệ ườ ự ụ ệ
b ng 2.10ằ 4 N. Đ l n đi n tích đó là.ộ ớ ệ
A. q = 8.106C B. q = 12,5.106C C. q = 8 C D. q = 12,5C
Câu 41. C ng đ đi n tr ng gây ra b i đi n tích Q = 5.10ườ ộ ệ ườ ở ệ 9 C, t i m t đi m trong chân không cách đi nạ ộ ể ệ tích m t kho ng 10 cm có đ l n là.ộ ả ộ ớ
A. E = 0,450 V/m B. E = 0,225 V/m C. E = 4500 V/m D. E = 2250 V/m
Câu 42. M t đi n tích q = 10ộ ệ 7 C đ t t i đi m M trong đi n trặ ạ ể ệ ường c a m t đi n tích đi m Q, ch u tácủ ộ ệ ể ị
d ng c a l c F = 3.10ụ ủ ự 3 N. Cường đ đi n trộ ệ ường do đi n tích đi m Q gây ra t i đi m M có đ l n là.ệ ể ạ ể ộ ớ
Trang 8A. EM = 3.105V/m B. EM = 3.104V/m C. EM = 3.103V/m D. EM = 3.102V/m.
Câu 43. M t đi n tích đi m d ng Q trong chân không gây ra t i đi m M cách đi n tích m t kho ngộ ệ ể ươ ạ ể ệ ộ ả r=30cm, m t đi n trộ ệ ường có cường đ E = 30000V/m. Đ l n đi n tích Q là.ộ ộ ớ ệ
A. Q = 3.105C B. Q = 3.106C C. Q = 3.107C D. Q = 3.108C
Câu 44. Hi u đi n th gi a hai đi m M và N là Uệ ệ ế ữ ể MN = 1V. Công c a đi n trủ ệ ường làm d ch chuy n đi nị ể ệ tích q= 1C t M đ n N là.ừ ế
A. A = 1J B. A = + 1J C. A = 1J D. A = + 1J
Câu 45. Công c a l c đi n tr ng làm di chuy n m t đi n tích gi a hai đi m có hi u đi n th U = 2000ủ ự ệ ườ ể ộ ệ ữ ể ệ ệ ế
V là A = 1 J. Đ l n c a đi n tích đó làộ ớ ủ ệ
A. q = 2.104 C B. q = 2.104C C. q = 5.104 C D. q = 5.104C
Câu 46. M t đi n tích q = 1C di chuy n t đi m A đ n đi m B trong đi n tr ng, nó thu đ c m t năngộ ệ ể ừ ể ế ể ệ ườ ượ ộ
lượng W = 0,2mJ. Hi u đi n th gi a hai đi m A, B là.ệ ệ ế ữ ể
A. U = 0,20V B. U = 0,20mV C. U = 200kV D. U = 200V
Câu 47. M t t đi n có đi n dung 500pF đ c m c vào hi u đi n th 100 V. Đi n tích c a t đi n là.ộ ụ ệ ệ ượ ắ ệ ệ ế ệ ủ ụ ệ
A. q = 5.104C B. q = 5.104 nC C. q = 5.102C D. q = 5.104 C
Câu 48. M t đi n tích q = l0ộ ệ 6C di chuy n t đi m A đ n đi m B trong m t đi n trể ừ ể ế ể ộ ệ ường đ u. Công c aề ủ
l c đi n trự ệ ường th c hi n là 2.10ự ệ 4J. Hi u đi n th gi a hai đi m A và B có giá tr nào sau đây .ệ ệ ế ữ ể ị
A. 20V. B. 20V. C. 200V. D. 200V
Câu 49. Công c a l c đi n tr ng làm di chuy n m t đi n tích gi a hai đi m có hi u đi n th U = 2000ủ ự ệ ườ ể ộ ệ ữ ể ệ ệ ế
V là A= 1 J. Đ l n c a đi n tích đó là ộ ớ ủ ệ
A. q = 5.104µC. B. q = 5.104 C. C. q = 2.104µC. D. q = 2.104 C.
Câu 50. M t đi n tích q = 2.10ộ ệ 5C di chuy n t m t đi m M có đi n th Vể ừ ộ ể ệ ế M = 10V đ n đi m N có đi nế ể ệ
th Vế N = 4V. N cách M 5cm. Công c a l c đi n là ủ ự ệ
A. 106J B. 2.104J C. 8.105J D. 12.105J
Câu 51. Trong m t đi n tr ng đ u, n u trên m t đ ng s c, gi a hai đi m cách nhau 4cm có hi u đi nộ ệ ườ ề ế ộ ườ ứ ữ ể ệ ệ
th 10V, gi a hai đi m cách nhau 6 cm có hi u đi n th làế ữ ể ệ ệ ế
Câu 52. Hai đi m trên m t đ ng s c trong m t đi n tr ng đ u cách nhau 2m. Đ l n c ng đ đi nể ộ ườ ứ ộ ệ ườ ề ộ ớ ườ ộ ệ
trường là 1000V/m2. Hi u đi n th gi a hai đi m đó làệ ệ ế ữ ể
A. 500V B. 1000V C. 2000V D. 1500V
Câu 53. Gi a hai b n kim lo i ph ng song song cách nhau 4 cm có m t hi u đi n th không đ i 200 V.ữ ả ạ ẳ ộ ệ ệ ế ổ
Cường đ đi n trộ ệ ường kho ng gi a hai b n kim lo i làở ả ữ ả ạ
A. 5000V/m B. 50V/m C. 800V/m D. 80V/m
Câu 54. Trong m t đi n tr ng đ u, đi m A cách đi m B 1m, cách đi m C 2m. N u Uộ ệ ườ ề ể ể ể ế AB = 10V thì UAC
A. = 20V B. = 40V C. = 5V D. 2V
Câu 55. Công c a l c đi n tr ng d ch chuy n m t đi n tích 2 ủ ự ệ ườ ị ể ộ ệ μC t A đ n B là 4mJ. Uừ ế AB có giá tr ị
A. 2V B. 2000V C. – 8V D. – 2000V
Câu 34. M t t có đi n dung 2 ộ ụ ệ μF. Khi đ t m t hi u đi n th 4 V vào 2 b n c a t đi n thì t tích đặ ộ ệ ệ ế ả ủ ụ ệ ụ ượ c
m t đi n lộ ệ ượng là
A. 2.106C B. 16.106C C. 4.106C D. 8.106C
Câu 56. Đ t vào hai đ u t m t hi u đi n th 10 V thì t tích đ c m t đi n l ng 20.10ặ ầ ụ ộ ệ ệ ế ụ ượ ộ ệ ượ 9 C. Đi n dungệ
c a t làủ ụ
Câu 57. N u đ t vào hai đ u t m t hi u đi n th 4 V thì t tích đ c m t đi n l ng 2 μC. N u đ tế ặ ầ ụ ộ ệ ệ ế ụ ượ ộ ệ ượ ế ặ vào hai đ u t m t hi u đi n th 10 V thì t tích đầ ụ ộ ệ ệ ế ụ ược m t đi n lộ ệ ượng
Câu 58. Hai đi n tích đi m qệ ể 1= 9q2 đ t cách nhau m t kho ng d trong không khí. G i M là v trí t i đó,ặ ộ ả ọ ị ạ
l c t ng h p tác d ng lên đi n tích qự ổ ợ ụ ệ 0 b ng 0. Đi m M cách qằ ể 1 m t kho ngộ ả
A
d
2
1
d
4
1
D. 2d Câu 59. Hai đi n tích qệ 1 = 4.108C và q2 = 4.108C đ t t i hai đi m A và B cách nhau 4cm trong không khí.ặ ạ ể
L c tác d ng lên đi n tích q = 2.10ự ụ ệ 9C đ t t i đi m M cách A 4cm, cách B 8cm làặ ạ ể
A. 6,75.104N B. 1,125. 103N C. 5,625. 104N D. 3,375.104N
Trang 9Câu 60. T i ba đ nh A, B, C c a m t tam giác đ u c nh a =0,15m có ba đi n tích qạ ỉ ủ ộ ề ạ ệ A = 2µC; qB = 8µC; qc =
8µC. Véc t l c tác d ng lên qơ ự ụ A có đ l n ộ ớ
A. F = 6,4N và h ng song song v i BCướ ớ B. F = 5,9N và h ng song song v i BCướ ớ
C. F = 8,4N và h ng vuông góc v i BCướ ớ D. F = 6,4N và h ng song song v i ABướ ớ
CHƯƠNG 2 DÒNG ĐI N KHÔNG Đ IỆ Ổ
1. Cường đ dòng đi n : ộ ệ
* V i dòng đi n không đ i (có chi u và cớ ệ ổ ề ường đ không đ i) : ộ ổ
2. Đèn (ho c các d ng c t a nhi t): ặ ụ ụ ỏ ệ
Đi n tr Rệ ở Đ =
Dòng đi n đ nh m c ệ ị ứ
Đèn sáng bình th ườ : So sánh dòng đi n th c qua đèn hay hi u đi n th th c t hai đ u bóng đèn ng ệ ự ệ ệ ế ự ế ở ầ
v i các giá tr đ nh m c. ớ ị ị ứ
3. Ghép đi n tr : ệ ở
Ghép n i ti p có các công th cố ế ứ
Ghép song song có các công th c ứ
Đ nh lu t Ôm cho đo n m ch ngoài ch có đi n tr ị ậ ạ ạ ỉ ệ ở
4. Đi n năng. Công su t đi n: ệ ấ ệ
Đi n năng tiêu th c a đo n m ch: A=UIt ệ ụ ủ ạ ạ
Công su t tiêu th c a đo n m ch: ấ ụ ủ ạ ạ
Nhi t lệ ượng t o ra trên v t d n có đi n tr R: Q=R.Iả ậ ẫ ệ ở 2.t
Công su t t a nhi t trên v t d n có đi n tr R: ấ ỏ ệ ậ ẫ ệ ở
Công c a ngu n đi n: Aủ ồ ệ ng = EIt v i E là su t đi n đ ng c a ngu n đi n ớ ấ ệ ộ ủ ồ ệ
Công su t c a ngu n đi n: ấ ủ ồ ệ
5. Đ nh lu t Ôm cho toàn m ch :ị ậ ạ
Đ nh lu t Ôm toàn m ch: ị ậ ạ
Hi u đi n th gi a hai c c c a ngu n đi n( gi a c c dệ ệ ế ữ ự ủ ồ ệ ữ ự ương và c c âm) ự
N u m ch ngoài ch có đi n tr thì ế ạ ỉ ệ ở
Hi u su t c a ngu n đi n: ệ ấ ủ ồ ệ
6. Ghép b ngu n( su t đi n đ ng và đi n tr trong c a b ngu n): ộ ồ ấ ệ ộ ệ ở ủ ộ ồ
Ghép n i ti p ố ế
+ N u có n ngu n ế ồ gi ng nhauố m c n i ti p ắ ố ế
và
Ghép song song các ngu n gi ng nhau và ồ ố
Ghép thành n dãy, m i dãy có m ngu n(h n h p đ i x ng) và ỗ ồ ỗ ợ ố ứ
Suy ra t ng s ngu n đi n N = m.nổ ố ồ ệ
TR C NGHI M LÍ 11 CHẮ Ệ ƯƠNG II: DÒNG ĐI N KHÔNG Đ IỆ Ổ
C p đ 1: Bi t ki n th c ấ ộ ế ế ứ
Câu 1. Đi u ki n đ có dòng đi n làề ệ ể ệ
A. ch c n có các v t d n.ỉ ầ ậ ẫ B. ch c n có hi u đi n th ỉ ầ ệ ệ ế
C. ch c n có ngu n đi n.ỉ ầ ồ ệ D. duy trì hi u đi n th gi a hai đ u v t d n.ệ ệ ế ữ ầ ậ ẫ
Câu 2. Đi n năng tiêu th đ c đo b ngệ ụ ượ ằ
A. vôn k ế B. ampe k ế C. tĩnh đi n kệ ế D. công t đi nơ ệ
Câu 3. Đi n năng bi n đ i hoàn toàn thành nhi t năng d ng c hay thi t b nào d i đây khi chúng ho tệ ế ổ ệ ở ụ ụ ế ị ướ ạ
đ ng?ộ
A. Bóng đèn nêon B. Qu t đi n.ạ ệ
C. Bàn i đi n.ủ ệ D. Acquy đang n p đi n.ạ ệ
Câu 4. Ch n câu tr l i ọ ả ờ sai. Trong m ch đi n ngu n đi n có tác d ngạ ệ ồ ệ ụ
Trang 10A. T o ra và duy trì m t hi u đi n th ạ ộ ệ ệ ế B. T o ra dòng đi n lâu dài trong m ch.ạ ệ ạ
C. Chuy n các d ng năng l ng khác thành đi n năng.ể ạ ượ ệ
D. Chuy n đi n năng thành các d ng năng l ng khác.ể ệ ạ ượ
Câu 5. Đi n năng không th bi n đ i hoàn toàn thành nhi t năng d ng c hay thi t b nào sau đây? ệ ể ế ổ ệ ở ụ ụ ế ị
A. B p đi nế ệ B. Qu t đi nạ ệ C. Bàn i đi nủ ệ D. Bóng đèn dây tóc
Câu 6. Nhi t l ng to ra trên dây d n khi có dòng đi n ch y quaệ ượ ả ẫ ệ ạ
A. t l thu n v i c ng đ dòng đi n. ỉ ệ ậ ớ ườ ộ ệ B. t l thu n v i bình ph ng c ng đ dòng đi n.ỉ ệ ậ ớ ươ ườ ộ ệ
C. t l ngh ch v i bình ph ng c ng đ dòng đi n.ỉ ệ ị ớ ươ ườ ộ ệ D. t l thu n v i bình ph ng đi n tr c a dâyỉ ệ ậ ớ ươ ệ ở ủ
d n.ẫ
Câu 7. S đ m c a công t đi n gia đình cho bi tố ế ủ ơ ệ ế
A. Công su t đi n gia đình s d ng. ấ ệ ử ụ B. Th i gian s d ng đi n c a gia đình. ờ ử ụ ệ ủ
C. Đi n năng gia đình s d ng.ệ ử ụ D. S d ng c , thi t b gia đình s d ng.ố ụ ụ ế ị ử ụ
Câu 8. Su t đi n đ ng c a ngu n đi n là đ i l ng đ c tr ng choấ ệ ộ ủ ồ ệ ạ ượ ặ ư
A. kh năng tác d ng l c c a ngu n đi n.ả ụ ự ủ ồ ệ B. kh năng th c hi n công c a ngu n đi n.ả ự ệ ủ ồ ệ
C. kh năng d tr đi n tích c a ngu n đi n.ả ự ử ệ ủ ồ ệ D. kh năng tích đi n cho hai c c c a nó.ả ệ ự ủ
Câu 9. Đ t vào hai đ u đi n tr R m t hi u đi n th U thì nhi t l ng t a ra trên v t d n trong th i gianặ ầ ệ ở ộ ệ ệ ế ệ ượ ỏ ậ ẫ ờ
t là
A. Q = IR2t B. Q =
2
U R
t C. Q = U2Rt D. Q =
2
U R
t
Câu 10. Tác d ng đ c tr ng cho dòng đi n là tác d ngụ ặ ư ệ ụ
A. hóa h c.ọ B. t ừ C. nhi tệ D. sinh lý
Câu 11. Theo quy c thì chi u dòng đi n là chi uướ ề ệ ề
A. chuy n đ ng c a các h t mang đi n âm.ể ộ ủ ạ ệ B. chuy n đ ng c a các nguyên t ể ộ ủ ử
C. chuy n đ ng c a các h t mang đi n d ng.ể ộ ủ ạ ệ ươ D. chuy n đ ng c a các electronể ộ ủ
Câu 12. Công su t đ nh m c c a các d ng c đi n làấ ị ứ ủ ụ ụ ệ
A. Công su t l n nh t mà d ng c đó có th đ t đ c. ấ ớ ấ ụ ụ ể ạ ượ B. Công su t t i thi u mà d ng c đó có thấ ố ể ụ ụ ể
đ t đạ ược
C. Công su t đ t đ c khi nó đang ho t đ ng trong m i tr ng h p.ấ ạ ượ ạ ộ ọ ườ ơ
D. Công su t đ t đ c khi s d ng đúng đi n áp đ nh m c.ấ ạ ượ ử ụ ệ ị ứ
Câu 13. C ng đ dòng đi n không đ i đ c tính theo công th c nào trong các công th c sau đây?ườ ộ ệ ổ ượ ứ ứ
A. I = q2t B. I = C. I = qt D. I =
Câu 14. Đ i v i ngu n đi n đang ho t đ ng thì su t đi n đ ng c a ngu n đi n ố ớ ồ ệ ạ ộ ấ ệ ộ ủ ồ ệ luôn có giá tr b ngị ằ
A. đ gi m th m ch ngoài.ộ ả ế ạ B. đ gi m th m ch trongộ ả ế ạ
C. t ng đ gi m th c a m ch ngoài và m ch trong.ổ ộ ả ế ủ ạ ạ D. hi u đi n th gi a hai c c c a nó.ệ ệ ế ữ ự ủ
Câu 15. Đ t hi u đi n th U vào hai đ u m t đi n tr R thì c ng đ dòng đi n trong m ch là I. Côngặ ệ ệ ế ầ ộ ệ ở ườ ộ ệ ạ
su t t a nhi t đi n tr này ấ ỏ ệ ở ệ ở không thể tính b ng công th cằ ứ
A. P = RI2 B. P = C. P = UI D. P =
C p đ 2: Hi u ki n th c ấ ộ ể ế ứ
Câu 18. Đi n tr Rệ ở 1 tiêu th m t công su t P khi đụ ộ ấ ược m c vào m t hi u đi n th U không đ i. N uắ ộ ệ ệ ế ổ ế
m c n i ti p v i Rắ ố ế ớ 1 m t đi n tr Rộ ệ ở 2 r i m c vào hi u đi n th U nói trên thì công su t tiêu th b i Rồ ắ ệ ệ ế ấ ụ ở 1 sẽ
A. gi m.ả B. không thay đ i.ổ C. tăng. D. có th tăng ho c gi m.ể ặ ả
Câu 19. Đi n tr Rệ ở 1 tiêu th m t công su t P khi đụ ộ ấ ược m c vào m t hi u đi n th U không đ i. N u ắ ộ ệ ệ ế ổ ế
m c song song v i Rắ ớ 1 m t đi n tr Rộ ệ ở 2 r i m c vào hi u đi n th U nói trên thì công su t tiêu th b i Rồ ắ ệ ệ ế ấ ụ ở 1 sẽ
A. gi m.ả B. có th tăng ho c gi m.ể ặ ả C. không thay đ i.ổ D. tăng
Câu 20. M t ngu n đi n su t đi n đ ng E và đi n tr trong r đ c n i v i m t m ch ngoài có đi n tr ộ ồ ệ ấ ệ ộ ệ ở ượ ố ớ ộ ạ ệ ở
tương đương R. N u R = r thìế
A. dòng đi n trong m ch có giá tr c c ti u.ệ ạ ị ự ể B. dòng đi n trong m ch có giá tr c c đ i.ệ ạ ị ự ạ
C. công su t tiêu th trên m ch ngoài là c c ti u.ấ ụ ạ ự ể D. công su t tiêu th trên m ch ngoài là c c ấ ụ ạ ự
đ i.ạ
Câu 21. Khi ghép song song n ngu n đi n gi ng nhau thìồ ệ ố