Nhằm giúp các bạn học sinh có cơ hội đánh giá lại lực học của bản thân cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề của giáo viên. Mời các bạn và quý thầy cô cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Uông Bí. Chúc các em thi tốt.
Trang 1TRƯỜNG THPT UÔNG BÍ Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C KÌ II L P 12 Ậ Ọ Ớ
T NG VĂN MÔN NG VĂN NĂM H C 20192020Ổ Ữ Ữ Ọ
Uông Bí, ngày 25 tháng 11 năm 2019
A. M c đích yêu c uụ ầ
Giúp HS:
C ng c ủ ố ki n th c, kĩ năng trong chế ứ ương trình môn Ng văn c a h c sinh l p 1ữ ủ ọ ớ 2 h c kì 1ọ (t ti t ừ ế 01 đ n ti tế ế 54)
Bi t v n d ng ki n th c, kĩ năng đã h c đ đ c hi u văn b n và vi t bài văn ngh lu n.ế ậ ụ ế ứ ọ ể ọ ể ả ế ị ậ
C th : ụ ể Nh n bi t, thông hi u, v n d ng th p, v n d ng cao các đ n v ki n th c sau:ậ ế ể ậ ụ ấ ậ ụ ơ ị ế ứ
+ Ki n th c v văn b n: v n d ng các ki n th c v văn b n đ đ c hi u m t văn b n ngoàiế ứ ề ả ậ ụ ế ứ ề ả ể ọ ể ộ ả sách giáo khoa
+ Ki n th c v văn h c: N i dung và hình th c ngh thu t c a m t s văn b n trong chế ứ ề ọ ộ ứ ệ ậ ủ ộ ố ả ươ ng trình Ng văn l p 12, kì I (ữ ớ Tuyên ngôn đ c l p ộ ậ H Chí Minh, ồ Nguy n Đình Chi u, ngôi sao ễ ể sáng trong văn ngh c a dân t c Ph m Văn Đ ng, ệ ủ ộ ạ ồ Thông đi p nhân ngày th gi i phòngệ ế ớ
ch ng AIDS, 1122003ố Côphi Annan, Tây Ti n Quang dũng, Vi t B c ế ệ ắ T H uố ữ , Đ t ấ
n ướ Nguy n Khoa Đi m c ễ ề , Sóng Xuân Qu nh ỳ , Đàn ghi ta c a Lorca ủ Thanh Th o, ả Ng ườ i lái đò sông Đà Nguy n Tuân, ễ Ai đã đ t tên cho dòng sông ặ Hoàng Ph Ng c Tủ ọ ường)
+ Ki n th c và kĩ năng làm văn: V n d ng ki n th c, kĩ năng làm văn ngh lu n đ vi t đo nế ứ ậ ụ ế ứ ị ậ ể ế ạ văn ngh lu n xã h i kho ng 200 ch (tích h p v i văn b n đ c – hi u) và ngh lu n văn h cị ậ ộ ả ữ ợ ớ ả ọ ể ị ậ ọ (tích h p v i ph n ki n th c v văn h c).ợ ớ ầ ế ứ ề ọ
Có đ nh hị ướng ôn t p, ki m tra h c kì I đ t k t qu t t nh tậ ể ọ ạ ế ả ố ấ
B. N i dung ộ
I. Ph n đ c hi uầ ọ ể
1.Nh n bi t đúng, chính xác v văn b n:ậ ế ề ả
Nh n bi t v các phậ ế ề ương th c bi u đ t: t s ; miêu t ; bi u c m; ngh lu n; thuy t minh;ứ ể ạ ự ự ả ể ả ị ậ ế hành chính công vụ
Nh n bi t v các phong cách ch c năng ngôn ng : phong cách ngôn ng sinh ho t; phongậ ế ề ứ ữ ữ ạ cách ngh thu t; phong cách chính lu n; phong cách báo chí; phong cách khoa h cệ ậ ậ ọ
Nh n bi t v các thao tác l p lu n: gi i thích, phân tích, ch ng minh, bác b , bình lu n, soậ ế ề ậ ậ ả ứ ỏ ậ sánh
Nh n bi t v các bi n pháp tu t v ng âm, v t v ng, v cú pháp.ậ ế ề ệ ừ ề ữ ề ừ ự ề
2.Thông hi u văn b n:ể ả
Phân tích tác d ng c a các bi n pháp tu t (L u ý: Nên phân tích tác d ng c a các bi nụ ủ ệ ừ ư ụ ủ ệ pháp tu t trên các phừ ương di n: t o nên s sinh đ ng, h p d n cho văn b n; góp ph n kh cệ ạ ự ộ ấ ẫ ả ầ ắ
h c đ i tọ ố ượng và th hi n c m xúc, t tể ệ ả ư ưởng c a tác gi )ủ ả
Lí gi i m t v n đ trong văn b n theo quan đi m c a tác gi (L u ý: Đ c kĩ văn b n, xácả ộ ấ ề ả ể ủ ả ư ọ ả
đ nh đúng các t ng , câu văn th hi n quan đi m c a tác gi v v n đ đó.) D a vào n iị ừ ữ ể ệ ể ủ ả ề ấ ề ự ộ dung văn b n đ lí gi i m t v n đ trong văn b n theo quan đi m c a b n thân.ả ể ả ộ ấ ề ả ể ủ ả
Nêu thông đi p rút ra t văn b n có ệ ừ ả nghĩa v i b n thânớ ả
II. Ph n làm vănầ
1. Ngh lu n xã h iị ậ ộ
Trang 2 Vi t m t đo n văn ngh lu n (200 ch ) trình bày suy nghĩ c a b n thân v m t v n đế ộ ạ ị ậ ữ ủ ả ề ộ ấ ề
được g i ra t văn b n đ c hi u.ợ ừ ả ọ ể
D ng bài: ngh lu n v m t v n đ thu c t tạ ị ậ ề ộ ấ ề ộ ư ưởng, đ o lí ho c ngh lu n v m t hi nạ ặ ị ậ ề ộ ệ
tượng đ i s ngờ ố
Yêu c u: ầ
+ Đ m b o c u trúc đo n văn ngh lu n 200 ch :ả ả ấ ạ ị ậ ữ Có đ các ph n m đo n, phát tri n đo n,ủ ầ ở ạ ể ạ
k t đo n. M đo n nêu đế ạ ở ạ ược v n đ , phát tri n đo n tri n khai đấ ề ể ạ ể ược v n đ , k t đo n k tấ ề ế ạ ế
lu n đậ ược v n đ ấ ề
+ Xác đ nh đúng v n đ c n ngh lu nị ấ ề ầ ị ậ
+ Có cách di n đ t sáng t o, th hi n suy nghĩ sâu s c, m i m v v n đ ngh lu nễ ạ ạ ể ệ ắ ớ ẻ ề ấ ề ị ậ
+ Đ m b o quy t c chính t , dùng t , đ t câuả ả ắ ả ừ ặ
L u ý: đ làm t t d ng t p này, h c sinh c n ôn l i ki n th c v cách làm bài văn ngh lu nư ể ố ạ ậ ọ ầ ạ ế ứ ề ị ậ
v m t t tề ộ ư ưởng đ o lí và ngh lu n v m t hi n tạ ị ậ ề ộ ệ ượng đ i s ngờ ố
2. Ngh lu n văn h cị ậ ọ
2.1. Ngh lu n v m t bài th , đo n th ị ậ ề ộ ơ ạ ơ
a. Ki n th c chung:ế ứ
Ngh lu n v m t bài th , đo n th là nh m tìm hi u, phân tích t ng , hình nh,ị ậ ề ộ ơ ạ ơ ằ ể ừ ữ ả
nh p đi u, c u t , T phân tích trên đ làm rõ đị ệ ấ ứ ừ ể ược nh ng đ c s c v n i dung, nghữ ặ ắ ề ộ ệ thu t c a bài th , đo n th đó.ậ ủ ơ ạ ơ
b. Cách làm
Gi i thi u khái quát v bài th , đo n th ớ ệ ề ơ ạ ơ
Bàn v nh ng giá tr n i dung, ngh thu t c a bài th , đo n th ề ữ ị ộ ệ ậ ủ ơ ạ ơ
Đánh giá chung v bài th , đo n th đó.ề ơ ạ ơ
c. Dàn ý khái quát:
*M bài: ở
Gi i thi u khái quát v tác gi , v bài th , đo n th ớ ệ ề ả ề ơ ạ ơ
Gi i thi u khái quát yêu c u c a đ bài.ớ ệ ầ ủ ề
* Thân bài:
Phân tích yêu c u c a đ bài. (C n ph i xây d ng đầ ủ ề ầ ả ự ược lu n đi m đ tri n khai ý theo ậ ể ể ể
lu n đi m y và hậ ể ấ ướng ngườ ọi đ c theo lu n đi m v a xây d ng c a mình).ậ ể ừ ự ủ
C n chú ý khai thác t ng , nh p th , các bi n pháp tu t đ làm rõ n i dung.ầ ừ ữ ị ơ ệ ừ ể ộ
Di n đ t ph i rõ ràng, l i văn vi t ph i có c m xúc.ễ ạ ả ờ ế ả ả
M r ng so sánh đ bài vi t đở ộ ể ế ược phong phú, thuy t ph c. Tránh di n xuôi ý th , vi t ế ụ ễ ơ ế lan man
* K t bàiế :
Đánh giá khái quát n i dung, ngh thu t bài th , đo n th ộ ệ ậ ơ ạ ơ
Tu vào t ng đ bài m r ng, liên h v i đ i s ng.ỳ ừ ề ở ộ ệ ớ ờ ố
2.2. Ngh lu n v m t ý ki n bàn v văn h c ị ậ ề ộ ế ề ọ
a. Ki n th c chung:ế ứ
Ngh lu n v m t ý ki n bàn v văn h c là m t hình th c c a bài ngh lu n văn h c mà n iị ậ ề ộ ế ề ọ ộ ứ ủ ị ậ ọ ộ dung là bình lu n, phân tích m t ý ki n bàn v văn h c nh nh ng giá tr n i dung, nh ngậ ộ ế ề ọ ư ữ ị ộ ữ
đ c s c ngh thu t, nh ng quy lu t, khám phá, chiêm nghi m t đ i s ng toát lên t tácặ ắ ệ ậ ữ ậ ệ ừ ờ ố ừ
Trang 3ph m, nh ng nh n xét v các nhân v t…ẩ ữ ậ ề ậ
b. Cách làm:
Gi i thích ý ki nả ế
Nêu ý nghĩa c a ý ki n v i văn h c và đ i s ng.ủ ế ớ ọ ờ ố
Khái quát tác d ng c a ý ki n v i văn h c và đ i s ng.ụ ủ ế ớ ọ ờ ố
c. Dàn ý khái quát:
* M bàiở : Nêu v n đ ngh lu n (trích d n ý ki n).ấ ề ị ậ ẫ ế
* Thân bài:
Gi i thích ý ki n: các khía c nh, v n đ đả ế ạ ấ ề ược nêu trong đ bài.ề
Phân tích, ch ng minh: khía c nh c a v n đ đứ ạ ủ ấ ề ược nêu trong đ bài (d n ch ng).ề ẫ ứ
Bình lu n:ậ
+Ý nghĩa (đ i v i văn h c và đ i s ng).ố ớ ọ ờ ố
+ Tác d ng (đ i v i văn h c và đ i s ng).ụ ố ớ ọ ờ ố
* K t bài:ế
Thái đ , ý ki n c a ngộ ế ủ ười vi t v v n đ ế ề ấ ề
Liên h rút ra bài h c.ệ ọ
III. Ôn t p ki n th c c b n trong chậ ế ứ ơ ả ương trình Ng văn l p 12 H c kì Iữ ớ ọ
III.1 KHÁI QUÁT VĂN H C VI T NAM T CÁCH M NG THÁNG TÁM NĂM 1945 Ọ Ệ Ừ Ạ
Đ N H T TH K XXẾ Ế Ế Ỉ
I. VHVN t Cách m ng tháng Tám năm 1945 đ n năm 1975:ừ ạ ế
1. Nh ng ch ng đ ữ ặ ườ ng phát tri n ể :
+ 1945 – 1954: Văn h c th i kì kháng chi n ch ng th c dân Pháp;ọ ờ ế ố ự
+ 1955 – 1964: VH trong nh ng năm xây d ng ch nghĩa xã h i mi n B c và đ u tranhữ ự ủ ộ ở ề ắ ấ
th ng nh t đ t nố ấ ấ ướ ởc mi n Nam;ề
+ 1965 1975 : VH th i kì ch ng M c u nờ ố ỹ ứ ước
2 Nh ng thành t u và h n ch : ữ ự ạ ế
+ Th c hi n xu t s c nhi m v l ch s giao phó; th hi n hình nh con ngự ệ ấ ắ ệ ụ ị ử ể ệ ả ười Vi t Namệ trong chi n đ u và lao đ ng.ế ấ ộ
+ Ti p n i và phát huy nh ng truy n th ng t tế ố ữ ề ố ư ưởng l n c a dân t c: truy n th ng yêuớ ủ ộ ề ố
nước, truy n th ng nhân đ o và ch nghĩa anh hùng.ề ố ạ ủ
+ Nh ng thành t u ngh thu t l n v th lo i, v khuynh hữ ự ệ ậ ớ ề ể ạ ề ướng th m m , v đ i ngũẩ ỹ ề ộ sáng tác, đ c bi t xu t hi n nh ng tác ph m l n mang tính th i đ i.ặ ệ ấ ệ ữ ẩ ớ ờ ạ
+ Tuy v y, văn h c th i k này v n có nh ng h n ch nh t đ nh: gi n đ n, phi n di n,ậ ọ ờ ỳ ẫ ữ ạ ế ấ ị ả ơ ế ệ công th c…ứ
3 Nh ng đ c đi m c b n: ữ ặ ể ơ ả
+ Văn h c ph c v cách m ng, c vũ chi n đ u;ọ ụ ụ ạ ổ ế ấ
+ N n văn h c hề ọ ướng v đ i chúng;ề ạ
+ N n văn h c ch y u mang khuynh hề ọ ủ ế ướng s thi và c m h ng lãng m n.ử ả ứ ạ
II. VHVN t 1975 đ n h t th k XX.ừ ế ế ế ỉ
1. Nh ng chuy n bi n ban đ u: Hai cu c kháng chi n k t thúc, văn h c c a ữ ể ế ầ ộ ế ế ọ ủ cái ta c ngộ
đ ng b t đ u chuy n hồ ắ ầ ể ướng v ềcái tôi muôn thu ở
Trang 42 Thành t u c b n nh t c a văn h c th i kì này chính là ý th c v s đ i m i, sáng t oự ơ ả ấ ủ ọ ờ ứ ề ự ổ ớ ạ trong b i c nh m i c a đ i s ng.ố ả ớ ủ ờ ố
III.2 TUYÊN NGÔN Đ C L P ( H CHÍ MINH)Ộ Ậ Ồ
I. Tìm hi u chung:ể
1. Tác giả
Ti u s : HCM (1890 1969) g n bó tr n đ i v i dân, v i n c, v i s nghi p gi iể ử ắ ọ ờ ớ ớ ướ ớ ự ệ ả phóng dân t c c a VN và phong trào cách m ng th gi i, là lãnh t cách m ng vĩ đ i,ộ ủ ạ ế ớ ụ ạ ạ
m t nhà th , nhà văn l n c a dân t c.ộ ơ ớ ủ ộ
S nghi p văn h c:ự ệ ọ
+ Quan đi m sáng tác c a HCM: Ngể ủ ười coi văn ngh là vũ khí chi n đ u l i h i ph ng sệ ế ấ ợ ạ ụ ự cho s nghi p cách m ng. Nhà văn ph i có tinh th n xung phong nh ngự ệ ạ ả ầ ư ười chi n chi n sĩ.ế ế
Người coi tr ng tính chân th t và tính dân t c c a văn h c; khi c m bút, Ngọ ậ ộ ủ ọ ầ ười bao gi cũngờ
xu t phát t đ i tấ ừ ố ượng ( Vi t cho ai?) m c đích ti p nh n ( Vi t đ làm gì?) đ quy t đ nhế ụ ế ậ ế ể ể ế ị
n i dung ( Vi t cái gì?) và hình th c (Vi t th nào?) c a tác ph m.ộ ế ứ ế ế ủ ẩ
+ Di s n văn h c: nh ng tác ph m chính c u HCM thu c các th lo i: văn chính lu n, truy nả ọ ữ ẩ ả ộ ể ạ ậ ệ
và kí, th ca.ơ
+ Phong cách ngh thu t: đ c đáo, đa d ng, m i th lo i văn h c đ u có phong cách riêng,ệ ậ ộ ạ ỗ ể ạ ọ ề
h p d nấ ẫ
Văn chính lu n: thậ ường ng n g n, t duy s c s o, l p lu n ch t ch , lí l đanh thép, b ngắ ọ ư ắ ả ậ ậ ặ ẽ ẽ ằ
ch ng đ y s c thuy t ph c, giàu tính lu n chi n và đa d ng v bút pháp.ứ ầ ứ ế ụ ậ ế ạ ề
Truy n và kí: r t hi n đ i, th hi n tính chi n đ u m nh m và ngh thu t trào phúng v aệ ấ ệ ạ ể ệ ế ấ ạ ẽ ệ ậ ừ
có s s c bén, thâm thúy c a phự ắ ủ ương Đông, v a có cái hài hừ ước, hóm h nh giàu ch t uymuaỉ ấ
c u phả ương Tây
Th ca: nh ng bài th tuyên truy n l i l gi n d , m c m c mang màu s c dân gian hi nơ ữ ơ ề ờ ẽ ả ị ộ ạ ắ ệ
đ i, d thu c, d nh , có s c tác đ ng l n; ngh thu t hàm súc, có s k t h p đ c đáo gi aạ ễ ộ ễ ớ ứ ộ ớ ệ ậ ự ế ợ ộ ữ bút pháp c đi n và hi n đ i, ch t tr tình và tính chi n đ u.ổ ể ệ ạ ấ ữ ế ấ
2. Tác ph m:ẩ
TNĐL là m t văn ki n có giá tr l ch s to l n, t m vóc t tộ ệ ị ị ử ớ ầ ư ưởng cao đ p và là m t áng vănẹ ộ chính lu n m u m c.ậ ẫ ự
TNĐL được công b trong m t hoàn c nh l ch s đ c bi t đã quy đ nh đ i tố ộ ả ị ử ặ ệ ị ố ượng hướ ng
t i, n i dung và cách vi t nh m đ t hi u qu cao nh t.ớ ộ ế ằ ạ ệ ả ấ
II. N i dung, ngh thu tộ ệ ậ
1. N i dungộ
Nêu nguyên lí chung v quy n bình đ ng, t do, quy n m u c u h nh phúc c a con ng iề ề ẳ ự ề ư ầ ạ ủ ườ
và các dân t c.ộ
Trích d n hai b n tuyên ngôn c a Mĩ, Pháp nh m đ cao nh ng giá tr c a t tẫ ả ủ ằ ề ữ ị ủ ư ưởng nhân đ oạ
và văn minh nhân lo i, t o ti n đ cho nh ng l p lu n ti p theo. T quy n bình đ ng, t doạ ạ ề ề ữ ậ ậ ế ừ ề ẳ ự
c a con ngủ ười, HCM suy r ng ra v quy n bình đ ng, t do c a các dân t c. Đây là m tộ ề ề ẳ ự ủ ộ ộ đóng góp riêng c a Ngủ ười vào l ch s t tị ử ư ưởng nhân lo i.ạ
T cáo t i ác c a th c dân Pháp:ố ộ ủ ự
+ Th c dân Pháp đã ph n b i và chà đ p lên chính nguyên lí mà t tiên h xây d ng.ự ả ộ ạ ổ ọ ự
Trang 5+ V ch tr n b n ch t x o quy t, tàn b o, man r c u th c dân Pháp b ng nh ng lí l và sạ ầ ả ấ ả ệ ạ ợ ả ự ằ ữ ẽ ự
th t l ch s không th ch i cãi. Đó là nh ng t i ác v chính tr , kinh t , văn hóa…; là nh ngậ ị ử ể ố ữ ộ ề ị ế ữ
âm m u thâm đ c, chính sách tàn b o. S th t đó có s c m nh l n lao, bác b lu n đi u c aư ộ ạ ự ậ ứ ạ ớ ỏ ậ ệ ủ
th c dân Pháp v công lao “ khai hóa”, quy n “ b o h ” Đông Dự ề ề ả ộ ương. B n tuyên ngôn cũngả
kh ng đ nh th c t l ch s : nhân dân ta n i d y giành chính quy n, l p nên nẳ ị ự ế ị ử ổ ậ ề ậ ước VN Dân
ch C ng hòa.ủ ộ
+ Nh ng lu n đi u khác c a các th l c ph n cách m ng qu c t cũng b ph n bác m nh mữ ậ ệ ủ ế ự ả ạ ố ế ị ả ạ ẽ
b ng nh ng ch ng c xác th c, đ y s c thuy t ph c.ằ ữ ứ ớ ự ầ ứ ế ụ
Tuyên b đ c l p: tuyên b thoát li h n quan h th c dân v i Pháp, kêu g i toàn dân đoànố ộ ậ ố ẳ ệ ự ớ ọ
k t ch ng l i âm m u c a th c dân Pháp, kêu g i c ng đ ng qu c t công nh n quy n đ cế ố ạ ư ủ ự ọ ộ ồ ố ế ậ ề ộ
l p t do c a VN và kh ng đ nh quy t tâm b o v quy n đ c l p, t do y.ậ ự ủ ẳ ị ế ả ệ ề ộ ậ ự ấ
2. Ngh thu t:ệ ậ
L p lu n ch t ch , lí l đanh thép, b ng ch ng xác th c, giàu s c thuy t ph c.ậ ậ ặ ẽ ẽ ằ ứ ự ứ ế ụ
Ngôn ng v a chính xác v a g i c m.ữ ừ ừ ợ ả
Gi ng văn linh ho tọ ạ
3. Ý nghĩa văn b n:ả
TNĐL là m t văn ki n l ch s vô giá tuyên b trộ ệ ị ử ố ước qu c dân đ ng bào và th gi i vố ồ ế ớ ề quy n t do, đ c l p c a dân t c VN và kh ng đ nh quy t tâm b o v n n đ c l p t do y.ề ự ộ ậ ủ ộ ẳ ị ế ả ệ ề ộ ậ ự ấ
K t tinh lí tế ưởng đ u tranh gi i phóng dân t c và tinh th n yêu chu ng đ c l p t do.ấ ả ộ ầ ộ ộ ậ ự
Là áng văn chính lu n m u m cậ ẫ ự
III.3 NGUY N ĐÌNH CHI U, NGÔI SAO SÁNG TRONG VĂN NGH C A DÂN T CỄ Ể Ệ Ủ Ộ
(PH M VĂN Đ NG)Ạ Ồ
I. Tìm hi u chungể
1. Tác gi :ả
PVĐ (19062000) không ch là nhà cách m ng xu t s c mà còn là nhà văn hóa l n, m t nhà líỉ ạ ấ ắ ớ ộ
lu n văn ngh uyên bác c a nậ ệ ủ ước ta trong th k XX.ế ỉ
2. Tác ph mẩ
NĐC, ngôi sao sáng trong văn ngh dân t c đệ ộ ược vi t nhân k ni m 75 ngày m t c a NĐC (3ế ỉ ệ ấ ủ 71888), in trong T p chí Văn h c, tháng 7 năm 1963.ạ ọ
II. N i dung, ngh thu tộ ệ ậ
1. N i dungộ
Ph n m đ u: Nêu cách ti p c n v a có tính khoa h c v a có ý nghĩa phầ ở ầ ế ậ ừ ọ ừ ương pháp lu nậ
đ i v i th văn NĐC, m t hi n tố ớ ơ ộ ệ ượng văn h c đ c đáo có v đ p riêng không d nh n ra.ọ ộ ẻ ẹ ễ ậ
Ph n ti p theo: Ý nghĩa, giá tr to l n c a cu c đ i, văn nghi p c a NĐC.ầ ế ị ớ ủ ộ ờ ệ ủ
+ Cu c đ i và quan ni m sáng tác c a NĐC môt chi n sĩ yêu nộ ờ ệ ủ ế ước, tr n đ i ph n đ u hiọ ờ ấ ấ sinh vi nghĩa l n c a dân t c: coi th văn là vũ khí chi n đ u b o v chính nghĩa, ch ng l iớ ủ ộ ơ ế ấ ả ệ ố ạ
k thù xâm lẻ ược và tay sai, v ch tr n âm m u, th đo n và lên án nh ng k l i d ng vănạ ầ ư ủ ạ ữ ẻ ợ ụ
chương làm đi u phi nghĩa.ề
+ Th văn yêu nơ ước ch ng ngo i xâm c a NĐC “ làm s ng l i” m t th i kì “kh nh c”ố ạ ủ ố ạ ộ ờ ổ ụ
nh ng “vĩ đ i”, tham gia tích c c vào cu c đ u tranh c a th i đ i, c vũ m nh m cho cu cư ạ ự ộ ấ ủ ờ ạ ổ ạ ẽ ộ chi n đ u ch ng ngo i xâm b ng nh ng hình tế ấ ố ạ ằ ữ ượng văn h c” sinh đ ng và não nùng” xúcọ ộ
Trang 6đ ng lòng ngộ ười. VTNSCG làm s ng d y m t hình tố ậ ộ ượng mà t trừ ước đ n nay ch a t ng cóế ư ừ trong văn chương th i trung đ i: hình tờ ạ ượng người nông dân
+ Truy n L c vân Tiên là m t tác ph m l n c a NĐC, ch a đ ng nh ng n i dung t tệ ụ ộ ẩ ớ ủ ứ ự ữ ộ ư ưở ng
g n gũi v i qu n chúng nhân dân, “là m t b n trầ ớ ầ ộ ả ường ca ca ng i chính nghĩa, nh ng đ o đ cợ ữ ạ ứ đáng quý tr ng đ i”, có th “truy n bá r ng rãi trong dân gian”.ọ ở ờ ể ề ộ
Ph n k t: Kh ng đ nh v trí c a NĐC trong n n văn h c dân t c.ầ ế ẳ ị ị ủ ề ọ ộ
2. Ngh thu t:ệ ậ
B c c ch t ch , các lu n đi m tri n khai bám sát v n đ trung tâm.ố ụ ặ ẽ ậ ể ể ấ ề
Cách l p lu n t khái quát đ n c th , k t h p c di n d ch, quy n p và hình th c “đònậ ậ ừ ế ụ ể ế ợ ả ễ ị ạ ứ
b y”.ẩ
L i văn có tính khoa h c, v a có màu s c văn chờ ọ ừ ắ ương v a khách quan; ngôn ng giàu hìnhừ ữ nh
ả
Gi ng đi u linh ho t, bi n hóa: khi hào s ng, lúc xót xa….ọ ệ ạ ế ả
3. Ý nghĩa văn b n:ả
Kh ng đ nh ý nghĩa cao đ p c a cu c đ i và văn nghi p c a NĐC: cu c đ i c a m t chi nẳ ị ẹ ủ ộ ờ ệ ủ ộ ờ ủ ộ ế
sĩ ph n đ u h t mình cho s nghi p đ u tranh gi i phóng dân t c; s nghi p th văn c a ôngấ ấ ế ự ệ ấ ả ộ ự ệ ơ ủ
là m t minh ch ng hùng h n cho đ a v và tác d ng to l n c a văn h c ngh thu t cũng nhộ ứ ồ ị ị ụ ớ ủ ọ ệ ậ ư trách nhi m c a ngệ ủ ườ ầi c m bút đ i v i đ t nố ớ ấ ước, dân t c.ộ
III.4 TÂY TI N (QUANG DŨNG)Ế
I. Tìm hi u chungể
1. Tác giả
Quang Dũng là m t ngh sĩ đa tài: làm th , v tranh, vi t văn, so n nh c.ộ ệ ơ ẽ ế ạ ạ
M t h n th lãng m n, tài hoa: nhà th c a “x Đoài mây tr ng”, th giàu ch t nh c,ộ ồ ơ ạ ơ ủ ứ ắ ơ ấ ạ
ch t h a.ấ ọ
2. Tác ph mẩ
Nh ng hi u bi t v đoàn quân Tây Ti n ( quá trình thành l p, nhi m v , thành ph n, đ aữ ể ế ề ế ậ ệ ụ ầ ị bàn ho t đ ng,…)ạ ộ
Quang Dũng gia nh p Tây Ti n năm 1947, năm 1948 chuy n đ n v ; vi t bài th Tây Ti nậ ế ể ơ ị ế ơ ế
t o Phù L u Chanh năm 1948, nhan đ ban đ u là ạ ư ề ầ Nh Tây Ti n ớ ế
II. N i dung, ngh thu tộ ệ ậ
1. N i dungộ
B c tranh thiên nhiên núi r ng mi n Tây hùng vĩ, d d i nh ng vô cùng mĩ l , tr tình vàứ ừ ề ữ ộ ư ệ ữ hình nh ngả ười lính trên ch ng đặ ường hành quân trong c m xúc “ nh ch i v i” v m tả ớ ơ ơ ề ộ
th i Tây Ti n:ờ ế
+ Vùng đ t xa xôi hoang v ng, hùng vĩ, d d i, kh c nghi t, đ y bí hi m nh ng vô cùng thấ ắ ữ ộ ắ ệ ầ ể ư ơ
m ng tr tình.ộ ữ
+ C nh đêm liên hoan r c r lung linh, chung vui v i b n làng x l ả ự ỡ ớ ả ứ ạ
+ C nh sông nả ước mi n Tây m t chi u sề ộ ề ương giăng h o.ư ả
+ Hình nh ngả ười lính trên ch ng đặ ường hành quân: gian kh , hi sinh mà v n ngang tàng, tâmổ ẫ
h n v n tr trung, lãng m n.ồ ẫ ẻ ạ
Trang 7 B c chân dung v ng i lính Tây Ti n trong n i “nh ch i v i” v m t th i gian kh màứ ề ườ ế ỗ ớ ơ ơ ề ộ ờ ổ hào hùng:
+ V đ p l m li t, kiêu hùng, hào hoa, lãng m n;ẻ ẹ ẫ ệ ạ
+ V đ p bi tráng.ẻ ẹ
2. Ngh thu t:ệ ậ
C m h ng và bút pháp lãng m nả ứ ạ
Cách s d ng ngôn t đ c s c: các t ch đ a danh, t t ng hình, t Hán Vi t,…ử ụ ừ ặ ắ ừ ỉ ị ừ ượ ừ ệ
K t h p ch t nh c và ch t h a.ế ợ ấ ạ ấ ọ
3. Ý nghĩa văn b nả
Bài th đã kh c h a thành công hình tơ ắ ọ ượng người lính Tây Ti n trên n n c nh núi r ng mi nế ề ả ừ ề Tây hùng vĩ, d d i. Hình tữ ộ ượng người lính Tây Ti n mang v đ p lãng m n, đ m ch t biế ẻ ẹ ạ ậ ấ tráng s luôn đ ng hành trong trái tim và trí óc c a m i chúng ta.ẽ ồ ủ ỗ
III.5 VI T B C (trích – T H U)Ệ Ắ Ố Ữ
I. Tìm hi u chungể
1. Tác gi :ả
T H u là lá c đ u c a th ca cách m ng Vi t Nam hi n đ i.ố ữ ờ ầ ủ ơ ạ ệ ệ ạ
Th T H u th hi n l s ng, lí t ng, tình c m cách m ng c a con ng i Vi t Nam hi nơ ố ữ ể ệ ẽ ố ưở ả ạ ủ ườ ệ ệ
đ i nh ng mang đ m ch t dân t c, truy n th ng.ạ ư ậ ấ ộ ề ố
2. Tác ph mẩ
Bài th ra đ i vào tháng 10 năm 1954 (nhân s ki n nh ng ng i kháng chi n t căn cơ ờ ự ệ ữ ườ ế ừ ứ
mi n núi tr v xuôi, T Đ ng và Chính ph r i chi n khu Vi t B c tr v Th đô).ề ở ề Ư ả ủ ờ ế ệ ắ ở ề ủ
Đo n trích trong SGK là ph n đ u c a bài th , tái hi n nh ng k ni m v cách m ng vàạ ầ ầ ủ ơ ệ ữ ỉ ệ ề ạ kháng chi n.ế
II. N i dung, ngh thu tộ ệ ậ
1. N i dungộ
Tám câu th đ u: Khung c nh chia tay và tâm tr ng c a con ng i.ơ ầ ả ạ ủ ườ
+ B n câu trên:ố L i ờ ướm h i, kh i g i k ni m v m t giai đo n đã qua, v không gianỏ ơ ợ ỉ ệ ề ộ ạ ề ngu n c i, nghĩa tình; qua đó, th hi n tâm tr ng c a ngồ ộ ể ệ ạ ủ ườ ở ại l i
+ B n câu th ti p:ố ơ ế Ti ng lòng ngế ườ ềi v xuôi bâng khuâng l u luy n.ư ế
Tám mươi hai câu sau: Nh ng k ni m v Vi t B c hi n lên trong hoài ni m.ữ ỉ ệ ề ệ ắ ệ ệ
+ Mười hai câu h i:ỏ G i lên nh ng k ni m Vi t B c trong nh ng năm tháng đã qua, kh iợ ữ ỉ ệ ở ệ ắ ữ ơ
g i, nh c nh nh ng k ni m trong nh ng năm cách m ng và kháng chi n. VB t ng là chi nợ ắ ớ ữ ỉ ệ ữ ạ ế ừ ế khu an toàn, nhân dân ân tình, th y chung, h t lòng v i cách m ng và kháng chi n.ủ ế ớ ạ ế
+ B y mả ươi câu đáp: Mượ ớn l i đáp c a ngủ ườ ềi v xuôi, nhà th b c l n i nh da di t v iơ ộ ộ ỗ ớ ế ớ VB; qua đó, d ng lên hình nh chi n khu trong kháng chi n anh hùng và tình nghĩa th yự ả ế ế ủ chung. N i dung ch đ o là n i nh VB, nh ng k ni m v VB ( ộ ủ ạ ỗ ớ ữ ỉ ệ ề b n câu đ u đo n ố ầ ạ kh ngẳ
đ nh tình nghĩa th y chung son s t; ị ủ ắ hai m ươ i tám câu ti p ế nói v n i nh thiên nhiên, núiề ỗ ớ
r ng và con ngừ ười, cu c s ng n i đây; ộ ố ơ hai m ươ i hai câu ti p theo nói v cu c kháng chi nế ề ộ ế anh hùng; mườ i sáu câu cu i đo n ố ạ th hi n n i nh c nh và ngể ệ ỗ ớ ả ười VB, nh ng k ni m vữ ỉ ệ ề
cu c kháng chi n)ộ ế
Trang 82. Ngh thu tệ ậ
Bài th đ m đà tính dân t c, tiêu bi u cho phong cách th T H u : th th l c bát, l i đ iơ ậ ộ ể ơ ố ữ ể ơ ụ ố ố đáp, cách x ng hô ư mình ta , ngôn t m c m c, giàu s c g i,…ừ ộ ạ ứ ợ
3. Ý nghĩa văn b nả
B n anh hùng ca v cu c kháng chi n; b n tình ca v nghĩa tình cách m ng và kháng chi n.ả ề ộ ế ả ề ạ ế
III.6 Đ T NẤ ƯỚC
(Trích trường ca M t đ ặ ườ ng khát v ng ọ Nguy n Khoa Đi m)ễ ề
I. Tìm hi u chungể
1. Tác giả
Nguy n Khoa Đi m thu c th h các nhà th trễ ề ộ ế ệ ơ ưởng thành trong khói l a c a cu c khángử ủ ộ chi n ch ng Mĩ c u nế ố ứ ước
Th ông giàu ch t trí tu , suy t ; xúc c m d n nén.ơ ấ ệ ư ả ồ
2. Tác ph mẩ
Gi i thi u tr ng caớ ệ ườ M t đ ặ ườ ng khát v ng ọ (SGK)
Đo n trích ạ Đ t N ấ ướ là ph n đ u c a ch c ầ ầ ủ ương V, th hi n t tể ệ ư ưởng:
“ Đ t Nấ ướ ủc c a Nhân dân”
II. N i dung, ngh thu tộ ệ ậ
1. N i dungộ
Ph n 1: ầ Nêu lên cách c m nh n đ c đáo v quá trình hình thành, phát tri n c a đ t nả ậ ộ ề ể ủ ấ ướ c;
t đó kh i d y ý th c v trách nhi m thiêng liêng v i nhân dân, đ t nừ ơ ậ ứ ề ệ ớ ấ ước
+ Đ t nấ ước được hình thành t nh ng gì nh bé, g n gũi, riêng t trong cu c s ng c a m iừ ữ ỏ ầ ư ộ ố ủ ỗ con người
+ Đ t nấ ước là s hòa quy n không th tách r i gi a cá nhân và c ng đ ng dân t c.ự ệ ể ờ ữ ộ ồ ộ
+ M i ngỗ ười ph i có trách nhi m v i đ t nả ệ ớ ấ ước
Ph n 2:ầ T tư ưởng “ Đ t Nấ ước c a Nhân dân” đủ ược th hi n qua ba chi u c m nh n vể ệ ề ả ậ ề
đ t nấ ước
+ T không gian đ a lý;ừ ị
+ T th i gian l ch s ;ừ ờ ị ử
+ T b n s c văn hóa.ừ ả ắ
Qua đó, nhà th kh ng đ nh, ng i ca công lao vĩ đ i c a nhân dân trên hành trình d ng nơ ẳ ị ợ ạ ủ ự ướ c
và gi nữ ước
2. Ngh thu tệ ậ
S d ng ch t li u văn hóa dân gian: ngôn t , hěnh nh běnh d , dân dă, giŕu s c g i.ử ụ ấ ệ ừ ả ị ứ ợ
Gi ng đi u th bi n đ i linh ho t.ọ ệ ơ ế ổ ạ
S c truy n c m l n t s hòa quy n c a ch t chính lu n và ch t tr tìnhứ ề ả ớ ừ ự ệ ủ ấ ậ ấ ữ
3. Ý nghĩa văn b nả
M t cách c m nh n m i v đ t nộ ả ậ ớ ề ấ ước, qua đó kh i d y lòng yêu nơ ậ ước, t hào dân t c, t hàoự ộ ự
v n n văn hóa đ m đà b n s c Vi t Nam.ề ề ậ ả ắ ệ
III.7 SÓNG (XUÂN QU NH)Ỳ
Trang 9I.Tìm hi u chungể
1. Tác giả
Cu c đ i b t h nh: luôn khao khát tình yêu, mái m gia đình và tình m u t ộ ờ ấ ạ ấ ẫ ử
Đ c đi m h n th : ti ng nói c a ngặ ể ồ ơ ế ủ ười ph n giàu yêu thụ ữ ương, khao khát h nh phúc đ iạ ờ
thường, bình d ; nhi u lo âu, day d t, trăn tr trong tình yêu.ị ề ứ ở
2. Tác ph mẩ
Hoàn c nh sáng tác: Bài th đả ơ ược vi t t i bi n Diêm Đi n ( Thái Bình) năm 1967.ế ạ ể ề
Đ tài và ch đ :ề ủ ề
+ Đ tài : Tình yêuề
+ Ch đ : Mủ ề ượn hình tượng sóng đ di n t tình yêu c a ngể ễ ả ủ ười ph n Sóng là n d choụ ữ ẩ ụ tâm h n ngồ ười ph n đang yêu m t hình nh đ p và xác đáng.ụ ữ ộ ả ẹ
II. N i dung, ngh thu tộ ệ ậ
1. N i dungộ
Ph n 1: Sóng và em nh ng nét tầ ữ ương đ ng:ồ
+ Cung b c phong phú, tr ng thái đ i c c ph c t p, đ y bí n, ngh ch lí.ậ ạ ố ự ứ ạ ầ ẩ ị
+ Khát v ng vọ ươn xa, thoát kh i nh ng gì nh h p, ch t ch i, t m thỏ ữ ỏ ẹ ậ ộ ầ ường
+ Đ y bí nầ ẩ
+ Luôn trăn tr , nh nhung và bao gi cũng th y chung son s t.ở ớ ờ ủ ắ
Ph n 2: Nh ng suy t , lo âu, trăn tr trầ ữ ư ở ước cu c đ i và khát v ng tình yêu:ộ ờ ọ
+ Nh ng suy t , lo âu, trăn tr trữ ư ở ước cu c đ i: Ý th c độ ờ ứ ượ ự ữc s h u h n c a đ i ngạ ủ ờ ười, sự mong manh c a h nh phúc.ủ ạ
+ Khát v ng s ng h t mình trong tình yêu: khát v ng hóa thân thành sóng đ b t t hóa tìnhọ ố ế ọ ể ấ ử yêu
2. Ngh thu tệ ậ
Th th năm ch truy n th ng; cách ng t nh p, gieo v n đ c đáo, giàu s c liên tể ơ ữ ề ố ắ ị ầ ộ ứ ưởng
Xây d ng hình tự ượng n d , gi ng th tha thi tẩ ụ ọ ơ ế
3. Ý nghĩa văn b nả
V đ p tâm h n c a ngẻ ẹ ồ ủ ười ph n trong tình yêu hi n lên qua hình tụ ữ ệ ượng
“ sóng”: tình yêu thi t tha, n ng nàn, đ y khát v ng và s t son chung th y, vế ồ ầ ọ ắ ủ ượt lên m i gi iọ ớ
h n c a đ i ngạ ủ ờ ười
III.8 ĐÀN GHI TA C A LORCA (THANH TH O)Ủ Ả
I.Tìm hi u chungể
1. Tác giả
Thanh Th o là m t trong nh ng gả ộ ữ ương m t tiêu bi u cho th h các nhà th trặ ể ế ệ ơ ưởng thành trong cu c kháng chi n ch ng Mĩ c u nộ ế ố ứ ước
Ngòi bút hướng n i giàu suy t , trăn tr v cu c s ng c a nhân dân, đ t nộ ư ở ề ộ ố ủ ấ ước và th i đ i;ờ ạ luôn tìm tòi nh ng hình th c bi u đ t m i.ữ ứ ể ạ ớ
2. Tác ph mẩ
Đàn ghi ta c a Lorca in trong t p th Kh i vuông rubích (1985), là m t trong nh ng sángủ ậ ơ ố ộ ữ tác tiêu bi u cho ki u t duy th tể ể ư ơ ượng tr ng.ư
Trang 10ễ Lorễca (1898ễ1936): Nhà th thiên tài c a Tây Ban Nha, ngơ ủ ười có khát v ng t do và khátọ ự
v ng cách tân ngh thu t mãnh li t, đã b chắnh quy n ph n đ ng thân phát xắt b t giam vàọ ệ ậ ệ ị ề ả ộ ắ
gi t h i.ế ạ
II. N i dung, ngh thu tộ ệ ậ
1. N i dungộ
ễ Hình tượng Lorễca được nhà th phác h a b ng nh ng nét v mang d u n c a siêu th c: Ộơ ọ ằ ữ ẽ ấ ấ ủ ự
ti ng đàn b t nế ọ ướcỢ, Ộáo choàng đ g tỢ, Ộ v ng trăng ch ch choáng Ợ, Ộ yên ng a m i mònỢỏ ắ ầ ế ự ỏ
Ầ Lorễca hi n lên m nh m song cũng th t l loi trên đệ ạ ẽ ậ ẻ ường g p gh nh , xa th m.ậ ề ẳ
ễ B ng h th ng hình nh v a mang nghĩa th c v a mang nghĩa n d , tý ng trýng, tác giằ ệ ố ả ừ ự ừ ẩ ụ ợ ả
đã tái hi n cái ch t bi th m , d d i c a Lorễca . Nh ng b t ch p t t c , ti ng đàn Ờ linh h nệ ế ả ữ ộ ủ ư ấ ấ ấ ả ế ồ
c a ngủ ười ngh sĩ Ờ v n s ng. Trong ti ng đàn y, n i đau và tình yêu, cái ch t và s b t tẹ ẫ ố ế ấ ỗ ế ự ấ ử hòa quy n vào nhau Ầ L i th di chúc c a Lorễca đệ ờ ơ ủ ược nh c l i, hàm n c tình yêu đ tắ ạ ẩ ả ấ
nước , tình yêu ngh thu t và khát v ng cách tân ngh thu t mãnh li t.ệ ậ ọ ệ ậ ệ
ễ Cái ch t không th tiêu di t đế ể ệ ược tâm h n và nh ng sáng t o ngh thu t c a Lorễca . Nhàồ ữ ạ ệ ậ ủ cách tân vĩ đ i đ t nạ ấ ước Tây Ban Nha đã tr thành b t t trong chắnh cu c giã t này.ở ấ ử ộ ừ
2. Ngh thu tệ ậ
S d ng thành công nh ng th pháp tiêu bi u c a th siêu th c, đ c bi t là chu i hình nhử ụ ữ ủ ể ủ ơ ự ặ ệ ỗ ả
n d , bi u t ng. Ngôn ng th hàm súc, giàu s c g i
3. Ý nghĩa văn b nả
Ng i ca v đ p nhân cách, tâm h n và tài năng c a Lorễcaễ nhà th , nhà cách tân vĩ đ i c aợ ẻ ẹ ồ ủ ơ ạ ủ văn h c Tây Ban Nha và th gi i th k XX.ọ ế ớ ế ỉ
III.9 NGƯỜI LÁI ĐÒ SÔNG ĐÀ
( trắchễ NGUY N TUÂN)Ễ
I.Tìm hi u chungể
ễ Tác gi Nguy n Tuân (SGK)ả ễ
ễ Ng i lái đò sông Đà rút t t p tùy bút Sông Đà (1960)ễ k t qu c a chuy n di th c t Tâyườ ừ ậ ế ả ủ ế ự ế
B c c a Nguy n Tuân.ắ ủ ễ
II. N i dung, ngh thu tộ ệ ậ
1. N i dungộ
ễ Sông Đà trên trang văn c a Nguy n Tuân hi n lên nh m t Ộnhân v tỢ có hai tắnh cách tráiủ ễ ệ ư ộ ậ
ngược:
+ Hung b o, d d n: c nh đá Ộ d ng vách thànhỢ, nh ng đo n đá Ộch tỢ lòng sông nh cáiạ ữ ằ ả ự ữ ạ ẹ ư
y t h u; c nh Ộ nế ầ ả ước xô đá, đá xô sóng, sóng xô gió cu n cu n lu ng gió gùn ghèỢ; nh ngồ ộ ồ ữ hút nướ ẵc s n sàng nh n chìm và đ p tan chi c thuy n nào l t vào; nh ng th ch tr n, phòngấ ậ ế ề ọ ữ ạ ậ tuy n s n sàng Ộăn ch tỢ con thuy n và ngế ẵ ế ề ười lái đò;Ầ
+ Tr tình, th m ng: dòng ch y u n lữ ơ ộ ả ố ượn c a con sông nh mái tóc ngủ ư ười thi u n Tây Băcế ữ
ki u di m; nề ễ ước sông Đà bi n đ i theo mùa, m i mùa có m t v đ p riêng; c nh v t hai bênế ổ ỗ ộ ẻ ẹ ả ậ
b sông Đà v a hoang s nhu m màu c tắch v a trù phú, tràn tr nh a s ng;Ầờ ừ ơ ố ổ ừ ề ự ố
Qua hình tượng sông Đà, Nguy n Tuân th hi n tình yêu m n tha thi t đ i v i thiên nhiênễ ể ệ ế ế ố ớ
đ t nấ ước. V i ông, thiên nhiên cũng là m t tác ph m ngh thu t vô song c a t o hóa. C mớ ộ ẩ ệ ậ ủ ạ ả
nh n và miêu t sông Đà, Nguy n Tuân đã ch ng t s tài hoa, uyên bác và l ch lãm. Hìnhậ ả ễ ứ ỏ ự ị