1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Tân Lang

64 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Tân Lang dưới đây, giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.

Trang 1

A. PH ƯƠ NG PHAP VIÊT ĐOAN VĂN NGHI LUÂN XA HÔI 200 CH ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̃ ̣ Ư ̃

I. Nghi luân vê môt t  t ̣ ̣ ̀ ̣ ư ưở , ng  đao lí ̣

1. Đôi t ́ ượ ng nghi luân ̣ ̣

– Nghi luân vê môt t  t ̣ ̣ ̀ ̣ ư ưở ng đao li la ban vê môt vân đê thuôc linh v c t ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ̃ ự ư 

t ưở ng, đao đ c, lôi sông, tâm hôn… cua con ng ̣ ư ́ ́ ́ ̀ ̉ ươ i ̀

– Cac t  t ́ ư ưở ng, đao li đo th ̣ ́ ́ ươ ng đ ̀ ượ c đuc kêt trong nh ng câu tuc ng , danh ́ ́ ư ̃ ̣ ư ̃   ngôn, ngu ngôn, khâu hiêu hoăc khai niêm. Vi du:  ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ̣ Uông n ́ ươ c nh  nguôn ́ ơ ́ ̀ , Trung 

th c ự , Khiêm tôń, Nhân aí, Không co gi quy h n đôc lâp t  do ́ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ự

2. Nh ng điêm cân l u y trong đê bai nghi luân vê môt vân đê t  t ư ̃ ̉ ̀ ư ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ư ưở ng đao ̣   lí

– Vân đê t  t ́ ̀ ư ưở ng đao li co thê hoan toan đung đăn, cân ca ng i, khăng đinh; ̣ ́ ́ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ợ ̉ ̣   hoăc hoan toan sai lâm, cân lên an, phê phan; cung co thê v a đung, v a sai ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̃ ́ ̉ ư ̀ ́ ư ̀

– Vân đê t  t ́ ̀ ư ưở ng đao li co thê ch a thât đây đu, toan diên, cân bô sung ̣ ́ ́ ̉ ư ̣ ̀ ̉ ̀ ̣ ̀ ̉

– Đê bai nghi luân vê vân đê t  t ̀ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ư ưở ng đao li co thê chia ra theo hai dang: ̣ ́ ́ ̉ ̣

+ Dang mênh lênh: mênh lênh trong đê th ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ươ ng la:  ̀ ̀ hay ban luân ̃ ̀ ̣ , nêu suy nghĩ  cua minh ̉ ̀ , nêu y kiên ́ ́ , nêu nhân xet́ ̣ , bay to thai đô ̀ ̉ ́ ̣, trinh bay suy nghi ̀ ̀ ̃ … Chăng ̉   han: Nêu suy nghi cua anh (chi) vê quan niêm:  ̣ ̃ ̉ ̣ ̀ ̣ Yêu th ươ ng la cho đi h n nhân vê ̀ ơ ̣ ̀ + Dang m , không co mênh lênh: đao li  ̣ ở ́ ̣ ̣ ̣ ́ Co hoc m i hay ́ ̣ ơ ́ , co cay m i gioi ́ ̀ ơ ́ ̉ …

3. Dan y chung ̀ ́

 M  đoan (khoang 4 dong) ở ̣ ̉ ̀

– Dân dăt ngăn gon vao vân đê ̃ ́ ́ ̣ ̀ ́ ̀

– Trich dân nêu cân ́ ̃ ́ ̀

– Nêu lên đ ượ c tinh câp thiêt cua vân đê ́ ́ ́ ̉ ́ ̀

 Thân đoan (khoang 12  ̣ ̉ – 16 dong)Giai ̀ ̉  –  Nguyên – Minh – Luâṇ – Dung ̣

B ươ c 1 ́  Giai thich t  t ̉ ́ ư ưở ng, đao li cân nghi luân.  ̣ ́ ̀ ̣ ̣  La gi? ̀ ̀

 Yêu câu: ̀

– Chi giai thich nh ng t  ng , hinh anh ch a ham y hoăc ch a ro nghia ̉ ̉ ́ ư ̃ ư ̀ ư ̃ ̀ ̉ ư ́ ̀ ́ ̣ ư ̃ ̃

– Phai đi t  yêu tô nho đên yêu tô l n: giai thich t  ng , hinh anh tr ̉ ư ̀ ́ ́ ̉ ́ ́ ́ ́ ơ ̉ ́ ư ̀ ư ̃ ̀ ̉ ươ c, rôi ́ ̀  

Trang 2

– Lâp luân bao vê cho quan điêm cua minh, đông th i bac bo nh ng biêu hiên ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ ̀ ơ ̀ ́ ̉ ư ̃ ̉ ̣   sai lêch co liên quan đên vân đê t  t ̣ ́ ́ ́ ̀ ư ưở ng, đao li đang ban luân ̣ ́ ̀ ̣

– Khi ban luân, đanh gia cân thân trong, khach quan, co căn c  v ng chăc ̀ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ư ư ́ ̃ ́

B ươ c 3 ́  Minh ch ng băng cac dân ch ng, vi du cu thê.  ư ́ ̀ ́ ̃ ư ́ ́ ̣ ̣ ̉  Nh  thê nao? ư ́ ̀

 Yêu câu: ̀

– Dân ch ng cân chân th c, h p li, tiêu biêu, phuc vu cho viêc ban luân ̃ ư ́ ̀ ự ợ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ̣

– Nên kêt h p cac dân ch ng lich s  – hiên tai, trong n ́ ợ ́ ̃ ư ́ ̣ ử ̣ ̣ ươ c – thê gi i, ng ́ ́ ơ ́ ươ i nôi ̀ ̉   tiêng – ng ́ ươ i binh th ̀ ̀ ươ ng, hiên th c – văn ch ̀ ̣ ự ươ ng… sao cho phong phu, đa ́   dang va giau s c thuyêt phuc ̣ ̀ ̀ ư ́ ́ ̣

Hô Chi Minh t ng noi:   ̀ ́ ư ̀ ́ Co tai ma không co đ c la ng ́ ̀ ̀ ́ ư ́ ̀ ươ i vô dung ̀ ̣ , co đ c ma ́ ư ́ ̀   không co tai thi lam viêc gi cung kho ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ̃ ́ …).

– Co thê đ a ra cac quan điêm khac biêt nh ng phai h p li va thuyêt phuc ́ ̉ ư ́ ̉ ́ ̣ ư ̉ ợ ́ ̀ ́ ̣

B ươ c 5 ́  Th c hanh t  t ự ̀ ư ưở ng đao li trong th c tê: nêu bai hoc nhân th c va ̣ ́ ự ́ ̀ ̣ ̣ ư ́ ̀   hanh đông.  ̀ ̣  Cân lam gi? ̀ ̀ ̀

 Yêu câu: ̀

– Bai hoc phai đ ̀ ̣ ̉ ượ c rut ra t  chinh t  t ́ ư ̀ ́ ư ưở ng đao li ma đê yêu câu ̣ ́ ̀ ̀ ̀

– Bai hoc cân chân thanh va gian di, phai h ̀ ̣ ̀ ̀ ̀ ̉ ̣ ̉ ươ ng t i tuôi tre,  ng dung thiêt th c ́ ơ ́ ̉ ̉ ư ́ ̣ ́ ự   cho th c tê đ i sông, không sao rông, hinh th c ự ́ ơ ̀ ́ ́ ̃ ̀ ư ́

– Nên rut ra hai bai hoc, môt vê nhân th c, môt vê hanh đông ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ư ́ ̣ ̀ ̀ ̣

 Kêt đoan (khoang 4 dong) ́ ̣ ̉ ̀

Trang 3

– Nêu suy nghi vê tâm quan trong cua vân đê đa nghi luân ̃ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ̀ ̃ ̣ ̣

– Đ a ra thông điêp hay l i khuyên cho moi ng ư ̣ ơ ̀ ̣ ươ i ̀

4. S  đô t  duy h ơ ̀ ư ươ ng dân viêt đoan văn ́ ̃ ́ ̣

II. Nghi luân vê môt s  viêc, hiên ṭ ̣ ̀ ̣ ự ̣ ̣ ượng trong đ i sôngờ ́

1. Đôi t́ ượ ng nghi luân ̣ ̣

– Đê tai nghi luân la cac hiên t̀ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ượng đ i sông đang đờ ́ ́ ược suy nghi trong cuôc sông hang ngay,̃ ̣ ́ ̀ ̀  nhât la cac hiên t́ ̀ ́ ̣ ượng liên quan tr c tiêp đên tuôi tre va co y nghia đôi v i xa hôi…ự ́ ́ ̉ ̉ ̀ ́ ́ ̃ ́ ớ ̃ ̣

– Cac hiên hiên t́ ̣ ̣ ượng nay co thê co y nghia tich c c nh : y chi, nghi l c, tinh yêu th̀ ́ ̉ ́ ́ ̃ ́ ự ư ́ ́ ̣ ự ̀ ương… 

nh ng cung co thê la nh ng hiên tư ̃ ́ ̉ ̀ ữ ̣ ượng tiêu c c cân phê phan nh : ự ̀ ́ ư s  l ự ươ i nhac̀ ́, nh ng thoi ữ ́  quen xâú, tham nhung̃ … 

2. Nh ng điêm cân l u y trong đê bai nghi luân vê môt s  viêc ữ ̉ ̀ ư ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ự ̣ ,  hiên t ̣ ượ ng trong đ i sông ờ ́– Co s  viêc, hiên t́ự ̣ ̣ ượng tôt, cân ca ng i, biêu d́ ̀ ợ ̉ ương

– Co s  viêc, hiên t́ự ̣ ̣ ượng không tôt, cân l u y, phê phan, nhăc nh ́ ̀ ư ́ ́ ́ ở

– Co đê cung câp săn s  viêc, hiên t́ ̀ ́ ̃ ự ̣ ̣ ượng dươi dang môt câu chuyên, môt mâu tin đê nǵ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ươ  ìlam bai s  dung.̀ ̀ ử ̣

– Co đê không cung câp nôi dung săn, ma chi goi tên, nǵ ̀ ́ ̣ ̃ ̀ ̉ ̣ ươi lam bai phai trinh bay, mô ta s̀ ̀ ̀ ̉ ̀ ̀ ̉ ự viêc, hiên ṭ ̣ ượng đo.́

– Mênh lênh trong đê tḥ ̣ ̀ ương la: ̀ ̀nêu nhân xet́ ̣ , nêu y kiêń ́, nêu suy nghi cua minh̃ ̉ ̀ , bay to thaì ̉ ́  độ, trinh bay suy nghì ̀ ̃…

– Nghi luân vê môt s  viêc, hiên ṭ ̣ ̀ ̣ ự ̣ ̣ ượng trong đ i sông thờ ́ ương co ba loai nho:̀ ́ ̣ ̉

+ Trinh bay suy nghi vê môt hiên t̀ ̀ ̃ ̀ ̣ ̣ ượng trong đ i sông xa hôi: nh  ờ ́ ̃ ̣ ư nghi l c ̣ ự , y chí ́, tinh yêù  

th ươ … ng

+ Trinh bay suy nghi vê hai hiên t̀ ̀ ̃ ̀ ̣ ượng trong đ i sông xa hôi tr  lên: nh  ờ ́ ̃ ̣ ở ư thât bai va thanh́ ̣ ̀ ̀   công, cho va nhâǹ ̣ … Loai nay cân xem xet quan hê gi a hai hiên ṭ ̀ ̀ ́ ̣ ữ ̣ ượng

Trang 4

+ T  môt hiên từ ̣ ̣ ượng thiên nhiên, trinh bay suy nghi vê đ i sông xa hôi nh : ̀ ̀ ̃ ̀ ờ ́ ̃ ̣ ư Gi a môt vung ữ ̣ ̀   khô căn soi đà ̉ ́, cây hoa dai vân moc lên va n  nh ng đoa hoa thât đep ̣ ̃ ̣ ̀ ở ữ ́ ̣ ̣ ; câu chuyên hai biên hồ ̣ ̉    Paletxtiń

ở … Suy nghi cua anh (chi) vê hiên t̃ ̉ ̣ ̀ ̣ ượng trên

3. Dan y chung̀ ́

M  đoan (khoang 4 dong)ở ̣ ̉ ̀

– Dân dăt ngăn gon vao hiên t̃ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ượng

– Nêu luôn thai đô đanh gia chung vê hiên t́ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ượng đo.́

Thân đoan (khoang 13 – 16 dong)Th c̣ ̉ ̀ ự  – Nguyên – Thaí – Biêṇ – Liên

Bươc 1́  Th c trang, cac biêu hiên cu thê trong cuôc sông cua hiên tự ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̉ ̣ ượng được nêu. Như 

thê nao?́ ̀

 Yêu câu:̀

– Co thê nêu môi quan hê cua hiên t́ ̉ ́ ̣ ̉ ̣ ượng nay v i ng  liêu phân Đoc hiêu.̀ ớ ữ ̣ ̀ ̣ ̉

– Cân nêu nh ng vi du, nh ng tr̀ ữ ́ ̣ ữ ương h p cu thê, chi tiêt va chân xac.̀ ợ ̣ ̉ ́ ̀ ́

– Nguyên nhân đ a ra cân h p li, chinh xac.ư ̀ ợ ́ ́ ́

Bươc 3́  Nêu đanh gia, nhân đinh vê măt đung – sai, l i – hai, kêt qua – hâu qua, bay to thaí ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ợ ̣ ́ ̉ ̣ ̉ ̀ ̉ ́ 

đô biêu ḍ ̉ ương hay phê phan. ́ Thai đô nh  thê nao?́ ̣ ư ́ ̀

 Yêu câu:̀

– Thai đô đanh gia khach quan, ro rang.́ ̣ ́ ́ ́ ̃ ̀

– Co thê nêu nh ng cach đanh gia mang mau săc ca nhân, nh ng phai thuyêt phuc va h p li.́ ̉ ữ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ̉ ́ ̣ ̀ ợ ́

Bươc 4́  Biên phap khăc phuc hâu qua hoăc phat huy kêt qua. ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ̉ Lam gi?̀ ̀

 Yêu câu:̀

– Biên phap đ a ra cân thiêt th c, kha thi, không chung chung, tr u ṭ ́ ư ̀ ́ ự ̉ ư ượ̀ ng

– Biên phap bao gôm ca biên phap cua xa hôi – c  quan Nha ṇ ́ ̀ ̉ ̣ ́ ̉ ̃ ̣ ơ ̀ ươc – ca nhân; biên phap ca ý ́ ̣ ́ ̉  ́

– Đ a ra thông điêp, hay l i khuyên cho moi ngư ̣ ờ ̣ ươi.̀

– Nêu suy nghi vê s  thay đôi cua hiên t̃ ̀ự ̉ ̉ ̣ ượng xa hôi đo trong t̃ ̣ ́ ương lai

Trang 5

4. S  đô t  duy h ơ ̀ư ươ ng dân viêt đoan văń ̃ ́ ̣

B. N I DUNG ÔN T P CÁC TÁC PH M C  TH Ộ Ậ Ẩ Ụ Ể

1. VI T B C Ệ Ắ

A.Ki n th c tr ng tâm ế ứ ọ

GV: Yêu c u HS nh c l i các KT đã h c v  bài th  Vi t B c ầ ắ ạ ọ ề ơ ệ ắ

HS: Th o lu n nhóm, s  d ng kĩ thu t đ ng não ả ậ ử ụ ậ ộ

?Khái quát nh ng nét chính v  tác gi  và tác ph m? ữ ề ả ẩ

1. Tác gi : ả  (1920­2002)

T  H u là m t trong nh ng nhà th  l n nh t, tiêu bi u nh t c a n n thi ca hi n ố ữ ộ ữ ơ ớ ấ ể ấ ủ ề ệ  

đ i ạ  “Ng n c  đ u c a th  ca cách m ng, nhà th  c a lý t ng c ng s n” ọ ờ ầ ủ ơ ạ ơ ủ ưở ộ ả Th  ông ơ  

đ m ch t tr  tình – chính tr , đ m tính dân t c.  ậ ấ ữ ị ậ ộ

2. Tác ph m:

a. V  trí bài th : ị ơ

T p th ậ ơ “Vi t B c” ệ ắ  là đ nh cao c a th  T  H u đ ng th i cũng là thành t u xu t s c ỉ ủ ơ ố ữ ồ ờ ự ấ ắ  

c a th  ca kháng chi n ch ng Pháp nói chung. Trong đó, bài th ủ ơ ế ố ơ “Vi t B c” ệ ắ  đ c coi ượ  

là k t tinh s  tr ng ngh  thu t c a ngòi bút T  H u ế ở ườ ệ ậ ủ ố ữ

b. Hoàn c nh sáng tác:

­ Tháng 10/1954, Trung  ươ ng Đ ng, Chính ph  v  ti p qu n th  đô Hà N i. T ả ủ ề ế ả ủ ộ ố 

H u đã t ng g n bó v i Vi t B c trong su t nh ng năm kháng chi n. Nhà th ữ ừ ắ ớ ệ ắ ố ữ ế ơ 

đã vi t bài th  này ế ơ

­ M t trang s  m i c a đ t n ộ ử ớ ủ ấ ướ c, m t giai đo n m i c a cách m ng m  ra. T ộ ạ ớ ủ ạ ở ố 

H u vi t bài th  này v i xúc c m c a anh cán b  kháng chi n ữ ế ơ ớ ả ủ ộ ế

c.N i dung chính:

Trang 6

  + Bài th  nh m t ng k t, tái hi n l i giai đo n gian kh , v  vang c a cách ơ ằ ổ ế ệ ạ ạ ổ ẻ ủ  

m ng và kháng chi n   chi n khu Vi t B c, nó tr  thành k  ni m kh c sâu lòng ạ ế ở ế ệ ắ ở ỉ ệ ắ  

ng ườ i.

+ Bài th  là khúc ca hùng tráng v  cu c kháng chi n và con ng ơ ề ộ ế ườ i kháng chi n, ế  

đ ng th i th  hi n tình c m ân nghĩa thu  chung ồ ờ ể ệ ả ỷ

+ Bài th  còn th  hi n nh ng d  c m, mong  ơ ể ệ ữ ự ả ướ c v  t ề ươ ng lai gi a mi n xuôi ữ ề  

­ Đo n trích SGK n m trong ph n đ u c a bài th  N a sau c a bài th  ch  y u ạ ằ ầ ầ ủ ơ ử ủ ơ ủ ế   nói v  h n  ề ẹ ướ c, t ươ ng lai gi a mi n xuôi và mi n ng ữ ề ề ượ c

d. Ngh  thu t ệ ậ

 “Vi t B c” là m t trong nh ng bài th  hay, có giá tr  không ch  v  n i dung t ệ ắ ộ ữ ơ ị ỉ ề ộ ư 

t ưở ng mà còn là bài th  đánh d u s  thành công trong vi c tìm tòi, sáng t o ơ ấ ự ệ ạ   ngh  thu t c a nhà th ệ ậ ủ ơ

+ K t c u là thu t ng  ch  n i dung và hình th c c a m t tác ph m văn h c ế ấ ậ ữ ỉ ộ ứ ủ ộ ẩ ọ   (th , văn). Nh ng bi u hi n bên ngoài là hình th c bên trong là n i dung ơ ữ ể ệ ứ ộ

+ Bài th  có k t c u theo l i đ i đáp c a ca dao tr  tình. Th c ch t nó là l i đ c ơ ế ấ ố ố ủ ữ ự ấ ố ộ   tho i, đ m mình trong hoài ni m ng t ngào v  quá kh  Nó nêu b t tình nghĩa ạ ắ ệ ọ ề ứ ậ  

th m thi t c a con ng ắ ế ủ ườ ớ i v i cách m ng và kháng chi n. Nó còn là khát v ng ạ ế ọ  

v  t ề ươ ng lai và nhi u d  c m m i m ề ự ả ớ ẻ

+ L i đ i đáp gi a mình, ta, k    ng ờ ố ữ ẻ ở ườ i đi ch  là s  phân thân c a nhân v t tr ỉ ự ủ ậ ữ  tình, ch  là cách đ  tâm tr ng b c l  đ y đ  h n trong hô  ng, đ ng v ng gi a ỉ ể ạ ộ ộ ầ ủ ơ ứ ồ ọ ữ   hai con ng ườ ưở i t ng t ượ ng.

­ Đây là bài th  vi t theo th  th  l c bát. Th  l c bát c a nhà th  T  H u đ t ơ ế ể ơ ụ ơ ụ ủ ơ ố ữ ạ   trình đ  nhu n nh , điêu luy n trong v n, nh p, âm h ộ ầ ị ệ ầ ị ưở ng  

­ Bên c nh s  thành công v  th  th , tác gi  đã ch n m t l i đ i đáp dân gian ạ ự ề ể ơ ả ọ ộ ố ố   cùng v i vi c ch n các đ i t  nhân x ng “ ta” – “ mình” đ y bi n hóa và sáng ớ ệ ọ ạ ừ ư ầ ế  

t o. Hình th c đ i đáp c a bài th  là m t s  gi  đ nh – s  gi  đ nh này đ t hi u ạ ứ ố ủ ơ ộ ự ả ị ự ả ị ạ ệ  

Trang 7

­ Câu 4 g i tình c m c i ngu n, nh  núi nh  ngu n là nh  đ n Vi t B c­ ng n ợ ả ộ ồ ớ ớ ồ ớ ế ệ ắ ọ   ngu n c a cách m ng ồ ủ ạ

­ T  “ ừ nhớ” l p l i 4 l n làm tăng d n n i nh  v  c i ngu n, nh  v  vùng đ t ặ ạ ầ ầ ỗ ớ ề ộ ồ ớ ề ấ  

đ y tình nghĩa ầ

=>4 câu đ u t o thành 2 câu h i r t khéo: 1 câu h i v  không gian, 1 câu h i v ầ ạ ỏ ấ ỏ ề ỏ ề 

th i gian, gói g n m t th i cách m ng, m t vùng cách m ng ờ ọ ộ ờ ạ ộ ạ

* Đo n 2: ạ

­ Vi t B c g i nh  m t th i gian kh : ệ ắ ợ ớ ộ ờ ổ

  Nh ng   hình   nh:   “ ữ ả su i   lũ ố ”,   “m a   ngu n ư ồ ”,   “mây   mù”,   “mi ng   c m   ch m ế ơ ấ  

mu i ố ”  Đây là nh ng hình  nh r t th c g i đ ữ ả ấ ự ợ ượ ự c s  gian kh  c a cu c kháng ổ ủ ộ   chi n, v a c  th  hoá m i thù c a cách m ng đ i v i th c dân ế ừ ụ ể ố ủ ạ ố ớ ự

­ G i nh  tình đ ng bào: ợ ớ ồ

+ Chi ti t “ ế Trám bùi đ  già ể ”   di n t  c m giác tr ng v ng g i nh  quá kh ễ ả ả ố ắ ợ ớ ứ  sâu n ng. Tác gi  m ặ ả ượ n cái th a đ  nói cái thi u ừ ể ế

 +“H t hiu lòng son ắ ”   phép đ i g i nh  đ n mái tranh nghèo. H  là nh ng ố ợ ớ ế ọ ữ  

ng ườ i nghèo nh ng giàu tình nghĩa, son s t, thu  chung v i cách m ng ư ắ ỷ ớ ạ

+ "Mình đi, mình có nh  mình ớ "  ý th  đa nghĩa m t cách thú v  C  k   , ng ơ ộ ị ả ẻ ở ườ   i

đi đ u gói g n trong ch  "mình" tha thi t. Mình là m t mà cũng là hai, là hai ề ọ ữ ế ộ  

nh ng cũng là m t b i s  g n k t c a cách m ng, c a kháng chi n ư ộ ở ự ắ ế ủ ạ ủ ế

=> Chân dung m t Vi t B c gian nan mà nghĩa tình , th  m ng, r t đ i hào hùng ộ ệ ắ ơ ộ ấ ố   trong n i nh  c a ng ỗ ớ ủ ườ i ra đi.

b. Ti ng lòng ng ế ườ i ra đi:

* Đo n 1:

­ Ng ườ i Vi t B c h i " ệ ắ ỏ thi t tha ế ", ng ườ i ra đi nghe là " tha thi t ế " => s  hô  ng ự ứ  

v  ngôn t  t o nên s  đ ng v ng trong lòng ng ề ừ ạ ự ồ ọ ườ i.

­“bâng khuâng”, "b n ch n ồ ồ "=>tâm tr ng v n v ạ ấ ươ ng, không nói nên l i vì có ờ   nhi u k  ni m v i Vi t B c ề ỉ ệ ớ ệ ắ

­      “ Áo chàm đ a bu i phân li ư ổ

 Mình­ ta đã có s  chuy n hoá ự ể

­ Phép đi p mình­ ta: xo n xuýt hoà quy n vào nhau ệ ắ ệ  tình c m thu  chung, sâu ả ỷ  

n ng, b n ch t ặ ề ặ

Trang 8

­ Đáp l i l i băn khoăn c a ng ạ ờ ủ ườ i vi t B c: " ệ ắ Mình đi, mình l i nh  mình ạ ớ " kh ng ẳ  

đ nh ch c n ch tình nghĩa d t dào không bao gi  v i c n: " ị ắ ị ạ ờ ơ ạ Ngu n bao nhiêu ồ  

n ướ c nghĩa tình b y nhiêu ấ "

=> Tình nghĩa c a ng ủ ườ i cán b  v  xu i đ i v i nhân dân Vi t B c sâu đ m, ộ ề ố ố ớ ệ ắ ậ   không phai nh t theo th i gian.  ạ ờ

3.2. N i nh  da di t v  thiên nhiên và con ng ỗ ớ ế ề ườ i Vi t B c: ệ ắ

* Nh  day d t, c n cào nh  nh  ng ớ ứ ồ ư ớ ườ i yêu: nh  kho nh kh c thiên nhiên đ p, ớ ả ắ ẹ  

nh  nh ng b p l a nhà sàn đón đ i ng ớ ữ ế ử ợ ườ i th ươ ng, nh  nh ng n o đ ớ ữ ẻ ườ ng kháng   chi n, nh  đ i s ng c n lao, nh  nh ng sinh ho t kháng chi n, nh ng l p bình ế ớ ờ ố ầ ớ ữ ạ ế ữ ớ   dân h c v , nh  nh ng âm thanh r t đ c tr ng c a mi n núi ọ ụ ớ ữ ấ ặ ư ủ ề

* B  tranh t  bình v  4 mùa Vi t B c: có l  đ p nh t trong n i nh  v  Vi t ộ ứ ề ệ ắ ẽ ẹ ấ ỗ ớ ề ệ  

B c.  ắ

­ Thiên nhiên:

+ Ch  " ữ r ng ừ " xu t hi n trong t t c  các dòng l c ấ ệ ấ ả ụ  c nh thiên nhiên ch n núi ả ố  

r ng Vi t B c ừ ệ ắ

+ M i b c tranh v  m t mùa v i màu s c ch  đ o ỗ ứ ẽ ộ ớ ắ ủ ạ

=> B c tranh thiên nhiên t ứ ươ i sáng, phong phú, sinh đ ng, thay đ i theo th i ti t, ộ ổ ờ ế   theo mùa.

­ Con ng ườ i bình d , c n cù:  ị ầ ng ườ i đi làm n ươ ng r y, ng ẫ ườ i đan nón, ng ườ i hái   măng,  n t ấ ượ ng nh t là ti ng hát ân tình, thu  chung… ấ ế ỷ b ng nh ng công vi c ằ ữ ệ  

t ưở ng ch ng nh  bé c a mình nh ng h  đã góp ph n t o nên s c m nh vĩ đ i ừ ỏ ủ ư ọ ầ ạ ứ ạ ạ  

c a cu c kháng chi n ủ ộ ế

+ T   ừ nh   ớ l p l i  ặ ạ  gi ng th  ng t ngào, sâu l ng ọ ơ ọ ắ

=>Ứng v i m i b c tranh thiên nhiên là hình  nh con ng i làm cho b c tranh  m ớ ỗ ứ ả ườ ứ ấ  

+ Bi n pháp so sánh ( ệ nh  là đ t rung ư ấ )

+ C ườ ng đi u ( ệ b ướ c chân nát đá )

+ Bi n pháp đ i l p ( ệ ố ậ Nghìn đêm … >< … mai lên)

+ Nh ng đ ng t  ( ữ ộ ừ r m r p, đ t rung, l a bay ấ ậ ấ ử )

Di n t  đ ễ ả ượ c khí th  hào hùng c a cu c kháng chi n ch ng Pháp: không khí sôi ế ủ ộ ế ố  

đ ng v i nhi u l c l ộ ớ ề ự ượ ng tham gia, nh ng ho t đ ng t p n p… ữ ạ ộ ấ ậ

– Âm h ưở ng hùng ca, mang tính s  thi c a đo n th ử ủ ạ ơ

Trang 9

à Th  hi n đ ể ệ ượ ứ c s c m nh c a c  m t dân t c đ ng lên chi n đ u vì đ c l p, ạ ủ ả ộ ộ ứ ế ấ ộ ậ  

t  do c a T  qu c ự ủ ổ ố

– Dân t c  y v ộ ấ ượ t qua bao khó khăn, th  thách, hi sinh đ  đem v  nh ng kì ử ể ề ữ  

tích:Tin vui th ng tr n trăm mi n ắ ậ ề

Hoà Bình, Tây B c, Đi n Biên vui v ắ ệ ề

   Vui t  Đ ng Tháp, An Khê, ừ ồ

Vui lên Vi t B c, đèo De, núi H ng” ệ ắ ồ

  B c tranh Vi t B c v a chân th c, v a hoành tráng, thiên nhiên cùng con ứ ệ ắ ừ ự ừ  

ng ườ i đánh gi c c u n ặ ứ ướ c.

­ C  dân t c đã l p nên nh ng k  tích nh ng chi n công g n v i các đ a danh: ả ộ ậ ữ ỳ ữ ế ắ ớ ị  

Ph  Thông, Đèo Giàng, Sông Lô. Ph  Ràng, Hoà Bình, Tây B c, Đi n Biên… ủ ố ắ ệ

 ­ Li t kê nh ng chi n công g n li n v i nh ng đ a danh l ch s ệ ữ ế ắ ề ớ ữ ị ị ử

– T  H u còn đi sâu lí gi i nh ng c i ngu n s c m nh đã làm nên chi n th ng: ố ữ ả ữ ộ ồ ứ ạ ế ắ + Đó là s c m nh c a lòng căn thù: ứ ạ ủ  “Mi ng c m ch m mu i, m i thù n ng vai” ế ơ ấ ố ố ặ

+ Đó là s c m nh c a tình nghĩa thu  chung: ứ ạ ủ ỷ  “Mình đây ta đó đ ng cay ng t ắ ọ   bùi”

+ S c m nh c a tình đoàn k t: ứ ạ ủ ế  Kh i đ i đoàn k t toàn dân (“ ố ạ ế Đất trời ta cả chiến khu một lòng”), s  hoà quy n g n bó gi a con ng ự ệ ắ ữ ườ ớ i v i thiên nhiên (Rừng cây núi 

đá ta cùng đánh Tây): t t c  t o thành hình  nh m t ấ ả ạ ả ộ  đ t n ấ ướ c đ ng lên ứ  tiêu di t ệ  

­ Đ a th  r ng núi che ch , c u mang, đùm b c:  ị ế ừ ở ư ọ

­ S c m nh c a kh i đ i đoàn k t toàn dân: ứ ạ ủ ố ạ ế

=>C i ngu n s c m nh đã d n t i chi n th ng, t t c  t o thành hình  nh  ộ ồ ứ ạ ẫ ớ ế ắ ấ ả ạ ả Đ t  

n ướ c đ ng lên

­ Vi t B c là quê h ệ ắ ươ ng cách m ng, là căn c  đ a v ng ch c, n i h i t  bao tình ạ ứ ị ữ ắ ơ ộ ụ  

c m, ni m tin và hy v ng c a m i ng ả ề ọ ủ ọ ườ i dân yêu n ướ c. 

­ Nh ng câu th  đ m ch t anh hùng ca v i nh ng đ ng t  m nh, đi p ng , so ữ ơ ậ ấ ớ ữ ộ ừ ạ ệ ữ   sánh, li t kê, hoán d  đã di n t  đ ệ ụ ễ ả ượ c khí th  và s c m nh, quy t chi n, quy t ế ứ ạ ế ế ế   chi n c a dân t c ế ủ ộ

B. G I Ý M T S  Đ  CÓ LIÊN QUAN Ợ Ộ Ố Ề

GV:  Yêu c u HS làm vi c cá nhân, phân tích đ , l p dàn ý, ch n tri n khai m t ầ ệ ề ậ ọ ể ộ  

ý thành đo n văn ạ

Trang 10

HS: S  d ng kĩ thu t đ ng não, hoàn thi n bài t p ử ụ ậ ộ ệ ậ

D NG Đ : C M NH N V  HAI ĐO N TH  VÀ NH N XÉT M T N I Ạ Ề Ả Ậ Ề Ạ Ơ Ậ Ộ Ộ   DUNG CÓ LIÊN QUAN.

Đ  bài:  Trong bài th  Vi t B c, nhà th  T  H u đã tái hi n nh ng tháng ngày ơ ệ ắ ơ ố ữ ệ ữ   kháng chi n gian kh :   ế ổ

Mình đi có nh  nh ng ngày ớ ữ

      M a ngu n su i lũ nh ng mây cùng mù ư ồ ố ữ

      Mình v  có nh  chi n khu ề ớ ế

       Mi ng c m ch m mu i m i thù n ng vai ế ơ ấ ố ố ặ

và tái hi n nh ng chi n th ng l ch s  hào hùng c a quân dân Vi t B c: ệ ữ ế ắ ị ử ủ ệ ắ

       Tin vui chi n th ng trăm mi n ế ắ ề

      Hòa Bình, Tây B c, Đi n Biên vui v ắ ệ ề

       Vui t  Đ ng Tháp An Khê ừ ồ

       Vui lên Vi t B c đèo De núi H ng ệ ắ ồ

      ( Vi t B c, ệ ắ  SGK Ng  văn 12, t p m t, trang 110, 112) ữ ậ ộ

Anh (ch ) hãy phân tích b c tranh Vi t B c trong hai đo n th  trên, t  đó ị ứ ệ ắ ạ ơ ừ   làm n i b t s  v n đ ng c a c m xúc th  T  H u ổ ậ ự ậ ộ ủ ả ơ ố ữ

G i ý: ợ

1.Vài nét v  tác gi , tác ph m ề ả ẩ

­ T  H u là nhà th  l n c a n n th  ca Vi t Nam hi n đ i, là lá c  đ u c a ố ữ ơ ớ ủ ề ơ ệ ệ ạ ờ ầ ủ  

th  ca cách m ng Vi t Nam. Th  T  H u đ ơ ạ ệ ơ ố ữ ượ c coi là thi s  c a cách m ng ử ủ ạ   dân t c ộ

­ T p th  Vi t B c là đ nh cao trong s  nghi p th  T  H u. Trong đó "Vi t ậ ơ ệ ắ ỉ ự ệ ơ ố ữ ệ  

B c" là thành công xu t s c. Tác ph m là b n  ắ ấ ắ ẩ ả hùng ca v  cu c kháng chi n ề ộ ế  

9 năm gian lao mà anh dũng, là b n  ả tình ca ân nghĩa th y chung gi a cán b ủ ữ ộ 

­ Tái hi n nh ng tháng ngày kháng chi n thi u th n gian kh  nh ng v n ệ ữ ế ế ố ổ ư ẫ  

ng i sáng ý chí và tinh th n quy t tâm c a quân  dân Vi t B c ờ ầ ế ủ ệ ắ

+ C p đ i t  "mình ­ ta" th  hi n tình c m th ặ ạ ừ ể ệ ả ươ ng m n, ng t ngào, tha ế ọ   thi t ế

+ Đi p t  "có nh " g i s  h i t ệ ừ ớ ợ ự ồ ưở ng, g i nh  nh ng tháng ngày kháng ợ ớ ữ   chi n gian kh  đ ng bào Vi t B c và cán b  mi n xuôi cùng nhau chia s ế ổ ồ ệ ắ ộ ề ẻ

+ H  th ng hình  nh đa d ng, giàu ý nghĩa bi u t ệ ố ả ạ ể ượ ng khái quát: Hình  nh ả  

Trang 11

g i nh  thiên nhiên Vi t B c kh c nghi t, g i sinh ho t kháng chi n gian ợ ớ ệ ắ ắ ệ ợ ạ ế  

kh , g i ý chí s t đá, quy t tâm cao đ  c a quân dân Vi t B c ổ ợ ắ ế ộ ủ ệ ắ

=> Nhà th  b c l  tâm tr ng b i h i xúc đ ng, t  đó tri công tri ân đ ng bào ơ ộ ộ ạ ồ ồ ộ ừ ồ  

Vi t B c đã đ ng cam c ng kh , h t lòng vì cách m ng vì kháng chi n ệ ắ ồ ộ ổ ế ạ ế

* Đo n th  th  hai: ạ ơ ứ

­ Tái hi n nh ng tháng ngày quân dân Vi t B c qu t kh i hào  hùng, nh ng ệ ữ ệ ắ ậ ở ữ   chi n th ng d n d p d i v  Vi t B c tr  thành đi m h i t  ni m vui ế ắ ồ ậ ộ ề ệ ắ ở ể ộ ụ ề   muôn ph ươ ng

+ M t lo t đ a danh đ ộ ạ ị ượ c g i tên g i nh  nh ng chi n công l ng l y c a ọ ợ ớ ữ ế ừ ẫ ủ   quân và dân Vi t B c d i v  t  muôn n o đ ệ ắ ộ ề ừ ẻ ườ ng

+ Gi ng đi u th  nhanh, d n d p th  hi n ni m vui s ọ ệ ơ ồ ậ ể ệ ề ướ ng t  hào ự

+ Ngh  thu t đi p linh ho t bi n hóa: Đi p t  “vui" đ ệ ậ ệ ạ ế ệ ừ ượ ặ c l p đi l p l i ặ ạ   nhi u l n g i lên nh ng đ t sóng tình c m trào dâng cho th y ni m vui bao ề ầ ợ ữ ợ ả ấ ề   trùm không gian Vi t B c và ngân nga trong lòng quân và dân c  n ệ ắ ả ướ c.

=> B c l  c m xúc hân hoan ph n ch n t  hào. Tinh th n đoàn k t, đ ng ộ ộ ả ấ ấ ự ầ ế ồ   cam c ng kh , ý chí quy t tâm s t đá đã t o nên s c m nh đ  quân dân ộ ổ ế ắ ạ ứ ạ ể  

Vi t B c chi n đ u và chi n th ng ệ ắ ế ấ ế ắ

3. Nh n xét v  s  v n đ ng c m xúc th  T  H u qua hai đo n th ậ ề ự ậ ộ ả ơ ố ữ ạ ơ

+ Qua hai đo n th  c m xúc th  có s  v n đ ng rõ nét: t  tr  tình sâu l ng ạ ơ ả ơ ự ậ ộ ừ ữ ắ  

đ n hân hoan hào hùng, t  xúc đ ng ng m ngùi đ n t ế ự ộ ậ ế ươ i vui r ng r , t ạ ỡ ừ 

c m  nh n s  gian kh  đ n ni m vui chi n th ng ng p tràn ả ậ ự ổ ế ề ế ắ ậ

+ T  đó đ c gi  hình dung đ ừ ộ ả ượ c v  s  v n đ ng phát tri n c a cách m ng ề ự ậ ộ ể ủ ạ  

Vi t Nam, v  các giai đo n c a cu c kháng chi n, trân tr ng s  đóng góp hi ệ ề ạ ủ ộ ế ọ ự   sinh c a đ ng bào Vi t B c cho kháng chi n ủ ồ ệ ắ ế

+ T  s  v n đ ng c m xúc th  T  H u, đ c gi  nh n ra đ c đi m th  T ừ ự ậ ộ ả ơ ố ữ ộ ả ậ ặ ể ơ ố 

H u: L i th  tr  tình ­ chính tr  M i cung b c c m xúc tâm tr ng đ  xu t ữ ố ơ ữ ị ọ ậ ả ạ ề ấ   phát t  nh ng v n đ  chính tr , cách m ng c a dân t c c a th i đ i ừ ữ ấ ề ị ạ ủ ộ ủ ờ ạ

+ Ngh  thu t th  hi n: Bút pháp t  tr  tình sâu l ng đ n s  thi hào hùng, ệ ậ ể ệ ừ ữ ắ ế ử  

gi ng đi u t  b i h i xúc đ ng đ n l c quan tin t ọ ệ ừ ồ ồ ộ ế ạ ưở ng, ngôn t  hình h nh ừ ả  

t  đ c t  bi u t ừ ặ ả ể ượ ng đ n nh ng đ a danh đ ế ữ ị ượ ị c l ch s  hóa ử

3. Đánh giá:

­ Hai đo n th  đ c s c góp  ph n t o nên thành công c a Vi t B c, góp ạ ơ ặ ắ ầ ạ ủ ệ ắ  

ph n sáng t  ý nghĩa  ầ ỏ hùng ca ­ tình ca c a Vi t B c ủ ệ ắ

­ T  H u x ng đáng đ ố ữ ứ ượ c vinh danh là lá c  đ u c a th  ca cách m ng ờ ầ ủ ơ ạ  

Vi t Nam ệ

III.BÀI T P V  NHÀ VÀ H Ậ Ề ƯỚ NG GI I QUY T Ả Ế

Trang 12

Đ  bài: Trong bài th  Vi t B c, nhà th  T  H u đã kh c h a khung c nh Vi t  ề ơ ệ ắ ơ ố ữ ắ ọ ả ệ

B c v i v  đ p th  m ng, tr  tình:  ắ ớ ẻ ẹ ơ ộ ữ

Nh  gì nh  nh  ng ớ ư ớ ườ i yêu Trăng lên đ nh núi n ng chi u l ng n ỉ ắ ề ư ươ ng

Nh  t ng b n khói cùng s ớ ừ ả ươ ng

S m khuya b p l a ng ớ ế ử ườ i th ươ ng đi v ề

Và khung c nh Vi t B c v i v  đ p hùng tráng: ả ệ ắ ớ ẻ ẹ

Nh ng đ ữ ườ ng Vi t B c c a ta ệ ắ ủ Đêm đêm r m r p nh  là đ t rung ầ ậ ư ấ Quân đi đi p đi p trùng trùng ệ ệ Ánh sao đ u súng b n cùng mũ nan ầ ạ

Hãy phân tích hai đo n th  trên, t  đó làm n i b t v  đ p c a Vi t B c trong  ạ ơ ừ ổ ậ ẻ ẹ ủ ệ ắ kháng chi n ế

Yêu c u: L p dàn ý vào v ,  ầ ậ ở

G i ý: Đo n 1: tái hi n khung c nh Vi t B c v i v  đ p th  m ng, tr  tình:  ợ ạ ệ ả ệ ắ ớ ẻ ẹ ơ ộ ữ

N i nh  thiên nhiên đ ỗ ớ ượ c so sánh v i n i nh  ng ớ ỗ ớ ườ i yêu, tha thi t, mãnh li t,  ế ệ

th ườ ng tr c. N i nh  tr i dài theo chi u th i gian, tr i r ng theo chi u không  ự ỗ ớ ả ề ờ ả ộ ề gian, v i nh ng hình  nh bình d  quen thu c g i c m giác thanh bình yên  … ớ ữ ả ị ộ ợ ả ả

Đo n 2: Tái hi n khung c nh Vi t B c trong chi n đ u v i khí th  sôi n i, hào  ạ ệ ả ệ ắ ế ấ ớ ế ổ hùng, quân dân Vi t B c tham gia kháng chi n v i l c l ệ ắ ế ớ ự ượ ng đông đ o, s c  ả ứ

m nh long tr i l  đ t, l n át c  thiên nhiên… ạ ờ ở ấ ấ ả

Nh n xét: Khung c nh Vi t B c qua n i nh  c a nhà th  hi n lên đa d ng, v a  ậ ả ệ ắ ỗ ớ ủ ơ ệ ạ ừ thanh bình yên  , v a hào hùng, tráng l ả ừ ệ

­Qua đó ta th y đ ấ ượ c bút pháp tr  tình chính tr , ch t s  thi đ m đà, tính dân t c  ữ ị ấ ử ậ ộ

Trang 13

+ Phong cách th : Tr  tình­ chính lu n ơ ữ ậ

2. Văn b n ả :

* Hoàn c nh sáng tác:  Tr ườ ng ca “M t đ ặ ườ ng khát v ng” đ ọ ượ c Nguy n Khoa ế  

Đi m hoàn thành   chi n khu Tr ­ Thiên năm 1971 (nh ng năm mà cu c kháng ề ở ế ị ữ ộ   chi n ch ng Mĩ   mi n nam di n ra cam go, ác li t nh t), in l n đ u năm 1974 ế ố ở ế ễ ệ ấ ầ ầ

*Xu t x : ấ ứ  Tr ườ ngca “M t đ ặ ườ ng khát v ng”, g m 9 ch ọ ồ ươ ng, đo n trích  ạ Đ t ấ  

N ướ thu c ph n đ u ch c  ộ ầ ầ ươ ng V . 

­ Đo n trích: nh ng c m nh n m i m  và đ c đáo c a nhà th  v  Đ t N ạ ữ ả ậ ớ ẻ ộ ủ ơ ề ấ ướ   c.

Th  hi n t  t ể ệ ư ưở ng Đ t N ấ ướ c là c a nhân dân ủ

* Ngh  thu t: ệ ậ

­ S  d ng ch t li u văn hóa dân gian ử ụ ấ ệ

­ L i chi t t  đ c đáo ố ế ự ộ

­ Vi t hoa c  hai ch  Đ t ­ N ế ả ữ ấ ướ c

­ C m nh n Đ t N ả ậ ấ ướ c trên 3 ph ươ ng di n c  b n: không gian đ a lí­ truy n ệ ơ ả ị ề  

th ng l ch s ­ b  dày văn hóa ố ị ử ề

­ Gi ng tr  tình ­ chính lu n: Qua câu chuy n tình yêu, bàn lu n câu chuy n v ọ ữ ậ ệ ậ ệ ề 

Đ t N ấ ướ c.

II. Ki n th c tr ng tâm ế ứ ọ

1. C m nhân m i m , đ c đáo c a Nguy n Khoa Đi m v  s  kh i ngu n ả ớ ẻ ộ ủ ễ ề ề ự ở ồ  

c a Đ t N ủ ấ ướ : Đ t N c ấ ướ c có t  bao gi ?: ừ ờ  (9 câu đ u)

CH: Nhà th  đã c m nh n nh  th  nào v  c i ngu n c a Đ t N ơ ả ậ ư ế ề ộ ồ ủ ấ ướ c?

* N i dung :

­ Th i đi m ra đ i c a Đ t N ờ ể ờ ủ ấ ướ c: T  ng : Đã có r i, ngày x a ngày x a­> Đ t ừ ữ ồ ử ư ấ  

N ướ c đ ượ ạ c t o d ng, b i đ p qua nhi u th  h , đ ự ồ ắ ề ế ệ ượ c truy n n i t  đ i nay ề ố ừ ờ   sang đ i khác ­> Đ t N ờ ấ ướ c có t  r t lâu ừ ấ

­ S  hình thành và t n t i c a Đ t N ự ồ ạ ủ ấ ướ c:

+ Đ t N ấ ướ c b t đ u và hi n h u trong nh ng hình  nh nh  bé, bình d , đ i ắ ầ ệ ữ ữ ả ỏ ị ờ  

th ườ ng trong cu c s ng c a m i con ng ộ ố ủ ỗ ườ i.

+ Đ t N ấ ướ c g n li n v i phong t c, t p quán, sinh ho t, lao đ ng ắ ề ớ ụ ậ ạ ộ

+ Đ t N ấ ướ c g n li n v i truy n th ng đ u tranh b o v  b  cõi và tr ắ ề ớ ề ố ấ ả ệ ờ ưở ng thành  

v ng trãi ữ

+ Đ t N ấ ướ c g n v i nh ng ph m ch t t t đ p: nghĩa tình, th y chung  ắ ớ ữ ẩ ấ ố ẹ ủ

Trang 14

=>S  ra đ i c a Đ t N ự ờ ủ ấ ướ c g n li n v i s  hình thành văn hóa, phong t c t p ắ ề ớ ự ụ ậ   quán c a dân t c. G n v i đ i s ng v t ch t và tâm h n c a m i con ng ủ ộ ắ ớ ờ ố ậ ấ ồ ủ ỗ ườ i.

­ Ngôn ng  dung d , giàu ch t th ; h/a th  g n gũi, quen thu c ữ ị ấ ơ ơ ầ ộ

* Liên hệ: So sánh th  trung đ i: S  ra đ i và t n t i ( ơ ạ ự ờ ồ ạ Bình Ngô đ i cáo ạ   –  Nguy n Trãi,  ễ Nam qu c s n hà ố ơ  – Lý Th ườ ng Ki t) ệ

­> Nguy n Khoa Đi m c m nh n: Đ t N ễ ề ả ậ ấ ướ c bình d , thiêng liêng g n gũi v i ị ầ ớ   nhân dân; hình thành và t n t i trong đ i s ng v t ch t, tâm h n c a nhân nhân ồ ạ ờ ố ậ ấ ồ ủ

=> Đ t N ấ ướ c đ ượ ả c c m nh n t  chi u sâu văn hóa, l ch s ậ ừ ề ị ử

2. Đ t N ấ ướ c đ ượ ả c c m nh n trên nhi u ph ậ ề ươ ng di n:  ệ Đ t N ấ ướ c là gì ?: ( 33  câu ti p) ế

CH: Đ t N ấ ướ c đ ượ c khám phá   nh ng ph ở ữ ươ ng di n nào?

* N i dung:

­ Đ t N ấ ướ c là không gian đ a lí  ị mênh mông: Đ t N ấ ướ c đ ượ c đ nh nghĩa theo l i ị ố   chi t t  phân h p: Đ t là/ N ế ự ợ ấ ướ c là/ Đ t N ấ ướ c là­> G i nhi u mi n không gian ợ ề ề   tiêu bi u c a Đ t N ể ủ ấ ướ c:

+ L n 1 ầ : Đ t N ấ ướ c là không gian sinh ho t c a m i con ng ạ ủ ỗ ườ i, không gian c a ủ   tình yêu đôi l a­> Không gian cá nhân ứ

+ L n 2 ầ : Đ t N ấ ướ c là không gian r ng vàng, bi n b c; Đ t N ừ ể ạ ấ ướ ộ c r ng l n v ớ ề  lãnh th ­> Không gian sinh t n c a dân t c ổ ồ ủ ộ

+ L n 3: ầ  Đ t N ấ ướ c là n i sinh ra dòng dõi Tiên R ng­> ĐN là không gian c ng ơ ồ ộ  

+ Hi n t i: Anh, em, nh ng ai bây gi  ­> gánh trên vai s  m nh c a Đ t N ệ ạ ữ ờ ứ ệ ủ ấ ướ c +T ươ ng lai: Con ta, con cháu­> Đ a Đ t N ư ấ ướ c ti n xa h n ế ơ

­>Đ t N ấ ướ c còn là chi u dài l ch s  c a bao th  h  sinh thành su t 4000 năm ề ị ử ủ ế ệ ố  

d ng n ự ướ c và gi  n ữ ướ c, th  h  sau n i ti p th  h  tr ế ệ ố ế ế ệ ướ c, làm nên Đ t N ấ ướ   c

v ng b n ữ ề

Trang 15

­ Đ t N ấ ướ c là b  dày truy n th ng văn hóa: Đ t N ề ề ố ấ ướ c c a l  h i truy n th ng ủ ễ ộ ề ố   văn hóa lâu đ i­> G i nh c ý th c v  c i ngu n dân t c, bài h c “u ng n ờ ợ ắ ứ ề ộ ồ ộ ọ ố ướ   c

nh  ngu n” ớ ồ

­ Đ t N ấ ướ c còn là s  th ng nh t c a nhi u m i quan h : ự ố ấ ủ ề ố ệ

+ Đ t N ấ ướ c có trong m i cá th  con ng ỗ ể ườ i

+ Trong m i quan h : cá nhân­ cá nhân­> Đ t N ố ệ ấ ướ c hài hòa, th m thi t ắ ế

+ Trong m i quan h : cá nhân­ c ng đ ng­> Đ t N ố ệ ộ ồ ấ ướ c v n tròn, to l n ẹ ớ

­ Trách nhi m c a th  h  tr  đ i v i Đ t N ệ ủ ế ệ ẻ ố ớ ấ ướ c:

+ Đi p t  “ ệ ừ ph i bi t ả ế ”: l i nh c nh , l i t  nh ờ ắ ở ờ ự ủ

+T  lo i: ++ Danh t :  ừ ạ ừ Máu x ươ ­>Đ t N ng ấ ướ c có trong c  th  m i con ng ơ ể ố ườ   i,

là dòng máu nóng ch y trong huy t qu n…­> thôi thúc hành đ ng ả ế ả ộ

++ Đ ng t :  ộ ừ g n bó ắ : Thay đ i nh n th c  ổ ậ ứ San s , hóa thân ẻ : hi n dâng, x  thân vì ế ả  

Đ t N ấ ướ c

+ Quan ni m hóa thân: Hóa thân (ch t) ­> cái ch t nh  nhàng, hy sinh cao c  vì ệ ế ế ẹ ả  

Đ t N ấ ướ c.

­> M ượ n câu chuy n tình yêu đôi l a đ  bàn v  câu chuy n Đ t N ệ ứ ể ề ệ ấ ướ c­> con  

đ ườ ng ng n nh t đ  thâm nh p vào chi u sâu cu c s ng, vào t  t ắ ấ ể ậ ề ộ ố ư ưở ng, nh n ậ  

th c c a m i con ng ứ ủ ỗ ườ i­> bi u hi n rõ nh t gi ng th  tr  tình­ chính lu n ể ệ ấ ọ ơ ữ ậ

=>Đây là đo n th  hay nh t vi t v  đ  tài quê h ạ ơ ấ ế ề ề ươ ng, đ t n ấ ướ c; th  hi n t p ể ệ ậ   trung nh t giá tr  t  t ấ ị ư ưở ng c a tác ph m­> góp ph n làm n i b t ch  đ : Ý ủ ẩ ầ ổ ậ ủ ề  

th c c a th  h  tr  Vi t Nam đ i v i s  m nh c a Đ t N ứ ủ ế ệ ẻ ệ ố ớ ứ ệ ủ ấ ướ c.

3. Ai là ng ườ i làm ra Đ t N ấ ướ ? c  T  t ư ưở ng Đ t N ấ ướ c là c a Nhân dân: (47   câu ti p) ế

CH: Vai trò c a nhân dân đã đ ủ ượ c nhà th  kh c h a nh  th  nào? ơ ắ ọ ư ế

* Nhân dân là ng ườ i đã hóa thân đ  làm nên dáng hình( không gian đ a lí) ể ị  

+ Liên t ưở ng, t ưở ng t ượ ng phong phú.

+ Câu th  t  do, dài, giàu s c hùng bi n; không khí th n tho i, truy n thuy t, c ơ ự ứ ệ ầ ạ ề ế ổ  tích lãng m n bay b ng ạ ổ

+ Thán t , đ ng t  “ góp” ừ ộ ừ

Trang 16

+ Đo n th  ngh  lu n, quy n p ạ ơ ị ậ ạ

=>Đ t N ấ ướ c đ ượ c làm nên t  nh ng cu c đ i, m i s  ph n , g n li n v i ừ ữ ộ ờ ỗ ố ậ ắ ề ớ  

­ Vai trò c a nhân dân trong l ch s : H  đã làm nên l ch s  Đ t N ủ ị ử ọ ị ử ấ ướ c.

* Nhân dân là ng ườ i đã s n sinh và l u truy n dòng ch y văn hóa c a dân ả ư ề ả ủ  

+ H  truy n l a cho các th  h  cháu con  ọ ề ử ế ệ

­> Tác g a khái quát quá trình ti n hóa c a loài ng ỉ ế ủ ườ i cùng quá trình l n lên c a ớ ủ   dân t c.  ộ

+ H  sáng t o ra ti ng nói dân t c, ti ng nói c a đ o lí làm ng ọ ạ ế ộ ế ủ ạ ườ i.

+ H  cũng là nh ng ng ọ ữ ườ i có công l p  p, di dân, gánh theo các tên làng tên xã, ậ ấ   hình thành các khu v c hành chính đ nh danh  ự ị

+ Là ng ườ i có công d ng n ự ướ c và gi  n ữ ướ c, t o d ng truy n th ng đ u tranh ạ ự ề ố ấ  

c a dân t c đ  giao truy n nguyên v n T  qu c cho muôn đ i th  h  cháu con ủ ộ ể ề ẹ ổ ố ờ ế ệ

­> Dù trên ph ươ ng di n v t ch t hay tinh thân đ u mang d u  n c a nhân dân ệ ậ ấ ề ấ ấ ủ   lao đ ng ộ

­ Ngh  thu t ệ ậ :

+ L p c u trúc câu+ đi p t  “h ”+ đ ng t :­> kh ng đ nh nh ng đóng góp c a ặ ấ ệ ừ ọ ộ ừ ẳ ị ữ ủ   nhân dân trong vi c hình thành  văn hóa dân t c ệ ộ

+ Câu th  dài­>t o ra dòng ch y miên man ơ ạ ả

+ Câu th  v t dòng+ hai t  Đ t N ơ ắ ừ ấ ướ c, Nhân dân đ u vi t hoa­> thái đ  tôn ề ế ộ  

tr ng, ca ng i, tôn vinh, kh ng đ nh t  t ọ ợ ẳ ị ư ưở ng: Đ t N ấ ướ c là c a Nhân dân ủ

+ C m t  “ ụ ừ Đ t N ấ ướ c c a ca dao, th n tho i ủ ầ ạ ”­> tác gi  nh n m nh vào vai trò ả ấ ạ  

c a văn hóa dân gian ủ

+ Li t kê, liên t ệ ưở ng,  n d ẩ ụ

Trang 17

=>T  s  bình lu n trên, tác gi  đi đ n k t lu n: T t c  h n sông, th  núi, l ch ừ ự ậ ả ế ế ậ ấ ả ồ ế ị  

s  và văn hóa dân t c đ u đ ử ộ ề ượ c làm nên t  nh ng đi u h n, t  s  hóa thân c a ừ ữ ệ ồ ừ ự ủ   nhân dân mà thành.

* Nh ng đi u h n dân t c đã làm nên s  tr ữ ệ ồ ộ ự ườ ng t n c a Đ t N ồ ủ ấ ướ c:

­ N i dung:

+ M t dân t c say đ m trong tình yêu ộ ộ ắ

+ M t dân t c quý tr ng nghĩa tình ộ ộ ọ

+ M t dân t c quy t li t trong đ u tranh b o v  b  cõi ộ ộ ế ệ ấ ả ề ờ

1.Tìm hi u chung v  tác gi , tác ph m ể ề ả ẩ

­ Câu h i 1 : Trình bày nh ng nét khái quát v  tác gi  XQ? ỏ ữ ề ả

­CH 2: Trình bày hi u bi t c a em v  tác ph m? ể ế ủ ề ẩ

Tác gi  Xuân Qu nh:  ả ỳ

+ Cu c đ i ộ ờ : Ng ườ i ph  n  xinh đ p, tài năng nh ng cu c đ i g p nhi u sóng ụ ữ ẹ ư ộ ờ ặ ề   gió, b t h nh; luôn khát khao tình yêu, mái  m gia đình và tình m u t ấ ạ ấ ẫ ử thiêng  liêng.

+ Đ c đi m th  : Ti ng nói c a  ng ặ ể ơ ế ủ ườ i ph  n  giàu lòng yêu th ụ ữ ươ ng; khao   khát h nh phúc đ i th ạ ờ ườ ng, bình d ; nhi u âu lo,day d t, trăn tr  trong tình yêu ị ề ứ ở

Tác ph m  :

 Hoàn c nh sáng tác : 1967 – t i ạ  c a  ử bi n Diêm Đi n ể ề  ­ Thái Bình.

Đ  tài  : Tình yêu – quen thu c ộ

Hình t ượ ng ngh  thu t:  ệ ậ  Sóng – Em.

­ K t c u song  ế ấ hành hai hình t ượ ng sóng và em giúp ng ườ i ph  n  bi u hi n  ụ ữ ể ệ

v  đ p tâm h n và nh ng quan ni m v  tình yêu v a m i m , hi n đ i, v a sâu ẻ ẹ ồ ữ ệ ề ừ ớ ẻ ệ ạ ừ  

s c mang tính truy n th ng ắ ề ố

Trang 18

­ Hai hình t ượ ng xuyên su t bài th  Sóng là hình  nh  n d , hóa thân nhân  ố ơ ả ẩ ụ

v t em. Khi hòa nh p, khi tách r i nh ng đ u quy chi u th  hi n v  đ p tâm  ậ ậ ờ ư ề ế ể ệ ẻ ẹ

h n ng ồ ườ i ph  n  khi yêu ụ ữ

2.Tìm hi u văn b n ể ả

a. Nh ng nh n th c v  tình yêu: ữ ậ ứ ề

CH: C m nh n v  hình t ả ậ ề ượ ng con sóng trong đo n th  đ u, t  đó th y ạ ơ ầ ừ ấ  

đ ượ c gì v  tâm h n ng ề ồ ườ i ph  n  trong tình yêu? ụ ữ

­  XQ đã đ a ra hai tính ch t đ i l p c a sóng: ư ấ ố ậ ủ

D  d i  ữ ộ ><d u êm ị

  n ào  Ồ >< l ng l ặ ẽ.

+  S  d ng tính t  đ i l p ­> Đ c đi m đ i l p c a con sóng đ y bi n đ ng  ử ụ ừ ố ậ ặ ể ố ậ ủ ầ ế ộ

ph c t p ứ ạ

+  n d  cho đ c đi m tâm h n ng Ẩ ụ ặ ể ồ ườ i con gái: Đ y ph c t p, luôn bi n đ ng ầ ứ ạ ế ộ

­  Nh ng con sóng cũng th t m nh m , b n lĩnh :  ữ ậ ạ ẽ ả t  b  gi i h n ch t h p đ   ừ ỏ ớ ạ ậ ẹ ể

v ươ ớ n t i m t không gian r ng l n bao la ộ ộ ớ

Sông không hi u chính mình/  Sóng tìm ra t n b ể ậ ể

­> M ượ n nét tính cách , khát khao này c a con sóng đ  th  hi n khát v ng v ủ ể ể ệ ọ ươ   n

t i mi n bao la, vô t n  tìm đ n tình yêu đích th c c a ng ớ ề ậ ế ự ủ ườ i con gái, ng ườ i ph ụ 

nữ. Đây cũng chính là b n lĩnh m nh m , táo b o c a ng ả ạ ẽ ạ ủ ườ i ph  n  trong tình ụ ữ   yêu.

­  B n ch t muôn đ i   ả ấ ờ c a con sóng ­> ủ   tình yêu muôn đ i là tình c m mà con ờ ả  

ng ườ i khát khao:

Ôi con sóng ngày x a ư

B i h i trong ng c tr ồ ồ ự ẻ.

à Nhà th  đã yêu, đang yêu và chiêm nghi m t  tình yêu c a chính mình đ ơ ệ ừ ủ ể 

kh ng đ nh : Tình yêu là khát v ng muôn đ i c a con ng ẳ ị ọ ờ ủ ườ i và nh t là tu i tr  .  ấ ổ ẻ

=> Thông qua hình  nh  n d  con sóng, tác gi  đã đ a ra nh ng nh n th c v ả ẩ ụ ả ư ữ ậ ứ ề  tình yêu m t cách vô cùng chân th c sinh đ ng và g i c m ộ ự ộ ợ ả

Trang 19

­> Trong khi yêu, con ng ườ i ta luôn băn khoăn đi tìm hi u ngu n g c c a tình ể ồ ố ủ   yêu, m t ngu n g c bí  n đ y h p d n ộ ồ ố ẩ ầ ấ ẫ

* N i nh : ỗ ớ Yêu là nh  nhung da di t, mãnh li t:  ớ ế ệ

Con sóng d ướ i lòng sâu Con sóng trên m t n ặ ướ c

Ôi con sóng nh  b ớ ờ

Ngày đêm không ng  đ ủ ượ c

­> T  quy lu t c a con sóng ­> Quy lu t c a lòng ng ừ ậ ủ ậ ủ ườ i:

Con sóng  nh  b  ngày đêm không ng  đ ớ ờ ủ ượ ­> chính là n i nh  da di t, r o c  ỗ ớ ế ạ  

r c trong tình yêu c a   ự ủ em đ n anh ế  N i nh  trong tình yêu   ỗ ớ bao trùm, choáng 

=> Cách di n đ t n i nh  c a XQ th t là đ c đáo, nhà th  b c l  th ng th n ễ ạ ỗ ớ ủ ậ ộ ơ ộ ộ ẳ ắ  

n i nh  c a mình trong tình yêu. N i nh   ỗ ớ ủ ỗ ớ dâng trào, choáng ng p kh c sâu ợ ắ   trong tâm h n ồ

* Lòng th y chung:

        +  Kh ng đ nh t m lòng s t son chung th y c a mình đ i v i ng ẳ ị ấ ắ ủ ủ ố ớ ườ i yêu :

D u xuôi v  ph ẫ ề ươ ng b c ắ

         

      H ướ ng v  anh­ m t ph ề ộ ươ ng

D u có xa cách th i gian , không gian thì trái tim em , ánh m t em v n luôn ẫ ờ ắ ẫ   dành cho anh. Th t  là m t trái tim yêu th y chung , son s t đáng trân tr ng bi t ậ ộ ủ ắ ọ ế   bao. Đo n th  4 câu nh  m t l i th , m t l i t  đính  ạ ơ ư ộ ờ ề ộ ờ ự ướ c v i ng ớ ườ i mình yêu.

­> Tình yêu chân thành, tha thi t ; mãnh li t , th y chung ế ệ ủ

 Con nào ch ng t i b ẳ ớ ờ

Dù muôn vàn cách trở

 ­>Cũng nh  sóng, dù muôn vàn cách tr ư ở  r i cu i cùng cũng đ n đ ồ ố ế ượ c b ,  ờ

ng ườ i ph  n  trên hành trình đi tìm h nh phúc cho dù l m chông gai nh ng v n  ụ ữ ạ ắ ư ẫ tin t ưở ng s  c p b n ẽ ậ ế  

* N i khát khao:

+ Khao khát hòa nh p vào tình đ i, tình ng ậ ờ ườ i.

­>Nhà th  đã hòa ni m h nh phúc riêng c a mình vào ni m h nh phúc c a ơ ề ạ ủ ề ạ ủ  

cu c đ i r ng l n, cái riêng t n t i trong cái chung bao la, r ng l n  y nên tr ộ ờ ộ ớ ồ ạ ộ ớ ấ ở  thành v nh c u ỉ ử

Trang 20

th  không v  k  , t m th ơ ị ỉ ầ ườ ng , nh  h p mà th t l n lao, cao th ỏ ẹ ậ ớ ượ ng. 

=>M ượ n hình t ượ ng sóng đ  di n t  tình yêu c a ng ể ễ ả ủ ườ i ph  n  Sóng là hình ụ ữ  

nh  n d  cho tâm h n ng i ph  n  đang yêu. Bài th  th  hi n v  đ p tâm

h n c a ng ồ ủ ườ i ph  n  trong tình yêu: tình yêu tha thi t, n ng nàn, đ y khát ụ ữ ế ồ ầ  

v ng  và s t son, chung th y, v ọ ắ ủ ượ t lên m i gi i h n c a đ i ng ọ ớ ạ ủ ờ ườ i.

H ướ ng v  anh m t ph ề ộ ươ ng

Anh/ ch  hãy phân tích hai đo n th  trên, t  đó làm n i b t v  đ p tâm h n ị ạ ơ ừ ổ ậ ẻ ẹ ồ  

c a ng ủ ườ i ph  n  đang yêu qua c m nh n c a nhà th  Xuân Qu nh ụ ữ ả ậ ủ ơ ỳ

Trang 21

thích đ ượ c. Ng ườ i ta tìm đ n v i tình yêu, soi mình vào tình yêu đ  t  nh n ra ế ớ ể ự ậ   chính b n thân mình ả

­ B n câu th  m  đ u ch ng có câu ch  nào dính dáng đ n tình yêu nh ng bao ố ơ ở ầ ẳ ữ ế ư   trùm t t c  l i là c m xúc yêu đ ấ ả ạ ả ươ ng. D ườ ng nh  tình yêu  n náu đ ng sau câu ư ẩ ằ  

ch   y. Có cái gì th t xôn xao nhi t thành mà th t tr m l ng. “D  d i”, “ n ào”, ữ ấ ậ ệ ậ ầ ắ ữ ộ ồ  

đ  r i “d u êm”, “l ng l ”. Tình yêu là   đ y và tình yêu là nh  th  T ể ồ ị ặ ẽ ở ấ ư ế ưở ng đ i ố  

l p, t ậ ưở ng nh  mâu thu n mà l i th ng nh t trong tâm tr ng yêu đ ư ẫ ạ ố ấ ạ ươ ng. Đâu  

ch  là sóng, là n ỉ ướ c mà là h n ng ồ ườ i đang yêu. Và tình yêu mãi là m t cái gì mà ộ  

ng ườ i ta không hi u n i  ể ổ “ Sông không hi u n i mình/ Sóng tìm ra t n b ” ể ổ ậ ể

­ Rõ ràng đây không là tình yêu bu i đ u đ n gi n, non n t và ng t ngào. Đ y là ổ ầ ơ ả ớ ọ ấ   con đ ườ ng t t y u trong thiên nhiên: sóng ph i tìm ra b , nh ng đ y cũng là quy ấ ế ả ể ư ấ  

lu t t t y u c a tình c m: con ng ậ ấ ế ủ ả ườ i đi tìm “cái n a” l n lao c a mình đ  hoàn ử ớ ủ ể   thi n mình ệ

. Kh  6       :  

­ Cu c s ng c a nhà th  cũng gi ng nh  bao ng ộ ố ủ ơ ố ư ườ i khác, h nh phúc c a Xuân ạ ủ  

Qu nh cũng là h nh phúc c a m i ng ỳ ạ ủ ọ ườ i.

­ Xuân Qu nh luôn kh ng đ nh m t tình yêu đ p: v  tha, chung th y, bi t v ỳ ẳ ị ộ ẹ ị ủ ế ượ   t qua nh ng khó khăn th  thách, bi t đ u tranh đ  b o v  nh ng  ữ ử ế ấ ể ả ệ ữ ướ c m , nh ng ơ ữ   khát v ng chân chính, bi t tin t ọ ế ưở ng vào t ươ ng lai c a cu c s ng, vào h nh ủ ộ ố ạ   phúc c a mình và c a m i ng ủ ủ ọ ườ i.

*V  đ p tâm h n c a ng ẻ ẹ ồ ủ ườ i ph  n  trong tình yêu  ụ ữ

 ­ V  đ p tâm h n c a ng ẻ ẹ ồ ủ ườ i ph  n  trong tình yêu: nh ng nét đ p truy n  ụ ữ ữ ẹ ề

th ng:chung th y, d u dàng, đ m th m, đôn h u th t d  th ố ủ ị ằ ắ ậ ậ ễ ươ ng.

 ­ Th  hi n nét đ p hi n đ i c a ng ể ệ ẹ ệ ạ ủ ườ i ph  n  trong tình yêu: m nh b o, ch   ụ ữ ạ ạ ủ

đ ng bày t  nh ng khao khát yêu đ ộ ỏ ữ ươ ng mãnh li t và nh ng rung đ ng r o r c  ệ ữ ộ ạ ự trong lòng mình.

 ­ Ng ườ i ph  n   y th y chung, nh ng không còn nh n nh c, cam ch u n a.  ụ ữ ấ ủ ư ẫ ụ ị ữ

N u “sông không hi u n i mình” thì sóng d t khoát t  b  n i ch t h p đó, đ   ế ể ổ ứ ừ ỏ ơ ậ ẹ ể

“tìm ra t n b ”, đ n v i cái cao r ng, bao dung. Đó là nh ng nét m i m , “hi n  ậ ể ế ớ ộ ữ ớ ẻ ệ

đ i” trong tình yêu ạ

*V  ngh  thu t: ề ệ ậ

­ Ngh  thu t  n d :m ệ ậ ẩ ụ ượ n hình t ượ ng sóng đ  th  hi n tình yêu m t cách sinh ể ể ệ ộ  

đ ng ộ

­ Th  th  năm ch  v i nh p đi u linh ho t,nh p nhàng g i âm vang c a sóng ể ơ ữ ớ ị ệ ạ ị ợ ủ

­ Ngôn t  gi n d ,trong sáng,hình  nh th  giàu s c g i ừ ả ị ả ơ ứ ợ

­ K t c u song hành cùng phép đ i.  ế ấ ố

III. Bài t p v  nhà và h ậ ề ướ ng d n gi i ẫ ả

Trang 22

Đ  bài: C m nh n c a anh/ ch  v  hai đo n th  sau: ề ả ậ ủ ị ề ạ ơ

Con sóng d ướ i lòng sâu

Nh  bi n kia d u r ng ư ể ẫ ộ

Mây  v n bay v  xa ẫ ề

T  đó nh n xét s  v n đ ng trong c m xúc th  c a Xuân Qu nh ừ ậ ự ậ ộ ả ơ ủ ỳ

G i ý: Đo n 1: kh ng đ nh n i nh  tha thi t trong tình yêu:  ợ ạ ẳ ị ỗ ơ ế

­ N i nh  c a Sóng: tha thi t, nhi u chi u, tr i theo chi u th i gian, không  ỗ ớ ủ ế ề ề ả ề ờ gian

­ N i nh  c a em: len l i c  ti m th c, vô th c, không phân bi t ngày đêm,  ỗ ớ ủ ỏ ả ề ứ ứ ệ

th c ng ứ ủ

+Đo n 2: N i ni m lo âu, d  c m ph p ph ng ạ ỗ ề ự ả ấ ỏ

­ Nhà th  nh n ra s  h u h n c a th i gian, c a đ i ng ơ ậ ự ữ ạ ủ ờ ủ ờ ườ i

­ S  chia li, đ  v   ự ổ ỡ

+ Nh n xét: Hai đo n th  th  hi n rõ s  v n đ ng c a c m xúc th  Xuân  ậ ạ ơ ể ệ ự ậ ộ ủ ả ơ

Qu nh: M t h n th  luôn khao khát tình yêu và h nh phúc đ i th ỳ ộ ồ ơ ạ ờ ườ ng bình d   ị

nh ng cũng luôn ch a đ ng n i lo âu d  c m kh c kho i… ư ứ ự ỗ ự ả ắ ả

Trang 23

– T  s  là dùng ngôn ng  đ  k  m t chu i s  vi c, s  vi c này d n đ n s  vi c kia,ự ự ữ ể ể ộ ỗ ự ệ ự ệ ẫ ế ự ệ  

cu i cùng t o thành m t k t thúc nh m gi i thích s  vi c, tìm hi u con ngố ạ ộ ế ằ ả ự ệ ể ười, nêu 

v n đ  và bày t  thái đ  khen chê.ấ ề ỏ ộ

– Co côt truyên, s  kiên.́ ́ ̣ ự ̣

– Co trinh t  kê: theo th i gian, không gian, tâm t́ ̀ ự ̉ ờ ưởng, kêt h p th i gian – khônǵ ợ ờ  gian…

+ Ngôi kê (Ph̉ ương thươc trân thuât):́ ̀ ̣

 Trân thuât t  ngôi th  nhât (nhân vât t  kê chuyên).̀ ̣ ừ ứ ́ ̣ ự ̉ ̣

 Trân thuât t  ngôi th  ba (ng̀ ̣ ừ ứ ươi kê chuyên giâu minh).̀ ̉ ̣ ́ ̀

 Trân thuât t  ngôi th  ba ng̀ ̣ ừ ứ ươi kê chuyên giâu minh, nh ng điêm nhin va l i kê laì ̉ ̣ ́ ̀ ư ̉ ̀ ̀ ̀ơ ̉ ̣  theo giong điêu cua nhân vât trong tac phâm (l i n a tr c tiêp).̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̉ ơ ử̀ ự ́

M t hôm ộ , m  Cám đ a cho T m và Cám m i đ a m t cái gi ẹ ư ấ ỗ ứ ộ ỏ, sai đi b t tôm ắ , b t tép ắ  

và h a ứ , đ a nào b t đ ứ ắ ượ c đ y gi  s  th ầ ỏ ẽ ưở ng cho m t cái y m đ ộ ế ỏ. T m v n chăm ấ ố   chỉ, l i s  dì m ng nên m i mi t su t bu i b t đ y m t gi  c  tôm l n tép ạ ợ ắ ả ế ố ổ ắ ầ ộ ỏ ả ẫ  Còn Cám  quen đ ượ c nuông chi u ề , ch  ham ch i nên mãi đ n chi u ch ng b t đ ỉ ơ ế ề ẳ ắ ượ c gì

(Trích truy n c  tích ệ ổ T m Cám ấ )

MIÊU TẢ

Khai ́

niêṃ

– Là dùng ngôn ng  làm cho ngữ ười nghe, ngườ ọi đ c có th  hình dung để ược cụ 

th  s  v t, s  vi c nh  đang hi n ra trể ự ậ ự ệ ư ệ ước m t ho c nh n bi t đắ ặ ậ ế ược th  gi iế ớ  

n i tâm c a con ngộ ủ ười…

Đăc điêm ̣ ̉

va dâu ̀ ́

hiêu nhâṇ ̣  

biêt́

– S  dung nhiêu đông t , tinh t , cac biên phap tu t ử ̣ ̀ ̣ ừ ́ ừ ́ ̣ ́ ừ

– Co thê diên ta hinh dang bên ngoai va thê gi i nôi tâm cua con nǵ ̉ ̃ ̉ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ớ ̣ ̉ ươi; hoăc taì ̣ ́ hiên lai canh vât, đăc điêm s  vât.̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ự ̣

(Trích Trong c n gió l c ơ ố  – Khu t Quang Th y)ấ ụ

Trang 24

– Có các câu văn, câu th  nêu  c m xúc, thái đ  c a ngơ ả ộ ủ ười vi t ho c c a nhânế ặ ủ  

v t tr  tình (chu y la c a tac gia – ngậ ữ ́ ́ ̀ ủ ́ ̉ ười vi t, ch  không phai là c m xúc c aế ứ ̉ ả ủ  nhân v t trong truy n).ậ ệ

X a yêu quê h ư ươ ng vì có chim , có b ướ m 

Có nh ng ngày tr n h c b  đòn roi  ữ ố ọ ị Nay yêu quê h ươ ng vì trong t ng n m đ t  ừ ắ ấ

Có m t ph n x ộ ầ ươ ng th t c a em tôi ị ủ

(Trich ́ Quê h ươ  – Giang Nam) ng

 Nh n xét:ậ

 Phương th c bi u đ t c a đoan th  trên la bi u c m.ứ ể ạ ủ ̣ ơ ̀ ể ả

 C m xúc c a nhân v t tr  tình trong đoan th  là n i đau đ n t t cùng khi nh nả ủ ậ ữ ̣ ơ ỗ ớ ộ ậ  

được tin em b  gi c b n cùng v i n i bàng hoàng, căm gi n. Cu i cùng là tìnhị ặ ắ ớ ỗ ậ ố  

c m yêu thả ương, trân tr ng trọ ướ ực s  hi sinh c a ngủ ười con gái đã x  thân vì dânả  

t c. T t c  nh ng k  ni m v  m i tình trong sáng khi n nhân v t tr  tình thêmộ ấ ả ữ ỉ ệ ề ố ế ậ ữ  

g n bó và yêu quê hắ ương mình tha thi t.ế

Khai ́

niêṃ

– Là cung c p, gi i thi u, gi ng gi i… nh ng tri th c v  m t s  v t, hi nấ ớ ệ ả ả ữ ứ ề ộ ự ậ ệ  

tượng nào đó cho nh ng ngữ ườ ầi c n bi t nh ng còn ch a bi t.ế ư ư ế

Trang 25

Theo các nhà khoa h c ọ , bao bì ni lông l n vào đ t làm c n tr  quá trình sinh ẫ ấ ả ở  

tr ưở ng c a các loài th c v t b  nó bao quanh ủ ự ậ ị , c n tr  s  phát tri n c a c  d n ả ở ự ể ủ ỏ ẫ  

đ n hi n t ế ệ ượ ng xói mòn   các vùng đ i núi. Bao bì ni lông b  v t xu ng c ng ở ồ ị ứ ố ố   làm t c các đ ắ ườ ng d n n ẫ ướ c th i ả , làm tăng kh  năng ng p l t c a các đô th  v ả ậ ụ ủ ị ề  mùa m a. S  t c ngh n c a h  th ng c ng rãnh làm cho mu i phát sinh ư ự ắ ẽ ủ ệ ố ố ỗ , lây  truy n d ch b nh. Bao bì ni lông trôi ra bi n làm ch t các sinh v t khi chúng ề ị ệ ể ế ậ  

– Là phương th c ch  y u đứ ủ ế ược dùng đ  bàn luân vê môt vân đê nao đo trongể ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ ́  

xa hôi nh : ph i – trái, đúng – sai, tôt – xâu… nh m b c l  rõ ch  ki n, thái đ̃ ̣ ư ả ́ ́ ằ ộ ộ ủ ế ộ 

c a ngủ ười nói, người vi t r i d n d t,  thuy t ph c ngế ồ ẫ ắ ế ụ ười khác đ ng tình v iồ ớ  

ý ki n c a mình.ế ủĐăc điêm ̣ ̉

va dâu ̀ ́

hiêu nhân ̣ ̣

biêt́

– Gôm cac luân điêm l n va cac luân điêm nho.̀ ́ ̣ ̉ ớ ̀ ́ ̣ ̉ ̉– Cac luân c , luân ch ng, li le phai chăt che, thuyêt phuc.́ ̣ ứ ̣ ứ ́ ̃ ̉ ̣ ̃ ́ ̣

Thê ̉

loaị

– Bai phat biêu, diên văn.̀ ́ ̉ ̃– Bai nghiên c u, phê binh.̀ ứ ̀– Bai phong s , bai binh luân.̀ ́ ự ̀ ̀ ̣

s  tôn tr ng nhau b t k  trên d ự ọ ấ ể ướ i m i th c s  là đi u c n có cho m t xã h i ớ ự ự ề ầ ộ ộ   văn minh. Ng ườ i ta có th  c m  n vì nh ng chuy n r t nh  nh  đ ể ả ơ ữ ệ ấ ỏ ư ượ c nh ườ   ng vào c a tr ử ướ , đ c ượ c ch  đ ỉ ườ ng khi h i ỏ … y là ch a k  đ n nh ng chuy n l n Ấ ư ể ế ữ ệ ớ   lao nh  c m  n ng ư ả ơ ườ i đã c u m ng mình ứ ạ ,  ng ườ i đã chìa tay giúp đ  mình ỡ   trong c n ho n n n… Nh ng lúc đó ơ ạ ạ ữ , l i c m  n còn có nghĩa là đ i  n ờ ả ơ ộ ơ

(Trích Giáo án gi ng d yNg  văn 11 ả ạ ữ  – Nguy n Thành Huân)ễ

Trang 26

loaị

– Đ n t ̀ơ ư– Biên lai

– Luât, Hiên phap.̣ ́ ́– Thông t , nghi đinh, bao cao.ư ̣ ̣ ́ ́

Vi ́

du ̣

minh 

hoạ

Điêu 6̀ . Quyên va nghia vu cua công dân trong phong̀ ̀ ̃ ̣ ̉ ̀ , chông tham nhunǵ ̃

Công dân có quy n phát hi n ề ệ , t  cáo hành vi tham nhũng ố ; có nghĩa v  h p tác ụ ợ

giúp đ  c  quan ỡ ơ , t  ch c ổ ứ , cá nhân có th m quy n trong vi c phát hi n ẩ ề ệ ệ , x  lí ử  

Trang 27

– Các l p t  kh u ng : “h t x y”, “h t”, “m c đ ”, “h t s c”, “bi n”, “cút”,ớ ừ ẩ ữ ế ả ế ặ ồ ế ứ ế  

“chu n”, “lồ ướt”, “s  dách”… chuyên dùng, dùng t  đ a phố ừ ị ương, ti ng lóng.ế

– Thường s  d ng các câu đ n, s  d ng đa d ng k t c u t nh lử ụ ơ ử ụ ạ ế ấ ỉ ược có xen nh ngữ  

Trang 28

Anh vi t th  cho Ánh luôn nh  th  này nh ng ngày anh   trong giai đo n bu n bã ế ư ư ế ữ ở ạ ồ  

nh t c a tu i anh ấ ủ ổ  Khi anh nghiêng mình xu ng m t hình  nh trong mát c a Ánh ố ộ ả ủ   anh b ng th y mình già nua   ỗ ấ –  quá kh  đã ch ng lên cao ng t ứ ồ ấ   Anh th y mình ấ  

ch a có m t may m n nào t  khi vào đ i ư ộ ắ ừ ờ  En moi, tout se réduit au minimum. Từ 

m t ni m vui ộ ề , m t n i bu n ộ ỗ ồ  T  b n bè đ n tình yêu ừ ạ ế  R t đ m b c ấ ạ ạ , r t bé m n đó ấ ọ   Ánh. Ch  còn mình Ánh đ  anh hàn huyên v  nh ng kho ng tr ng đau nhói c a ỉ ể ề ữ ả ố ủ   mình. Ngoài C ườ ng và Cung  Đó là nh ng  ữ “trous” nh ng  ữ “hiatus” ­v c ự ­th m chôn ẳ   mình b ng nh ng c n xoáy cu n hút ằ ữ ơ ố  Ánh r i cũng làm loài chim di xám b  mi n ồ ỏ ề ­ giá­bu t này mà đi ố  Lúc đó anh ch  còn ng i nghe m t l i b  đ ng ỉ ồ ộ ờ ể ộ

Thành ph  đã  n ào d ố ồ ướ i kia  Căn phòng c a anh Cung đ y nh ng tranh ủ ầ ữ , đĩa hát,  sách báo, gi y t ấ ờ, mùng màn, qu n áo ầ  Chúng anh s ng nh  th  đó ố ư ế , bu n ph i ồ ả   không Ánh.  Anh còn nh ng chuy n s  k  cho Ánh nghe n u Ánh th y thích v ữ ệ ẽ ể ế ấ ề  

nh ng ngày chúng anh s ng chu i mình v  phía tr ữ ố ồ ề ướ c v a r c r  v a h m hiu ừ ự ỡ ừ ẩ  

L m chuy n đ  t o d ng nên mình bu n th m ắ ệ ể ạ ự ồ ả  Ch c anh s  ra nhà dây thép b ố ẽ ỏ   thư. Poste   đây r ng và cao ở ộ  Đ p l m ẹ ắ  Anh nghĩ đ n hai b i h ng c a nhà b u ế ụ ồ ủ ư  

đi n Blao ệ  Nh  m t bé b ng  u th i ư ộ ỏ ấ ờ  R i cũng tr  v  n m cho h t nh ng ngày ồ ở ề ằ ế ữ  

b  dâu ể

Anh mu n bi t Ánh sáng nay làm gì ố ế  Đã có l n Ánh gi n anh ầ ậ  Nh ng hôm đó anh ữ  

bu n và nghĩ là câu nói vô tình c a mình mang đ y ích ki ồ ủ ầ ̉.

B c th  trên mang đ c đi m c a phong cách ngôn ng  sinh ho t vì:ứ ư ặ ể ủ ữ ạ

– Th i gian và không gian đờ ược th  hi n rõ nét: Sài Gòn 28 – 9 – 1964.ể ệ

– Nhân v t tr  tình trong b c th : Tr nh Công S n và Dao Ánh.ậ ữ ứ ư ị ơ

– Nh ng y u t  ngôn ng  th  hi n tính c m xúc: B c th  th  hi n tình c m chânữ ế ố ữ ể ệ ả ứ ư ể ệ ả  thành và n ng nàn c a nh c sĩ Tr nh Công S n dành cho Dao Ánh (l i g i thânồ ủ ạ ị ơ ờ ọ  

thương, nh  nhàng: “ i”, “ph i không Ánh”…). Nhân v t tr  tình bày t  n i bu nẹ ơ ả ậ ữ ỏ ỗ ồ  

c a mình trủ ước th c t i: “bu n bã”, “ch a m t ngày may m n”, “cho h t”,ự ạ ồ ư ộ ắ ế  

“nh ng ngày b  dâu”, và g i nh ng l i th  l i đ n cô b n vì b n thân có nh ngữ ể ử ữ ờ ứ ỗ ế ạ ả ữ  kho ng kh c ích k , vô tình.ả ắ ỉ

Trang 29

s  dungử ̣

Được dùng trong các văn b n thu c lĩnh v c văn chả ộ ự ương:

– Ngôn ng  t  s  trong truyên, tiêu thuyêt, but ki, ki s , phong s ư ự ự̃ ̣ ̉ ́ ́ ́ ́ ự ́ ự

– Ngôn ng  trong ca dao, ve, th  (nhiêu thê loai khac nhau).ữ ̀ ơ ̀ ̉ ̣ ́

Trang 30

đ m v n b  v ắ ẫ ơ ơ. Ta ng  ng n bu n tr  v  h n ta cùng Huy C n ơ ẩ ồ ở ề ồ ậ

C  tr i th c ả ờ ự , tr i m ng v n nao nao theo h n ta ờ ộ ẫ ồ

Th c ch a bao gi  th  Vi t Nam bu n và nh t là xôn xao đ n th ự ư ờ ơ ệ ồ ấ ế ế. Cùng lòng tự  tôn, ta m t luôn cái bình yên th ấ ưở ướ  tr c

Th i tr ờ ướ , d u b  oan khu t nh  Cao Bá Nh c ầ ị ấ ư ạ, d u b  khinh b  nh  cô ph  trên ầ ị ỉ ư ụ  

b n T m D ế ầ ươ , v n còn có th  n ng ẫ ể ươ ng t a vào m t cái gì không di d ch ự ộ ị  Ngày  nay, l p thành ki n ph  trên linh h n đã tiêu tan cùng l p hoa hòe ph  trên thi t ớ ế ủ ồ ớ ủ ứ. 

Ph ươ ng Tây đã giao tr  h n ta l i cho ta ả ồ ạ  Nh ng ta bàng hoàng vì nhìn vào đó ta ư  

th y thi u m t đi u ấ ế ộ ề , m t đi u c n h n trăm nghìn đi u khác ộ ề ầ ơ ề : m t lòng tin đ y ộ ầ   đủ.

(Theo Hoài Thanh – Hoài Chân, Thi nhân Vi t Nam ệ )Nhân xeṭ́

– Văn b n trên s  d ng nhi u t  ng  có y u t  ngh  thu t:ả ử ụ ề ừ ữ ế ố ệ ậ

+ Cách dùng t  ng  giàu hình  nh: ừ ữ ả M t b  r ng ấ ề ộ , tìm b  sâu ề , càng đi sâu càng 

l nh ạ , phiêu l u trong tr ư ườ ng tình , đ ng tiên đã khép ộ , ng  ng n bu n tr  v  h n ơ ẩ ồ ở ề ồ   ta…

+ Câu văn ng n dài linh ho t, nh p nhàng, th  hi n c m xúc c a ngắ ạ ị ể ệ ả ủ ười vi t. Hìnhế  

th c đi p cú pháp th  hi n   m t lo t v  câu: ứ ệ ể ệ ở ộ ạ ế ta thoát lên tiên… ta phiêu l u ư   trong tr ườ ng tình …  ta điên cu ng ồ …  ta đ m say ắ … t o nên  n tạ ấ ượng m nh ạ ở 

ngườ ọi đ c

– S  d ng bi n pháp tu t  hi u qu  cao trong cách di n đ t:ử ụ ệ ừ ệ ả ễ ạ

+  n d : Ẩ ụ M t b  r ng ta đi tìm b  sâu nh ng càng đi sâu càng l nh ấ ề ộ ề ư ạ  “B  r ng”ề ộ  

mà tác gi  nói đ n   đây là “cái ta”. Nói đ n “cái ta” là nói đ n đoàn th , c ngả ế ở ế ế ể ộ  

đ ng, dân t c, qu c gia. Th  gi i c a cái ta h t s c r ng l n. “B  sâu” là “cái tôiồ ộ ố ế ớ ủ ế ứ ộ ớ ề  

cá nhân”. Th  gi i c a “cái tôi” là th  gi i riêng t , nh  h p, sâu kín. Th  m i tế ớ ủ ế ớ ư ỏ ẹ ơ ớ ừ 

b  “cái ta”, đi vào “cái tôi cá nhân” b ng nhi u cách khác nhau.ỏ ằ ề

+ Ngh  thu t hô  ng:  ệ ậ ứ ta thoát lên tiên  –  đ ng tiên đã khép ộ ;  ta phiêu l u trong ư  

tr ườ ng tình  – tình yêu không b n ề ; ta điên cu ng v i Hàn M c T ồ ớ ặ ử – điên cu ng r i ồ ồ  

t nh ỉ ; ta đ m say cùng Xuân Di u ắ ệ  – say đ m v n b  v ắ ẫ ơ ơ. Ngh  thu t hô  ng làmệ ậ ứ  cho các ý qu n b n vào nhau r t ch t ch ấ ệ ấ ặ ẽ

Trang 31

s  dungử ̣

– Văn b n khoa h c chuyên sâu bao gôm: chuyên kh o, lu n án, lu n văn, ti uả ọ ̀ ả ậ ậ ể  

lu n, bao cao khoa hoc.ậ ́ ́ ̣– Văn b n khoa h c và giáo khoa: giáo trình, sách giáo khoa, thi t k  bài d y…ả ọ ế ế ạ– Văn b n khoa h c ph  c p: cac bai báo, sách ph  bi n khoa h c kĩ thu t…ả ọ ổ ậ ́ ̀ ổ ế ọ ậ

– Câu văn: La môt đ n vi thông tin, chuân cu phap, nhân đinh chinh xac – chăt chè ̣ ơ ̣ ̉ ́ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̃ – lôgic

Trang 32

v i các b nh v  gan nh  viêm gan ớ ệ ề ư , x  gan ơ , gan nhi m m  Ngăn ch n quá trình ễ ỡ ặ   làm lão hóa, giúp c  th  luôn t ơ ể ươ i tr  Nâng cao s c đ  kháng ẻ ứ ề , phòng tr  b nh ừ ệ  

t t. Đi u tr  b nh ung th  tuy n ti n li t. Ch ng béo phì. Ch ng đau đ u và t ậ ề ị ệ ư ế ề ệ ố ố ầ ứ   chi,  gi m m t m i. Đi u hòa kinh nguy t. N m linh chi giúp làm s ch ru t ả ệ ỏ ề ệ ấ ạ ộ , 

ch ng táo bón mãn tính và tiêu ch y. U ng linh chi th ố ả ố ườ ng xuyên giúp da d ẻ  

h ng hào ồ , ch ng các b nh ngoài da nh  d   ng ố ệ ư ị ứ , m n tr ng cá ụ ứ

Có th  dùng n m linh chi d ể ấ ướ ạ i d ng b t nghi n m n pha v i n ộ ề ị ớ ướ c u ng ố , ho c ặ  

s c l y n ắ ấ ướ c u ng. N u dùng n m linh chi n u n ố ế ấ ấ ướ c u ng ố , nên ch n n m có ọ ấ   kích th ướ ừ c v a ph i ả , đ ườ ng kính 10 – 18cm.   kích c  này n m ch a b  hóa g Ở ỡ ấ ư ị ỗ   hoàn toàn,  hàm l ượ ng các h p ch t polysaccharide và triterpen còn cao. N m ợ ấ ấ   linh chi là thu c b ố ổ, nh ng không ph i không có tác d ng ph  Khi dùng n m ư ả ụ ụ ấ   linh chi, n u th y khó tiêu ế ấ , chóng m t ặ , hay ng a ngoài da nên d ng l i và tham ứ ừ ạ  

kh o ý ki n c a bác sĩ. Nh ng b nh nhân đ ả ế ủ ữ ệ ượ c ghép n i t ng và đang u ng ộ ạ ố   thu c ch ng mi n d ch ố ố ễ ị , c n ph i h i ý ki n c a bác sĩ tr ầ ả ỏ ế ủ ướ c khi dùng n m linh ấ   chi. Đ  đ m b o s c kh e ể ả ả ứ ỏ , b n nên dùng n m linh chi có ngu n g c ạ ấ ồ ố , xu t x  rõ ấ ứ   ràng đ ượ c tr ng chuyên nghi p vì ch t l ồ ệ ấ ượ ng  n đ nh ổ ị , b o đ m hi u qu  và ả ả ệ ả   không có ph n  ng ph  b t l i ả ứ ụ ấ ợ

(D n theo ẫ https://www.google.com.vnTS. BS. Lê Tr n B o Linh)ầ ả

 Nh n xét:ậ

 Văn b n trên thu c phong cách ngôn ng  khoa h c.ả ộ ữ ọ

 Tính xác th c v  khoa h c đã đự ề ọ ược ki m ch ng: N m linh chi có r t nhi u tácể ứ ấ ấ ề  

d ng t t cho s c kh e. Cách dùng n m linh chi đ  có hi u qu  t t nh t. Hụ ố ứ ỏ ấ ể ệ ả ố ấ ướ  ng

– Dang vi t: báo vi t, bao điên t ̣ ế ế ́ ̣ ử

Cac thê loai chinh: b n tin, phóng s , ti u ph m… Ngoài ra còn có qu ng cáo,́ ̉ ̣ ́ ả ự ể ẩ ả  bình lu n th i s , th  b n đ c, trao đôi y kiên, điêu tra…ậ ờ ự ư ạ ọ ̉ ́ ́ ̀

Muc đich ̣ ́

giao tiêṕ

– Thông bao tin t c tinh th i s  trong ń ứ ́ ơ ự̀ ươc va quôc tê.́ ̀ ́ ́– Phan anh chinh kiên cua t  bao va d  luân quân chung.̉ ́ ́ ́ ̉ ờ ́ ̀ ư ̣ ̀ ́– Nhăm thuc đây s  tiên bô cua xa hôi.̀ ́ ̉ ự ́ ̣ ̉ ̃ ̣

Ngày đăng: 23/10/2020, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm