Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và ôn thi học kì, mời các bạn cùng tham khảo nội dung Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 12 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp dưới đây. Hi vọng đề thi sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1S GDĐT PHÚ YÊN Ở
TRƯỜNG THCSTHPT VÕ NGUYÊN GIÁP
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ I – MÔN NG VĂN 12 Ậ Ọ Ữ
NĂM H C: 2018 2019Ọ
PH N M T: Đ C HI U Ầ Ộ Ọ Ể
I. ÔN T P KI N TH C Đ LÀM BÀI Đ C HI U Ậ Ế Ứ Ể Ọ Ể
1. Phương th c bi u đ t: ứ ể ạ
T sự ự
Trình bày di n bi n s vi c ễ ế ự ệ
Miêu tả
Tái hi n tr ng thái, s v t, con ngệ ạ ự ậ ười
Bi u c m ể ả
Bày t tình c m, c m xúc ỏ ả ả
Ngh lu nị ậ
Trình bày ý ki n đánh giá, bàn lu n… ế ậ
Thuy t minh ế
Trình bày đ c đi m, tính ch t, phặ ể ấ ương pháp, nguyên lý, công d ng. ụ
Hành chính – công vụ
Trình bày ý mu n, quy t đ nh nào đó, th hi n quy n h n, trách nhi m gi a ngố ế ị ể ệ ề ạ ệ ữ ườ ới v i
người
2. Phong cách ngôn ngữ:
Phong cách ngôn ng sinh ho t ữ ạ
Trang 2 S d ng ngôn ng trong giao ti p hàng ngày, mang tính t nhiên, tho i mái và sinh ử ụ ữ ế ự ả
đ ng, ít trau chu t…Trao đ i thông tin, t tộ ố ổ ư ưởng, tình c m trong giao ti p v i t cách cáả ế ớ ư nhân
G m các d ng chuy n trò/ nh t kí/ th t …ồ ạ ệ ậ ư ừ
Phong cách ngôn ng báo chíữ
Ki u di n đ t dùng trong các lo i văn b n thu c lĩnh v c truy n thông c a xã h i v ể ễ ạ ạ ả ộ ự ề ủ ộ ề
t t c các v n đ th i s (thông t n = thu th p và biên t p tin t c đ cung c p cho các ấ ả ấ ề ờ ự ấ ậ ậ ứ ể ấ
n i) ơ
Phong cách ngôn ng chính lu nữ ậ
Dùng trong lĩnh v c chính tr xã h i, ; ngự ị ộ ười giao ti p thế ường bày t chính ki n, b c lỏ ế ộ ộ công khai quan đi m t tể ư ưởng, tình c m c a mình v i nh ng v n đ th i s nóng h i ả ủ ớ ữ ấ ề ờ ự ổ
c a xã h i Phong cách ngôn ng ngh thu t ủ ộ ữ ệ ậ
Dùng ch y u trong tác ph m văn chủ ế ẩ ương, không ch có ch c năng thông tin mà còn ỉ ứ
th a mãn nhu c u th m mĩ c a con ngỏ ầ ẩ ủ ườ ừi; t ng trau chu t, tinh luy n… ữ ố ệ
Phong cách ngôn ng khoa h cữ ọ
Dùng trong nh ng văn b n thu c lĩnh v c nghiên c u, h c t p và ph bi n khoa h c, ữ ả ộ ự ứ ọ ậ ổ ế ọ
đ c tr ng cho các m c đích di n đ t chuyên môn sâu ặ ư ụ ễ ạ
Phong cách ngôn ng hành chínhữ
Dùng trong các văn b n thu c lĩnh v c giao ti p đi u hành và qu n lí xã h i ( giao ti p ả ộ ự ế ề ả ộ ế
gi a Nhà nữ ước v i nhân dân, Nhân dân v i các c quan Nhà nớ ớ ơ ước, gi a c quan v i c ữ ơ ớ ơ quan…)
3. Các bi n pháp tu t : ệ ừ
Tu t v ng âmừ ề ữ : đi p âm, đi p v n, đi p thanh,… (t o âm hệ ệ ầ ệ ạ ưởng và nh p đi u cho ị ệ câu) Tu t v t :ừ ề ừ so sánh, nhân hóa, n d , hoán d , nhân hóa, tẩ ụ ụ ương ph n, ch i ch , ả ơ ữ nói gi m, nói tránh, th m x ng,… ả ậ ư
Tu t v cú phápừ ề : L p cú pháp, li t kê, chêm xen, câu h i tu t , đ o ng , đ i, im ặ ệ ỏ ừ ả ữ ố
l ng,… ặ 4. Nh n di n các thao tác l p lu nậ ệ ậ ậ :
Trang 3 Gi i thích: ả
Gi i thích là v n d ng tri th c đ hi u v n đ ngh lu n m t cách rõ ràng và giúp ngả ậ ụ ứ ể ể ấ ề ị ậ ộ ườ i khác hi u đúng ý c a mình. ể ủ
Phân tích
Phân tích là chia tách đ i tố ượng, s v t hi n tự ậ ệ ượng thành nhi u b ph n, y u t nh đề ộ ậ ế ố ỏ ể
đi sâu xem xét kĩ lưỡng n i dung và m i liên h bên trong c a đ i tộ ố ệ ủ ố ượng. Sau đó tích
h p l i trong k t lu n chung ợ ạ ế ậ
Ch ng minh. ứ
Ch ng minh là đ a ra nh ng c li u d n ch ng xác đáng đ làm sáng t m t lí l m t ứ ư ữ ứ ệ ẫ ứ ể ỏ ộ ẽ ộ
ý ki n đ thuy t ph c ngế ể ế ụ ườ ọi đ c người nghe tin tưởng vào v n đ ấ ề
Bình lu n. ậ
Bình lu n là bàn b c đánh giá v n đ , s vi c, hi n tậ ạ ấ ề ự ệ ệ ượng… đúng hay sai, hay / d ; t t /ở ố
x u, l i / h i…; đ nh n th c đ i tấ ợ ạ ể ậ ứ ố ượng, cách ng x phù h p và có phứ ử ợ ương châm hành
đ ng đúng ộ
Bác b ỏ
Bác b là ch ra ý ki n sai trái c a v n đ trên c s đó đ a ra nh n đ nh đúng đ n và ỏ ỉ ế ủ ấ ề ơ ở ư ậ ị ắ
b o v ý ki n l p trả ệ ế ậ ường đúng đ n c a mình. ắ ủ
So sánh.
+ So sánh là m t thao tác l p lu n nh m đ i chi u hai hay nhi u s v t, đ i tộ ậ ậ ằ ố ế ề ự ậ ố ượng ho cặ
là các m t c a m t s v t đ ch ra nh ng nét gi ng nhau hay khác nhau, t đó th y ặ ủ ộ ự ậ ể ỉ ữ ố ừ ấ
được giá tr c a t ng s v t ho c m t s v t mà mình quan tâm. ị ủ ừ ự ậ ặ ộ ự ậ
+ Hai s v t cùng lo i có nhi u đi m gi ng nhau thì g i là so sánh tự ậ ạ ề ể ố ọ ương đ ng, có ồ
nhi u đi m đ i ch i nhau thì g i là so sánh tề ể ố ọ ọ ương ph n. ả
5. Các th th : ể ơ
a. Th l c bát ơ ụ
b. Th song th t l c bát ơ ấ ụ
c. Th Đơ ường lu t: ậ
d) Th th t ngôn: t tuy t, bát cú ơ ấ ứ ệ
e) Th ngũ ngôn: t tuy t, bát cú ơ ứ ệ
Trang 4g. Th t do ơ ự
h. Th 5 ch , th 7 ch ơ ữ ơ ữ
6. Yêu c u nêu c m nh n n i dung và c m xúc th hi n trong văn b nầ ả ậ ộ ả ể ệ ả
C m nh n v n i dung ph n ánh. ả ậ ề ộ ả
C m nh n v c m xúc c a tác gi ả ậ ề ả ủ ả
. L u ý:ư
Phương th c bi u đ t, phong cách ngôn ng , thao tác l p lu n, bi n pháp tu t … trongứ ể ạ ữ ậ ậ ệ ừ bài t p đ c hi u thậ ọ ể ường không s d ng đ n l mà có s k t h p nhi u thao tác, ử ụ ơ ẻ ự ế ợ ề
phương th c, bi n pháp tu t cho nên c n ph i n m v ng m t s bi u hi n đ làm bài ứ ệ ừ ầ ả ắ ữ ộ ố ể ệ ể đúng và đ t hi u qu cao. ạ ệ ả
Vi t đo n văn thế ạ ường ph i căn c vào bài t p đ c hi u đ vi t đúng n i dung yêu c uả ứ ậ ọ ể ể ế ộ ầ cũng nh hình th c c a đo n. ư ứ ủ ạ
PH N II: NGH LU N VĂN H C. Ầ Ị Ậ Ọ
I Ngh lu n v m t bài th , đo n th ị ậ ề ộ ơ ạ ơ
Ki n th c chungế ứ :
Ngh lu n v m t bài th , đo n th là nh m tìm hi u, phân tích t ng , hình nh, ị ậ ề ộ ơ ạ ơ ằ ể ừ ữ ả
nh p đi u, c u t ,…T phân tích trên đ làm rõ đị ệ ấ ứ ừ ể ược nh ng đ c s c v n i dung, ữ ặ ắ ề ộ ngh thu t c a bài th , đo n th đó. ệ ậ ủ ơ ạ ơ
1) Cách làm.
Gi i thi u khái quát v bài th , đo n th ớ ệ ề ơ ạ ơ
Bàn v nh ng giá tr n i dung, ngh thu t c a bài th , đo n th ề ữ ị ộ ệ ậ ủ ơ ạ ơ
Đánh giá chung v bài th , đo n th đó. ề ơ ạ ơ
2) Dàn ý khái quát.
a) M bài: ở
Gi i thi u khái quát v tác gi , hoàn c nh sáng tác c a bài th , đo n th ớ ệ ề ả ả ủ ơ ạ ơ
Gi i thi u khái quát yêu c u c a đ bài. ớ ệ ầ ủ ề
Trang 5 Phân tích yêu c u c a đ bài. (C n ph i xây d ng đầ ủ ề ầ ả ự ược lu n đi m đ tri n khai ý ậ ể ể ể theo lu n đi m y và hậ ể ấ ướng ngườ ọi đ c theo lu n đi m v a xây d ng c a mình). ậ ể ừ ự ủ
C n chú ý khai thác t ng , nh p th , các bi n pháp tu t đ làm rõ n i dung. ầ ừ ữ ị ơ ệ ừ ể ộ
Di n đ t ph i rõ ràng, l i văn vi t ph i có c m xúc. ễ ạ ả ờ ế ả ả
M r ng so sánh đ bài vi t đở ộ ể ế ược phong phú, thuy t ph c. Tránh di n xuôi ý th , ế ụ ễ ơ
vi t lan man. ế
c) K t bài: ế
Đánh giá khái quát n i dung, ngh thu t bài th , đo n th ộ ệ ậ ơ ạ ơ
Tu vào t ng đ bài m r ng, liên h v i đ i s ng ỳ ừ ề ở ộ ệ ớ ờ ố
II. NGH LU N V M T TÁC PH M, ĐO N TRÍCH VĂN XUÔI Ị Ậ Ề Ộ Ẩ Ạ
1. Ki n th c chung: ế ứ
Đ i tố ượng c a bài ngh lu n v m t tác ph m, m t đo n trích văn xuôi, t c là tìm ủ ị ậ ề ộ ẩ ộ ạ ứ
hi u giá tr n i dung, ngh thu t c a m t tác ph m ho c m t đo n trích. ể ị ộ ệ ậ ủ ộ ẩ ặ ộ ạ
C n ph i gi i thi u khái quát tác ph m ho c đo n trích. ầ ả ớ ệ ẩ ặ ạ
Bàn v giá tr n i dung ngh thu t c a tác ph m, đo n trích theo đ nh hề ị ộ ệ ậ ủ ẩ ạ ị ướng c a ủ
đ bài.ề
Đánh giá chung v tác ph m, đo n trích văn xuôi. ề ẩ ạ
2. Cách làm.
Xác đ nh yêu c u c a đ bài, nh ng t ng , câu văn ch a đ ng n i dung ph c v ị ầ ủ ề ữ ừ ữ ứ ự ộ ụ ụ cho yêu c u c a đ ầ ủ ề
Xác l p đậ ược lu n đi m chính, s d ng các thao tác l p lu n đ làm rõ lu n đi m. ậ ể ử ụ ậ ậ ể ậ ể
K t h p gi a phân tích n i dung và ngh thu t, hành văn ph i cô đ ng, không sáo ế ợ ữ ộ ệ ậ ả ộ
r ng. Gi ng văn ph i k t h p gi a lí lu n và suy t c m xúc. ỗ ọ ả ế ợ ữ ậ ư ả
3. Dàn ý khái quát.
a) M bài: ở
Gi i thi u khái quát v tác gi , hoàn c nh sáng tác c atác ph m, đo n trích ớ ệ ề ả ả ủ ẩ ạ
Trang 6 Gi i thi u khái quát yêu c u c a đ bài. ớ ệ ầ ủ ề
b) Thân bài:
Phân tích yêu c u c a đ bài. (C n ph i xây d ng đầ ủ ề ầ ả ự ược lu n đi m đ tri n khai ý ậ ể ể ể theo lu n đi m y và hậ ể ấ ướng ngườ ọi đ c theo lu n đi m v a xây d ng c a mình). ậ ể ừ ự ủ
C n chú ý khai thác t ng , câu văn, các bi n pháp tu t đ làm rõ n i dung. ầ ừ ữ ệ ừ ể ộ
Di n đ t ph i rõ ràng, Gi ng văn ph i k t h p gi a lí lu n và suy t c m xúc. ễ ạ ả ọ ả ế ợ ữ ậ ư ả
M r ng so sánh đ bài vi t đở ộ ể ế ược phong phú, thuy t ph c. Tránh tóm t t ho c k ế ụ ắ ặ ể xuôi, vi t lan man. ế
c) K t bài:ế
Đánh giá khái quát n i dung, ngh thu t tác ph m ho c đo n trích. ộ ệ ậ ẩ ặ ạ
Tu vào t ng đ bài m r ng, liên h v i đ i s ng ỳ ừ ề ở ộ ệ ớ ờ ố
PH N III: TÁC PH M VĂN H C Ầ Ẩ Ọ
N m n i dung và ngh thu t các tác ph m sau: ắ ộ ệ ậ ẩ
1 Tây Ti n (Quang Dũng) ế
2 Vi t B c (T H u) ệ ắ ố ữ
3 Đ t Nấ ước (Nguy n Khoa Đi m)ễ ề
4 Sóng (Xuân Qu nh). ỳ
PH N 4: KI N TH C C B N V CÁC TÁC PH M ĐÃ H CẦ Ế Ứ Ơ Ả Ề Ẩ Ọ
TÂY TI N Ế
Quang Dũng
I. Gi i thi u :ớ ệ
1/ Tác giả
Quang Dũng (1921 1988), tên khai sinh là Bùi Đình Di m, quê làng ệ ở
Phượng Trì, huy n Đan Phệ ượng, Hà N i. ộ
Quang Dũng là m t ngh sĩ đa tài: làm th , vi t văn, v tranh, so n nh c ộ ệ ơ ế ẽ ạ ạ
H n th Quang Dũng lãng m n, tài hoa, phóng khoáng, h n h u ồ ơ ạ ồ ậ
Tác ph m chính: ẩ
Mây đ u ô.ầ
2/ Tác ph mẩ
Tây Ti n là m t đ n v quân đ i, đế ộ ơ ị ộ ược thành l p đ u năm 1947, ho t đ ng ậ ầ ạ ộ
Trang 7biên gi i Vi t – Lào v i nhi m v ph i h p v i quân đ i cách m ng Lào
đ b o v biên gi i, tiêu hao l c lể ả ệ ớ ự ượng đ ch. Chi n sĩ Tây Ti n ph n đông là trí ị ế ế ầ
th c, thanh niên Hà N i l i ph i ho t đ ng trên m t đ a bàn r ng l n, hi m tr v i ứ ộ ạ ả ạ ộ ộ ị ộ ớ ể ở ớ muôn ngàn khó khăn, th thách ; đi u ki n chi n đ u kh c nghi t song nh ng ử ề ệ ế ấ ắ ệ ữ
người lính tr đã vẻ ượt qua nh ng th thách y. ữ ử ấ
Cu i năm 1948, Quang Dũng đố ược chuy n sang đ n v khác. T i Phù L u ể ơ ị ạ ư
Chanh (thu c t nh Hà Đông cũ), Quang Dũng đã vi t bài th . ộ ỉ ế ơ
II. Đ chi uọ ể
1/ Kh 1:ổ
* C m xúc ch đ o là n i nh ả ủ ạ ỗ ớ
* Khung c nh núi r ng Tây B c:ả ừ ắ
Vùng đ t xa xôi, hoang v ng ấ ắ
Hùng vĩ, d d i, kh c nghi t, bí hi mữ ộ ắ ệ ể
* Hình nh đoàn quân Tây Ti n:ả ế
Được kh c h a trên n n thiên nhiên TB ắ ọ ề
hùng vĩ , d d i và tr tình.ữ ộ ữ
Ng i lính Tây Ti n: ngang tàng, tr trung, l c quan, hóm h nh.
2/ Kh 2: ổ
* C nh đêm liên hoan: ả
C nh r c r , lung linh, m áp, huy n o, r c r ; không khí s ng đ ng, vui ả ự ỡ ấ ề ả ự ỡ ố ộ
tươi (Chú ý: b ng lên,h i đu c hoa, ) ừ ộ ố
Con người:
+ Các cô gái b n đ a : Đ p l ng l y, e p, tình t , say s a trong âm nh c và ả ị ẹ ộ ẫ ấ ứ ư ạ
vũ đi u ệ
+ Người lính Tây Ti n : Ngế ười lính Tây Ti n reo vui, ng c nhiên, b t ng ế ạ ấ ờ
trước không khí và v đ p c a nh ng cô gái vùng cao. ẻ ẹ ủ ữ
Đêm liên hoan m áp tình quân dân; tâm h n tr trung, lãng m n, hào → ấ ồ ẻ ạ
hoa c a ngủ ười lính.
* C nh sông nả ước mi n Tây: ề
C nh v t : th m ng, huy n o, tr tình, hoang s , hung b o ả ậ ơ ộ ề ả ữ ơ ạ
Con người TB: v đ p v ng chãi, can trẻ ẹ ữ ường, r n r i gi a thiên nhiên. ắ ỏ ữ
3/ Kh 3: ổ
Chân dung người lính Tây Ti nế
Ngo i hình:Xanh xao, ti u t y vì b nh t t và gian kh , thi u th n ạ ề ụ ệ ậ ổ ế ố
T th : Hùng dũng, m nh m , oai phong. ư ế ạ ẽ
Ý chí, tinh th n: Quy t tâm chi n đ u tiêu di t k thù, hoàn thành nhi m ầ ế ế ấ ệ ẻ ệ
v ụ
Tâm h n: m v quê hồ ơ ề ương và nh ng ngữ ười thi u n Hà thành: lãng m n, ế ữ ạ
đa tình, tr trung, hào hoa. ẻ
S hi sinh bi tráng c a ngự ủ ười lính Tây Ti n: ế
Trang 84/ Kh 4:ổ
L i th thiêng liêng c a ngờ ề ủ ười lính TT.
Tinh th n ầ
« m t đi không tr l i » ộ ở ạ
c a nh ng ngủ ữ ười lính TT : quy t tâm hi ế
sinh vì nghĩa l n ; ra đi không h n ngày đoàn t ớ ẹ ụ
S g n bó máu th t v i TB : ự ắ ị ớ
H n v ch ng v xuôi.ồ ề ẳ ề
L i th thiêng liêng đ m ch t bi tráng : xác đ nh là đau th ng
nh ng v n d n thân b ng tâm h n lãng man. ư ẫ ấ ằ ồ
III. T ng k tổ ế
N i dung: ộ
+ N i nh c a Quang Dũng v v đ p c a thiên nhiên và con ngỗ ớ ủ ề ẻ ẹ ủ ười Tây
B c. ắ
+ B c chân dung bi tráng, hào hùng và hào hoa c a ngứ ủ ười lính Tây Ti n. ế
Ngh thu t: ệ ậ
+ C m h ng và bút pháp lãng m n. ả ứ ạ
+ Ngôn t đ c s c: t láy, t từ ặ ắ ừ ừ ượng hình, t ch đ a danh, t Hán Vi t ừ ỉ ị ừ ệ
+ Ch t nh c và ch t h a k t h p hài hòa. ấ ạ ấ ọ ế ợ
VI T B C Ệ Ắ
T H uố ữ
I. Gi i thi uớ ệ
Chi n d ch Đi n Biên Ph k t thúc th ng l i, Hi p đ nh Gi –ne – v v ế ị ệ ủ ế ắ ợ ệ ị ơ ơ ề
Đông Dương được kí k t, hòa bình l p l i, mi n B c nế ậ ạ ề ắ ước ta được gi i phóng. ả Hoàn thành v vang s m nh lãnh đ o cu c kháng chi n, tháng 10/1954, các c ẻ ứ ệ ạ ộ ế ơ quan Trung ương Đ ng và Chính ph r i chi n khu Vi t B c v Hà N i. Nhân s ả ủ ờ ế ệ ắ ề ộ ự
ki n có tính ch t l ch s này, T H u sáng tác bài th Vi t B c. ệ ấ ị ử ố ữ ơ ệ ắ
Vi t B c là m t đ nh cao c a th ca cách m ng Vi t Nam th i kì kháng ệ ắ ộ ỉ ủ ơ ạ ệ ờ
chi n ch ng th c dân Pháp. Tác ph m đế ố ự ẩ ược chia làm hai ph n: ph n đ u tái hi n ầ ầ ầ ệ giai đo n gian kh nh ng v vang c a cách m ng và kháng chi n chi n khu Vi t ạ ổ ư ẻ ủ ạ ế ở ế ệ
B c nay đã tr thành nh ng k ni m sâu n ng trong lòng ngắ ử ữ ỉ ệ ặ ười; ph n sau nói v s ầ ề ự
g n bó gi a mi n ngắ ữ ề ược và mi n xuôi trong vi n c nh đ t nề ễ ả ấ ước hòa bình và ca
ng i công n c a Đ ng, c a Bác đ i v i dân t c. ợ ơ ủ ả ủ ố ớ ộ
Đo n trích là ph n đ u c a bài th ạ ầ ầ ủ ơ
II. Đ c hi uọ ể
1/ C m nh n chung v đo n th : ả ậ ề ạ ơ
K t c uế ấ
: Theo l i đ i đáp quen thu c c a ca dao t o s hô ng đ ng v ng ; đ m ch t dân ố ố ộ ủ → ạ ự ứ ồ ọ ậ ấ gian.
Trang 9 Cách x ng hôư
: Mình –Ta C p t đ i ng quen thu c trong ca dao. C p → ặ ừ ố ứ ộ ặ
t này c qu n quýt, xo n quy n l y nhau, chuy n hóa cho nhau, tuy hai mà m t đã góp ừ ứ ấ ắ ệ ấ ể ộ
ph n th hi n sâu đ m ý tầ ể ệ ậ ưởng n i dung. ộ
Th th l c bát ể ơ ụ
Hình th c th hi n ch t dân t c đ m đà. ứ ể ệ ấ ộ ậ
2/ C m h ng ch đ o: ả ứ ủ ạ
* Nh ớ
: (Xu t hi n 35 l n trong toàn bài ). ấ ệ ầ
* Toàn bài th là ti ng hát ân tình th y chung c a ngơ ế ủ ủ ười cán b Cách m ng đ i v i ộ ạ ố ớ nhân dân, v i truy n th ng CM. ớ ề ố
3/ Tìm hi u đo n trích:ể ạ
a) Cu c chia tay l u luy n th m độ ư ế ấ ượm nghĩa tình:(8 câu đ u) ầ
* Ngườ ở ại l i: Kh ng đ nh tình c m thân thi t g n bó gi a ngẳ ị ả ế ắ ữ ười đi k ẻ ở
* Người ra đi : L u luy n, b n r n, xúc đ ng không nói lên l i ư ế ị ị ộ ờ
b) Hoài ni m thi t tha v c nh v t, con ngệ ế ề ả ậ ười và cu c kháng chi n:ộ ế
Trong n i nh c a nhân v t tr tình, thiên nhiên, con ngỗ ớ ủ ậ ữ ười Vi t B c v i cu c k/c ệ ắ ớ ộ gian kh mà hào hùng đã hi n lên th t rõ nét. ổ ệ ậ
* Thiên nhiên Vi t B c:ệ ắ
D d i: ữ ộ
M a ngu n, su i lũ, nh ng mây cùng mù, n ng cháy l ng ư ồ ố ữ ắ ư
Th m ng: ơ ộ
Trăng lên đ u núi, n ng chi u l ng nầ ắ ề ư ương, b n khói cùng sả ương
Tươi mát, mĩ l : b c tranh t bình hi n ra v i các gam màu tệ ứ ứ ệ ớ ươ ắ ự ỡi t n r c r
* Con người Vi t B c:ệ ắ
V t v , gian lao nh ng sâu n ng nghĩa tình ấ ả ư ặ
Đ p trong lao đ ng, hòa mình vào thiên nhiênẹ ộ
* Cu c kháng chi n: ộ ế
Gian kh nh ng l c quan, hào hùng: ổ ư ạ
Bên hình nh nhân dân anh hùng, hình nh Trung ả ả ương, chính ph và Bác ủ
H cũng lung linh t a sáng: ồ ỏ
III. T ng k t: ổ ế
1/ N i dung: ộ
Đo n trích là khúc h i tạ ồ ưởng ân tình v Vi t B c trong nh ng ề ệ ắ ữ
năm cách m ng và kháng chi n gian kh ; b n anh hùng ca v cu c kháng chi n; ạ ế ổ ả ề ộ ế
b n tình ca v nghĩa tình cách m ng và kháng chi n. ả ề ạ ế
2/ Ngh thu t: ệ ậ
+ Bài th đ m đà tính dân t c: th th l c bát, k t c u đ i đáp, cách x ng hô mình – ta ơ ậ ộ ể ơ ụ ế ấ ố ư + Ngôn ng và hình nh đ m s c thái dân gian ữ ả ậ ắ
+ Mang tính tr tình chính tr ữ ị
Trang 10Đ T NẤ ƯỚC
(Trích trường ca M t đặ ường khát v ng)ọ
Nguy n Khoa Đi m ễ ề
I. Tìm hi u chung: ể
1/ Tác gi : ả
1943
Sinh ra trong m t gia đình trí th c yêu nộ ứ ước. H c t p và trọ ậ ưởng thành trên
mi n B c, ho t đ ng chính tr , văn ngh mi n Nam. ề ắ ạ ộ ị ệ ở ề
Là m t trong nh ng nhà th tiêu bi u c a th h th tr Vi t Nam th i ộ ữ ơ ể ủ ế ệ ơ ẻ ệ ờ
ch ng M c u nố ỹ ứ ước.
Đ c đi m th : Giàu ch t suy t , xúc c m d n nén. Gi ng th tr tình chính ặ ể ơ ấ ư ả ồ ọ ơ ữ
lu n . ậ
TPTB:Đ t ngo i ô, M t đấ ạ ặ ường khát v ng ọ
2/ Đo n trích : ạ
HCST: Hoàn thành chi n khu Tr Thiên 1971 . ở ế ị
TP có tính ch t th c t nh, nh n đấ ứ ỉ ậ ường đ i v i th h tr đô th mi n Nam ố ớ ế ệ ẻ ở ị ề
v Đ t nề ấ ước, v s m nh l ch s c a mình. ề ứ ệ ị ử ủ
V trí: Trích chị ương V trường ca “M t đặ ường khát v ng “– th hi n t ọ ể ệ ư
tưởng c t lõi: ĐN c a nhân dân. ố ủ
II. Đ c hi u đo n trích: ọ ể ạ
1/ C m nh n c a Nguy n Khoa Đi m v Đ t Nả ậ ủ ễ ề ề ấ ước:
Văn hóa
Đ a lý ị
L ch s ị ử
> Các phương di n hình thành nên Đ t Nệ ấ ước: ĐN đượ ảc c m nh n t chi u ậ ừ ề dài c a th i gian, chi u r ng c a không gian và chi u sâu c a l ch s văn hóa dân ủ ờ ề ộ ủ ề ủ ị ử
t c. ộ
Suy ng m v trách nhi m c a th h tr v i ĐN ẫ ề ệ ủ ế ệ ẻ ớ
2/ Kh c sâu t tắ ư ưởng c t lõi Đ t Nố ấ ướ ủc c a Nhân Dân.
C m nh n ĐN qua nh ng đ a danh th ng c nh g n v i cu c s ng, tính ả ậ ữ ị ắ ả ắ ớ ộ ố
cách, s ph n c a nhân dân: ố ậ ủ
Nghĩ v 4000 năm ĐN, tác g a không đi m l i các tri u đ i, các anh hùng ề ỉ ể ạ ề ạ
n i ti ng mà nh n m nh đ n vô vàn nh ng con ngổ ế ấ ạ ế ữ ười vô danh, bình d : ị
Nhân Dân đã sáng t o, l u truy n và gìn gi văn hóa c a dân t c ạ ư ề ữ ủ ộ
III. T ng k t: ổ ế
1/ N i dung:ộ
C m nh n toàn di n, m i m , đ c đáo c a NKĐ v Đ t nả ậ ệ ớ ẻ ộ ủ ề ấ ước;
kh i d y trách nhi m c a m i cá nhân v i đ t nơ ậ ệ ủ ỗ ớ ấ ước và c ng đ ng, l ch s ộ ồ ị ử
2/ Ngh thu t: ệ ậ