Việc ôn thi sẽ trở nên dễ dàng hơn khi các em có trong tay Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Uông Bí được chia sẻ trên đây. Tham gia giải đề cương để rút ra kinh nghiệm học tập tốt nhất cho bản thân cũng như củng cố thêm kiến thức để tự tin bước vào kì thi chính thức các em nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1TRƯỜNG THPT UÔNG BÍ Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C KÌ I L P 10 Ậ Ọ Ớ
T NG VĂN MÔN NG VĂN NĂM H C 20192020Ổ Ữ Ữ Ọ
Uông Bí, ngày 25 tháng 11 năm 2019
A. M c đích yêu c uụ ầ
Giúp HS:
C ng c ủ ố ki n th c, kĩ năng trong chế ứ ương trình môn Ng văn c a h c sinh l p 1ữ ủ ọ ớ 0 h cọ
kì I (t ti t 01 đ n ti t 49)ừ ế ế ế
Bi t ế v n d ng ki n th c, kĩ năng đã h c đ đ c hi u văn b n và vi t ậ ụ ế ứ ọ ể ọ ể ả ế đo nạ văn nghị
lu nậ và bài văn t sự ự
C th ụ ể: Nh n bi t, thông hi u, v n d ng th p, v n d ng cao các đ n v ki nậ ế ể ậ ụ ấ ậ ụ ơ ị ế
th c sau:ứ
+ Ki n th c v đ cế ứ ề ọ hi u văn b n: v n d ng các ki n th c v văn b n ể ả ậ ụ ế ứ ề ả đ ể đ c hi uọ ể
m t văn b n ngoài sách giáo khoaộ ả
+ Ki n th c v văn h c: N i dung và hình th c ngh thu t c a m t s văn b n vănế ứ ề ọ ộ ứ ệ ậ ủ ộ ố ả
h c ọ dân gian Vi t Namệ , Hi l p; th trung đ i Vi t Nam. ạ ơ ạ ệ
+ Kĩ năng làm văn: V n d ng ki n th c, kĩ năng làm văn ngh lu n đ vi t ậ ụ ế ứ ị ậ ể ế đo n vănạ ngh lu n xã h i ị ậ ộ kho ng 200 ch ả ữ (tích h p v i văn b n đ c – hi u)ợ ớ ả ọ ể Rèn kĩ năng vi tế bài văn t s có y u t sang t o.ự ự ế ố ạ
Ti p t c đ nh hế ụ ị ướng hình thành các năng l c c a h c sinh nh : nự ủ ọ ư ăng l c ự đ cọ
hi u, c m th tác ph m, phân tích, bình gi ng, vi t bài văn t s ; nể ả ụ ẩ ả ế ự ự ăng l c gi i quy tự ả ế
v n đấ ề, t duy sáng t oư ạ , thưởng th cứ
B. N i dung ộ
I. Ph n đ c hi uầ ọ ể
Nh n bi t đúng, chính xác v văn b n:ậ ế ề ả
Nh n bi t v các phậ ế ề ương th c bi u đ t: t s ; miêu t ; bi u c m; ngh lu n; thuy tứ ể ạ ự ự ả ể ả ị ậ ế minh; hành chính công vụ
Nh n bi t v phong cách ch c năng ngôn ng đã h c: phong cách ngôn ng sinh ho t.ậ ế ề ứ ữ ọ ữ ạ
Nh n bi t v các bi n pháp tu t t v ng ( n d , hoán d )ậ ế ề ệ ừ ừ ự ẩ ụ ụ
Trang 2Thông hi u văn b n:ể ả
Hi u để ược n i dung văn b n.ộ ả
Hi u ý nghĩa c a m t t ng , chi ti t, hình nh trong văn b n.ể ủ ộ ừ ữ ế ả ả
Phân tích tác d ng c a các bi n pháp tu tụ ủ ệ ừ t v ngừ ự (L u ý: Nên phân tích tác d ngư ụ
c a các bi n pháp tu t trên các phủ ệ ừ ương di n: t o nên s sinh đ ng, h p d n cho vănệ ạ ự ộ ấ ẫ
b n; góp ph n kh c h a đ i tả ầ ắ ọ ố ượng và th hi n c m xúc, t tể ệ ả ư ưởng c a tác gi )ủ ả
II. Ph n làm vănầ
1. Ngh lu n xã h iị ậ ộ
Vi t m t đo n văn ngh lu n (200 ch ) trình bày suy nghĩ c a b n thân v m t v nế ộ ạ ị ậ ữ ủ ả ề ộ ấ
đ đề ược g i ra t văn b n đ c hi u.ợ ừ ả ọ ể
D ng bài: ngh lu n v m t v n đ thu c t tạ ị ậ ề ộ ấ ề ộ ư ưởng, đ o lí ho c ngh lu n v m tạ ặ ị ậ ề ộ
hi n tệ ượng đ i s ngờ ố
Yêu c u: ầ
+ Đ m b o c u trúc đo n văn ngh lu n 200 ch :ả ả ấ ạ ị ậ ữ Có đ các ph n m đo n, phát tri nủ ầ ở ạ ể
đo n, k t đo n. M đo n nêu đạ ế ạ ở ạ ược v n đ , phát tri n đo n tri n khai đấ ề ể ạ ể ược v n đ ,ấ ề
k t đo n k t lu n đế ạ ế ậ ược v n đ ấ ề
+ Xác đ nh đúng v n đ c n ngh lu nị ấ ề ầ ị ậ
+ Có cách di n đ t sáng t o, th hi n suy nghĩ sâu s c, m i m v v n đ ngh lu nễ ạ ạ ể ệ ắ ớ ẻ ề ấ ề ị ậ + Đ m b o quy t c chính t , dùng t , đ t câuả ả ắ ả ừ ặ
L u ý: Đ làm t t d ng ư ể ố ạ bài t p này, h c sinh c n ôn l i ki n th c v cách làmậ ọ ầ ạ ế ứ ề bài văn ngh lu n v m t t tị ậ ề ộ ư ưởng đ o lí và ngh lu n v m t hi n tạ ị ậ ề ộ ệ ượng đ i s ngờ ố
2. Làm văn t sự ự
Vi t m t bài văn ế ộ t s ự ự h p d n, ấ ẫ có y u t sáng t o, ế ố ạ giàu s c thuy t ph c.ứ ế ụ
G i ý cách làm: ợ
@M bài: Gi i thi u nhân v t, hoàn c nh c a truyên ở ớ ệ ậ ả ủ
@Thân bài: Nh ng s vi c, chi ti t tiêu bi u theo di n bi n câu chuy n ữ ự ệ ế ể ễ ế ệ
@K t bài:K t thúc câu chuy n (có th nêu c m nghĩ c a nhân v t, ho c m t chi ế ế ệ ể ả ủ ậ ặ ộ
ti t th t đ c s c, có ý nghĩa) ế ậ ặ ắ
Trang 3L u ý: ư C n đ m b o kĩ năng:ầ ả ả
Đúng ngôi k , bi u hi n để ể ệ ược n i tâm nhân v t.ộ ậ
K t h p đế ợ ược y u t miêu t , bi u c m.ế ố ả ể ả
K t h p đế ợ ược ngôn ng đ i tho i và đ c tho i n i tâm.ữ ố ạ ộ ạ ộ
Ti p n i và m r ng đế ố ở ộ ược ý nghĩa c a câu chuy n.ủ ệ
III. Ôn t p ki n th c ph n ậ ế ứ ầ văn h c dân gianọ
III.1. S thiử
1. Th lo iể ạ s thiử
S thi là th lo i tác ph m t sử ể ạ ẩ ự ự dân gian có quy mô l nớ , s d ng ngôn ngử ụ ữ có v n vàầ
nh p, ị xây d ng nh ng hình tự ữ ượng ngh thu t hoành tráng, hào hùng đ k v m tệ ậ ể ể ề ộ
ho c nhi u bi n c l n di n ra trong đ i s ng c ng đ ng c a c th i kì c đ i.ặ ề ế ố ớ ễ ờ ố ộ ồ ủ ư ờ ổ ạ
2. Đo n trích “ạ Chi n th ng Mtao Mxây” ế ắ
a. N i dung:ộ
Tr ng danh d , g n bó v i h nh phúc gia đình và thi t tha v i cu c s ng bình yênọ ự ắ ớ ạ ế ớ ộ ố
c a th t c, đó là nh ng tình c m cao c nh t thôi thúc Đăm săn chi n đ u và chi nủ ị ộ ữ ả ả ấ ế ấ ế
th ng k thù.ắ ẻ
b. Ngh thu t:ệ ậ
Ngôn ng trang tr ngữ ọ
Giàu hình nh, giàu nh p đi uả ị ệ
Phép so sánh, phóng đ i đạ ượ ử ục s d ng có hi u qu caoệ ả
3. Đo n trích ạ : Uylítx tr v ơ ở ề (Trích Ôđixê. S thi Hi L pử ạ )
a. N i dung:ộ
V đ p tâm h n và trí tu c a ngẻ ẹ ồ ệ ủ ười Hi L p, c th là c a Uylítx và Pênêl p thạ ụ ể ủ ơ ố ể
hi n qua c nh đoàn t v ch ng sau 20 năm xa cách.ệ ả ụ ợ ồ
S c m nh c a tình c m v ch ng, tình c m gia đình cao đ p là đ ng l c giúp conứ ạ ủ ả ợ ồ ả ẹ ộ ự
ngườ ượi v t qua m i khó khăn.ọ
b. Ngh thu t:ệ ậ
S d ng đ i tho i đ kh c ho n i tâm. ử ụ ố ạ ể ắ ạ ộ
So sánh m r ng.ở ộ
III.2. Truy n thuy tề ế
1. Th lo i truy n thuy tể ạ ề ế
Truy n ệ truy n thuy tề ế là tác ph m t s dân gianẩ ự ự k vê s ki n và nhân v t l ch sể ự ệ ậ ị ử
ph n l n theo xu hầ ớ ướng lí tưởng hóa, qua đó th hi n s ngể ệ ự ưỡng m và tôn vinh c aộ ủ nhân dân v i nh ng ngớ ữ ười có công v i đ t nớ ấ ước, dân t c ho c c ng đ ng dân c m tộ ặ ộ ồ ư ộ vùng.
Trang 42. Truy n ệ An D ươ ng V ươ ng và M Châu, Tr ng Thu ị ọ ỷ
a. N i dung:ộ
Truy n thuy t An Dề ế ương Vương và M Châu là m t cách gi i thích nguyên nhânị ộ ả
vi c m t nệ ấ ước Âu L c.ạ
Bài h c v tinh th n c nh giác v i k thù; cách x lí đ ng đ n m i quan h gi a cáiọ ề ầ ả ớ ẻ ử ứ ắ ố ệ ữ riêng cái chung, gi a nhà nữ ước, gi a cá nhân c ng đ ng, gi a tình c m lí trí.ữ ộ ồ ữ ả
b. Ngh thu t:ệ ậ
Có s hoà quy n gi a y u t l ch s y u t th n kì.ự ệ ữ ế ố ị ử ế ố ầ
Xây d ng đự ược nh ng hình nh giàu ch t t tữ ả ấ ư ưởng th m mĩ, có s ng lâu b n. ẩ ố ề
G n v i các di tích v t ch t, di tích l ch s , l hắ ớ ậ ấ ị ử ễ ội
III.3. C tíchổ
1. Th lo i c tíchể ạ ổ
Truy n c tích là tác ph m t s dân gian mà c t truy n và hình tệ ổ ẩ ự ự ố ệ ượng được hư
c u có ch đ nh, k v s ph n con ngấ ủ ị ể ề ố ậ ười bình thường trong xã h i, th hi n tinhộ ể ệ
th n nhân đ o và l c quan c a nhân dân lao đ ngầ ạ ạ ủ ộ
2. C tíchổ T m Cám ấ
a. N i dungộ
Mâu thu n và xung đ t trong truy n T m Cám ph n ánh mâu thu n và xung đ t trongẫ ộ ệ ấ ả ẫ ộ gia đình ph quy n th i c (dì gh con ch ng), đ c bi t là mâu thu n gi a cái thi nụ ề ờ ổ ẻ ồ ặ ệ ẫ ữ ệ
và cái ác
Ý nghĩa xã h i c a mâu thu n: Chi n th ng c a cái thi n trộ ủ ẫ ế ắ ủ ệ ước cái ác, cái ác trướ c sau cũng ph i tr giá đích đáng, “ác gi ác báo”, cái thi n s đả ả ả ệ ẽ ược tôn vinh, “ hi nở ề
g p lành”.ặ
b. Ngh thu tệ ậ
Xây d ng nh ng mâu thu n, xung đ t ngày càng tăng ti n. ự ữ ẫ ộ ế
Xây d ng nhân v t theo hai tuy n đ i l p cùng t n t i và song song phát tri n ự ậ ế ố ậ ồ ạ ể
Có nhi u y u t th n kì song vai trò c a y u t th n kì cũng khác nhau trong t ng ề ế ố ầ ủ ế ố ầ ừ giai đo n. ạ
K t c u quen thu c c a truy n c tích: ngế ấ ộ ủ ệ ổ ười nghèo kh , b t h nh tr i qua nhi uổ ấ ạ ả ề
ho n n n cu i cùng đạ ạ ố ược hưởng h nh phúc.ạ
Trang 5III.4. Truy n cệ ười.
1. Th lo i truy n cể ạ ệ ười
Truy n cệ ười là tác ph m t s dân gian ng n, có k t c u ch t ch , k t thúc b tẩ ự ự ắ ế ấ ặ ẽ ế ấ
ng , k v nh ng s vi c x u, trái v i t nhiên, có tác d ng gây cờ ể ề ữ ự ệ ấ ớ ự ụ ười, nh m m c đíchằ ụ
gi i trí, phê phánả
2. Truy n cệ ườ Tam đ i con gài ạ và Nh ng nó ph i b ng hai mày ư ả ằ
a. N i dung:ộ
Phê phán nh ng thói h t t x u, s ích k nh nhen, tính khoe m ,… c a con ngữ ư ậ ấ ự ỉ ỏ ẽ ủ ườ i trong cu c s ng xã h i.ộ ố ộ
Truy n ệ Nh ng nó ph i b ng hai mày ư ả ằ v ch tr n b n ch t tham nhũng c a hàng ngũ ạ ầ ả ấ ủ quan l i x a.ạ ư
b. Ngh thu t:ệ ậ
Truy n ít nhân v t, b c c ch t ch , ng n g n h p d n ngệ ậ ố ụ ặ ẽ ắ ọ ấ ẫ ườ ọi đ c, người nghe
Xây d ng và t o tình hu ng truy n đ c s c qua nh ng mâu thu n.ự ạ ố ệ ặ ắ ữ ẫ
III.5. Ca dao
1. Th lo i ca daoể ạ
Ca dao là tác ph m tr tình dân gian nh m di n t đ i s ng n i tâm c a con ngẩ ữ ằ ễ ả ờ ố ộ ủ ười
2. Ca dao than thân yêu th ươ ng, tình nghĩa.
Ca dao than thân thường là l i c a ngờ ủ ười ph n trong xã h i phong ki n. ụ ữ ộ ế
Ca dao yêu thương tình nghĩa đ c p đ n nh ng tình c m, ph m ch t c a ngề ậ ế ữ ả ẩ ấ ủ ười lao
đ ng .ộ
Ca dao s d ng nhi u bi n pháp ngh thu t mang tính truy n th ng c a sáng tác dânử ụ ề ệ ệ ậ ề ố ủ gian: Công th c m đ u, hình nh bi u tứ ở ầ ả ể ượng, cách so sánh, n d , th th l c bát,ẩ ụ ể ơ ụ song th t l c bát.ấ ụ
a. Bài 1:
M đ u: c m t “thân em” mô típ quen thu c trong ca dao, kèm theo m t âm đi uở ầ ụ ừ ộ ộ ệ
ng m ngùi, xót xa. ậ
Người ph n ý th c đụ ữ ứ ược tu i xuân và v đ p c a mình (so sánh nh t m l a đào).ổ ẻ ẹ ủ ư ấ ụ
Nh ng thân ph n l i th t xót xa khi không th t quy t đ nh đư ậ ạ ậ ể ự ế ị ượ ươc t ng lai c a chínhủ mình (ph t ph gi a ch bi t vào tay ai).ấ ơ ữ ợ ế
Bài ca dao là l i than c a ngờ ủ ười ph n trong xã h i cũ, ch u nhi u b t h nh, đauụ ữ ỗ ị ề ấ ạ
kh , xót xa.ổ
b. Bài 4:
Cái khăn được nh c đ n đ u tiên và đắ ế ầ ược đi p đi đi p l i nhi u l n b i nó thệ ệ ạ ề ầ ở ườ ng
là v t k ni m, v t trao duyên. Hình nh chi c khăn g n v i các đ ng t nh : thậ ỉ ệ ậ ả ế ắ ớ ộ ừ ư ươ ng
Trang 6nh , r i xu ng, v t lên, chùi nớ ơ ố ắ ước m t… nói lên tâm tr ng ng n ngang trăm m i c aắ ạ ổ ố ủ
người con gái
N i nh thỗ ớ ương c a cô gái còn th hi n qua hình nh ng n đèn đó là n i nh đủ ể ệ ả ọ ỗ ớ ượ c
tr i dài ra theo nh p th i gian. Đèn ch ng t t hay chính là ng n l a tình trong lòng côả ị ờ ẳ ắ ọ ử gái đang th p sáng su t đêm thâu.ắ ố
M t thắ ương nh ai? Câu tr l i chính là trong ni m thớ ả ờ ở ề ương n i nh c a ngỗ ớ ủ ười con gái đang yêu
Ngh thu t nhân hóa (ệ ậ khăn, đèn chính là cô gái), còn hình nh ả m t ắ được xây d ngự
b ng phép hoán d (dùng b ph n đ ch toàn th – nhân v t tr tình). ằ ụ ộ ậ ể ỉ ể ậ ữ
c. Bài 6:
Mu i ố và g ng ừ là hai hình nh ngh thu t cũng đả ệ ậ ược xây d ng t nh ng hình nh cóự ừ ữ ả
th c trong đ i s ng (nh ng gia v trong b a ăn, thu c ch a b nh). G ng có v cayự ờ ố ữ ị ữ ố ữ ệ ừ ị
n ng nh ng th m, mu i có v m n đ m đà. T hai ý nghĩa y, g ng và mu i đã đồ ư ơ ố ị ặ ậ ừ ấ ừ ố ượ c
ch n đ bi u tr ng cho họ ể ể ư ương v c a tình ngị ủ ười trong cu c s ng – tình nghĩa th yộ ố ủ chung g n bó s t son.ắ ắ
Bài ca dao được vi t b ng th th song th t l c bát nh ng câu bát phá cách (ế ằ ể ơ ấ ụ ư Có cách
xa nhau đi n a cũng ba v n sáu ngàn ngày m i xa ữ ạ ớ ) kéo dài t i mớ ười ba ti ng nh là ế ư
m t s luy n láy v a t o ra tính nh c cho câu, v a kh ng đ nh cái giá tr b n v ng ộ ự ế ừ ạ ạ ừ ẳ ị ị ề ữ không phai c a tình nghĩa v ch ng.ủ ợ ồ
2. Ca dao hài h ướ c
Ca dao hài hước là nh ng bài ca dao đữ ược sáng tác đ gi i trí và phê phán nh ngể ả ữ
hi n tệ ượng đángcười trong cu c s ng . Ca dao hài hộ ố ước th hi n tríthông minh, khi uể ệ ế hài hước, tâm h n l c quan, yêu đ i c a ngồ ạ ờ ủ ười lao đ ng. ộ
a. Bài 1 – Ti ng cế ườ ựi t trào
Chàng trai đ a ra lư í do khách quan, chính đáng, th hi n rõ s chu đáo c a chàng traiể ệ ự ủ
đ i v i gia đình nhà gái, đ ng th i cũng đã b c l s thông minh, hóm h nh c a chàngố ớ ồ ờ ộ ộ ự ỉ ủ trai này.
Ngh thu t khoa trệ ậ ương, phóng đ i và cách l p lu n tài tình, thông minh, hóm h nh,ạ ậ ậ ỉ cách nói đ i l p gi a ý đ nh và vi c làm th c tố ậ ữ ị ệ ự ế, cách nói gi m d nả ầ đã t o cho bài caạ dao ti ng cế ười hài hước, dí d m, t đó, th hi n tinh th n l c quan, yêu đ i c a ngỏ ừ ể ệ ầ ạ ờ ủ ườ i lao đ ng trộ ướ ảc c nh nghèo
L i d n cờ ẫ ưới và l i thách cờ ướ ềi đ u th t hóm h nh, hài hậ ỉ ước, vô t mà chân thành.ư
C chàng trai và cô gái đ u không m c c m mà b ng lòng v i c nh nghèo, th u hi u,ả ề ặ ả ằ ớ ả ấ ể
đ ng c m, chia s v i nhau. T t c đã khi n cho bài ca dao tr nên dí d m, đáng yêuồ ả ẻ ớ ấ ả ế ở ỏ
th hi n quan ni m nhân sinh cao đ p c a ngể ệ ệ ẹ ủ ười lao đ ng: đ t tình nghĩa cao h n c aộ ặ ơ ủ
c i. ả
Trang 7b. Bài 2: Ti ng cế ười phê phán
Đ i tố ượng ch gi u: lo i đàn ông y u đu i, lế ễ ạ ế ố ười nhác trong xã h i.ộ
+ Lo i đàn ông y u đu i, kạ ế ố hông đáng s c trai, không đáng nên trai: ứ khom l ng ch ng ư ố
g i gánh hai h t v ng ố ạ ừ
Ngh thu t: phóng đ i k t h p đ i l p: ệ ậ ạ ế ợ ố ậ
+ Đ i l p trong hình nh: ố ậ ả khom l ng ch ng g i (ráng h t s c) ch đ “gánh hai h t ư ố ố ế ứ ỉ ể ạ
v ng”. ừ
+ Đ i l p gi a “ch ng ngố ậ ữ ồ ười” – “ch ng em”.ồ
+ Ngh ệ thu t trào l ng c a ngậ ộ ủ ười bình dân th t thông minh, hóm h nh nh ng khôngậ ỉ ư
nh m đ kích mà ch dùng ti ng cằ ả ỉ ế ườ ểi đ nh c nh m t cách nh nhàng.ắ ở ộ ẹ
IV. Ôn t p ki n th c c b n m t s tác ph m văn h c trung đ i Vi t Nam ậ ế ứ ơ ả ộ ố ẩ ọ ạ ệ
IV.1. Tác ph m ẩ T lòng ỏ (Thu t hoài ậ Ph m Ngũ Lão)ạ
I. Tìm hi u chung ể
1. Tác giả
Ph m Ngũ Lão (1255 1320)ạ là người văn võ toàn tài, có nhi u công l n trongề ớ
cu c kháng chi n ch ng quân Mông ộ ế ố Nguyên, được các vua Tr n tin c y và nhân dânầ ậ kính tr ng.ọ
2. Tác ph mẩ
Th lo i : th th th t ngôn t tuy t.ể ạ ể ơ ấ ứ ệ
Hoàn c nh ra đ i : Bài th ả ờ ơ T lòng ỏ có l ra đ i trong cu c kháng chi n ch ng Môngẽ ờ ộ ế ố Nguyên l n th hai (1285)ầ ứ
II. N i dung, ngh thu tộ ệ ậ
1. N i dungộ
Hai câu th đ u miêu t hình nh ngơ ầ ả ả ười tráng sĩ và khí th quân đ i th i Tr n:ế ộ ờ ầ
+ Câu th đ u tiên th hi n v đ p c a con ngơ ầ ể ệ ẻ ẹ ủ ườ ớ ầi v i t m vóc, t th , hànhư ế
đ ng l n lao. kì vĩ ộ ớ và m t khát v ng l nộ ọ ớ n ch a m t s c m nh ti m tàng, m t ý chíẩ ứ ộ ứ ạ ề ộ
s t đá, m t quy t tâm không gì lay chuy n n i.ắ ộ ế ể ổ
+ Trong câu th th hai, hình nh ba quân nói v quân đ i nhà Tr n nh ng cũngơ ứ ả ề ộ ầ ữ
là bi u tể ượng cho s c m nh dân t c đ ng lên chi n đ u v i tinh th n đoàn k t.ứ ạ ộ ứ ế ấ ớ ầ ế Đ iộ
Trang 8quân anh hùng y cùng v i nhân dân c nấ ớ ả ước đã và s đánh tan quân xâm lẽ ược hung hãn b c nh t th gi i lúc b y gi ậ ấ ế ớ ấ ờ
Hai câu th sau bày t n i lòng c a tác gi , cũng là cái chí, cái tâm c a ngơ ỏ ỗ ủ ả ủ ườ i anh hùng
+ Câu th th ba nói v chí làm trai: l p công (đ l i s nghi p), l p danh (đơ ứ ề ậ ể ạ ự ệ ậ ể
l i ti ng th m). Quan ni m l p công danh này đã tr thành lí tạ ế ơ ệ ậ ở ưởng, hoài bão c a trangủ nam nhi th i phong ki n. Công danh đờ ế ược coi là món n đ i ph i tr c a k làm trai.ợ ờ ả ả ủ ẻ
Tr xong n công danh là hoàn thành nghĩa v v i đ i, v i dân, v i nả ợ ụ ớ ờ ớ ớ ước th hi n ýể ệ
th c trách nhi m v i giang s n xã t c.ứ ệ ớ ơ ắ
+ Câu th k t l i bài th v i v đ p cái tâm c a ngơ ế ạ ơ ớ ẻ ẹ ủ ười anh hùng. V đ p yẻ ẹ ấ
th hi n qua n i th n. Ph m Ngũ Lão th n vì ch a có tài m u lể ệ ỗ ẹ ạ ẹ ư ư ượ ớc l n nh Vũ h uư ầ Gia Cát Lượng đ i Hán đ tr gi c, c u nờ ể ừ ặ ứ ước. Th n vì ch a khôi ph c đẹ ư ụ ược giang
s n đ t nơ ấ ước. Đó là n i th n nâng cao nhân cách c a con ngỗ ẹ ủ ười
2. Ngh thu tệ ậ
Ngôn ng cô đ ng, hàm súcữ ọ
Hình tượng th kì vĩ.ơ
Th pháp g i t o n tủ ợ ạ ấ ượng…
3. Ý nghĩa văn b nả
Bài th kh c h a v đ p c a con ngơ ắ ọ ẻ ẹ ủ ười có s c m nh, có lí tứ ạ ưởng l n lao, nhânớ cách cao c và v đ p c a th i đ i v i khí th hào hùng.ả ẻ ẹ ủ ờ ạ ớ ế
IV.2. Tác ph m ẩ C nh ngày hè ả (B o kính c nh gi i bài 43, ả ả ớ Nguy n Trãiễ )
I. Tìm hi u chungể
1. Tác giả
Nguy n Trãi là m t anh hùng dân t c, m t nhà văn hóa t tễ ộ ộ ộ ư ưởng l n, đ ng th iớ ồ ờ
là m t nhà th l n th k XV v i s nghi p sáng tác phong phú, đa d ng.ộ ơ ớ ở ế ỉ ớ ự ệ ạ
2. Tác ph mẩ
Th lo i : th th th t ngôn bát cú Để ạ ể ơ ấ ường lu t (đan xen câu th l c ngôn).ậ ơ ụ
Hoàn c nh ra đ i : Bài th ả ờ ơ C nh ngày hè ả có th ra đ i trong th i gian Nguy n Trãiể ờ ờ ễ cáo quan v n t i Côn S n.ề ở ẩ ạ ơ
Trang 9II. N i dung, ngh thu tộ ệ ậ
1. N i dungộ
a. V đ p b c tranh thiên nhiên và cu c s ngẻ ẹ ứ ộ ố
Câu th đ u tiên m ra tâm th c a nhà th trơ ầ ở ế ủ ơ ước thiên nhiên, r t th thái, thanhấ ư nhàn. Đó là nh ng giây phút hi m hoi trong cu c đ i c a m t ngữ ế ộ ờ ủ ộ ười m t lòng lo choộ dân cho nước. Nh ng dù trong b t c hoàn c nh nào, Nguy n Trãi luôn s n sàng mư ấ ứ ả ễ ẵ ở lòng đón nh n c nh v t thiên nhiên.ậ ả ậ
Ba câu ti p theo m ra m t b c tranh thiên nhiên mùa hè th t đ p: m t b cế ở ộ ứ ậ ẹ ộ ứ tranh cu i mùa hè r t sinh đ ng và đ y s c s ng. B c tranh đố ấ ộ ầ ứ ố ứ ượ ạc t o nên b i s k tở ự ế
h p gi a đợ ữ ường nét, màu s c, âm thanh, con ngắ ười và c nh v t. V th i gian, c nhả ậ ề ờ ả
v t đang vào gi a mùa (Sen h ng trong ao đã ngát mùi hậ ở ữ ồ ương), cu i ngày (l u t chố ầ ị
dương). Nh ng s s ng thì không d ng l i, nh có cái gì đó bên trong đang a căng,ư ự ố ừ ạ ư ứ đang tràn đ y, không kìm l i đầ ạ ược, ph i trả ương lên, ph i phun ra h t l p này đ n l pả ế ớ ế ớ khác
Qua b c tranh thiên nhiên sinh đ ng và đ y s c s ng, chúng ta th y đứ ộ ầ ứ ố ấ ược sự giao c m m nh m , tinh t c a nhà th v i c nh v t.ả ạ ẽ ế ủ ơ ớ ả ậ
Câu th th 5 là m t nét v trong b c tranh đ i s ng c a ngơ ứ ộ ẽ ứ ờ ố ủ ười dân làng chài.
Âm thanh “lao xao ch cá ợ ” g i c nh t p n p trên b n dợ ả ấ ậ ế ưới thuy n, ch h p đông vui,ề ợ ọ
người người chen chúc lao xao nói cười, mua và bán - m t không khí nh n nh p, đ yộ ộ ị ầ
s c s ng. T t c g i cu c s ng c a ngứ ố ấ ả ợ ộ ố ủ ười dân no đ , đ t nủ ấ ước thái bình.
b. V đ p tâm h n Nguy n Trãi.ẻ ẹ ồ ễ
M t tâm h n yêu thiên nhiên, yêu đ i.ộ ồ ờ
T m lòng yêu nấ ước, thương dân. Ngay trong nh ng giây phút thanh th n nh tữ ả ấ
gi a c nh đ p thiên nhiên, lòng ông v n nghĩ đ n dân. Nhìn c nh s ng c a nh ngữ ả ẹ ẫ ế ả ố ủ ữ
người dân chài lam lũ nh ng đư ược yên vui, no đ , Nguy n Trãi ủ ễ ước có được chi c đànế
c a vua Thu n đ g y khúc Nam Phong ca ng i c nh s ng thái bình, yên vui. Câu thủ ấ ể ả ợ ả ố ơ
cu i cùng c a bài có sáu ti ng ng n g n, th hi n s d n nén c m xúc c a c bài, k tố ủ ế ắ ọ ể ệ ự ồ ả ủ ả ế
t h n th Nguy n Trãi: mong cho dân đụ ồ ơ ễ ượ ấc m no, h nh phúc h nh phúc cho m iạ ạ ọ
người, m i n i.ọ ơ
2. Ngh thu tệ ậ
Sáng t o m t th th ti ng Vi t: th t ngôn xen l c ngôn.ạ ộ ể ơ ế ệ ấ ụ
S d ng hình nh g n gũi, thân quen.ử ụ ả ầ
Ngôn ng bình d ữ ị
3. Ý nghĩa văn b nả
Trang 10Bài th t c nh ngày hè cho th y tâm h n Nguy n Trãi chan ch a tình yêu thiênơ ả ả ấ ồ ễ ứ nhiên, yêu đ i, yêu nhân dân, yêu đ t nờ ấ ước
IV.3. Tác ph mẩ Nhàn Nguy n B nh Khiêmễ ỉ
I. Tìm hi u chungể
1. Tác giả
Nguy n B nh Khiêm là ngễ ỉ ười có h c v n uyên thâm, tính tình b c tr c, nhân cáchọ ấ ộ ự thanh cao. Là nhà th l n c a dân t c. Th ông mang đ m ch t tri t lí, giáo hu n, ng iơ ớ ủ ộ ơ ậ ấ ế ấ ợ
ca ý chí c a k sĩ, thú thanh nhàn, đ ng th i phê phán nh ng đi u x u xa trong xã h i.ủ ẻ ồ ờ ữ ề ấ ộ
2. Tác ph m ẩ
Th lo i:ể ạ th th th t ngôn bát cú Đ ng lu tể ơ ấ ườ ậ
Là bài th s 73 trong t p th Nôm ơ ố ậ ơ B ch Vân qu c ng thi ạ ố ữ
II. N i dung, ngh thu tộ ệ ậ
1. N i dungộ
a. V đ p c a cu c s ng thanh nhànẻ ẹ ủ ộ ố
Hai câu th đ u th hi n m t cu c s ng thu n h u, ch t phác. Đó là cu c s ngơ ầ ể ệ ộ ộ ố ầ ậ ấ ộ ố
c a m t ngủ ộ ười nông dân t lao đ ng đ nuôi s ng b n thân và đóng góp cho xã hôi –ự ộ ể ố ả
m t con ngộ ười làm ch cu c s ng c a mình, không ph thu c vào ai. ủ ộ ố ủ ụ ộ
Cu c s ng c a B ch Vân c sĩ quê nhà đ m b c mà thanh cao. S đ m b c làộ ố ủ ạ ư ở ạ ạ ự ạ ạ
nh ng th c ăn quê mùa, dân dã nh măng trúc, giá đ Các món ăn đ m b c y là mìnhữ ứ ư ỗ ạ ạ ấ
t lo, là công s c c a chính mình. Đ m b c ch không kh c kh , đó là cu c s ngự ứ ủ ạ ạ ứ ắ ổ ộ ố thanh cao trong s tr v v i thiên nhiênự ở ề ớ
Nh ng câu th đã hé m quan ni m s ng nhàn c a Nguy n B nh Khiêmữ ơ ở ệ ố ủ ễ ỉ là s ngố thanh nhàn, được làm ch b n thân, không l thu c vào ai, không b nh ng ham mu nủ ả ệ ộ ị ữ ố
v t ch t t m thậ ấ ầ ường ràng bu c, chi ph i. ộ ố
b. V đ p c a nhân cách và trí tu ẻ ẹ ủ ệ
Hai câu th ba và b n, tác gi bàn lu n v l s ng d i, khôn đ i.ơ ố ả ậ ề ẽ ố ạ ở ờ
Ta tìm n i v ng v ơ ắ ẻ là tìm n i không có ngơ ườ ầi c u c nh và cũng không ph i c uạ ả ầ
c nh ngạ ười. N i v ng v là n i tĩnh t i c a thiên nhiên và cũng là n i th nh th i c aơ ắ ẻ ơ ạ ủ ơ ả ơ ủ tâm h n, không bon chen, không th đo n. Ngồ ủ ạ ườ đ n ch n lao xaoi ế ố là đ n ch n c aế ố ử quy n, là n i có k h u ngề ơ ẻ ầ ườ ại h , th đo n thì có bon chen, lu n cúi, giành gi t sátủ ạ ồ ậ
ph t r t nguy hi m. Tác gi t nh n mình d i, ch n s ng n i v ng v , không ph i đạ ấ ể ả ự ậ ạ ọ ố ơ ắ ẻ ả ể