Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Tôn Thất Tùng. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn kiến thức bổ ích giúp các em củng cố lại kiến thức trước khi bước vào kì thi sắp tới. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C K I KH I Ậ Ọ Ỳ Ố 10
A N I DUNG ÔN T PỘ Ậ
I. Đ C HI U (4đ)Ọ Ể
1. Các ph ươ ng th c bi u đ t ứ ể ạ
2. Xác đ nh n i dung chính, ch đ c a văn b n ị ộ ủ ề ủ ả
3. M t s bi n pháp tu t và nêu tác d ng ộ ố ệ ừ ụ
II. LÀM VĂN: (6đ)
1. Ca dao than thân và yêu th ươ ng tình nghĩa (Bài 1, bài 6)
2. T Lòng – ỏ Ph m Ngũ Lão ạ
3. C nh ngày hè ả – Nguy n Trãi ễ
4. Nhàn – Nguy n B nh Khiêmễ ỉ
B – Đ CỀ ƯƠNG CHI TI TẾ
I. PH N LÀM VĂNẦ :
Ca dao than thân và yêu th ươ ng tình nghĩa
Đ c l i các văn b n trong sách giáo khoa, n m v ng th lo i ca dao, giá tr n i dung,ọ ạ ả ắ ữ ể ạ ị ộ ngh thu t c a bài ca dao than thân (Bài 1)và ca dao yêu thệ ậ ủ ương tình nghĩa (bài 6)
Xác đ nh n i dung chính; phị ộ ương th c bi u đ t; ý nghĩa văn b n; các bi n pháp nghứ ể ạ ả ệ ệ thu t c a các tác ph m.ậ ủ ẩ
T lòng (Ph m Ngũ Lão) ỏ ạ
1. Tác gi :ả
Ph m Ngũ Lão (12551320) là anh hùng dân t c, có công l n trong cu c ch ng xâm lạ ộ ớ ộ ố ượ c Mông – Nguyên
2. Tác ph m:ẩ
3. N i dungộ
Có th để ược vi t trong không khí quy t chi n, quy t th ng c a nhà Tr n chu n b ch ngế ế ế ế ắ ủ ầ ẩ ị ố Nguyên Mông l n 2.ầ
Trang 2* Bài th cũng là l i tâm s v khát v ng l p công, l p danh, c ng hi n cho đ tơ ờ ự ề ọ ậ ậ ố ế ấ
nướ ủc c a chính tác gi :ả
Quan ni m công danh: L p công đ c ng hi n cho dân nệ ậ ể ố ế ước; L p danh đ l u l i ti ngậ ể ư ạ ế
th m muôn đ i.ơ ờ
“Trái”: coi đó là món n , là trách nhi m v i đ t nợ ệ ớ ấ ước
=> Tinh th n gánh vác tr ng trách, trách nhi m v i giang s n.ầ ọ ệ ớ ơ
4. Ngh thu tệ ậ
Hình nh th hoành tráng, thích h p v i vi c tái hi n khí th hào hùng c a th i đ i vàả ơ ợ ớ ệ ệ ế ủ ờ ạ
t m vóc, chí hầ ướng c a ngủ ười anh hùng
Ngôn ng cô đ ng, hàm súc, có s d n nén cao đ v c m xúc.ữ ọ ự ồ ộ ề ả
5. Ý nghĩa văn b nả
Th hi n lí tể ệ ưởng cao c c a v danh tả ủ ị ướng Ph m Ngũ Lão, kh c ghi d u n đáng t hàoạ ắ ấ ấ ự
v m t th i kì oanh li t, hào hùng c a l ch s dân t c.ề ộ ờ ệ ủ ị ử ộ
C nh ngày hè (Nguy n Trãi) ả ễ
1. Tìm hi u chung:ể
Tác giả: Nhà chính tr quân s tài ba, nhà th , nhà văn n i ti ng c a dân t c.ị ự ơ ổ ế ủ ộ
Xu t x :ấ ứ là bài s 43 thu c chùm th ố ộ ơ B o kính c nh gi i ả ả ớ trong Qu c âm thi t p ố ậ
Ch đủ ề: b c l n i lòng, chí hộ ộ ỗ ướng c a tác gi ủ ả
2. N i dungộ
* V đ p r c r c a b c tranh thiên nhiên c nh ngày hè:ẻ ẹ ự ỡ ủ ứ ả
* Bài th tái hi n thành công hình nh kì vĩ, hiên ngang c a trang nam nhi th i Tr nơ ệ ả ủ ờ ầ qua:
T th :ư ế “Hoành sóc”: Hiên ngang, k vĩ, mang t m vóc vũ tr ỳ ầ ụ
Th i gianờ : “Kháp k thu”: H t năm này đ n năm khác, b n b tr n gi non sông.ỷ ế ế ề ỉ ấ ữ
Không gian: m ra theo chi u r ng c a non sông.ở ề ộ ủ
=>Không gian r ng l n, th i gian vô t n càng làm n i b t t m vóc k vĩ c a con ngộ ớ ờ ậ ổ ậ ầ ỳ ủ ười
* Không ch tái hi n hình nh tráng sĩ, bài th còn cho th y s c m nh nh vũ bão c aỉ ệ ả ơ ấ ứ ạ ư ủ quân đ i th i Tr n:ộ ờ ầ
Ngh thu t so sánh: “ Tam quan tì h khí thôn ng u: S c m nh 3 quân nh h báo, có thệ ậ ổ ư ứ ạ ư ổ ể
nu t trôi trâu >S c m nh hùng dũng, cu n trào, s c sôi chi n th ng.ố ứ ạ ộ ụ ế ắ
=> Hình nh th mang đ m ch t s thi hoành tráng. Hình nh tráng sĩ l ng trong hình nh baả ơ ậ ấ ử ả ồ ả quân, g i hào khí dân t c th i Tr n.ợ ộ ờ ầ
Đi n tích “Vũ H u”: M t con ngể ầ ộ ười tài gi i, m u lỏ ư ược, l p nhi u chi n công cho nhàậ ề ế
Th c Hán =>th n vì ch a tài gi i, c ng hi n đụ ẹ ư ỏ ố ế ược nhi u => Cho th y l s ng l n c aề ấ ẽ ố ớ ủ
con người th i đ i Đông A.ờ ạ
Trang 3 B c tranh ngày hè hi n lên vô cùng sinh đ ng, có h n qua câu 2,3,4 (trích th ) ứ ệ ộ ồ ơ
+ Hình nh tả ươ ắ : có hòe r p mát nh gii t n ợ ư ương ô che r p; có th ch l u phun trào s cợ ạ ự ắ
đ , có sen h ng đang đ ngát mùi hỏ ồ ộ ương
+ M i màu s c đ u đ m đàọ ắ ề ậ : Xanh c a hòe, xanh lá sen, xanh lá th ch l u. Đi m xuy tủ ạ ự ể ế trên đó là s c đ c a hoa l u, s c h ng c a nh ng đóa sen.ắ ỏ ủ ự ắ ồ ủ ữ
+ V n v t đ u căng tràn s c s ngạ ậ ề ứ ố : Đ ng t “đùn; phun”: thiên nhiên nh có s c m nhộ ừ ư ứ ạ
tr i ra t bên trong, a căng, tràn đ y.ỗ ừ ứ ầ
(So sánh v i hè trong th c đ th y đ ớ ơ ổ ể ấ ượ c b c tranh hè m i m , t ứ ớ ẻ ươ ắ i t n c a Nguy n ủ ễ Trãi).
Ngoài ra, tác gi còn tái hi n b c tranh thanh bình c a cu c s ng (trích câu 5,6) ả ệ ứ ủ ộ ố
* Ni m khát khao cao đ p c a tác gi :ề ẹ ủ ả
+ S d ng đi n tích “Ngu c m”: nhà th khao khát có m t đ ng minh quân tài ba nh vuaử ụ ể ầ ơ ộ ấ ư Nghiêu vua Thu n đ lãnh đ o đ t nấ ể ạ ấ ước. Đ ng th i, tác gi ồ ờ ả ước có cây đàn c a vuaủ Thu n, g y khúc ấ ả Nam phong c u m a thu n gió hòa đ “Dân giàu đ kh p đòi phầ ư ậ ể ủ ắ ương” + L y nghiêu, Thu n làm “gấ ấ ương báu văn minh”, Nguy n Trãi đã b c l chí hễ ộ ộ ướng cao
c : luôn khao khát đem tài trí đ th c hành t tả ể ự ư ưởng nhân nghĩa yêu nước thương dân
3. Ngh thu tệ ậ
H th ng ngôn t gi n d , tinh t xen l n t Hán Vi t và s d ng đi n tích.ệ ố ừ ả ị ế ẫ ừ ệ ử ụ ể
S d ng t láy đ c đáo: ử ụ ừ ộ đùn đùn, lao xao, d ng d i ắ ỏ ,…
4. Ý nghĩa văn b nả
T tư ưởng l n xuyên su t s nghi p trớ ố ự ệ ước tác c a Nguy n Trãi – t tủ ễ ư ưởng nhân nghĩa yêu
nước thương dân – được th hi n qua nh ngrung đ ng tr tình d t dào trể ệ ữ ộ ữ ạ ước c nh thiênả nhiên ngày hè
Nhàn (Nguy n B nh Khiêm) ễ ỉ
M đ u bài th , tác gi gi i thi u hoàn c nh, th i gian th ở ầ ơ ả ớ ệ ả ờ ưở ng ngo n b c tranh (trích ạ ứ c1):
+ Hoàn c nh: "R i": R i rãi, nhàn nhã, không vả ồ ỗ ướng b n đi u gì, th thái th h n v i thiênậ ề ư ả ồ ớ nhiên
+ Th i gian: “Ngày trờ ường”: h t ngày này sang ngày khác > r t hi m hoi trong cu c đ iế ấ ế ộ ờ Nguy n Trãi b i ông là ngễ ở ười luôn lo cho dân cho nước
Ng t nh p 1/2/3: Tách t “r i” 1 phía: Trĩu n ng suy t , dắ ị ừ ồ ặ ư ường nh r nh r i h t ngày nàyư ả ỗ ế sang ngày khác không ph i là đi u ông mong mu n.ả ề ố
=> R nh r i hóng mát nh ng lòng n ng trĩu suy t ả ỗ ư ặ ư
T láy: ừ Lao xao; d ng d i ắ ỏ : (lao xao ch cá; ti ng ve kêu inh i; ti ng đàn)…=> s vuiợ ế ỏ ế ự
nh n, r n rã.ộ ộ
B c tranh c nh ngày hè có s k t h p hài hòa gi a âm thanh, màu s c, hình nh. Nhà thứ ả ự ế ợ ữ ắ ả ơ đón nhân c nh v t v i nhi u giác quan: Th giác; thính giác; khả ậ ớ ề ị ướu giác và c s liênả ự
tưởng làm cho b c tranh ngày hè tr nên sinh đ ng, có h n => Thiên nhiên và lòng ngứ ở ộ ồ ườ i
có s giao hòa m nh m , Th hi n tình yêu thiên nhiên tha thi t, mãnh li n c a nhà th ự ạ ẽ ể ệ ế ệ ủ ơ
Trang 41. Tìm hi u chung:ể
a.Tác gi :ả Nguy n B nh Khiêm (14911585)ễ ỉ là người thông minh uyên bác, chính tr c, coiự
thường danh l i “chí đ nhàn d t”.ợ ể ở ậ
b. Tác ph m: ẩ Nhan đ do ngề ườ ời đ i sau đ t nh ng cũng là m t s tri âm v i tác gi ặ ư ộ ự ớ ả
Ch ữ nhàn trong bài nh m ch m t quan ni m, m t cách x th c a ngằ ỉ ộ ệ ộ ử ế ủ ườ ưi x a
2. N i dungộ
Nhàn là ni m vui v i các công vi c lao đ ng, th thái trong tâm h n (trích câu 1,2): ề ớ ệ ộ ư ồ
+ Câu 1: Đi p t m t, k t h p v i các v t d ng mai, cu c, c n câu: t t c nh đã đệ ừ ộ ế ợ ớ ậ ụ ố ầ ấ ả ư ượ c chu n b s n sàng cho m t cu c s ng bình d , thu n nông.ẩ ị ẵ ộ ộ ố ị ầ
+ Nh p đi u 223 ch m rãi, k t h p c m t “Th th n”; “D u ai vui thú nào”:cho ta th yị ệ ậ ế ợ ụ ừ ơ ẩ ầ ấ
m t tr ng thái th nh th i, vô u, vô lo, nhà th không b n tâm t i l i s ng bon chen, ch yộ ạ ả ơ ư ơ ậ ớ ố ố ạ đua v i danh l i, kh ng đ nh l i s ng c a mình đã ch n. ớ ợ ẳ ị ố ố ủ ọ
=> Câu th nh đ a ta tr v v i cu c s ng ch t phác nguyên s , thu n h u, gi n d màơ ư ư ở ề ớ ộ ố ấ ơ ầ ậ ả ị
th nh th i, an nhàn.ả ơ
Nhàn là thái đ d t khoát tránh xa n i quan tr ộ ứ ơ ườ ng, tìm v n i yên tĩnh đ di d ề ơ ể ưỡ ng tinh th n (trích câu 3,4): ầ
+ Hai t láy: “ừ Ch n lao xao ố ”: là n i quan trơ ường, ch n v l i, giành gi t, bon chen, hãmố ụ ợ ậ
h i l n nhau; “ạ ẫ N i v ng v ơ ắ ẻ”: n i tĩnh t i c a thiên nhiên.ơ ạ ủ
+ Đ i: “ố ta d i, ng ạ ườ i khôn” v ra hai b c tranh cu c s ng đ i l p nhau: kh ng đ nhẽ ứ ộ ố ố ậ ẳ ị
phương châm s ng c a tác gi , pha chút m a mai v i nh ng k hám danh l i.ố ủ ả ỉ ớ ữ ẻ ợ
=> Cái “d i”, “khôn” th c ra là cách nói ngạ ự ược, v a hóm h nh, pha chút m a mai nh mừ ỉ ỉ ằ
kh ng đ nh ph m ch t thanh cao c a nhà th , tránh xa ch n danh l i ph n hoa.ẳ ị ẩ ấ ủ ơ ố ợ ồ
=> M t tâm h n thanh cao c a nhà th th hi n qua l i s ng đ m b c, nhàn t n, vui v iộ ồ ủ ơ ể ệ ố ố ạ ạ ả ớ thú đi n viên thôn dã.ề
Đánh giá v quan ni m s ng “nhàn” c a tác gi : ề ệ ố ủ ả
+ Trong th i lo n l c, vua chúa tranh giành quy n l c: Thái đ s ng “nhàn” đ gi khí ti tờ ạ ạ ề ự ộ ố ể ữ ế trong s ch, tránh xa thói v l i c a tác gi r t đáng quý. Nó phù h p v i quan ni m c aạ ụ ợ ủ ả ấ ợ ớ ệ ủ nhi u nhà Nho đề ương th i.ờ
+ Tuy nhiên, trong xã h i hi n đ i luôn v n đ ng và phát tri n, đòi h i con ngộ ệ ạ ậ ộ ể ỏ ười ph i cóả chí ti n th , đi lên thì quan ni m trên có nhi u h n ch ế ủ ệ ề ạ ế
3. Ngh thu t: ệ ậ Ngôn t m c m c, t nhiên mà ý v , giàu ch t tri t lí.ừ ộ ạ ự ị ấ ế
4. Ý nghĩa văn b n:ả
Nhàn là s ng thu n theo t nhiên (trích câu 5,6): ố ậ ự
+ Hai câu th tái hi n b c tranh 4 mùa: xuân, h , thu, đông luôn tu n hoàn luân chuy n.ơ ệ ứ ạ ầ ể + Cu c s ng dân dã v i nh ng th c ăn, sinh ho t theo mùa: Thu có măng thì ăn măng,ộ ố ớ ữ ứ ạ đông t i mùa giá đ thì thớ ỗ ưởng giá, t m đã có h sen và ao.ắ ồ
=> T t c đ u r t dân dã, thôn quê, đ m b c, mùa nào th c n y, hài hòa v i thiên nhiên.ấ ả ề ấ ạ ạ ứ ấ ớ
Nhàn là xem th ườ ng phú quý, danh l i (trích câu 7,8): ợ
Đi n tích: “rể ượu đ n c i cây” th hi n thái đ c a tác gi V i ế ộ ể ệ ộ ủ ả ớ ông, phú quý vinh hoa chỉ
nh m t gi c m dài mà thôi.ư ộ ấ ơ
Trang 5V đ p nhân cách c a tác gi : thái đ coi thẻ ẹ ủ ả ộ ường danh l i, luôn gi c t cách thanh caoợ ữ ố trong m i c nh ng đ i s ng.ọ ả ộ ờ ố