Hi vọng Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 10 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp được chia sẻ dưới đây sẽ cung cấp những kiến thức bổ ích cho các bạn trong quá trình học tập nâng cao kiến thức trước khi bước vào kì thi của mình. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T PẬ
1. M T S BI N PHÁP TU T VÀ TÁC D NG:Ộ Ố Ệ Ừ Ụ
* So sánh: đ i chi u s v t này v i s v t khác có nét t ng đ ng nh m tăng ố ế ự ậ ớ ự ấ ươ ồ ằ
s c g i hình g i c m.ứ ợ ợ ả
* n d :Ẩ ụ G i tên s v t hi n tọ ự ậ ệ ượng khác có nét tương đ ng nh m tăng s c g i ồ ằ ứ ợ hình g i c m.ợ ả
* Nhân hóa: cách g i t v t, đ v t v.v b ng nh ng t ng v n dùng cho con ọ ả ậ ồ ậ ằ ữ ừ ữ ố
người làm cho th gi i v t, đ v t tr nên g n gũi bi u th đế ớ ậ ồ ậ ở ầ ể ị ược nh ng suy ữ nghĩ tình c m c a con ngả ủ ười
* Hoán d :ụ g i tên s v t hi n tọ ự ậ ệ ượng khái ni m khác có quan h g n gũi v i ệ ệ ầ ớ nó
* Nói quá: Bi n pháp tu t phóng đ i m c đ qui mô tính ch t c a s v t hi n ệ ừ ạ ứ ộ ấ ủ ự ậ ệ
tượng được miêu t đ nh n m nh gây n tả ể ấ ạ ấ ượng tăng tính bi u c m.ể ả
* Nói gi m nói tránh:ả dùng cách di n đ t t nh uy n chuy n tránh gây c m ễ ạ ế ị ể ể ả giác ph n c m và tránh thô t c thi u l ch s ả ả ụ ế ị ự
* Đi p ng :ệ ữ l p l i t ng ho c c câu đ làm n i b t ý gây c m xúc m nh.ặ ạ ừ ữ ặ ả ể ố ậ ả ạ
* Ch i ch :ơ ữ Cách l i d ng đ c s c v âm và v nghĩa c a t ng đ t o s c ợ ụ ặ ắ ề ề ủ ừ ữ ể ạ ắ thái dí d m hài hỏ ước
2. PHƯƠNG TH C BI U Đ TỨ Ể Ạ
1. T s (k chuy n, tự ự ể ệ ường thu t) ậ Là k chuy n, nghĩa là dùng ngôn ng đ ể ệ ữ ể
k m t chu i s vi c, s vi c này d n đ n s vi c kia, cu i cùng t o thành m tể ộ ỗ ự ệ ự ệ ẫ ế ự ệ ố ạ ộ
k t thúc. Ngoài ra, ngế ười ta không ch chú tr ng đ n k vi c mà còn quan tâm ỉ ọ ế ể ệ
đ n vi c kh c ho tính cách nhân v t và nêu lên nh ng nh n th c sâu s c, m i ế ệ ắ ạ ậ ữ ậ ứ ắ ớ
m v b n ch t c a con ngẻ ề ả ấ ủ ười và cu c s ng.ộ ố
2. Miêu t ảLà dùng ngôn ng mô t s v t làm cho ngữ ả ự ậ ười nghe, ngườ ọi đ c có
th hình dung để ượ ụ ể ự ậc c th s v t, s vi c nh đang hi n ra trự ệ ư ệ ước m t ho c ắ ặ
nh n bi t đậ ế ược th gi i n i tâm c a con ngế ớ ộ ủ ười
3. Bi u c m ể ả Là dùng ngôn ng đ b c l tình c m, c m xúc c a mình v th ữ ể ộ ộ ả ả ủ ề ế
gi i xung quanh.ớ
4. Ngh lu n ị ậ Là phương th c ch y u đứ ủ ế ược dùng đ bàn b c ph i trái, đúng sai ể ạ ả
nh m b c l rõ ch ki n, thái đ c a ngằ ộ ộ ủ ế ộ ủ ười nói, người vi t r i d n d t,ế ồ ẫ ắ thuy t ế
ph c ngụ ười khác đ ng tình v i ý ki n c a mình.ồ ớ ế ủ
5. Thuy t minh ế Là cung c p, gi i thi u, gi ng gi i…m t cách chính xác và ấ ớ ệ ả ả ộ khách quan v m t s v t, hi n tề ộ ự ậ ệ ượng nào đó có th t trong cu c s ng. Ví d ậ ộ ố ụ
m t danh lam th ng c nh, m t v n đ khoa h c, m t nhân v t l ch s ộ ắ ả ộ ấ ề ọ ộ ậ ị ử
Trang 26. Hành chính công v ụLà phương th c dùng đ giao ti p gi a Nhà nứ ể ế ữ ước v i ớ nhân dân, gi a nhân dân v i c quan Nhà nữ ớ ơ ước, gi a c quan v i c quan, gi a ữ ơ ớ ơ ữ
nước này và nước khác trên c s pháp lí. ơ ở
3. PHONG CÁCH CH C NĂNG NGÔN NG :Ứ Ữ
* Phong cách ngôn ng sinh ho tữ ạ : là phong cách (PC) đ c dùng trong giao ượ
ti p sinh ho t hàng ngày, thu c hoàn c nh giao ti p không mang tính nghi th c. ế ạ ộ ả ế ứ Giao ti p đây thế ở ường v i t cách cá nhân nh m đ trao đ i t tớ ư ằ ể ổ ư ưởng, tình
c m c a mình v i ngả ủ ớ ười thân, b n bè, hàng xóm, đ ng nghi p, đ ng hành ạ ồ ệ ồ
G m các d ng: chuy n trò/ nh t kí/ th tồ ạ ệ ậ ư ừ
* Phong cách ngôn ng khoa h cữ ọ : PC khoa h c là PC đọ ược dùng trong lĩnh
v c nghiên c u, h c t p và ph bi n khoa h c. Ðây là PC ngôn ng đ c tr ng ự ứ ọ ậ ổ ế ọ ữ ặ ư cho các m c đích di n đ t chuyên môn sâu. Khác v i PC ngôn ng sinh ho t, PCụ ễ ạ ớ ữ ạ này ch t n t i ch y u môi trỉ ồ ạ ủ ế ở ường c a nh ng ngủ ữ ười làm khoa h c (ngo i tr ọ ạ ừ
d ng ph c p khoa h c).ạ ổ ậ ọ
G m các d ng: KH chuyên sâu/ KH giáo khoa/ KH ph c pồ ạ ổ ậ
* Phong cách ngôn ng ngh thu tữ ệ ậ : là PC đ c dùng trong sáng tác văn ượ
chương. PC này là d ng t n t i toàn v n và sáng chói nh t c a ngôn ng toàn ạ ồ ạ ẹ ấ ủ ữ dân. PC văn chương không có gi i h n v đ i tớ ạ ề ố ượng giao ti p, không gian và ế
th i gian giao ti p.ờ ế
* Phong cách ngôn ng chính lu nữ ậ : là PC được dùng trong lĩnh v c chính tr ự ị
xã h i. Ngộ ười giao ti p PC này thế ở ường bày t chính ki n, b c l công khai ỏ ế ộ ộ quan đi m chính tr , t tể ị ư ưởng c a mình đ i v i nh ng v n đ th i s nóng h i ủ ố ớ ữ ấ ề ờ ự ổ
c a xã h i.ủ ộ
* Phong cách ngôn ng hành chínhữ : là PC đu c dùng trong giao ti p thu c lĩnhợ ế ộ
v c hành chính. Ð y là giao ti p gi a Nhà nự ấ ế ữ ước v i nhân dân, gi a nhân dân v iớ ữ ớ
c quan Nhà nơ ước, gi a c quan v i c quan, gi a nữ ơ ớ ơ ữ ước này và nước khác
PC hành chính có hai ch c năng: thông báo và sai khi n. Ch c năng thông báo ứ ế ứ
th hi n rõ gi y t hành chính thông thể ệ ở ấ ờ ường, ví d nh : văn b ng, ch ng ch ụ ư ằ ứ ỉ các lo i, gi y khai sinh, hoá đ n, h p đ ng Ch c năng sai khi n b c l rõ ạ ấ ơ ợ ồ ứ ế ộ ộ trong các văn b n quy ph m pháp lu t, văn b n c a c p trên g i cho c p dả ạ ậ ả ủ ấ ở ấ ưới,
c a nhà nủ ước đ i v i nhân dân, c a t p th v i các cá nhân.ố ớ ủ ậ ể ớ
* Phong cách ngôn ng báo chíữ (thông t n): là PC đấ ược dùng trong lĩnh v c ự thông tin c a xã h i v t t c nh ng v n đ th i s (Thông t n: có nghĩa là thu ủ ộ ề ấ ả ữ ấ ề ờ ự ấ
th p và biên t p tin t c đ cung c p cho các n i).ậ ậ ứ ể ấ ơ
4. NGH LU N XÃ H IỊ Ậ Ộ
Trang 3Ngh lu n là bàn b c, đánh giá m t v n đ , trong đó, nị ậ ạ ộ ấ ề gh lu n xã h i làị ậ ộ
phương pháp ngh lu n l y đ tài t các lĩnh v c xã h i chính tr , đ o đ c làmị ậ ấ ề ừ ự ộ ị ạ ứ
n i dung bàn b c nh m làm sáng t cái đúng – sai, cái t t – x u c a v n độ ạ ằ ỏ ố ấ ủ ấ ề
được nêu ra. T đó đ a ra m t cách hi u th u đáo v v n đ ngh lu n cũngừ ư ộ ể ấ ề ấ ề ị ậ
nh v n d ng nó vào đ i s ng.ư ậ ụ ờ ố
Ngh lu n xã h i g m có hai d ng:ị ậ ộ ồ ạ
+ Ngh lu n v m t t tị ậ ề ộ ư ưởng, đ o lí.ạ
+ Ngh lu n v m t hi n tị ậ ề ộ ệ ượng đ i s ng.ờ ố
* Ngh lu n v m t t tị ậ ề ộ ư ưởng, đ o lýạ là bàn v m t v n đ thu c lĩnh ề ộ ấ ề ộ
v c t tự ư ưởng, đ o đ c, quan đi m nhân sinh (nh các v n đ v nh n th c; v ạ ứ ể ư ấ ề ề ậ ứ ề tâm h n nhân cách; v các quan h gia đình xã h i, cách ng x ; l i s ng c a ồ ề ệ ộ ứ ử ố ố ủ con người trong xã h i…)ộ
B ướ c 1 : Gi i thích t t tả ư ư ưởng , đ o lí.ạ
B ướ c 2 : Bàn lu n ậ
Phân tích m t đúng.ặ
Bác b ( phê phán ) nh ng bi u hi n sai l ch có liên quan đ n v n đ ỏ ữ ể ệ ệ ế ấ ề
B ướ c 3
: M r ng.ở ộ
M r ng b ng cách gi i thích và ch ng minh.ở ộ ằ ả ứ
M r ng b ng cách đào sâu thêm v n đ ở ộ ằ ấ ề
M r ng b ng cách l t ngở ộ ằ ậ ược v n đ ấ ề
(Ng ườ i tham gia ngh lu n đ a ra m t trái c a v n đ Ph nh n nó là công ị ậ ư ặ ủ ấ ề ủ ậ
nh n cái đúng, ng ậ ượ ạ c l i ,n u v n đ bình lu n là sai hãy l t ng ế ấ ề ậ ậ ượ c b ng cách ằ
đ a ra v n đ đúng. B o v cái đúng cũng có nghĩa là ph đ nh cái sai ư ấ ề ả ệ ủ ị
Trong các b ướ c m r ng ,tu vào t ng tr ở ộ ỳ ừ ườ ng h p và kh năng c a mình ợ ả ủ
mà áp d ng cho t t ,không nên c ng nh c) ụ ố ứ ắ
B ướ c 4 : Nêu ý nghĩa ,rút ra bài h c nh n th c và hành đ ng. ọ ậ ứ ộ
Trang 4* Ngh lu n v m t hi n tị ậ ề ộ ệ ượng đ i s ng ờ ố là s d ng t ng h p các thaoử ụ ổ ợ tác l p lu n đ làm cho ngậ ậ ể ười đ c hi u rõ, hi u đúng, hi u sâu nh ng hi nọ ể ể ể ữ ệ
tượng đ i s ng có ý nghĩa xã h i. Thông thờ ố ộ ường, nh ng hi n tữ ệ ượng mà đ bàiề
đ c p t i thề ậ ớ ường là nh ng hi n tữ ệ ượng n i b t, t o đổ ậ ạ ược s chú ý và có tácự
đ ng đ n đ i s ng xã h i.ộ ế ờ ố ộ Không ch đ c p đ n nh ng hi n tỉ ề ậ ế ữ ệ ượng t t đ p,ố ẹ tích c c trong đ i s ng, ki u bài ngh lu n này còn đ c p đ n nh ng hi nự ờ ố ể ị ậ ề ậ ế ữ ệ
tượng mang tính ch t tiêu c c, đang b xã h i lên án, phê phán.ấ ự ị ộ
B ướ c 1 : Miêu t hi n t ng đ c đ c p đ n trong bài.ả ệ ượ ượ ề ậ ế
Giải thích ( n u trong đ bài có khái ni m, thu t ng ho c các n d ,ế ề ệ ậ ữ ặ ẩ ụ hoán d , so sánh…)c n làm rõ đ đ a ra v n đ bàn lu n.ụ ầ ể ư ấ ề ậ
Chỉ ra thực trạng ( biểu hiện của thực trạng)
B ướ c 2: Phân tích các m t đúng – sai, l i – h i c a v n đ ặ ợ ạ ủ ấ ề
Phân tích tác d ng c a v n đ n u là hi n tụ ủ ấ ề ế ệ ượng tích c c.ự
Phân tích tác h i c a v n đ n u là hi n tạ ủ ấ ề ế ệ ượng tiêu c c.ự
Phân tích c hai m t tích c c và h n ch n u đ có c hai m t.ả ặ ự ạ ế ế ề ả ặ
B ướ c 3: Ch ra nguyên nhân.ỉ
B ướ c 4: Bày t thái đ , ý ki n đánh giá c a ngỏ ộ ế ủ ười vi t v hi n tế ề ệ ượng. Rút
ra bài h c và đ xu t gi i pháp.ọ ề ấ ả
5. NGH LU N VĂN H CỊ Ậ Ọ
TRUY N AN DỆ ƯƠNG VƯƠNG
VÀ M CHÂU TR NG THUỊ Ọ Ỷ
(Truy n thuy t)ề ế
Truy n An D ệ ươ ng V ươ ng và M Châu Tr ng Th y ị ọ ủ được trích từ Truy n Rùa ệ Vàng trong Lĩnh Nam chích quái t p truy n dân gian đậ ệ ượ ư ậc s u t p vào cu i thố ế
k XV.ỉ
Đ c hi u văn b nọ ể ả
a) N i dung ộ
An Dương Vương xây thành, ch n gi nế ỏ ữ ước : thành xây đ t Vi t Thở ấ ệ ường
nh ng "h đ p t i đâu l i l t i đ y". Nh s giúp đ c a Rùa Vàng, An ư ễ ắ ớ ạ ở ớ ấ ờ ự ỡ ủ
Dương Vương xây được thành, ch n th n, chi n th ng Tri u Đà, bu c h n ế ỏ ầ ế ắ ệ ộ ắ
ph i c u hòa. Thông qua nh ng chi ti t kì o trong truy n thuy t (có s giúp đ ả ầ ữ ế ả ề ế ự ỡ
Trang 5c a th n linh), dân gian đã ng i ca nhà vua, t hào v chi n công xây thành, ch ủ ầ ợ ự ề ế ế
n , chi n th ng ngo i xâm c a dân t c.ỏ ế ắ ạ ủ ộ
Bi k ch nị ước m t nhà tan và bi k ch tình yêu tan vấ ị ỡ
+ Vì ch quan, m t c nh giác, hai cha con An Dủ ấ ả ương Vương đã m c m u Tri uắ ư ệ
Đà d n đ n vi c nẫ ế ệ ước Âu L c th t b i. Cùng v i nạ ấ ạ ớ ước m t là nhà tan, trấ ướ ờ c l i
k t t i c a Rùa Vàng, An Dế ộ ủ ương Vương đã "rút gươm chém M Châu". Câu nói ị
c a Rùa Vàng làm An Dủ ương Vương t nh ng , nh n ra bi k ch. Hành đ ng "rút ỉ ộ ậ ị ộ
gươm chém M Châu" th hi n s d t khoát, quy t li t và s t nh ng mu n ị ể ệ ự ứ ế ệ ự ỉ ộ ộ màng c a nhà vua.ủ
+ M i tình M Châu Tr ng Thu tan v b i âm m u xâm lố ị ọ ỷ ỡ ở ư ượ ủc c a Tri u Đà. ệ Cái ch t c a M Châu, Tr ng Th y là k t c c bi th m c a m t m i tình éo le ế ủ ị ọ ủ ế ụ ả ủ ộ ố luôn b tác đ ng, chi ph i b i chi n tranh.ị ộ ố ở ế
+ Nhân dân không đ ng tình v i s ch quan, m t c nh giác c a An Dồ ớ ự ủ ấ ả ủ ương
Vương và nêu bài h c l ch s v thái đ c nh giác v i k thù ; v a phê phán ọ ị ử ề ộ ả ớ ẻ ừ hành đ ng vô tình ph n qu c, v a r t đ lộ ả ố ừ ấ ộ ượng v i M Châu, hi u nàng là ớ ị ể
ngườ ải c tin, ngây th b l i d ng. Hình nh "ng c trai nơ ị ợ ụ ả ọ ước gi ng" th hi n ế ể ệ thái đ v a nghiêm kh c v a nhân ái c a nhân dân ta v i các nhân v t trong ộ ừ ắ ừ ủ ớ ậ truy n.ệ
b) Ngh thu t ệ ậ
K t h p nhu n nhuy n gi a "c t lõi l ch s " và h c u ngh thu t.ế ợ ầ ễ ữ ố ị ử ư ấ ệ ậ
K t c u ch t ch , xây d ng nh ng chi ti t kì o có giá tr ngh thu t cao ế ấ ặ ẽ ự ữ ế ả ị ệ ậ
(ng c trai gi ng nọ ế ước)
Xây d ng đự ược nh ng nhân v t truy n thuy t tiêu bi u.ữ ậ ề ế ể
c) Ý nghĩa văn b n ả
Truy n An D ệ ươ ng V ươ ng và M Châu Tr ng Th y ị ọ ủ gi i thích nguyên nhân vi cả ệ
m t nấ ước Âu L c và nêu bài h c l ch s v vi c gi nạ ọ ị ử ề ệ ữ ước, tinh th n c nh giác ầ ả
v i k thù, cùng cách x lí đúng đ n m i quan h gi a riêng v i chung, nhà v i ớ ẻ ử ắ ố ệ ữ ớ ớ
nước, cá nhân v i c ng đ ng.ớ ộ ồ
CA DAO THAN THÂN,
YÊU THƯ NG TÌNH NGHĨA Ơ
V n i dung :Di n t đ i s ng tâm h n, tề ộ ễ ả ờ ố ồ ư tưởng, tình c m c a nhân dân.ả ủ
V ngh thu t :th th l c bát ; ngôn ng giàu hình nh, g n gũi v i l i nói ề ệ ậ ể ơ ụ ữ ả ầ ớ ờ
h ng ngày ; s d ng nhi u so sánh, n d , ằ ử ụ ề ẩ ụ
Đ c hi u văn b nọ ể ả
a) N i dung ộ
Bài 1 : Ý th c v ph m ch t và s ph n c a ngứ ề ẩ ấ ố ậ ủ ười ph n ụ ữ
Trang 6 Bài 2 : Kh ng đ nh giá tr đích th c nh ng cũng là n i ng m ngùi v thân ph n ẳ ị ị ự ư ỗ ậ ề ậ
c a ngủ ười ph n ụ ữ
Bài 3 : Di n t n i chua xót vì l duyên ; qua đó, ca ng i tình nghĩa thu chung,ễ ả ỗ ỡ ợ ỷ
b n v ng c a con ngề ữ ủ ư i.ờ
Bài 4 : Di n t c th , sinh đ ng n i ni m thễ ả ụ ể ộ ỗ ề ương nh c a trai gái trong tình ớ ủ yêu
Bài 5 : L i t tình kín đáo, duyên dáng mà r t táo b o (khai thác ý nghĩa c a ờ ỏ ấ ạ ủ hình nhả b c c u d i y m) ắ ầ ả ế
Bài 6 : Ca ng i l i s ng tình nghĩa, thu chung c a ngợ ố ố ỷ ủ ư i bình dân xờ ưa
b) Ngh thu t ệ ậ
Công th c m đ u :có m t h th ng nh ng bài ca dao m đ u b ng c m t ứ ở ầ ộ ệ ố ữ ở ầ ằ ụ ừ
"Thân em "
Hình nh bi u tả ể ượng
Cách so sánh, n d , th th l c bát, song th t l c bát.ẩ ụ ể ơ ụ ấ ụ
c) Ý nghĩa văn b n ả
Ng i ca và kh ng đ nh v đ p đ i s ng tâm h n, tợ ẳ ị ẻ ẹ ờ ố ồ ư tưởng, tình c m c a ngả ủ ười bình dân Vi t Nam x a trong ca dao dân ca.ệ ư
T LÒNGỎ
(Thu t hoài ậ PH MNGŨ LÃO)Ạ
1.Tìm hi u chungể
a) Tác gi : ả
Ph m Ngũ Lão (1255 1320) làạ anh hùng dân t c, có công l n trong công cu c ộ ớ ộ
ch ng xâm lố ược Mông Nguyên
b) Tác ph m ẩ
Hoàn c nh ra đ i và th th th t ngôn t tuy t.ả ờ ể ơ ấ ứ ệ
2.Đ c hi u văn b nọ ể ả
a) N i dung ộ
Vóc dáng hùng dũng
+Hình nh tráng sĩ : hi n lên qua t th "c m ngang ng n giáo" (hoành sóc) gi ả ệ ư ế ầ ọ ữ non sông. Đó là t th hiên ngang v i v đ p kì vĩ mang t m vóc vũ tr ư ế ớ ẻ ẹ ầ ụ
+Hình nh "ba quân" : hi n lên v i s c m nh c a đ i quân đang sôi s c khí th ả ệ ớ ứ ạ ủ ộ ụ ế quy t chi n th ng.ế ế ắ
+Hình nh tráng sĩ l ng trong hình nh "ba quân" mang ý nghĩa khái quát, g i ra ả ồ ả ợ hào khí dân t c th i Tr n "hào khí Đông A".ộ ờ ầ
Khát v ng hào hùngọ
Trang 7Khát v ng l p công danh đ tho "chí nam nhi", cũng là khát v ng đọ ậ ể ả ọ ược đem tài trí "t n trung báo qu c" th hi n l s ng l n c a con ngậ ố ể ệ ẽ ố ớ ủ ười th i đ i Đông A.ờ ạ
b) Ngh thu t ệ ậ
Hình nh th hoành tráng, thích h p v i vi c tái hi n khí th hào hùng c a th i ả ơ ợ ớ ệ ệ ế ủ ờ
đ i và t m vóc, chí hạ ầ ướng c a ngủ ười anh hùng
Ngôn ng cô đ ng, hàm súc, có s d n nén cao đ v c m xúc.ữ ọ ự ồ ộ ề ả
c) Ý nghĩa văn b n ả
Th hi n lí tể ệ ưởng cao c c a v danh tả ủ ị ướng Ph m Ngũ Lão, kh c ghi d u n ạ ắ ấ ấ đáng t hào v m t th i kì oanh li t, hào hùng c a l ch s dân t c.ự ề ộ ờ ệ ủ ị ử ộ
C NH NGÀY HÈẢ
(B o kính c nh gi i, ả ả ớ bài 43 NGUY N TRÃI)Ễ
1.Tìm hi u chungể
Nguy n Trãi: ễ 1380 – 1442
Xu t x : là bài s 43 thu c chùm thấ ứ ố ộ ơ B o kính c nh gi i ả ả ớ trong Qu c âm thi ố
t p
Ch đ : b c l n i lòng, chí hủ ề ộ ộ ỗ ướng c a tác gi ủ ả
2.Đ c hi u văn b nọ ể ả
a) N i dung ộ
V đ p r c r c a b c tranh thiên nhiên.ẻ ẹ ự ỡ ủ ứ
+ M i hình nh đ u s ng đ ng : hoè l c đùn đùn, r p mát nh giọ ả ề ố ộ ụ ợ ư ương ô che r pợ
; th chl u phun trào s c đ , sen h ng đang đ n c ngát mùi hạ ự ắ ỏ ồ ộ ứ ương
+ M i màu s c đ u đ m đà : hoè l c, l u đ , sen h ng.ọ ắ ề ậ ụ ự ỏ ồ
V đ p thanh bình c a b c tranh đ i s ng con ngẻ ẹ ủ ứ ờ ố ười : n i ch cá dân dã ơ ợ
thì"lao xao", t p n p ; ch n l u gác thì "d ng d i" ti ng ve nh m t b n đàn.ấ ậ ố ầ ắ ỏ ế ư ộ ả
C thiên nhiên và cu c s ng con ngả ộ ố ườ ềi đ u tràn đ y s c s ng. Đi u đó cho th yầ ứ ố ề ấ
m t tâm h n khát s ng, yêu đ i mãnh li t và tinh t , giàu ch t ngh sĩ c a tác ộ ồ ố ờ ệ ế ấ ệ ủ
gi ả
Ni m khát khao cao đ pề ẹ
+ Đ m mình trong c nh ngày hè, nhà th ắ ả ơ ước có cây đàn c a vua Thu n, g y ủ ấ ả
khúc Nam phong c u m a thu n gió hoà đ "Dân giàu đ kh p đòi phầ ư ậ ể ủ ắ ương" + L y Nghiêu, Thu n làm "gấ ấ ương báu răn mình", Nguy n Trãi đã b c l chí ễ ộ ộ
hướng cao c : luôn khao khát đem tài trí đ th c hành t tả ể ự ư ưởng nhân nghĩa yêunước thương dân
b) Ngh thu t ệ ậ
H th ng ngôn t gi n d , tinh t xen l n t Hán và đi n tích.ệ ố ừ ả ị ế ẫ ừ ể
S d ng t láy đ c đáo :ử ụ ừ ộ đùn đùn, lao xao,d ng d i, ắ ỏ
Trang 8c) Ý nghĩa văn b n ả
T tư ưởng l n xuyên su t s nghi p trớ ố ự ệ ước tác c a Nguy n Trãi t tủ ễ ư ưởng nhân nghĩa yêu nước thương dân được th hi n qua nh ng rung đ ng tr tình d t ể ệ ữ ộ ữ ạ dào trướ ảc c nh thiên nhiên ngày hè
NHÀN (NGUY N B NH KHIÊM)Ễ Ỉ
1.Tìm hi u chungể
a) Tác giả : Nguy n B nh Khiêm (1491 1585) là ng i thông minh, uyên bác, ễ ỉ ườ chính tr c, coi thự ường danh l i, "chí đ nhàn d t".ợ ể ở ậ
b) Tác ph m ẩ : Nhan đ do ngề ườ ời đ i sau đ t nh ng cũng là m t s tri âm v i ặ ư ộ ự ớ tác gi Chả ữ nhàn trong bài nh m ch m t quan ni m, m t cách x th ằ ỉ ộ ệ ộ ử ế
2.Đ c hi u văn b nọ ể ả
a) N i dung ộ
Nhàn th hi n s ung dung trong phong thái, th nh th i, vô s trong lòng, vuiể ệ ở ự ả ơ ự
v i thú đi n viên.ớ ề
Nhàn là nh n d i v mình, nhậ ạ ề ường khôn cho người, xa lánh ch n danh l i bon ố ợ chen, tìm v "n i v ng v ", s ng hoà nh p v i thiên nhiên đ "di dề ơ ắ ẻ ố ậ ớ ể ưỡng tinh
th n".ầ
Nhàn là s ng thu n theo l t nhiên, hố ậ ẽ ự ưởng nh ng th c có s n theo mùa n i ữ ứ ẵ ở ơ thôn dã mà không ph i m u c u, tranh đo t.ả ư ầ ạ
Nhàn có c s t quan ni m nhìn cu c đ i là gi c m ng, phú quý t a chiêm ơ ở ừ ệ ộ ờ ấ ộ ự bao
T đó, c m nh n đừ ả ậ ược trí tu uyên thâm, tâm h n thanh cao c a nhà th th ệ ồ ủ ơ ể
hi n qua l i s ng đ m b c, nhàn t n, vui v i thú đi n viên thôn dã.ệ ố ố ạ ạ ả ớ ề
b) Ngh thu t ệ ậ
S d ng phép đ i, đi n c ử ụ ố ể ố
Ngôn t m c m c, t nhiên mà ý v , giàu ch t tri t lí.ừ ộ ạ ự ị ấ ế
c) Ý nghĩa văn b n ả
V đ p nhân cách c a tác gi : thái đ coi thẻ ẹ ủ ả ộ ường danh l i, luôn gi c t cách ợ ữ ố thanh cao trong m i c nh ng đ i s ng.ọ ả ộ ờ ố
H tế