Để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi cuối học kì 1 sắp tới thì Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 12 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp sẽ là tài liệu ôn thi môn Hóa rất hay và hữu ích mà các em học sinh không nên bỏ qua. Mời các em cùng tham khảo ôn tập.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ I – MÔN HÓA H C 12 Ậ Ọ Ọ
Năm h c 20182019 ọ
I.LÝ THUY T.Ế
Câu
1 .Vi t ế CTPT, CTCT t ng quát ổ c a ủ este no, đ n ch c, m ch h ? Tính ơ ứ ạ ở ch t ấ hoá h c,ọ vi t ế
phương trình ph n ng minh ho ?ả ứ ạ
Câu 2.Vi t CTCT và g i tên các đ ng phân este m ch h có CTPT là Cế ọ ồ ạ ở 4H8O2 và C4H6O2?
Câu 3. Khái ni m, công th c chung c a ch t béo. Vi t CTCT thu g n c a trieste có th có ệ ứ ủ ấ ế ọ ủ ể
gi a 2 axit linoleicữ
C17H31COOH, axit linolenic C17H29COOH v i glixerol?ớ
Câu 4. CTPT, CTCT, tính ch t hoá h c c a Glucoz Phân bi t glucoz v i fructoz ?ấ ọ ủ ơ ệ ơ ớ ơ
Câu 5. Vi t ptp x y ra khi thu phân saccaroz , tinh b t, xenluloz ?ế ư ả ỷ ơ ộ ơ
Câu 6. Phân bi t các dung ệ d ch: ị Glucoz , saccaroz , tinh b t, anđehit axetic b ng phơ ơ ộ ằ ương pháp hóa h c? ọ
Câu
7 . Vi tế CTCT, g iọ tên, chỉ rõ b cậ amin các đ ngồ phân có CTPT sau: C4H11N, C7H9N (ch aứ vòng benzen)
Câu 8. Nêu tính ch t ấ hoá h c ọ c a ủ amin. Vi t ptp minhế ư ho ?ạ
So sánh tính baz c a các ch t sau: NHơ ủ ấ 3, NaOH, CH3NH2, (CH3)2NH, C6H5NH2 ?
Câu 9. Vi t CTCT, g i tên các đ ng phân amino axit có CTPT Cế ọ ồ 4H9NO2 ?
Câu 10. Vi t ptp (n u có) khi cho glyxin, alanin tác d ng v i dung d ch: HCl, Hế ư ế ụ ớ ị 2SO4, NaOH, Ca(OH)2, CH3OH/HCl (h i bão hoà), dung d ch NaCl.?ơ ị
Câu 11
. T Metan, xenluloz và các ch t vô c c n thi t vi t ptp đi u ch PE, PVC, cao su ừ ơ ấ ơ ầ ế ế ư ề ế Buna, PS ?
Câu 12. Phân bi t ph n ng trùng h p, ph n ng trùng ng ng. Vi t ptp đi u ch các polimeệ ả ứ ợ ả ứ ư ế ư ề ế thu tinh h u c , PPF, cao su BunaS, cao su BunaN, t nilon 6,6, t nitron t các monome. ỷ ữ ơ ơ ơ ừ Cho bi t thu c lo i ph n ng nào? ế ộ ạ ả ứ
Câu 13. Vi t c u hình electron nguyên t , ion c a: Na, Naế ấ ử ủ +, Fe, Fe2+, Fe3+, Ca, Ca2+, Cu, Cu2+ ?
Câu 14. S p x p theo chi u tăng tính oxi hoá, chi u gi m tính kh c a các c p :ắ ế ề ề ả ử ủ ặ
K+/K, Au3+/Au , Al3+/Al , Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+, Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Ca2+/Ca, 2H+/H2, Pb2+ /Pb
Câu 15. Nhúng lá s t vào các dung d ch: MgClắ ị 2, AlCl3, FeCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, KCl, HNO3, H2SO4 (đ c nóng). Vi t các ptp x y ra (n u có) ?ặ ế ư ả ế
Câu 16. Vi t các phế ương trình đi u ch :ề ế
Na từ Na2CO3 Ag từ AgNO3 Al từ Al2O3
II.BÀI T PẬ
Câu1: Ngâm m t thanh đ ng có kh i l ng 15 gam trong 340 gam dung d ch AgNOộ ồ ố ượ ị 3 6%. Sau m tộ
th i gian l y v t ra th y kh i lờ ấ ậ ấ ố ượng AgNO3 trong dung d ch gi m 25%. Kh i lị ả ố ượng c a v t sauủ ậ
ph n ng là :ả ứ
A. 3,24 gam B. 2,28 gam C. 17,28 gam D. 24,12 gam
Câu 2: Kim lo i nào sau đây d o nh t trong t t c các kim lo i ? ạ ẻ ấ ấ ả ạ
A. B c.ạ B. Vàng C. Nhôm D. Đ ng.ồ
Câu 3: Kim lo i nào sau đây là kim lo i m m nh t trong t t c các kim lo i ? ạ ạ ề ấ ấ ả ạ
A. Liti B. Xesi C. Natri D. Kali
Câu 4: Kim lo i nào sau đây có nhi t đ nóng ch y cao nh t trong t t c các kim lo i ? ạ ệ ộ ả ấ ấ ả ạ
Trang 2A. Vonfam B. S t.ắ C. Đ ng.ồ D. K m. ẽ
Câu 5:Cho dãy các ion: Fe2+; Ni2+; Cu2+; Mg2+. Trong cùng đi u ki n, ion có tính oxi hóa m nhề ệ ạ
nh t trong dãy là:ấ
A. Fe2+ B. Cu2+ C. Mg2+. D. Ni2+
Câu 6:Glucoz th hi n tính oxi hóa khi ph n ng v i:ơ ể ệ ả ứ ớ
A. dung d ch AgNOị 3/NH3. B. n c brom. ướ
C. Cu(OH)2 nhi t đ thở ệ ộ ường. D. H2 (xt Ni, t0)
Câu 7:Cho 1 mol tristearin tác d ng hoàn toàn v i dung d ch NaOH d , đun nóng, thu đụ ớ ị ư ược s nả
ph m h u c là:ẩ ữ ơ
A. 1 mol glixerol và 3 mol axit stearic B. 1 mol etilen glycol và 3 mol natri stearat.
Câu 8:Đun nóng 24 gam axit axetic v i lớ ượng 23 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đ c), thu đặ ượ c 26,4 gam este. Hi u su t c a ph n ng este hóa là:ệ ấ ủ ả ứ
Câu 9:Cho 2,19 gam h n h p g m Cu, Al tác d ng hoàn toàn v i dung d ch Hỗ ợ ồ ụ ớ ị 2SO4 đ c, nóng, d ,ặ ư thu được dung d ch Y và 1,008 lít khí SOị 2 ( đktc, là s n ph m kh duy nh t). Kh i lở ả ẩ ử ấ ố ượng mu iố
Y là:
Câu 10:Ph n trăm kh i lầ ố ượng nit trong phân t anilin b ng:ơ ử ằ
A. 18,67% B. 12,96%. C. 15,05%. D. 15,73%
Câu 11:Th y phân ch t X trong môi trủ ấ ường axit, thu được hai ch t h u c Y và Z đ u có ph nấ ữ ơ ề ả
ng tráng b c và đ u tác d ng đ c v i Na. Ch t X là:
A. HCOO–CH2–CH2OH B. CH3COOCH2CHO.
C. HCOOCH=CH2. D. HCOO–CH=CH–CH2OH
Câu 12:Cho b t Cu d vào dung d ch h n h p g m Fe(NOộ ư ị ỗ ợ ồ 3)3 và AgNO3, sau khi các ph n ng x yả ứ ả
ra hoàn toàn, thu được ch t r n và dung d ch g m các ch t tan:ấ ắ ị ồ ấ
C. Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3. D. Fe(NO3)2
Câu 13:S liên k t peptit có trong m t phân t Ala – Ala – Val – Gly – Ala là:ố ế ộ ử
Câu 14:Cho dãy các ch t: glucoz , saccaroz , xenluloz , tinh b t, tripanmitin. S ch t trong dãyấ ơ ơ ơ ộ ố ấ tham gia ph n ng th y phân là:ả ứ ủ
Câu 15:Nhúng là Cu vào dung d ch AgNOị 3. Sau m t th i gian, kh i lộ ờ ố ượng dung d ch gi m 8,36ị ả gam so v i kh i lớ ố ượng dung d ch ban đ u. Kh i lị ầ ố ượng Cu đã tham gia ph n ng là:ả ứ
Câu 16:Cho h n h p g m 27 gam glucoz và 9 gam fructoz ph n ng hoàn toàn v i lỗ ợ ồ ơ ơ ả ứ ớ ượng dư dung d ch AgNOị 3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá tr c a m là:ị ủ
A. 21,6 gam B. 43,2 gam. C. 32,4 gam. D. 16,2 gam
Câu 17:Th y phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly – Ala b ng dung d ch NaOH v a đ , thu đủ ằ ị ừ ủ ượ c dung d ch X. Cô c n toàn b dung d ch X thu đị ạ ộ ị ược 2,08 gam mu i khan. Giá tr c a m là:ố ị ủ
A. 0,73 gam B. 1,46 gam. C. 1,28 gam. D. 1,64 gam
Câu 18:Cho phương trình hóa h c: aFe + bHọ 2SO4 cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. T l a : b là:ỉ ệ
A. 1 : 2 B. 1 : 3. C. 1 : 1. D. 2 : 3
Câu 19:T nilon – 6,6 đơ ược đ u ch t ph n ng trùng ng ng hexametylenđiamin v i:ề ế ừ ả ứ ư ớ
A. axit terephtalic B. axit ađipic. C. etylenglycol. D. acrilonitrin
Trang 3Câu 20:Ch t X t n t i th r n trong đi u ki n thấ ồ ạ ở ể ắ ề ệ ường, dung d ch ch t X làm gi y qu tím hóaị ấ ấ ỳ xanh. V y X là:ậ
A. phenylamin B. lysin. C. alanin. D. metylamin
Câu 21:Dãy g m các ch t đ u tham gia ph n ng tráng b c là:ồ ấ ề ả ứ ạ
A. andehit fomic, fructoz , saccaroz ơ ơ B. glucoz , tinh b t, xenluloz ơ ộ ơ
Câu 22: H i thu ngân r t đ c, b i v y khi làm v nhi t k thu ngân thì ch t b t đ c dùng đơ ỷ ấ ộ ở ậ ỡ ệ ế ỷ ấ ộ ượ ể
r c lên thu ngân r i gom l i là :ắ ỷ ồ ạ
A. vôi s ng. ố B. cát. C. mu i ăn. ố D. l u hu nh.ư ỳ
Câu 23: H n h p khí A g m clo và oxi. A ph n ng v a h t v i m t h n h p g m 4,8 gam magieỗ ợ ồ ả ứ ừ ế ớ ộ ỗ ợ ồ
và 8,1 gam nhôm t o ra 37,05 gam h n h p các mu i clorua và oxit hai kim lo i. Thành ph n % thạ ỗ ợ ố ạ ầ ể tích c a oxi và clo trong h n h p A là :ủ ỗ ợ
A. 26,5% và 73,5%. B. 45% và 55%.
Câu 24: Nung nóng 16,8 gam h n h p Au,Ag,Cu,Fe ,Zn v i m t lỗ ợ ớ ộ ượng d khí Oư 2 ,đ n khi cácế
ph n ng x y ra hoàn toàn ,thu đả ứ ả ược 23,2 gam ch t r n X.Th tích dung d ch HCl 2M c n v a đấ ắ ể ị ầ ừ ủ
đ ph n ng v i ch t r n X làể ả ứ ớ ấ ắ
A.600ml B.200ml C.800ml D.400ml
Câu 25: C4H8O2 có s đ ng phân este tác d ng v i dung d ch NaOH làố ồ ụ ớ ị
Câu 26: Metyl propionat là tên g i c a h p ch t có công th c c u t oọ ủ ợ ấ ứ ấ ạ
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. C2H5COOH
Câu 27: Cho s đ chuy n hóa sau (m i mũi tên là m t ph ng trình ph n ng):ơ ồ ể ỗ ộ ươ ả ứ
Tinh b t X Y Z metyl axetat. Các ch t Y, Z trong s đ trên l n lộ → → → → ấ ơ ồ ầ ượt là:
A. C2H5OH, CH3COOH B. CH3COOH, CH3OH
C. C2H4, CH3COOH D. CH3COOH, C2H5OH
Câu 28: Ch t h u c A m ch th ng, có công th c phân t : Cấ ữ ơ ạ ẳ ứ ử 4H8O2. Cho 2,2 gam A ph n ng v aả ứ ừ
đ và dd NaOH, cô c n dd sau ph n ng thì thu đủ ạ ả ứ ược 2,05gam mu i. Công th c c u t o đúng c aố ứ ấ ạ ủ
A là:
A. CH3COOC2H5 B. HCOOC3H7 C. C2H5COOCH3 D. C3H7COOH
Câu 30: Đun 12g axitaxetic v i l ng d ancol etylic, đi u ki n và xúc tác thích h p. Đ n khiớ ượ ư ề ệ ợ ế
ph n ng d ng l i thu đả ứ ừ ạ ược 11g este. Hi u su t c a ph n ng este hóa làệ ấ ủ ả ứ
Câu 31: Khi th y phân b t k ch t béo nào cũng thu đ củ ấ ỳ ấ ượ
A. glixerol B. axit oleic C. axit panmitic D. axit stearic
Câu 32: Qua nghiên c u ph n ng este hóa ng i ta th y m i g c glucoz trong xenluloz cóứ ả ứ ườ ấ ỗ ố ơ ơ
A. 5 nhóm hiđroxyl B. 4 nhóm hiđroxyl C. 3 nhóm hiđroxyl D. 2 nhóm hiđroxyl
Câu 33: Đ ch ng minh glucoz có nhóm ch c anđehit, có th dùng m t trong ba ph n ng hoáể ứ ơ ứ ể ộ ả ứ
h c. Trong các ph n ng sau, ph n ng nào không ch ng minh đọ ả ứ ả ứ ứ ược nhóm ch c anđehit c aứ ủ glucoz ?ơ
A. Oxi hóa glucoz b ng AgNOơ ằ 3/NH3 B. Oxi hóa glucoz b ng Cu(OH)ơ ằ 2 đun nóng
C. Lên men glucoz b ng xúc tác enzimơ ằ D. Kh glucoz b ng Hử ơ ằ 2/ Ni, t 0
Câu 34: Glucoz lên men thành ancol etylic, toàn b khí sinh ra đ c cho h t vào dung d chơ ộ ượ ế ị Ca(OH)2 d tách ra 40 gam k t t a, bi t hi u su t lên men đ t 75%. Lư ế ủ ế ệ ấ ạ ượng glucoz c n dùng làơ ầ
Trang 4Câu 35: Thu phân 1 kg g o ch a 75% tinh b t trong môi tr ng axit. Bi t hi u su t ph n ngỷ ạ ứ ộ ườ ế ệ ấ ả ứ
đ t 80% thì lạ ượng glucoz thu đơ ược là
A. 222,2 g B. 1041,7 g C. 666,7 g D. 888,6 g
Câu 36: Th y phân este X trong mt ki m, thu đ c natri axetat và ancol etylic. Công th c c a X làủ ề ượ ứ ủ
A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5
Câu 37: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu đ c s n ph m làượ ả ẩ
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol
C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol
Câu 38Th y phân phenyl axetat trong dung d ch NaOH thu đ c các s n ph m h u c làủ ị ượ ả ẩ ữ ơ
A. axit axetic và phenol B. natri axetat và phenol
C. natri axetat và natri phenolat D. natri axetic và natri phenolat
Câu 39: H p ch t X có công th c c u t o : CHợ ấ ứ ấ ạ 3CH2COOCH3. Tên g i c a X là :ọ ủ
A. etyl axetat B. metyl propionat C. metyl axetat D. propyl axetat
Câu 40: Este metyl acrylat có công th c là :ứ
Câu 41: Cho s đ ph n ng : Thu c súng không khói X Y Sobit (sobitol). ơ ồ ả ứ ố
Tên g i X, Y l n lọ ầ ượt là
A. xenluloz , glucoz ơ ơ B. tinh b t, etanol.ộ
C. mantoz , etanol. ơ D. saccaroz , etanol.ơ
Câu 42: Kh i l ng glucoz c n dùng đ đi u ch 1 lít dung d ch ancol (r u) etylic 40ố ượ ơ ầ ể ề ế ị ượ o (kh iố
lượng riêng 0,8 g/ml) v i hi u su t 80% là :ớ ệ ấ
A. 626,09 gam B. 782,61 gam C. 305,27 gam D. 1565,22 gam
Câu 43: Công th c nào sau đây là c a fructoz d ng m ch h ?ứ ủ ơ ở ạ ạ ở
.A. CH2OH–(CHOH)2–CO–CHOH–CH2OH. B. CH2OH–(CHOH)3–COCH2OH
C. CH2OH–(CHOH)4–CHO D.CH2OH–CO–CHOH–CO–CHOH–CHOH
Câu 44: Mu n thu phân 5,6 gam h n h p etyl axetat và etyl fomiat (etyl fomat) c n 25,96 mlố ỷ ỗ ợ ầ NaOH 10%, (D = 1,08 g/ml). Thành ph n % kh i lầ ố ượng c a etyl axetat trong h n h p là :ủ ỗ ợ
C. 36,18% B. 52,16% B. 47,14% D. 50,20%
Câu 45: Làm bay h i 7,4 gam m t este X thu đ c m t th tích h i b ng th tích c a 3,2 gam khíơ ộ ượ ộ ể ơ ằ ể ủ oxi cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t. Khi th c hi n ph n ng xà phòng hoá 7,4 gam X v i dungở ề ệ ệ ộ ấ ự ệ ả ứ ớ
d ch NaOH (ph n ng hoàn toàn) thu đị ả ứ ượ ảc s n ph m có 6,8 gam mu i. Tên g i c a X là :ẩ ố ọ ủ
A. isopropyl fomat B. etyl fomat C. vinyl fomat D.metylaxetat
Câu 46: Xà phòng hoá 22,2 gam h n h p g m 2 este đ ng phân, c n dùng 12 gam NaOH, thuỗ ợ ồ ồ ầ 20,492 gam mu i khan (hao h t 6%). Trong X ch c ch n có m t este v i công th c và s molố ụ ắ ắ ộ ớ ứ ố
tương ng là :ứ
C. HCOOC2H5 0,15 mol D. CH3COOC2H3 0,15 mol
Câu 47: Cho este có công th c c u t o : CHứ ấ ạ 2=C(CH3)COOCH3. Tên g i c a este đó là : ọ ủ
A. Metyl acrylat. B. Metyl metacrylat.
C. Metyl metacrylic. D. Metyl acrylic.
Câu 48: Th y phân este E có công th c phân t Củ ứ ử 4H8O2 v i xúc tác axit vô c loãng, thu đớ ơ ược hai
s n ph m h u c X, Y (ch ch a các nguyên t C, H, O). T X có th đi u ch tr c ti p ra Y.ả ẩ ữ ơ ỉ ứ ử ừ ể ề ế ự ế Este E là :
A. propyl fomat B. etyl axetat. C. isopropyl fomat. D. metyl propionat
Trang 5Câu 49: Trong các công th c sau đây, công th c nào là c a ch t béo ? ứ ứ ủ ấ
A. C3H5(OCOC4H9)3 B. C3H5(COOC15H31)3
Câu 50 : Cho 2,5 kg glucoz ch a 20% t p ch t lên men thành ancol etylic. Tính th tích ancolơ ứ ạ ấ ể etylic 40o thu được bi t ancol etylic có kh i lế ố ượng riêng là 0,8 g/ml và quá trình ch bi n anolế ế etylic hao h t 10%.ụ
A. 3194,4 ml B. 27850 ml C. 2875 ml D. 23000 ml
Câu 51: Đ ch ng minh trong phân t glucoz có 5 nhóm hiđroxyl, ng i ta cho dung d chể ứ ử ơ ườ ị glucoz ph n ng v i ơ ả ứ ớ
A. AgNO3/NH3, to B. kim lo i K. ạ C. anhiđrit axetic D.
Cu(OH)2/NaOH, to.
Câu 52: Ph n ng oxi hóa glucoz là ph n ng nào sau đây ?ả ứ ơ ả ứ
A. Glucoz + Hơ 2/Ni , t o. B. Glucoz + Cu(OH)ơ 2 (t o thường)
Câu 53: Tính ch t c a saccaroz là : Tan trong n c (1) ; ch t k t tinh không màu (2) ; khi thuấ ủ ơ ướ ấ ế ỷ phân t o thành fructoz và glucoz (3) ; tham gia ph n ng tráng gạ ơ ơ ả ứ ương (4) ; ph n ng v iả ứ ớ Cu(OH)2 (5). Nh ng tính ch t đúng là :ữ ấ
A. (3), (4), (5) B. (1), (2), (3), (5) C. (1), (2), (3), (4) D. (2), (3), (5)
Câu 54: Công th c phân t và công th c c u t o c a xenluloz l n l t là :ứ ử ứ ấ ạ ủ ơ ầ ượ
A. (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n B. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n.
C. [C6H7O2(OH)3]n, (C6H10O5)n. D. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n
Câu 55: Polime nào sau đây đ c t ng h p b ng ph n ng trùng h p ? ượ ổ ợ ằ ả ứ ợ
A. Poli(vinylclorua) B. Polisaccarit
C. Protein D. Nilon6,6
Câu 56: Ch t có kh năng trùng h p thành cao su là :ấ ả ợ
A. CH2=C(CH3)–CH=CH2 B. CH3–C(CH3)=C=CH2.
C. CH3–CH2–C CH D. CH2=CH–CH2–CH2–CH3.
Câu 57: Cho s đ ph n ng :ơ ồ ả ứ
Xenluloz A B D Eơ
Ch t E trong s đ ph n ng trên là :ấ ơ ồ ả ứ
A. Cao su Buna. B. Buta1,3đien. C. Axit axetic. D. Polietilen
Câu 58: Polipeptit (–NH–CH2–CO–)n là s n ph m c a ph n ng trùng ng ngả ẩ ủ ả ứ ư
A. alanin B. axit glutamic
Câu 59: Polime X có h s trùng h p là 560 và phân t kh i là 35000. Công th c m t m t xíchệ ố ợ ử ố ứ ộ ắ
c a X là :ủ
A. –CH2–CHCl– B. –CH=CCl– C. –CCl=CCl– D. –CHCl–CHCl–
Câu 60: Th y phân 1250 gam protein X thu đủ ược 425 gam alanin. N u phân t kh i c a X b ngế ử ố ủ ằ
100000 đvC thì s m t xích alanin có trong X là :ố ắ
Câu 61: Ch t d o PVC đ c đi u ch theo s đ sau : ấ ẻ ượ ề ế ơ ồ
CH4 A B PVC
Bi t CHế 4 chi m 95% th tích khí thiên nhiên, v y đ đi u ch m t t n PVC thì s mế ể ậ ể ề ế ộ ấ ố 3 khí thiên nhiên (đktc) c n là :ầ
A. 5883 m3 B. 4576 m3 C. 6235 m3 D. 7225 m3.
Trang 6Câu 62: M t m t xích c a teflon có c u t o là :ộ ắ ủ ấ ạ
A. –CH2–CH2– B. –CCl2–CCl2– C. –CF2–CF2– D. –CBr2–CBr2–
Câu 63: Đ t o thành thu tinh h u c (plexiglat), ng i ta ti n hành trùng h pể ạ ỷ ữ ơ ườ ế ợ
A. CH2=CH–COO–CH3 B. CH3–COO–CH=CH2
C. CH3–COO–C(CH3)=CH2 D. CH2=C(CH3)–COOCH3
Câu 64: Axit amino caproic đ c dùng đ đi u ch nilon6. Công th c c a axit ượ ể ề ế ứ ủ amino caproic
là :
A. H2N–(CH2)6–COOH B. H2N–(CH2)4–COOH.
C. H2N–(CH2)3–COOH D. H2N–(CH2)5–COOH
Câu 65: Poli(etylenterephtalat) đ c t o thành t ph n ng đ ng trùng ng ng gi a etylen glicolượ ạ ừ ả ứ ồ ư ữ
v iớ
C. HOOC–C6H6–COOH D. HO–C6H4–COOH
Câu 66: Các polime : polietilen, xenluloz , polipeptit, tinh b t, nilon6, nilon6,6, polibutađien. Dãyơ ộ các polime t ng h p là :ổ ợ
A. Polietilen, xenluloz , nilon6, nilon6,6.ơ B.Polietilen,nilon6, nilon6,6, polibutađien
C. Polietilen, tinh b t, nilon6, nilon6,6.ộ D. Polietilen, xenluloz , nilon6,6.ơ
Câu 67: T nilon6,6 là :ơ
A. Hexacloxclohexan
B. Poliamit c a axit ađipic và hexametylenđiamin.ủ
C. Poliamit c a axit ủ amino caproic
D. Polieste c a axit ađipic và etylen glicol.ủ
Câu 68 :Cho 15 gam h n h p X g m các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tácỗ ợ ồ
d ng v a đ v i 50 ml dung d ch HCl 1M. Kh i lụ ừ ủ ớ ị ố ượng s n ph m thu đả ẩ ược có giá tr là :ị
A. 16,825 gam B. 20,18 gam C. 21,123 gam D. 15,925 gam
Câu 69: H n h p X g m metylamin, etylamin và propylamin có t ng kh i l ng 21,6 gam là và tỗ ợ ồ ổ ố ượ ỉ
l v s mol là 1 : 2 : 1. Cho h n h p X trên tác d ng h t v i dung d ch HCl thu đệ ề ố ỗ ợ ụ ế ớ ị ược dung d chị
ch a bao nhiêu gam mu i ? ứ ố
A. 36,2 gam B. 39,12 gam C. 43,5 gam D. 40,58 gam
Câu 70: Cho 0,1 mol amino axit X tác d ng v a đ v i 0,1 mol HCl. Toàn b s n ph m thu đ cụ ừ ủ ớ ộ ả ẩ ượ tác d ng v a đ v i 0,3 mol NaOH. X là amino axit cóụ ừ ủ ớ
A. 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH B. 2 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH
C. 1 nhóm –NH2 và 3 nhóm –COOH D. 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH
Câu 71:X là tetrapeptit AlaGlyValAla;Y là tripeptit ValGlyVal.Đun nóng m gam h n h p X vàố ợ
Y có t l s mol nỉ ệ ố x : ny = 1:3 v i 780 ml dung d ch NaOH 1M(v a đ ) sau khi ph n ng k t thúcớ ị ừ ủ ả ứ ế thu được dung d ch Z.Cô c n dung d ch Z thu đị ạ ị ược 94,98 gam mu i.Giá tr c a m là.ố ị ủ
A.64,86 B.65,15 C.77,04 D.68,1
Câu 72:Đipeptit X, pentapeptit Y đ u m ch h và cùng đề ạ ở ượ ạc t o ra t m t amino axit no,m ch hừ ộ ạ ở trong phân t có m t nhóm –NHử ộ 2 và m t nhóm –COOH.Cho 16 gam X tác d ng h t v i dung d chộ ụ ế ớ ị HCl d ,làm khô c n th n dung d ch sau ph n ng thu đư ẩ ậ ị ả ứ ược 25,1 gam ch t r n.V y khi đ t cháyấ ắ ậ ố hoàn toàn 0,2 mol Y thì c n ít nh t bao nhiêu mol Oầ ấ 2 n u s n ph m cháy thu đế ả ẩ ược g m ồ
CO2,H2O,N2?
A.3,25 B.3,65 C.3,75 D.4,00
Câu 73: S đ ng phân amin b c m t ng v i công th c phân t Cố ồ ậ ộ ứ ớ ứ ử 4H11N là
Trang 7Câu 74: T đ c s n xu t t xenluloz làơ ượ ả ấ ừ ơ
A. t nilon6,6.ơ B. t t m.ơ ằ C. t visco.ơ D. t capronơ
Câu 75: Lo i t nào sau đây đ c đi u ch b ng ph n ng trùng h p?ạ ơ ượ ề ế ằ ả ứ ợ
A. T nitron.ơ B. T xenluloz axetat. ơ ơ C. T visco.ơ D. T nilon6,6.ơ
Câu 76: Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A. T t c các peptit đ u có ph n ng màu biure.ấ ả ề ả ứ
B. Mu i phenylamoni clorua không tan trong n c.ố ướ
C. H2NCH2CH2CONHCH2COOH là m t đipeptit.ộ
D. đi u ki n th ng, metylamin và đimetylamin là nh ng ch t khí có mùi khai.Ở ề ệ ườ ữ ấ
Câu 77: Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam m t amin (b c m t, m ch cacbon không phân nhánh) b ngộ ậ ộ ạ ằ axit HCl, t o ra 17,64 gam mu i. Amin có công th c làạ ố ứ :
A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B. CH3CH2CH2NH2
C. H2NCH2CH2NH2 D. H2NCH2CH2CH2NH2
Câu 78: Cho 21,9 gam amin đ n ch c X ph n ng hoàn toàn v i dung d ch FeClơ ứ ả ứ ớ ị 3 (d ), thu đư ượ c 10,7 gam k t t a. S đ ng phân c u t o c a X là :ế ủ ố ồ ấ ạ ủ
Câu 79: Ch n câu đúng :ọ
Công th c t ng quát c a amin no, đ n ch c, m ch h có d ng là :ứ ổ ủ ơ ứ ạ ở ạ
Câu 80: Cho các ch t phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic. Dung d ch ch t nào làm đ i màuấ ị ấ ổ
qu tím sang xanh ?ỳ
A. phenylamin B. metylamin
C. phenol, phenylamin D. axit axetic
Câu 81: Amino axit X có d ng Hạ 2NRCOOH (R là g c hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X ph n ng h tố ả ứ ế
v i dung d ch HCl (d ) thu đớ ị ư ược dung d ch ch a 11,15 gam mu i. Tên g i c a X là :ị ứ ố ọ ủ
A. phenylalanin B. alanin C. valin D. glyxin
Câu 82: Trong phân t aminoaxit X có m t nhóm amino và m t nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam Xử ộ ộ tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH, cô c n dung d ch sau ph n ng thu đụ ừ ủ ớ ị ạ ị ả ứ ược 19,4 gam mu iố khan. Công th c c a X là :ứ ủ
A. H2NC3H6COOH. B. H2NCH2COOH.
C. H2NC2H4COOH. D. H2NC4H8COOH
Câu 83:Cho 1 mol amino axit X ph n ng v i dung d ch HCl (d ), thu đ c mả ứ ớ ị ư ượ 1 gam mu i Y. Cũngố
1 mol amino axit X ph n ng v i dung d ch NaOH (d ), thu đả ứ ớ ị ư ược m2 gam mu i Z. Bi t mố ế 2 – m1 = 7,5. Công th c phân t c a X là :ứ ử ủ
A. C4H10O2N2. B. C5H9O4N. C. C4H8O4N2. D. C5H11O2N.
Câu 84:Trong các tên g i d i đây, tên nào ọ ướ không phù h p v i h p ch t CHợ ớ ợ ấ 3CH(NH2)COOH ?
A. Axit 2aminopropanoic B. Axit aminopropionic
C. Anilin D. Alanin
Câu 85: Khi th y phân vinylaxetat trong môi tr ng axit thu đ củ ườ ượ
A. axit axetic và ancol vinilic B. Axit axetic và ancol etylic
C. axit axetic và andehit axetic D. Axit axetic và axeton
Câu 86: Đ trung hòa 20 gam dung d ch c a m t amin đ n ch c X n ng đ 22,5% c n dùng 100ml dung ể ị ủ ộ ơ ứ ồ ộ ầ
d ch HCl 1M. Công th c phân t c a X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14) ị ứ ử ủ
A C 2 H 7 N B. CH 5 N C. C 3 H 5 N D. C 3 H 7 N
Trang 8Câu 87: M t amin đ n ch c có ch a 31,111%N v kh i l ng. Công th c phân t và s đ ng phân c a ộ ơ ứ ứ ề ố ượ ứ ử ố ồ ủ amin t ươ ng ng là ứ
A. CH 5 N; 1 đ ng phân. ồ B C 2 H 7 N; 2 đ ng phân. ồ C. C 3 H 9 N; 4 đ ng phân. ồ D. C 4 H 11 N; 8 đ ng phân ồ Câu 88: Nh n xét nào sau đây không đúng? ậ
A. Các amin đ u có th k t h p v i proton ề ể ế ợ ớ B Tính bazo c a các amin đ u m nh h n NH ủ ề ạ ơ 3
C. Metylamin có tính bazo m nh h n anilin ạ ơ D Công th c t ng quát c a các amin no, m ch h là ứ ổ ủ ạ ở
C n H 2n+2+k N k
Câu 89: Có 3 hóa ch t sau đây: etylamin, phenylamin và amoniac. Th t tăng d n l c bazo đ c x p theo ấ ứ ự ầ ự ượ ế dãy
A. amoniac<etylamin<phenylamin B phenylamin<amoniac<etylamin
C. etylamin<amoniac<phenylamin D. phenylamin<etylamin<amoniac
Câu 90: Th tích dung d ch axit nitric 63%(D=1,4g/ml) c n v a đ đ s n xu t đ c 59,4kg xenlulozo ể ị ầ ừ ủ ể ả ấ ượ trinitrat (hi u su t 80%) là ệ ấ
A. 34,29 lít B. 42,86 lít C 53,57 lít D. 42,34 lít
Câu 91: Ch t X có CTPT C ấ 3H 7 O 2 N và làm m t màu dung d ch brom. Tên g i c a X là ấ ị ọ ủ
A. axit petaaminopropionic B. Metyl aminoaxetat
C. axit anphaaminopropionic D Amoni acrylat
Câu 92: Cho 11,25 gam C 2 H 5 NH 2 tác d ng v i 200 ml dung d ch HCl x(M). Sau khi ph n ng xong thu ụ ớ ị ả ứ
đ ượ c dung d ch có ch a 22,2 gam ch t tan. Giá tr c a x là ị ứ ấ ị ủ
A. 1,3M B. 1,25M C. 1,36M D 1,5M
Câu 93: Đ phân bi t phenol, anilin, benzen, stiren ng i ta l n l t s d ng các thu c th : ể ệ ườ ầ ượ ử ụ ố ử
A Dung d ch NaOH, dung d ch brom ị ị B. Dung d ch brom, qu tím ị ỳ
C. Qu tím, dung d ch brom ỳ ị D. Dung d ch HCl, qu tím ị ỳ
Câu 94: Phát bi u nào d i đây v amino axit là ể ướ ề không đúng?
A H p ch t H ợ ấ 2 NCOOH là amino axit đ n gi n nh t ơ ả ấ
B. Thông th ng d ng ion l ng c c là d ng t n t i chính c a amino axit ườ ạ ưỡ ự ạ ồ ạ ủ
C. Amino axit ngoài d ng phân t (H ạ ử 2 NRCOOH) còn có d ng ion l ạ ưỡ ng c c (H ự 3 N + RCOO )
D. Amino axit là h p ch t h u c t p ch c, phân t ch a đ ng th i nhóm amino và nhóm cacboxyl ợ ấ ữ ơ ạ ứ ử ứ ồ ờ Câu 95: C 3 H 7 O 2 N có s đ ng phân Aminoaxit (v i nhóm amin b c nh t) là: ố ồ ớ ậ ấ
Câu 96: X là m t aminoaxit no ch ch a 1 nhóm –NH ộ ỉ ứ 2 và 1 nhóm COOH. Cho 15,1 gam X tác d ng v i ụ ớ HCl d thu đ ư ượ c 18,75 gam mu i. Công th c c u t o c a X là ố ứ ấ ạ ủ
A. CH 3 CH(NH 2 ) CH 2 COOH B. C 3 H 7 CH(NH 2 ) COOH
C. CH 3 CH(NH 2 ) COOH D C 6 H 5 CH(NH 2 ) COOH
Câu 97: Kh i l ng c a 1 đo n m ch nilon6,6 là 14012 đvC và 1 đo n m ch t capron là 8475 đvC. S ố ượ ủ ạ ạ ạ ạ ơ ố
l ượ ng m t xích trong 2 đo n m ch trên l n l ắ ạ ạ ầ ượ t là:
A 62 và 75 B. 195 và 160 C. 206 và 157 D. 132 và 74.
Câu 98: Aminoaxit là h p ch t h u c trong phân t có ch a nhóm amino –NH ợ ấ ữ ơ ử ứ 2 và nhóm cacboxyl COOH.
Nh n xét nào sau đây là đúng: ậ
A. Aminoaxit là ch t r n vì kh i l ng phân t c a chúng r t l n ấ ắ ố ượ ử ủ ấ ớ
B Aminoaxit có c tính ch t c a axit và tính ch t c a baz ả ấ ủ ấ ủ ơ
C. Aminoaxit tan r t ít trong n c và các dung môi phân c c ấ ướ ự
D. Aminoaxit là h p ch t h u c đa ch c vì phân t có ch a hai nhóm ch c ợ ấ ữ ơ ứ ử ứ ứ
Câu 99: Đ đi u ch 2,7 t n polistiren c n bao nhiêu t n stiren, bi t r ng hi u su t c a quá trình đi u ch ể ề ế ấ ầ ấ ế ằ ệ ấ ủ ề ế này 90%. A. 2,43 t n ấ B. 0,27 t n ấ C 3 t n ấ D. 24,3 t n ấ Câu 100: Hãy ch ra đi u ỉ ề sai trong các tr ng h p: ườ ợ
A. Amin tác d ng v i axit cho mu i ụ ớ ố B. Các amin đ u có tính baz ề ơ
C Amin là h p ch t h u c có tính ch t l ng tính ợ ấ ữ ơ ấ ưỡ D. Tính baz c a anilin y u h n NH ơ ủ ế ơ 3
Trang 9##############H T##############Ế
N i dungộ
ki n th cế ứ
C p đ tấ ộ ư duy
C ngộ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ng ậ ụ ở
m c đ caoứ ộ
1. Este lipit
C u t oấ ạ
đ ng phân,ồ danh pháp
Xác đ nhị CTPT, CTCT
tính ch t v t líấ ậ
Tính ch t hoá ấ
h c ọ
Phân bi t ch tệ ấ
Tính kh i ố
lượng ch t ấ thu được sau
ph n ng.ả ứ
Tính hi u ệ
su tấ
T ng h pổ ợ
ki n th cế ứ ancol, axit, este
S đi mố ể 1,33 đ 0,33 đ 0,33 đ 0,66 đ 2,66 đ
2.
Cacbohiđrat
C u t oấ ạ
Tính ch t v t líấ ậ
Tính ch t hoá ấ
h c ọ
Phân bi t ch tệ ấ
Tính kh i ố
lượng ch t ấ thu được sau
ph n ng.ả ứ
Tính hi uệ
su tấ
T ng h pổ ợ
ki n th cế ứ
Trang 10S đi mố ể 0,66 đ 0,66 đ 0,33 đ 0,33 đ 2 đ
3. Amin
Amino axit –
protein
C uấ
t o,đ ngạ ồ phân,danh pháp
Tính ch t v t líấ ậ
Tính ch t hoá ấ
h c ọ
Phân bi t ch tệ ấ
Tính kh i ố
lượng ch t ấ tham gia, thu
được sau
ph n ng.ả ứ
Xác đ nhị CTPT, CTCT
T ng h pổ ợ
ki n th cế ứ
4. Polime C u t o, danh ấ ạ
pháp
Phân lo iạ
Tính ch t hoá ấ
h c ọ Xác đ nhị
CTPT, CTCT
T ng h pổ ợ
ki n th cế ứ
5. Đ i cạ ương
v kim ề
lo i.Dãy đi nạ ệ
hóa
Tính ch t hoá ấ
h c ọ
V n d ng ậ ụ tính ch t hoá ấ
h c làm bài ọ
t pậ
T ng h pổ ợ
ki n th cế ứ