Dưới đây là Đề cương ôn tập chương 3,4 môn Hóa học 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Tôn Thất Tùng tổng hợp kiến thức môn học trong học kì này, hi vọng đây sẽ là tư liệu hữu ích giúp các em ôn tập thật tốt chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt kết quả cao.
Trang 1ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG 3 AMIN AMINO AXIT PEPTIT PROTEIN
PH N I: BÀI T P Đ NH TÍNHẦ Ậ Ị
Câu 1. S đ ng phân amin có công th c phân t Cố ồ ứ ử 4H11N là A. 5. B. 7. C. 6. D. 8 Câu 2. S đ ng phân amin b c m t ng v i công th c phân t Cố ồ ậ ộ ứ ớ ứ ử 3H9N là
Câu 3. Trong các ch t sau, ch t nào là amin b c 2?ấ ấ ậ
Câu 4. Trong các tên g i d i đây, tên nào phù h p v i ch t CHọ ướ ợ ớ ấ 3–CH(CH3)–NH2?
Câu 5. Trong các ch t d i đây, ch t nào có tính baz m nh nh t ?ấ ướ ấ ơ ạ ấ
Câu 6. Hãy s p x p các ch t sau đây theo tr t t tăng d n tính baz : (1) anilin; (2) etylamin; (3) đietylamin; (4) natriắ ế ấ ậ ự ầ ơ hiđroxit; (5) amoniac
A. (1) < (5) < (2) < (3) < (4) B. (1) < (2) < (5) < (3) < (4)
C. (2) < (1) < (3) < (4) < (5) D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1)
Câu 7. Cho các ch t s p theo chi u tăng phân t kh i CHấ ắ ề ử ố 3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2. Nh n x t nào sau đâyậ ế đúng ? A. t0 sôi, đ tan trong nộ ước tăng d nầ B. t0 sôi gi m d n, đ tan trong nả ầ ộ ướ c tăng d nầ
C. t0 sôi, đ tan trong nộ ước gi m d nả ầ D. t0 sôi tăng d n, đ tan trong nầ ộ ước gi m d nả ầ
Câu 8. Ancol và amin nào sau đây cùng b cậ ?
Câu 9. Phát bi u nào sau đâyể không đúng ?
A. Các amin đ u có tính baz ề ơ B. Tính baz c a các amin đ u m nh h n NHơ ủ ề ạ ơ 3
C. Phenylamin có tính baz y u h n NHơ ế ơ 3 D. T t c các amin đ n ch c đ u ch a s l nguyên t H trong phânấ ả ơ ứ ề ứ ố ẻ ử
t ử
Câu 10. Hi n t ng riêu cua n i lên khi n u canh cua là doệ ượ ổ ấ
Câu 11. Có th nh n bi t l đ ng dung d ch CHể ậ ế ọ ự ị 3NH2 b ng cách nàoằ ?
A. Ng i mùiử B. Đ a đ a th y tinh đã nhúng vào dd HCl đ c lên mi ng l đ ng dd CHư ủ ủ ặ ệ ọ ự 3NH2
đ cặ
C. Thêm vài gi t dung d ch Naọ ị 2CO3 D. Thêm vài gi t dung d ch Họ ị 2SO4
Câu 12. Ch t ấ không ph n ng v i dung d ch NaOH làả ứ ớ ị
Câu 13. Dãy g m các ch t đ u làm gi y qu tím m chuy n sang màu xanh là:ồ ấ ề ấ ỳ ẩ ể
Câu 14. K t t a xu t hi n khi nh dung d ch brom vào ế ủ ấ ệ ỏ ị
A. ancol etylic. B. benzen. C. anilin. D. axit axetic.
Câu 15. Anilin (C6H5NH2) ph n ng v i dung d chả ứ ớ ị
Câu 16. Có 3 ch t l ng benzen, anilin, stiren, đ ng riêng bi t trong 3 l m t nhãn. Thu c th đ phân bi t 3 ch t l ngấ ỏ ự ệ ọ ấ ố ử ể ệ ấ ỏ trên là A. dung d ch phenolphtalein. ị B. nước brom C. dung d ch NaOH. ị D. gi y quì tím.ấ
Câu 17. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đ u có ph n ng v iề ả ứ ớ
Câu 18. Ba ch t l ng: Cấ ỏ 2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đ ng trong ba l riêng bi t. Thu c th dùng đ phân bi t ba ch tự ọ ệ ố ử ể ệ ấ
NaOH
Câu 19. Khi nh axit clohiđric đ c vào anilin, ta đ c mu iỏ ặ ượ ố
Trang 2Câu 20. Nguyên nhân gây nên tính baz c a amin làơ ủ
A Do amin tan nhi u trong Hề 2O B.Do phân t amin b phân c c m nhử ị ự ạ
C Do nguyên t N có đ âm đi n l n nên c p electron chung c a nguyên t N và H b hút v phía Nử ộ ệ ớ ặ ủ ử ị ề
D Do nguyên t N còn c p eletron t do nên phân t amin có th nh n protonử ặ ự ử ể ậ
Câu 21. Ch ra đâu ỉ không ph i là ng d ng c a anilin?ả ứ ụ ủ
A. S n xu t polime ả ấ B. S n xu t ph m nhu m ả ấ ẩ ộ C. Làm n c hoa ướ D. S n xu t thu c ch a b nhả ấ ố ữ ệ
Câu 22. Cho dung d ch c a các ch t : CHị ủ ấ 3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung d ch làm xanh gi yị ấ
Câu 23. Dãy nào s p x p các ch t theo chi u tính baz gi m d n?ắ ế ấ ề ơ ả ầ
A. C2H5NH2, CH3NH2, NH3, H2O B. NH3, H2O, CH3NH2, C6H5NH2
C. C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, H2O D. H2O, NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 24. Có th phân bi t dung d ch amoniac và dung d ch anilin b ng:ể ệ ị ị ằ
Câu 25. S dĩ anilin có tính baz y u h n NHở ơ ế ơ 3 là do y u t nào?ế ố
A. G c phenyl có nh h ng làm gi m m t đ electron c a nguyên t Nố ả ưở ả ậ ộ ủ ử
B. Nhóm NH2 có tác d ng đ y electron v phía vòng benzen làm gi m m t đ electron c a Nụ ẩ ề ả ậ ộ ủ
C. Phân t kh i c a anilin l n h n so v i NHử ố ủ ớ ơ ớ 3
D. Nhóm NH2 có m t c p electron ch a liên k tộ ặ ư ế
Câu 26. Ch t nào sau đâycó tính baz m nh nh t ? A. Cấ ơ ạ ấ 6H5NH2 B. NH3 C. CH3NH2 D. CH3NHCH3 Câu 27. Tên g i chính xác c a Cọ ủ 6H5NH2 là phương án nào sau đây?
Câu 28. Có bao nhiêu đ ng phân amin ng v i công th c phân t Cồ ứ ớ ứ ử 3H9N?
Câu 29. Công th c chung c a dãy đ ng đ ng c a amin th m (ch a m t vòng benzen), đ n ch c, b c 1? ứ ủ ồ ẳ ủ ơ ứ ộ ơ ứ ậ
A. CnH2n3NHCnH2n4 B. CnH2n7NH2 C. CnH2n+1NH2 D. C6H5NHCnH2n+1
Câu 30: Tên g i các amin nào sau đây là ọ không đúng?
Câu 31. Các hi n t ng nào sau đây đ c mô t không chính xác?ệ ượ ượ ả
A. Nh vài gi t dung d ch Brôm vào ng nghi m đ ng dung d ch anilin th y có k t t a màu tr ngỏ ọ ị ố ệ ự ị ấ ế ủ ắ
B. Ph n ng gi a khí metylamin và khí hidro clorua làm xu t hi n khói tr ngả ứ ữ ấ ệ ắ
C. Thêm vài gi t dung d ch phenolptalein vào dung d ch đimetylamin th y xu t hi n màu xanhọ ị ị ấ ấ ệ
D. Nhúng qu tím vào dung d ch etylamin th y qu tím chuy n thành màu xanhỳ ị ấ ỳ ể
Câu 32. Phát bi u nào sau đây ể không đúng?
A. Amin có t 2 nguyên t cacbon trong phân t b t đ u xu t hi n đ ng phânừ ử ử ắ ầ ấ ệ ồ
B. B c c a amin là b c c a nguyên t cacbon liên k t v i nhóm aminậ ủ ậ ủ ử ế ớ
C. Tùy thu c vào g c HC, có th phân bi t amin thành amin m ch h và amin th mộ ố ể ệ ạ ở ơ
D. Amin đ c c u t o b ng cách thay th H c a amoniac b ng 1 hay nhi u g c HCượ ấ ạ ằ ế ủ ằ ề ố
Câu 33. Amin nào d i đây là amin b c 2?ướ ậ
A. CH3N(CH3)CH2CH3 B. CH3NHCH3 C. CH3CH2NH2 D. CH3CHNH2CH3
Câu 34. Hãy ch ra đi u sai trong các đi u sau?ỉ ề ề
A. Amin là h p ch t h u c có tính ch t l ng tính ợ ấ ữ ơ ấ ưỡ B. Các amin đ u có tính bazề ơ
C. Amin tác d ng v i axit cho ra mu iụ ớ ố D. Tính baz c a anilin y u h n NHơ ủ ế ơ 3
Câu 35. Phát bi u nào sau đây v tính ch t v t lí c a amin là ể ề ấ ậ ủ không đúng?
A. Các amin khí có mùi t ng t amoniac, đ c. ươ ự ộ B. Anilin là ch t l ng, khó tan trong n c, màu đen.ấ ỏ ướ
C. Metyl, etyl, đimetyl, trimetylamin là nh ng ch t khí, d tan trong n c.ữ ấ ễ ướ
D. Đ tan c a amin gi m d n khi s nguyên t cacbon trong phân t tăng.ộ ủ ả ầ ố ử ử
Câu 36. H p ch t nào d i đây có tính baz m nh nh t?ợ ấ ướ ơ ạ ấ
Câu 37. Nh n xét nào d i đây không đúng?ậ ướ
Trang 3B. Phenol và anilin đ u khó tham gia ph n ng c ng và đ u t o h p ch t vòng no khi c ng v i hiđroề ả ứ ộ ề ạ ợ ấ ộ ớ
C. Dung d ch phenol làm qu tím hóa đ còn dung d ch anilin làm qu tím hóa xanhị ỳ ỏ ị ỳ
D. Phenol và anilin đ u d tham gia ph n ng th và đ u t o k t t a tr ng v i dd bromề ễ ả ứ ế ề ạ ế ủ ắ ớ
Câu 38. S p x p các ch t sau đây theo tính baz gi m d n?ắ ế ấ ơ ả ầ
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
A. 6 > 4 > 3 > 5 > 1 > 2 B. 5 > 4 > 2 > 1 > 3 > 6 C. 1 > 3 > 5 > 4 > 2 > 6 D. 5 > 4 > 2 > 6 > 1 > 3
Câu 39. Có bao nhiêu amin b c III có cùng công th c phân t Cậ ứ ử 4H11N? A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 40. Ch t nào sau đây r t đ c và có mùi khó ch u?ấ ấ ộ ị A. Anilin B. Benzen C. Naphtalen D. Phenol Câu 41. Phát bi u nào sai?ể
A. Anilin là baz y u h n NHơ ế ơ 3 vì nh hả ưởng hút electron c a nhân lên nhóm NHủ 2
B. Nh tính baz , anilin tác d ng v i dd Brom.ờ ơ ụ ớ
C. Anilin ít tan trong n c vì g c Cướ ố 6H5 k nị ước
D. Anilin không làm đ i màu gi y qu tím.ổ ấ ỳ
Câu 42. Dùng n c bromướ không phân bi t đ c 2 ch t trong các c p nào sau đây?ệ ượ ấ ặ
A. Anilin và phenol B. Anilin và xiclohexylamin C. dd anilin và dd NH3 D. Anilin và benzen
Câu 43. Đ lâu trong không khí, anilin b chuy n d n sang màu:ể ị ể ầ
Câu 44. Cho amin CH3NHCH2CH3, tên g c ch c c a amin này làố ứ ủ
Câu 45. Amino axit là h p ch t h u c trong phân tợ ấ ữ ơ ử
A. ch a nhóm cacboxyl và nhóm amino. ứ B. ch ch a nhóm amino.ỉ ứ
Câu 46. Trong các tên g i d i đây, tên nào không phù h p v i ch t CHọ ướ ợ ớ ấ 3–CH(NH2)–COOH ?
Alanin.
Câu 47. Dung d ch c a ch t nào sau đây ị ủ ấ không làm đ i màu qu tím :ổ ỳ
A. Glyxin (CH2NH2COOH) B. Lysin (H2NCH2[CH2]3CH(NH2)COOH)
Câu 48. Phân bi t 3 dung d ch Hệ ị 2N CH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có th dùngể
Câu 49. Ch t X v a tác d ng đ c v i axit, v a tác d ng đ c v i baz Ch t X làấ ừ ụ ượ ớ ừ ụ ượ ớ ơ ấ
Câu 50. Cho dãy các ch t: Cấ 6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số
Câu 51. Đ ch ng minh aminoaxit là h p ch t l ng tính ta có th dùng ph n ng c a ch t này l n l t v iể ứ ợ ấ ưỡ ể ả ứ ủ ấ ầ ượ ớ
A. dung d ch KOH và dung d ch HCl. ị ị B. dung d ch NaOH và dung d ch NHị ị 3
C. dung d ch HCl và dung d ch Naị ị 2SO4 . D. dung d ch KOH và CuO.ị
Câu 52. H p ch t nào sau đây không ph i là aminoaxitợ ấ ả ?
Câu 53. S n ph m cu i cùng khi th y phân các protein đ n gi n nh xúc tác thích h p làả ẩ ố ủ ơ ả ờ ợ
Câu 54. Peptit X có công th c c u t o nh sauứ ấ ạ ư :
CH3 CH(CH3)2
Câu 55. S đ ng phân tripeptit t o thành t 1 phân t glyxin và 2 phân t alanin làố ồ ạ ừ ử ử
Câu 56. Đ c đi m khác nhau gi a protein v i cacbohiđrat và lipit làặ ể ữ ớ
A. protein có phân t kh i l nử ố ớ B. protein luôn có ch a nguyên t nitứ ử ơ
Trang 4C. protein luôn có ch a nhóm OHứ D. protein luôn là ch t h u c noấ ữ ơ
Câu 57. Amin có công th c Cứ 6H5NH2. Phát bi u nào sau đây không đúng v ch t trênể ề ấ ?
Câu 58. Trong các ch t d i đây, ch t nào là đipeptit ?ấ ướ ấ
A. H2NCH2CONHCH2CH2COOH B. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH
C. H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH. D. H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH Câu 59: Phát bi u nào d i đây v amino axit là ể ướ ề không đúng?
A. Thông th ng d ng ion l ng c c là d ng t n t i chính c a amino axit.ườ ạ ưỡ ự ạ ồ ạ ủ
B. H p ch t Hợ ấ 2NCOOH là amino axit đ n gi n nh t.ơ ả ấ
C. Amino axit ngoài d ng phân t (Hạ ử 2NRCOOH) còn có d ng ion lạ ưỡng c c (Hự 3N+RCOO)
D. Amino axit là h p ch t h u c t p ch c, phân t ch a đ ng th i nhóm amino và cacboxyl.ợ ấ ữ ơ ạ ứ ử ứ ồ ờ
Câu 60: Trong các ch t sau, ch t nào làm quì tím chuy n sang màu đ :ấ ấ ể ỏ
Câu 61: Glixin ph n ng đ c v i t t c các ch t trong nhóm ch t nào sau đây (đi u ki n ph n ng xem nh có đ ):ả ứ ượ ớ ấ ả ấ ấ ề ệ ả ứ ư ủ
C. HCl, NaOH, C2H5OH, H2NCH2COOH D. Br2, HCl, NH3, C2H5OH
Câu 62: Ch t X v a tác d ng đ c v i axit, v a tác d ng đ c v i baz ấ ừ ụ ượ ớ ừ ụ ượ ớ ơ Ch t X là:ấ
Câu 63: Thành ph n chính c a b t ng t là ch t nào sau đây?ầ ủ ộ ọ ấ
A. axit glutamic. B. mu i mononatri glutamat. ố C. glixin D. mu i natri valeric.ố
Câu 64: Công th c t ng quát c a aminoaxit là:ứ ổ ủ
Câu 65: H p ch t không làm đ i màu gi y qu m là :ợ ấ ổ ấ ỳ ẩ
Câu 66: Ch t X có CT là Cấ 3H7O2N . X có th tác d ng v i NaOH , HCl và làm m t màu dd Brom. CT c a X là:ể ụ ớ ấ ủ
Câu 67. Axit glutamic (HCOO(CH2)2CH(NH2)COOH) là ch tấ
A. Ch có tính axitỉ B. Ch có tính bazỉ ơ C. L ng tínhưỡ D. Trung tính
Câu 68
Ch ra n i dung ỉ ộ sai:
A. Amino axit có v h i ng t. ị ơ ọ B. Amino axit có tính ch t l ng tính.ấ ưỡ
C. Amino axit là nh ng ch t r n, k t tinh. ữ ấ ắ ế D. Amino axit ít tan trong n c, tan t t trong các dung môi h u c ướ ố ữ ơ
Câu 69. Hi n t ng x y ra khi cho đ ng (II) hiđroxit vào dung d ch lòng tr ng tr ngệ ượ ả ồ ị ắ ứ
Câu 70. Tên g i c a h p ch t Cọ ủ ợ ấ 6H5CH2CH(NH2)COOH nh th nào?ư ế
Câu 71. Cho qu tím vào 2 dung d ch sau: (X) Hỳ ị 2NCH2COOH; (Y) HOOCCH(NH2)CH2COOH. Hi n tệ ượng x yả ra?
Câu 72. Ph n ng gi a alanin v i axit HCl t o ra ch t nào sau đây?ả ứ ữ ớ ạ ấ
A. HOOCCH(CH3)NH3Cl B. H3CCH(NH2)COCl C. H2NCH(CH3)COCl D. HOOCCH(CH2Cl)NH2 Câu 73. Ch t nào sau đây cho ph n ng màu biure?ấ ả ứ
Câu 74. M t ch t khi th y phân trong m i tr ng axit, đun nóng không t o ra glucoz Ch t đó là:ộ ấ ủ ộ ườ ạ ơ ấ
Câu 75. Aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino g n v trí cacbon th m y?─ ắ ở ị ứ ấ
Trang 5Câu 76. ng d ng nào c a aminoaxit d i đây đ c phát bi u không đúng?Ứ ụ ủ ướ ượ ể
A. Các aminoaxit (nhóm amin v trí s 6, 7….) là nguyên li u s n xu t t nilonở ị ố ệ ả ấ ơ
B. Axit glutamic làm thu c b th n kinh, methipnin là thu c b ganố ổ ầ ố ổ
C. Aminoaxit thiên nhiên là c s ki n t o protein cho c th s ngơ ở ế ạ ơ ể ố
D. Mu i đinatri glutamat làm gia v cho th c ăn (b t ng t)ố ị ứ ộ ọ
Câu 77. Tên g i c a aminoaxit nào d i đây là ọ ủ ướ đúng?
A. CH3CH(NH2)COOH (anilin) B. CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH (valin)
C. H2NCH2COOH (glixerin) D. HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH (axit glutaric)
Câu 78. C3H7O2N có m y đ ng phân aminoaxit (V i nhóm amin b c 1)?ấ ồ ớ ậ
Câu 79. Kh ng đ nh nào sau đây ẳ ị không đúng v tính ch t v t lí c a aminoaxit?ề ấ ậ ủ
A. T t c đ u có nhi t đ nóng ch y caoấ ả ề ệ ộ ả B. T t c đ u tan t t trong n cấ ả ề ố ướ
Câu 80. Tên g i nào sau đây là c a peptit Họ ủ 2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?
Câu 81. Câu nào sau đây không đúng?
A. Phân t các protein g m các m ch dài polipeptit t o nênử ồ ạ ạ
B. Protein r t ít tan trong n c và d tan khi đun nóngấ ướ ễ
C. Khi nh axit HNOỏ 3 đ c vào lòng tr ng tr ng th y xu t hi n màu vàngặ ắ ứ ấ ấ ệ
D. Khi cho Cu(OH)2 và lòng tr ng tr ng th y xu t hi n màu tím xanhắ ứ ấ ấ ệ
Câu 82. Tripeptit là h p ch t:ợ ấ
A. Có liên k t peptit mà phân t có 3 g c amino axit khác nhauế ử ố
B. Có liên k t peptit mà phân t có 3 g c amino axitế ử ố
C. Có liên k t peptit mà m i phân t có 3 liên k t peptitế ỗ ử ế
D. Có liên k t peptit mà phân t có 3 g c amino axit gi ng nhauế ử ố ố
Câu 83. aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino g n cacbon v trí th m y?ắ ở ở ị ứ ấ A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 85. Cho qu tím vào m i dung d ch d i đây, dung d ch làm qu tím hóa xanh là?ỳ ỗ ị ướ ị ỳ
Câu 86. Axit aminopropionic tác d ng đ c v i t t c các ch t trong dãy:α ụ ượ ớ ấ ả ấ
A. HCl, NaOH, C2H5OH có m t HCl, Kặ 2SO4, H2NCH2COOH
B. HCl, NaOH, CH3OH có m t HCl, Hặ 2NCH2COOH, Cu
C. HCl, NaOH, CH3OH có m t HCl, Hặ 2NCH2COOH
D. HCl, NaOH, CH3OH có m t HCl, Hặ 2NCH2COOH, NaCl
Câu 87. Cho các ph n ng : ả ứ
Hai ph n ng trên ch ng t axit aminoaxeticả ứ ứ ỏ
Câu 88. Amino axit A có CTPT là: C3H7NO2. S đ ng phân c a A là ố ồ ủ A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 89. H p ch t nào sau đây thu c lo i tripeptitợ ấ ộ ạ
Câu 90. Có các dung d ch riêng bi t sau: Phenylamoni clorua, Hị ệ 2NCH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, H2NCH2COONa. S lố ượng các dd có pH < 7 là:
Câu 91. Khi đun nóng h n h p glixin và alanin s thu đ c t i đa bao nhiêu lo i phân t tri peptit ch a đ ng th i c 2ỗ ợ ẽ ượ ố ạ ử ứ ồ ờ ả
Câu 92. đi u ki n th ng, các amino axit Ở ề ệ ườ
A. Đ u là ch t khí.ề ấ B. Đ u là ch t l ng.ề ấ ỏ C. Đ u là ch t r n.ề ấ ắ
Trang 6D. Có th là r n, l ng hay khí tùy thu c vào t ng amino axit c th ể ắ ỏ ộ ừ ụ ể
Câu 93. Khi th y phân hoàn toàn policaproamit trong dd ch NaOH nóng, d đ c s n ph m nào sau đây?ủ ị ư ượ ả ẩ
A. H2N(CH2)5COOH B. H2N(CH2)6COONa C. H2N(CH2)6COOH D. H2N(CH2)5COONa
Câu 95. Cho polipeptit:
Đây là s n ph m c a ph n ng trùng ng ng ch t nào?ả ẩ ủ ả ứ ư ấ
Câu 96. Mô t hi n t ng nào d i đây là ả ệ ượ ướ không chính xác?
A. Đun nóng dd lòng tr ng tr ng th y hi n t ng đông t l i, tách ra kh i dung d chắ ứ ấ ệ ượ ụ ạ ỏ ị
B. Đ t cháy m t m u lòng tr ng tr ng th y xu t hi n mùi khét nh mùi tóc cháyố ộ ẫ ắ ứ ấ ấ ệ ư
C. Nh vài gi t axit nitric đ c vào dd lòng tr ng tr ng th y k t t a màu vàng.ỏ ọ ặ ắ ứ ấ ế ủ
D. Tr n l n lòng tr ng tr ng, dd NaOH và m t ít CuSOộ ẫ ắ ứ ộ 4 th y xu t hi n màu đ đ c tr ngấ ấ ệ ỏ ặ ư
Câu 97. Phát bi u nào sau đây ể không đúng:
A. Các peptit có trên 10 g c aminoaxit đ c g i là polipeptitố α ượ ọ
B. Trong m i phân t peptit, các aminoaxit đ c s p x p theo m t th t xác đ nhỗ ử ượ ắ ế ộ ứ ự ị
C. Phân t có 2 nhóm CONH đ c g i là đi peptit, 3 nhóm CONH đ c g i là tri peptitử ượ ọ ượ ọ
D. Nh ng h p ch t hình thành b ng cách ng ng t 2 hay nhi u aminoaxit đ c g i là peptitữ ợ ấ ằ ư ụ ề α ượ ọ
Câu 98. Trong hemoglobin c a máu có nguyên t :ủ ố A. S t. ắ B. Đ ngồ C. K mẽ D. Chì
Câu 99. M t trong nh ng đi m khác nhau c a protit so v i lipit và glucoz là:ộ ữ ể ủ ớ ơ
Câu 100. S k t t a protein b ng nhi t đ c g i làự ế ủ ằ ệ ượ ọ
Câu 101. Dung d ch lòng tr ng tr ng g i là dung d ch:ị ắ ứ ọ ị
Câu 102. Phát bi u nào d i đây v protein là ể ướ ề không đúng?
A. Protein là nh ng polipeptit cao phân t (phân t kh i t vài ch c ngàn đ n vài tri u đv.C)ữ ử ử ố ừ ụ ế ệ
B. Protein có vai trò là n n t ng v c u trúc và ch c năng c a m i s s ngề ả ề ấ ứ ủ ọ ự ố
C. Protein đ n gi n là nh ng protein đ c t o thành ch t các g c và aminoaxitơ ả ữ ượ ạ ỉ ừ ố α β
D. Protein ph c t p là nh ng protein đ c t o thành t protein đ n gi n và lipit, gluxit, axitnucleic, ứ ạ ữ ượ ạ ừ ơ ả
PH N II: BÀI T P Đ NH LẦ Ậ Ị ƯỢNG
1) Toán đ t cháy: ố
Câu 103. Đ t cháy hoàn toàn 9,0 gam m t amin no, đ n ch c X ph i dùng h t 16,8 lit oxi (đktc). ố ộ ơ ứ ả ế Công th c c a X làứ ủ
Câu 104. Đ t cháy hoàn toàn m t amin no, đ n ch c, m ch h thu đ c t l kh i l ng c a COố ộ ơ ứ ạ ở ượ ỉ ệ ố ượ ủ 2 so v i nớ ước là 44 :
C4H11N
Câu 105. Đ t cháy hoàn toàn amin no đ n ch c X, thu đ c 16,8 lít COố ơ ứ ượ 2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 g H2O. Công th cứ phân t ử c a X làủ A. C4H9N B. C3H7N. C. C2H7N D. C3H9N
Câu 106. Đ t cháy hoàn toàn h n h p 2 amin no đ n ch c k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng thu đ c 22 gam COố ỗ ợ ơ ứ ế ế ồ ẳ ượ 2 và 14,4 gam H2O. Công th c phân t c a hai amin là:ứ ử ủ
A. C3H9N và C4H11N B. CH3NH2 và C2H5NH2C. C2H7N và C3H9N D. C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 107. Đ t cháy hoàn toàn m t ố ộ α aminoaxit thu được CO2 và H2O theo t l mol 8ỉ ệ : 9. CTCT có th có c a X làể ủ :
A. CH3CH(NH2)COOH B. CH3CH2CH(NH2)COOH C. H2N[CH2]3COOH D. CH3[CH2]3CH(NH2)COOH
Câu 108. Đ t cháy hoàn toàn a mol aminoaxit A thu đ c 2a mol COố ượ 2 và a/2 mol N2 . Công th c c u t o A làứ ấ ạ :
2) Anilin ph n ng v i dd Br ả ứ ớ 2
Câu 109. Th tích n c brom 3% (d = 1,3g/ml) c n dùng đ đi u ch 4,4 gam k t t a 2,4,6 – tribrom anilin làể ướ ầ ể ề ế ế ủ
Câu 110. Cho m gam Anilin tác d ng h t v i dung d ch Brụ ế ớ ị 2 thu được 9,9 gam k t t a. Giá tr m đã dùng làế ủ ị
Trang 7A. 0,93 gam B. 2,79 gam C. 1,86 gam D. 3,72 gam
3) Ph n ng v i axit ả ứ ớ
Câu 111. Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác d ng v a đ v i axit HCl. Kh i lụ ừ ủ ớ ố ượng mu i (Cố 3H7NH3Cl) thu được là
Câu 112. Trung hòa 11,8 gam m t amin đ n ch c c n 200 ml dung d ch HCl 1M. Công th c phân t c a X làộ ơ ứ ầ ị ứ ử ủ
A. C2H5N B. CH5N C. C3H9N D. C3H7N
Câu 113. H p ch t h u c X m ch h , thành ph n phân t g m C, H, N. Trong đó %N chi m 23,7% (theo kh iợ ấ ữ ơ ạ ở ầ ử ồ ế ố
lượng), X tác d ng v i HCl theo t l mol 1:1. X có Công th c phân t :ụ ớ ỉ ệ ứ ử
Câu 114. Cho 10 gam amin đ n ch c X ph n ng hoàn toàn v i HCl (d ), thu đ c 15 gam mu i. S đ ng phân c uơ ứ ả ứ ớ ư ượ ố ố ồ ấ
Câu 115. Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác d ng v i 200 ml dung d ch HCl x (M). Sau khi ph n ng xong thu đụ ớ ị ả ứ ược dung
d ch có ch a 22,2 gam ch t tan. Giá tr c a x là A. 1,3Mị ứ ấ ị ủ B. 1,25M C. 1,36M D. 1,5M
Câu 116. Cho 1,52 gam h n h p 2 amin no, đ n ch c (có s mol b ng nhau) tác d ng v a đ v i 200ml dung d ch HClỗ ợ ơ ứ ố ằ ụ ừ ủ ớ ị thu được 2,98 gam mu i. K t lu n nào sau đây không chính xác?ố ế ậ
A. N ng đ dung d ch HCl b ng 0,2 Mồ ộ ị ằ B. S mol m i amin là 0,02 molố ỗ
C. CTPT c a 2 amin là CHủ 5N và C2H7N D. Tên g i 2 amin là metylamin và etylaminọ
4). Ph n ng v i axit và baz ả ứ ớ ơ
Câu 117. Trong phân t aminoaxit X có m t nhóm amino và m t nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác d ng v a đ v iử ộ ộ ụ ừ ủ ớ dung d ch NaOH, cô c n dung d ch sau ph n ng thu đị ạ ị ả ứ ược 19,4 gam mu i khan. CT c a X làố ủ
A. H2NC3H6COOH. B. H2NCH2COOH C. H2NC2H4COOH. D. H2NC4H8COOH
Câu 118. M t amino axit X ch ch a 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác d ng v i HCl d thuộ α ỉ ứ ụ ớ ư
Câu 119. Ch t A là m t aminoaxit có m ch cacbon không phân nhánh.ấ ộ α ạ
L y 0,01 mol A tác d ng v a đ v i 80 ml dung d ch HCl 0,125M thu đấ ụ ừ ủ ớ ị ược 1,835 gam mu i khan.ố
N u l y 2,94 gam A ph n ng v a đ v i 80 ml dung d ch NaOH thu đế ấ ả ứ ừ ủ ớ ị ược 3,82 gam mu i khan. ố CTCT c a A làủ
Câu 120: X là m t ộ aminoaxit no ch ch a 1 nhóm –NHỉ ứ 2 và 1 nhóm COOH. Cho 15,1 gam X tác d ng v i HCl dụ ớ ư thu được 18,75 gam mu i. CTCT c a X là: ố ủ A. C3H7 CH(NH2) COOH.B. CH3 CH(NH2) CH2 COOH
C. CH3 CH(NH2) COOH D. C6H5 CH(NH2) – COOH
Câu 121. aminoaxit X ch a 1 nhóm COOH và 2 nhóm NHứ 2. cho 1 mol X tác d ng h t v i dd NaOH thu đụ ế ớ ược 154 gam
mu i. CTCT c a X là ố ủ A. H2NCH2CH(NH2)CH2COOH B. H2NCH2CH2CH2(NH2)COOH
C. H2N(CH2)3CH(NH2)COOH D. H2NCH=CHCH(NH2)COOH
Câu 122: Cho 0,1 mol amino axit X tác d ng v a đ v i 0,1mol HCl thu đ c mu i Y. 0,1 mol mu i Y ph n ng v aụ ừ ủ ớ ượ ố ố ả ứ ừ
đ v i 0,3 mol NaOH thu đủ ớ ược h n h p mu i Z có kh i lỗ ợ ố ố ượng là 24,95 gam. V y công th c c a X là:ậ ứ ủ
A. (H2N)2C3H5COOH. B. H2NC2H3(COOH)2. C. H2NC2H4COOH. D. H2NC3H5(COOH)2
ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG 4: POLIME VÀ V T LI U POLIME Ậ Ệ
I. CÂU H I TR C NGHI M Ỏ Ắ Ệ
Câu 1. Polivinyl clorua có công th c là ứ
A. (CH2CHCl)n B. (CH2CH2)n C. (CH2CHBr)n D. (CH2CHF)n.
Câu 2. Ch t ấ không có kh năng tham gia ph n ng trùng h p là ả ả ứ ợ
A. stiren B. isopren C. propen D. toluen.
Câu 3. Ch t có kh năng tham gia ph n ng trùng h p là ấ ả ả ứ ợ
A. propan B. propen C. etan D. toluen.
Câu 4. Đ c ặ đi m ể c u ấ t o c ạ ủa các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ng ứ trùng hợp là
A. ph i là h ả iđrocacbon B. ph i có 2 nhóm c ả hức tr lên ở
C. ph i là ank ả en ho c ặ ankađien. D. ph i có ả một liên k t ế đôi ho c ặ vòng no không b n ề
Trang 8Câu 5. Quá trình nhi u phân t nh (monome) k t h p v i nhau thành phân t l n (polime) đ ng th i gi i ề ử ỏ ế ợ ớ ử ớ ồ ờ ả phóng nh ng phân t n ữ ử ướ c đ ượ c g i là ph n ng ọ ả ứ
A. trao đ i ổ B. nhi t phân ệ C. trùng h p ợ D. trùng ng ng ư
Câu 6. Tên g i c a polime có công th c (CH ọ ủ ứ 2CH2)n là
A. polivinyl clorua B. polietilen C. polistiren D. polimetyl metacrylat.
Câu 7. Polime nào sau đây đ ượ c đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng ề ế ằ ả ứ ư ?
A. Poli (etylen terephtalat) B. Poli acrilonnitrin.
C. PoliStiren D. Poli (metyl metacrylat).
Câu 8. Ch t tham gia ph n ng trùng h p t o ra polime là ấ ả ứ ợ ạ
A. CH3CH2Cl B. CH3CH3 C. CH2=CHCH3 D. CH3CH2CH3.
Câu 9. Monome đ ượ c dùng đ đi u ch polietilen là ể ề ế
A. CH2=CHCH3 B. CH2=CH2 C. CH CH ≡ D. CH2=CHCH=CH2.
Câu 10. Dãy g m các ch t đ ồ ấ ượ c dùng đ t ng h p cao su BunaS là: ể ổ ợ
A. CH2=C(CH3)CH=CH2, C6H5CH=CH2 B. CH2=CHCH=CH2, C6H5CH=CH2.
C. CH2=CHCH=CH2, l u hu nh ư ỳ D. CH2=CHCH=CH2, CH3CH=CH2.
Câu 11. Cho s đ chuy n hoá: Glucoz ơ ồ ể ơ X Y Cao su Buna. Hai ch t X, Y l n l ấ ầ ượ t là
A. CH3CH2OH và CH3CHO B. CH3CH2OH và CH2=CH2.
C. CH2CH2OH và CH3CH=CHCH3 D. CH3CH2OH và CH2=CHCH=CH2.
Câu 12. T nilon6,6 đ ơ ượ ổ c t ng h p t ph n ng ợ ừ ả ứ
A. trùng h p gi a axit ađipic và hexametylen đi amin. B. trùng h p t caprolactan ợ ữ ợ ừ
C. trùng ng ng gi a axit ađipic và hexametylen đi amin. D. trùng ng ng t caprolactan ư ữ ư ừ
Câu 13. Quá trình đi u ch t nào d ề ế ơ ướ i đây là quá trình trùng h p? ợ
A. t nitron (t olon) t acrilo nitrin. B. t ơ ơ ừ ơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic.
C. tơ capron từ axit amino caproic D. tơ nilon6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic.
Câu 14. C u t o c a monome tham gia đ ấ ạ ủ ượ c ph n ng trùng ng ng là ả ứ ư
A. trong phân t ph i có liên k t ch a no ho c vòng không b n ử ả ế ư ặ ề
B. th a đi u ki n v nhi t đ , áp su t, xúc tác thích h p ỏ ề ệ ề ệ ộ ấ ợ
C. có ít nh t 2 nhóm ch c có kh năng tham gia ph n ng ấ ứ ả ả ứ
D. các nhóm ch c trong phân t đ u có ch a liên k t đôi ứ ử ề ứ ế
Câu 15. Lo i cao su nào d ạ ướ i đây là k t qu c a ph n ng đ ng trùng h p? ế ả ủ ả ứ ồ ợ
A. Cao su clopren B. Cao su isopren C. Cao su buna D. Cao su bunaN
Câu 16. Qua nghiên c u th c nghi m cho th y cao su thiên nhiên là polime c a monome ứ ự ệ ấ ủ
A. Buta 1,2đien B. Buta 1,3đien
C. Buta 1,4đien D. 2 metyl buta 1,3đien
Câu 17. Trong các c p ch t sau, c p ch t nào tham gia ph n ng trùng ng ng? ặ ấ ặ ấ ả ứ ư
A. CH2=CHCl và CH2=CHOCOCH3 B. CH2=CH CH=CH2 và CH2=CHCN
C. H2NCH2NH2 và HOOCCH2COOH D. CH2=CH CH=CH2 và C6H5CH=CH2
Câu 18. T nilon 6,6 là ơ
A. Poliamit c a axit ủ ω – aminocaproic B. Poliamit c a axit ađipicvà hexametylenđiamin ủ
C. Hexacloxiclohexan D. Polieste c a axit ađipic và etilen glicol ủ
Câu 19. Poli(vinyl clorua) (PVC) được đi u ề ch theo s ế ơ đồ: X à Y à Z à PVC. ch t X là: ấ
A. etan B. butan C. metan D. Propan
Câu 20. Dãy gồm các ch t ấ được dùng đ t ể ổng hợp cao su BunaN là:
A. CH2=C(CH3)CH=CH2, CNCH=CH2 B. CH2=CHCH=CH2, CNCH=CH2.
C. CH2=CHCH=CH2, lưu huỳnh D. CH2=CHCH=CH2, CH3CH=CH2
Câu 21. Cho các polime sau: (CH2 – CH2)n ; ( CH2 CH=CH CH2)n ; ( NHCH2 CO)n
Công th c c a các monome đ khi trùng h p ho c trùng ng ng t o ra các polime trên l n l ứ ủ ể ợ ặ ư ạ ầ ượ t là
A. CH2=CHCl, CH3CH=CHCH3, CH3 CH(NH2) COOH.
Trang 9C. CH2=CH2, CH3 CH=C= CH2, NH2 CH2 COOH.
D. CH2=CH2, CH3 CH=CHCH3, NH2 CH2 CH2 COOH.
Câu 22. Trong s các lo i t sau: ố ạ ơ
(1) [NH(CH2)6NHOC(CH2)4CO]n (2) [NH(CH2)5CO]n (3) [C6H7O2(OOCCH3)3]n .
T nilon6,6 là A. (1) ơ B. (1), (2), (3) C. (3) D. (2) Câu 23. Nilon–6,6 là m t lo i ộ ạ
A. t axetat ơ B. t poliamit ơ C. polieste D. t visco ơ
Câu 24. Polime dùng đ ch t o thu tinh h u c (plexiglas) đ ể ế ạ ỷ ữ ơ ượ c đi u ch b ng ph n ng trùng h p ề ế ằ ả ứ ợ
A. CH2=C(CH3)COOCH3 B. CH2 =CHCOOCH3.
C. C6H5CH=CH2 D. CH3COOCH=CH2.
Câu 25. Cho các h p ch t: (1) CH ợ ấ 2=CHCOOCH3 ; (2) HCHO ; (3) HO(CH2)6COOH; (4) C6H5OH; (5) HOOC(CH2)COOH; (6) C6H5CH=CH2 ; (7) H2N(CH2)6NH2.
Nh ng ch t nào có th tham gia ph n ng trùng ng ng ho c đ ng trùng ng ng? ữ ấ ể ả ứ ư ặ ồ ư
A. 1, 2, 6 B. 5, 7 C. 3, 5, 7 D. 2, 3, 4, 5, 7
Câu 26. Công th c c u t o c a polibutađien là ứ ấ ạ ủ
A. (CF2CF2)n B. (CH2CHCl)n C. (CH2CH2)n. D. (CH2CH=CHCH2)n.
Câu 27. T đ ơ ượ ả c s n xu t t xenluloz là ấ ừ ơ
A. t t m ơ ằ B. t capron ơ C. t nilon6,6 ơ D. t visco ơ
Câu 28. Monome đ ượ c dùng đ đi u ch polipropilen là ể ề ế
A. CH2=CHCH3 B. CH2=CH2 C. CH CH. ≡ D. CH2=CHCH=CH2.
Câu 29. T lapsan thuôc loai ơ ̣ ̣
A. t poliamit ơ B. t visco ơ C. t ơ polieste D. t axetat ơ
Câu 30. T capron thuôc loai ơ ̣ ̣
A. t poliamit ơ B. t visco ơ C. t ơ polieste D. t axetat ơ
Câu 31. T nilon 6,6 đ ơ ượ c đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng ề ế ằ ả ứ ư
A. HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH B. HOOC(CH2)4COOH và HO(CH2)2OH.
C. HOOC(CH2)4COOH và H2N(CH2)6NH2. D. H2N(CH2)5COOH.
Câu 32. Cao su buna đ ượ ạ c t o thành t buta1,3đien b ng ph n ng ừ ằ ả ứ
A. trùng h p ợ B. trùng ng ng ư C. c ng h p ộ ợ D. ph n ng th ả ứ ế
Câu 33. Công th c phân t c a cao su thiên nhiên ứ ử ủ
A. ( C5H8)n B. ( C4H8)n C. ( C4H6)n D. ( C2H4)n
Câu 34. Ch t ấ không có kh năng tham gia ph n ng trùng ng ng là: ả ả ứ ư
A. glyxin B. axit terephtaric C. axit axetic D. etylen glycol.
Câu 35. T nilon 6,6 thu c lo i ơ ộ ạ
A. t nhân t o ơ ạ B. t bán t ng h p ơ ổ ợ C. t thiên nhiên ơ D. t t ng h p ơ ổ ợ
Câu 36. T visco ơ không thu c lo i ộ ạ
A. t hóa h c ơ ọ B. t t ng h p ơ ổ ợ C. t bán t ng h p ơ ổ ợ D. t nhân t o ơ ạ
Câu 37. Trong các lo i t d ạ ơ ướ i đây, t nhân t o ơ ạ là
A. t visco ơ B. t capron ơ C. t nilon 6,6 ơ D. t t m ơ ằ
Câu 38. Teflon là tên c a m t polime đ ủ ộ ượ c dùng làm
A. ch t d o ấ ẻ B. t t ng h p ơ ổ ợ C. cao su t ng h p ổ ợ D. keo dán.
Câu 39. Polime có c u trúc m ng không gian (m ng l ấ ạ ạ ướ i) là
A. PVC B. nh a bakelit ự C. PE D. amilopectin.
Câu 40. Lo i t nào d ạ ơ ướ i đây th ườ ng dùng đ d t v i may qu n áo m ho c b n thành s i “len” đan áo rét? ể ệ ả ầ ấ ặ ệ ợ
A. T capron ơ B. T nilon 6,6 ơ C. T capron ơ D. T nitron ơ
Câu 41. Ch rõ monome c a s n ph m trùng h p có tên g i poli propilen (P.P) ỉ ủ ả ẩ ợ ọ
A. CH2 = CH CH3 B. ( CH2 CH2 )n C. CH2 = CH2 D. ( CH2 – CH(CH3) )n
Câu 42. Dãy gồm t t ấ c các c ả h t ấ đ u là ch t ề ấ d o là ẻ
Trang 10A. Polietilen; t t ơ ằm, nhựa rezol. B. Polietilen; cao su thiên nhiên, PVA.
C. Polietilen; đ t sét ấ ướt; PVC D. Polietilen; polistiren; bakelit
Câu 43. PVC là ch t r n vô đ nh hình, cách đi n t t, b n v i axit, đ ấ ắ ị ệ ố ề ớ ượ c dùng làm v t li u cách đi n, ng ậ ệ ệ ố
d n n ẫ ướ c, v i che m a, PVC đ ả ư ượ ổ c t ng h p tr c ti p t monome nào sau đây? ợ ự ế ừ
A. Vinyl clorua. B. Propilen C. Acrilonitrin D. Vinyl axetat.
Câu 44. Cao su được SX từ s n ả phẩm trùng hợp của buta1,3đien với CNCH=CH2
có tên gọi thông thường là
A. cao su Buna B. cao su BunaS C. cao su Buna N D. cao su cloropren.
Câu 45. Ch t h ấ o c c ặ ặp ch t ấ dưới đây không th tham gia ph n ể ả ứng trùng ng ng là ư
A. phenol và fomanđehit B. buta1,3đien và stiren.
C. axit ađipic và hexametilenđiamin D. axit εaminocaproic
Câu 46. T ơ gồm 2 lo i là ạ
A. t hóa h ơ ọc và t t ơ ổng h p ợ B. t thiên nhi ơ ên và t ơ nhân t o. ạ
C. t hóa h ơ ọc và t thiên nhiên ơ D. t t ơ ổng hợp và t nhân ơ t o ạ
Câu 47. Phát bi u nào sau đây là ể sai?
A. L c baz c a anilin y u h n l c baz c a metylamin ự ơ ủ ế ơ ự ơ ủ
B. Cao su bunaN thu c lo i cao su thiên nhiên ộ ạ
C. Ch t béo còn đ ấ ượ c g i là triglixerit ho c triaxylglixerol ọ ặ
D. Poli(metyl metacrylat) đ ượ c dùng đ ch t o th y tinh h u c ể ế ạ ủ ữ ơ
Câu 48. Cho các ch t: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các ấ
ch t có kh năng tham gia ph n ng trùng h p t o polime là ấ ả ả ứ ợ ạ
A. (3), (4) và (5) B. (1), (2) và (3) C. (1), (3) và (5) D. (1), (2) và (5).
Câu 49. Các polime thu c lo i t nhân t o là ộ ạ ơ ạ
A. t nilon6,6 và t capron ơ ơ B. tơ visco và t xeluloz axetat ơ ơ
C. t visco và t nilon6,6 ơ ơ D. t t m và t vinilon ơ ằ ơ
Câu 50. Lo i t nào sau đây đ ạ ơ ượ c đi u ch b ng ph n ng trùng h p? ề ế ằ ả ứ ợ
A. T nilon6,6 ơ B. T visco ơ C. Tơ nitron D. T xenluloz axetat ơ ơ
Câu 51. Poli (metyl metacrylat) và nilon6 đ ượ ạ c t o thành t các monome t ừ ươ ng ng là ứ
A. CH3COOCH=CH2 và H2N[CH2]5COOH. B CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N [CH2]6COOH.
C. CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N[CH2]5COOH. D. CH2=CHCOOCH3 và H2N[CH2]6COOH.
Câu 52. Bản ch t c ấ ủa s l ự ưu hoá cao su là
A. t o c u ạ ầ nối đisunfua giúp cao su có c u t o ấ ạ m ng ạ không gian. B. t o l ạ o i cao su n ạ hẹ hơn.
C. gi m giá thành cao su ả D. làm cao su d ăn khuôn ễ Câu 53. Phát bi u nào sau đây là đúng? ể
A. Trùng h p stiren thu đ ợ ượ c poli (phenolfomanđehit).
B. Trùng ng ng buta1,3đien v i acrilonitrin có xúc tác Na đ ư ớ ượ c cao su bunaN.
C. Poli (etylen terephtalat) đ ượ c đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng các monome t ề ế ằ ả ứ ư ươ ng ng ứ
D. T visco là t t ng h p ơ ơ ổ ợ
Câu 54. Lo i ạ tơ thường dùng để d t ệ v i ả may qu n ầ áo m ấ ho c ặ b n ệ thành sợi “len” đan áo rét là
A. t capron ơ B. t nilon ơ 6,6 C. t capron ơ D. t nitron ơ
Câu 55. Cho s đô chuyên hoa sau ơ ̀ ̉ ́
Cac chât X, Y, Z lân l ́ ́ ̀ ượ t la : ̀
A. benzen; xiclohexan; amoniac B. axetanđehit; ancol etylic; buta1,3đien.