Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo Đề cương ôn tập chương 2 môn Hóa học 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Tôn Thất Tùng. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn kiến thức bổ ích giúp các em củng cố lại kiến thức trước khi bước vào kì thi sắp tới. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1I – LÍ THUY TẾ
1. C u t o phân t , tính ch t hoá h c c a nit , tr ng thái t nhiên, ng d ng và đi u ch nitấ ạ ử ấ ọ ủ ơ ạ ự ứ ụ ề ế ơ
2. C u t o phân t , tính ch t hoá h c c a amoniac, ng d ng và đi u ch amoniac. Tính ch t hoá h c c a ấ ạ ử ấ ọ ủ ứ ụ ề ế ấ ọ ủ
mu i amoni.ố
3. C u t o phân t , tính ch t hoá h c c a axit nitric, ng d ng và đi u ch axit nitric. Tính ch t hoá h c c a ấ ạ ử ấ ọ ủ ứ ụ ề ế ấ ọ ủ
mu i nitrat.ố
4. C u t o phân t , tính ch t hoá h c c a photpho, tr ng thái t nhiên, ng d ng và đi u ch phopho. Tính ấ ạ ử ấ ọ ủ ạ ự ứ ụ ề ế
ch t hoá h c c a axit photphoric, mu i photphat.ấ ọ ủ ố
5. Các lo i phân bón hoá h c: thành ph n, tính ch t, cách đi u ch ạ ọ ầ ấ ề ế
II – BÀI T PẬ
PH N I: T LU NẦ Ự Ậ
D NG I: HOÀN THÀNH CHU I PH N NGẠ Ỗ Ả Ứ
Bài 1. Th c hi n chu i ph n ng sau (ghi đk n u có).ự ệ ỗ ả ứ ế
a) NH3 NO NO→ → 2 HNO→ 3 Mg(NO→ 3)2 NO→ 2 NaNO→ 3 NaNO→ 2
b)NH4NO2 N→ 2 NH→ 3 (NH→ 4)2SO4 NH→ 3 Ag(NH→ 3)2Cl
c) P +HNO(1) 3 NO2 (2) HNO3 (3) Fe(NO3)3 (4) NO2 (5) NaNO3 (6) NaNO2 (7) N2
(8)
Ca
+ ?
d)NaNO3 NaNO→ 2→N2 NO NO→ → 2 NaNO→ 3 HNO→ 3 Cu(NO→ 3)2
e) (NH4)2CO3 NH→ 3 (NH→ 2)2CO (NH→ 4)2CO3 CO→ 2
f) Ca3(PO4)2 P Ca→ → 3P2 PH→ 3 P→ 2O5 H→ 3PO4 Na→ 3PO4 Ag→ 3PO4
g) P P→ 2O5 Ca→ 3(PO4)2 H→ 3PO4 NaH→ 2PO4 Na→ 2HPO4 Na→ 3PO4.
h) NH3 NO NO→ → 2 HNO→ 3 H→ 3PO4 Ca(H→ 2PO4)2 CaCO→ 3
Bài2. B túc và cân b ng các ph ng trình hóa h c sau:ổ ằ ươ ọ
a) Ag + HNO3 (đ c) ặ → NO2 + ? + ?
b) Ag + HNO3 (loãng) → NO + ? + ?
c) Al + HNO3→ N2O + ? + ?
d) Zn + HNO3 → NH4NO3 + ? + ?
e) FeO + HNO3 → NO + Fe(NO3)3 + ?
f) Fe3O4 + HNO3 → NO + Fe(NO3)3 + ?
g) FeO + HNO3loãng NO + ? + ?→
h) FeS2 + HNO3 Fe(NO→ 3)3 + H2SO4 + NO + H2O
Bài3.Hoàn thành các ph ng trình ph n ng hóa h c sau đây:ươ ả ứ ọ
a) ? + OH NH→ 3 + ?
b) (NH4)3PO4 NH→ 3 + ?
c) NH4Cl + NaNO2 ? + ? + ?→
d) ? N→ 2O + H2O
e) (NH4)2SO4 + ? ? + Na→ 2SO4 + H2O
f) ? NH→ 3 + CO2 + H2O
Trang 2D NG 2: NH N BI TẠ Ậ Ế
Bài 1. B ng ph ng pháp hóa h c hãy nh n bi t:ằ ươ ọ ậ ế
a) Các dung d ch: NHị 3, (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4
b) Các dung d ch: (NHị 4)2SO4, NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl
c) Ch dùng m t hóa ch t duy nh t nh n bi t các dung d ch m t nhãn sau: NHỉ ộ ấ ấ ậ ế ị ấ 4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl. Bài 2. B ng ph ng pháp hóa h c hãy phân bi t các l m t nhãn sau:ằ ươ ọ ệ ọ ấ
a) 3 dung d ch: HCl, HNOị 3, H3PO4
b) 4 dung d ch: Naị 2SO4, NaNO3, Na2SO3, Na3PO4
D NG 3: BÀI TOÁN T NG H P AMONIACẠ Ổ Ợ
Bài1: Cho 13,44 lít N2 (đktc) tác d ng v i lụ ớ ượng d khí Hư 2. Bi t hi u su t c a ph n ng là 30%, kh i lế ệ ấ ủ ả ứ ố ượ ng
NH3 t o thành là bao nhiêu.ạ
Bài2: C n l y bao nhiêu lít Nầ ấ 2 và H2 (đktc) đ thu để ược 51 gam NH3 (hi u su t ph n ng là 25%)?ệ ấ ả ứ
Bài3: Cho 2,8 gam N2 tác d ng 0,8 gam Hụ 2. Bi t hi u su t ph n ng đ t 20%, th tích c a NHế ệ ấ ả ứ ạ ể ủ 3 thu được sau
ph n ng (đktc) là bao nhiêu.ả ứ
Bài4: Cho 8,96 lít N2 (đktc) tác d ng v i 20,16 lít Hụ ớ 2 (đktc), thu được 3,4 gam NH3. Hi u su t c a ph n ngệ ấ ủ ả ứ
là bao nhiêu
Bài5: Cho 6,72 lít N2 tác d ng v i 11,2 lít Hụ ớ 2, thu được 13,44 lít h n h p khí. Hi u su t c a ph n ng là (cácỗ ợ ệ ấ ủ ả ứ
th tích khí đo đktc) bao nhiêu.ể ở
Bài6: Th c hi n ph n ng gi a 8 mol Hự ệ ả ứ ữ 2 và 6 mol N2 (to, xt). H n h p sau ph n ng đỗ ợ ả ứ ược d n qua dung d chẫ ị
H2SO4 loãng d (h p th NHư ấ ụ 3), th y còn l i 12 mol khí. Hi u su t ph n ng t ng h p NHấ ạ ệ ấ ả ứ ổ ợ 3 là bao nhiêu Bài7. H n h p khí Hỗ ợ 2 và N2 có th tích b ng nhau. Đun nóng h n h p, ch có 25% Nể ằ ỗ ợ ỉ 2 ph n ng. Tính ph nả ứ ầ trăm th tích m i khí trong h n h p thu để ỗ ỗ ợ ược sau ph n ng.ả ứ
Bài8: Tr n 8 lít Hộ 2 v i 3 lít Nớ 2 r i đun nóng v i ch t xúc tác b t s t. Sau ph n ng thu đồ ớ ấ ộ ắ ả ứ ược 9 lít h n h pkhí.ỗ ợ Tính hi u su t (các th tích khí đo trong cùng đi u ki n)ệ ấ ể ề ệ
D NG 4: BÀI TOÁN V AMONIAC MU I AMONIẠ Ề Ố
Bài 1: Cho dung d ch KOH đ n d vào 50ml dung d ch (NHị ế ư ị 4)2SO4 1M ,đun nóng nh .Th tích khí thoát ra ẹ ể ở đktc là bao nhiêu
Bài 2: Nung nóng hoàn toàn m gam h n h p X g m NHỗ ợ ồ 4HCO3 và (NH4)2CO3 đ n khi k t thúc ph n ng ta thuế ế ả ứ
được 6,72 lít CO2 và 8,96 lít khí NH3 (đktc).Giá tr c a m là ị ủ bao nhiêu
Bài 3: Cho dung d ch NHị 3 đ n d vào 20 ml dung d ch Alế ư ị 2(SO4)3 .L c l y ch t k t t a và cho vào 10 ml dung ọ ấ ấ ế ủ
d ch NaOH 2M thì k t t a v a tan h t .N ng đ mol c a dung d ch Alị ế ủ ừ ế ồ ộ ủ ị 2(SO4)3 đã dùng là bao nhiêu
Bài 4 : Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ng s đ ng 16 gam CuO nung nóng ,thu đố ứ ự ược ch t r n X (gi s ấ ắ ả ử
ph n ng x y ra hoàn toàn).Ph n trăm kh i lả ứ ả ầ ố ượng c a Cu trong X là ủ bao nhiêu
Bài 5: Nung 20 gam h n h p A g m 2 mu i r n NHỗ ợ ồ ố ắ 4Cl và KCl đ n kh i lế ố ượng không đ i thì thu đổ ược 7,45 gam r n .% kh i lắ ố ượng mu i NHố 4Cl và KCl trong h n h p A l n lỗ ợ ầ ượt là bao nhiêu
Bài 6: Cho t t dung d ch NaOH a mol/l vào 50ml dung d ch (NHừ ừ ị ị 4)2SO4 1M ,đun nóng đ n khi ng ng thoát ế ừ khí thì h t 50 ml dung d ch NaOH .Giá tr c a a là ế ị ị ủ bao nhiêu
Bài 7: Nung nóng h n h p g m 2 mu i (NHỗ ợ ồ ố 4)2CO3 và NH4HCO3 thu được 13,44 lít khí NH3 và 11,2 lít khí CO2 (đktc) .Thành ph n % s mol c a m i mu i theo th t là (các th tích khí đo đktc) ầ ố ủ ỗ ố ứ ự ể ở bao nhiêu
Trang 3D NG 3: KIM LO I TÁC D NG HNOẠ Ạ Ụ 3
Bài 1: Cho 2,7g Al vào dd HNO3 d thu đư ược V (l) khí kh ng màu hóa nâu trong không khí (sp kh duy nh t).ộ ử ấ Tìm V
Bài 2: Cho m gam Fe vào dd HNO3(đ,to)d thu đư ược 3,36 lít khí X (sp kh duy nh t). Tính lử ấ ượng Fe đã cho vào?
Bài 3: Hoà tan h t 9,6g Cu ng i ta dùng m t l ng v a đ 250ml dd Axit HNOế ườ ộ ượ ừ ủ 3 thu được khí NO (sp khử duy nh t) và dd A.ấ
a. Tính th tích khí NO sinh ra đktc.ể ở
b. Tính n ng đ mol/l dd HNOồ ộ 3 c n dùng .ầ
c. Cô c n dd A thu đạ ược m gam mu i khan. Tìm mố
Bài 4: Hoà tan hoàn toàn 3,84g kim lo i M trong dung d ch HNOạ ị 3 loãng d , thu đư ược 0,896 lít khí NO (s n ả
ph m kh duy nh t, đo đktc), cô c n dung d ch sau ph n ng thu đẩ ử ấ ở ạ ị ả ứ ược m gam mu i khan. Xác đ nh kim ố ị
lo i M và giá tr m .ạ ị
Bài 5: Khi hòa tan 6,4g m t kim lo i trong dd HNOộ ạ 3 d , s n ph m thu đư ả ẩ ược là 1 mu i c a kim lo i hóa tr IIố ủ ạ ị
và 4,48 lít khí X (sp kh duy nh t), dX/Hử ấ 2 = 23. Xác đ nh tên kim lo i.ị ạ
Bài 6: Hòa tan 2,7g Al vào m t l ng dd HNOộ ượ 3 v a đ , sau ph n ng thu đừ ủ ả ứ ược 2,24 lít khí X (sp kh duyử
nh t). Tìm khí X và kh i lấ ố ượng mu i nitrat thu đố ược
Bài 7: Cho 2,16g Mg tác d ng v i dd HNOụ ớ 3 d , sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đư ả ứ ả ược 0,896 lít khí NO (đktc) và dung d ch X. Tính kh i lị ố ượng mu i khan thu đố ược khi làm bay h i dung d ch X?ơ ị
Bài 8: Cho 5,94 gam Al tác d ng v i dd HNOụ ớ 3 1M ta được h n h p khí X g m NO và Nỗ ợ ồ 2O có dX/H2 = 18,5. Tính th tích c a NO và Nể ủ 2O thu được và th tích dd HNOể 3 c n dùng.ầ
Bài 9: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al b ng dung d ch HNOằ ị 3 loãng (d ), thu đư ược dd A và 1,344 lít (đktc)
h n h p khí Y g m hai khí là Nỗ ợ ồ 2O và N2. T kh i c a Y so v i Hỷ ố ủ ớ 2 là 18. Sau ph n ng đem cô c n dd A thuả ứ ạ
được bao nhiêu gam ch t r n khan?ấ ắ
D NG 4: H N H P Ạ Ỗ Ợ
KIM LO I Ạ TÁC D NG V I HNO Ụ Ớ 3
Bài 1: Cho 7,75 gam h n h p 2 kim lo i Al và Cu tác d ng v a đ v i 140 ml dd HNOỗ ợ ạ ụ ừ ủ ớ 3 đ c, nóng thu đặ ượ c 7,84 lít khí màu nâu (sp kh duy nh t).ử ấ
a. Tính % kh i lố ượng m i kim lo i trong h n h p ban đ u.ỗ ạ ỗ ợ ầ
b. Tính CM c a dd HNOủ 3 c n dùng.ầ
Bài 2: Chia h n h p Cu và Al thành 2 ph n b ng nhau.ỗ ợ ầ ằ
Ph n 1: Tác d ng v i dd HNOầ ụ ớ 3 đ c, ngu i thì thu đặ ộ ược 17,92 lít NO2 (đktc)
Ph n 2: Tác d ng v i dd HCl thì thu đầ ụ ớ ược 13,44 lít khí H2 (đktc)
Xác đ nh % kh i lị ố ượng m i kim lo i trong h n h p.ỗ ạ ỗ ợ
Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam h n h p X g m Cu và Al vào dd HNOỗ ợ ồ 3 đ c, nóng thu đặ ược 1,344 lít khí
NO2 (s n ph m kh duy nh t) và dd Y. Nhi t phân hoàn toàn dd Y thu đả ẩ ử ấ ệ ược m gam ch t r n.ấ ắ
a. Tính % kh i lố ượng Cu trong h n h p X.ỗ ợ
b. Tính m
Bài 4: Cho h n h p g m Zn và ZnO tác d ng v i HNOỗ ợ ồ ụ ớ 3 loãng t o thành dd ch a 8 gam NHạ ứ 4NO3 (sp kh duyử
nh t) và 113,4 gam Zn(NOấ 3)2. Tính kh i lố ượng m i ch t trong h n h p.ỗ ấ ỗ ợ
Trang 4Bài 5: Cho 4,2 gam h n h p Al và Alỗ ợ 2O3 hòa tan trong 1 lượng v a đ dd HNOừ ủ 3 1M thu được 0,672 lít khí
N2O (sp kh duy nh t) và dung d ch A.ử ấ ị
a. Tính kh i lố ượng m i ch t trong h n h p đ u.ỗ ấ ỗ ợ ầ
b. Tính th tích HNOể 3 đã dùng
Bài 6: Khi hòa tan 30g h n h p đ ng và đ ng (II) oxit trong 1,5 lít dung d ch axit nitric 1M (loãng) th y thoát ỗ ợ ồ ồ ị ấ
ra 6,72 lít nit monoxit (đktc). Xác đ nh hàm lơ ị ượng ph n trăm c a đ ng (II) oxit trong h n h p, n ng đ mol ầ ủ ồ ỗ ợ ồ ộ
c a đ ng (II) nitrat và axit nitric trong dung d ch sau ph n ng, bi t r ng th tích dung d ch không thay đ i.ủ ồ ị ả ứ ế ằ ể ị ổ Bài 7: H n h p X g m Fe và MgO. Hoà tan hoàn toàn X vào dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 v a đ thu đừ ủ ược 0,112 lít khí không màu (sp kh duy nh t) b ử ấ ị hoá nâu ngoài không khí (đo 27,3oC; 6,6 atm). H n h p mu i cô c n cân ỗ ợ ố ạ
n ng 10,2g.ặ
a) Xác đ nh % kh i lị ố ượng mu i trong h n h p?ố ỗ ợ
b) Tính V dung d ch HNOị 3 0,8M ph n ng ?ả ứ
Bài 8: Hòa tan 21,3g h n h p Al và Alỗ ợ 2O3 b ng dung d ch HNOằ ị 3 loãng, v a đ t o dung d ch A và 13,44 lítừ ủ ạ ị khí NO (sp kh duy nh t, đo ử ấ ở đktc)
a) Tính thành ph n % v kh i lầ ề ố ượng m i ch t trong hh ban đ u.ỗ ấ ầ
b) Tính th tích dung d ch HNOể ị 3 2M đã dùng
D NG 5: D NG TOÁN NHI T PHÂN MU I NITRATẠ Ạ Ệ Ố
Bài 1: Nhi t phân hoàn toàn 18,8g Cu(NOệ 3)2 thu được m gam ch t r n và V lít khí X (đktc). Tìm m và V.ấ ắ Bài 2: Nung nóng 18,8 gam Cu(NO3)2 thu được 13,4 gam ch t r n.ấ ắ
a. Tính hi u su t c a ph n ng nhi t phân.ệ ấ ủ ả ứ ệ
b. Tính th tích các khí thoát ra (đktc) và t kh i c a h n h p khí so v i không khí ể ỷ ố ủ ỗ ợ ớ
Bài 3: Nhi t phân hoàn toàn 34,65 gam h n h p g m KNOệ ỗ ợ ồ 3 và Cu(NO3)2 thu được h n h p khí X (dỗ ợ X/H2 = 18,8). Tính % m i ch t trong h n h p ban đ u. ỗ ấ ỗ ợ ầ
Bài 4: Nung nóng 51,1 gam h n h p g m NaNOỗ ợ ồ 3 và Al(NO3)3 thu được 4,48 lít khí O2 (đktc)
a.Tính % kh i lố ượng 2 mu i ban đ u.ố ầ
b.Tính % th tích h n h p khí thu để ỗ ợ ược
Bài 5: Khi nhi t phân hoàn toàn mu i nitrat c a kim lo i hóa tr 1 thu đ c 32,4 gam kim lo i và 10,08 lít khíệ ố ủ ạ ị ượ ạ (đktc). Xác đ nh công th c và tính kh i lị ứ ố ượng mu i ban đ u.ố ầ
D NG 6: BÀI TOÁN V PHOTPHOẠ Ề
Bài 1. Đ t cháy hoàn toàn 6,2g photpho trong oxi d Cho s n ph m t o thành tác d ng v a đ v i dung d ch ố ư ả ẩ ạ ụ ừ ủ ớ ị NaOH 32% t o ra mu i Naạ ố 2HPO4
a) Vi t phế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả
b) Tính kh i lố ượng dung d ch NaOH đã dùng.ị
c) Tính n ng đ % c a mu i trong dung d ch thu đồ ộ ủ ố ị ược sau ph n ng.ả ứ
Bài 2. Đ thu đ c mu i photphat trung hòa, c n l y bao nhiêu ml dd NaOH 1M cho tác d ng v i 50,0ml ể ượ ố ầ ấ ụ ớ dung d ch Hị 3PO4 0,5M ?
Bài 3. Cho 50 ml dung d ch Hị 3PO4 0,5M vào dung d ch KOH.ị
a) N u mu n thu đế ố ược mu i trung hòa thì c n bao nhiêu ml dung d ch KOH 1M ?ố ầ ị
b) N u cho Hế 3PO4 trên vào 50 ml dung d ch KOH 0,75M thì thu đị ược mu i gì có n ng đ mol/lít là bao ố ồ ộ
nhiêu ? (bi t V dung d ch thu đế ị ược là 100ml)
Trang 5Bài 4. Cho 44g NaOH vào dung d ch ch a 39,2g Hị ứ 3PO4. Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, đem cô dung d chả ứ ả ị thu được đ n c n khô. H i nh ng mu i nào đế ạ ỏ ữ ố ượ ạc t o nên và kh i lố ượng mu i khan thu đố ược là bao nhiêu ?
Trang 6PH N II: TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Câu 1: Trong nh ng nh n xét d i đây, nh n xét nào ữ ậ ướ ậ không đúng?
A. Nguyên t nit có 2 l p electron và l p ngoài cùng có 3 electron. ử ơ ớ ớ
B. S hi u c a nguyên t nit b ng 7.ố ệ ủ ử ơ ằ
C. 3 electron phân l p 2p c a nguyên t nit có th t o đ c 3 liên k t c ng hóa tr v i các nguyênở ớ ủ ử ơ ể ạ ượ ế ộ ị ớ
t khác.ử
D. C u hình electron c a nguyên t nit là 1sấ ủ ử ơ 22s22p3 và nit là nguyên t p.ơ ố
Câu 2: C p công th c c a liti nitrua và nhôm nitrua là ặ ứ ủ
A. LiN3 và Al3N B. Li3N và AlN C. Li2N3 và Al2N3 D. Li3N2 và Al3N2
Câu 3: Ch t nào tác d ng v i Nấ ụ ớ 2 nhi t đ thở ệ ộ ường
Câu 4: Khi có s m ch p, khí quy n sinh ra khíấ ớ ể
A. CO B. NO. C. SO2 D. CO2
Câu 5: Nit ph n ng đ c v i t t c các ch t trong nhóm nào sau đây đ t o ra h p ch t khí?ơ ả ứ ượ ớ ấ ả ấ ể ạ ợ ấ
A. Li, Mg, Al B. H2, O2 C. Li, H2, Al D. O2, Ca, Mg
Câu 6: N2 th hi n tính kh trong ph n ng v i ể ệ ử ả ứ ớ
A. H2 B. O2 C. Li D. Mg
Câu 7: Nit th hi n tính oxi hóa khi tác d ng v i ch t nào sau đây?ơ ể ệ ụ ớ ấ
A. Mg, H2. B. Mg, O2. C. H2, O2 D. Ca, O2
Câu 8: Cho các ph n ng sau: ả ứ
(1) N +O 2NO; (2) N + 3H 2NH
Trong hai ph n ng trên thì nitả ứ ơ
A. ch th hi n tính oxi hóa.ỉ ể ệ B. ch th hi n tính kh ỉ ể ệ ử
C. th hi n tính kh và tính oxi hóa.ể ệ ử D. không th hi n tính kh và tính oxi hóa.ể ệ ử
Câu 9: Trong công nghi p, ng i ta th ng đi u ch Nệ ườ ườ ề ế 2 từ
A. amoniac B. axit nitric C. không khí D. amoni nitrat
Câu 10: Trong công nghi p, Nệ 2 đượ ạc t o ra b ng cách nào sau đây?ằ
A. Nhi t phân mu i NHệ ố 4NO3 đ n kh i lế ố ượng không đ i.ổ
B. Ch ng c t phân đo n không khí l ng.ư ấ ạ ỏ
C. Phân h y NHủ 3
D. Đun nóng Mg v i dung d ch HNOớ ị 3 loãng
Câu 11: Trong công nghi p, ph n l n l ng nit s n xu t ra đ c dùng đ ệ ầ ớ ượ ơ ả ấ ượ ể
A. làm môi tr ng tr trong luy n kim, đi n t , ườ ơ ệ ệ ử
B.t ng h p phân đ m.ổ ợ ạ
C. s n xu t axit nitric.ả ấ
D. t ng h p amoniac.ổ ợ
Câu 12: Trong nh ng nh n xét d i đây, nh n xét nào là đúng?ữ ậ ướ ậ
A. Nit không duy trì s cháy, s hô h p và là m t khí đ c.ơ ự ự ấ ộ ộ
B. Vì có liên k t 3 nên phân t nit r t b n và nhi t đ th ng nit khá tr v m t hóa h c.ế ử ơ ấ ề ở ệ ộ ườ ơ ơ ề ặ ọ
Trang 7C. Khi tác d ng v i kim lo i ho t đ ng, nit th hi n tính kh ụ ớ ạ ạ ộ ơ ể ệ ử
D. S oxi hóa c a nit trong các h p ch t và ion AlN, Nố ủ ơ ợ ấ 2O4, NH4+, NO3, NO2, l n lầ ượt là 3, +4,
3,+5,+4.
Câu 13: Tìm các tính ch t ấ không thu c v khí nit ?ộ ề ơ
(a) Hóa l ng nhi t đ r t th p (196ỏ ở ệ ộ ấ ấ oC);
(b) C u t o phân t nit là ấ ạ ử ơ N N;
(c) Tan nhi u trong nề ước;
(d) N ng h n oxi; ặ ơ
(e) Kém b n, d b phân h y thành nit nguyên t ề ễ ị ủ ơ ử
A. (a), (c), (d) B. (a), (b) C. (c), (d), (e) D. (b), (c), (e)
Câu 14: Trong nh ng nh n xét d i đây, nh n xét nào ữ ậ ướ ậ không đúng?
A. Nguyên t nit có 2 l p electron và l p ngoài cùng có 3 electron. ử ơ ớ ớ
B. S hi u c a nguyên t nit b ng 7.ố ệ ủ ử ơ ằ
C. 3 electron phân l p 2p c a nguyên t nit có th t o đ c 3 liên k t c ng hóa tr v i các nguyênở ớ ủ ử ơ ể ạ ượ ế ộ ị ớ
t khác.ử
D. C u hình electron c a nguyên t nit là 1sấ ủ ử ơ 22s22p3 và nit là nguyên t p.ơ ố
Câu 15: C p công th c c a liti nitrua và nhôm nitrua là ặ ứ ủ
A. LiN3 và Al3N B. Li3N và AlN C. Li2N3 và Al2N3 D. Li3N2 và Al3N2
Câu 16: Ch t nào tác d ng v i Nấ ụ ớ 2 nhi t đ thở ệ ộ ường
Câu 17: Khi có s m ch p, khí quy n sinh ra khíấ ớ ể
A. CO B. NO. C. SO2 D. CO2
Câu 18: Nit ph n ng đ c v i t t c các ch t trong nhóm nào sau đây đ t o ra h p ch t khí?ơ ả ứ ượ ớ ấ ả ấ ể ạ ợ ấ
A. Li, Mg, Al B. H2, O2 C. Li, H2, Al D. O2, Ca, Mg
Câu 19: N2 th hi n tính kh trong ph n ng v i ể ệ ử ả ứ ớ
A. H2 B. O2 C. Li D. Mg
Câu 20: Nit th hi n tính oxi hóa khi tác d ng v i ch t nào sau đây?ơ ể ệ ụ ớ ấ
A. Mg, H2. B. Mg, O2. C. H2, O2 D. Ca, O2
Câu 21: Cho các ph n ng sau: ả ứ
(1) N +O 2NO; (2) N + 3H 2NH
Trong hai ph n ng trên thì nitả ứ ơ
A. ch th hi n tính oxi hóa.ỉ ể ệ B. ch th hi n tính kh ỉ ể ệ ử
C. th hi n tính kh và tính oxi hóa.ể ệ ử D. không th hi n tính kh và tính oxi hóa.ể ệ ử
Câu 22: Trong công nghi p, ng i ta th ng đi u ch Nệ ườ ườ ề ế 2 từ
A. amoniac B. axit nitric C. không khí D. amoni nitrat
Câu 23: Trong công nghi p, Nệ 2 đượ ạc t o ra b ng cách nào sau đây?ằ
A. Nhi t phân mu i NHệ ố 4NO3 đ n kh i lế ố ượng không đ i.ổ
B. Ch ng c t phân đo n không khí l ng.ư ấ ạ ỏ
C. Phân h y NHủ 3
D. Đun nóng Mg v i dung d ch HNOớ ị 3 loãng
Trang 8Câu 24: Trong công nghi p, ph n l n l ng nit s n xu t ra đ c dùng đ ệ ầ ớ ượ ơ ả ấ ượ ể
A. làm môi tr ng tr trong luy n kim, đi n t , ườ ơ ệ ệ ử
B.t ng h p phân đ m.ổ ợ ạ
C. s n xu t axit nitric.ả ấ
D. t ng h p amoniac.ổ ợ
Câu 25: Trong nh ng nh n xét d i đây, nh n xét nào là đúng?ữ ậ ướ ậ
A. Nit không duy trì s cháy, s hô h p và là m t khí đ c.ơ ự ự ấ ộ ộ
B. Vì có liên k t 3 nên phân t nit r t b n và nhi t đ th ng nit khá tr v m t hóa h c.ế ử ơ ấ ề ở ệ ộ ườ ơ ơ ề ặ ọ
C. Khi tác d ng v i kim lo i ho t đ ng, nit th hi n tính kh ụ ớ ạ ạ ộ ơ ể ệ ử
D. S oxi hóa c a nit trong các h p ch t và ion AlN, Nố ủ ơ ợ ấ 2O4, NH4+, NO3, NO2, l n lầ ượt là 3, +4,
3,+5,+4.
Câu 26: Tìm các tính ch t ấ không thu c v khí nit ?ộ ề ơ
(a) Hóa l ng nhi t đ r t th p (196ỏ ở ệ ộ ấ ấ oC);
(b) C u t o phân t nit là ấ ạ ử ơ N N;
(c) Tan nhi u trong nề ước;
(d) N ng h n oxi; ặ ơ
(e) Kém b n, d b phân h y thành nit nguyên t ề ễ ị ủ ơ ử
A. (a), (c), (d) B. (a), (b) C. (c), (d), (e) D. (b), (c), (e)
Câu 27: Cho ph n ng: ả ứ N (k) + 3H (k) 2 2 t , xto 2NH (k)3 ∆H < 0. Trong các y u t sau đây: (1) áp su t;ế ố ấ (2) nhi t đ ; (3) n ng đ ; (4) ch t xúc tác, có m y y u t nh hệ ộ ồ ộ ấ ấ ế ố ả ưởng đ n cân b ng hóa h c trên?ế ằ ọ
A. 1 B. 2. C. 4 D. 3
Câu 28: Cho ph n ng: ả ứ N (k) + 3H (k) 2 2 t , xto 2NH (k)3 ∆H < 0.Hi u su t c a ph n ng gi a Nệ ấ ủ ả ứ ữ 2 và H2
t o thành NHạ 3 b gi m n uị ả ế
A. gi m áp su t, tăng nhi t đ ả ấ ệ ộ B. gi m áp su t, gi m nhi t đ ả ấ ả ệ ộ
C. tăng áp su t, tăng nhi t đ ấ ệ ộ D. tăng áp su t, gi m nhi t đ ấ ả ệ ộ
Câu 29: Phát bi u ể không đúng là
A. Trong đi u ki n th ng, NHề ệ ườ 3 là khí không màu, mùi khai
B. Khí NH3 n ng h n không khí.ặ ơ
C. Khí NH3 d hoá l ng, tan nhi u trong nễ ỏ ề ước
D. Liên k t gi a N và 3 nguyên t H là liên k t c ng hoá tr có c c.ế ữ ử ế ộ ị ự
Câu 30:Cho hình v mô t thí thí nghi m nh sau: ẽ ả ệ ư
Trang 9Hình v mô t thí nghi m đ ch ng minhẽ ả ệ ể ứ
A. tính tan nhi u trong n c c a NHề ướ ủ 3.
B. tính baz c a NHơ ủ 3
C. tính tan nhi u trong n c và tính baz c a NHề ướ ơ ủ 3.
D. tính kh c a NHử ủ 3
Câu 31: Dung d ch amoniac trong n c có ch aị ướ ứ
A. NH4+, NH3 B. NH4+, NH3, H+ C. NH4+, OH D. NH4+, NH3, OH
Câu 6: Trong dung d ch amoniac là m t baz y u là do: ị ộ ơ ế
A. Amoniac tan nhi u trong n c.ề ướ
B. Phân t amoniac là phân t có c c.ử ử ự
C. Khi tan trong n c, amoniac k t h p v i n c t o ra các ion NHướ ế ợ ớ ướ ạ 4+ và OH
D. Khi tan trong n c, ch m t ph n nh các phân t amoniac k t h p v i ion Hướ ỉ ộ ầ ỏ ử ế ợ ớ + c a nủ ướ ạc t o ra các ion NH4+ và OH
Câu 32: Khí amoniac làm gi y qu tím mấ ỳ ẩ
A. chuy n thành màu đ ể ỏ B. chuy n thành màu xanh.ể
C. không đ i màu. ổ D. m t màu. ấ
Câu 33: Nhúng 2 đũa thu tinh vào 2 bình đ ng dung d ch HCl đ c và NHỷ ự ị ặ 3 đ c. Sau đó đ a 2 đũa l i g n nhauặ ư ạ ầ thì th y xu t hi n ấ ấ ệ
A. khói màu tr ng. ắ B. khói màu tím. C. khói màu nâu. D. khói màu vàng
Câu 34: Tìm phát bi u đúng:ể
A. NH3 là ch t oxi hóa m nh.ấ ạ B. NH3 có tính kh m nh, tính oxi hóa y u.ử ạ ế
C. NH3 là ch t kh m nh.ấ ử ạ D. NH3 có tính oxi hóa m nh, tính kh y u.ạ ử ế
Câu 35: Dung d ch NHị 3 có th tác d ng để ụ ược v i các dung d ch ớ ị
A. HCl, CaCl2. B. KNO3, H2SO4 C. Fe(NO3)3, AlCl3 D. Ba(NO3)2, HNO3
Câu 36: Dãy g m các ch t đ u ph n ng đ c v i NHồ ấ ề ả ứ ượ ớ 3 là
A. HCl (dd ho c khí), Oặ 2 (to), CuO, AlCl3 (dd)
B. H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd)
C. HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd)
D. HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O
Câu 37:Cho t t dung d ch NHừ ừ ị 3 đ n d vào dung d ch ch a ch t nào sau đây thì thu đế ư ị ứ ấ ược k t t a?ế ủ
A. AlCl3 B. H2SO4 C. HCl D. NaCl
Câu 38: Khi nói v mu i amoni, phát bi u ề ố ể không đúng là
A. Mu i amoni d tan trong n c.ố ễ ướ B. Mu i amoni là ch t đi n li m nh.ố ấ ệ ạ
C. Mu i amoni kém b n v i nhi t.ố ề ớ ệ D. Dung d ch mu i amoni có tính ch t baz ị ố ấ ơ
Câu 39: Dãy các mu i amoni nào khi b nhi t phân t o thành khí NHố ị ệ ạ 3?
A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3 B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3
C. NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3 D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Câu 40: HNO3 tinh khi t là ch t l ng không màu, nh ng dung d ch HNOế ấ ỏ ư ị 3 đ lâu thể ường ng sang màu vàng làả do
A. HNO3 tan nhi u trong nề ước
Trang 10B. khi đ lâu thì HNOể 3 b kh b i các ch t c a môi trị ử ở ấ ủ ường
C. dung d ch HNOị 3 có tính oxi hóa m nh.ạ
D. dung d ch HNOị 3 có hoà tan m t lộ ượng nh NOỏ 2
Câu 41: Các tính ch t hoá h c c a HNOấ ọ ủ 3 là
A. tính axit m nh, tính oxi hóa m nh và tính kh m nh.ạ ạ ử ạ
B. tính axit m nh, tính oxi hóa m nh và b phân hu ạ ạ ị ỷ
C. tính oxi hóa m nh, tính axit m nh và tính baz m nh.ạ ạ ơ ạ
D. tính oxi hóa m nh, tính axit y u và b phân hu ạ ế ị ỷ
Câu 42: Cho Fe(III) oxit tác d ng v i axit nitric thì s n ph m thu đ c làụ ớ ả ẩ ượ
A. Fe(NO3)3, NO và H2O. B. Fe(NO3)3, NO2 và H2O
C. Fe(NO3)3, N2 và H2O. D. Fe(NO3)3 và H2O
Câu 43: Dãy g m t t c các ch t khi tác d ng v i HNOồ ấ ả ấ ụ ớ 3 thì HNO3 ch th hi n tính axit là: ỉ ể ệ
A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3 D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2
Câu 44: Dãy g m t t c các ch t khi tác d ng v i HNOồ ấ ả ấ ụ ớ 3 thì HNO3 ch th hi n tính oxi hoá là: ỉ ể ệ
A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2 B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO
C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2 D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag
Câu 45: Nhóm các kim lo i đ u ạ ề không ph n ng đ c v i HNOả ứ ượ ớ 3?
A. Al, Fe B. Au, Pt C. Al, Au D. Fe, Pt
Câu 46:Kim lo i ạ không tan trong dung d ch HNOị 3 đ c, ngu i làặ ộ
Câu 47: H p ch t nào c a nit ợ ấ ủ ơkhông đ c t o ra khi cho HNOượ ạ 3 tác d ng v i kim lo i?ụ ớ ạ
A. NO B. NH4NO3 C. NO2 D. N2O5
Câu 48: ChoFe tácd ngv idung d ch HNOụ ớ ị 3 đ c, nóng thu đặ ược khí X có màu nâu đ ỏ Khí X là?
A. N2 B. N2O C. NO D. NO2
Câu 49: Axit nitric đ c, nóng ph n ng đ c v i t t c các ch t trong nhóm nào sau đây?ặ ả ứ ượ ớ ấ ả ấ
A. Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag B. Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt
C. Mg(OH)2, NH3, CO2, Au D. CaO, NH3, Au, FeCl2
Câu 50: Ph n ng gi a FeCOả ứ ữ 3 và dung d ch HNOị 3 loãng t o ra h n h p khí không màu, m t ph n hóa nâuạ ỗ ợ ộ ầ ngoài không khí. H n h p khí thoát ra làỗ ợ
A. CO2 và NO2. B. CO2 và NO. C. CO và NO2 D. CO và NO
Câu 51: Khi cho h n h p FeS và Cuỗ ợ 2S ph n ng v i dung d ch HNOả ứ ớ ị 3 d , thu đư ược dung d ch ch a các ionị ứ
A. Cu2+, S2, Fe2+, H+, NO3 B. Cu2+, Fe3+, H+, NO3
C. Cu2+, SO42, Fe3+, H+, NO3 D. Cu2+, SO42, Fe2+, H+, NO3
Câu 52: ng d ng nào Ứ ụ không ph i c a HNOả ủ 3?
A. S n xu t phân bón.ả ấ B. S n xu t thu c n ả ấ ố ổ
C. S n xu t khí NOả ấ 2 và N2H4 D. S n xu t thu c nhu m.ả ấ ố ộ
Câu 53: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A. Dung d ch HNOị 3 làm xanh qu tím và làm phenolphtalein hóa h ng. ỳ ồ