Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức đã học và giải tỏa áp lực trước kì thi, TaiLieu.VN chia sẻ đến các em Đề cương ôn tập chương 1,2 môn Hóa học 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Tôn Thất Tùng được biên soạn sát với chương trình học. Hi vọng đề cương sẽ giúp các em đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG 1 : ESTE LIPIT
VÀ CH ƯƠ NG 2 : CACBOHIDRAT
1 Vinyl axetat có công th c làứ
2 Este etyl fomat có công th c làứ
3 H p ch t X có công th c c u t o: CHợ ấ ứ ấ ạ 3CH2COOCH3. Tên g i c a X là:ọ ủ
4 H p ch t X có công th c c u t o: CHợ ấ ứ ấ ạ 3CH2COOCH3. Tên g i c a X làọ ủ
5 Ch t X có công th c phân t Cấ ứ ử 4H8O2, là este c a axit propionic. Công th c c u t o thu g n c a X là ủ ứ ấ ạ ọ ủ
6 CH3OOCCH2CH3 có tên g iọ
7 Ch t X có công th c phân t Cấ ứ ử 3H6O2, là este c a axit axetic (CHủ 3COOH). Công th c c u t o thu g n c aứ ấ ạ ọ ủ
X là
8 Ph n ng gi a Cả ứ ữ 2H5OH v i CHớ 3COOH (xúc tác H2SO4 đ c, đun nóng) là ph n ngặ ả ứ
9 S p x p theo chi u tăng d n v nhi t đ sôi c a các ch t (1) Cắ ế ề ầ ề ệ ộ ủ ấ 3H7COOH, (2) CH3COOC2H5 và (3) C3H7CH2OH, (4) HCHO ta có th t làứ ự
A. (1), (2), (3), (4). B. (4), (2), (3), (1). C. (4), (1), (3), (2). D. (3), (2), (1), (4)
10 S đ ng phân este ng v i công th c phân t Cố ồ ứ ớ ứ ử 2H4O2, C3H6O2, C4H8O2 l n lầ ượt là:
11. Ph n ng th y phân este trong môi trả ứ ủ ường ki m, đun nóng đề ược g i là ph n ng:ọ ả ứ
12. M t este có công th c phân t là Cộ ứ ử 3H6O2, có ph n ng tráng gả ứ ương v i dung d ch AgNOớ ị 3 trong NH3. Công th c c u t o c a este đó là công th c nào?ứ ấ ạ ủ ứ
13. Đun nóng CH2=CHCOOCH3 v i m t lớ ộ ượng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m thu đừ ủ ị ả ẩ ược là
14. Đun nóng este HCOOCH3 v i m t lớ ộ ượng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m thu đừ ủ ị ả ẩ ược là
15. M t este có công th c phân t Cộ ứ ử 4H8O2, khi th y phân trong môi trủ ường axit thu được ancol metylic. Công th c c u t o este làứ ấ ạ
16. M t este có công th c phân t Cộ ứ ử 4H8O2, khi th y phân trong môi trủ ường axit thu được ancol etylic. Công th c c u t o este làứ ấ ạ
17. Ch t ph n ngấ ả ứ v i dung dớ ịch NaOH t o ra CHạ 3COONa và C2H5OH là
A. CH
2H
3COOC
2H
2H
5COOH
18. Đun nóng este CH3COOC2H5 v i m t lớ ộ ượng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m thu đừ ủ ị ả ẩ ược là
A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3COONa và C2H5OH
Trang 219. M t ch t h u c A có CTPT Cộ ấ ữ ơ 3H6O2 th a mãn: A tác d ng đỏ ụ ược dung d ch NaOH đun nóng và dungị
d ch AgNOị 3/NH3, t 0. V y A có CTCT là:ậ
20. Tổng số h pợ ch tấ h uữ cơ no, đ nơ ch c,ứ m chạ h ,ở có cùng công th cứ phân tử C5H10O2, ph n ngả ứ được v i dung dớ ịch NaOH nh ng không có ph n ng tráng b c làư ả ứ ạ
21. Thu phân este Cỷ 4H6O2 trong môi trường axit ta thu được m t h n h p các ch t đ u ph n ng trángộ ỗ ợ ấ ề ả ứ
gương. V y công th c c u t o c a este đó là?ậ ứ ấ ạ ủ
22. Đun nóng este CH3COOC6H5 v i lớ ượng d dung d ch NaOH, thu đư ị ược các s n ph m h u c làả ẩ ữ ơ
23. H p ch t h u c X có công th c phân t là Cợ ấ ữ ơ ứ ử 8H8O2. X không th đi u ch tr c ti p t axit và ancolể ề ế ự ế ừ
tương ng và không tham gia ph n ng tráng gứ ả ứ ương. Công th c c a X làứ ủ
24. Có các nh n đ nh sau:ậ ị
1) Ch t béo là trieste c a glixerol v i các axit monocacboxylic có m ch C dài không phân nhánh.ấ ủ ớ ạ
2) Lipit g m ch t béo, sáp, sterit, photpholipit, . . .ồ ấ
3) Ch t béo là các ch t l ng.ấ ấ ỏ
4) Ch t béo ch a các g c axit không no thấ ứ ố ường là ch t l ng nhi t đ thấ ỏ ở ệ ộ ường và được g i là d u.ọ ầ 5) Ph n ng thu phân ch t béo trong môi trả ứ ỷ ấ ường ki m là ph n ng thu n ngh ch.ề ả ứ ậ ị
6) Ch t béo là thành ph n chính c a d u m đ ng, th c v t.ấ ầ ủ ầ ỡ ộ ự ậ
Các nh n đ nh đúng làậ ị
25. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu đượ ảc s n ph m là:ẩ
26. Phát bi u nào sau đây ể sai ?
A. S n ph m c a ph n ng xà phòng hoá ch t béo là axit béo và glixerol. ả ẩ ủ ả ứ ấ
B. Trong công nghi p có th chuy n hoá ch t béo l ng thành ch t béo r n. ệ ể ể ấ ỏ ấ ắ
C. S nguyên t hiđro trong phân t este đ n và đa ch c luôn là m t s ch n. ố ử ử ơ ứ ộ ố ẵ
D. Nhi t đ sôi c a este th p h n h n so v i ancol có cùng phân t kh i. ệ ộ ủ ấ ơ ẳ ớ ử ố
27. Triolein không tác d ng v i ch t (ho c dung d ch) nào sau đây?ụ ớ ấ ặ ị
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B. Cu(OH)2 ( đi u ki n thở ề ệ ường)
28. Khi thu phân lipit trong môi trỷ ường ki m thì thu đề ược mu i c a axit béo vàố ủ
29. Công th c nào sau đây có th là công th c c a ch t béo?ứ ể ứ ủ ấ
30. Ch t ấ không ph i axit béo làả
31. Ch t béo là trieste c a axit béo v iấ ủ ớ
32. Ở ề đi u ki n thệ ường ch t béo t n t i d ng:ấ ồ ạ ở ạ
33. Có th chuy n hóa tr c ti p t lipit l ng sang lipit r n b ng ph n ngể ể ự ế ừ ỏ ắ ằ ả ứ
Trang 3A. Tách n cướ B. Hidro hóa C. Đ hidro hóaề D. Xà phòng hóa
34. Khi đun nóng ch t béo v i dung d ch Hấ ớ ị 2SO4 loãng ta thu được
35. Đ đi u ch xà phòng, ngể ề ế ười ta có th th c hi n ph n ngể ự ệ ả ứ
C. axit tác d ng v i kim lo iụ ớ ạ D. đehiđro hóa m t nhiênỡ ự
36. D u m đ lâu b ôi, thiu là do ch t béo bầ ỡ ể ị ấ ị
A. c ng hidro thành ch t béo noộ ấ B. oxi hóa ch m b i oxi không khíậ ở
C. phân h y thành các anđehit có mùi khó ch uủ ị D. th y phân v i n c trong không khíủ ớ ướ
37. Ch t nào sau đây tác d ng v i dung d ch NaOH sinh ra glixerol?ấ ụ ớ ị
38. Công th c c a triolein làứ ủ
39. Cho các phát bi u sau:ể
(a) Ch t béo đấ ược g i chung là triglixerit hay triaxylglixerol.ọ
(b) Ch t béo nh h n nấ ẹ ơ ước, không tan trong nước nh ng tan nhi u trong dung môi h u c ư ề ữ ơ
(c) Ph n ng th y phân ch t béo trong môi trả ứ ủ ấ ường axit là ph n ng thu n ngh ch.ả ứ ậ ị
(d) Tristearin, triolein có công th c l n lứ ầ ượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
S phát bi u đúng làố ể
40. Phát bi u nào sau đây không chính xác.ể
A. Khi hiđro hóa ch t béo l ng s thu đ c ch t béo r n.ấ ỏ ẽ ượ ấ ắ
B. Khi th y phân ch t béo trong môi tru ng ki m s thu đ c glixerol và xà phòng.ủ ấ ờ ề ẽ ượ
C. Khi th y phân ch t béo trong môi tr ng axit s thu đ c các axit và ancol.ủ ấ ườ ẽ ượ
D. Khi th y phân ch t béo trong môi tr ng axit s thu đ c glixerol và các axit béo.ủ ấ ườ ẽ ượ
41 Cacbohiđrat là gì?
A. Cacbohiđrat là nh ng h p ch t h u c đa ch c và đa s chúng có công th c chung là Cữ ợ ấ ữ ơ ứ ố ứ n(H2O)m.
B. Cacbohiđrat là nh ng h p ch t h u c t p ch c và đa s chúng có công th c chung là Cữ ợ ấ ữ ơ ạ ứ ố ứ n(H2O)m.
C. Cacbohiđrat là nh ng h p ch t h u c t p ch c.ữ ợ ấ ữ ơ ạ ứ
D. Cacbohiđrat là nh ng h p ch t h u c đa ch c và đa s chúng có công th c chung là Cữ ợ ấ ữ ơ ứ ố ứ n(H2O)n.
42 Hai ch t đ ng phân c a nhau làấ ồ ủ
A. glucoz và tinh b t. ơ ộ B. fructoz và glucoz ơ ơ
43 Ch t thu c lo i đisaccarit làấ ộ ạ
44. H p ch t chi m thành ph n ch y u trong đợ ấ ế ầ ủ ế ường mía có tên là
45. Tinh b t và xenluloz thu c lo i ộ ơ ộ ạ
46. Công th c nào sau đây là c a xenluloz ?ứ ủ ơ
47 Trong phân t c a cacbohyđrat luôn cóử ủ
A. nhóm ch c anđehit. ứ B. nhóm ch c xeton. ứ C. nhóm ch c ancol. ứ D. nhóm ch c axit.ứ
48 Nguyên t c phân lo i cacbohiđrat là d a vàoắ ạ ự
A. ph n ng thu phân. ả ứ ỷ B. tính kh ử C. tính oxi hoá. D. tên g i. ọ
Trang 449 Đ ng phân c a glucoz làồ ủ ơ
50 Lo i đạ ường nào sau đây có nhi u trong các lo i nề ạ ước tăng l c ? ự
51 Glucoz ơkhông thu c lo iộ ạ
A. h p ch t t p ch c. ợ ấ ạ ứ B. cacbohidrat. C. monosaccarit. D. đisaccarit
52 B nh nhân ph i ti p đệ ả ế ường (truy n dung d ch đề ị ường vào tĩnh m ch), đó là lo i đạ ạ ường nào ?
53 H p ch t nào sau đây chi m thành ph n nhi u nh t trong m t ong:ợ ấ ế ầ ề ấ ậ
54 Saccaroz và fructoz đ u thu c lo iơ ơ ề ộ ạ
55 Lo i th c ph m không ch a nhi u saccaroz làạ ự ẩ ứ ề ơ
56 Ch t thu c lo i cacbohiđrat làấ ộ ạ
A. poli(vinyl clorua). B. glixerol. C. protein. D. xenluloz ơ
57 Tinh b t và xenluloz đ u ộ ơ ề không thu c lo iộ ạ
58. Đi u th c nghi m nào ề ự ệ không dùng đ ch ng minh c u t o c a glucoz ?ể ứ ấ ạ ủ ơ
A. Hoà tan Cu(OH)2 nhiêt đo thở ường t o dung d ch màu xanh lam.ạ ị
B. ph n ng v i n c brômả ứ ớ ướ
C. T o este ch a 5 g c axit trong phân t ạ ứ ố ử
D. Lên men thành ancol (r u) etylic.ượ
59. Dãy các ch t đ u tham gia ph n ng th y phân là:ấ ề ả ứ ủ
A. Tinh b t, glucoz , etyl axetat, saccarozộ ơ ơ B. Xenluloz , glixerol, etanol, ơ xenlulozơ
C. Xenluloz , tristearin, saccaroz , metyl fomatơ ơ D. Tinh b t, metyl axetat, triolein, fructozộ ơ
60. Fructoz và glucoz ph n ng v i ch t nào sau đây t o ra cùng m t s n ph m duy nh t?ơ ơ ả ứ ớ ấ ạ ộ ả ẩ ấ
A. H2/Ni, t0. B. Cu(OH)2 (to thường). C. dung d ch brom. ị D. O2 (t0, xt)
61. Ph n ng nào sau đây glucoz đóng vai trò là ch t oxi hoá ?ả ứ ơ ấ
C. Tác d ng v i Hụ ớ 2 xúc tác Ni. D. Tác d ng v i n c brom.ụ ớ ướ
62. Khi th y phân saccaroz thì thu đủ ơ ược
63. M t ch t khi th y phân trong môi trộ ấ ủ ường axit, đun nóng không t o ra glucoz Ch t đó làạ ơ ấ
64 Trong đi u ki n thích h p glucoz lên men t o thành khí COề ệ ợ ơ ạ 2 và
65 Dãy các ch t không th thu phân ấ ể ỷ được n a là ữ
A. Glucoz , ơ xenlulozơ, glixerol B. Glucoz , saccaroz , tristearic. ơ ơ
C. Glucoz , xenluloz , lipit.ơ ơ D. Glucoz , fructoz , anđehit axetic.ơ ơ
66 Sobit (sobitol) là s n ph m c a ph n ngả ẩ ủ ả ứ
A. kh glucoz b ng Hử ơ ằ 2/Ni, t o B. oxi hoá glucoz b ng [Ag(NHơ ằ 3)2]OH.
67 Cho các dung d ch sau: saccaroz , glucoz , anđehit axetic, glixerol, metanol. S lị ơ ơ ố ượng dung d ch cóị
th hoà tan Cu(OH)ể 2 là:
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
68 Đ ch ng minh trong phân t c a glucoz có nhi u nhóm hiđroxyl, ngể ứ ử ủ ơ ề ười ta cho dung d ch glucozị ơ
Trang 5ph n ng v iả ứ ớ
A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B. AgNO3 trong dung d ch NHị 3, đun nóng.
C. Cu(OH)2 nhi t đ thở ệ ộ ường D. kim lo i Na.ạ
69 Ch t ph n ng đấ ả ứ ược v i AgNOớ 3 trong dd NH3, đun nóng t o ra kim lo i Ag làạ ạ
70 Cho dãy các ch t: glucoz , fructoz , xenluloz , saccaroz , tinh b t. S ch t trong dãy tham gia ph nấ ơ ơ ơ ơ ộ ố ấ ả
ng tráng g ng là
71 Cho các dung d ch sau: Axit formic, metyl fomat, saccaroz , glucoz , anđehit axetic, glixerol, ancolị ơ ơ etylic, axetilen, fructoz S dung d ch có th tham gia ph n ng tráng gơ ố ị ể ả ứ ương là
72 Phát bi u nào sau đây là đúng:ể
A. Glucoz b kh b i AgNOơ ị ử ở 3 trong NH3 B. Xenluloz có c u trúc m ch phân nhánhơ ấ ạ
C. Amilopectin có c u trúc m ch phân nhánhấ ạ D. Saccaroz làm m t màu n c bromơ ấ ướ
73 Thu c th phân bi t glucoz v i fructoz làố ử ệ ơ ớ ơ
74 Quá trình quang h p c a cây xanh sinh ra khí Oợ ủ 2 và t o ra cacbohiđrat nào dạ ưới đây?
75 Polime thiên nhiên X đượ sinh ra trong quá trình quang h p c ợ c aủ cây xanh. Ở nhi tệ đ ộ thường, X
t o v i dungạ ớ d ch iot h pị ợ ch tấ có màu xanh tím. Polime X là
76 Cho ch t X vào dung d ch AgNOấ ị 3/NH3, đun nóng, không th y x y ra ph n ng tráng gấ ả ả ứ ương. Ch t Xấ
có th là ch t nào trong các ch t dể ấ ấ ưới đây ?
77 Cho dãy ch tấ g m:ồ glucoz ,ơ fructoz ,ơ triolein, metyl acrylat, saccaroz ,ơ etyl fomat. Số ch tấ trong dãy tác d ngụ đượ v i dungc ớ d ch AgNOị
3 trong NH3, thu đượ k tc ế t aủ b cạ là:
78 Cho các phát bi u sau:ể
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucoz t o ra axit gluconic.ơ ạ
(b) đi u ki n thỞ ề ệ ường, glucoz và saccaroz đ u là nh ng ch t r n, d tan trong nơ ơ ề ữ ấ ắ ễ ước
(c) Xenluloz trinitrat là nguyên li u đ s n xu t t nhân t o và ch t o thu c súng không khói.ơ ệ ể ả ấ ơ ạ ế ạ ố
(d) Sacaroz b hóa đen trong Hơ ị 2SO4 đ c.ặ
(e) Trong công nghi p dệ ược ph m, saccaroz đẩ ơ ược dùng đ pha ch thu c.ể ế ố
Trong các phát bi u trên, s phát bi u đúng làể ố ể
79 Saccaroz và glucoz đ u cóơ ơ ề
A. ph n ng v i dd NaCl.ả ứ ớ
B. ph n ng thu phân trong môi tr ng axit.ả ứ ỷ ườ
C. ph n ng v i Cu(OH)ả ứ ớ 2 nhi t đ thở ệ ộ ường t o thành dd xanh lam.ạ
D. ph n ng v i AgNOả ứ ớ 3 trong dd NH3, đun nóng.
80 Phát bi u không đúng làể
A. Dung d ch fructoz hoà tan đ c Cu(OH)ị ơ ượ 2.
B. Th y phân (xúc tác Hủ +, to) saccaroz cũng nh tinh b t đ u cho cùng m t monosaccarit.ơ ư ộ ề ộ
C. S n ph m th y phân xenluloz (xúc tác Hả ẩ ủ ơ +, to) có th tham gia ph n ng tráng gể ả ứ ương
D. Dung d ch fructoz tác d ng v i Cu(OH)ị ơ ụ ớ 2 cho dung d ch xanh lamị
Trang 6BÀI T PẬ
D ng 1:ạ D a vào thành ph n nguyên t và t kh i h iự ầ ố ỷ ố ơ
81 Este A đi u ch t ancol metylic có t kh i so v i oxi là 2,3125. Công th c c a A là:ề ế ừ ỉ ố ớ ứ ủ
A. C
2H5COOC2H5. B. CH
3COOCH3. C. CH
3COOC2H5. D. C
2H5COOCH3
82 T kh i h i c a m t este so v i không khí b ng 2,07 . CTPT c a este là:ỷ ố ơ ủ ộ ớ ằ ủ
83 Este A đi u ch t ancol metylic có t kh i so v i metan là 3,75. Công th c c a A là:ề ế ừ ỉ ố ớ ứ ủ
A. C
2H5COOC2H5. D. HCOOC
2H5
84 M t este đ n ch c no có 54,55% C v kh i lộ ơ ứ ề ố ượng trong phân t Công th c phân t c a este có th làử ứ ử ủ ể
85 M t este đ n ch c no m ch h có 48,65%C trong phân t thì s đ ng phân este làộ ơ ứ ạ ở ử ố ồ
D ng ạ 2: Tính hi u su t ph n ng este hóaệ ấ ả ứ
86 Cho 0,92 g axit fomic tác d ng v i ancol etylicụ ớ dư, n u H = 50% thì kh i lế ố ượng este thu được là:
87 Đun nóng 6,0 gam CH3COOH v i 6,0 gam Cớ 2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hi u su t ph n ng este hoáệ ấ ả ứ
b ng 50%). ằ Kh i lố ượng este t o thành làạ
88 Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO
4 đặc làm xúc tác) đến khi phản nứ g đạt tới tr nạ g thái cân b ngằ , thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản nứ g este hoá là
89 Cho 45 gam axit axetic ph n ng v i 69 gam ancol etylic (xúc tác Hả ứ ớ 2SO4 đ c), đun nóng, thu đặ ược 41,25 gam etyl axetat. Hi u su t c a ph n ng este hoá làệ ấ ủ ả ứ
Dạ
ng 3 : Tìm CTPT c a este d a vào ph n ng đ t cháy: ủ ự ả ứ ố CnH2nO2
+ =
+ Este đựơ ạc t o b i ở axít no đ n ch c ơ ứ và ancol no đ n ch c ơ ứ
+ Nhìn vào đáp án n u ch toàn là ế ỉ este no đ n ch cơ ứ
90 Đ t cháy hoàn toàn m t este h u c X thu đố ộ ữ ơ ược 13,2g CO2 và 5,4g H2O. X thu c lo iộ ạ este:
A. no đ n ch c, m ch hơ ứ ạ ở B. m ch vòng đ n ch c.ạ ơ ứ
C. có m t liên k t đôi, ch a bi t s nhóm ch c. ộ ế ư ế ố ứ D. hai ch c no.ứ
91 Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol este đ n ch c thu 0,3 mol COố ơ ứ 2 và 0,3 mol H2O. CTTQ c a este là:ủ
92 Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol este X r i cho s n ph m cháy vào dung d ch Ca(OH)ố ồ ả ẩ ị 2 d thu dư ược 20 gam k t t a. CTPT c a X là: ế ủ ủ
93 Đ t cháy m t este cho s mol COố ộ ố 2 và H2O b ng nhau. ằ Thu phân hoàn toàn 6 gam este trên c n dùngỷ ầ
v a đ 0,1 mol NaOH. CTPT c a este là:ừ ủ ủ
94 Đ t cháy hoàn toàn h n h p g m 2 este no đ n ch c k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng thu đố ỗ ợ ồ ơ ứ ế ế ồ ẳ ượ c 4,48 lit CO2 (đktc) và m gam H2O. Giá tr c a m là:ị ủ
95 Khi đ t cháy hoàn toàn m t este no, đ n ch c thì s mol COố ộ ơ ứ ố 2 sinh ra b ng s mol Oằ ố 2 đã ph nả ng.ứ
Trang 7Tên g i c a este làọ ủ
96 Khi đ t cháy hoàn toàn m t este no, đ n ch c thì s mol Oố ộ ơ ứ ố 2 đã ph nả ng b ng 1,25 l n s mol COứ ằ ầ ố 2 sinh ra. Tên g i c a este làọ ủ
97 Khi đ t cháy hoàn toàn m t este no, đ n ch c thì s mol Oố ộ ơ ứ ố 2 đã ph nả ng b ng 1,3 l n s mol Hứ ằ ầ ố 2O sinh ra. Tên g i c a este làọ ủ
98 Đ t cháy este no, đ n ch c m ch h E ph i dùng 0,35 mol Oố ơ ứ ạ ở ả 2, thu được 0,3 mol CO2. CTPT c a Eủ là:
99 Đ t cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu đố ược 19,8g CO2 và 0,45 mol H2O. Công th c phân t este là:ứ ử
100 Đ t cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu đố ược 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công th c phân t c aứ ử ủ este là
A. C4H8O4 B. C4H8O2 C. C2H4O2 D. C3H6O2
101 Đ t cháy hoàn toàn 0,11 gam m t este X (t o nên t m t axit cacboxylic đ n ch c và m t ancol đ nố ộ ạ ừ ộ ơ ứ ộ ơ
ch c) thu đứ ược 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. S este đ ng phân c a X làố ồ ủ
Dạng 4: Ph n ng xà phòng hóa: ả ứ RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH 3RCOONa +C3H5(OH)3
102 Th y phân este X có công th c phân t C ủ ứ ử 4 H 8 O 2 trong dung d ch NaOH thu đ ị ượ c 2 ch t Y và Z trong đó Z có t ấ ỉ
kh i h i so v i H ố ơ ớ 2 b ng 30. Tên g i c a X: ằ ọ ủ
103 Th y phân este X có công th c phân t C ủ ứ ử 4 H 8 O 2 trong dung d ch NaOH thu đ ị ượ c 2 ch t Y và Z trong đó Z có t ấ ỉ
kh i h i so v i H ố ơ ớ 2 b ng 41. Tên g i c a X: ằ ọ ủ
104 Cho 6,0 gam HCOOCH3 ph n ng h t v i dung d ch NaOH (d ), đun nóng. Kh i lả ứ ế ớ ị ư ố ượng mu iố HCOONa thu được là
105 Đ xà phòng hóa 17,4 gam m t este no đ n ch c c n dùng 300ml dung d ch NaOH 0,5M. Công th cể ộ ơ ứ ầ ị ứ phân t c a este là:ử ủ
A. C6H12O2 B. C3H6O2 C. C5H10O2 D. C4H10O2
106 Cho 18,5 gam este đ n ch c tác d ng v a đ v i 500 ml dung d ch KOH 0,5M. CTPT c a este là:ơ ứ ụ ừ ủ ớ ị ủ
107 Xà phòng hoá 17,6 gam 1 este đ n ch c c n dùng v a đ 40 gam dd NaOH 20%. CTPT c a etste là:ơ ứ ầ ừ ủ ủ
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
108 Cho 3,7 gam este no, đ n ch c, mach h tac dung hêt v i dung d ch KOH, thu đơ ứ ̣ ở ́ ̣ ́ ớ ị ược 2,3 gam ancol etylic. Công th c cua este laứ ̉ ̀
109 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam h n h p g m hai este HCOOCỗ ợ ồ 2H5 và CH3COOCH3 b ng dung d chằ ị NaOH 1M (đun nóng). Th tích dung d ch NaOH t i thi u c n dùng là ể ị ố ể ầ
110. Khi 8,8g este đ n ch c m ch h X tác d ng 100ml dd KOH 1M (v a đ ) thu đơ ứ ạ ở ụ ừ ủ ược 4,6g m t ancol Y.ộ
Trang 8Tên g i c a X là: ọ ủ
A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat
111. Cho 11,1 g este CH3COOCH3 tác d ng v i 200 ml dung d chụ ớ ị NaOH 1M. Cô c n dung d ch sau ph nạ ị ả
ng thì kh i l ng ch t r n thu đ c là:
112 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat b ng 200 ml dung d ch NaOH 0,2M. Sau khi ph n ng x y ra hoànằ ị ả ứ ả toàn, cô c n dung d ch thu đạ ị ược ch t r n khan có kh i lấ ắ ố ượng là
A. 8,2 gam. B. 8,56 gam. C. 3,28 gam. D. 10,4 gam
113 Cho 2,72 gam CH3COOC6H5 vào 500 ml dung d ch NaOH 0,1M. Cô c n dung d ch sau ph n ng thuị ạ ị ả ứ
đượ ốc s gam ch t r n làấ ắ A. 3,76g B. 3,96g C. 2,84g D. 4,36g
114. Đun nóng ch t béo c n v a đ 40 kg dung d ch NaOH 15%, gi s ph n ng x y ra hoàn toàn. Kh iấ ầ ừ ủ ị ả ử ả ứ ả ố
lượng (kg) glixerol thu được là A. 13,8 B. 4,6 C. 6,975 D. 9,2
115. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam ch t béo c n v a đ 0,06 mol NaOH. Cô c n dung d ch sau ph nấ ầ ừ ủ ạ ị ả
ng thu đ c kh i l ng xà phòng là
116. Đun nóng 4,03 kg panmitin v i lớ ượng d dung d ch NaOH thì thu đư ị ược bao nhiêu kg xà phòng ch aứ 72% mu i natri panmitat ? ố A. 5,79 B. 4,17 C. 7,09 D. 3,0024
117. Kh i lố ượng Glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg ch t béo (lo i tristearin) có ch a 20% t p ch tấ ạ ứ ạ ấ
v i dung d ch NaOH. ớ ị (coi nh ph n ng x y ra hoàn toàn) là:ư ả ứ ả
D NG 5Ạ : PH N NG TRÁNG GẢ Ứ ƯƠNG C A GLUCOZ FRUCTOZ (CỦ Ơ Ơ 6H12O6)
C6H12O6 2Ag
118. Đun nóng 37,5 gam dung d ch glucoz v i lị ơ ớ ượng AgNO3/dung d ch NHị 3 d , thu đư ược 6,48 gam b c.ạ
N ng đ % c a dung d ch glucoz làồ ộ ủ ị ơ
119. Tính lượng k t t a b c hình thành khi ti n hành tráng gế ủ ạ ế ương hoàn toàn dd ch a 18g glucoz ứ ơ (H=85%) A. 21,6g B. 10,8 C. 5,4 D. 2,16
120. Đun nóng dd ch a 54g glucoz v i lứ ơ ớ ượng d dd AgNOư 3 /NH3 thì lượng Ag t i đa thu đố ựơc là m gam. Hi u su t p đ t 75%. Giá tr m là.ệ ấ ứ ạ ị
121. Cho 10,8 gam glucoz ph n ng hoàn toàn v i dung d ch AgNOơ ả ứ ớ ị 3/NH3 (d ) thì kh i lư ố ượng Ag thu
được là: A. 2,16 gam B. 3,24 gam C. 12,96 gam D. 6,48 gam
122. Đun nóng dd ch a 9g glucoz v i AgNOứ ơ ớ 3 đ p trong dd NHủ ứ 3 th y Ag tách ra. Tính lấ ượng Ag thu
được. A. 10,8g B. 20,6 C. 28,6 D. 26,1
123. Đun nóng dd ch a 36g glucoz v i ddAgNOứ ơ ớ 3/NH3 thì kh i lố ượng Ag thu đươ ốc t i đa là:
D NG 6Ạ
: PH N NG LÊN MEN C A GLUCOZ (CẢ Ứ Ủ Ơ 6H12O6): C 6 H 12 O 6 2C 2 H 5 OH + 2CO 2
124. Cho m gam glucoz lên men, khí thoát ra đơ ược d n vào dd nẫ ước vôi trong d thu đư ược 55,2g k t t aế ủ
tr ng. Tính kh i lắ ố ượng glucoz đã lên men, bi t hi u su t lên men là 92%. ơ ế ệ ấ
125. Cho 360gam glucoz lên men, khí thoát ra đơ ược d n vào dd nẫ ước vôi trong d thu đư ược m g k t tuế ả
tr ng. Bi t hi u su t c a quá trình lên men đ t 80%. Giá tr c a m là:ắ ế ệ ấ ủ ạ ị ủ
Trang 9126.Lên men glucoz thành ancol etylic. Toàn b khí COơ ộ 2 sinh ra trong quá trình này được h p th h t vào ddấ ụ ế Ca(OH)2 d t o ra 50 gam k t t a, bi t hi u su t quá trình lên men đ t 80%. V y kh i lư ạ ế ủ ế ệ ấ ạ ậ ố ượng glucozơ
127. Cho 18 gam glucoz lên men thành ancol etylic. Kh i lơ ố ượng ancol thu được là bao nhiêu ( H=100%)?
A. 9,2 am B. 4,6 gam. C. 120 gam. D. 180 gam
D NG 7Ạ : PH N NG TH Y PHÂN Ả Ứ Ủ
(C6H10O5)n nC6H12O6 2nCO2 + 2nC2H5OH
C12H22O11(Saccaroz )ơ C6H12O6 (glucoz ) ơ 2C2H5OH + 2CO2
128. Th y phân hoàn toàn 1 kg saccaroz thu đủ ơ ượ :c
129. Mu n có 2610 gam glucoz thì kh i lố ơ ố ượng saccaroz c n đem thu phân hoàn toàn làơ ầ ỷ
130. Thu phân 324 gam tinh b t v i hi u su t ph n ng là 75%, kh i lỷ ộ ớ ệ ấ ả ứ ố ượng glucoz thu đơ ược là:
A. 360 gam B. 480 gam C. 270 gam D. 300 gam
131. N u dùng 1 t n khoai ch a 20% tinh b t thì thu đế ấ ứ ộ ược bao nhiêu kg glucoz ? ơ Bi t hi u su t p làế ệ ấ ứ
132. Khi lên men 1 t n ngô ch a 65% tinh b t thì kh i lấ ứ ộ ố ượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Bi tế
hi u su t ph n ng lên men đ t 80%.ệ ấ ả ứ ạ
133. Cho m g tinh b t lên men đ s n xu t ancol etylic. Toàn b COộ ể ả ấ ộ 2 sinh ra cho vào dung d ch Ca(OH)ị 2
l y d đấ ư ược 750 gam k t t a. Hi u su t m i giai đo n lên men là 80%. Giá tr c a m là:ế ủ ệ ấ ỗ ạ ị ủ
134. Lên men 1 t n tinh b t ch a 5% t p ch t tr thành ancol etylic v i hi u su t c a t ng giai đo n làấ ộ ứ ạ ấ ơ ớ ệ ấ ủ ừ ạ 85%. Kh i lố ượng ancol thu được là:
135. Lượng glucoz thu đơ ược khi thu phân 1kg khoai ch a 20% tinh b t (hi u su t đ t 81%) là:ỷ ứ ộ ệ ấ ạ
D NG 8Ạ : Xenluloz + axitnitrit : ơ [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n + 3nHNO 3 [C 6 H 7 O 2 (ONO 2 ) 3 ] n + 3nH 2 O
136. T 16,20 t n xenluloz ng i ta s n xu t đ c m t n xenluloz trinitrat (bi t hi u su t ph n ngừ ấ ơ ườ ả ấ ượ ấ ơ ế ệ ấ ả ứ tính theo xenluloz là 90%). Giá tr c a m làơ ị ủ
137. Xenluloz trinitrat đơ ược điêu chê t xenluloz va axit nitric đăc co xuc tac la axit sunfuric đăc , nong .̀ ́ ̀ư ơ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̣ ́
Đê co 29,7 g xenluloz trinitrat , cân dung dd ch a m kg axit nitric ( hiêu suât phan ng la 90%) . Gia tri cua m̉ ́ ơ ̀ ̀ ứ ̣ ́ ̉ ứ ̀ ́ ̣ ̉
138. Xenluloz trinitrat là ch t d cháy và n m nh, đơ ấ ễ ổ ạ ược đi u ch t xenluloz và axit nitric. Th tíchề ế ừ ơ ể axit nitric 63% có d = 1,52g/ml c n đ s n xu t 594 g xenluloz trinitrat n u hi u su t đ t 60% là ầ ể ả ấ ơ ế ệ ấ ạ
A. 324,0 ml B. 657,9 ml C. 1520,0 ml D. 219,3 ml
139. Th tích dd HNOể 3 63 % (D = 1,52 g/ml) c n dùng đ tác d ng v i lầ ể ụ ớ ượng d xenluloz t o 297 gamư ơ ạ xenluloz trinitrat là ơ A. 243,90 ml B. 300,0 ml C.189,0ml D. 197,4 ml
140. Th tích dd HNOể 3 67,5% (d= 1,5 g/ml) c n dùng đ tác d ng v i xenluloz t o thành 89,1 kg xenluloz trinitratầ ể ụ ớ ơ ạ ơ
là (H=20 %)
Trang 10D NG 9Ạ : XÁC Đ NH S M C XÍCH( n)Ị Ố Ắ
141. Kh i lố ượng phân t trung bình c a xenluloz trong s i bông là 1 750 000 đvC. S g c glucozử ủ ơ ợ ố ố ơ C6H10O5 trong phân t c a xenluloz làử ủ ơ
142. Phân t kh i trung bình c a xenluloz là 1620 000. Giá tr n trong công th c (Cử ố ủ ơ ị ứ 6H10O5)n là
143. Kh i lố ượng phân t trung bình c a xenluloz trong s i bông là 4.860.000 (u). V y s m c xích c aử ủ ơ ợ ậ ố ắ ủ glucoz có trong xenluloz n u trên là: ơ ơ ế
144. Bi t kh i lế ố ượng phân t trung bình c a PVC và xenlululoz l n lử ủ ơ ầ ượt là 250000 và 1620000. H sệ ố polimehoá c a chúng l n lủ ầ ượt là:
145. Kh i lố ượng phân t trung bình c a xenluloz trong s i bông là 1 750 000 đvC. S g c glucozử ủ ơ ợ ố ố ơ C6H10O5 trong phân t c a xenluloz làử ủ ơ
146. Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol m t Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu đố ộ ược 52,8gam CO2 và 19,8 gam H2O.
Bi t X có ph n ng tráng b c, X làế ả ứ ạ