Mời các em học sinh cùng tham khảo và ôn tập với Đề cương ôn tập chương 1,2 môn Hóa học 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Uông Bí được chia sẻ dưới đây. Hi vọng đây sẽ là tư liệu hữu ích giúp các em hệ thống kiến thức, nâng cao khả năng ghi nhớ để chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt kết quả cao.
Trang 1CÂU H I TR C NGHI M chỎ Ắ Ệ ương 1,2.
Câu 1: Ch t nào sau đây là hiđroxit l ng tính?ấ ưỡ
A. Zn(OH)2. B. Ca(OH)2. C. Fe(OH)3 D.Mg(OH)2 Câu 2: Mu i trung hoà là mu iố ố
A.t o b i axit y u và baz y u.ạ ở ế ơ ế
B. t o b i axit m nh và baz m nh.ạ ở ạ ơ ạ
C.mà anion g c axitố không ch a nguyên t hiđro trong phân t ứ ử ử
D.mà anion g c axit ố không còn nguyên t hiđro có kh năng phân li ra ion Hử ả + Câu 3 :Khi nho t t đên d dung d ch NaOH vao dung d ch AlCl̉ ư ừ ̀ ́ ư ị ̀ ị 3 thì
A.không co hiên t ng. ́ ̣ ượ
B.xu t hi n kêt tua keo trăng, không tan.ấ ệ ́ ̉ ́
C.xu t hi n k t tua màu xanh, sau đó k t t a tan.ấ ệ ế ̉ ế ủ
D.xu t hi n k t tua keo trăng,sau đó k t t a tan.ấ ệ ế ̉ ́ ế ủ
Câu 4: Ch n phát bi uọ ể sai?
A.Axit là ch t khi tan trong n c phân li ra ion Hấ ướ +
B. Baz là ch t khi tan trong n c phân li ra ion OHơ ấ ướ
C.Mu i axit là mu i có ch a nguyên t H trong phân t ố ố ứ ử ử
D.NaClO, CH3COONa là ch t đi n li m nh.ấ ệ ạ
Câu 5:Theo Arêniut, phát bi u nào sau đây đúng?ể
A.M t h p ch t trong thành ph n phân t có hiđro là axit.ộ ợ ấ ầ ử
B.M t h p ch t trong thành ph n phân t có nhóm OH là baz ộ ợ ấ ầ ử ơ
C.M t h p ch t có kh năng phân li ra cation Hộ ợ ấ ả + trong nước là axit
D.M t baz không nh t thi t ph i có nhóm OH trong thành ph n phân t ộ ơ ấ ế ả ầ ử Câu 6: Thu c th đ phân bi t b n dung d ch riêng bi t: AlClố ử ể ệ ố ị ệ 3, MgCl2, NaCl, H2SO4 là
Trang 2A.dung d ch KOH.ị B. dung d ch BaClị 2
Câu 7: Cho các phát bi u sau:ể
(a)Mu i axit là mu i mà anion g c axit v n còn hiđro có kh năng phân li ra ion Hố ố ố ẫ ả +
(b)Mu i là h p ch t khi tan trong nố ợ ấ ước phân li ra cation kim lo i(ho c cationamoni)vàanion g c axit.ạ ặ ố
(c)Mu i trung hòa không ch a hiđro trong phân t ố ứ ử
(d)H3PO4 là axit 3 n c.ấ
S phát bi u đúng là ố ể
Câu 8: Cho 10 ml dung d ch h n h p HCl 1M và Hị ỗ ợ 2SO4 0,5M. Th tích dung d ch NaOH 1M c n để ị ầ ể trung hoà dung d ch axit đã cho làị
Câu 9: T a gam Kừ 2SO4 và b gam NaCl đ pha ch để ế ược 1 lít dung d ch có thành ph n ion Naị ầ +
0,15 mol,SO420,05 mol, Cl0,15 mol.Giá tr a, b l n lị ầ ượt là
A. 8,7 và 8,775 B.4,35 và 8,775 C.8,7 và 5,85 D.17,4 và 5,85
Câu 10:Cho 200ml dung d ch AlClị 3 1,5M tác d ng h t v i V lít dung d ch NaOH 0,5M thu đụ ế ớ ị ược 15,6 gam k t t a.Giá tr l n nh t c a V làế ủ ị ớ ấ ủ
Câu 11: Hòa tan h t m gam nhôm vào 200 ml dung d ch HCl 3M thu đ c dung d ch X. Cho dungế ị ượ ị
d ch X tác d ng v i 285 ml dung d ch NaOH 2M thu đị ụ ớ ị ược 4,68 gam k t t a. Giá tr c a m làế ủ ị ủ
Câu 12. Khi hòa tan trong n c, ch t nào sau đây làm cho qu tím chuy n màu xanh?ướ ấ ỳ ể
Câu 13. Dung d ch nào sau đây có pH = 7?ị
A.NH4Cl. B. NaOH C. HCl D. Nướ ấc c t
Câu 14. Công th c tính pH làứ
A.pH = log [H+] B.pH = log [H+] C.pH = +10 log [H+] D.pH = log [OH]
Trang 3Câu 15. Ch n câu nh n đ nh sai trong các câu sau?ọ ậ ị
A. Giá tr [Hị +] tăng thì giá tr pH tăngị
B. Dung d ch mà giá tr pH > 7 có môi trị ị ường bazơ
C. Dung d ch mà giá tr pH < 7 có môi trị ị ường axit
D. Dung d ch mà giá tr pH = 7 có môi trị ị ường trung tính
Câu 16. Hãy ch ra nh n đ nh sai trong các nh n đ nh sau đây?ỉ ậ ị ậ ị
A. pH = lg [H+] B. pH + pOH = 14 C. [H+] = 10 a thì pH= a D. [H+]. [OH] = 1014
Câu 17. Thu c th duy nh t dùng đ phân bi t các l dung d ch m t nhãn không màu: NaCl, NaOH,ố ử ấ ể ệ ọ ị ấ Ba(OH)2, H2SO4 là
C. dung d ch Ba(OH)ị 2 D. dung d ch HClị
Câu 18: Ph ng trình ion thu g n cho bi t:ươ ọ ế
A. nh ng ion nào t n t i trong dung d ch.ữ ồ ạ ị B. n ng đ nh ngồ ộ ữ ion nào trong dung d ch là l n nh t.ị ớ ấ
C. b n ch t c a ph n ng trong dung d ch các ch t đi n li.ả ấ ủ ả ứ ị ấ ệ D. không t n t iồ ạ phân t trong dung d ch ch t đi n li.ử ị ấ ệ
Câu 19: Phát bi u nào sau đây ể sai khi nói v ph n ng trao đ i ion ? ề ả ứ ổ
A. Là ph n ng gi a các ion.ả ứ ữ
B. Có s thay đ i s oxi hóa cu các nguyên t ự ổ ố ả ố
C. S n ph m t oả ẩ ạ ra ch t k t t a ho c ch t khí ho c ch t đi n li y u.ấ ế ủ ặ ấ ặ ấ ệ ế
D. M i ph ng trình phân t ch có m t ph ng trình ion rút g n.ỗ ươ ử ỉ ộ ươ ọ
Câu 20: Ph ng trình hóa h c nào d i đây có ph ng trình ion thu g n là Hươ ọ ướ ươ ọ + + OH H2O ?
A. NaOH + HCl NaCl + H2O B. H2SO4 + BaCl2
BaSO4 + 2HCl
C. 2HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 +H2O D. NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O
Câu 21: C p ch t nào sau đây có th t n t i trong m t dung d ch?ặ ấ ể ồ ạ ộ ị
Trang 4A. Na2SO4 và BaCl2. B. HCl và CH3COONa
C. HCl và NaCl. D. HCl và Na2CO3 Câu 22: Ph ng trinh ion thu g n c a ph n ng HCl + CHươ ọ ủ ả ứ 3COONa CH3COOH + NaCl là
A. H+ + Cl + CH3COONa CH3COOH + Na+ + Cl. B. H + CH3COO
CH3COOH
Cl CH3COO + NaCl
Câu 23: S n ph m c a ph n ng nào có ch t khí t o thành?ả ẩ ủ ả ứ ấ ạ
Câu247: Dung d ch nào d i đây dùng đ phân bi t dung d ch KCl v i dung d ch Kị ướ ể ệ ị ớ ị 2SO4?
D. BaCl2
Câu 25: Ph n ng nào x y ra thu đ c k t t a BaSOả ứ ả ượ ế ủ 4 ?
CH3COONa
Câu 26: Ph n ng hóa h c nào d i đây ả ứ ọ ướ không x y ra?ả
ZnS + FeCl2
C. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O D. FeS + 2HCl H2S + FeCl2
Câu 27: Cho các ph n ng : ả ứ
Trang 5(1) Na2CO3(dd)+BaCl2(dd)
(2) (NH4)2CO3(dd)+Ba(NO3)2(dd)
(3) Ba(HCO3)2(dd)+K2CO3(dd)
(4) BaCl2(dd)+MgCO3(r)
Nh ng ph n ng có cùng phữ ả ứ ương trình ion thu g n?ọ
A. (1), (4). B. (1), (2)
C. (1), (2), (3) D. (1), (2), (3), (4)
Câu 28: Ph n ng nào sau đây có phả ứ ương trình ion thu g n là Sọ 2–+2H+H2S
A. FeS+2HClFeCl2+H2S B. BaS +H2SO4BaSO4+H2S
C. 2HCl+K2S2KCl+H2S D. NaHSO4+NaHSNa2SO4+H2S
Câu 29: M t dung d ch ch a các ion Naộ ị ứ +, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ và Cl, dùng m t lộ ượng d ch t nàoư ấ
đ có th lo i để ể ạ ược nhi u cation nh t?ề ấ
D. Na2CO3.
Câu 30: Ph n ng nào sau đây ả ứ không ph i ả là ph n ng trao đ i ion trong dung d ch ? ả ứ ổ ị
A. NH4Cl + NaOH NH3 + NaCl + H2O. B. Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3.
C. NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O. D. Zn + 2Fe(NO3)3 Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2. Câu 31: Cho ph n ng sau: . ả ứ V y X, Y l n lậ ầ ượt là
A. KCl, FeCl3 B. K2SO4, Fe2(SO4)3
C. KOH, Fe(OH)3. D. KBr, FeBr3
Câu 32: Có 5 dung d ch cùng n ng đ NHị ồ ộ 4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đ ng trong 5 l m tự ọ ấ nhãn riêng bi t. Dùng m t dung d ch thu c th nào dệ ộ ị ố ử ưới đây đ phân bi t 5 l trên?ể ệ ọ
A. NaNO3. B. NaCl. C . Ba(OH)2.
D. NH3.
Trang 6Câu 33: M t dung d ch ch a các ion: Mgộ ị ứ 2+ 0,05 mol, K+ 0,15 mol, NO3 0,1 mol và SO42 x mol. Giá trị
c a x làủ
A. 0,05. B. 0,075 C. 0,1
D. 0,15
Câu 34: Cho dãy các ch t: NHấ 4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. S ch t trong dãy tác d ng v i ố ấ ụ ớ
l ng d dung d ch Ba(OH)ượ ư ị 2 t o thành k t t a làạ ế ủ
A. 5. B. 4. C. 1.
D. 3
Câu 35: Ph n ng có ph ng trình ion rút g n: HCOả ứ ươ ọ 3 + OH CO32 + H2O là
A. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O B. 2NaHCO3 + 2KOH Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
C. NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O D. Ca(HCO3) + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Câu 36: Cho 200 ml dung d ch NaOH 2M vào dung d ch ch a 0,15 mol và 0,1 mol , thu đ c 1,12 lít khíị ị ứ ượ mùi khai đktc và m gam k t t a. Giá tr c a m làở ế ủ ị ủ
Câu 37: Trong công nghi p, ng i ta th ng đi u ch Nệ ườ ườ ề ế 2 từ
A. NH4NO2 B. HNO3 C. không khí D. NH4NO3
Câu 38: nhi t đ th ng, nit khá tr v m t ho t đ ng hóa h c là do Ở ệ ộ ườ ơ ơ ề ặ ạ ộ ọ
A. nit có bán kính nguyên t nhơ ử ỏ B. nit có đ âm đi n l n nh t trong nhómơ ộ ệ ớ ấ
C. phân t nit có liên k t ba khá b nử ơ ế ề D. phân t nit không phân c cử ơ ự
Câu 39: Dãy ch t nào d i đây có ch a nguyên t Nit v i s oxi hóa gi m d n?ấ ướ ứ ố ơ ớ ố ả ầ
A. N2; NO2
; NO;NO3. B. NO; N2O; NH3; NO3.
C. NH3; NO; N2O; NO2
Câu 40: Khí nào sau đây làm quì tím m hóa xanh ?ẩ
Câu 41: Các tính ch t hoá h c c a HNOấ ọ ủ 3 là
Trang 7A. tớnh axit m nh, tớnh oxi húa m nh và tớnh kh m nh. ạ ạ ử ạ B. tớnh axit m nh, tớnh oxi húa m nhạ ạ
và b phõn hu ị ỷ
C. tớnh oxi húa m nh, tớnh axit m nh và tớnh baz m nh. ạ ạ ơ ạ D. tớnh oxi húa m nh, tớnh axit y uạ ế
và b phõn hu ị ỷ
Cõu 42: Kim lo i ạ khụng tan trong dung d ch HNOị 3 đ c, ngu i làặ ộ
Cõu 43: S n ph m c a ph n ng nhi t phõn hoàn toàn AgNOả ẩ ủ ả ứ ệ 3 là:
A. Ag2O, NO2, O2. B. Ag, NO, O2. C. Ag2O, NO, O2. D. Ag, NO2, O2
Cõu 45: Cho m gam Al ph n ng hoàn toàn v i dung d ch HNOả ứ ớ ị 3 loóng (d ), thu đư ược 4,48 lớt khớ NO (đktc, s n ph m kh duy nh t). Giỏ tr c a m làả ẩ ử ấ ị ủ
A. 8,10. B. 2,70. C. 5,40. D. 4,05.
Cõu 46: Cho 2,06 gam h n h p ỗ ợ kim lo i ạ g m Fe, Al và Cu tỏc d ng v i dung d ch HNOồ ụ ớ ị 3 loóng d ,ư thu được 0,896 lớt khớ NO (đktc, là s n ph m kh duy nh t). Kh i lả ẩ ử ấ ố ượng mu i nitrat sinh ra làố
A. 9,5 gam B. 4,54 gam C. 5,66 gam D. 3,26 gam
Cõu 47: Hoà tan h t 14,2 gam Pế 2O5 vào 100ml nước. Dung d ch Hị 3PO4 t o thành cú n ng đạ ồ ộ
Cõu 48: Đ t chỏy a gam P trong Oố 2 d t o ra X, hoà tan X trong nư ạ ước được dung d ch Y. Trung hoà ị
Y b ng NaOH d đằ ư ược Z. Cho Z tỏc d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3 được k t t a T màu vàng. Cỏc ch tế ủ ấ
X, Y, Z, T l n lầ ượt là
A. P2O5, HPO3, NaPO3, P B. P2O5, H3PO4, HPO3, Ag3PO4
C. P2O5, H3PO4, Na3PO4, Ag3PO4 D. P2O5, Na2HPO3, Na3PO4, Ag3PO4
Cõu 49: Dung d ch Hị 3PO4 cú ch a cỏc ion (khụng k Hứ ể + và OHư c a nủ ước):
A. H+, PO43ư B. H+, H2PO4ư, PO43ư .
C. H+, HPO42ư, PO43ư . D. H+, H2PO4ư, HPO42ư, PO43ư
Cõu 50: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric đợc điều chế bằng phản ứng sau :
A. 3P + 5HNO3 + 2H2O 3H3PO4 + 5NO
B. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 2H3PO4 + 3CaSO4
Trang 8C. 4P + 5O2 P2O5 và P2O5 + 3H2O 2H3PO4
D. 2P + 5Cl2 2PCl5 và PCl5 + 4H2O H3PO4 + 5HCl
Câu 51: Cho 0,1 mol P2O5
vào dung dịch ch a 0,35 ứ mol KOH. Dung dịch thu được có các chất:
A. K
3
PO
4
, K
2
HPO 4
B. H
3
PO
4
, KH
2
PO 4
C. K
3
PO
4
, KOH
D.K
2
HPO
4
,KH
2
PO 4
Câu 55: Cho 300 ml dung d ch NaOH 1M tác d ng v i 200ml dung d ch Hị ụ ớ ị 3PO4 1M. Mu i thuố
được sau ph n ng làả ứ
A.NaH2PO4 B. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. Na2HPO4 và Na3PO4 D. Na3PO4
Câu 56: Cho 1,42g P2O5 tác d ng hoàn toàn v i 50 ml dung d ch KOH 1M thu đụ ớ ị ược dung d ch X. Cô ị
c n dung d ch X thu đạ ị ược ch t r n khan g m: ấ ắ ồ
A.KH2PO4, K2HPO4 B. K2HPO4,K3PO4. C.K3PO4,KOH. D. H3PO4, KH2PO4 Câu 57: Cho 44g NaOH vào dung d ch ch a 39,2g Hị ứ 3PO4. Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn , đem côả ứ ả dung d ch thu đị ược đ n c n khô. H i nh ng mu i nào đế ạ ỏ ữ ố ượ ạc t o nên và kh i lố ượng mu i khan thu ố
được là bao nhiêu ?
A. Na3PO4 và 50,0g C. NaH2PO4 và 49,2g ; Na2HPO4 và 14,2g
B. Na2HPO4 và 15,0g D. Na2HPO4 và 14,2g ; Na3PO4 và 49,2g
Câu 58: Ð đánh giá ch t l ng phân lân ng i ta d a vào ch s : ể ấ ượ ườ ự ỉ ố
A. % kh i l ng P có trong phân.ố ượ B. % kh i l ng Pố ượ 2O5 có trong phân.
C. % kh i l ng POố ượ 43 có trong phân D. % kh i l ng Caố ượ 3(PO4)2 có trong phân.
Câu 59: Ð kh chua cho đ t ng i ta th ng s d ng ch t nào sau đây?ể ử ấ ườ ườ ử ụ ấ
A. Mu i ănố B. Th ch caoạ C. Phèn chua D.Vôi s ngố
Câu 60: Các lo i phân bón hóa h c đ u là nh ng hóa ch t có ch a: ạ ọ ề ữ ấ ứ
A. các nguyên t dinh d ng c n thi t cho cây tr ng.ố ưỡ ầ ế ồ B. nguyên t nit và m t s nguyên t ố ơ ộ ố ố khác
C. nguyên t photpho và m t s nguyên t khác.ố ộ ố ố D. nguyên t kali và m t s nguyên t ố ộ ố ố khác
CHƯƠNG 3: CACBON – SILIC
Trang 9Câu 1: V trí c a C (Z = 6) trong b ng tu n hoàn làị ủ ả ầ
A chu kì 2, nhóm IVB B. chu kì 3, nhóm IIA
C. chu kì 3, nhóm IVA D. chu kì 2, nhóm IVA
Câu 2: V trí c a ị ủ Si (Z = 14) trong b ng tu n hoàn làả ầ
A. chu kì 2, nhóm IVB B. chu kì 3, nhóm IIA
Câu 3: Nguyên t ử C có Z = 6, c u hình ấ e c a ủ C là
A. 1s22s22p2 B 1s22s12p3 C 1s22s22p6. D. 1s22s22p63s23p2
Câu 4: C có th có các s oxi hóa trong các h p ch t là:ể ố ợ ấ
A. ch có s oxi hóa 3 và + 4. ỉ ố B. có th có s oxi hóa : 4, 0, + 2,+ 4.ể ố
C. có s oxi hóa t 4 đ n + 4.ố ừ ế D. có th có các s oxi hóa: 4,+2,+ 4.ể ố
Câu 5: S oxi hóa cao nh t c a Silic th hi n h p ch t nào trong các ch t sau đây:ố ấ ủ ể ệ ở ợ ấ ấ
A. SiO B.SiO2 C. SiH4 D. Mg2Si
Câu 6: Khi xét v khí cacbon đioxit, đi u kh ng đ nh nào sau đây là ề ề ẳ ị sai ?
A Ch t khí không màu, không mùi, n ng h n không khí.ấ ặ ơ
B Ch t khí ch y u gây ra hi u ng nhà kính.ấ ủ ế ệ ứ
C Ch t khí không đ c, nh ng không duy trì s s ng.ấ ộ ư ự ố
D Ch t khí dùng đ ch a cháy, nh t là các đám cháy kim lo i.ấ ể ữ ấ ạ
Câu 7: Kim c ng và than chì là các d ng :ươ ạ
A. đ ng hình c a cacbonồ ủ B. đ ng v c a cacbon ồ ị ủ
Câu 8: “N c đá khô” không nóng ch y mà thăng hoa nên đ c dùng t o môi tr ng l nh vàướ ả ượ ạ ườ ạ khô r t ti n cho vi c b o qu n th c ph m. Nấ ệ ệ ả ả ự ẩ ước đá khô là:
A. CO r nắ B. SO2 r nắ C. H2O r nắ D. CO2 r nắ
Câu 9: Trong các ph n ng hóa h c cacbon th hi n tính gì ả ứ ọ ể ệ
Trang 10A. tính kh ử B. tính oxi hóa.
hóa
Câu 10: Tính oxi hóa c a cacbon th hi n ph n ng nào?ủ ể ệ ở ả ứ
A. C + O2 CO2 B. 3C + 4Al Al4C3 C. C + CuO Cu + CO2 D. C + H2O CO + H2
Câu 11: Tính kh c a C th hi n ph n ngử ủ ể ệ ở ả ứ
A. 2C + Ca CaC2 B.C + 2H2 CH4 C. C + CO2 2CO D. 3C + 4Al Al4C3 Câu 12: Khí CO không kh đ c ch t nào sau đây:ử ượ ấ
Câu 13: Trong các d ng t n t i c a cacbon, d ng nào ho t đ ng hóa h c m nh nh t? ạ ồ ạ ủ ạ ạ ộ ọ ạ ấ
A. Tinh th kim cể ương B. Tinh th than chì.ể
C. Cacbon vô đ nh hình.ị D. các d ng th hình nh nhau.ạ ụ ư
Câu 14: Khí CO tác d ng đ c v i: ụ ượ ớ
A. Na2O B. CaO C. PbO. D. K2O
Câu 15: Khi đ t cháy than đá, thu đ c h n h p khí trong đó có khí X (không màu, không mùi,ố ượ ỗ ợ
đ c). ộ X là khí nào sau đây?
Câu 16: Cho ph n ng: .Các ch t X và Y là ả ứ ấ
A. CO và NO B. CO2 và NO2 C. CO2 và NO D. CO và NO2
Câu 17: Trong các ph n ng hoá h c sau, ph n ng nào ả ứ ọ ả ứ sai?
A. CO + FeO CO2 + Fe. B. CO + CuO CO2 + Cu.
Trang 11Câu 18: Khi cho khí CO d đi qua h n h p CuO, FeO, Feư ỗ ợ 3O4, Al2O3 và MgO, sau ph n ng ch tả ứ ấ
r n thu đắ ược g m:ồ
A. Al và Cu. B. Cu, Al và Mg. C. Cu, Fe, Al2O3 và MgO. D. Cu, Fe, Al và MgO Câu 19: Đ lo i b khí SOể ạ ỏ 2 có l n khí COẫ 2, có th dùng hóa ch t nào sau đây?ể ấ
A. N c vôi trong. ướ B. Đ ng(II) oxit. ồ
Câu 20: Sođa là mu iố
A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. NH4HCO3. D. (NH4)2CO3
Câu 21: Thành ph n chính c a qu ng đolômit làầ ủ ặ
A. CaCO3.Na2CO3. B. MgCO3.Na2CO3. C. CaCO3.MgCO3 D. FeCO3.Na2CO3 Câu 22: Mu i nào có tính ch t l ng tính?ố ấ ưỡ
A. NaHSO4 B. Na2CO3 C. NaHCO3. D. CaCO3
Câu 23: Cacbon và silic cùng ph n ng v i nhóm ch t nào?ả ứ ớ ấ
A. HNO3 đ c nóng, HCl, NaOH.ặ C. O2, HNO3 loãng, H2SO4 đ c nóng.ặ
Câu 24: Silic đioxit tác d ng đ c v i dung d ch axit nào sau đây?ụ ượ ớ ị
Câu 25: Thành phần chính c aủ khí than ướ làt
C. CO, CO2, H2, NO2 D. CO, CO2, NH3, N2
II. BÀI T PẬ