Hi vọng Đề cương ôn tập chương 1 môn Hóa học 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Tôn Thất Tùng được chia sẻ dưới đây sẽ cung cấp những kiến thức bổ ích cho các bạn trong quá trình học tập nâng cao kiến thức trước khi bước vào kì thi của mình. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG THAM KH OẢ
CHƯƠNG 1: NGUYấN TỬ
D NG 1: TOÁN T NG H Tư TèM P, N, Eư VI T C U HèNH ELECTRON NGUYấN T ?Ạ Ổ Ạ Ế Ấ Ử
ư Nguyờn t đ ử ượ c c u t o b i 3 lo i h t : electron (mang đi n tớch õm); proton (mang đi n tớch ấ ạ ở ạ ạ ệ ệ
ư Trong nguyờn t : s đ n v đi n tớch h t nhõn = s proton = s electron = s hi u nguyờn t = Z ử ố ơ ị ệ ạ ố ố ố ệ ử
ư S kh i (A): A = Z + N ố ố
ư Tr t t m c năng l ậ ự ứ ươ ng: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s Vi t c u hỡnh electron nguyờn t ế ấ ử
ư Đ c đi m electron l p ngoài cựng ặ ể ớ d đoỏn lo i nguyờn t ự ạ ố
Cõu 1: Cho cỏc nguyờn t : Mg (Z = 12); K (Z=19); P (Z=15); Cl (Z=17); S (Z=16).ử
C.a.a Vi t c u hỡnh electron c a cỏc nguyờn t , suy ra v trớ cỏc nguyờn t trờn trong b ng tu n hoàn.ế ấ ủ ử ị ử ả ầ C.a.b.Vi t cụng th c oxit cao nh t và cụng th c hidroxit tế ứ ấ ứ ương ng. Cho bi t cỏc oxit và hidroxitứ ế
tương ng cú tớnh axit hay baz ứ ơ
Cõu 2: Nguyờn t c a nguyờn t X cú t ng s h t c b n là 40. Trong đú t ng s h t mang đi n nhi uử ủ ố ổ ố ạ ơ ả ổ ố ạ ệ ề
h n t ng s h t khụng mang đi n là 12 h t .ơ ổ ố ạ ệ ạ
s P, E, N ? Vi t c u hỡnh electron c a X. Xỏc đ nh v trớ X trong b ng tu n hoàn.ố ế ấ ủ ị ị ả ầ
C.a.d X là kim lo i (hay phi kim, khớ hi m) ? vỡ sao ?ạ ế
Cõu 3. Cỏc electron c a nguyờn t nguyờn t X đ c phõn b trờn 3 l p, l p th 3 cú 7 electron. ủ ử ố ượ ố ớ ớ ứ
a)Vi t c u hỡnh electron đ y đ c a nguyờn t nguyờn t Xế ấ ầ ủ ủ ử ố
b)Cho bi t X thu c KL, PK, hay KHế ộ
Cõu 4. Nguyờn t nguyờn t R cú c u hỡnh electron l p ngoài cựng là 4sử ố ấ ớ 2
a)Vi t c u hỡnh electron đ y đ c a nguyờn t nguyờn t R ế ấ ầ ủ ủ ử ố
b)Cho bi t X thu c KL, PK, hay KHế ộ
Cõu 5: Nguyờn t cỏc nguyờn t cú ố ử
a) Z = 17
b) Z = 25
c) Cú 3 l p electron, l p ngoài cựng cú 3 electron ớ ớ
ư Vi t c u hỡnh electron đ y đ c a nguyờn t ế ấ ầ ủ ủ ử
ư Nguyờn t nào là kim lo i, là phi kim, hay khớ hi m?Vỡ sao?ố ạ ế
D NG 2:Ạ XÁC Đ NH NGUYấN T KH I TRUNG BèNH, % S NGUYấN T CÁC Đ NG VỊ Ử Ố Ố Ử Ồ Ị
Nguyờn t kh i trung bỡnh: = ử ố
trong đú: A 1 , A 2 là s kh i c a cỏc đ ng v 1, 2 , ố ố ủ ồ ị
x 1 , x 2 , là % s nguyờn t c a cỏc đ ng v 1, 2, ố ử ủ ồ ị
Cõu 1: Trong t nhiờn Agon cú 3 đ ng v : ự ồ ị
(99,6%), (0,063%), cũn l i là . ạ
a. Tớnh nguyờn t kh i trung bỡnh c a Ar ?ử ố ủ
b. Tớnh th tớch c a 12g Ar đktc ?ể ủ ở
Cõu 2: Trong t nhiờn Bo cú hai đ ng v Đ ng v th nh t cú s kh i b ng 10, cú % s nguyờn t làự ồ ị ồ ị ứ ấ ố ố ằ ố ử 18,89%. Đ ng v th hai cú s kh i b ng Aồ ị ứ ố ố ằ 2. Nguyờn t trung bỡnh c a Bo là 10,812. ử ủ Xỏc đ nhị A2 ?
Cõu 3:a) Trong t nhiờn nguyờn t Clo là h n h p c a hai đ ng v ự ố ỗ ợ ủ ồ ị 35Cl và 37Cl. Bi t kh i lế ố ượng nguyờn
t trung bỡnh c a Clo là 35,47. hóy tớnh thành ph n ph n trăm c a m i đ ng vử ủ ầ ầ ủ ỗ ồ ị
b) Tính phần trăm khối lợng 35Cl trong HClO4
c) Ngyên tử khối trung bình của Ag là 107,87. Bạc có 2 đồng vi, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44%. Tính nguyên tử khối của đồng vị thứ 2
Cõu 4: a) Trong t nhiờn oxi cú 3 đ ng v là ự ồ ị 16O, 17O, 18O v i thành ph n ph n trăm s nguyờn t l nớ ầ ầ ố ử ầ
l ot là a%, b%, c%. Bi t a = 15b và a ư b = 21c.Tớnh kh i lự ế ố ượng nguyờn t trung bỡnh c a Oxi.ử ủ
Cõu 5: X và Y là 2 đ ng v c a nguyờn t A (cú s th t là 17) cú t ng s kh i là 72. Hi u s sồ ị ủ ố ố ứ ự ổ ố ố ệ ố ố
n tron c a X và Y b ng 1/8 s h t mang đi n dơ ủ ằ ố ạ ệ ương c a B( cú s th t là 16). T l s nguyờn t c aủ ố ứ ự ỉ ệ ố ử ủ
X và Y là 32,75 : 98,25. Tớnh s kh i c a 2 đ ng v trờn. Suy ra kh i lố ố ủ ồ ị ố ượng mol trung bỡnh c a Aủ
Trang 2Câu 6. Đ ng có 2 đ ng v là và . Kh i l ng nguyên t trung bình c a đ ng là 63,54 (đvc). Tính thànhồ ồ ị ố ượ ử ủ ồ
ph n % c a m i đ ng v có trong t nhiên. ầ ủ ỗ ồ ị ự
Câu 7: a. M t nguyên t X có t ng s h t là 46. S h t không mang đi n tích b ng 8/ 15 s h t mangộ ử ổ ố ạ ố ạ ệ ằ ố ạ
đi n. ệ
b. T ng s h t p, n, và e trong m t nguyên t b ng 52. Bi t r ng s h t không mang đi n nhi u h nổ ố ạ ộ ử ằ ế ằ ố ạ ệ ề ơ
s h t mang đi n âm là 1 h t. Xác đ nh c u t o nguyên t đó.ố ạ ệ ạ ị ấ ạ ử
c. Tìm s kh i c a nguyên t R có t ng s h t là 40. S h t mang đi n nhi u h n không mang đi nố ố ủ ử ổ ố ạ ố ạ ệ ề ơ ệ
là 12 h t.ạ
TR C NGHI M CHẮ Ệ ƯƠNG I
Câu 1. Các h t c u t o nên h t nhân c a h u h t các nguyên t là:ạ ấ ạ ạ ủ ầ ế ử
A. electron và proton B. proton và n tronơ
C. n tron và electronơ D. electron, proton và n tronơ
Câu 2. Các h t c u t o nên h u h t các nguyên t là: ạ ấ ạ ầ ế ử
A. proton và electron B. n tron và protonơ
C. n tron và electronơ D. n tron, proton và electronơ
Câu 3. Ký hi u nguyên t bi u th đ y đ đ c tr ng cho nguyên t c a m t nguyên t hóa h c vì nó ệ ử ể ị ầ ủ ặ ư ử ủ ộ ố ọ cho bi tế
A. s kh i A và s đ n v đi n tích h t nhân ố ố ố ơ ị ệ ạ
B. s hi u nguyên t Zố ệ ử
C. nguyên t kh i c a nguyên t ử ố ủ ử
D. s kh i A ố ố
Câu 4. Các đ ng v cóồ ị
A. cùng s kh i Aố ố
B. cùng s hi u nguyên t Zố ệ ử
C. cùng chi m các ô khác nhau trong b ng HTTHế ả
D.cùng s n tron ố ơ
Câu 5. Nguyên t hóa h c là nh ng nguyên t có cùngố ọ ữ ử
A. s kh iố ố B. s n tronố ơ
C. đi n tích h t nhânệ ạ D. phân t kh iử ố
Câu 6. Phát bi u nào sau đây ể sai:
A. S hi u nguyên t b ng đi n tích h t nhân nguyên tố ệ ử ằ ệ ạ ử
B. S proton trong nguyên t b ng s n tronố ử ằ ố ơ
C. S proton trong h t nhân b ng s electron l p v ngt ố ạ ằ ố ở ớ ỏ ử
D. S kh i c a h t nhân nguyên t b ng t ng s h t proton và t ng s h t n tron.ố ố ủ ạ ử ằ ổ ố ạ ổ ố ạ ơ
Câu 7. Khi nói v s kh i, đi u kh ng đ nh nào sau đây luôn đúng?ề ố ố ề ẳ ị
Trong nguyên t , s kh i:ử ố ố
A. b ng t ng kh i lằ ổ ố ượng các h t proton và n tronạ ơ
B. b ng t ng s h t các h t proton và n tronằ ổ ố ạ ạ ơ
C. b ng nguyên t kh iằ ử ố
D. b ng t ng các h t proton, n tron và electronằ ổ ạ ơ
Câu 8. Nh n đ nh 2 kí hi u và . Câu tr l i nào đúng trong các Câu tr l i sau:ậ ị ệ ả ờ ả ờ
A. X và Y cùng thu c v m t nguyên t hóa h cộ ề ộ ố ọ
B. X và Y là các nguyên t c a 2 ch t đ ng vử ủ ấ ồ ị
C. X và Y cùng có 25 electron
D. H t nhân c a X và Y cùng có 25 h t (proton và n tron)ạ ủ ạ ơ
Câu 9. S n tron trong nguyên t là:ố ơ ử
A.11 B. 23 C. 34 D. 12
Câu 10. S phân l p electron c a l p th N là:ố ớ ủ ớ ứ
Câu 11. M t nguyên t M có 17 electron và 20 n tron. Kí hi u c a nguyên t M là:ộ ử ơ ệ ủ ử
Trang 3A. B. C. D.
Câu 12. Nh n đ nh 3 nguyên t : , , . Đi u nào sau đây đúng?ậ ị ử ề
A. X, Y, Z thu c cùng m t nguyên t hóa h cộ ộ ố ọ
B. X và Z là hai đ ng vồ ị
C. X, Y, Z đ u có 12 n tron trong h t nhânề ơ ạ
D. Trong X, Y, Z có hai nguyên t có cùng s kh iử ố ố
Câu 13. Đ ng v làồ ị
A. nh ng nguyên t có cùng s protonữ ố ố
B. nh ng ch t có cùng s đi n tích h t nhân nh ng khác s n tronữ ấ ố ệ ạ ư ố ơ
C. nh ng nguyên t có cùng s kh iữ ử ố ố
D. nh ng nguyên t có cùng đi n tích h t nhân nh ng khác nhau v s kh iữ ử ệ ạ ư ề ố ố
Câu 14: Cấu hình electron lớp ngoài cùng c aủ nguyên tử X là 2s2
2p3. Số hiệu nguyên tử và kí hiệu hoá
h c ọ nguyên tử X là
Câu 15: Cacbon có hai đ ng v , chúng khác nhau v :ồ ị ề
A. C u hình electron.ấ B. S kh iố ố C. S hi u nguyên t ố ệ ử D. S proton.ố
Câu 16: Nguyên t X có t ng s h t là 52 và có s kh i là 35. Đi n tích h t nhân c a nguyên t X là:ử ổ ố ạ ố ố ệ ạ ủ ử
Câu 17: Nguyên t c a nguyên t R có 3 l p e, l p ngoài cùng có 3e. V y s hi u nguyên t c a nguyênử ủ ố ớ ớ ậ ố ệ ử ủ
t R là: ố
Câu 18: C u hình electron nào sau đây là c a kim lo i:ấ ủ ạ
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Câu 19: Kí hi u nào trong s các kí hi u c a các obitan sau là ệ ố ệ ủ sai?
Câu 20: A có đi n tích h t nhân là 35+. V y A là?ệ ạ ậ
A. Nguyên t dố B. Nguyêt t fố C. Nguyên t pố D. Nguyên t số
Câu 21: Kí hi u c a nguyên t : s có c u hình electron là:ệ ủ ử ẽ ấ
A. 1s22s22p63s23p63d1 B. 1s22s22p63s23p54s2
C. 1s22s22p63s23p64s1 D. 1s22s22p63s23p634s2
Câu 22: Nguyên t nguyên t nào sau đây có 12 proton trong h t nhân nguyên t ?ử ố ạ ử
Câu 23: S phân l p và s electron t i đa trong l p N là:ố ớ ố ố ớ
A. 3,12 B. 3,18 C. 3,16 D. 4,32
Câu 24: Nguyên t trung bình c a nguyên t cu là 63,5.Nguyên t Cu có 2 đ ng v là ử ủ ố ố ồ ị 63Cu và 65Cu trong tự nhiên.T l ph n trăm đ ng v ỉ ệ ầ ồ ị 63Cu là:
Câu 18. T ng s h t proton, n tron và electron c a m t nguyên t X là 34 h t. Trong đó h t mang đi n ổ ố ạ ơ ủ ộ ử ạ ạ ệ
dương ít h n h t không mang đi n là 1.Tìm s kh i c a X?ơ ạ ệ ố ố ủ
A. 11 B. 23 C. 35 D. 46
Câu 19. Nguyên t c a nguyên t X đ c c u t o b i 82 h t. S h t mang đi n nhi u h n s h t ử ủ ố ượ ấ ạ ở ạ ố ạ ệ ề ơ ố ạ không mang đi n là 22. X có s kh i:ệ ố ố
A. 58 B. 56 C. 80 D. 72
Câu 20. T ng s các h t c b n (e, p, n) c a m t nguyên t X là 28. S h t mang đi n nhi u h n s ổ ố ạ ơ ả ủ ộ ử ố ạ ệ ề ơ ố
h t không mang đi n là 8. ạ ệ Nguyên t X là:ử
A. B. C. D.
Câu 21. Nguyên t X có t ng s các lo i h t proton, n tron, electron là 40.Trong đó s h t mang đi n ử ổ ố ạ ạ ơ ố ạ ệ nhi u h n s h t không mang đi n là 12. X là:ề ơ ố ạ ệ
Trang 4A. Al B. Ca C. Mg D. P
Câu 22. Nguyên t X có t ng s h t proton, n tron, electron là 82, s kh i là 56, đi n tích h t nhân c a ử ổ ố ạ ơ ố ố ệ ạ ủ
X là
A. 87 B. 11 C. 26 D. 29
Câu 23. Nguyên t cacbon có hai đ ng v b n: chi m 98,89% và chi m 1,11%. Nguyên t kh i trung ố ồ ị ề ế ế ử ố bình c a ngt cacbon là:ủ ố
A. 12,500 B. 12,01 C. 12,022 D. 12,055
Câu 24. Nguyên t kh i trung bình c a Clo là 35,5. Clo trong t nhiên có 2 đ ng v là và . Thành ph n ử ố ủ ự ồ ị ầ
ph n trăm s nguyên t c a đ ng v là:ầ ố ử ủ ồ ị
A. 50 % B. 45 % C .75 % D. 25 %
Câu 25. M t nguyên t R có 2 đ ng v có t l s nguyên t là 27/23. ộ ố ồ ị ỉ ệ ố ử H t nhân c a R có 35 h t proton.ạ ủ ạ
Đ ng v 1 có 44 h t n tron, đ ng v 2 có s kh i nhi u h n đ ng v 1 là 2.Nguyên t kh i trung bìnhồ ị ạ ơ ồ ị ố ố ề ơ ồ ị ử ố
c a nguyên t R là bao nhiêu?ủ ố
A. 79,2 B. 79,8 C. 79,92 D. 80,5
Câu 26. Cho c u hình electron c a các nguyên t sau:ấ ủ ố
a. 1s2 2s2 2p6 3s2 b. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
c. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 d. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Các nguyên t kim lo i là trố ạ ường h p nào sau đây?ợ
A. a, b, c. B. a, b, d. C. b, c, d D. a, c, d
Câu 27: Nguyên t X có t ng s h t p, n, e là 52 và s kh i là 35. ử ổ ố ạ ố ố C u hình electron c a X làấ ủ
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 3d105s2 4p3
Câu 28. M t nguyên t X có t ng s electron các phân l p p là 10, nguyên t X thu c lo i. ộ ử ổ ố ở ớ ố ộ ạ
A. Nguyên t s B. Nguyên t p. C. Nguyên t d. D. Nguyên t f.ố ố ố ố
Câu 29. 3 nguyên t X, Y, Z có s hi u nguyên t l n l t là: 17; 18; 19; X; Y, Z có th làố ố ệ ử ầ ượ ể
A. phi kim, kim lo i, phi kim. ạ
B. phi kim, phi kim, kim lo i.ạ
C. kim lo i, khí hi m, phi kim. ạ ế
D. phi kim, khí hi m, kim lo iế ạ
C©u 30: Ph©n líp 2p cã nhiÒu nhÊt lµ
A. 6 electron B. 18 electron C. 10 electron D. 14 electron
Câu 31: H t nhân c a h u h t các nguyên t do các lo i h t sau c u t o nênạ ủ ầ ế ử ạ ạ ấ ạ
A. electron, proton và n tronơ B. electron va notron
C. proton và notron D. electron và proton
Câu 32: phân l p 3d s electron t i đa là:Ở ớ ố ố
Câu 33: M t nguyên t đ c đ c tr ng c b n b ngộ ử ượ ặ ư ơ ả ằ
A. S proton và đi n tích h t nhânố ệ ạ B. S proton và s electronố ố
C. S kh i A và s n tronố ố ố ơ D. S kh i A và đi n tích h t nhânố ố ệ ạ
Câu 34: Nguyên t có s e là 13 thì c u hình l p ngoài cùng là :ử ố ấ ớ
A. 3p14s2 B. 2s22p1 C. 3s23p2 D. 3s23p1
Câu 35: Nguyên t hóa h c bao g m các nguyên t :ố ọ ồ ử
A. Có cùng s kh i Aố ố B. Có cùng s protonố
C. Có cùng s n tronố ơ D. Có cùng s proton và s n tronố ố ơ
Câu 36: Trong nguyên t X các e đ c phân b trên 3 l p, l p th 3 có 8e. Điên tích h t nhân c aử ượ ố ớ ớ ứ ạ ủ nguyên t X là:ử