KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 20202021 MÔN ĐỊA LÍ 10 11 12 theo hướng giảm tải1. Kiến thức: Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ. Hiểu và trình bày được phương pháp sử dụng bản đồ, Atlat địa lí để tìm hiểu các đặc điểm đối tượng, hiện tượng, phân tích các mối quan hệ địa lí.2. Kĩ năng:Nhận biết về một số phương pháp phổ biến để biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ và Atlat.3. Thái độ: Tạo thói quen sử dụng bản đồ trong suốt quá trình học tập. Sử dụng và khai thác bản đồ trong suốt quá trình học tập và đời sống.4. Định hướng năng lực hình thành:Nhận thức thế giới theo quan điểm không gian, sử dụng công cụ địa lí
Trang 1SỞ GD – CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THP… Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2020-2021
MÔN ĐỊA LÍ 10
HK I: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
Stt Tiết Tên bài học/
- Hiểu và trình bày được phương pháp sử dụng bản
đồ, Atlat địa lí để tìm hiểu các đặc điểm đối tượng, hiện tượng, phân tích các mối quan hệ địa lí
1 Kiến thức:
Trình bày và giải thích được các hệ quả chủ yếu củachuyển động tự quay quanh trục và quay quanh Mặt Trời của Trái Đất
- Tiết 2: Hệ quả chuyển động
xung quanh Mặt Trời của Trái
Trang 23 Thái độ:
- Nhận thức đúng đắn về quy luật hình thành và phát triển của các thiên thể
- Nhận thức đúng về quy luật tự nhiên
4 Định hướng năng lực hình thành:
Nhận thức thế giới quan theo không gian, giải thíchcác hiện tượng địa lí, thực hiện các chủ đề khám pháthực tiễn, cập nhập thông tin và liên hệ thực tiễn
- Trình bày khái niệm nội lực, ngoại lực, nguyên nhân Biết được tác động của nội, ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất
- Biết một số thiên tai do tác động của nội lực, ngoại lực gây ra
3 Thái độ:
- Khâm phục lòng say mê nghiên cứu của các nhà khoa học để tìm hiểu cấu trúc của Trái Đất và giải
Thời gian: 5 tiết
- Tiết 1: Cấu trúc của Trái Đât.
Thạch quyển Thuyết kiến tạomảng
- Tiết 2: Tác động của nội lực
đến địa hình bề mặt Trái Đất
- Tiết 3: Tác động của ngoại
lực đến địa hình bề mặt TráiĐất
- Tiết 4: Tác động của ngoại
lực đến địa hình bề mặt TráiĐất (tiếp theo)
- Tiết 5: Thực hành: Nhận xét
về sự phân bố các vành đaiđộng đất, núi lửa và các vùngnúi trẻ trên bản đồ
Trang 3thích các sự vật, hiện tượng tự nhiên có liên quan.
- Biết được sự tác động của ngoại lực tới địa hình bềmmặt Trái Đất làm biến đổi môi trường, có thái độ đúng đắn với việc sử dụng, bảo vệ môi trường
4 Định hướng năng lực hình thành:
Nhận thức thế giớtheo quan điểm không gian; giảithích các hiện tượng địa lí; thực hiện chủ đề học tậpkhám phá
thực tiễn; cập nhật thông tin và liên hệ thực tế
- Biết khái niệm khí quyển
- Hiểu được nguyên nhân hình thành và tính chất củacác khối khí: cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo
- Biết khái niệm frông và các frông; hiểu và trình bày được sự di chuyển của các khối khí, frông và ảnh hưởng của chúng đến thời tiết, khí hậu
- Trình bày được nguyên nhân hình thành nhiệt độ không khí và các nhân tố ảnh hưởng đến nhiệt độ không khí
- Phân tích được mối quan hệ giữa khí áp và gió;
nguyên nhânlàm thay đổi khí áp
- Biết được nguyên nhân hình thành một số loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất, gió mùa và một số loại gió địa phương
- Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa và sự phân bố mưa trên thế giới
- Biết được sự hình thành và phân bố của các đới, các kiểu khí hậu chính trên Trái Đất
2 Kĩ năng:
- Sử dụng bản đồ Khí hậu thế giới để trình bày sự phân bố các khu áp cao, áp thấp; sự vận động của các khối khí trong tháng 1 và tháng 7
- Phân tích bản đồ và đồ thị phân
3 Thái độ:
Nhận biết được sự cần thiết phải chống ô nhiễm
Mục I Ngưng đọng hơi nước trong khí quyển
- Khuyến khích
HS tự đọc
Thời gian: 5 tiết
- Tiết 1: Khí quyển Sự phân bố
nhiệt độ không khí trên Trái Đất
-Tiết 4: Sự ngưng đọng hơi
nước trong khí quyển Mưa
- Tiết 5: Thực hành: Đọc bản
đồ sự phân hóa các đới và các kiểu khí hậu trên Trái Đất Phântích biểu đồ một số kiểu khí hậu
Trang 4không khí do khí thải để bảo vệ lớp ôzôn của tầng bình lưu.
4 Định hướng năng lực hình thành:
Nhận thức thế giới theo quan điểm không gian; giải thích các hiện tượng địa lí; thực hiện chủ đề học tập khám phát hực tiễn; cập nhật thông tin và liên hệ thực tiễn
6 17 Kiểm tra 1 tiết
19
Thuỷ quyển 1 Kiến thức:
- Biết khái niệm thuỷ quyển
- Hiểu và trình bày được vòng tuần hoàn nước trên Trái Đất
- Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước của sông
- Biết được đặc điểm và sự phânbốcủa một số sông lớn trên thế giới
- Mô tả và giải thích được nguyênnhân sinh ra hiện tượng sóngbiển, thuỷ triều; phân bố và chuyển động của các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới
- Phân tích được vai trò của biển và đại dương trong đời sống
2 Kĩ năng:
Sử dụng bản đồ các dòng biển trong đại dương thế giới để trình bày về các dòng biển lớn
3 Thái độ:
Có ý thức bảo vệ rừng, bảo vệ các hồ chứa nước
Nhận thức được sự cần thiết phải bảo vệ các nguồn nước sạch
4 Định hướng năng lực hình thành:
Nhận thức thế giới theo quan điểm không gian; giải thích các hiện tượng địa lí; thực hiệnchủ đề học tập khám phá thực tiễn; cập nhật thông tin và liên hệ thực tế
Thời gian: 2 tiết
- Tiết 1: Thủy quyển Một số
nhân tố ảnh hưởng tới chế độnước sông Một số sông lớntrên Trái Đất
- Tiết 2: Sóng Thủy triều.
Dòng biển
Trang 58 20
21
22
Thổ nhưỡng quyển và sinh quyển
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm đất (thổ nhưỡng), thổ nhưỡng quyển Trình bày được vai trò của các nhân tố hình thành đất
- Hiểu khái niệm sinh quyển và các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố của sinh vật
- Hiểu được quy luật phân bố của một số loại đất và thảm thực vật chính trên Trái Đất
2 Kĩ năng:
- Sử dụng tranh ảnh để nhận biết các thảm thực vật chính trên Trái Đất
- Sử dụng bản đồ để trình bày về sự phân bố các thảm thực vật và các loại đất chính trên Trái Đất
3 Thái độ:
- Quan tâm đến thực trạng sử dụng đất ở địa phương
- Quan tâm đến thực trạng suy giảm diện tích rừng ở Việt Nam và trên thế giới hiện nay; tích cực trồng rừng, chăm sóc cây xanh và bảo vệ các loài động vật, thực vật
4 Định hướng năng lực hình thành:
Nhận thức thế giới theo quan điểm không gian; giảithích các hiện tượng địa lí; thực hiện chủ đề học tậpkhám phá
thực tiễn; cập nhật thông tin và liên hệ thực tiễn
Thời gian: 3 tiết
- Tiết 1: Thổ nhưỡng quyển.
Các nhân tố hìnhthành thổnhưỡng
- Tiết 2: Sinh quyển.Các nhân
tố ảnh hưởng tới sự phát triển
và phân bố của sinh vật
- Tiết 3: Sự phân bố sinh vật và
- Hiểu khái niệm lớp vỏ địa lí
- Hiểu và trình bày được một số biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh, quy luật địa đới và phi địa đới của lớp vỏ địa lí
2 Kĩ năng:
Sử dụng hình vẽ, sơ đồ, lát cắt đểtrình bày về lớp vỏ địa lí và cácquy luật chủ yếu của lớp vỏ địa lí
3 Thái độ:
- Nhận thức được sự cần thiết phải nghiên cứu tính
Thời gian: 2 tiết
- Tiết 1: Lớp vỏ địa lý Quy
luật thống nhất và hoàn chỉnhcủa lớp vỏ địa lí
- Tiết 2: Quy luật địa đới và
quy luật phi địa đới
Trang 6thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ Địa lí trong việc sử dụng bảo vệ tự nhiên.
- Có ý thức về tự nhiên, quan tâm tới sự thay đổi củamôi trường tự nhiên, cân nhắc đối với các hành độngcủa mình có liên quan tới môi trường
4 Định hướng năng lực hình thành:
Nhận thức thế giới theo quan điểm không gian; giảithích các hiện tượng địa lí; thực hiện chủ đề học tậpkhám phá
thực tiễn; cập nhật thông tin và liên hệ thực tế
26
27
28
Địa lí dân cư 1 Kiến thức:
- Trình bày và giải thích được xu hướng biến đổi quy
mô dân số thế giới và hậu quả của nó
- Biết đươc ̣ các thành phần taọ nên sựgia tăng dân số
là gia tăng tự nhiên (sinh thô, tử thô ) và gia tăng cơ hoc ̣ (xuất cư, nhâp ̣ cư)
- Hiểu và trình bày được cơ cấu sinh học (tuổi, giới)
và cơ cấu xã hội (lao động, trình độ văn hóa )của dânsố
- Trình bày được khái niệm phân bố dân cư, giải thích được đặc điểm phân bố dân cư theo không gian, thời gian Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư
- Trình bày được các đặc điểm của đô thị hóa, nhữngmặt tích cực và tiêu cực của quá trình đô thị hóa
2 Kĩ năng:
- Vẽ đồ thị, biểu đồ về dân số
- Phân tích biểu đồ và bảng số liệu về dân số
- Phân tích và giải thích bản đồ phân bố dân cư thế giới
3 Thái độ:
- Có nhận thức đúng đắn về vấn đề dân số, ủng hộ vàtuyên truyền, vận động mọi người thực hiện các biệnpháp, chính sách dân số của quốc gia và địa phương
- Thấy được sức ép dân số tới việc sử dụng tài
- Mục II 2 Phân loại và
đặc điểm =>
Không dạy;
- Câu hỏi 2 phần câu hỏi
và bài tập =>
Không yêucầu HS làm
Thời gian: 4 tiết
- Tiết 1: Dân số và sự gia tăng
dân số
- Tiết 2: Cơ cấu dân số.
- Tiết 3: Sự phân bố dân cư.
Các loại hình quần cư và đô thịhóa
- Tiết 4: Thực hành: Phân tích
bản đồ phân bố dân cư thế giới
Trang 7nguyên thiên nhiên (than, dầu khí, sinh vật ),điện
- Học sinh nhận thức được dân số ước ta trẻ, nhu cầu
về giáo dục và việc làm ngày càng lớn Ý thức được vai trò của giới trẻ đối với dân số, giáo dục, lao động
và việc làm
- Thấy được mặt hạn chế của quá trình đô thị hóa
4 Định hướng năng lực được hình thành: Nhận thực thế giới theo quan điểm
không gian; sử dụng công cụ địa lí; cập nhật thông tin và liên hệ thực tế
11 29 Cơ cấu kinh tế 1 Kiến thức:
Trình bày được khái niệm nguồn lực; phân biệt được các loại nguồn lực và vai trò của chúng
- Trình bày được khái niệm cơ cấu nền kinh tế, các
bộ phận hợp thành cơ cấu nền kinh tế
- Nhận thức được các nguồn lực để phát triển kinh tế
và cơ cấu kinh tế của Việt Nam và địa phương, để từ
đó có những cố gắng trong học tập nhằm phục vụ nền kinh tế của đất nước sau này
4 Định hướng năng lực hình thành:
Nhận thực thế giới theo quan điểm không gian; sửdụng công cụ địa lí; cập nhật thông tin và liên hệthực tế
Thời gian: 1 tiết
Khuyến khích hs
Thời gian: 4 tiết
- Tiết 1: Vai trò, đặc điểm, các
nhân tố ảnh hưởng đến phát triển và phân bố nông nghiệp
Trang 8kinh tế - xã hôi, ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
bố nông nghiệp
- Trình bày được vai trò, đặc điểm sinh thái, sự phân
bố các cây lương thực chính và các cây công nghiệp
chủ yếu
- Trình bày và giải thích được vai
trò, đặc điểm và sự phân bố của
các ngành chăn nuôi: gia súc, gia cầm
- Trình bày được vai trò của rừng;
- Phân tích bảng số liệu; vẽ và phân tích biểu đồ về
một số ngành sản xuất nông nghiệp
3 Thái độ:
- Tham gia,ủng hộ tích cực vào việc lựa chọn các
chính sách phát triển nông nghiệp cụ thể ở địa
phương
- Việc phát triển ngành trồng rừng có ý nghĩa to lớn
đối với môi trường và đời sống kinh tế- xã hội
- Tích cực tham gia các phong trào bảo vệ và trồng
rừng
- Nhận thức được lý do ngành chăn nuôi ở Việt Nam
và địa phương còn mất cân đối với trồngtrọt
- Ủng hộ chủ chương, chính sách
phát triển chăn nuôi của Đảng và nhà nước
4 Định hướng năng lực hình thành:
Nhận thực thế giới theo quan điểm không gian; sử
dụng công cụ địa lí; cập nhật thông tin và liên hệ
thực tế
tự đọc
- Câu hỏi 3 phần câu hỏi và bài tập
=> Điều chỉnh nộidung câu hỏi thành: Phân biệt những đặc điểm
cơ bản của hai hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
- Mục II Ngành chăn nuôi =>
Không dạy vai trò
và đặc điểm của từng vật nuôi (cột
2 bảng thống kê SGK)
Trang 913 34 Ôn tập Thời gian: 1 tiết
HK II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
Stt Tiết Tên bài học/
+ Điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên
+ Dân cư, kinh tế - xã hội
- Trình bày và giải thích được vai trò, đặc điểm và
sự phân bố một số ngành công nghiệp chủ yếu trênthế giới
- Phân biệt được một số hình thức tổ chức lãnh thổcông nghiệp: điểm công nghiệp, khu công nghiệp tậptrung, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp
2 Kĩ năng:
- Sử dụng bản đồ để nhận xét sự phân bố một sốngành công nghiệp
- Vẽ và phân tích biểu đồ tình hình sản xuất của một
số ngành công nghiệp (biểu đồ cột, biểu đồ)
3 Thái độ:
- Học sinh nhận thức được công nghiệp của nước tachưa phát triển mạnh, trình độ khoa học và côngnghệ còn thua kém nhiều các nước trên thế giới vàkhu vực, đòi hỏi sự cố gắng của tế hệ trẻ
- Nhận thức được tầm quan trọng của ngành côngnghiệp năng lượng, có ý thức bảo vệ và sử dụng tiếtkiệm có hiệu quả nguồn tài nguyên năng lượng
- Mục II Côngnghiệp luyện kim
=> Không dạy;
- Câu hỏi 2 phầncâu hỏi và bài tập
=> Không yêu cầu
HS trảlời
- Mục V Côngnghiệp
hóa chất =>
Không dạy;
- Câu hỏi 2 phầncâu hỏi và bài tập
=> Không yêu cầu
- Tiết 2: Địa lí các ngành công
nghiệp
- Tiết 3: Địa lí cácngành công
nghiệp (tiếp theo)
Trang 10- Nhận thức được tầm quan trọng của ngành côngnghiệp điện tử - tin học cũng như công nghiệp sảnxuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm trong
sự nghiệp công nghiêp ̣ hóa - hiện đại hóa ở ViệtNam
- Biết được các hình thức TCLTCN ở Việt Nam vàđịa
phương
- Ủng hộ và có những đóng góp tích cực trong cáchình thức cụ thể ở địa phương (điểm công nghiệp,KCN, KCX )
4 Định hướng năng lực được hình thành: Nhận
thực thế giới theo quan điểm không
17 42 Kiểm tra 1 tiết
- Trình bày được vai trò, đặc đi
ểm của ngành giao thông vận tải Phân tích được cácnhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bốngành giao thông vận tải
- Trình bày được vai trò, đặc điểm phân bố của cácngành giao thông vận tải cụ thể
- Trình bày được vai trò của ngành thương mại Hiểu
và trình bày được một số khái niệm (thị trường, cáncân xuất nhập khẩu), đặc điểm của thị trường thếgiới
Thời gian: 6 tiết
- Tiết 1: Vai trò, đặc điểm và
các nhân tố ảnh hưởng đến các ngành dịch vụ
- Tiết 2: Vai trò, đặc điểm và
các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành GTVT
- Tiết 3: Vai trò, đặc điểm và
các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành GTVT
Trang 113 Thái độ:
- Nhâṇ thức việc sản xuất ra ra các loại nhiên liệumới, sử dụng năng lượng Mặt Trời; sản xuất cácphương tiện giao thông vận tải sử dụng ít nhiên liệu
là điều cần thiết
- Không đồng tình với việc sử dụng các phương tiệngiao thông vận tải đã hết hạn sử dụng (vì ngoài việckhông an toàn chúng còn tiêu hao nhiều xăng, dầu,gây ô nhiễm môi trường )
4 Định hướng năng lực được hình thành: Nhận
thực thế giới theo quan điểm không gian; sử dụngcông cụ địa lí; cập nhật thông tin và liên hệ thực tế
3 Thái độ: có được thái độ và hành vi tích cực trong
các hoạt động bảo vệ môi trường
4 Định hướng năng lực hình thành:
Nhận thức thế giới theo quan điểm không gian; giảithích các hiện tượng địa lí; thực hiện chủ đề học tậpkhám phá thực tiễn; cập nhật thông
- Mục I Môitrường;
Mục III Tàinguyên thiênnhiên => Tích hợpvào bài 42
- Mục II Chứcnăngcủamôitrường, vai trò củamôi trường đốivới sựphát triển
xã hội loài ngườicủa bài 41 =>
Khuyến khích HS
tự đọc
- Mục I của bài
42 => Tích hợpvới mục I, III củabài 41 thành chủ
đề và dạy trong 02tiết
- Mục II Vấn đề
và môi trường
Thời gian : 2 tiết
(Xây dưṇg thành chủ đề)
- Tiết 1: Môi trường ; Tài
nguyên thiên nhiên
- Tiết 2: Sử dụng hợp lí tài
nguyên, bảo vệ môi trường làđiều kiện để phát triển
- Cập nhật tình hình môi trườngcủa thế giới, các nước phát triển
và đang phát triển
Trang 12phát triển ở cácnước phát triển.
Mục III 02 tiết
- Mục II Vấn đề
và môi trườngphát triển ở cácnước đang pháttriển cuả bài 42
=> hướng dẫn họcsinh tự học
21 52 Kiểm tra HKII
Ngày tháng năm 2020 Ngày tháng năm 2020 Ngày tháng năm 2020
TỔ/NHÓM TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG HIỆU TRƯỞNG
CHUYÊN MÔN CHUYÊN MÔN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: ĐỊA LÍ – LỚP 11 HKI 18 tuần; HKII 17 tuần HỌC KỲ I: (18 tuần/18 tiết)
VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC VÀ
1 Kiến thức:
- Biết sự tương phản về trình độ pháttriển kinh tế - xã hội của các nhómnước: phát triển, đang phát triển,nước công nghiệp mới (NIC)
- Trình bày được đặc điểm nổi bật củacách mạng khoa học và công nghệ
2 Kỹ năng:
-Thời gian: 1 tiết
Trang 13CÔNG NGHỆ
HIỆN ĐẠI. - Nhận xét sự phân bố các nhóm nướctrên bản đồ
Phân tích bảng số liệu về kinh tế
-xã hội của từng nhóm nước
3 Thái độ:
- Xác định trách nhiệm học tập đểthích ứng với cuộc cách mạng khoahọc và công nghệ hiện đại
4 Định hướng năng lực được hình thành: Nhận thức thế giới theo quan
điểm không gian; Sử dụng các công
2 Kỹ năng:
- Sử dụng bản đồ thế giới để nhậnbiết lãnh thổ của các liên kết kinh tếkhu vực
- Phân tích số liệu, tư liệu để nhậnbiết quy mô, vai trò đối với thị trườngquốc tế của các liên kết kinh tế khuvực
3 Thái độ:
- Nhận thức được tính tất yếu của toàn cầu hóa, khu vực hóa Từ đó, xácđịnh trách nhiệm của bản thân trong
sự đóng góp vào việc thực hiện các nhiệm vụ kinh tế - xã hội tại địa phương
- Ý thức cao trong việc giữ gìn lốisống, bản sắc văn hóa trong xu hướng
-Thời gian: 2 tiết+ Tiết 1: Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế
+ Tiết 2: Xu hướng khu vực hóa kinh tế
Trang 14toàn cầu hóa.
4 Định hướng năng lực được hình thành: Nhận thức thế giới theo quan
điểm không gian; Sử dụng các công
- Biết và giải thích được đặc điểm dân
số của thế giới, của nhóm nước pháttriển, nhóm nước đang phát triển và
hệ quả của nó
- Trình bày được một số biểu hiện,nguyên nhân và phân tích được hậuquả của ô nhiễm môi trường; nhậnthức được sự cần thiết phải bảo vệmôi trường
- Hiểu được nguy cơ chiến tranh và
sự cần thiết phải bảo vệ hòa bình
2 Kĩ năng:
- Thu thập và xử lí thông tin, viết báocáo ngắn gọn về một số vấn đề mangtính toàn cầu
3 Thái độ:
- Nhận thức được: để giải quyết cácvấn đề toàn cầu cần phải có sự đoànkết và hợp tác của toàn nhân loại
- Tích cực, chủ động, vận động ngườikhác tham gia các hoạt động bảo vệthiên nhiên
4 Định hướng năng lực được hình thành: Nhận thức thế giới theo quan
điểm không gian; Sử dụng các công
cụ địa lí học
-Thời gian: 1 tiết
Trang 15- Biết được tiềm năng phát triển kinh
tế của các nước ở châu Phi, Mĩ tinh; khu vực Trung Á và Tây NamÁ
La Trình bày được một số vấn đề cầngiải quyết để phát triển kinh tế - xãhội của các quốc gia ở châu Phi, MĩLa-tinh; khu vực Trung Á và TâyNam Á
- Ghi nhớ một số địa danh
2 Kĩ năng:
- Sử dụng bản đồ thế giới để phântích ý nghĩa vị trí địa lí của các khuvực Trung Á và Tây Nam Á
- Phân tích số liệu, tư liệu về một sốvấn đề kinh tế - xã hội của châu Phi,
Mĩ La -tinh; khu vực Trung, TâyNam Á
3 Thái độ:
- Chia sẻ với những khó khăn mà người dân châu Phi phải trải qua
- Tán thành những biện pháp mà cácquốc gia Mĩ La Tinh đang cố gắngthực hiện để vượt qua khó khăn tronggiải quyết các vấn đề kinh tế - xã hội
- Ý thức cao trong việc giữ gìn hòabình của nhân loại
4 Định hướng năng lực được hình thành:
- Thời gian: 3 tiết
+ Tiết 1: phân công giao
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên,
-Thời gian: 4 tiết
+ Tiết 1: phân công giao
nhiệm vụ cho nhóm HS
+ Tiết 2,3: Hướng dẫn
Trang 16tài nguyên thiên nhiên và phân tíchđược thuận lợi, khó khăn của chúngđối với sự phát triển kinh tế.
- Phân tích được các đặc điểm dân cư
và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế
- Trình bày và giải thích được đặcđiểm kinh tế - xã hội của Hoa Kì, vaitrò của một số ngành kinh tế chủchốt, sự chuyển dịch cơ cấu ngành và
sự phân hóa lãnh thổ của nền kinh tếHoa Kì
- Ghi nhớ một số địa danh
2 Kĩ năng:
- Sử dụng bản đồ Hoa Kì để phân tíchđặc điểm địa hình và sự phân bốkhoáng sản, dân cư, các ngành kinh tế
và các vùng kinh tế
- Phân tích số liệu, tư liệu về đặcđiểm tự nhiên, dân cư, kinh tế HoaKì; so sánh sự khác biệt giữa cácvùng
3 Thái độ:
- Tích cực học tập, rèn luyện đểchuẩn bị cho nghề nghiệp tương lai;
có ý thức học hỏi các nền văn hoátrên thế giới
4 Định hướng năng lực được hình thành: Nhận thức thế giới theo quan
điểm không gian; Sử dụng các công
cụ địa lí học
học sinh làm sản phẩm
+ Tiết 4: Học sinh báo
cáo sản phẩm đánh giá của Giáo Viên, hướng dẫn thêm của Giáo Viên
- Tiết 3, thực hành: Tìm hiểu về liên minh châu Âu
+ Mục I tích hợp vào mục I của tiết 2 – Thị
-Thời gian: 3 tiết+ Tiết 1: EU-Liên minh khu vực lớn trên thế giới
Trang 17- Phân tích số liệu, tư liệu để thấyđược ý nghĩa của EU thống nhất, vaitrò của EU trong nền kinh tế thế giới
3 Thái độ: Tích cực học tập, rèn
luyện để chuẩn bị cho nghề nghiệptương lai; có ý thức học hỏi các nềnvăn hóa trên thế giới
4 Định hướng năng lực được hình thành: Nhận thức thế giới theo quan
điểm không gian; Sử dụng các công
cụ địa lí học
trường chung Châu Âu (mục tự do lưu thông)
+ Mục II tích hợp vào mục II của tiết 1 –Vị thể của EU trong nền kinh tếthế giới
+ Tiết 2: Thị trường chung Châu Âu
+ Tiết 3: Hợp tác trong sản xuất và dịch vụ, liên kết vùng Châu Âu
8 16 LIÊN BANG NGA 1 Kiến thức:
- Biết vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
LB Nga
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên,tài nguyên thiên nhiên và phân tíchđược thuận lợi, khó khăn của chúngđối với sự phát triển kinh tế
- Phân tích được các đặc điểm dân cư
và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế
2 Kĩ năng:
- Sử dụng bản đồ để nhận biết vàphân tích đặc điểm tự nhiên, phân bốdân cư
- Phân tích số liệu, tư liệu về biến
- Thời gian: 1 tiết
+ Tiết 1: Liên bang Nga
- Tự nhiên dân cư và xã hội
Trang 18động dân cư.
3 Thái độ:
- Tích cực học tập, rèn luyện đểchuẩn bị cho nghề nghiệp tương lai;
có ý thức học hỏi các nền văn hóatrên thế giới
- Khâm phục tinh thần hi sinh của dântộc Nga để cứu loài người thoát khỏiách phát xít Đức trong chiến tranh thếgiới II và tinh thần sáng tạo của nhândân Nga, sự đóng góp lớn lao củangười Nga cho kho tàng văn hóachung của thế giới
4 Định hướng năng lực được hình thành: Nhận thức thế giới theo quan
điểm không gian; Sử dụng các công
cụ địa lí học
HỌC KỲ II: (17 tuần/17 tiết)
20 LIÊN BANG NGA. 1 Kiến thức:- Trình bày và giải thích được tình
hình phát triển kinh tế của LB Nga:
vai trò của LB Nga đối với Liên Xôtrước đây, những khó khăn và nhữngthành quả của sự chuyển đổi sang nềnkinh tế thị trường; một số ngành kinh
tế chủ chốt và sự phân hóa lãnh thổkinh tế LB Nga
- Hiểu quan hệ đa dạng giữa LB Nga
và Việt Nam
- Thời gian: 2 tiết
+ Tiết 2: Liên bang Nga
(Tiếp theo) – Kinh tế
+ Tiết 3: Liên bang Nga
(Tiếp theo) – Thực hành:Tìm hiểu sự thay đổiGDP và phân bố nôngnghiệp của Liên BangNga
Trang 19- So sánh được đặc trưng của một sốvùng kinh tế tập trung của LB Nga:
vùng Trung ương, vùng Trung tâmđất đen, vùng U-ran, vùng ViễnĐông
- Ghi nhớ một số địa danh
2 Kĩ năng:
- Sử dụng bản đồ để nhận biết vàphân tích đặc điểm một số ngành vàvùng kinh tế của LB Nga
- Phân tích số liệu, tư liệu về tìnhhình phát triển kinh tế của LB Nga
3 Thái độ:
- Khâm phục tinh thần sáng tạo và sự đóng góp của nhân dân Nga cho nền kinh tế các nước XHCN trước đây trong đó có Việt Nam và cho nền hòa bình của thế giới Tăng cường tình đoàn kết, hợp tác với Liên Bang Nga
4 Định hướng năng lực được hình thành: Nhận thức thế giới theo quan
điểm không gian; sử dụng công cụđịa lí
- Trình bày đặc điểm tự nhiên, tàinguyên thiên nhiên và phân tích đượcnhững thuận lợi, khó khăn của chúngđối với sự phát triển kinh tế
- Phân tích được các đặc điểm dân cư
và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế
- Trình bày và giải thích được sự pháttriển và phân bố của những ngànhkinh tế chủ chốt
- Lưu ý: Mục II Bốn vùng kinh tế gắn với bốnđảo lớn (Tiết 2 Các ngành kinh tế và các vùng kinh tế) Khuyếnkhích HS tự đọc
-Thời gian: 4 tiết
+ Tiết 1: phân công giao
Trang 20- Trình bày và giải thích được sựphân bố một số ngành sản xuất tạivùng kinh tế phát triển ở đảo Hôn-su
và Kiu-xiu
- Ghi nhớ một số địa danh
2 Kĩ năng:
- Sử dụng bản đồ để nhận biết vàtrình bày một số đặc điểm địa hình,tài nguyên khoáng sản, sự phân bốmột số ngành công nghiệp, nôngnghiệp của Nhật Bản
- Nhận xét các số liệu, tư liệu vềthành tựu phát triển kinh tế của NhậtBản
3 Thái độ:
- Có ý thức học tập người Nhật trong lao động, học tập, thích ứng với tự nhiên, sáng tạo để phát triển phù hợp với hoàn cảnh
- Nhận thức được con đường pháttriển kinh tế thích hợp của Nhật Bản,
từ đó liên hệ để thấy được sự đổi mới,phát triển kinh tế hợp lí ở nước tahiện nay
4 Định hướng năng lực được hình thành: Nhận thức thế giới theo quan
điểm không gian; sử dụng công cụđịa lí
25
26
TRUNG QUỐC 1 Kiến thức:
- Biết được vị trí địa lí, phạm vi lãnhthổ Trung Quốc
- Trình bày đặc điểm tự nhiên tàinguyên thiên nhiên và phân tích đượcnhững thuận lợi, khó khăn của chúngđối với sự phát triển kinh tế
- Thời gian: 3 tiết
+ Tiết 1: Tự nhiên Trung
Hoa
+ Tiết 2: Dân cư và khái
quát kinh tế Trung Hoa
+ Tiết 3: Các ngành kinh
tế; Mối quan hệ Trung
Trang 21- Phân tích được các đặc điểm dân cư
và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế
- Hiểu và phân tích được đặc điểm
phát triển kinh tế, một số ngành kinh
tế chủ chốt và vị thế của nền kinh tế
Trung Quốc trên thế giới; phân tích
được nguyên nhân phát triển kinh tế
- Giải thích được sự phân bố của kinh
tế Trung Quốc; sự tập trung các đặc
khu kinh tế tại vùng duyên hải
- Hiểu được quan hệ đa dạng giữa
Trung Quốc và Việt Nam
- Ghi nhớ một số địa danh
2 Kĩ năng:
- Sử dụng bản đồ để nhận biết và
trình bày sự khác biệt về tự nhiên, về
sự phân bố dân cư và kinh tế giữa
miền Đông và miền Tây của Trung
Quốc
- Phân tích các số liệu, tư liệu về
thành tựu phát triển kinh tế của Trung
Quốc
3 Thái độ:
- Thấy được sự ảnh hưởng của một
nước có dân số đông đối với việc phát
triển kinh tế Từ đó có ý thức cao
trong việc tuyên truyền chính sách
dân số của nhà nước để kiềm hãm tốc
độ gia tăng dân số
- Tôn trọng và có ý thức tham gia xây
dựng mối quan hệ bình đẳng, hai bên
cùng có lợi giữa Việt Nam và Trung
Quốc
4 Định hướng năng lực được hình
thành: Nhận thức thế giới theo quan
điểm không gian; sử dụng công cụ
- Lưu ý: Tiết 3 Thực hành: Tìm hiểu sự thay đổi của nền kinh tế Trung Quốc Khuyến khích HS tự làm
Quốc - Việt Nam
Trang 22địa lí.
- Phân tích được các đặc điểm dân cư
và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế
- Trình bày và giải thích được một sốđặc điểm kinh tế
- Hiểu được mục tiêu của Hiệp hộicác nước Đông Nam Á (ASEAN); cơchế hoạt động, một số hợp tác cụ thểtrong kinh tế, văn hóa; thành tựu vàthách thức của các nước thành viên
- Hiểu được sự hợp tác đa dạng củaViệt Nam với các nước trong Hiệphội
- Ghi nhớ một số địa danh
2 Kĩ năng:
- Sử dụng bản đồ để nhận biết và
trình bày được vị trí các nước thànhviên, đặc điểm chung về địa hình,khoáng sản, phân bố một số ngànhkinh tế của các nước ASEAN
- Nhận xét các số liệu, tư liệu về kếtquả phát triển kinh tế của các nướcASEAN
3 Thái độ: Hình thành thái độ và có
được một số biểu hiện về hành vicùng xây dựng ĐNA hoà bình, hữu
- Lưu ý: Mục II Thành tựu của ASEAN (Tiết 3
Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) Khuyến khích HS tự đọc
-Thời gian: 4 tiết
+ Tiết 1: phân công giao
Trang 23- Phân tích được các đặc điểm dân cư
và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế
- Hiểu và chứng minh được sự pháttriển năng động của nền kinh tế ; trình
độ phát triển kinh tế cao, chú ý pháttriển kinh tế và bảo vệ môi trường
2 Kĩ năng:
- Sử dụng bản đồ Ô-xtrây-li-a để trìnhbày phân bố dân cư và kinh tế
- Nhận xét số liệu, tư liệu về vấn đềdân cư của Ô-xtrây-li-a
3 Thái độ:
- Tích cực học tập, rèn luyện đểchuẩn bị cho nghề nghiệp tương lai;
có ý thức học hỏi các nền văn hóatrên thế giới
4 Định hướng năng lực được hình thành: Nhận thức thế giới theo quan
điểm không gian; sử dụng công cụđịa lí
- Lưu ý: Tiết 1 Khái quát về Ô-xtrây-li-a Hướng dẫn HS tự học
- Thời gian: 1 tiếtThực hành: Tìm hiểu vềdân cư Ô-xtrây-li-a
19 35 KIỂM TRA HKII.
… , ngày…tháng…năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
Trang 24(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2020-2021
- Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa
lý, phạm vi lãnh thổ đối với tự nhiên, kinhtế- xã hội và quốc phòng
- Đề xuất giải pháp nhằm khai thác hiệu quả vị trí địa lí và lãnh thổ trong bối cảnh toàn cầu hóa
2 Kĩ năng:
- Xác định được vị trí địa lí Việt Namtrên bản đồ Đông Nam Á và thế giới
3 Thái độ:
- Củng cố lòng yêu quê hương đất nước,
tự hào về tiềm năng của nước ta
4 Định hướng năng lực được hình thành:
- Năng lực chung: Tự học, giao tiêp, hợp tác, ngôn ngữ
- Năng lực chuyên môn:
+ Sử dụng khai thác kiến thức từ bản đồ, tranh ảnh, hình vẽ
- Thời gian: 2 tiết
+ Tiết 1: Vị trí địa lí ,
phạm vi lãnh thổ
+ Tiết 2: Ý nghĩa của vị
trí địa lí
Trang 25+ Phát triển năng lực tư duy lãnh thổ.
2 3 Vẽ lược đồ Việt Nam 1 Kiến thức:
- Biết được cách vẽ lược đồ Việt Nam bằng việc sử dụng hệ thống ô vuông
- Thời gian: 1 tiết
Trang 26và các điểm, các đường tạo khung.
- Biết xác định được vị trí địa lý nước
ta và một số địa danh quan trọng
2 Kĩ năng:
- Biết vẽ lược đồ Việt Nam: Vẽ đượclược đồ Việt Nam có hình dạng tươngđối chính xác với đường biên giới,đường bờ biển, một số sông lớn và một
số đảo, quần đảo
5
6
Địa hình Việt Nam 1 Kiến thức:
- Trình bày được đặc điểm chung của địa hình Việt Nam
- So sánh được sự khác nhau cơ bản của 4khu vực đồi núi
- Đánh giá được thế mạnh nổi bật trong phát triển kinh tế của các khu vực đồi núi
- Bài tập 2: (Bài 13:
Thực hành: Đọc bản đồđịa hình, điền vào lược
đồ trống một số dãynúi và đỉnh núi)
Khuyến khích hoc̣ sinh
tư ̣ làm
- Thời gian: 3 tiết(Tích hợp với Bài tập 1của Bài 13: Thực hành:Đọc bản đồ địa hình,điền vào lược đồ trốngmột số dãy núi và đỉnhnúi thành chủ đề và dạytrong 03 tiết)
+ Tiết 1: Đặc điểm
chung của điạ hình
+ Tiết 2: Khu vưc ̣ đồi
núi
+ Tiết 3: Khu vưc ̣ đồng
bằng
Trang 27trong bài học.