Mục đích : Dự phòng trước, tránh các sự cố máy móc, tăng cường đào tạo kiến thức an toàn và thao tác hiện trường cho công nhân viên mới, nhằm khống chế các nhân tố gây ra sự cố thương vo
Trang 1(CONTENTS) Mục lục tài liệu:
1 (Purpose)
Mục đích
2 (Scope)
Phạm vi sử dụng
3 (Responsibilities & Authorities)
Quyền và trách nhiệm
4 (Terms and Definitions) Hiểu nghĩa các danh từ
5 (Operating Procedures) Nội dung tác nghiệp
6 (Forms)
Sử dụng các mẫu
7 (References) Tài liệu tham khảo
8 (Flow Chart)
Sơ đồ quy trình
9 (Appendixes) Phụ kiện (Rev.)
số bản
(Page)
Trang
(Summary of Revised Content) Tóm tắt nội dung thay đổi
(Reviser) người sửa đổi
(Effective Date) Ngày hiệu lực
0 1~5 Thêm mới tài liệu
Trang 21 Mục đích :
Dự phòng trước, tránh các sự cố máy móc, tăng cường đào tạo kiến thức an toàn và thao tác hiện trường cho công nhân viên mới, nhằm khống chế các nhân tố gây ra sự cố thương vong và hỏng hóc tài sản thiết bị, giảm thiểu xảy ra các loại sự cố, kéo dài tuổi thọ sử dụng của thiết bị
2 Phạm vi sử dụng:
Áp dụng cho việc quản lý tất cả thiết bị cơ điện trong công ty
3 Chức trách:
Tổ điện: phụ trách đề xuất biện pháp phòng hộ, đào tạo kiến thức an toàn và thao tác hiện trường, giảm thiểu xảy ra sự cố ngoài ý muốn
4 Hiểu nghĩa danh từ
Thao tác đặc biệt: là các thao tác rất dễ xảy ra sự cố thương vong, có chứa các nhân tố nguy hiểm rất lớn đối với sự an toàn của nhân viên thao tác, người xung quanh và thiết bị
5 Nội dung thao tác
5.1 Khi thao tác thiết bị cơ điện nhất định phải nghiêm khắc tuân thủ yêu cầu của SOP
5.2 Nội dung thao tác sau khi ngắt điện máy biến áp
5.2.1 Thao tác kiểm tra máy biến áp phải sử dụng đồ bảo hộ (găng tay cách điện cao áp/bút thử
điện/kính bảo hộ/giày cách điện/ cờ lê để thao tác) 5.2.2 Trước khi sử dụng bút thử điện cao áp phải kiểm tra kỹ (nhấn công tắc nguồn sẽ có cảnh
báo bằng ngôn ngữ tự động) 5.2.3 Trước khi thao tác phải đi giày cách điện, đeo găng tay cách điện, đeo kính bảo hộ, và sử
dụng bút thử điện cao áp
5.2.4 Dùng bút thử điện cao áp kiểm tra dây tiếp đất của máy biến áp (đầu nhọn của bút thử
điện tiếp xúc với đầu dây tiếp đất của máy biến áp, bút thử điện tự động cảnh báo có điện nguy hiểm thì không được lại gần)
5.2.5 Kiểm tra điện xong, cho ba dây lửa đồng thời cho tiếp đất, treo bảng cảnh báo (có người
đang thao tác, nghiêm cấm đóng cầu giao) 5.2.6 Khi thao tác hạng mục 5 trên đây, phải có một người giám sát, một người thao tác
5.2.7 Hạng mục chú ý
5.2.7.1 Khi chưa được phê chuẩn không được tự ý thao tác máy biến áp
Trang 35.2.7.2 Mỗi lần thao tác ít nhất có 2 người cùng tiến hành thao tác
5.2.7.3 Trình tự thao tác: Ngắt điện -> Kiểm tra điện -> Lắp dây tiếp đất -> Treo bảng cảnh
báo và đặt barie ngăn cách tạm thời -> một người thao tác, một người giám sát
5.3 Nội dung thao tác tủ phân phối điện sau khi đã ngắt điện
5.3.1 Thao tác kiểm tra tủ phân phối điện phải sử dụng đồ bảo hộ (găng tay cách điện cao áp/
kính bảo hộ / giày cách điện/ cờ lê để thao tác) 5.3.2 Trước khi phân phối điện phải kiểm tra bảng dòng điện của tủ điện, dòng điện thấp hơn
200A mới có thể sử dụng công tắc tổng
5.3.3 Trình tự thao tác: ngắt điện -> Thử điện -> lắp dây tiếp đất -> Treo bảng cảnh báo và đặt
barie ngăn cách tạm thời -> một người thao tác, một người giám sát 5.3.4 Trình tự ngắt điện:
5.3.4.1 Trước tiên tắt nguồn điện của sản xuất, bóng đèn chiếu sáng sinh hoạt/ nguồn điện
động lực, giảm phụ tải xuống
5.3.4.2 Đợi cho tủ phối điện chạy không tải ở mức thấp 2 đến 3 phút, mới tắt công tắc tổng
5.3.5 Trình tự đóng điện: trước tiên khống chế công tắc nguồn điện động lực/ đèn chiếu sáng
sinh hoạt và điện sản xuất ở mức thấp, toàn bộ tắt hết mới đóng cầu giao tổng ở trạng thái tiêu thụ điện thâp, đợi đồng hồ trong các tủ điện hiển thị bình thường, tủ điện dung vận hành bình thường 2 đến 3 phút, sau đó mới lần lượt đóng cầu giao điện cho sản xuất, điện thắp sáng / điện động lực
5.4 Điều hòa tổng
5.4.1 Sử dụng văn kiện Quy trình bảo dưỡng và thao tác hệ thống điều hòa
5.5 Tháp làm mát
5.5.1 Sử dụng văn kiện biện pháp quản lý tháp làm mát
5.6 Máy mài, máy hàn điện, máy cắt
5.6.1 Phải mang các dụng cụ bảo hộ
5.6.2 Kiểm tra vỏ ngoài có còn nguyên vẹn hay không
5.6.3 Xung quanh không có vật dễ cháy và con người
5.6.4 Nếu cần thiết có thể treo bảng cảnh báo
5.6.5 Kiểm tra dao cắt có bị hỏng hay không
5.6.6 Tấm chắn bảo vệ tia lửa khi cắt có để đúng hướng hay không
Trang 45.6.7 Xác nhận phương hướng chuyển động của mô tơ có chính xác hay không
5.7 Máy nén khí:
5.7.1 Sử dụng văn kiện Quy trình bảo dưỡng và thao tác hệ thống khí nén
5.8 Máy sấy khí kiểu làm lạnh
5.8.1 Sử dụng văn kiện Quy trình bảo dưỡng và thao tác hệ thống khí nén
5.9 Máy sấy khí khô kiểu hấp thụ
5.9.1 Sử dụng văn kiện Quy trình bảo dưỡng và thao tác hệ thống khí nén
5.10 Tủ hút gió (thiết bị xả thải khí thải)
Nội dung bảo dưỡng tháng:
5.10.1 Kiểm tra trong rãnh cánh quạt dọn dẹp tạp chất
5.10.2 Kiểm tra hai đầu trục cánh quạt thêm mỡ bôi trơn
5.10.3 Thay thế dây đai động cơ
5.10.4 Kiểm tra cánh gió đai động cơ có hay không lão hóa
5.10.5 Kiểm tra đầu cốt nối dây động cơ
5.10.6 Kiểm tra ốc vít các bộ phận có hay không lỏng
5.10.7 Rửa lõi lọc
5.11 Thiết bị xử lý nước thải
5.11.1 Nội dung bảo dưỡng tháng
5.11.1.1 Vệ sinh bụi ở tủ điều khiển
5.11.1.2 Kiểm tra vận hành động cơ có bình thường không
5.11.1.3 Kiểm tra ốc vít các bộ phận có hay không lỏng
5.11.1.4 Kiểm tra bể chứa bùn có dị thường không, chiều cao lớp bùn trong bể có đầy không 5.11.2 Nội dung bảo dưỡng quý:
5.11.2.1 Nạo vét và hút bùn trong bể chứa bùn
5.11.2.2 Kiểm tra vận hành máy bơm, máy thổi khí, động cơ điện
5.11.2.3 Thử và kiểm tra tình trạn phao báo mức nước bể thu gom
5.11.2.4 Thử và kiểm tra phao báo mức nước bể điều hòa
5.11.2.5 Kiểm tra tình trạn tủ điều khiển
5.11.2.6 Kiểm tra trạng thái đóng mở van khóa
5.12 Hệ thống nước:
Trang 55.12.1 Hạng mục bảo dưỡng hàng ngày bơm nước:
5.12.1.1 Mức nước trong bể bình thường không
5.12.1.2 Đồng hồ đo áp lực nước bình thường không
5.12.1.3 Công tắc van bình thường không
5.12.1.4 Miếng đệm có hay không bị rò rỉ nghiêm trọng
5.12.1.5 Vòng bi có hay không tiếng ồn bất thường và phát nhiệt
5.12.1.6 Đàu chuyển không bị nứt hoặc ngâm nước nghiêm trọng
5.12.1.7 Đèn chỉ thị có bình thường không
5.12.1.8 Hộp điện có âm thanh bất thường không
5.12.1.9 Đầu bơm có phát nhiệt không
5.12.1.10 Dây điện công tác, thiết bị có bình thường không
5.12.1.11 Kiểm tra an toàn
5.12.1.12 Bơm dự phòng có được kích hoạt không
6 Văn kiện và tài liệu tham khảo
Trình tự quản lý thao tác vận hành an toàn vệ sinh môi trường
7 Ghi chép và bảng biểu
7.1 Bảng bảo dưỡng hàng ngày tài sản cố định
7.2 Ghi chép mượn dung công cụ
8 Lưu trình thao tác
Đơn vị phụ
trách
dụng
Trang 69 Phụ kiện:
Không
Nhân viên
cơ điện
Nhân viên
cơ điện
Nhân viên
cơ điện
Nhân viên
cơ điện
Nhân viên
cơ điện
Ghi chép mượn dùng công cụ
Giám sát hiện trường
Quản lý an toàn hàng ngày
Thao tác hiện trường Chuẩn bị dụng cụ Đọc SOP trước khi thao tác