1. Trang chủ
  2. » Tất cả

tin 7 k1

83 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ: Bảng lương,bảng chấm công… - Học sinh nghiên cứusách giáo khoa => nêukhái niệm: Chương trình bảngtính là phần mềm đượcthiết kế để giúp ghi lại vàtrình bày thông tin dướidạng bảng

Trang 1

Lớp: 7A Tiết(TKB): Ngày dạy: / / Sĩ số: / Vắng: Lớp: 7B Tiết(TKB): Ngày dạy: / / Sĩ số: / Vắng:

Phần I: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬTiết: 01

BÀI 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và học tập

- Nắm được khái niệm chương trình bảng tính

- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính

- Hiểu rõ khái niệm hàng, cột, ô, địa chỉ ô

2 Về kĩ năng: Biết lấy một số ví dụ để minh hoạ về nhu cầu xử lý thông tin

dưới dạng bảng

3 Về thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, sgk, phòng máy

2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

trình mới đó là Chương trình bảng tính Micrsoft Excel

Hoạt động 1: Tìm hiểu bảng và nhu cầu xử lý thông tin dạng bảng (18 phút)

- Giới thiệu những

ví dụ đơn giản, gần gủi

về xử lý thông tin dưới

dạng bảng để học sinh

- Học sinh chú ý theodõi các ví dụ của giáoviên => ghi nhớ kiến thức

1 Bảng và nhu cầu xử

lý thông tin dạng bảng:

Trang 2

dễ nhận biết.

- Yêu cầu học sinh

lấy thêm ví dụ để minh

hoạ về nhu cầu xử lý

thông tin dưới dạng

bảng

Từ đó dẫn dắt để

học sinh hiểu được

khái niệm chương trình

bảng tính

? Nêu khái niệm

chương trình bảng tính

- Học sinh đưa ra ví dụtheo yêu cầu của giáoviên

Ví dụ: Bảng lương,bảng chấm công…

- Học sinh nghiên cứusách giáo khoa => nêukhái niệm:

Chương trình bảngtính là phần mềm đượcthiết kế để giúp ghi lại vàtrình bày thông tin dướidạng bảng, thực hiện cáctính toán cũng như xâydựng các biểu đồ biểuhiện một cách trực quancác số liệu có trong bảng

Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiến thức

- Ví dụ 1: Bảng điểm lớp7A

- Ví dụ 2: Bảng theodõi kết quả học tập

- Ví dụ 3: Bảng số liệu

và biểu đồ theo dõi tìnhhình sử dụng đất ở xãXuân Phương

=> Khái niệm chươngtrình bảng tính

Hoạt động 2: Tìm hiểu màn hình làm việc của chương trình bảng tính.

- Thanh tiêu đề

- Thanh công thức

- Thanh công cụ

+ Học sinh chú ýlắng nghe và quan sáttrên màn hình => ghinhớ kiến thức

2 Màn hình làm việc của Excel

Màn hình làm việccủa chương trình bảngtính tương tự như mànhình soạn thảo Wordnhưng giao diện này còn

có thêm:

- Thanh công thức

- Bảng chọn Data

- Trang tính

Trang 3

? Ta nhập dữ liệu vào từ

bộ phận nào của máy

- Giới thiệu cách sửa dữ

liệu của một ô: nháy đúp

chuột vào ô đó => thực

hiện sửa

Học sinh chú ý lắngnghe

Chú ý lắng nghe vàquan sát thao tác củagiáo viên

Tiết: 02

BÀI 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và học tập

- Nắm được khái niệm chương trình bảng tính

- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính

- Hiểu rõ khái niệm hàng, cột, ô, địa chỉ ô

2 Về kĩ năng: Biết lấy một số ví dụ để minh hoạ về nhu cầu xử lý thông tin

dưới dạng bảng

3 Về thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, sgk, phòng máy

2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Trang 4

1 Ổn định tổ chức (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- Hãy nêu các bước nhập dữ liệu trên trang tính?

- Hãy nêu cách di chuyển trên trng tính?

3 Bài mới

Hoạt động 1 : Tìm hiểu cách nhập và sửa dữ liệu ( 30 phút)

- Có đường viên đenbao quanh

- Các nút tiêu đề cột

và tiêu đề hàng có màukhác biệt

+ Để di chuyển trêntrang tính ta sử dụng cácphím mủi tên và chuột

3 Nhập dữ liệu vào trang tính

a) Nhập và sửa dữ liệu:

- Để nhập dữ liệu tanháy chuột vào ô đó vànhập dữ liệu vào từ bànphím

- Để sửa dữ liệu tanháy đúp chuột vào ô đó.b) Di chuyển trêntrang tính:

Sử dụng phím mũi tên

và chuột để di chuyển.c) Gõ chữ Việt trêntrang tính

Trang 5

Lớp: 7B Tiết(TKB): Ngày dạy: / / Sĩ số: / Vắng:

Tiết 03

Thực hành 1 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH (T1)

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Thực hiện được việc khởi động và thoát khỏi phần mềm bảng tính

- Nhận biết được việc di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

2 Về kĩ năng

- Thực hiện được việc di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

- Thực hiện được thao tác lưu bảng tính

3 Về thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, nhận thức được ưu điểm của

chương trình bảng tính

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, Sgk, máy chiếu, phòng máy

2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động 1: Khởi động Excel (7 phút)

Ta có thể khởi động

Excel theo những cách

nào?

Có thể khởi động Excel theo 2 cách:

- Nháy chuột vào nút Start => All Programs =>

1 Khởi động Excel

Trang 6

Yêu cầu học sinh

Học sinh khởi động Excel theo 1 trong 2 cách trên

+ Thực hiện lưu kết quả theo yêu cầu của giáo viên:

+ Ta có thể thoát khỏi Excel theo 2 cách:

* Lưu kết quả:

Chọn menu File => Save

* Thoát khỏi Excel

- Chọn menu File => Exit

- Nháy vào nút Close trên thanh tiêu đề

Hoạt động 2: Tìm hiểu chương trình bảng tính Excel (30 phút)

- Khởi động Excel

- Nhập dữ liệu tuỳ ý

vào một ô tính Nhấn

phím Enter để kết thúc

công việc và quan sát ô

được kích hoạt tiếp theo

+ Nhập dữ liệu vàomột ô bất kỳ và thực hiệncác thao tác theo yêu cầucủa giáo viên

+ Thực hiện theo yêucầu của giáo viên và đưa

ra nhận xét:

- Khi chọn một ô tính

có dữ liệu và nhận phímDelete thì dữ liệu trong ôtính đó sẽ bị xoá

- Nhấn phím Enter đểkết thúc công việc

- Quan sát ô được kíchhoạt tiếp theo và đưa ranhận xét

- Chọn một ô tính có

dữ liệu và nhấn phímDelete Chọn một ô tínhkhác có dữ liệu và gõ nộidung mới => cho nhậnxét về các kết quả

Trang 7

hiện nội dung mới nhậpvào.

Tiết 04

Thực hành 1 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH (T2)

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Biết cách di chuyển và nhập dữ liệu vào trang tính

- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính

- Phân biệt và nhập được một số kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính

2 Về kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhập dữ liệu vào ô tính.

3 Về thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

trong công việc

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, Sgk, máy chiếu, phòng máy

2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định tổ chức (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ thực hành

Trang 9

- Biết được các thành phần chính của trang tính: hộp tên, khối, thanh công thức.

- Hiểu được vai trò của thanh công thức

2 Về kĩ năng

- Biết cách chọn một ô, một hàng, một cột và một khối

- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kí tự

3 Về thái độ

- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, Sgk, thiết bị dạy học

2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

- Giới thiệu cho học

sinh biết phân biệt khái

1 Bảng tính:

- Một bảng tính gồm nhiều trang tính

Trang 10

Trang tính đang được kích hoạt là trang tính đang được hiển thị trên màn hình, có nhãn trang màu trắng, tên trang viết bằng chữ đậm.

- Trang tính được kích hoạt là trang tính được hiển thị trên mànhình, có nhãn màu trắng, tên trang viết bằng chữ đậm

Hoạt động 2: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính (20 phút)

- Thanh công thức: cho

biết nội dung của ô đang

được chọn

+ Thành phần chínhcủa trang tính:

- Các hàng

- Các cột

- Các ô tính

Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức

2 Các thành phần chính trên trang tính

Trang 11

- Hiểu được vai trò của thanh công thức

- Phân biệt được dữ liệu kiểu số và dữ liệu kiểu kí tự trên trang tính

2 Kỹ năng

Cách chọn các đối tượng trên trang tính, di chuyển trên trang tính và nhập

dữ liệu vào trang tính, sửa chữa dữ liệu trên ô tính

3 Thái độ

Nghiêm túc, có ý thức, nhận thức được việc biết cách lựa chọn các thành phần của trang tính cũng như phân biệt các kiểu dữ liệu trên trang tính

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.

2 Học sinh: Dụng cụ học tập, sách, vở, xem trước bài mới.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định tổ chức (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (7 phút)

Trên trang tính gồm có những thành phần nào?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách chọn đối tượng trên trang tính (19 phút)

- Yêu cầu học sinh

nghiên cứu thông tin ở

sách giáo khoa => phát

biểu về cách để chọn các

đối tượng trên trang tính

- Nếu muốn chọn

đồng thời nhiều khối

Học sinh nghiên cứu thông tin ở sách giáo khoa

=> phát biểu cách để chọncác đối tượng trên trang tính:

- Chọn một ô: Đưa contrỏ chuột tới ô đó và nháy chuột

3 Chọn các đối tượng trên trang tính:

Để chọn các đối tượngtrên trang tính ta thực hiện như sau:

- Chọn một ô: Đưa con trỏ chuột tới ô đó và

Trang 12

- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột.

- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô góc đối diện

Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức

nháy chuột

- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng

- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột

- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô góc đối diện

Hoạt động 2: Tìm hiểu các dạng dữ liệu trên trang tính (14 phút)

- Có thể nhập các

dạng dữ liệu khác nhau

vào các ô của trang tính

Hai dạng dữ liệu thường

dùng là:

* Dữ liệu số?

* Dữ liệu kí tự?

- Ngầm định: dữ liệu

kiểu số được căn thẳng lề

phải , dữ liệu kí tự được

căn thẳng lề trái trong ô

tính

- Dữ liệu số: là các số 0,1,…,9, dấu + chỉ số dương, dấu - chỉ số âm vàdấu % chỉ tỉ lệ phần trăm

- Dữ liệu kí tự: là dãy các chữ cái, chữ số và các

kí hiệu

Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức

4 Dữ liệu trên trang tính:

Trang 13

Lớp: 7B Tiết(TKB): Ngày dạy: / / Sĩ số: / Vắng:

Tiết 07:

Bài thực hành 2 LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (T1)

- Thực hiện việc mở và lưu bảng tính trên máy

- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính

- Phân biệt và nhập được một số dữ liệu khác nhau vào ô tính

3 Về thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, Sgk, thiết bị dạy học, máy chiếu, phòng máy.

2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định tổ chức (1 phút)

2 Kiểm tra 15 phút

Câu 1 (5 điểm): Khối là gì? Địa chỉ của khối là gì? Cho ví dụ?

Câu 2 (5 điểm): Để chọn các đối tượng trên trang tính, em thực hiện như

Trang 14

- Ví dụ khối B2:D5

Câu 2 (5 điểm):

Để chọn các đối tượng trên trang tính ta thực hiện như sau:

- Chọn một ô: Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột

- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng

- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột

- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô góc đối diện

Để mở một bảng tính mới ta nháy nút New trênthanh công cụ

Để mở một bảng tính

đã có trên máy tính ta mởthư mục chứa tệp và nháy đúp chuột trên biểu tượng của tệp

Để lưu bảng tính ta chọn Menu File => Save

1 Mở và lưu bảng tính:

- Ta có thể mở một bảng tính mới hoặc mộtbảng tính đã được lưu trên máy

- Để lưu bảng tính với một tên khác ta chọn Menu File => Save as

Hoạt động 2: Bài tập (20 phút) Bài tập 1: Tìm hiểu các

- Ô tính

Bài tập 1: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính

Trang 15

trên trang tính?

- Nháy chuột để kích

hoạt các ô khác nhau và

quan sát sự thay đổi nội

dung trong hộp tên

- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào

+ Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

+ Học sinh thực hành trên máy tính => Nhận xét kết quả

Trang 16

- Thực hiện việc mở và lưu bảng tính trên máy.

- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính

- Phân biệt và nhập được một số dữ liệu khác nhau vào ô tính

3 Về thái độ

Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, Sgk, máy chiếu, phòng máy.

2 Chuẩn bị của HS: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Trang 17

sách lớp em” đã được lưu trong bài thực hành 1.

Hoạt động 2: Bài tập 4 (33 phút)

Nhập dữ liệu vào trang

tính

Nhập dữ liệu ở hình 21

vào trang tính danh sách

lớp em vừa mở ở trong bài

tập 3

+ Chọn Menu File => New+ Chon Menu File => Open =>

chọn tệp “ danh sachlop em” => Open

Học sinh thực hành trên máy tính theo sự hướng dẫn của giáo viên

2 Bài tập 4:

Nhập dữ liệu sau đây vào các ô trên trang tính củabản tính danh sach lop em vừa mở trong bài tập 3

Trang 18

TIẾT 9

BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (T1)

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Biết cách nhập công thức vào ô tính

- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính

- Biết cách sử dụng địa chỉ của ô tính trong công thức

1 Giáo viên: Giáo án, Sgk, Máy tính, máy chiếu

2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định tổ chức (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Em hãy nêu các thành phần chính trên trang tính?

Trả lời

Ngoài trang tính, các hàng, các cột và các ô tính Excel còn có:

- Hộp tên: hiển thị địa chỉ ô được chọn.

- Khối: là một nhóm các ô liền kề Khối có thể là một ô, một hàng, một cột

hay một phần của hàng hoặc của cột

- Thanh công thức: hiển thị nội dung ô

3 Bài mới

Đặt vấn đề (1 phút)

Trang 19

Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ đi học cách Thực hiện tính toán trên trang tính.

Hoạt động 1: Sử dụng công thức để tính toán (15 phút)

Tìm hiểu cách sử dụng

công thức để tính toán

- Giới thiệu công thức

toán học: Trong toán học

Bài tập: Chuyển các biểu

thức toán học sang công

thức trong Excel

1, a × b − c + d

+ Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức

HS theo dõi ghi bài vào vở

^ : Phép lấy luỹ thừa

- Chọn ô cần nhập công thức

2 Nhập công thức:

Các bước thực hiện nhập công thức:

- Chọn ô cần nhập côngthức

a

(a )

Trang 20

sánh nội dung trên thanh

công thức với dữ liệu

trong ô

? Chọn một ô có công

thức => So sánh nội dung

trên thanh công thức với

dữ liệu trong ô

để kết thức

Học sinh quan sát

=> rút ra nhận xét: Nộidung trên thanh công thức giống dữ liệu trong ô

Học sinh quan sát màn hình => rút ra nhận xét: Công thức trên thanh công thức còn trong ô là kết quả tính toán bằng công thức

3 Hs lên bảng thực hiện

- Gõ dấu =

- Nhập công thức

- Nhấn Enter hoặc nháychuột vào nút này để kết thức

Trang 21

TIẾT 10

BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (T2)

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Biết cách nhập công thức vào ô tính

- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính

- Biết cách sử dụng địa chỉ của ô tính trong công thức

2 Về kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhập công thức vào ô tính để tính toán.

3 Về thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, Sgk, Máy tính, máy chiếu

2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

3 Giảng nội dung bài mới

Hoạt động 1 (40’): Sử dụng địa chỉ trong công thức:

Ví dụ: A1, B2, C5…

Chú ý quan sát

3 Sử dụng địa chỉ trong công thức:

Trong các công thức tính toán với dữ liệu có trong các

ô, dữ liệu đó thường được cho thông qua địa chỉ của các ô

Trang 22

STT, Tên sách, Đơn giá,

Số lượng=> Yêu cầu học

sinh tính cột “thành tiền”

cách thực hiện của giáo viên => Nhận xét kết quả

Kết luận: Các phép tính mà không dùng đến địa chỉ thì mỗi lần tính toán ta phải gõ lại công thức và ngược lại nếu dùng công thức

có địa chỉ, khi ta thay đổi giá trị =>

kết quả tự động thayđổi theo

Học sinh thức hiện tính toán theo yêu cầu của giáo viên

Thành tiền = đơngiá * số lượng

Trang 23

TIẾT 11

Bài thực hành 3 BẢNG ĐIỂM CỦA EM (T1)

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính

2 Về kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện các thao tác trên bảng tính

3 Về thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, Sgk, máy chiếu, phòng máy

2 Chuẩn bị của HS: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

sự hướng dẫn của giáoviên

Học sinh thực hiện nhậpcông thức vào các ô tínhnhư hình 25b

Bài tập 2

Trang 25

Lớp: 7B Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

TIẾT 12

Bài thực hành 3 BẢNG ĐIỂM CỦA EM (T2)

II MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính

2 Về kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện các thao tác trên bảng tính

3 Về thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, Sgk, máy chiếu, phòng máy

2 Chuẩn bị của HS: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Error! Not a valid link. 1 Ổn định tổ chức (1 phút)

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ thực hành

+ Lưu bảng tính bảng tínhvới tên bảng điểm của em

và thoát khỏi chươngtrình

Bài tập 4

Trang 26

KT họckỳ

Trang 27

TIẾT 13: BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (T1)

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Biết được khái niệm hàm trong chương trình bảng tính

- Biết cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính

2 Về kĩ năng: Sử dụng hàm trong chương trình bảng tính.

3 Về thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, Sgk, đồ dùng dạy học

2 Chuẩn bị của HS: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

- Hãy tình tổng điểm 3 môn cho HS1

(gõ =6+5+7 rồi ấn Enter hoặc =C1+D1+E1 rồi ấn Enter)

3 Bài mới

Đặt vấn đề (1 phút): Ngoài cách tính theo công thức trên ta còn có cách

nào nữa không? Cách mới có ưu điểm gì? Bài học hôm nay các em sẽ tìm hiểu bài

Sử dụng công thức hàm để tính toán

Hoạt động 1: Hàm trong chương trình bảng tính (11 phút)

1 Hàm trong chương trình bảng tính:

Trong chương trình

Trang 28

được sử dụng để thực hiện

tính toán theo công thức với

các giá trị dữ liệu cụ thể + Học sinh chú ý

lắng nghe => ghi nhớ kiến thức

bảng tính, hàm là công thức được định nghĩa từ trước

Hàm được sử dụng

để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể

+ Gõ tên hàm theo cú pháp của hàm

+ Nhấn Enter

Hoạt động 3: Một số hàm trong chương trình bảng tính (15 phút)

a) Tìm hiểu hàm tính

tổng

- Yêu cầu HS lên bảng

tính tổng điểm 3 môn của

HS1 bằng cách sử dụng

hàm

- Cú pháp: SUM(a,b,c…)

Trong đó: Các biến a,b,c

… được đặt cách nhau bởi

dấy phẩy là các số hay địa

chỉ của ô Số lượng các biến

là không giới hạn

- Hãy lên bảng xác định

- Sử dụng hàm:

=sum(6,5,7)Hoặc:

=Sum(c2,d2,e2)

Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức

- HS xác định

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính: a) Hàm tính tổng:

- Tên hàm: Sum

- Cú pháp:

=Sum(a,b,c…)Trong đó: a,b,c…: Là các biến số, (các biến số

có thể là địa chỉ ô tính, điạ chỉ khối)

- Chức năng: Cho kết quả là tổng các dữ liệu số

Trang 29

1 Sử dụng thông tin của hình 30-sgk(34)

Hãy viết công thức tính nhanh nhất tổng điểm toán của 15 học sinh

2 Chọn công thức và kết quả đúng nếu tính tổng của khối A1:C3

Trang 30

- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như: Sum, Average, Max, Min

- Biết vận dụng một số hàm cơ bản để làm một số bài tập

2 Về kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng sử dụng hàm cơ bản trong chương trình bảng tính

3 Về thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, Sgk, đồ dùng dạy học

2 Chuẩn bị của HS: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 Một số hàm trong chương trình bảng tính (34 phút)

* Tìm hiểu hàm tính

trung bình cộng

- Cú pháp:

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính:

b) Hàm tính trung bình cộng:

Trang 31

số trong các biến.

AVERAGE(A1,A5);

AVERAGE(A1,A5,5);

Học sinh quan sátMax(a,b,c…);

+ Cho kết quả là giá trịlớn nhất trong các biến

Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức

Ví dụ:

AVERAGE(15,24,45)

c) Hàm xác định giá trị lớn nhất:

- Cú pháp:

MAX(a,b,c…);

- Chức năng: Cho kết quả là giá trị lớn nhất trong các biến

d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:

- Cú pháp:

MIN(a,b,c );

- Chức năng: cho kết quả là giá trị nhỏ nhất trong các biến

Trang 32

Lớp: 7B Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

TIẾT 15

Bài thực hành 4BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (T1)

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

Hướng dẫn HS cách nhập đúng hàm theo quy tắc

2 Về kĩ năng

- HS biết nhập công thức và hàm vào ô tính

- Biết sử dụng các hàm sum, average, max, min

3 Về thái độ

Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực học tập

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, Sgk, máy chiếu, phòng máy

2 Chuẩn bị của HS: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong tiết học

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 (19 phút)

File→ Open → chọnbảng tính có tên Danh

Bài 1

Lập trang tính và sửdụng công thức

- Khởi động chươngtrình bảng tính Excel và

mở bảng tính có tên Danhsach lop em đã được lưutrong bài thực hành 1.a) Nhập điểm thi cácmôn của lớp em như hình

Trang 33

của cả lớp và ghi vào ô

dưới cùng của cột điểm

trung bình

d)Lưu bảng tính với tên

Bang diem lop em

sach lop em → Open

-HS tự nhập

- Ô F3 nhập côngthức:

=(C3+D3+E3)/3Tương tự nhậpcông thức cho các ôF4 đến F15

- Ô F16 nhập côngthức:

=Average(F3:F15)

- File→ Save

30 SGK trang 34

b) Sử dụng công thứcthích hợp để tính đểmtrung bình của các bạn lớp

em trong cột Điểm trungbình

c)Tính điểm trung bìnhcủa cả lớp và ghi vào ôdưới cùng của cột điểmtrung bình

d)Lưu bảng tính với tênBang diem lop em

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 2/ 35 (20 phút)

theo yêu cầu

- Start → All Program→

Microsoft Excel → File→

Open → chọn bảng tính cótên So theo doi the luc →

File→ Save Start → All Program→ Microsoft Excel

Trang 34

→ File→ Open → chọn bảng tính có tên So theo doi the luc → Open.

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà (1 phút)

- Về nhà xem trước bài tập 3, 4/35 Tiết sau “Thực hành” (tt)

-Lớp: 7A Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng: Lớp: 7B Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

TIẾT 16

Bài thực hành 4BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (T2)

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

Hướng dẫn HS cách nhập đúng hàm theo quy tắc

2 Về kĩ năng

- HS biết nhập công thức và hàm vào ô tính

- Biết sử dụng các hàm sum, average, max, min

3 Về thái độ

Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực học tập

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, Sgk, máy chiếu, phòng máy

2 Chuẩn bị của HS: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 35

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 3/ 35 (19 phút)

Min để xác định điểm trung

bình cao nhất và điểm trung

bình thấp nhất

HS lắng nghe

=Averege(C3:E3)

- Ô C16 nhập côngthức:

=Averege(C3:C15)

- Ô D16 nhập côngthức:

=Averege(D3:D15)

- Ô E16 nhập côngthức:

=Averege(E3:E15)

- Ô F17 nhập côngthức: =Max(F3:F15)-Ô F18 nhập côngthức:

=Min(F3:F15)

Bài 3 /35

Sử dụng hàmAVERAGE, MAX, MIN.a) Hãy sử dụng hàm thíchhợp để tính lại các kếtquả đã tính trong BT1 và

so sánh với cách tínhbằng công thức

b) Sử dụng hàm Averege

để tính điểm trung bìnhtừng môn học của cả lớptrong dòng Điểm trungbình

c) Hãy sử dụng hàm Max,Min để xác định điểmtrung bình cao nhất vàđiểm trung bình thấp nhất

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 4/35 (20 phút)

vào cột bên phải và tính

giá trị sản xuất trung bình

trong 6 năm theo từng

ngành sản xuất Lưu bảng

tính với tên Giá trị sản

xuát

* Tổng giá trị sảnxuất vùng đó theo từngnăm

- Ô E4 nhập côngthức: =Sum(B4:D4)Tương tự nhập côngthức cho các ô E5 đếnE9

* Giá trị sản xuấttrung bình trong 6 nămtheo từng ngành sản xuất

- Ô B10 nhập côngthức: =Average (B4:B9)Tương tự nhập côngthức cho các ô C10, D10

Bài 4

Lập trang tính và sửdụng

Hãy lập trang tính và

sử dụng hàm thích hợp dểtính tổng giá trị sản xuấtvùng đó theo từng nămvào cột bên phải và tínhgiá trị sản xuất trung bìnhtrong 6 năm theo từngngành sản xuất Lưu bảngtính với tên Giá trị sảnxuất

Trang 36

- Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính.

- Thực hiện tính toán trên trang tính

- Sử dụng các hàm để tính toán

Lớp: 7A Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng: Lớp: 7B Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

TIẾT 17 THỰC HÀNH TỔNG HỢP

Trang 37

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính

- Biết nhập công thức và hàm vào ô tính

- Biết sử dụng các hàm sum, average, max, min

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, Sgk, máy chiếu, phòng máy

2 Chuẩn bị của HS: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

mới và lập bảng điểm của em như bảng dưới đây.

Yêu cầu:

a) Lập công thức để tính điểm tổng kết của em theo từng môn học vào các ô tương ứng trong cột G.

b) Sử dụng hàm Max, Min để xác định điểm TB cao nhất, điểm TB thấp nhất

Trang 38

cộng của các điểm kiểm tra

sau khi đã nhân hệ số)

Thực hành trực tiếp trênmáy

Mở trang tính mới vàthực hành

a)Tổng số học sinh giỏi của mỗi lớp?

b) Trung bình có bao nhiêu học sinh giỏi trên mỗi lớp?

Trang 39

- Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính.

- Thực hiện tính toán trên trang tính

- Sử dụng các hàm để tính toán

-Lớp: 7A Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng: Lớp: 7B Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

TIẾT 18 THỰC HÀNH TỔNG HỢP

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính

- Biết nhập công thức và hàm vào ô tính

- Biết sử dụng các hàm sum, average, max, min

2 Về kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng thực hiện các thao tác trên bảng tính

3 Về thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, Sgk, máy chiếu, phòng máy

Trang 40

2 Chuẩn bị của HS: Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

c) Tính điểm trung bình của cả

lớp và ghi vào ô dưới cùng của

Ngày đăng: 21/10/2020, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w