Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 1 là đề kiểm tra giữa kì 1 lớp 1 giúp các em học sinh ôn tập và rèn luyện kỹ năng Toán học hiệu quả. Đề thi có đáp án đi kèm, mời các bậc phụ huynh, quý thầy cô giáo và các em tham khảo.
Trang 12 4
5 6
3 2
5 1
3 4
2 <
a)
Bài 2 Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm:
▪ 1 + 3 … 2 + 3 ▪ 2 + 1 … 1 + 1
▪ 4 + 0 … 2 + 2 ▪ 1 + 4 … 2 + 3
Bài 3 Nhìn hình, điền số và dấu ( > , < , = ) thích hợp vào ô trống:
Bài 4 Nối ghép tính với kết quả đúng:
6 5
4 3
2 + 2
1 + 3
3 + 2
2 + 1
Bài 5.Tính:
1
1
1
2
2
3
2
2
Bài 6 Viết phép tính thích hợp vào ô trống bên phải:
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1
2 4
5 6
3 2
5 1
3 4
2 <
a)
Bài 2
▪ 3 < 5 ▪ 6 > 4
▪ 1 + 3 < 2 + 3 ▪ 2 + 1 > 1 + 1
▪ 4 + 0 = 2 + 2 ▪ 1 + 4 = 2 + 3
Bài 3
Bài 4
6 5
4 3
2 + 2
1 + 3
3 + 2
2 + 1
Bài 5.
2
1
1
3 1
2
5 2
3
4 2
2
Bài 6
Trang 3Hình B Hình A
Bài 2 Điền số và dấu ( > , < , = ) thích hợp vào ô trống:
b)
a)
Bài 3 Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
9 10
3 2
Bài 4 Tính:
a)
1
2
2
1
1
1
3
2
b) ▪ 1 + 4 = … ▪ 3 + 2 = … ▪ 2 + 2 = … ▪ 4 + 1 = …
Bài 5 Nối phép tính với số thích hợp:
Bài 6 Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Trang 4ĐÁP ÁN Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
a)
3
1
2
3 2
1
2 1
1
5 3
2
b) ▪ 1 + 4 = 5 ▪ 3 + 2 = 5 ▪ 2 + 2 = 4 ▪ 4 + 1 = 5
Bài 5
Bài 6
Trang 5▪ 1 + 3 + 4 = … ▪ 3 + 3 + 2 = …
Bài 2 Số?
9 = 7 + + 3
8 = + 4 = 8
= 7
1 +
Bài 3 Điền dấu ( + , − ) thích hợp vào ô trống:
2 = 6
3 < 3 5
5 3 > 6
Bài 4 Viết các số 7 , 3 , 8 , 5 , 9 , 2 , 1 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: ………
b) Từ lớn đến bé: ………
Bài 5 Tính:
3
2
4
4
5
3
7
2
1
6
0
7
8
1
4
3
Bài 6 Viết phép tính thích hợp của bài toán sau vào ô trống:
Thảo có 4 cái kẹo Cúc cho thêm Thảo 2 cái kẹo Hỏi Thảo có tất cả bao nhiêu cái kẹo?
Trang 6ĐÁP ÁN Bài 1
▪ 2 + 3 = 5 ▪ 3 + 1 = 4 ▪ 4 + 2 = 6 ▪ 2 + 5 = 7
▪ 1 + 3 + 4 = 8 ▪ 3 + 3 + 2 = 8
Bài 2
Bài 3
Bài 4
a) Từ bé đến lớn: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9
b) Từ lớn đến bé: 9, 8, 7, 5, 3, 2, 1
Bài 5
5
3
2
8 4
4
8 5
3
9 7
2
7
1
6
7 0
7
9 8
1
7 4
3
Bài 6
Trang 7Bài 1 Viết số thích hợp vào ô trống:
4 1
a)
Bài 2 Nối ô trống với số thích hợp:
8
> 7
> 6
< 3
< 5
Bài 3 Số?
7
4
5
3
6
4 3
8
Bài 4 Điền dấu ( < , < , = ) thích hợp vào ô trống:
3 + 1 5
5
2 + 2
Bài 5 Chọn câu trả lời đúng:
A Số ngôi sao nhiều hơn số bao thư
B Số bao thư nhiều hơn số ngôi sao
C Số ngôi sao bằng số bao thư
Bài 6 Viết phép tính thích hợp của bài toán sau vào ô trống:
Trang 8Huyền có 5 bông hoa, Huyền cho Cúc 2 bông hoa Hỏi Huyền còn lại mấy bông hoa?
ĐÁP ÁN Bài 1
Bài 2
8
> 7
> 6
< 3
< 5
Bài 3
Bài 4