TỔNG HỢP CÁC CƠNG THỨC HĨA ĐẠI CƯƠNG 1 Chương 6: Năng lượng và phản ứng hĩa học 1.. Bảng chuyển đổi đơn vị năng lượng: 2.. Công thức của Louis Victor de Broglie: .. ứng với mỗi đơn vị
Trang 1TỔNG HỢP CÁC CƠNG THỨC HĨA ĐẠI CƯƠNG 1
Chương 6: Năng lượng và phản ứng hĩa học
1 Bảng chuyển đổi đơn vị năng lượng:
2 Quá trình thu nhiệt Q > 0; Quá trình tỏa nhiệt Q < 0
3 Nhiệt dung riêng:
Q C
m T
4 Quá trình biến đổi trạng thái vật chất (chuyển pha):
A(rắn) nóng câảy
đôngđặc A (lỏng)
bay âơi ngư ng tuu
A(rắn) nc
đđ
H H
A (lỏng) bâ
nt
H H
A (khí)
chuyển pha
H
5 Định luật về sự truyền nhiệt: Q1 + Q2 + … = 0
6 Đo nhiệt lượng trong của phản ứng :
Qpứ + Qnước + Qbom = 0 Qnước = m.C.∆T; Qbom = Cbom.∆T; (Cbom (J/K))
7 Biến thiên entanpi p/ư hĩa học: ∆H0pứ = ∑∆H0s,(sản phẩm) - ∑∆H0s,(tham gia)
8 Với phản ứng cụ thể: aA + bB → cC + dD
∆H0
pứ = [c.∆H0
s(C) + d.∆H0
s(D)] – [a.∆H0
s(A) + b.∆H0
s(B)]
***********************************************
Chương 7: Cấu tạo nguyên tử
2
R
n
n
Trang 29 Công thức của Louis Victor de Broglie:
h
m v
***********************************************
Chương 12: Trạng thái khí
2 Bảng chuyển đổi đơn vị đo áp suất:
1 atm = 760 mmHg = 101,3 kPa = 1,013 bar = 760 torr
T (0F)= T (K)×1,8 – 459,67= t(0C)×1,8 + 3,2
.
(ứng với mỗi đơn vị của áp suất P là một giá trị của R)
(ứng với mỗi đơn vị của năng lượng là một giá trị của R)
7 Áp suất toàn phần: Ptoàn phần = P1 + P2 + P3 +…
i hh
n X n
9 Áp suất riêng phần: Pi = Xi.Ptoàn phần
2
d
ố độ ó ư ủ í =
***********************************************
Chương 13: Lực hút liên phân tử, chất lỏng và chất rắn
1 Liên hệ giữa kiểu cấu trúc, số quả cầu trong ô đơn vị
Trang 32 Áp suất hơi bão hịa: ln
bh bh
H
R T
***********************************************
Chương 14: Dung dịch & tính chất dung dịch
1 Nồng độ molan:
dm
ct m
n C m
hh
n X n
dd
10
ct ppm
m C
m
4 Nồng độ đương lượng:
dd
N
số đương lượng chất tan C
V
5 Độ hịa tan chất khí: Si= kH.Pi
6 Dung dịch khơng điện li:
a Độ tăng nhiệt độ sơi: ∆Ts = Ts,dd - Ts,dm = Ks×Cm(ct)
b Độ giảm nhiệt độ đơng đặc: ∆Tđ = Tđ,dd – Tđ,dm = Kđ×Cm(ct)
d Độ giảm áp suất hơi bão hịa: ∆P = Pdd – P0dmnc = -Xct × P0dmnc
7 Dung dịch điện li:
a Độ tăng nhiệt độ sơi: ∆Ts,đli = Ts,dd – Ts,dm = i.Ks.Cm
b Độ giảm nhiệt độ đơng đặc: ∆Tđ,đli = Tđ,dd – Tđ,dm = i.Kđ.Cm
c Độ giảm áp suất hơi bão hịa: ∆Pđli = Pdd – P0
dm = -i.Xct.P0
dm
(i sẽ gần sát với các giá trị nguyên trong trường hợp dung dịch rất lỗng)
***********************************************
Chương 15: Cơ chế của phản ứng hĩa học
v
t
3 Đơn vị đo của k phụ thuộc vào bậc tồn phần của phản ứng:
Phản ứng bậc 0 → hằng số k cĩ đơn vị là: mol/(L.thời gian)
Phản ứng bậc 2 → hằng số k cĩ đơn vị là: L/(mol.thời gian)
4 Phương trình động học của phản ứng:
Trang 4 Phản ứng bậc 0: [A]t - [A]0 = -k.t
ln [ ]
t o
A
kt
Phản ứng bậc 2:
[ ]A t [ ]A o kt
5 Cách xác định bậc phản ứng m, n và hằng số tốc độ k theo phương pháp đồ thị:
t
k
1 2
0 693
a E RT
RT
***********************************************
Chương 16: Cân bằng hóa học
1 Xét pứ: aA(dd) + bB(dd) ⇌cC(dd) + dD(dd)
Phản ứng thuận: vt= kt.[A]a.[B]b
Phản ứng nghịch: vn= kn.[C]c.[D]d
[ ] [ ]
K
P P K
P P
Q Q Q
Q Q
6 Quan hệ giữa Q và K:
Q < K → phản ứng sẽ xảy ra theo chiều thuận
Q = K → phản ứng ở trạng thái cân bằng
***********************************************
Chương 17: Tính chất của axit bazơ
1 Hằng số cân bằng axit và bazơ:
+ -3
a
[H O ].[A ]
K =
- +
b
[OH ].[BH ]
K =
[B]
Trang 5 p K a log K a p K b log K b
2 Tính pH cho dung dịch axit yếu hoặc bazơ yếu:
***********************************************
Chương 18: Cân bằng trong dung dịch
1 Tính pH cho dd đệm:
log
a
axit yếu
bazơ liên hợp
bazơ
log
2 Tích số tan: T = Ksp = [Ay+]x.[Bx-]y
5 Quan hệ giữa tích số ion Q và tích số tan T:
Nếu Q > T → cĩ tạo thành kết tủa
Nếu Q = T → dung dịch bão hịa, khơng kết tủa
Nếu Q < T → khơng tạo thành kết tủa
***********************************************
Chương 19: Entropi và năng lượng tự do
S T
2 Entropi ∆S của hệ: ∆Sohệ = ∑S°sản phẩm − ∑S°ban đầu
3 Entropi hệ và vũ trụ:
∆Svũ trụ = ∆Shệ + ∆Smt
mt
H Q
S
4 Năng lượng tự do G:
5 Biến thiên năng lượng tự do ∆G của phản ứng: ∆G°pứ = ∑∆G°s(sản phẩm) - ∑∆G°s(tham gia)
***********************************************
Trang 6Chương 20: Phản ứng trao đổi electron
1 Thế điện cực của một điện cực
log [ ]
E
ln [ ]
Ở điều kiện tiêu chuẩn: (tra bảng)
2 Thế điện động của pin:
n
, log
n
, ln
Ở điều kiện tiêu chuẩn: E o pin E điện cực o ( ) E điện cực o ( ) E catot o E anot o
4 Hằng số cân bằng phản ứng điện hĩa:
o
nE K
ln
,
0 0257
***********************************************