- Ngay nay số người sống trong đô thịchiếm khoảng một nửa dân số thế giới va co xu hướng ngay cang tăng nhanh... Biết đượccác hoạt động kinh tế của con người la một t
Trang 1
Phần 1: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
Tiết 1 – Bài 1: DÂN SÔ
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Nắm vững dân số, mật độ dân số, tháp tuổi Nguồn lao động của một địa phương
- Biết tình hình gia tăng dân số thế giới Nguyên nhân của sự gia tăng dân số vabùng nổ dân số gây hậu quả đối với môi trường (THMT)
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng đọc va khai thác thông tin từ biểu đồ dân số va tháp tuổi
- Phân tích mối quan hệ giữa sự gia tăng dân số nhanh với môi trường (THMT)
3 Thái độ:
Bồi dưỡng cho học sinh về thực trạng dân số va hậu quả bùng nổ dân số để conhững biện pháp phù hợp, ủng hộ các chính sách va các hoạt động nhằm đạt tỉ lệ gia tăngdân số phù hợp
Giảm tải: Mục 3: Sự bùng nổ dân số từ dòng 9 đến dòng 12 “Quan sát Tại sao”
(Không dạy)
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, quản lí,hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Biết Sử dụng bản đồ (lược đồ), tranh ảnh, bảng số liệuthống kê
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của học sinh
3 Bài mới: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1 Tìm hiểu dân số, nguồn lao
động (15 phút)
GV gọi hs đọc phần 1 SGK (Dành cho HS
yếu, kém)
HS đọc phần 1 SGK
? Dân số la gì
Hs trả lời Hs khác nhận xét, bổ sung
Gv chuẩn xác KT
1 Dân số, nguồn lao động
-Dân số la tổng số dân sinh sông trên mộtlãnh thổ nhất định trong một thời điểm cụthể
Trang 2
GV giới thiệu một vai số liệu noi về dân số
VD: đến năm 2009 nước ta co gần 86 triệu
dân.” nước ta co nguồn lao động rất dồi
dao…”
Vậy lam thế nao để biết được số dân,
nguồn lao động ở một thanh phố, một
quốc gia Đo la công việc của người điều
tra dân số
- Các cuộc điều tra dân số cho biết tìnhhình dân số, nguồn lao động của 1 địaphương, 1 quốc gia
HS nghiên cứu trả lời
* Thảo luận nhóm 4 phút:
- Quan sát 2 tháp tuổi ở H1.1 cho biết
? Trong tổng số trẻ em từ khi mới sinh ra
cho đến 4 tuổi ở mỗi tháp,ước tính co bao
nhiêu bé trai va bao nhiêu bé gái?
? Hãy so sánh số người trong độ tuổi lao
động ở 2 tháp tuổi?
? Hình dạng của 2 tháp tuổi khác nhau như
thế nao? cho nhận xét
Các nhom tiến hanh thảo luận theo phân
công
-Tháp tuổi cho biết đặc điểm cụ thể củadân số qua giới tính, độ tuổi, nguồn laođộng hiện tại va tương lai của địa phương
HS đại diện trả lời
Giáo viên nhận xét kết luận
Hoạt động 2: Tìm hiểu dân số thế giới
tăng nhanh trong thế kỷ XIX
và thế kỷ XX (10 phút)
2 Dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỷ XIX và thế kỷ XX
- GV yêu cầu học sinh đọc thuật ngữ "tỷ lê
sinh, tỷ lê tử” (Dành cho HS yếu, kém)
HS đọc thuật ngữ cuối sgk
? Quan sát H1.2 nhận xét về tình hình tăng
dân số thế giới từ đầu thế kỷ XIX đến cuối
thế kỷ XX?
HS trả lời Dân số tăng rất nhanh
Nghiên cứu SGK để trả lời:
?Tăng nhanh từ năm nao? Giải thích?
HS trả lời, gv chuẩn xác KT va ghi bảng
? Dân số tăng nhanh trong thời gian qua
đã gây ra những hậu quả gì đối với sự
phát triển kinh tế, môi trường (THMT)
Hs suy nghĩ trả lời
Trang 3
? Trong thế kỷ XIX, XX sự gia tăng dân
số thế giới co điểm gì nổi bật?
- Sự gia tăng dân số không đều trên thếgiới
? Hậu quả gây ra do bùng nổ dân số cho
các nước đang phát triển ( kinh tế - xã hội
– môi trường) THMT
HS nghiên cứu trả lời
- KT chậm phát triển nhiều trẻ em gánh
nặng về ăn mặc, ở học y tế…
Gv treo bản đồ dân cư thế giới, giới thiệu
1 số nước đang phát triển co dân số đông ở
Dựa vao kiến thức? Việt Nam thuộc nhom
nước co nền KT nao? Những biện pháp
giải quyết bùng nổ dân số
HS suy nghĩ trả lời
- Nhom nước đang phát triển
-Thực hiện chính sách dân số, nâng cao …
GV chuẩn xác kiến thức
4 Củng cố bài học: (5 phút)
* Bài tập bảng phụ : Điền vao chỗ trống những từ cụm từ thích hợp
a Điều tra dân số cho biết …… của 1 địa phương, 1 nước
b Tháp tuổi cho biết……của dân số qua … của địa phương
c Trong 2 thế kỹ gần đây dân số thế giới… đo la nhờ…
* Hướng dẫn hs lam BT ở VBT
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
Học các câu hỏi cuối bai
Lam bai tập va đọc trước bai 2 SGK: Tìm hiểu về sự phân bố dân cư va các chủngtộc trên thế giới
Trang 4
Tiết 2 – Bài 2:
SỰ PHÂN BÔ DÂN CƯ - CÁC CHỦNG TỘC TRÊN THẾ GIỚI
I Mục tiêu bài học:
2 Về kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng đọc bản đồ phân bố dân cư
- Nhận biết được ba chủng tộc chính trên thế giới qua ảnh va trên thực tế
3 Thái độ:
Bồi dưỡng cho học sinh lòng yêu con nguời, sự đoan kết giữa các chủng tộc trên thếgiới
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, quản lí,hợp tác, tính toán
- Năng lực chuyên biệt: Biết Sử dụng bản đồ (lược đồ), tranh ảnh
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
? Bùng nổ dân số thế giới xảy ra khi nao? Nêu nguyên nhân, hậu quả va cách giải quyết?
3 Bài mới: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản Hoạt động 1: Tìm hiểu sự phân bố dân cư
(22 phút)
1 Sự phân bố dân cư
Gv gọi HS đọc thuật ngữ mật độ dân số.
(Dành cho HS yếu,kém)
Giáo viên cho học sinh quan sát H2.1 kết hợp
bản đồ dân cư TG, hướng dẫn cách xác định
mật độ dân số
Học sinh độc lập cá nhân quan sát H2.1,
hướng dẫn cách xác định mật độ dân số
GV dùng bảng phụ ghi bai tập gọi HS tính
mật độ dân số năm 2001 của các nước sau:
Tên nước Diện tích
Trang 5
Trung Quốc
Ấn độ
9.597.000 1.919.000
1273,3 206,1
133 107
? Hãy khái quát công thức tính mật độ dân
số?
Quan sát bản đồ 2.1 SGK
? 1 chấm đỏ tương ứng với bao nhiêu người?
HS quan sát bản đồ 2.1: Mỗi chấm đỏ tương
ướng 500000 người
?Số liệu mật độ dân số cho biết điều gì?
Hs TL
Gv chuẩn xác kiến thức
- Số liệu mật độ dân số cho biết tình hìnhphân bố dân cư của một địa phương mộtnước…
? Tìm hai khu vực co mật độ dân số cao nhất?
?Những khu vực nao co mật độ dân số thấp
nhất va không co người ở?
Học sinh lam theo nhom ban tìm ra các khu
vực đông dân
Từ đo em co nhận xét gì về sự phân bố dân cư
ở các khu vực trên thế giới
+ Tập trung chủ yếu ở đồng bằng…
+ Thưa thớt ở miền núi cao va đới hanđới…
? Hãy giải thích vì sao dân số trên thế giới lại
phân bố không đồng đều?
Gv kết luận va ghi bảng
Gọi hs lên xác định các khu vực đông dân,
thưa dân trên bản đồ
Hs chỉ bản đồ
Liên hệ với sự phân bố dân cư ở nước ta
Hoạt động 2: Tìm hiểu các chủng tộc trên
thế giới (13 phút)
2 Các chủng tộc
Giáo viên cho học sinh quan sát H2.2
? Hãy mô tả hình dáng bên ngoai của các em
học sinh
Học sinh mô tả hình dáng bên ngoai của em
GV yêu cầu HS đọc thuật ngữ ”chủng tộc” tr
186 sgk
? Theo em người ta căn cứ vào đâu để phân
chia các chủng tộc người ( HS Y – K)
- Dân cư thế giới thuộc 3 chủng tộc chính+ Môn gô lô ít (da vang)
+ Nê glô ít (Da đen) + Ơ Rê pê ô ít (da trắng)
Dân số (người)
= MDDS ( người/ (km 2 )
Diện tích (km 2 )
Trang 6
Hs: Hình thái bên ngoai - Dân cư châu á chủ yếu thuộc chủng tộc
? Địa ban sinh sống chủ yếu của các chủng
tộc trên
HS xác định GV kết luận va ghi bảng
Mongoloit, ở châu Phi thuộc chủng tộcNegroit, còn ở châu Âu thuộc chủng tộcƠropeoit
4 Củng cố bài học : (4 phút)
? Trình bay va giải thích sự phân bố dân cư trên thế giới
? Dựa vao kiến thức đã học, em hãy cho biết đặc điểm hình thái va sự phân bố chủyếu của các chủng tộc chính trên thế giới
Hướng dẫn học sinh trả lời bằng cách hoàn thành bản đồ tư duy:
* Hướng dẫn hs lam BT ở TBĐ
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Học thuộc các câu hỏi cuối bai va lam bai tập ở TBĐ
- Đọc va chuẩn bị bai 3 Tìm hiểu xem co mấy loại hình quần cư, địa phương emthuộc loại hình quần cư nao?
Trang 7
Tiết 3 – Bài 3: QUẦN CƯ, ĐÔ THỊ HOÁ
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- So sánh được sự khác nhau của quần cư nông thôn va quần cư đô thị
- Biết được vai nét về lịch sử phát triển đô thị va sự hình thanh các siêu đô thị Quátrình tự phát của các siêu đô thị va đô thị mới đã gây những hậu quả xấu cho MT
2 Kỹ năng:
- Phân biệt được quần cư đô thị hay quần cư nông thôn qua ảnh hoặc trên thực tế
- Xác định sự phân bố của các siêu đô thị thế giới Phân tích mối quan hệ giữa quátrình đô thị hoa va MT
3 Thái độ:
Co ý thức giữ gìn, BVMT đô thị, phê phán các hanh vi lam ảnh hưởng xấu đến MT
đô thị
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, quản lí,hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Biết Sử dụng bản đồ (lược đồ), tranh ảnh, bảng kiến thức
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
? Xác định các khu vực dân cư thế giới tập trung đông trên "bản đồ dân cư thế giới"
3 Bài mới: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu quần cư nông
thôn và quần cư đô thị (20 phút)
1 Quần cư nông thôn và quần cư đô thị
Giáo viên cho học sinh tra cứu thuật ngữ "
Quần cư" ( HS Y – K)
? Quan sát hình 3.1 va 3.2: Cho biết mật độ
nha cửa, đường sá ở nông thôn va thanh thị
co gì khác nhau?
Nghiên cứu SGK thảo luận nhóm, 3 phút:
So sánh Đặc điểm của quần cư nông thôn
va quần cư đô thị (Mật độ dân số, nha cửa,
hoạt động kinh tế)
- Đặc điểm quần cư nông thôn + Hoạt động kinh tế: Sản xuất nông nghiệp,lâm nghiệp, ngư nghiệp
+ Lang mạc thôn xom phân tán
+ Mật độ dân số thấp
Trang 8
Giáo viên nhận xét kết luận
?Hãy liên hê nơi em cùng gia đình đang cư
trú thuộc kiểu quần cư nào (HS YK)
Hs liên hệ
? Với thực tế địa phương mình em cho biết
kiểu quần cư nao đang thu hút số đông
người dân tới sinh sống va lam việc
2 Đô thị hoá, siêu đô thị
Giáo viên cho học sinh tra cứu thuật ngữ
"Đô thị hoá" (Dành cho HS yếu,kém)
Giáo viên cho học sinh đọc thông tin mục 2
Hs đọc thông tin mục 2
?Đô thị xuất hiên sớm nhất vào lúc nào? Ơ
đâu?
HS trả lời
?Đô thị phát triển nhất khi nao.?Những yếu
tố quan trọng nao thúc đẩy quá trình phát
triển đô thị
Hs trả lời
Gv chuẩn xác kiến thức
- Các đô thị xuất hiện rất sớm ở thời kỳ cổđại
- Đô thị xuất hiện sớm va phát triển mạnhnhất ở thế kỹ XIX la lúc công nghiệp pháttriển
- Các đô thị phát triển nhanh ở các nướccông nghiệp
Học sinh đọc thuật ngữ "Siêu đô thị"
Gv treo bản đồ dân cư , đô thị thế giới:
Dựa vao lược đồ H3.3 kết hợp bản đồ dân
cư TG, cho biết trên thế giới co mấy siêu
đô thị trên 8 triệu dân
? Châu lục nao co nhiều siêu đô thị từ 8
triệu dân trở lên ? đọc tên?
HS trả lời được: Châu Á (12)
Gọi HS chỉ bản đồ
?Các siêu đô thị phần lớn thuộc nhom nước
nao
- Ngay nay số người sống trong đô thịchiếm khoảng một nửa dân số thế giới va
co xu hướng ngay cang tăng nhanh
-Siêu đô thị ngay cang tăng ở các nướcđang phát triển châu Á va châu Mĩ
Nghiên cứu SGK để trả lời? Sự tăng nhanh
tự phát của số dân cư trong các đô thị va
siêu đô thị đã gây ra nhưng hậu quả
nghiêm trọng cho những vấn đề gì của xã
hội?
HS trả lời được: - Môi trường, sức khoẻ,
giáo dục, trật tự an ninh
Gv chuẩn xác KT va ghi bảng
- Quá trình phát triển tự phát của các siêu
đô thị đã gây nên những hậu quả xấu chomôi trường
Trang 9
4 Củng cố bài học : (4 phút)
? Cho HS lên xác định các siêu đô thị trên bản đồ dân cư thế giới
? Sự khác biệt giữa quần cư nông thôn va quần cư thanh thị
( Trả lời bằng cách hoan thanh bản đồ tư duy)
* Hướng dẫn HS lam BT ở TBĐ
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Học bai, trả lời các câu hỏi SGK ở TBĐ
- Đọc va chuẩn bị bai 4 Thực hanh: Phân tích lược đồ dân số va tháp tuổi: Tìmhiểu về các đô thị lớn ở châu Á
Trang 10
Tiết 4 – Bài 4:
THỰC HÀNH PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ DÂN SÔ VÀ THÁP TUỔI
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
Củng cố kiến thức đã học trong chương:
- Sự phân bố dân số không đồng đều trên thế giới
- Siêu đô thị va sự phân bố các siêu đô thị Châu Á
2 Kỹ năng:
- Đọc va khai thác các thông tin trên lược đồ dân số, sự biết đổi kết cấu dân số theođộ tuổi một địa phương qua tháp tuổi, nhận dạng tháp tuổi
3 Thái độ:
Học sinh co ý thức về quy mô dân số hợp lí
Giảm tải: Không yêu cầu học sinh làm câu 1
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, quản lí,hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Biết Sử dụng bản đồ (lược đồ), tranh ảnh
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
? So sánh sự khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị va quần cư nông thôn?
3 Bài mới: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Bài 1: Giảm tải ( không yêu cầu làm)
Hoạt động 1:Tìm hiểu tháp tuổi thành phố
Hồ Chí Minh năm 1989 và 1999 (20phút))
Gv chiếu 2 tháp tuổi SGK
Quan sát tháp tuổi của TPHCM qua các cuộc
tổng điều tra dân số năm 1989 va năm 1999
Bài 2:
H4.1; H4 2
* Tháp tuổi năm 89 đáy mở rộng, thânthu hẹp => trẻ
Cho hs thảo luận nhom : 5 phút
Nghiên cứu hình SGK để trả lời:
? Hình dạng của tháp tuổi co gì thay đổi?
?Tháp tuổi 1989 la tháp tuổi co cơ cấu dân số
ntn?
?Tháp tuổi 1999 la tháp tuổi co cơ cấu dân số
ntn?
* Tháp tuổi năm 99:
Đáy thu hẹp , thân mở rộng hơn-Tháp tuổi 1989 la tháp tuổi co cơ cấudân số trẻ
-Tháp tuổi 1989 la tháp tuổi co cơ cấudân số gia
Như vậy sau 10 năm từ 1989-1999 tình
Trang 11
? Như vậy sau 10 năm từ 1989-1999 tình hình
dân số TP Hồ Chí Minh co gì thay đổi?
Hs lam việc theo nhom Các ý dễ ưu tiên bạn
yếu trả lời
Hs đại diện trả lời Hs khác nhận xét, bổ sung
Gv nhận xét chung, chuẩn xác va ghi bảng
hình dân số TP Hồ Chí Minh gia đi
Nhóm tuổi nào tăng về tỉ lê? nhóm tuổi nào
giảm về tỉ lê.?(Dành cho HS yếu, kém)
Học sinh quan sát sát trả lời; lao động tăng,
trẻ giảm
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân bố dân cư
và các đô thị lớn ở Châu Á (15 phút)
Bài 3
Gv yêu cầu Hsquan sát lược đồ sgk kết hợp
man chiếu:
? Tìm trên bản đồ những khu vực tập trung
nhiều chấm đỏ (500000người) Mật độ chấm
đã noi lên điều gì?
? Những khu vực tập trung mật độ dân số cao
đo được phân bố ở đâu?
Học sinh xác định va chỉ trên bản đồ
?Tìm trên lược đồ vị trí các khu vực co chấm
tròn lớn va vừa, các đô thị tập trung phân bố
Gv chuẩn xác kiến thức
- Các đô thị tập trung ven biển của 2đại dương TBD va AĐD, trung hạ lưucác con sông lớn
4 Củng cố bài học : (4 phút)
*Đánh giá kết quả của bai thực hanh
? Gọi Hs lên bảng xác định các siêu đô thị
* Hướng dẫn hs lam bai tập ở TBĐ
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Hoan thanh bai thực hanh vao vở bai tập
- Nhớ lại đặc điểm các đới khí hậu chính trên trái đất đã học ở lớp 6
Trang 12
PHẦN 2: CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÍ
CHƯƠNG I: MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG.
HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI NÓNG
Tiết 5 – Bài 5: ĐỚI NÓNG - MÔI TRƯỜNG XÍCH ĐẠO ẨM
I Mục tiêu bài học:
- Bồi dưỡng cho học sinh ý thức bảo vệ môi trường
(Giảm tải: Câu hỏi 4 phần câu hỏi và bài tập không yêu cầu hs làm)
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, quản lí,hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Biết Sử dụng bản đồ (lược đồ), tranh ảnh, video
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Kiểm tra vở bai tập va tập bản đồ của 3 HS
3 Bài mới: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm đới nóng
(13 phút)
GV gọi 1 học sinh nhắc lại các kiến thức về
đới khí hậu trên trái đất
HS nhắc lại đới khí hậu
Dựa vao hình 5.1 kết hợp bản đồ các môi
trường địa lí, xác định vị trí địa lí môi trường
ở đới nong?
Dựa vao hình 5.1 xác định vị trí địa lí
I Đới nóng
- Vị trí: Từ 23O27'B - 23O27'N
- Các kiểu môi trường:
+ Môi trường xích đạo ẩm
Trang 13
Hs: Vị trí: Từ 23O27'B - 23O27'N
?Kể tên các kiểu môi trường của đới nóng?
(HS Y – K)
Môi trường nao co diện tích nhỏ nhất
Chú ý : Môi trường hoang mạc co cả ở đới ôn
hòa nên học riêng
Nghiên cứu SGK để trả lời? Trình bay đặc
điểm tự nhiên của đới nong
HS trả lời Hs khác nhận xét, bổ sung
GV chuẩn xác KT
+ Môi trường nhiệt đới+ Môi trường nhiệt đới gio mùa+ Môi trường hoang mạc
- Đặc điểm tự nhiên+ La nơi co nhiệt độ cao, lượng mưa lớn+ Co gio tín phong
+ Thực vật phong phú va đa dạng
⇒ Đây la khu vực đông dân nhất thế giới
Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm khí hậu và
rừng rậm xanh quanh năm của MT
xích đạo ẩm (22 phút)
II Môi trường xích đạo ẩm
Y/ c HS xác định môi trường xích đạo ẩm ở
H5.1
HS quan sát hình 5.1, xác định môi trường
xích đạo ẩm
?Quốc gia nào trên hình 5.1 sgk nằm trọn
trong môi trường xích đạo ẩm? ( HS Y –K)
Hs Y-K trả lời Hs K-G nhận xét, bổ sung
* Thảo luận nhom: thời gian 3 phút
? Quan sát biểu đồ ở H5.2 em co nhận xét gì
về nhiệt độ trung bình của các tháng trong
năm Từ đo em co kết luận gì về đặc điểm của
khí hậu nay?
-Sự chênh lệch nhiệt
độ giữa hè va đông
(biểu đồ nhiệt độ)
-Trung bình năm 150
mm –2500mm=> nong ẩm quanh năm,
mưa nhiều quanh năm
Ví trí: Từ 5oB - 5oN
- Độ ẩm không khí cao trên 80%
Nghiên cứu SGK để trả lời? Lượng mưa cả
năm khoảng bao nhiêu?
? Sự chênh lệch giữa lượng mưa tháng cao
nhất va tháng thấp nhất la bao nhiêu mm?
Hs suy nghĩ trả lời Hs khác nhận xét, bổ sung
Gv chuẩn xác KT
Quan sát H5.3; 5.4 cho biết: 2 Rừng rậm xanh quanh năm
⇒
Trang 14
? Tại sao rừng ở đây co nhiều tầng
Hs suy nghĩ trả lời Hs khác nhận xét, bổ sung
Gv chuẩn xác KT
- Độ ẩm va nhiệt độ cao tạo điều kiện tốtcho rừng xanh quanh năm Vùng cửasông va biển co rừng ngập mặn
-Động vật rừng rất phong phú đa dạng,sống trên khắp các tầng rừng rậm
4 Củng cố bài học : (4 phút)
Gọi hs lên bảng xác đinh vị trí của môi trường đới nong, môi trường xích đạo ẩm
Hệ thống lại kiến thức bằng bản đồ tư duy
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Học va trả lời các câu hỏi cuối bai (Câu hỏi 4 không yêu cầu HS trả lời)
- Đọc va nghiên cứu trước bai mới Tìm hiểu về kiểu môi trường nhiệt đới ( khí hậu
va các đặc điểm khác )
Trang 15
Tiết 6 – Bài 6: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
+ Trình bay được các đặc điểm của môi trường nhiệt đới
+ Biết được cảnh quan đặc trưng của môi trường nhiệt đới la Xavan hay đồng cỏcao nhiệt đới
+ Biết đặc điểm của đất va biện pháp bảo vệ đất ở môi trường nhiệt đới Biết đượccác hoạt động kinh tế của con người la một trong những nguyên nhân lam thoái hoa đất (THMT)
2 Kỹ năng:
- Củng cố va rèn luyện kỹ năng đọc biểu đồ nhiệt độ va lượng mưa
- Phân tích mối quan hệ giữa các thanh phần tự nhiên, giữa hoạt động kinh tế vớicon ngườiva môi trường
3 Thái độ:
- Bồi dưỡng cho học sinh ý thức bảo vệ môi trường, khí hậu, phê phán các hoạtđộng lam ảnh hưởng xấu tới môi trường
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, quản lí,hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Biết Sử dụng bản đồ (lược đồ), tranh ảnh, bảng kiến thức
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
?Dựa vao bản đồ ” các môi trường địa lí”, em hãy xác định giới hạn của môi trườngđới nong Kể tên các kiểu môi trường của đới nong
? Trình bay đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm
? Dựa vào H5.1, bản đồ treo tường và đọc thông
tin sgk, xác định vị trí của môi trường nhiêt đới?
( HS Y – K)
-Nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 50đến chí tuyến ở hai bán cầu
Trang 16
nhận xét về sự phân bố nhiệt độ, lượng mưa của 2
địa điểm trên
Hoạt động nhom: chia 4 nhom (4phút)
Nhom 1,2: quan sát cho nhận xét về sự phân bố
nhiệt độ ở 2 biểu đồ
-Kết luận về sự thay đổi nhiệt độ
Nhom 3,4: Cho nhận xét về phân bố lượng mưa
của 2 biểu đồ theo nội dung bảng sau
GV hoan chỉnh các kết quả nhận xét:
Địa
điểm
BiênĐộ N
2:T10-11
250
9thángtập trungtừ
Kết luận Tăng
30
-120C
2lần nhiệttăng trongnăm
Giảmtừ
250
-220C
Giảm dầntừ
9-7T
? Qua đo em hãy trình bay đặc điểm khí hậu của
môi trường nhiệt đới
HS trả lời được: - Nhiệt độ TB > 20oC
Lượng mưa 500mm - 1500 mm
- Nhiệt độ trên 20oC
- Lượng mưa: chênh lệch nhau từ500mm - 1500mm mưa vao tậptrung vao một mùa (co mùa khô kéodai 3 đến 9 tháng)
-Cang gần chí tuyến thời kì khô hạncang kéo dai
GV cho học sinh củng cố kiến thức bằng cách lam
bai tập 1,2 ở vở bai tập
? Điểm khác nhau giữa khí hậu xích đạo ẩm va khí
hậu nhiệt đới ( HS K – G)
Hs suy nghĩ trả lời
Quan sát H6.3, H6.4 co nhận xét gì giữa xavan
Kênia va xavan ở Trung Phi
- Thực vật: Thay đổi theo mùa, mùamưa cây cối tốt tươi va ngược lại
- Cang về hai chí tuyến thực vậtcang nghèo nan, khô cằn hơn: từ
Số thángKhông mưa
Lượngmưa TB3tháng
T1,2,12
841 mm
5thángT1,2,3,11,12Tăng lên từ
3-9 T4
m
Giảm
Trang 17
? Từ 2 hình ảnh H6.3, H6.4 em co thể lý giải vì
sao co sự thay đổi của cây cỏ ở 2 khu vực nay?
rừng thưa sang đồng cỏ đến nửahoang mạc
Nghiên cứu SGK để trả lời? Theo em đất ở đây co
đặc điểm gì?
GV yêu cầu HS đọc đoạn SGK để tìm hiểu quá
trình hình thanh đất feralit va tại sao đất ở vùng
nhiệt đới co mau đỏ vang? (nước mưa … mau đỏ
vang… SGK)
? Nguyên nhân lam cho đất dễ bị thoái hoa
? Biện pháp để bảo vệ đất ở môi trường nhiệt đới
Hs suy nghĩ trả lời
Gv chốt kiến thức
- Đất đai dễ bị xoi mòn nếu canh táckhông hợp lý
Nghiên cứu SGK em hãy cho biết:
? Sông ngòi ở đây mực nước thay đổi tuỳ thuộc
vao yếu tố nao?
HS nghiên cứu trả lời
- Sông ngòi co 2 mùa nước: + Mùa lu
+ Mùa khô
Yêu cầu HS đọc thông tin phần cuối sgk vì sao
vùng nhiệt đới lại la nơi tập trung dân đông trên
thế giới?
?Tại sao xa van ngay cang mở rộng.(mưa theo
mùa, phá rừng, đốt nương lam rẫy)
Hs trả lời
Gv kết luận, ghi bảng
? Theo em, cần phải lam gì để bảo vệ tai nguyên,
môi trường ở đây
Hs liên hệ trả lời
- Sông ngòi co 2 mùa nước+ Mùa lu
4 Củng cố bài học : (4 phút)
Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức toan bai bằng bản đồ tư duy
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Học bai va trả lời các câu hỏi cuối bai
- Đọc va nghiên cứu trước bai mới Cho biết “Việt Nam nằm trong môi trường nao”
Trang 18
Tiết 7 – Bài 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, quản lí,hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Biết Sử dụng bản đồ (lược đồ), tranh ảnh…
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
? Trình bay đặc điểm của khí hậu của môi trường nhiệt đới?
3 Bài mới: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Trang 19Thảo luận 4 nhom (3phút)
? Quan sát các H7.1 va 7.2: nhận xét về
hướng gio thổi vao mùa hạ va vao mùa đông
ở các khu vực Nam Á va Đông Nam Á
- Nam Á va Đông Nam Á la các khuvực điển hình của môi trường nhiệt đớigio mùa hoạt động
- Gio mùa lam thay đổi chế độ nhiệt valượng mưa ở hai mùa rõ rệt
?Cho nhận xét về lượng mưa ở các khu vực
nay trong mùa hè va mùa đông
? Giải thích tại sao lượng mưa ở các khu vực
nay lại co sự chênh lệch rất lớn giữa mùa hạ
Quan sát biểu đồ nhiệt độ va lượng mưa của
Ha Nội va Num-bai (Ấn Độ):
? Em hãy nêu nhận xét về diễn biến nhiệt độ,
lượng mưa trong năm của khí hậu nhiệt đới
gio mùa
Diễn biến nhiệt độ trong năm ở Ha Nội co gì
khác ở Mum – bai
Dựa vao ttin SGK, em hãy
? Nêu ra đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiêt
đới gió mùa?(HS Y – K)
? Thời tiết thất thường được biển hiện như thế
nao?
Liên hệ với khí hậu Việt Nam
Hs đại diện trình bay
Hs khác nhận xét, bổ sung
Gv kết luận ghi bảng
- Thời tiết co diễn biến thất thường, haygây thiên tai lu lụt, hạn hán
Hoạt động 2: Tìm hiểu các đặc điểm khác
của môi trường (15 phút)
2 Các đặc điểm khác của môi trường.
GV gọi HS đọc mục 2 SGK
Trang 20
sắc thiên nhiên qua ảnh H7.5; H7.6 SGK
HS quan sát 2 hình H7.5; H7.6 SGK va nhận
xét
trường đa dạng phong phú nhất đớinong
Nghiên cứu hình SGK để trả lời:
? Mùa khô rừng cao su cảnh sắc như thế
nào?(Dành cho HS yếu, kém)
HS trả lời
-Gio mùa co ảnh hưởng sâu sắc tớicảnh sắc thiên nhiên va cuộc sống củacon người
Nghiên cứu SGK để trả lời? Nguyên nhân của
sự thay đổi cảnh sắc thiên nhiên
Hs suy nghĩ trả lời
-La nơi thích hợp với nhiều loại câylương thực va cây công nghiệp nhiệtđới
? Tại sao đây lại tập trung đông dân như vậy
Hs trả lời
Gv kết luận
4 Củng cố bài học : (4 phút)
Gv yêu cầu Hs hệ thống lại kiến thức toan bai bằng bản đồ tư duy:
? Nêu đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gio mùa?
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Học bai va lam các bai tập cuối bai
- Đọc va chuẩn bị trước bai 9 ( bài 8 không học theo giảm tải mới )
Trang 21
Tiết 8 – Bài 9: HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP Ở ĐỚI NÓNG
I Mục tiêu bài học:
- Biết được một số cây trồng, vật nuôi chủ yếu ở đới nong ở đới nong
- Tích hợp MT: Hiểu được sự cần thiết phải BVMT trong quá trình SX nông nghiệp
2 Kỹ năng:
Luyện kỹ năng phán đoán địa lý cho HS ở mức độ cao hơn va phức tạp hơn về mốiquan hệ giữa khí hậu với nông nghiệp va đất trồng
3 Thái độ:
Bồi dưỡng cho HS ý thức bảo vệ môi trường, tai nguyên
Giảm tải: Câu hỏi 3 phần câu hỏi và bài tập không yêu cầu Hs làm
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, quản lí,hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Biết Sử dụng bản đồ (lược đồ), tranh ảnh, bảng kiến thức
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
? Trình bay đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo va môi trường nhiệt đới
3 Bài mới: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm sản xuất
nông nghiệp (18 phút)
1 Đặc điểm sản xuất nông nghiệp
?Tìm ra đặc điểm chung của sản xuất nông
nghiệp ở môi trường đới nong ?
- Ở đới nong việc trồng trọt tiến hanh quanhnăm
Trang 22
hưởng của khí hậu tới sản xuất nông nghiệp
ra sao?
HS trả lời
Thảo luận nhom
? Nghiên cứu SGK để trả lời: Các môi
trường ở đới nong co thuận lợi va kho khăn
gì đối với sản xuất nông nghiệp?
? Giải pháp khắc phục những kho khăn của
môi trường đối nong với sản xuất nông
nghiệp
- Đại diện nhom báo cáo kết quả Lưu ý:
cõu dễ ưu tiên cho hs yếu trả lời
- GV bổ sung, chuẩn xác kiến thức
MT xích đạo ẩm MT nhiệt đới và NĐ gió mùa
Thuận lợi N¾ng, ma, nhiều quanh
năm trồng nhiều cây nuôinhiều con, xen canh gối vụ
nong quanh năm mưa theo mùa, theo mùagio Cây cối phát triển theo mùa
Kho khăn Nong ẩm nên nấm mốc, côn
trùng phát triển gây hại chocây trồng
Mưa theo mùa dễ gây lu, lụt xoi mòn đất.Mùa khô kéo dai gây hạn, thời tiết thấtthường nhiều thiên tai
Biện pháp Bảo vệ trồng rừng, khai thác
co kế hoạch khoa học…
Lam tốt thuỷ lợi, trồng cây che phủ đất.Chủ động bố trí mùa vụ va lựa chọn câytrồng vật nuôi phù hợp.…
Hoạt động 2: Tìm hiểu các sản phẩm
nông nghiệp chủ yếu ( 15 phút)
2 Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu
Nghiên cứu SGK để trả lời? Cho biết các
cây lương thực va hoa mau trồng chủ yếu ở
đồng bằng va vùng núi nước ta
- Cây lương thực phù hợp khí hậu va đấttrồng, lúa nước, khoai sắn
HS trả lời
?Tại sao các vùng trồng lúa nước ta lại
thường trùng với những vùng đông dân bậc
nhất trên thế giới?
Liên hê với Viêt Nam? Nêu tên các cây
trồng nhiều ở nước ta? (Dành cho HS yếu,
kém)
- Cây công nghiệp: rất phong phú, co giá trịxuất khẩu cao, ca phê, cao su, dừa, lạc
Gv treo bản đồ kinh tế châu Á
? Kể tên các cây trồng, vật nuôi chủ yếu ở
châu Á.( Hs yếu)
Hs quan sát bản đồ
? Xác định trên bản đồ kinh tế châu Á các
nước trồng nhiều loại cây lương thực, cây
công nghiệp?
Hs chỉ bản đồ
? Các vật nuôi được chăn nuôi ở đâu? Vì
sao lại phân bố ở khu vực đo?
- Chăn nuôi noi chung chưa phát triển bằngtrồng trọt
? Ơ địa phương em có con vật gì? (Dành
cho HS yếu, kém)
Trang 23
Gọi hs chỉ các vật nuôi trên bản đồ
Gv chỉ lại trên bản đồ
4 Củng cố bài học : (4 phút)
? Những đặc điểm khí hậu đới nong co thuận lợi va kho khăn như thế nao đối với sản xuấtnông nghiệp?
? Hướng dẫn học sinh lam bai tập 4 SGK ( Bài tập 3 không yêu cầu HS làm)
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Học các câu hỏi va lam bai tập cuối bai
- Đọc va chuẩn bị trước bai mới
Tiết 9 – Bài 10:
DÂN SÔ VÀ SỨC ÉP DÂN SÔ TỚI TÀI NGUYÊN
MÔI TRƯỜNG Ở ĐỚI NÓNG
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- HS biết được đới nong vừa đông dân vừa co bùng nổ dân số trong khi nền kinhtế còn đang trong quá trình phát triển, chưa đáp ứng được các nhu cầu cơ bản (ăn, mặc)của người dân
- Biết được sức ép dân số co tác động tiêu cực tới tai nguyên, môi trường ở đớinong va biện pháp hạn chế
Bồi dưỡng cho HS biết bảo vệ tai nguyên, môi trường
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, quản lí,hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Biết Sử dụng bản đồ (lược đồ), tranh ảnh, bảng số liệuthống kê
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
? Đặc điểm khí hậu đới nong co thuận lợi, kho khăn với sản xuất nông nghiệp như thếnao?
3 Bài mới: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Trang 24
Hoạt động 1: Tìm hiểu dân số (13 phót) 1 Dân số
Quan sát bản đồ "phân bố dân cư thế giới"
HS quan sát
? Trong 3 đới môi trường, khí hậu, dân cư thế
giới tập trung nhiều nhất vao đới nao? Tại
sao?
HS nghiên cứu trả lời được:
- Đới nong
- Vì khí hậu ấm áp…
- 50% dân số thế giới sống ở đới nong
? Dân cư đới nóng tập trung những khu vực
nào?(Dành cho HS yếu, kém)
?Với số dân bằng ½ nhân loại, tập trung sinh
sống chỉ trong 4 khu vực trên sẽ tác động như
thế nao đến tai nguyên va môi trường ở đây
? Quan sát biểu đồ 1.4 cho biết tình trạng gia
tăng dân số hiện nay của đới nong như thế
nao?
Nghiên cứu SGK để trả lời?Từ những đặc
điểm trên sẽ ảnh hưởng đến tai nguyên, môi
trường như thế nao?
-HS nghiên cứu trả lời được:
Tai nguyên cạn kiệt
- Dân số tăng tự nhiên nhanh va bùngnổ dân số tác động rất xất tới tainguyên va môi trường
Nghiên cứu để trả lời? Tai nguyên môi trường
bị xuống cấp, dân số thì bùng nổ → Tình
trạng gì đối với tự nhiên
HS nghiên cứu trả lời được:
- Tác động xấu, kiệt quệ thêm
Hoạt động 2: Tìm hiểu Sức ép dân số tới
tài nguyên và môi trường (22 phút)
2 Sức ép dân số tới tài nguyên và môi trường
GV giới thiệu biểu đồ 10.1
Co 3 đại lượng biểu thị 3 mẫu, lấy mốc
1975=100% Vì 3 đại lượng co giá trị không
đồng nhất
HS quan sát H10.1
? Phân tích H10.1 để thấy mối quan hệ giữa
sự gia tăng dân số tự nhiên quá nhanh với tình
trạng thiếu lương thực ở Châu Phi
? Đọc bảng số liệu tr34 nhận xét về tương
quan giữa dân số va diện tích rừng ở khu vực
Đông Nam Á
Hs TL theo yêu cầu
Cho hs thảo luận nhom: - Lam cho tai nguyên thiên nhiên bị cạn
Trang 25
? Nghiên cứu SGK để trả lời Những tác động
của sức ép dân số tới tai nguyên môi trường
va xã hội ntn?
? Nêu 1 vai ví dụ để thấy rõ sự khai thác rừng
quá mức sẽ tác động xấu tới môi trường
HS đại diện trả lời
GV chuẩn xác kiến thức
Nghiên cứu SGK để trả lời? Cho biết những
biện pháp tích cực để bảo vệ tai nguyên môi
trường
Hs trả lời
Gv kết luận ghi bảng
? Liên hệ với địa phương em
Hs liên hệ
kiệt, suy giảm
- Chất lượng cuộc sống của người dânthấp
- Môi trường bị ô nhiễm, tan phá
* Biện pháp:
- Giảm tỷ lệ gia tăng dân số
- Phát triển kinh tế
- Nâng cao đời sống
4 Củng cố bài học : (4 phút)
? Tại sao việc giảm tỷ lệ gia tăng dân số la công việc cấp bách cần tiến hanh ngaytrong tất cả phần lớn các nước nhiệt đới nong?
* Gv hướng dẫn học sinh hệ thống lại kiến thức bằng bản đồ tư duy:
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Trả lời các câu hỏi, lam bai tập cuối bai va học bai cu
- Đọc va chuẩn bị trước bai 11 Tìm hiểu xem ở đới nong co những đô thị lớn nao?
Trang 26
Tiết 10 - Bài 11:
DI DÂN VÀ SỰ BÙNG NỔ ĐÔ THỊ Ở ĐỚI NÓNG
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- HS nắm được nguyên nhân của sự di dân va đô thị hoá đới nong
- Biết được nguyên nhân hình thanh va những vấn đề đang đặt ra cho các đô thị, siêu
đô thị ở đới nong
- Hiểu được hậu quả của sự di dân tự do va đô thị hoa tự phát với MT đới nong, sựcần thiết phải đô thị hoa gắn liền với PT kinh tế va phân bố dân cư hợp lí (THMT)
2 Kỹ năng:
- Bước đầu giúp học sinh luyện tập cách phân tích các sự vật, hiện tượng địa lý
- Củng cố thêm các kỹ năng đọc va phân tích ảnh địa lý, bản đồ địa lý va biểu đồhình cột
3 Thái độ:
Bồi dưỡng cho HS ý thức về tác hại của bùng nổ dân số với tai nguyên, môi trường
va chất lượng cuộc sống, không đồng tình với hiện tượng di dân tự do (THMT)
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, quản lí,hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Biết Sử dụng bản đồ (lược đồ), tranh ảnh, bảng số liệuthống kê
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
? Hậu quả của việc gia tăng dân số quá mức ở đới nong?
? Những biện pháp tích cực để bảo vệ tốt tai nguyên va môi trường trong đới nong
Trang 27
3 Bài mới: (35 phỳt)
Hoạt đụ̣ng của giáo viờn và học sinh Nụ̣i dung kiờ́n thức cơ bản
Hoạt đụ̣ng 1: Tìm hiểu sự di dõn (15
Sự gia tăng dõn sụ́ quá nhanh dẫn tới viợ̀c
cõ̀n phải di chuyờ̉n đờ̉ tìm viợ̀c lam kiờ́m
sụ́ng, tìm đất canh tác
- Đới nong la nơi co sự di dõn lớn donhiờ̀u nguyờn nhõn khác nhau, co tác đụ̣ngtích cực, tiờu cực đờ́n sự phát triờ̉n KT vaXH
? Tìm va nờu nguyờn nhõn của sự di dõn
trong đới nong?
Thảo luọ̃n: 2 nhom (5 phút)
? Nguyờn nhõn di dõn co tác đụ̣ng tích cực
tới kinh tờ́ - xó hụ̣i?
? Nguyờn nhõn di dõn tiờu cực?
HS đại diợ̀n trả lời
GV chuõ̉n xác kiờ́n thức
?Cho biờ́t những biợ̀n pháp di dõn tích cực
tác đụ̣ng tụ́t đờ́n phát triờ̉n kinh tờ́ xó hụ̣i la
gì
Hs trả lời
Gv chuõ̉n xác kiờ́n thức
Gv chiờ́u hình ảnh mụ̣t sụ́ lan song di dõn ở
các nước đới nong
-Cõ̀n sử dụng biợ̀n pháp di dõn co tụ̉ chức,
co kờ́ hoạch mới giải quyờ́t được sức ộpdõn sụ́, nõng cao đời sụ́ng, phát triờ̉n kinhtờ́- xó hụ̣i
Hoạt đụ̣ng 2: Tìm hiểu đô thị hoá ở đới
núng (20phỳt)
2 Đụ thị hoá ở đới núng
Nghiờn cứu SGK đờ̉ trả lời? Tình hình đụ
thị hoá ở đới nong diễn ra như thờ́ nao?
-Dự đoán năm 2020 Dõn sụ́ đới nong gấp 2
tụ̉ng sụ́ dõn đụ thị đới ụn hoa
Gv chiờ́u bản đụ̀ dõn cư, đụ thị thờ́ giới:
? Quan sỏt H3.3 kờ́t hợp bản đụ̀ dõn cư đụ
thị TG, nờu tờn cỏc siờu đụ thị > 8 triờu dõn
số ở đới nóng? (Dành cho HS yờ́u, kém)
Tom tắt tỉ lợ̀ đụ thị
Trang 28
41%
Nghiên cứu SGK để trả lời? Tốc độ đô thị
biểu hiện như thế nao?
Gv chiếu hình ảnh 11.1 va 11.2 sgk:
? Nêu những biểu hiện tích cực va tiêu cực
đối với kinh tế - xã hội của việc đô thị hoá
co kế hoạch va không co kế hoạch ở H11.1
va H11.2 SGK
HS nghiên cứu trả lời được: H11.1 cuộc
sống nhân dân ổn định, thu nhập cao: H11.2
khu ổ chuột Ấn Độ
Gv chiếu thêm một số hình ảnh khác tương
tự để hs quan sát
- Tỷ lệ dân thanh thị tăng nhanh va siêu đôthị ngay cang nhiều
Nghiên cứu SGK để trả lời? Cho biết những
tác động xấu tới môi trường do đô thị hoá tự
phát ở đới nong gây ra?
Hs trả lời
? Chúng ta cần lam gì để bảo vệ tai nguyên
môi trường ở đới nong
Hs trả lời
Gv nhấn mạnh thêm
- Đô thị hoá tự phát gây ra ô nhiễm môitrường, huỷ hoại cảnh quan, tạo ra sức éplớn đối với việc lam, nha ở, phúc lợi xãhội ở các đô thị
Liên hệ với bản thân? Hãy kể những tác
động tiêu cực do đô thị hoá tự phát gây ra ở
thanh phố của mình?giải pháp
Hs liên hệ thực tế
4 Củng cố bài học : (4 phút)
Gv hệ thống lại nội dung bai học
Yêu cầu HS vẽ bản đồ tư duy về sự di dân:
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Trả lời các câu hỏi cuối bai Lam bai tập ở vở TBĐ
Trang 29I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
HS được củng cố qua các bai tập về các đặc điểm:
- Đặc điểm khí hậu xích đạo ẩm, nhiệt đới va nhiệt đới gio mùa
- Đặc điểm của các kiểu môi trường ở đới nong
2 Kỹ năng:
- Kỹ năng nhận biết các môi trường của đới nong qua ảnh địa lý, qua biểu đồ khíhậu
Giảm tải: câu 2 và câu 3 không yêu cầu học sinh làm
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, quản lí,hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Biết Sử dụng bản đồ (lược đồ), tranh ảnh, bảng kiến thức
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
? Nêu đặc điểm cơ bản của khí hậu xích đạo ẩm?
Trang 30
? Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới va nhiệt đới gio mùa?
3 Bài mới: (35 phút)
Giảm tải: Câu 2 và câu 3 không yêu cầu HS làm
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu, xác định các môi
trường qua các hình ảnh ( 20 phút)
Bài tập 1
GV hướng dẫn học sinh quan sát ảnh
HS quan sát
Thảo luận nhom: 3 nhom
Xác định từng ảnh thuộc kiểu môi trường nao?
Vì sao?
Nhom 1: HS nghiên cứu trả lời được Hình C:
Môi trường xích đạo ẩm Vì rừng rậm nhiều tầng
xanh tốt phát triển bên bờ sông, sông đầy ắp
nước.cảnh quan của môi trường nắng nong,
quanh năm, mưa nhiều quanh năm vùng xích
đạo
Nhom 2: HS trả nghiên cứu lời được: Hình B:
Môi trường nhiệt đới Vì đồng cỏ cây cao xen lẫn
phía xa la rừng hanh lang Xa van la thảm thực
vật tiêu biểu của môi trường nhiệt đới, nắng
nong mưa theo mùa
Nhom 3: Hình A: Môi trường hoang mạc Những
cồn cát lượn song mênh mông dưới nắng choi
chang, không co động thực vật
HS đại diện trả lời
GV chuẩn xác kiến thức
HA: Môi trường hoang mạcHB: Môi trường nhiệt đớiHC: Môi trường xích đạo ẩm
Hoạt động 2: Chọn một biểu đồ đới nóng, cho
biết lí do tại sao (15 phút)
GV: chọn ra 1 biểu đồ đới nong cần phải nhớ
thật vững đặc điểm nhiệt độ, lượng mưa của 3
kiểu khí hậu đới nong
Bài tập 4
? Qua các biểu đồ nhiệt độ va lượng mưa trang
41 BT4 SGK chọn ra một biểu đồ thuộc đới
nong Cho biết lý do chọn
Hướng dẫn HS trả lời bằng cách hoan thanh bảng
L mưa
Kết luận
HS nghiên cứu trả lời được:
- Biểu đồ khí hậu B la biểu đồ khí hậunhiệt đới gio mùa của môi trường đớinong
Trang 31
- Biểu đồ B: Mưa nhiều mùa hè nhiệt đới gio
mùa, nong quanh năm nhiệt độ >200C, 2 lần
nhiệt độ tăng cao
-Biểu đồ A nhiệt độ <150C : Địa trung Hải
-Bđồ C tháng cao nhất <200C: ôn đới hải dương
-Bđồ D mùa đông nhiệt độ <-50C: ôn đới lục địa
-Bđ E mùa đông <150C : hoang mạc
Hs đại diện trả lời
Gv chuẩn xác KT, ghi bảng
4 Củng cố bài học : (4 phút)
- Lam thế nao để xác định các kiểu môi trường
- Quan sát biểu đồ nhiệt đồ lượng mưa nhận dạng môi trường khí hậu?
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Hoan thanh các bai tập trong vở bai tập
- Hệ thống lại các kiến thức đã học về thanh phần nhân văn của môi trường, môitrường đới nong để tiết sau ôn tập
Tiết 12: ÔN TẬP
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Trình bay được sự phân bố dân cư trên thế giới
- So sánh được 2 loại hình quần cư, đô thị hoá
- Đặc điểm của : Đới nong, môi trường xích đạo ẩm, môi trường nhiệt đới, nhiệtđới gio mùa, hoạt động kinh tế của con người ở đới nong
2 Kỹ năng:
- HS khai thác các đặc điểm tự nhiên thông qua bản đồ
- Sử dụng bảng số liệu để phân tích so sánh
3 Thái độ:
- Các em sẽ hiểu biết về dân số, môi trường ở đới nong đang diễn ra như thế nao.Từ đo co ý thức bảo vệ tai nguyên môi trường ở đới nong để phát triển bền vững
II Chuẩn bị:
* Đối với GV: - Bản đồ các môi trường địa lý
- Bản đồ dân cư thế giới
Trang 32
Chương I: Thành phần nhân văn của môi trường (17 phút)
Gv treo bản đồ dân cư thế giới
? Nhận xét va giải thích sự phân bố dân cư trên TG
Hs quan sát trả lời
Cho Hs thảo luận:
? Nêu đặc điểm cơ bản của quần cư nông thôn va quần cư đô thị?
Hs lam việc theo ban, ghi kết quả ở bảng nhom
Gv dán kết quả lên bảng, gọi hs nhận xét
Gv kết luận:
Chương II: Môi trường đới nóng (22 phút)
Gv treo bản đồ các môi trường địa lí
Gv yêu cầu Hs hệ thống lại các kiến thức đã học về tự nhiên, dân cư, hoạt động kinh tếcủa đới nong theo hình thức bản đồ tư duy
Thảo luận nhom:
Nhom 1: Nêu đặc điểm chung của đới nong
Nhom 2: Đặc điểm vị trí, khí hậu của các kiểu môi trường ở đới nong
Nhom 3: Hoạt động nông nghiệp ở đới nong
Nhom 4: Dân số, đô thị hoa ở đới nong
Cho Hs lam việc 7 phút sau đo gọi đại diện nhom trình bay, nhom khác nhận xét, bổ sung
Gv chốt kiến thức ở bản đồ tư duy
(Có ở phần phụ lục)
? Hãy vẽ 1 sơ đồ thể hiện tác động tiêu cực của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đớinong
4 Củng cố bài học : (4 phút)
Dân số tăng nhanh
Tai nguyên
thiên nhiên
cạn kiệt
Tác độngxấu đến môitrường
Kinh tế
chậm pháttriển
Chất lượngcuộc sốngcủa ngườidân thấp
Nạn thấtnghiệp
Trang 33
Gv hệ thống lại toan bộ kiến thức trên bản đồ tư duy, nhấn mạnh những kiến thứctrọng tâm
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
Về nha ôn lại các kiến thức đã học, chuẩn bị tiết sau kiểm tra
Tiết 13: KiÓm tra 1 tiÕt
Thanh phần nhân văn
của môi trường
Dân số, sức ép của
dân số tới tai nguyên,
môi trường
Biết các chủng tộc va sự phân bố các chủng tộc chính trên thế giới
Giải thích ở mức độ
đơn giản sự phân bố dân cư thế giới
So sánh quần
cư nông thôn
va quần cư thanh thị
Phân tích được ảnh hưởng của dân số tới TN,
MT va chất lượng CS.
Số câu: 1
Số điểm: 2,0đ Tỉ lê: 20 %
Số câu: 1
Số điểm: 3,0 đ Tỉ lê: 30 %
Chủ đề Kể tên các kiểu môi Đặc điểm khí hậu
Trang 34
Nông nghiệp đới
nong 1 số cây trồng vật nuôichủ yếu ở đới nong Biện pháp khắcđới gio mùa.
phục kho khăn trong nông nghiệp của môi trường nhiệt đới gio mùa
Số câu: 1
Số điểm: 2,5 đ Tỉ lê: 25 %
Tổng số câu: 5
Tổng số điểm: 10 đ
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 2
Số điểm: 2,5 đ Tỉ lê: 25 %
Số câu: 2
Số điểm: 4,5đ Tỉ lê: 45 %
Số câu: 1
Số điểm: 3,0 đ Tỉ lê: 30 %
Trang 35Các kiểu môi trường của đới nóng:
- Môi trường xích đạo ẩm (0,25 điểm)
- Môi trường nhiệt đới gio mùa(0,25 điểm)
- Môi trường nhiệt đới(0,25 điểm)
- Môi trường hoang mạc(0,25 điểm)
Câu 2 :
Đặc điểm khí hậu của môi trường nhiêt đới gió mùa:
- Nhiệt độ va lượng mưa thay đổi theo mùa gio: (0,5 điểm)
+ Nhiệt độ trung bình năm trên 200 C, biên độ nhiệt trung bình năm khoảng 80C
(0,5 điểm)
+ Lượng mưa trung bình năm trên 1000mm thay đổi tùy theo vị trí gần hay xa biển
(0,5 điểm)
- Thời tiết diễn biến thất thường: (0,5 điểm)
Mùa mưa năm đến sớm, năm muộn; năm mưa nhiều, năm mưa ít (0,5 điểm)
Câu 3:
Giải thích sự phân bố dân cư trên thế giới:
- Dân cư phân bố không đều trên thế giới Dân cư đông đúc ở đồng bằng, đô thị vì
những nơi đo khí hậu ấm áp, mưa thuận gio hòa va giao thông thuận tiện (1,0 điểm)
- Dân cư thưa thớt ở các vùng núi, vùng sâu vùng xa hay vùng cực, hoang mạc vì
đo la nơi giao thông đi lại kho khăn, khí hậu khắc nghiệt (1,0 điểm)
Câu 4:
Kể tên một số cây trồng vật nuôi chủ yếu ở đới nóng:
- Cây lương thực : lúa gạo, ngô, khoai, sắn (0,5 điểm)
- Cây công nghiêp nhiệt đới : ca phê, cao su, dừa, bông, mía (0,5 điểm)
- chăn nuôi : trâu, bò, dê, lợn (0,5 điểm)
Câu 5:
Dân số ở đới nóng tăng nhanh đã ảnh hưởng tới:
* Ảnh hưởng tới tai nguyên:
- Diện tích rừng ngay cang thu hẹp, giảm nhanh(0,5 điểm)
- Đất bị bạc mau(0,5 điểm)
- Nhiều loại khoáng sản bị cạn kiệt(0,5 điểm)
* Ảnh hưởng tới môi trường: Môi trường bị ô nhiễm, tan phá (0,5 điểm)
* Ảnh hưởng tới chất lượng cuộc sống:
- Bình quân lương thực giảm(0,5 điểm)
- Nhiều người không co nước sạch để dùng, nhiều nha ổ chuột, thiếu tiện nghi (0,5 điểm)
ĐỀ II
Trang 36
Câu 1:
Các kiểu môi trường của đới nóng:
- Môi trường xích đạo ẩm (0,25 điểm)
- Môi trường nhiệt đới gio mùa(0,25 điểm)
- Môi trường nhiệt đới(0,25 điểm)
- Môi trường hoang mạc(0,25 điểm)
Câu 2:
Đặc điểm cơ bản và sự phân bố chủ yếu của các chủng tộc chính trên thế giới:
- Chủng tộc Môn-gô-lô-it: thường gọi la người da vang, sống chủ yếu ở châu Á(0,5 điểm)
- Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it: thường gọi la người da trắng, sống chủ yếu ở châu Âu ,
châu Mĩ (0,5 điểm)
- Chủng tộc Nê-grô-it: thường gọi la người da đen, sống chủ yếu ở châu Phi(0,5 điểm)
Câu 3:
Đặc điểm khí hậu của môi trường nhiêt đới:
- Nhiệt độ trung bình trên 200C, tuy nong quanh năm nhưng vẫn co sự biến đổitheo mùa
(1,0 điểm)
- Co thời kì khô hạn kéo dai từ 3 đến 9 tháng (0,5 điểm)
- Cang gần chí tuyến thời kì khô hạn cang kéo dai, biên độ nhiệt lớn (0,5 điểm)
- Lượng mưa trung bình 500- 1500 mm (0,5 điểm)
Câu 4:
Biên pháp khắc phục khó khăn trong nông nghiêp ở môi trường nhiêt đới gió mùa:
- Lam thủy lợi, trồng cây che phủ đất(0,5 điểm)
- Đảm bảo tính chất thời vụ chặt chẽ(0,5 điểm)
- Chủ động phòng chống thiên tai(0,5 điểm)
- Phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng(0,5 điểm)
Câu 5:
So sánh sự khác nhau giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị:
* Quần cư nông thôn:
- Hoạt động sản xuất: nông, lâm va ngư nghiệp (0,5 điểm)
- Mật độ dân số: phân tán, mật độ dân số khá thấp (0,5 điểm)
- Cách thức tổ chức cư trú: lang mạc, thôn xom xen với đất canh tác, đất đồng cỏ,
đất rừng hay mặt nước (0,5 điểm)
* Quần cư đô thị:
- Hoạt động sản xuất: công nghiệp va dịch vụ (0,5 điểm)
- Mật độ dân số: tập trung, mật độ dân số cao (0,5 điểm)
- Cách thức tổ chức cư trú: các khu phố, dãy nha xen lẫn với một số nha máy, xí
nghiệp, cơ sở kinh doanh (0,5 điểm)
IV KÕt qu¶:
SL
7A
Trang 37- Nhiờ̀u em trình bay rừ rang, sạch sẽ
Tuyờn dương các em:
Phờ bình các em:
3 Biờn phỏp khắc phục:
- Gv trả bai, chữa những cụ̉ học sinh hay vi phạm
- Cho kiờ̉m tra lại đờ̉ lấy điờ̉m bụ̉ sung 15 phút
CH
ƯƠNG II: MễI TRƯỜNG ĐỚI ễN HềA, HOẠT Đệ̃NG KINH Tấ́
CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI ễN HềA Tiờ́t 14 – Bài 13: Môi trờng đới ôn hoà
I Mục tiờu bài học:
1 Kiờ́n thức:
- Nắm được 2 đặc điờ̉m cơ bản của mụi trường đới ụn hoa
+ Tính chất trung gian của khí họ̃u với thời tiờ́t thất thường
+ Tính đa dạng của thiờn nhiờn theo thời gian va khụng gian
- Hiờ̉u va phõn biợ̀t sự khác nhau giữa các kiờ̉u khí họ̃u ụn hoa qua biờ̉u đụ̀ nhiợ̀t đụ̣ valượng mưa
2 Kỹ năng:
Tiờ́p tục củng cụ́ thờm vờ̀ kỹ năng đọc, phõn tích ảnh va bản đụ̀ địa lý, bụ̀i dưỡngkỹ năng nhọ̃n biờ́t các kiờ̉u khí họ̃u ụn đới qua các biờ̉u đụ̀ va qua ảnh
3 Thái đụ̣:
Ý thức bảo vợ̀ mụi trường ở đới ụn hoa
4 Định hướng phát triển năng lực:
Trang 382 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Nhận xét va chữa bai kiểm tra
3 Bài mới: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thực cơ bản
HĐ1: Tìm hiểu đặc điểm khí hậu (20 phút)
GV yêu cầu xác định vị trí địa lý của đới ôn hoa
dựa vao H13.1 va bản đồ các môi trường địa lý
HS quan sát trả lời được xác định vị trí
1 Khí hậu
- Vị trí: Nằm giữa đới nong va đới lạnh
- Phần lớn diện tích đất liền nằm ở báncầu bắc
Nghiên cứu SGK để trả lời? So sánh diện tích
của đới ở 2 bán cầu
Hs : ôn hoa ở nữa cầu bắc co diện tích lớn hơn
nữa cầu nam
- Đặc điểm khí hậu
Nghiên cứu SGK để trả lời? Những yếu tố nao
gây nên sự biến động thời tiết ở đới ôn hoa?
HS dựa vao H13.1
+ Khí hậu mang tính chất trung gian
Thảo luận cặp đôi:
? Phân tích bảng số liệu để thấy tính chất trung
gian của khí hậu đới ôn hoa?
HS trao đổi cặp Đại diện HS trả lời, nhận xét
Gv chuẩn xác, ghi bảng
+ Nhiệt độ không lạnh va không nonglắm
+Lượng mưa không nhiều như đớinong, không ít như đới lạnh
? Quan sát và đọc H13.1 SGK cho biết các ky
hiêu mũi tên biểu hiên của các yếu tố gì trong
lược đồ?(Dành cho HS yếu, kém)
?Các yếu tố trên co ảnh hưởng tới thời tiết của
đới ôn hoa như thế nao?Phân tích nguyên nhân
gây ra thời tiết thất thường ở đới ôn hoa?
Hs trả lời, gv giải thích thêm
-Do vị trí trung gian nên đới ôn hoa chịu sự tác
động của khối khí nong từ vĩ độ thấp tran lên va
khối khí lạnh từ vĩ độ cao tran xuống từng đợt
đột ngột:
+Đợt khí lạnh: nhiệt đô xuống thấp đột ngột dưới
00C, gio lạnh, tuyết day…
-Thời tiết co nhiều biến động thấtthường do:
+Vị trí trung gian giữa hải dương cokhối khí ẩm hải dương với khối khíkhô lạnh lục địa
+Vị trí trung gian giữa đới nong cokhối khí chí tuyến nong khô va đới lạnh
co khối khí cực lục địa
Trang 39
+ Đợt khí nong: nhiệt độ tăng rất cao, rất khô, dễ
gây cháy
-Do vị trí trung gian giữa hải dương va lục địa
gio tây ôn đới mang không khí ẩm, ấm của dòng
biển nong chảy qua vao khu vực ven bờ lam thời
tiết biến động, khí hậu phân hoá giữa hải dương
va lục địa
HĐ2: Tìm hiểu sự phân hóa của môi trường
(15 phút)
Thảo luận cặp đôi:
?Qua bốn ảnh hình 13.3: cho nhận xét sự biến
đổi cảnh sắc thiên nhiên qua bốn mùa trong năm
như thế nao?
Hs lam việc theo ban
Đại diện ban trả lời HS khác nx bổ sung
Gv chuẩn xác ghi bảng
?Sự biến đổi đo khác với thời tiết Việt Nam như
thế nao?
Hs: -Thời tiết Việt Nam thay đổi theo hai mùa
?Sự phân hoá của môi trường thể hiện như thế
nao?
Hs tr¶ lêi vµ nhËn xÐt, gv kÕt luËn ghi
b¶ng
2 Sự phân hoá môi trường
Thiên nhiên thay đổi theo thời gian vakhông gian:
+Phân hoa theo thời gian: thể hiện ởcảnh sắc thiên nhiên thay đổi theo bốnmùa rõ rệt
? Nghiên cứu SGK để trả lời:Nêu vai trò của
dòng biển nong va gio Tây ôn đới đối với khí
hậu ở đới ôn hoa?
GV chuÈn x¸c kiÕn thøc
Thảo luận nhóm 5 phút:
Phân tích 3 biểu đồ khí hậu của 3 môi trường: ôn
đới lục địa, ôn đới hải dương va địa trung hải
-Bổ sung báo cáo của 3 nhom chuẩn xác lại kiến
thức theo bảng sau
Biểu đồ
khí hậu
Nhiệtđộ
(00C)
T1 T7 TBnăm
Ôn đớihảidương
Ôn đớilục địa
gio Tây ônđới
Lượngmưa
Kết Luận
MĐ ấmMưa qn
MĐ: r69t M
: mát
nong
Trang 40
TrungHải
17,3
4 Củng cụ́ bài học : (4 phỳt)
Gv hướng dẫn Hs hợ̀ thụ́ng kiờ́n thức toan bai bằng bản đụ̀ tư duy
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phỳt)
- Học các cõu hỏi cuụ́i bai, lam bai tọ̃p ở vở TBĐ
- Đọc va chuõ̉n bị trước bai mới Tìm hiểu về các hoạt động nông nghiệp ở
đới ôn hòa
Tiờ́t 15 – Bài 14: HOẠT Đệ̃NG NễNG NGHIậ́P Ở ĐỚI ễN HOÀ
I Mục tiờu bài học:
1 Kiờ́n thức:
- Hiờ̉u được cách sử dụng đất đai nụng nghiợ̀p ở đới ụn hoa
- Biờ́t được nờ̀n cụng nghiợ̀p đới ụn hoa co những biợ̀n pháp tụ́t tạo ra được 1 sụ́lượng lớn nụng sản chất lượng cao đáp ứng cho nhu cõ̀u trong nước va xuất khõ̉u, cáchkhắc phục rất hiợ̀u quả những bất lợi vờ̀ thời tiờ́t, khí họ̃u gõy ra cho nụng nghiợ̀p
- Biờ́t 2 hình thức tụ̉ chức sản xuất nụng nghiợ̀p chính theo hụ̣ gia đình va theotrang trại ở đới ụn hoa
2 Kỹ năng:
- Củng cụ́ thờm kỹ năng phõn tích thụng tin từ ảnh địa lý cho HS