Kế toán vốn bằng tiền - khoản phải thu
Trang 22.1- K TOÁN V N B NG TI N Ế Ố Ằ Ề
2.1- K TOÁN V N B NG TI N Ế Ố Ằ Ề
- Nh ng v n đ chung Nh ng v n đ chung ữ ữ ấ ấ ề ề
- K toán ti n t i qu K toán ti n t i qu ế ế ề ề ạ ạ ỹ ỹ
- K toán ti n g i ngân hàng K toán ti n g i ngân hàng ế ế ề ề ở ở
- K toán ti n đang chuy n K toán ti n đang chuy n ế ế ề ề ể ể
- Ki m soát n i b v n b ng ti n Ki m soát n i b v n b ng ti n ể ể ộ ộ ộ ố ộ ố ằ ằ ề ề
- Trình bày thông tin trên báo cáo tài chính
Trang 3ng n h n đ ắ ạ ượ c bi u hi n d ể ệ ướ i hình thái
ng n h n đ ắ ạ ượ c bi u hi n d ể ệ ướ i hình thái
ti n t nh : ti n Vi t Nam, ngo i t , ề ệ ư ề ệ ạ ệ
ti n t nh : ti n Vi t Nam, ngo i t , ề ệ ư ề ệ ạ ệ
vàng b c- kim khí quý- đá quý ạ
vàng b c- kim khí quý- đá quý ạ
V n b ng ti n bao g m: ti n t i qu ; ố ằ ề ồ ề ạ ỹ
V n b ng ti n bao g m: ti n t i qu ; ố ằ ề ồ ề ạ ỹ
ti n g i không kỳ h n các ngân hàng, ề ở ạ ở
ti n g i không kỳ h n các ngân hàng, ề ở ạ ở các t ch c tín d ng…; và ti n đang ổ ứ ụ ề
các t ch c tín d ng…; và ti n đang ổ ứ ụ ề
Trang 4Đ c đi m ặ ể
Đ c đi m ặ ể
Có tính l u ho t cao nh t trong t t c ư ạ ấ ấ ả
Có tính l u ho t cao nh t trong t t c ư ạ ấ ấ ả các lo i tài s n ng n h n trong doanh ạ ả ắ ạ
các lo i tài s n ng n h n trong doanh ạ ả ắ ạ nghi p ệ
nghi p ệ
Trang 5Nguyên t c k toán Nguyên t c k toán ắ ắ ế ế
- Đ ghi s k toán t ng h p và l p báo Đ ghi s k toán t ng h p và l p báo ể ể ổ ế ổ ế ổ ổ ợ ợ ậ ậ cáo tài chính, k toán ph i s d ng đ n ế ả ử ụ ơ
cáo tài chính, k toán ph i s d ng đ n ế ả ử ụ ơ
v ti n t th ng nh t (theo ch đ k ị ề ệ ố ấ ế ộ ế
v ti n t th ng nh t (theo ch đ k ị ề ệ ố ấ ế ộ ế
toán Vi t Nam là ti n Đ ng Vi t Nam) ệ ề ồ ệ
toán Vi t Nam là ti n Đ ng Vi t Nam) ệ ề ồ ệ
Trang 6- Đ i v i ngo i t ph i quy đ i ra ti n Đ i v i ngo i t ph i quy đ i ra ti n ố ớ ố ớ ạ ệ ạ ệ ả ả ổ ổ ề ề
Đ ng VN theo t giá mà ch đ hi n ồ ỷ ế ộ ệ
Đ ng VN theo t giá mà ch đ hi n ồ ỷ ế ộ ệ
hành quy đ nh (VAS 10), đ ng th i theo ị ồ ờ
hành quy đ nh (VAS 10), đ ng th i theo ị ồ ờ dõi g c nguyên t trên TK 007-Ngo i ố ệ ạ
dõi g c nguyên t trên TK 007-Ngo i ố ệ ạ
t các lo i ệ ạ
t các lo i ệ ạ
Trang 7- Đ i v i vàng b c- kim khí quý- đá quý Đ i v i vàng b c- kim khí quý- đá quý ố ớ ố ớ ạ ạ
ch đ ỉ ượ c xem là v n b ng ti n khi dùng trong ố ằ ề
ch đ ỉ ượ c xem là v n b ng ti n khi dùng trong ố ằ ề
thanh toán trong nh ng doanh nghi p không có ữ ệ
thanh toán trong nh ng doanh nghi p không có ữ ệ
ch c năng kinh doanh vàng b c- kim khí quý- ứ ạ
ch c năng kinh doanh vàng b c- kim khí quý- ứ ạ
đá quý.
Cũng ph i quy v Đ ng VN đ ghi s t ng ả ề ồ ể ổ ổ
Cũng ph i quy v Đ ng VN đ ghi s t ng ả ề ồ ể ổ ổ
h p và l p báo cáo tài chính ợ ậ
h p và l p báo cáo tài chính ợ ậ
Ph i theo dõi chi ti t t ng lo i, th vàng b c- ả ế ừ ạ ứ ạ
Ph i theo dõi chi ti t t ng lo i, th vàng b c- ả ế ừ ạ ứ ạ
đá quý v s l ề ố ượ ng, tr ng l ọ ượ ng, quy cách
đá quý v s l ề ố ượ ng, tr ng l ọ ượ ng, quy cách
ph m ch t và giá tr ẩ ấ ị
ph m ch t và giá tr ẩ ấ ị
Trang 8Vi t Nam, ngo i t , vàng b c- kim khí ệ ạ ệ ạ
Vi t Nam, ngo i t , vàng b c- kim khí ệ ạ ệ ạ quý- đá quý
Trang 9T ch c qu n lý ti n t i qu ổ ứ ả ề ạ ỹ
T ch c qu n lý ti n t i qu ổ ứ ả ề ạ ỹ
Ti n t i qu do th qu qu n lý và tr c ti p ề ạ ỹ ủ ỹ ả ự ế
Ti n t i qu do th qu qu n lý và tr c ti p ề ạ ỹ ủ ỹ ả ự ế
thu- chi trên c s ch ng t h p l ơ ở ứ ừ ợ ệ
thu- chi trên c s ch ng t h p l ơ ở ứ ừ ợ ệ
Biên lai thu ti n(06-TT) ề
Biên lai thu ti n(06-TT) ề
Trang 10TK 1113- Vàng b c- kim khí quý- đá quý ạ
TK 1113- Vàng b c- kim khí quý- đá quý ạ
Trang 11S đ K toán ti n Đ ng Vi t Nam t i qu ơ ồ ế ề ồ ệ ạ ỹ
S đ K toán ti n Đ ng Vi t Nam t i qu ơ ồ ế ề ồ ệ ạ ỹ
Trang 12- K toán ghi nh n bi n đ ng ti n g i ngân ế ậ ế ộ ề ở
- K toán ghi nh n bi n đ ng ti n g i ngân ế ậ ế ộ ề ở
hàng trên c s ch ng t c a NH ơ ở ứ ừ ủ
hàng trên c s ch ng t c a NH ơ ở ứ ừ ủ
- Cu i kỳ k toán, ph i đ i chi u s d trên ố ế ả ố ế ố ư
- Cu i kỳ k toán, ph i đ i chi u s d trên ố ế ả ố ế ố ư
ch ng t ngân hàng v i s d TGNH trên s ứ ừ ớ ố ư ổ
ch ng t ngân hàng v i s d TGNH trên s ứ ừ ớ ố ư ổ
k toán ế
k toán ế
Trang 13nhi m chi, sec b o chi… ệ ả
Trang 14TK 1123- Vàng b c- kim khí quý- đá qúy ạ
TK 1123- Vàng b c- kim khí quý- đá qúy ạ
Trang 15S đ k toán ti n Đ ng Vi t Nam g i NH ơ ồ ế ề ồ ệ ở
S đ k toán ti n Đ ng Vi t Nam g i NH ơ ồ ế ề ồ ệ ở
Trang 16K toán chi ti t: ế ế
K toán chi ti t: ế ế
Ngoài vi c theo dõi chi ti t t ng hình ệ ế ừ
Ngoài vi c theo dõi chi ti t t ng hình ệ ế ừ
thái ti n g i trên TK c p 2, còn ph i m ề ở ấ ả ở
thái ti n g i trên TK c p 2, còn ph i m ề ở ấ ả ở
s chi ti t theo dõi ti n g i t i t ng n i ổ ế ề ở ạ ừ ơ
s chi ti t theo dõi ti n g i t i t ng n i ổ ế ề ở ạ ừ ơ
g i ti n ở ề
g i ti n ở ề
Trang 172.1.4 K TOÁN TI N ĐANG CHUY N Ế Ề Ể
2.1.4 K TOÁN TI N ĐANG CHUY N Ế Ề Ể
Khái ni m ệ
Khái ni m ệ
Ti n đang chuy n là m t b ph n c a v n ề ể ộ ộ ậ ủ ố
Ti n đang chuy n là m t b ph n c a v n ề ể ộ ộ ậ ủ ố
b ng ti n phát sinh trong các tr ằ ề ườ ng h p sau: ợ
b ng ti n phát sinh trong các tr ằ ề ườ ng h p sau: ợ
- Doanh nghi p n p ti n m t, sec vào ngân ệ ộ ề ặ
- Doanh nghi p n p ti n m t, sec vào ngân ệ ộ ề ặ
hàng nh ng ch a nh n đ ư ư ậ ượ c gi y báo Có ho c ấ ặ
hàng nh ng ch a nh n đ ư ư ậ ượ c gi y báo Có ho c ấ ặ
s ph ngân hàng ổ ụ
s ph ngân hàng ổ ụ
- Doanh nghi p chuy n ti n vào B u đi n đ ệ ể ề ư ệ ể
- Doanh nghi p chuy n ti n vào B u đi n đ ệ ể ề ư ệ ể
tr cho ng ả ườ i th h ụ ưở ng nh ng ng ư ườ i th ụ
tr cho ng ả ườ i th h ụ ưở ng nh ng ng ư ườ i th ụ
h ưở ng ch a nh n đ ư ậ ượ c.
h ưở ng ch a nh n đ ư ậ ượ c.
Trang 18Ch ng t k toán ứ ừ ế
Ch ng t k toán ứ ừ ế
- Phi u chi, Phi u n p ti n, Phi u n p ế ế ộ ề ế ộ
- Phi u chi, Phi u n p ti n, Phi u n p ế ế ộ ề ế ộ sec, Biên lai thu ti n c a B u đi n ề ủ ư ệ
sec, Biên lai thu ti n c a B u đi n ề ủ ư ệ
- Gi y báo Có, S ph NH, Gi y báo c a ấ ổ ụ ấ ủ
- Gi y báo Có, S ph NH, Gi y báo c a ấ ổ ụ ấ ủ
B u đi n ho c c a ng ư ệ ặ ủ ườ i th h ụ ưở ng.
B u đi n ho c c a ng ư ệ ặ ủ ườ i th h ụ ưở ng.
Trang 19K toán ti n đang chuy n ế ề ể
K toán ti n đang chuy n ế ề ể
Trang 20• S đ k toán ti n đang chuy n S đ k toán ti n đang chuy n ơ ồ ế ơ ồ ế ề ề ể ể
• K toán chi ti t: K toán chi ti t: ế ế ế ế
Chi ti t theo t ng hình thái ti n đang ế ừ ề
Chi ti t theo t ng hình thái ti n đang ế ừ ề chuy n, và chi ti t cho t ng đ i t ể ế ừ ố ượ ng
chuy n, và chi ti t cho t ng đ i t ể ế ừ ố ượ ng chuy n ti n ể ề
chuy n ti n ể ề
Trang 212.1.5- KI M SOÁT N I B V N B NG TI N Ể Ộ Ộ Ố Ằ Ề
2.1.5- KI M SOÁT N I B V N B NG TI N Ể Ộ Ộ Ố Ằ Ề
Các nguyên t c ki m soát n i b ắ ể ộ ộ
Các nguyên t c ki m soát n i b ắ ể ộ ộ
- Nhân viên ph i có đ kh năng và liêm chính ả ủ ả
- Nhân viên ph i có đ kh năng và liêm chính ả ủ ả
- Áp d ng nguyên t c phân chia trách nhi m ụ ắ ệ
- Áp d ng nguyên t c phân chia trách nhi m ụ ắ ệ
- Th ườ ng xuyên ki m tra, đ i chi u s li u trên s ể ố ế ố ệ ổ
- Th ườ ng xuyên ki m tra, đ i chi u s li u trên s ể ố ế ố ệ ổ
sách và s li u th c t ố ệ ự ế
sách và s li u th c t ố ệ ự ế
N i dung ki m soát n i b v n b ng ti n ộ ể ộ ộ ố ằ ề
N i dung ki m soát n i b v n b ng ti n ộ ể ộ ộ ố ằ ề
- Ki m soát các chu trình nghi p v có nh h ể ệ ụ ả ưở ng
- Ki m soát các chu trình nghi p v có nh h ể ệ ụ ả ưở ng
đ n các kho n thu hay chi ti n ế ả ề
đ n các kho n thu hay chi ti n ế ả ề
- Ki m tra đ c l p thông qua ki m kê qu và đ i ể ộ ậ ể ỹ ố
- Ki m tra đ c l p thông qua ki m kê qu và đ i ể ộ ậ ể ỹ ố
chi u v i ngân hàng ế ớ
chi u v i ngân hàng ế ớ
Trang 222.1.6- TRÌNH BÀY THÔNG TIN TRÊN BCTC
B ả ả ng cân đ i k toán ng cân đ i k toán ố ế ố ế
Ph n tài s n, lo i A- Tài s n ng n h n, nhóm ầ ả ạ ả ắ ạ
Ph n tài s n, lo i A- Tài s n ng n h n, nhóm ầ ả ạ ả ắ ạ
I “Ti n và các kho n t ề ả ươ ng đ ươ ng ti n” ề
I “Ti n và các kho n t ề ả ươ ng đ ươ ng ti n” ề
Báo cáo l u chuy n ti n t ư ể ề ệ
Báo cáo l u chuy n ti n t ư ể ề ệ
Trình bày dòng l u chuy n ti n (bao g m c ư ể ề ồ ả
Trình bày dòng l u chuy n ti n (bao g m c ư ể ề ồ ả
các kho n t ả ươ ng đ ươ ng ti n) ề
các kho n t ả ươ ng đ ươ ng ti n) ề
Ngoài ra còn đ ượ c trình bày chi ti t trên B ng ế ả
Ngoài ra còn đ ượ c trình bày chi ti t trên B ng ế ả
Thuy t minh BCTC ế
Thuy t minh BCTC ế
Trang 232.2- K TOÁN CÁC KHO N PH I THU Ế Ả Ả
2.2- K TOÁN CÁC KHO N PH I THU Ế Ả Ả
- Nh ng v n đ chung Nh ng v n đ chung ữ ữ ấ ấ ề ề
- K toán kho n ph i thu khách hàng K toán kho n ph i thu khách hàng ế ế ả ả ả ả
- K toán kho n ph i thu khác K toán kho n ph i thu khác ế ế ả ả ả ả
- K toán d phòng ph i thu khó đòi K toán d phòng ph i thu khó đòi ế ế ự ự ả ả
- Trình bày thông tin trên BCTC
Trang 242.2.1- NH NG V N Đ CHUNG Ữ Ấ Ề
2.2.1- NH NG V N Đ CHUNG Ữ Ấ Ề
Khái ni m ệ
Khái ni m ệ
Các kho n ph i thu là m t b ph n tài ả ả ộ ộ ậ
Các kho n ph i thu là m t b ph n tài ả ả ộ ộ ậ
s n c a DN, do DN ki m soát và s thu ả ủ ể ẽ
s n c a DN, do DN ki m soát và s thu ả ủ ể ẽ
đ ượ ợ c l i ích kinh t trong t ế ươ ng lai.
đ ượ ợ c l i ích kinh t trong t ế ươ ng lai.
Trang 25Ngoài ra còn: kho n ng tr ả ứ ướ c cho
Ngoài ra còn: kho n ng tr ả ứ ướ c cho
ng ườ i bán, ph i thu theo ti n đ HĐXD ả ế ộ
ng ườ i bán, ph i thu theo ti n đ HĐXD ả ế ộ
Trang 26• Theo th i h n Theo th i h n ờ ờ ạ ướ ạ ướ c tính thu h i c tính thu h i ồ ồ
- Các kho n ph i thu ng n h n: có ả ả ắ ạ
- Các kho n ph i thu ng n h n: có ả ả ắ ạ
th i h n thu h i trong vòng 1 năm ờ ạ ồ
th i h n thu h i trong vòng 1 năm ờ ạ ồ
ho c 1 chu kỳ kinh doanh bình th ặ ườ ng.
ho c 1 chu kỳ kinh doanh bình th ặ ườ ng.
- Các kho n ph i thu dài h n: có th i ả ả ạ ờ
- Các kho n ph i thu dài h n: có th i ả ả ạ ờ
h n thu h i trên 1 năm ho c dài h n 1 ạ ồ ặ ơ
h n thu h i trên 1 năm ho c dài h n 1 ạ ồ ặ ơ chu kỳ kinh doanh bình th ườ ng.
chu kỳ kinh doanh bình th ườ ng.
Trang 27Nguyên t c k toán ắ ế
Nguyên t c k toán ắ ế
- K toán chi ti t: M i kho n ph i thu ph i ế ế ỗ ả ả ả
- K toán chi ti t: M i kho n ph i thu ph i ế ế ỗ ả ả ả
theo dõi chi ti t t ng đ i t ế ừ ố ượ ng ph i thu, chi ả
theo dõi chi ti t t ng đ i t ế ừ ố ượ ng ph i thu, chi ả
ti t theo t ng n i dung ph i thu và t ng l n ế ừ ộ ả ừ ầ
ti t theo t ng n i dung ph i thu và t ng l n ế ừ ộ ả ừ ầ
thanh toán, đ ng th i c n phân lo i kho n ồ ờ ầ ạ ả
thanh toán, đ ng th i c n phân lo i kho n ồ ờ ầ ạ ả
ph i thu trong h n, quá h n, khó đòi ho c có ả ạ ạ ặ
ph i thu trong h n, quá h n, khó đòi ho c có ả ạ ạ ặ
kh năng không thu h i đ ả ồ ượ c.
kh năng không thu h i đ ả ồ ượ c.
- Các kho n ph i thu có g c ngo i t (ho c ả ả ố ạ ệ ặ
- Các kho n ph i thu có g c ngo i t (ho c ả ả ố ạ ệ ặ
vàng b c-KKQ-ĐQ): ph i quy đ i v Đ ng VN ạ ả ổ ề ồ
vàng b c-KKQ-ĐQ): ph i quy đ i v Đ ng VN ạ ả ổ ề ồ
đ ghi nh n vào S k toán t ng h p và l p ể ậ ổ ế ổ ợ ậ
đ ghi nh n vào S k toán t ng h p và l p ể ậ ổ ế ổ ợ ậ
Trang 28- Các kho n ph i thu liên quan đ n vàng b c- ả ả ế ạ
- Các kho n ph i thu liên quan đ n vàng b c- ả ả ế ạ
kim khí quý- đá quý ph i theo dõi chi ti t theo ả ế
kim khí quý- đá quý ph i theo dõi chi ti t theo ả ế
s l ố ượ ng, ch t l ấ ượ ng, quy cách và giá tr ị
s l ố ượ ng, ch t l ấ ượ ng, quy cách và giá tr ị
- Đ nh kỳ, ph i ti n hành đ i chi u công n ị ả ế ố ế ợ
- Đ nh kỳ, ph i ti n hành đ i chi u công n ị ả ế ố ế ợ
v i t ng đ i t ớ ừ ố ượ ng.
v i t ng đ i t ớ ừ ố ượ ng.
- TK theo dõi ph i thu th ả ườ ng có s d N , ố ư ợ
- TK theo dõi ph i thu th ả ườ ng có s d N , ố ư ợ
tr ườ ng h p đ c bi t có th có s d Có ợ ặ ệ ể ố ư
tr ườ ng h p đ c bi t có th có s d Có ợ ặ ệ ể ố ư
(ph n ánh s ti n ng ả ố ề ườ i mua ng tr ứ ướ c ti n ề
(ph n ánh s ti n ng ả ố ề ườ i mua ng tr ứ ướ c ti n ề
hàng)
Trang 292.2.2- K TOÁN KHO N PH I THU Ế Ả Ả
2.2.2- K TOÁN KHO N PH I THU Ế Ả Ả
- Ch ng t thu ti n: phi u thu, Gi y ứ ừ ề ế ấ
- Ch ng t thu ti n: phi u thu, Gi y ứ ừ ề ế ấ
báo Có ho c s ph ngân hàng ặ ổ ụ
báo Có ho c s ph ngân hàng ặ ổ ụ
….
Trang 30K toán kho n ph i thu khách hàng ế ả ả
K toán kho n ph i thu khách hàng ế ả ả
TK 131- Ph i thu c a khách hàng ả ủ
TK 131- Ph i thu c a khách hàng ả ủ
Trang 312.2.3- K TOÁN KHO N PH I THU KHÁC Ế Ả Ả
2.2.3- K TOÁN KHO N PH I THU KHÁC Ế Ả Ả
Khái ni m ệ
Khái ni m ệ
Các kho n ph i thu khác là các kho n ph i ả ả ả ả
Các kho n ph i thu khác là các kho n ph i ả ả ả ả
thu ngoài ph i thu khách hàng, ph i thu Nhà ả ả
thu ngoài ph i thu khách hàng, ph i thu Nhà ả ả
n ướ c v thu GTGT đ u vào, ph i thu n i ề ế ầ ả ộ
n ướ c v thu GTGT đ u vào, ph i thu n i ề ế ầ ả ộ
b , bao g m: ộ ồ
b , bao g m: ộ ồ
- Giá tr tài s n thi u đã phát hi n nh ng ị ả ế ệ ư
- Giá tr tài s n thi u đã phát hi n nh ng ị ả ế ệ ư
Trang 32Ph i thu khác: ả
Ph i thu khác: ả
Các kho n ph i thu v b i th ả ả ề ồ ườ ng v t ch t do ậ ấ
Các kho n ph i thu v b i th ả ả ề ồ ườ ng v t ch t do ậ ấ
cá nhân, t p th trong và ngoài DN gây ra ậ ể
cá nhân, t p th trong và ngoài DN gây ra ậ ể
Các kho n cho m ả ượ n v t t , ti n v n có tính ậ ư ề ố
Các kho n cho m ả ượ n v t t , ti n v n có tính ậ ư ề ố
ch t t m th i không l y lãi ấ ạ ờ ấ
ch t t m th i không l y lãi ấ ạ ờ ấ
V các kho n đã chi h cho đ n v khác ề ả ộ ơ ị
V các kho n đã chi h cho đ n v khác ề ả ộ ơ ị
Ti n lãi, c t c, l i nhu n ph i thu t các ho t ề ổ ứ ợ ậ ả ừ ạ
Ti n lãi, c t c, l i nhu n ph i thu t các ho t ề ổ ứ ợ ậ ả ừ ạ
đ ng đ u t tài chính ộ ầ ư
đ ng đ u t tài chính ộ ầ ư
v.v…
Trang 33K toán các kho n ph i thu khác ế ả ả
K toán các kho n ph i thu khác ế ả ả
Trang 34giá tr d ki n b t n th t do các ị ự ế ị ổ ấ
kho n ph i thu khó đòi ho c có kh ả ả ặ ả
kho n ph i thu khó đòi ho c có kh ả ả ặ ả
năng không đòi đ ượ c.
năng không đòi đ ượ c.
Trang 35Đã quá h n thanh toán ghi trên ch.t ạ ừ
N ph i thu ch a đ n th i h n thanh toán ợ ả ư ế ờ ạ
N ph i thu ch a đ n th i h n thanh toán ợ ả ư ế ờ ạ
nh ng khách n đã lâm vào tình tr ng phá ư ợ ạ
nh ng khách n đã lâm vào tình tr ng phá ư ợ ạ
s n, đang làm th t c gi i th , m t tích, b ả ủ ụ ả ể ấ ỏ
s n, đang làm th t c gi i th , m t tích, b ả ủ ụ ả ể ấ ỏ
tr n, đang b CQ pháp lu t truy t , giam gi , ố ị ậ ố ữ
tr n, đang b CQ pháp lu t truy t , giam gi , ố ị ậ ố ữ
Trang 36Ph ươ ng pháp l p d phòng ậ ự
Ph ươ ng pháp l p d phòng ậ ự
L p d phòng cho t ng kho n n ph i thu khó ậ ự ừ ả ợ ả
L p d phòng cho t ng kho n n ph i thu khó ậ ự ừ ả ợ ả
đòi.
- Đ i v i n ph i thu quá h n thanh toán ố ớ ợ ả ạ
- Đ i v i n ph i thu quá h n thanh toán ố ớ ợ ả ạ
Quá h n 3 th-1năm: 30% giá tr ạ ị
Quá h n 3 th-1năm: 30% giá tr ạ ị
1 năm - d ướ i 2 năm: 50% giá tr ị
1 năm - d ướ i 2 năm: 50% giá tr ị
2 năm - d ướ i 3 năm: 70% giá tr ị
2 năm - d ướ i 3 năm: 70% giá tr ị
- Đ i v i n ph i thu ch a đ n h n thanh ố ớ ợ ả ư ế ạ
- Đ i v i n ph i thu ch a đ n h n thanh ố ớ ợ ả ư ế ạ
toán nh ng đ đk l p d phòng: DN t d ư ủ ậ ự ự ự
toán nh ng đ đk l p d phòng: DN t d ư ủ ậ ự ự ự
ki n m c t n th t không thu h i đ ế ứ ổ ấ ồ ượ c đ l p ể ậ
ki n m c t n th t không thu h i đ ế ứ ổ ấ ồ ượ c đ l p ể ậ
d phòng ự
d phòng ự
Sau khi l p DP cho t ng kho n ph i thu khó ậ ừ ả ả
Sau khi l p DP cho t ng kho n ph i thu khó ậ ừ ả ả
Trang 37K toán d phòng ph i thu khó đòi ế ự ả
K toán d phòng ph i thu khó đòi ế ự ả
TK 139 - D phòng ph i thu khó đòi ự ả
TK 139 - D phòng ph i thu khó đòi ự ả
S đ k toán: ơ ồ ế
S đ k toán: ơ ồ ế