NỘI DUNG Cấu trúc của chuẩn KT, KN trong CTGD THPT 1 Tiêu chí hoá chuẩn KT, KN 32 Quy trình biên soạn đề kiểm tra định kỳ 3... Cấu trúc của chuẩn KT, KN trong CTGD THPT1 Phân loại nhận
Trang 2NỘI DUNG
Cấu trúc của chuẩn KT, KN trong CTGD THPT
1
Tiêu chí hoá chuẩn KT, KN
32
Quy trình biên soạn đề kiểm tra định kỳ
3
Trang 3Cấu trúc của chuẩn KT, KN trong CTGD THPT
1
Phân loại nhận thức của Bloom
Evaluation
Synthesis
Analysis
Application
Comprehension
Knowledge
Creating Evaluating Analysing Applying Understanding Remembering
Trang 4Cấu trúc của chuẩn KT, KN trong CTGD THPT
1
Chuẩn KT, KN là các yêu cầu cơ bản, tối thiểu về KT, KN của môn học mà HS cần phải và có thể đạt được sau từng giai đoạn HT
Chuẩn KT, KN là cơ sở để biên soạn SGK, chỉ đạo DH, KT, ĐGKQHT môn học nhằm bảo đảm tính khả thi và tính thống nhất
Áp dụng
mệnh đề
vào suy
luận toán
học
Phân biệt được GT, KL của định lí Biết
sử dụng thuật ngữ: điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần & đủ.
Biết chứng minh một mệnh đề bằng phương pháp phản chứng
Nếu tam giác có bình phương 1 cạnh bằng tổng bình phương của 2 cạnh kia thì tam giác vuông
a Viết GT, KT.
b Sử dụng thuật ngữ
"điều kiện đủ" để phát biểu mệnh đề trên
Trang 5Múc Các động từ thường dùng Hành động đánh giá
Biết Nêu định nghĩa, lấy ví dụ, nhận dạng,
liệt kê, tái diễn, mô phỏng, nhớ lại,
thuật lại, ghi nhớ,…
– Liệt kê những nhận vật chính – Điền lại thời gian các sự kiện;
– Viết lại công thức đã học;…
Hiểu Diễn giải, giải thích, miêu tả, chuyển
đổi, minh hoạ, vẽ biểu đồ, làm sáng tỏ,
viết b/cáo, phân biệt, phân chia, gộp lại,
xác định vị trí,
– Kể lại câu chuyện đã học
– Biểu diễn công thức ở dạng khác – Phân loại các đồ vật
– Tìm dấu hiệu chung của các hình Vận
dụng
Giải quyết, chứng minh, thực hiện, biểu
diễn, lập kế hoạch, soạn kịch, giao việc,
điều khiển,…
– Phác thảo những ý tưởng chính; – Xây dựng mô hình;
– Ghép tranh ảnh minh hoạ ý tưởng
Phân
tích
Đối chiếu, so sánh, chỉ ra sự khác biệt,
lựa chọn, vạch ra nét chính,…
– Phân biệt các yếu tố hợp thành;
– Viết vở kịch về lĩnh vực đã học
Đánh
giá
Lựa chọn, phê bình, bào chữa, phán xét,
tranh luận, tìm tòi, khám phá, định
lượng, định giá, xác nhận
– Tìm giải pháp tốt hơn – Bảo vệ quan điểm thế nào;
– Phản hồi cấu trúc logic bài báo;
Sáng
tạo
Thiết kế, phát triển, tạo ra, dựng kịch,
phát biểu có hệ thống, trình diễn,…
– Nêu giả thiết để giải thích tại sao – Nêu thái độ của em về vấn đề này
Tiêu chí hoá chuẩn KT, KN
32
Trang 6Yêu cầu của đề kiểm tra định kỳ
3
1 Yêu cầu đối với việc lựa chọn chuẩn để đánh giá: Chọn mấy chuẩn? Những chuẩn nào?
2 Yêu cầu đối với việc biên soạn câu hỏi:
TNKQ (tiêu chí 1, 3, 4); TL (tiêu chí 1, 2, 5)
3 Yêu cầu, tiêu chí đối với một đề kiểm tra:
Tiêu chí 1.1.; 3.1; 4.2; 4.3
Trang 7Thiết kế ma trận đề kiểm tra định kỳ (90’)
3
Chủ đề Các mức độ cần đánh giá Tổng
số
Nhận biết Hiểu Vận dụng
CĐ 1: 23 t Số câu
Điểm
CĐ 2: 23 t Số câu
Điểm
CĐ 3: 25t Số câu
Điểm
Điểm
Trang 8Thiết kế ma trận đề kiểm tra định kỳ (90’)
3
Chủ đề Các mức độ cần đánh giá Tổng
số
Nhận biết Hiểu Vận dụng
CĐ 1: 23 t Số câu 5
CĐ 2: 23 t Số câu 5
CĐ 3: 25t Số câu 6
Trang 9Thiết kế ma trận đề kiểm tra định kỳ (90’)
3
Chủ đề Các mức độ cần đánh giá Tổng
số
Nhận biết Hiểu Vận dụng
Trang 10Thiết kế ma trận đề kiểm tra định kỳ (90’)
3
Chủ đề Các mức độ cần đánh giá Tổng
số
Nhận biết Hiểu Vận dụng
Điểm 0.75 1,0 0.25 0.75 0.25 1.0 4,0
Trang 11Chọn 1 đề kiểm tra trong tài liệu, phân tích:
1 Sự hợp lý, khoa học của ma trận đề (theo yêu cầu đã nêu trong tài liệu)
2 Đánh giá chất lượng của câu hỏi theo tiêu chí: