1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

BÀI tập TRẮC0 NGHIỆM TIẾNG ANH 6 có đáp án

156 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 156
Dung lượng 526,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải thích: Cấu trúc “play + môn thể thao”: chơi môn thể thao gì “Spend + thời gian + Ving”: dành thời gian làm gì Dịch: Tôi thường dành cuối tuần chơi cầu lông với anh trai.. Đáp án và

Trang 2

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 mới Unit 1 (có đáp án): Phonetics and Speaking Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

Trang 5

Giải thích: Đáp án D phát âm là /e/, các đáp án còn lại phát âm là /iː/ Question 9:

Trang 7

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phát âm là /juː/

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 mới Unit 1 (có đáp án): Vocabulary and Grammar Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: I often spend the weekend _ badminton with my elder

Trang 8

Giải thích:

Cấu trúc “play + môn thể thao”: chơi môn thể thao gì

“Spend + thời gian + Ving”: dành thời gian làm gì

Dịch: Tôi thường dành cuối tuần chơi cầu lông với anh trai

Question 2: Linda _ English lessons on Tuesday, Thursday, and Friday

Câu chia ở thời hiện tại đơn do có mốc thời gian “every”

Dịch: Linda có tiết tiếng Anh vào thứ 3, 5 và 6 mỗi tuần

Question 3: Clara is a _ girl She doesn’t talk much when she meets new

Trang 9

Giải thích:

Reserved có nghĩa là e dè, nhút nhát

Dịch: Clara là cô bé khá nhút nhát Cô không nói nhiều khi gặp bạn mới

Question 4: – Where is the cat? – It’s _ the table and the bookshelf.

Dịch: – Con mèo đâu rồi? – Nó ở giữa cái bàn và giá sách

Question 5: Alex usually his homework at 8 p.m.

Trang 10

Dịch: Alex thường làm xong bài tập về nhà lúc 8 giờ tối.

Question 6: There two pencils on the desk.

Cấu trúc “do physical exercise”: tập thể dục

Dịch: Bạn nên tập thể dục thường xuyên

Question 8: Bobby often physics experiment after

school?

Trang 11

Câu hỏi nghi vấn thời hiện tại đơn

Dịch: Có phải Bobby thường làm thí nghiệm vật lý sau giờ học không?

Question 9: We _ to the judo club twice a month.

Cụm từ “go to the judo club” đi đến câu lạc bộ judo

Dịch: Chúng tôi đến câu lạc bộ judo 2 lần mỗi tháng

Question 10: Listen! The teacher the lesson to us.

A explain

B is explaining

Trang 12

Câu chia ở thời hiện tại tiếp diễn do có mệnh lệnh thức “Listen!”

Dịch: Nghe kìa! Cô đang giải thích bài học cho chúng mình đấy

Question 11: – What do you do in your free time? – I always books in my free

Câu chia ở thời hiện tại đơn vì có trạng từ “always”

Dịch: – Lúc rảnh cậu làm gì? – Tớ luôn đọc sách khi rảnh

Question 12: Peter is boy in our class.

A the tallest

B tall than

C taller

D the taller

Trang 13

Câu chia ở thời hiện tại tiếp diễn vì có trạng từ “at the moment”

Dịch: Bây giờ, Ann đang đạp xe đến trường

Question 14: I enjoy my grandmother during my summer vacation.

Trang 14

Cấu trúc “be too adj (for sb) to V”: quá…nên không thể…

Dịch: Mấy từ mới này quá khó nên tớ chả học được

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 mới Unit 1 (có đáp án): Writing

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words Question 1: Mrs Smith/ travel to work/ motorbike/ every day.

A Mrs Smith traveling to work on motorbike every day.

B Mrs Smith travels to work by motorbike every day.

C Mrs Smith travel to working in motorbike every day.

D Mrs Smith travel to work with motorbike every day.

Đáp án và giải thích

Chọn đáp án: B

Trang 15

Giải thích: Câu chia ở hiện tại đơn vì có mốc thời gian “every day”

Dịch: Bà Smith đi làm bằng xe máy mỗi ngày

Question 2: All / subjects / my/ new/ school/ interesting.

A All subjects at my new school is interesting.

B All subjects my new school has interesting.

C All subjects of my new school interesting.

D All subjects at my new school are interesting.

Đáp án và giải thích

Chọn đáp án: D

Giải thích: At + school: ở trường học

Chủ ngữ là “all subjects” số nhiều nên động từ chia ở dạng số nhiều “are”Dịch: Tất cả các môn ở trường mới của tôi đều rất thú vị

Question 3: Helen/ do / this English test/ good / than I do.

A Helen does this English test gooder than I do.

B Helen does this English test better than I do.

C Helen is doing this English test good than I do.

D Helen do this English test better than I do.

Đáp án và giải thích

Chọn đáp án: B

Giải thích: Câu so sánh hơn với chủ ngữ số ít.

Dịch: Helen làm bài kiểm tra này tốt hơn tôi

Question 4: We/ ought/ study/ hard/ please/ our parents.

Trang 16

A We ought to study hard to please our parents.

B We ought studying hard to please our parents.

C We ought to study hard to pleasing our parents.

D We ought to studying hard to please our parents.

Đáp án và giải thích

Chọn đáp án: A

Giải thích: Cấu trúc “ought to V”: có bổn phận phải làm gì

Dịch: Chúng ta phải học chăm chỉ để làm bố mẹ hài lòng

Question 5: At present/ Bing/ play tennis/ back yard.

A At the present, Bing plays tennis in back yard.

B At present, Bing are playing tennis in back yard.

C At present, Bing is playing tennis in the back yard

D At the present, Bing play tennis in the back yard.

A My teacher has long straight black hair.

B My teacher has straight black long hair.

Trang 17

C My teacher has hair black long straight.

D My hair teacher has long straight black.

Đáp án và giải thích

Chọn đáp án: A

Giải thích: “Long straight black hair” tóc dài, thẳng và đen.

Dịch: Cô giáo tôi có mái tóc dài, thẳng và đen

Question 7: free/ He/ most/ time/ sports/ spends/ of/ his/ playing

A He playing most of time his sports free spends.

B He spends most his free time of playing sports.

C He spends most of his free time playing sports.

D He playing sports most of his free time spends.

Đáp án và giải thích

Chọn đáp án: C

Giải thích: Cấu trúc “spend + thời gian + Ving”: Dành thời gian làm gì

Dịch: Anh ấy dành hầu hết thời gian rảnh chơi thể thao

Question 8: Please/ to/ take/ form/ to/ your teacher/ the/ and/ ask/ her/ sign.

A Please her to take and ask your teacher the form to sign.

B Please your teacher her take the form to and ask to sign.

C Please sign to take form your teacher ask to the her and.

D Please take the form to your teacher and ask her to sign.

Đáp án và giải thích

Chọn đáp án: D

Trang 18

Giải thích: Cấu trúc “take st to sw” mang cái gì đến đâu

“ask sb to V” yêu cầu ai làm gì

Dịch: Vui lòng mang lá đơn đến cho cô giáo của em và nhờ cô kí

Question 9: compass/ There/ a/ books/ is/ three/ bookshelf/ and/ a/ on the/ pencil.

A There is three books a pencil, and a compass on the bookshelf.

B There a pencil, a compass, and three books is on the bookshelf.

C There is a pencil and a compass on the three books bookshelf.

D There is a pencil, a compass, and three books on the bookshelf.

Đáp án và giải thích

Chọn đáp án: D

Giải thích: Cấu trúc “There is + a/ an + N”

Dịch: Có một chiếc bút chì, 1 chiếc compa, và 3 quyển sách trên giá

Question 10: Let’s/ out/ go/ for/ tonight/ dinner.

A Let’s dinner out for go tonight.

B Let’s go out for dinner tonight.

C Let’s tonight go out for dinner.

D Let’s out for dinner go tonight.

Đáp án và giải thích

Chọn đáp án: B

Giải thích: Cấu trúc: “go out for dinner”: đi ăn tiệm, ăn ngoài

Dịch: Tối nay đi ra ngoài ăn nào!

Rewrite sentences without changing the meaning

Trang 19

Question 11: I’m interested in learning foreign languages.

A I enjoy learning foreign languages.

B I hate learning foreign languages.

C I don’t like learning foreign languages.

D I am learning foreign languages.

Question 12: Our school has 2000 students.

A 2000 students are staying in our school.

B Our school is very big.

C There are 2000 students in our school.

D It’s crowded in our school.

Question 13: Students ought to do homework after class.

A Students must do homework after class.

Trang 20

B Students may do homework after class.

C Students can do homework after class.

D Students have to do homework after class.

Đáp án và giải thích

Chọn đáp án: D

Giải thích: Cấu trúc “have to V” = “ought to V”: có bổn phận phải làm gì

Dịch: Học sinh cần phải làm bài tập sau giờ học

Question 14: Mr Brown is a good teacher.

A Mr Brown teaches very good.

B Mr Brown teaches very well.

C Mr Brown is very well teacher.

D Mr Brown is teaching very well.

Đáp án và giải thích

Chọn đáp án: B

Giải thích: Chuyển đối 2 dạng thức “Adj + N” <=> “V+adv”

Dịch: Thầy Brown dạy rất hay

Question 15: That little girl isn’t old enough to be in my class.

A That little girl is too young to be in my class.

B That little girl is old enough to be in my class.

C That little girl isn’t too young to be in my class.

D That little girl is young enough to be in my class.

Đáp án và giải thích

Trang 21

Chọn đáp án: A

Giải thích:

Chuyển đổi 2 cấu trúc “Be adj enough to V” (đủ như thế nào để làm gì) <=> “be too adj

to V” (quá như thế nào nên không thể làm gì)

Dịch: Bé gái kia không đủ tuổi để theo học lớp của tôi

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 mới Unit 1 (có đáp án): Reading

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

Johnson (1) a student He’s 12 years old He studies (2) Ba Dinh secondary school on Hoang Hoa Tham Street He usually (3) home forschool (4) 6.30 a.m He lives (5) near the school, _ (6) he usually walks to school with some of his friends But today his father

_ (7) him to school He loves Literature and English Today he has Physics, Chemistry and English (8) school, he often plays volleyball in the school field

Trang 22

Study at + tên trường học

Dịch: Cậu ấy học ở trường THCS Ba Đình trên đường Hoàng Hoa Thám

Câu chia ở hiện tại đơn

Cấu trúc “leave sw for sw” rời nơi nào đến nơi nào

Dịch: Cậu ấy thường rời nhà đi học lúc 6:30 sáng

Question 4:

A at

Trang 23

At + giờ: vào lúc mấy giờ

Dịch: Cậu ấy thường rời nhà đi học lúc 6:30 sáng

Trang 24

Câu chia thời hiện tại tiếp diễn vì có mốc thời gian “today”

Dịch: Nhưng hôm nay bố cậu ấy đang đưa cậu ấy đến trường

Trang 25

Chọn đáp án: B

Giải thích:

After school: sau giờ học

Dịch: Sau giờ học, cậu ấy thường chơi bóng chuyền trên sân thể chất

Choose the letter A, B, C or D to answer these questions

Hi My name is Mary I’m twelve years old I’m a pupil I live in a beautiful area in a big city Every morning I get up at 5:30 o’ clock After that, I dress up, have breakfast and go

to school My school is not very far from my house so I often go to school on foot But today I ride my bike because I want to attend my English class after school I love

English so much I will study abroad soon

Question 9: What does Mary do?

Trang 26

Question 11: What time does she get up in the morning?

A half past five

Trang 27

Dựa vào câu: “I love English so much.”

Dịch: Tôi yêu tiếng Anh lắm

Question 14: Is her school far from her house?

Trang 28

Dựa vào câu: “My school is not very far from my house.”

Dịch: Trường học của tôi không xa khỏi nhà tôi

Question 15: Does she play soccer after school?

Dựa vào câu: “I want to attend my English class after school.”

Dịch: Tôi muốn tham gia lớp tiếng Anh sau giờ học

Unit 2: My home

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 mới Unit 2 (có đáp án): Phonetics and Speaking

Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

Trang 29

Giải thích: Đáp án C phát âm là /z/ các đáp án còn lại phát âm là /iz/ Question 2:

Trang 33

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ɑː/ các đáp án còn lại phát âm là /æ/ Question 13:

Trang 34

Đáp án và giải thích

Chọn đáp án: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ʌ/ các đáp án còn lại phát âm là /oʊ/

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 mới Unit 2 (có đáp án): Vocabulary and Grammar Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: There _ a phone on the table.

Giải thích: Cấu trúc “there is + N”: có…

Dịch: Có một chiếc điện thoại ở trên bàn

Question 2: The wardrobe is _ the fridge and the bed.

Trang 35

Dịch: Cái tủ quần áo ở giữa tủ lạnh và giường ngủ.

Question 3: The room my family often get together and watch TV is _.

Giải thích: living room: phòng khách

Dịch: Căn phòng mà gia đình tôi tụ tập xem ti vi là phòng khách

Question 4: I often do my homework _ my bedroom.

Giải thích: in + căn phòng: trong căn phòng nào

Dịch: Tôi thường làm bài tập về nhà trong phòng ngủ của mình

Question 5: Every day, my mother _ the washing up with the help of the

washing machine

A has

B does

Trang 36

C makes

D gets

Đáp án và giải thích

Chọn đáp án: B

Giải thích: cấu trúc do the washing up: làm công việc giặt giũ

Dịch: Mỗi ngày mẹ tôi giặt giũ với sự hỗ trợ của máy giặt

Question 6: There no dishwasher in my house.

Giải thích: Cấu trúc “there is no + N”: không có…

Dịch: Không có chiếc máy rửa bát nào trong nhà của tôi

Question 7: It’s very kind of you me with the cooking.

Trang 37

Giải thích: Cấu trúc “it’s + Adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Cậu thật tốt khi giúp mình nấu nướng

Question 8: Every morning, my sister gets up early _ the house.

Dịch: Mỗi buổi sáng chị tôi dậy sớm dọn nhà

Question 9: Will your mom be amazed at your room?

Giải thích: messy: bừa bộn, be amazed at st: ngạc nhiên với cái gì

Dịch: Mẹ bạn sẽ ngạc nhiên khi thấy cái phòng bừa bộn của bạn chứ?

Question 10: is the machine used to wash the dishes.

A dishwasher

Giaoandethitienganh.info

Trang 38

Giải thích: Dishwasher: máy rửa chén bát

Dịch: máy rửa chén bát là cỗ máy dùng để rửa bát

Question 11: Would you mind the window?

Giải thích: open the window: mở cửa sổ

Dịch: Cậu có thể mở cửa sổ ra được không?

Question 12: How many are there in your house?

Trang 39

Chọn đáp án: B

Giải thích:

Câu hỏi “how many + Ns + are there + in the + N?”: có bao nhiêu…

Dịch: Có bao nhiêu căn phòng trong ngôi nhà của bạn?

Question 13: Are there some pictures _ the wall?

cụm từ “on the wall”: ở trên tường

Dịch: Có vài bức tranh trên tường phải không?

Question 14: – Where is your children? – They _ TV in the living room.

Trang 40

trả lời cho câu hỏi “where” là câu đơn dùng thời hiện tại tiếp diễn

Dịch: – Bọn trẻ đâu rồi? – Chúng đang xem tivi ở phòng khách

Question 15: You must your hands before meals.

cụm từ “wash your hand”: rửa tay

Dịch: Bạn phải rửa tay trước bữa ăn

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 mới Unit 2 (có đáp án): Reading

Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

I’m Anna I’m at grade 6 I live in a peaceful house in the countryside with my family

My neighborhood is very nice and quiet My house is my favorite place There is a yard behind my house, so I can play sports or games with my elder brother There is also a small pool so that I can swim in the summer My house is small but it has a garden Thereare many flowers in the garden and there are tall trees around my house I love gardening

Trang 41

Giải thích: Dựa vào câu: “I’m at grade 6.”

Giải thích: Dựa vào câu: “I live in a peaceful house in the countryside with my family.”

Dịch: Tôi sống trong 1 ngôi nhà yên bình ở vùng nông thôn với gia đình

Question 3: The yard is in front of her house True or false?

A True

B False

Đáp án và giải thích

Chọn đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “There is a yard behind my house…”

Dịch: Có một khoảng sân sau nhà tôi

Question 4: She can swim True or false?

Trang 42

Dịch: Có một bể bơi nhỏ nên tôi có thể bơi vào mùa hè.

Question 5: There is no garden in her house True or false?

A True

B False

Đáp án và giải thích

Chọn đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “My house is small but it has a garden.”

Dịch: Nhà tôi nhỏ thôi nhưng nó có một mảnh vườn

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

This is Peter He is twelve years old He is a student He _ (6) in a big villa inthe suburb of the city There (7) 4 people in his family: his parents, his younger sister and him His father is an engineer His mother is a teacher And his

younger sister is a pupil There are 5 rooms (8) his house: living room, kitchen,bathroom, bedroom and toilet The living room is his _ (9) place (10)

he can sit on the armchair and watch television with his family

Giải thích: Câu chia ở thời hiện tại đơn Cấu trúc “live in sw”: sống ở đâu

Dịch: Anh ấy sống ở một biệt thự lớn ở ngoại thành

Question 7:

Ngày đăng: 19/10/2020, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w