1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo trình tài chính doanh nghiệp Chương 3

73 1,4K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái, hoạt động kinh doanh hàng hóa và dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 525,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình tài chính doanh nghiệp

Trang 1

CHƯƠNG III: KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI, HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HÀNG HÓA VÀ

DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ HÀNG TỒN KHO

CHƯƠNG III: KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI, HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HÀNG HÓA VÀ

DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ HÀNG TỒN KHO

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

HÀNG HÓA

III- KẾ TOÁN DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ

HÀNG TỒN KHO

Trang 2

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

1- Khái niệm:

+ Tỷ giá hối đoái (TGHĐ): Là sự so sánh mối tương quan giá trị giữa hai đồng tiền với nhau hoặc là giá cả của đơn vị tiền tệ nước này thể hiện bằng số lượng đơn vị tiền nước khác

+ Chênh lệch tỷ giá hối đoái: Là chênh lệch từ việc trao đổi thực tế hoặc qui đổi cùng một số lượng tiền tệ khác sang đơn vị tiền tệ kế toán theo tỷ giá hối đoái khác nhau.

Trang 3

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

2- Nguyên tắc kế toán:

a) Nguyên tắc ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ:

+ Đối với các TK phản ánh doanh thu, hàng tồn

kho, TSCĐ, chi phí SXKD, chi phí khác, bên Nợ các

TK vốn bằng tiền, bên Nợ các TK nợ phải thu, bên Có các TK Nợ phải trả -> Tỷ giá thực tế

+ Đối với bên Có các TK vốn bằng tiền, bên Có các TK nợ phải thu và bên Nợ các TK nợ phải trả -> Tỷ giá ghi sổ kế toán

+ Trường hợp mua, bán ngoại tệ bằng đồng Việt

Trang 4

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

2- Nguyên tắc kế toán:

a) Nguyên tắc ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ:

+ Cuối năm tài chính, DN phải đánh giá lại các

khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

b) Nguyên tắc xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái:

+ Chênh lệch TGHĐ phát sinh trong kỳ & chênh

lệch TGHĐ cuối kỳ liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh

+ Chênh lệch TGHĐ phát sinh trong kỳ & chênh lệch TGHĐ cuối kỳ liên quan đến hoạt động đầu tư

Trang 5

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

3- Phương pháp kế toán:

a) Tài khoản:

+ TK 413 “ Chênh lệch tỷ giá hối đoái”:

Phản ánh số chênh lệch TGHĐ phát sinh trong hoạt động đầu tư XDCB (giai đoạn trước hoạt động), chênh lệch TGHĐ do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm tài chính & tình hình xử lý số chênh lệch TGHĐ đó.

- TK 4131: Chênh lệch TGHĐ đánh giá lại

cuối năm tài chính

- TK 4132: Chênh lệch TGHĐ trong giai đoạn đầu

Trang 6

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

b) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

b.1- Đối với hoạt động sản xuất kinh doanh:

(1) Khi mua hàng hóa, dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ:

- Trường hợp lãi tỷ giá:

Nợ TK 152, 156, 211, 641…:TG thực tế

Có TK 1112, 1122 : TG ghi sổ kế toán

- Trường hợp lỗ tỷ giá:

Nợ TK 152, 156, 211, 641…:TG thực tế Nợ TK 635: Lỗ tỷ giá

Trang 7

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

b) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

b.1- Đối với hoạt động sản xuất kinh doanh:

(2) Khi mua hàng hóa, dịch vụ chưa trả tiền hoặc vay ngắn hạn, dài hạn bằng ngoại tệ:

Nợ TK 152, 156, 211: TG thực tế

Nợ TK 1112, 1122 : TG thực tế

Có TK 331, 311, 341: TG thực tế

Trang 8

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

b) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

b.1- Đối với hoạt động sản xuất kinh doanh:

(3) Khi thu hồi các khoản phải thu bằng ngoại tệ:

- Trường hợp lãi tỷ giá:

Trang 9

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

b) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

b.1- Đối với hoạt động sản xuất kinh doanh:

(4) Khi thanh toán các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ:

- Trường hợp lãi tỷ giá:

Nợ TK 331, 338, 311, 341: TG ghi sổ

Có TK 1112, 1122: TG ghi sổ Có TK 515: Lãi tỷ giá

- Trường hợp lỗ tỷ giá:

Nợ TK 331, 338, 311, 341: TG ghi sổ Nợ TK 635: Lỗ tỷ giá

Trang 10

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

b) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

b.1- Đối với hoạt động sản xuất kinh doanh:

(5) Cuối kỳ, đánh giá lại số dư các TK có gốc ngoại tệ :

- Trường hợp TG cuối kỳ > TG ghi sổ:

 Đối với TK vốn bằng tiền, nợ phải thu:

Nợ TK 1112, 1122, 131, 138: Chênh lệch

Có TK 413 (4131) tăng  Đối với các TK nợ phải trả:

Nợ TK 413 (4131): Chênh lệch

Có TK 331, 338, 311, 341 tăng

Trang 11

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

b) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

b.1- Đối với hoạt động sản xuất kinh doanh:

(5) Cuối kỳ, đánh giá lại số dư các TK có gốc ngoại tệ :

- Trường hợp TG cuối kỳ < TG ghi sổ:

 Đối với TK vốn bằng tiền, nợ phải thu:

Nợ TK 413 (4131): Chênh lệch

Có TK 1112, 1122, 131, 138 giảm  Đối với các TK nợ phải trả:

Nợ TK 331, 338, 311, 341: Chênh lệch

Có TK 413 ( 4131) giảm

Trang 12

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

b) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

b.1- Đối với hoạt động sản xuất kinh doanh:

(6) Xử lý chênh lệch TGHĐ do đánh giá lại vào cuối năm tài chính :

 Đối với TK vốn bằng tiền (111, 112, 113), các

khoản nợ ngắn hạn có gốc ngoại tệ:

Để số dư trên TK 4131 trên báo cáo tài chính, đầu năm sau ghi bút toán ngược lại

 Đối với các khoản nợ dài hạn có gốc ngoại tệ

được xử lý như sau:

Kế toán bù trừ SFS Nợ, SFS Có TK 4131, phần

Trang 13

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

b) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

b.1- Đối với hoạt động sản xuất kinh doanh:

(6) Xử lý chênh lệch TGHĐ do đánh giá lại vào cuối năm tài chính :

Trang 14

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

b) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

b.2- Đối với hoạt động đầu tư XDCB ( giai đoạn trước hoạt động:

(1) Khi mua vật tư, thiết bị thanh toán bằng ngoại tệ:

- Trường hợp lãi tỷ giá:

Trang 15

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

b) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

b.2- Đối với hoạt động đầu tư XDCB ( giai đoạn trước hoạt động:

(2) Khi thanh toán các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ:

- Trường hợp lãi tỷ giá:

Nợ TK 331, 338, 311, 341: TG ghi sổ

Có TK 1112, 1122: TG ghi sổ Có TK 413 (4132): Lãi tỷ giá

- Trường hợp lỗ tỷ giá:

Nợ TK 331, 338, 311, 341: TG ghi sổ

Trang 16

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

b) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

b.2- Đối với hoạt động đầu tư XDCB ( giai đoạn trước hoạt động:

(3) Cuối kỳ, đánh giá lại số dư các TK có gốc ngoại tệ :

- Trường hợp TG cuối kỳ > TG ghi sổ:

 Đối với TK vốn bằng tiền, nợ phải thu:

Nợ TK 1112, 1122, 131, 138: Chênh lệch

Có TK 413 (4131) tăng  Đối với TK nợ phải trả:

Nợ TK 413 (4131): Chênh lệch

Trang 17

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

b) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

b.2- Đối với hoạt động đầu tư XDCB ( giai đoạn trước hoạt động:

(3) Cuối kỳ, đánh giá lại số dư các TK có gốc ngoại tệ :

- Trường hợp TG cuối kỳ < TG ghi sổ:

 Đối với TK vốn bằng tiền, nợ phải thu:

Nợ TK 413 (4131): Chênh lệch

Có TK 1112, 1122, 131, 138 giảm  Đối với TK nợ phải trả:

Nợ TK 331, 338, 311, 341: Chênh lệch

Trang 18

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

b) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

b.2- Đối với hoạt động đầu tư XDCB ( giai đoạn trước hoạt động:

 Chênh lệch TGHĐ trong giai đoạn đầu tư

XDCB & đánh giá lại vào cuối năm của hoạt động đầu

tư XDCB ( giai đoạn trước hoạt động) hàng năm để số

dư lũy kế trên TK 413

 Khi kết thúc giai đoạn đầu tư XDCB chuyển sang hoạt động SXKD, khoản chênh lệch TGHĐ được phân bổ ( tối đa 5 năm) vào chi phí hoặc doanh thu hoạt động tài chính:

Trang 19

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

b) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

b.2- Đối với hoạt động đầu tư XDCB ( giai đoạn trước hoạt động:

- Trường hợp lãi tỷ giá ( Dư Có TK 413):

Nợ TK 4131, 4132

Có TK 3387 Định kỳ (năm), kết chuyển vào doanh thu hoạt động tài chính

Nợ TK 3387

Có TK 515

Trang 20

I- KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

b) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

b.2- Đối với hoạt động đầu tư XDCB ( giai đoạn trước hoạt động:

- Trường hợp lỗ tỷ giá ( Dư Nợ TK 413):

Nợ TK 242

Có TK 4131, 4132 Định kỳ (năm), kết chuyển vào chi phí hoạt động tài chính

Nợ TK 635

Có TK 242

Trang 21

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

1- Những vấn đề chung:

a) Phương thức mua – bán:

+ Hoạt động mua hàng:

- Mua trong nước

- Nhập khẩu

+ Hoạt động bán hàng

- Bán trong nước

Bán buôn Bán lẻ

- Xuất khẩu

Trang 22

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

1- Những vấn đề chung:

b) Thời điểm ghi chép nghiệp vụ mua – bán:

+ Nghiệp mua hàng:

- Mua trong nước

- Nhập khẩu

+ Nghiệp vụ bán hàng:

- Bán trong nước

Bán buôn Bán lẻ

- Xuất khẩu

Trang 23

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

1- Những vấn đề chung:

c) Tính giá ( đánh giá) hàng hóa:

+ Giá nhập kho:

- Mua trong nước

- Nhập khẩu

+ Giá xuất kho:

- Nhập trước – Xuất trước

- Nhập sau – Xuất trước

- Giá bình quân gia quyền

- Giá nhận diện ( thực tế) đích danh

Trang 24

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

1- Những vấn đề chung:

d) Kế toán chi tiết hàng tồn kho:

- Phương pháp thẻ song song

- Phương pháp sổ số dư

- Phương pháp sổ đối chiếu luân chuyển

Trang 25

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG K.D HÀNG HÓA

2- Kế toán nghiệp vụ mua hàng trong nước & nhập khẩu:

a) Chứng từ:

- Hóa đơn của người bán

- Bảng kê mua hàng nông sản, hải sản của người sản xuất trực tiếp

- Biên bản kiểm nhận

- Bộ chứng từ hàng nhập khẩu

- Phiếu nhập kho

Trang 26

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

2- Kế toán nghiệp vụ mua hàng trong nước & nhập khẩu:

b) Tài khoản:

- TK 156 “ Hàng hóa”

- TK 133 “ Thuế GTGT được khấu trừ”

- TK 333 “ Thuế & các khoản phải nộp Nhà nước”

Trang 27

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

2- Kế toán nghiệp vụ mua hàng trong nước & nhập khẩu:

c) Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu:

C.1 Mua hàng trong nước :

(1) Hàng mua nhập kho đủ:

Nợ TK 1561 Nợ TK 133

Có TK 111, 141, 331

+ Chi phí mua hàng được phản ánh vào TK 1562

“ chi phí mua hàng”

Trang 28

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

C.1 Mua hàng trong nước :

(2) Hàng mua nhập có bao bì tính giá riêng:

Nợ TK 1561 Nợ TK 153 (1532) Nợ TK 133

Có TK 111, 141, 331

(3) Hàng mua nhập kho không đủ số lượng:

Nợ TK 1561 Nợ TK 1381 Nợ TK 133 Có TK 111, 141, 331

Trang 29

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

C.1 Mua hàng trong nước :

(4).Hàng mua nhập kho thừa số lượng:

* DN nhập kho chung cả hàng thừa

Nợ TK 1561 Nợ TK 133 Có TK 111, 141, 331 Có TK 3381

* DN nhập kho riêng, hàng thừa bảo quản hộ

+ Nợ TK 1561 Nợ TK 133 Có TK 111, 141, 331 + Phần hàng thừa ghi Nợ TK 002

Trang 30

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

C.1 Mua hàng trong nước :

(5) Mua hàng được người bán cho hưởng chiết

khấu thương mại, giảm giá, hàng mua trả lại người bán:

Nợ TK 331, 111, 112

Có TK 1561 Có TK 133

(6) Mua hàng được hưởng chiết khấu thanh toán

do trả tiền sớm:

Nợ TK 331, 111, 112

Có TK 515

Trang 31

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

C.1 Mua hàng trong nước :

(7) Hàng mua được gửi bán thẳng hoặc bán ngay

cho khách hàng, không nhập kho:

Nợ TK 157: Số hàng gửi bán thẳng

Nợ TK 632: Số hàng bán ngay Nợ TK 133: VAT theo hóa đơn Có TK 331,… Giá thanh toán

Trang 32

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

C.2 Kế toán nhập khẩu trực tiếp :

(1) Khi ký quĩ để mở tín dụng thư (L/C)

Nợ TK 144: Tỷ giá thực tế

Có TK 1122: Tỷ giá ghi sổ Nợ TK 635 : lỗ tỷ giá

(hoặc : Có TK 515: lãi tỷ giá)

(2) Khi nhận hàng nhập khẩu nhập kho:

Nợ TK 1561: Giá mua + thuế nhập khẩu

Có TK 331: Giá mua theo TGTT Có TK 3333: Thuế N.K phải nộp

Trang 33

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

C.2 Kế toán nhập khẩu trực tiếp :

(3).Thuế GTGT của hàng nhập khẩu phải nộp:

Nợ TK 133

Có TK 33312

(4).C.Phí liên quan đến hàng nhập khẩu nhập kho:

Nợ TK 1562 Nợ TK 133 Có TK 111, 141, 331

(5).Khi trả nợ người bán

Nợ TK 331: Số nợ T.Toán theo TGGS Có TK 144: Số tiền ký quĩ theo TGGS

Có TK 1122: Ngoại tệ chi theo TGGS

Trang 34

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

C.2 Kế toán nhập khẩu trực tiếp :

(6).Khi nộp thuế nhập khẩu & thuế GTGT của

hàng nhập khẩu:

Nợ TK 3333; 33312

Có TK 111, 112, 311

Trang 35

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

C.3 Kế toán nhận nhập khẩu ủy thác :

(1) Khi nhận tiền của bên ủy thác nhập khẩu để

làm thủ tục mở tín dụng thư (L/C)

Nợ TK 111, 112

Có TK 131 (đơn vị ủy thác NK)

(2) Khi ký quĩ để mở L/C:

Nợ TK 144: Tỷ giá thực tế

Có TK 1122: Tỷ giá ghi sổ Nợ TK 635 ( Có TK 515): Chênh lệch TG

Trang 36

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

C.3 Kế toán nhận nhập khẩu ủy thác :

(3) Khi hàng nhận nhập khẩu ủy thác về, làm thủ

tục nhận hàng:

 Nếu giao ngay cho bên UTNK, không nhập kho:

Nợ TK 131: Tiền hàng + thuế NK + VAT

Có 331: Tiền hàng ( TGTT) Có 3333: Thuế nhập khẩu Có 33312: VAT hàng nhập khẩu

 Nếu nhập kho của doanh nghiệp:

Nợ TK 151: Tiền hàng + thuế NK + VAT

Có 331: Tiền hàng ( TGTT) Có 3333: Thuế nhập khẩu

Trang 37

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

C.3 Kế toán nhận nhập khẩu ủy thác :

(3) Khi hàng nhận nhập khẩu ủy thác về, làm thủ

tục nhận hàng:

 Khi xuất kho trả lại hàng cho bên UTNK

Trang 38

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

C.3 Kế toán nhận nhập khẩu ủy thác :

(6) Khi nộp thuế nhập khẩu, VAT của hàng nhận

nhập khẩu ủy thác

Nợ TK 3333, 33312

Có TK 111, 112

(7) Khi thanh toán tiền cho người bán

Nợ TK 331: Tỷ giá ghi sổ nợ phải trả

Có TK 1122, 144: Tỷ giá ghi sổ N.Tệ Nợ TK 635 ( Có TK 515): C/Lệch tỷ giá Đồng thời ghi Có TK 007

Trang 39

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

C.3 Kế toán nhận nhập khẩu ủy thác :

(8) Khi xuất HĐ GTGT thu tiền hoa hồng ủy thác

nhập khẩu

Nợ TK 111, 112, 131

Có TK 511 Có TK 33311

C.4 Kế toán ủy thác nhập khẩu:

(1) Khi chuyển tiền cho bên nhận ủy thác nhập

khẩu để làm thủ tục mở tín dụng thư (L/C)

Nợ TK 331 (đơn vị nhận UTNK)

Có TK 111, 112

Trang 40

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

C.4 Kế toán ủy thác nhập khẩu:

(2) Khi nhận hàng nhập khẩu do bên nhận UTNK

giao trả

Nợ TK 1561: Tiền hàng + thuế NK Nợ TK 133: VAT hàng nhập khẩu

Có TK 331 ( đơn vị nhận UTNK)

(3) Chi phí liên quan bên nhận UTNK đã trả hộ

Nợ TK 1562: Chi phí chưa thuế Nợ TK 133: VAT của chi phí

Có TK 331 ( đơn vị nhận UTNK)

Trang 41

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

C.4 Kế toán ủy thác nhập khẩu:

(4) Khi chuyển tiền hàng còn lại, tiền thuế chi phí

do bên nhận UTNK đã chi hộ

Nợ TK 331

Có TK 111, 112, 311

(5) Khi thanh toán tiền hoa hồng UTNK

Nợ TK 1562 Nợ TK 133

Có TK 111, 112, 331

Trang 42

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

3- Kế toán nghiệp vụ bán hàng trong nước & xuất khẩu:

a) Chứng từ kế toán:

- Hóa đơn GTGT ( hoặc HĐ bán hàng)

- Bảng kê hàng hóa, dịch vụ bán lẻ

- Bảng thanh toán hàng gửi bán đại lý

- Phiếu xuất kho

- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

- Bộ chứng từ hàng xuất khẩu.

- ………

Trang 43

II- KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KD HÀNG HÓA

3- Kế toán nghiệp vụ bán hàng trong nước & xuất khẩu:

b) Tài khoản:

- TK 157 “ Hàng gửi đi bán”

- TK 632 “ Giá vốn hàng bán”

- TK 511 “ Doanh thu bán hàng & cung cấp dịch vụ

- TK 521 “ Chiết khấu thương mại”

- TK 531 “ Hàng bán bị trả lại”

- TK 532 “ Giảm giá hàng bán”

- TK 333; 131; 111; 112; 635…

Ngày đăng: 31/10/2012, 12:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng kê mua hàng nông sản, hải sản của người sản xuất trực tiếp - Giáo trình tài chính doanh nghiệp Chương 3
Bảng k ê mua hàng nông sản, hải sản của người sản xuất trực tiếp (Trang 25)
- Bảng thanh toán hàng gửi bán đại lý - Phiếu xuất kho - Giáo trình tài chính doanh nghiệp Chương 3
Bảng thanh toán hàng gửi bán đại lý - Phiếu xuất kho (Trang 42)
(3) Bán vận chuyển thẳng theo hình thức nhận hàng ( bán giao tay ba) - Giáo trình tài chính doanh nghiệp Chương 3
3 Bán vận chuyển thẳng theo hình thức nhận hàng ( bán giao tay ba) (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w