KHÁI NI M S C NH TRANH ỆM SỰ CẠNH TRANH ỰC ẠNH TRANH VÀ NĂNG LỰC C nh tranh là s so sánh, đ i ch ng s c m nh c b n gi a các doanhự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ối ch
Trang 1NH NG V N Đ C B N V C NH TRANH VÀ NĂNG L C ỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ CẠNH TRANH VÀ NĂNG LỰC ẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ CẠNH TRANH VÀ NĂNG LỰC Ề CƠ BẢN VỀ CẠNH TRANH VÀ NĂNG LỰC Ơ BẢN VỀ CẠNH TRANH VÀ NĂNG LỰC ẢN VỀ CẠNH TRANH VÀ NĂNG LỰC Ề CƠ BẢN VỀ CẠNH TRANH VÀ NĂNG LỰC ẠNH TRANH VÀ NĂNG LỰC ỰC
1.1 KHÁI NI M S C NH TRANH ỆM SỰ CẠNH TRANH ỰC ẠNH TRANH VÀ NĂNG LỰC
C nh tranh là s so sánh, đ i ch ng s c m nh c b n gi a các doanhự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ơ bản giữa các doanh ản giữa các doanh ữa các doanh nghi p, nh ng đe d a, thách th c ho c c h i c a doanh nghi p ch y u cóữa các doanh ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ơ bản giữa các doanh ội của doanh nghiệp chủ yếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ếu có
đư c t quá trình đ i kháng c a s c m nh này C nh tranh di n ra trên nhi uối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ễn ra trên nhiều ều
phươ bản giữa các doanhng di n: thươ bản giữa các doanhng hi u, ch t lất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng, m u mã, giá c ẫu mã, giá cả ản giữa các doanh
Theo C.Mark: “C nh tranh là s ganh đua, s đ u tranh gay g t gi a các cáự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ắt giữa các cá ữa các doanh nhân nh m giành gi t nh ng đi u ki n thu n l i trong s n xu t và tiêu thật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ữa các doanh ều ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ụ hàng hóa đ thu để thu được lợi nhuận siêu ngạch” ư c l i nhu n siêu ng ch”.ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ
“Cùng ngành ngh ch không cùng l i nhu n, c nh tranh là t t y u c a ề chứ không cùng lợi nhuận, cạnh tranh là tất yếu của ứ không cùng lợi nhuận, cạnh tranh là tất yếu của ợi nhuận, cạnh tranh là tất yếu của ận, cạnh tranh là tất yếu của ạnh tranh là tất yếu của ất yếu của ếu của ủa
th ương trường” ng tr ường” ng”.
Năng l c c nh tranh c a m t doanh nghi p xét theo nghĩa r ng là b t cự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ất lượng, mẫu mã, giá cả ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
kh năng nào giúp cho doanh nghi p tăng trản giữa các doanh ưởng và phát triển hay ít nhất là giững và phát tri n hay ít nh t là giể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ất lượng, mẫu mã, giá cả ữa các doanh nguyên đư c v trí c a mình trủa doanh nghiệp chủ yếu có ước các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xétc các đ i th c nh tranh trên th trối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ường Xétng Xét theo nghĩa h p đó là kh năng giúp doanh nghi p có th t n t i, duy trì hay tăngản giữa các doanh ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ồn tại, duy trì hay tăng
th ph n, lôi kéo khách hàng trên th trường Xétng b ng s n ph m d ch v đ gia tăngản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ụ ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” giá tr tài s n, th ph n, doanh s và l i nhu n cho doanh nghi p ản giữa các doanh ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ
CTCK là m t đ nh ch tài chính ho t đ ng trong lĩnh v c đ c thù có s nội của doanh nghiệp chủ yếu có ếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh
ph m là các d ch v tài chính, d ch v KDCK Do đó, c nh tranh gi a các CTCKẩm dịch vụ để gia tăng ụ ụ ữa các doanh
kh c li t h n so v i c nh tranh trong các lĩnh v c khác Tuy ho t đ ng trong lĩnhối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ơ bản giữa các doanh ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ội của doanh nghiệp chủ yếu có
v c có đ c thù riêng nh ng l i th c nh tranh c a các CTCK cũng gi ng cácự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ư ếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh doanh nghi p ho t đ ng trong các lĩnh v c khác, đ u ph i đội của doanh nghiệp chủ yếu có ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ều ản giữa các doanh ư c th hi n trênể thu được lợi nhuận siêu ngạch” các khía c nh: ch t lất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng s n ph m (d ch v ) cung c p, giá c (m c phí),ản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ụ ất lượng, mẫu mã, giá cả ản giữa các doanh ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
thươ bản giữa các doanhng hi u, kh năng đón đ u trào l u th trản giữa các doanh ư ường Xétng
Theo em, năng l c c nh tranh c a CTCK chính là kh năng t o ra, duy trì,ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh phát tri n và cung c p các s n ph m, d ch v t t nh t so v i đ i th c nh tranhể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ất lượng, mẫu mã, giá cả ản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ụ ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có
nh m tìm ki m l i nhu n siêu ng ch.ếu có ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ
Trang 21.2 S C N THI T NÂNG CAO NĂNG L C C NH TRANH C A CTCK ỰC ẦN THIẾT NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CTCK ẾT NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CTCK ỰC ẠNH TRANH VÀ NĂNG LỰC ỦA CTCK
C nh tranh có vai trò quan tr ng trong n n s n xu t hàng hoá nói riêng vàọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ều ản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả trong lĩnh v c kinh t nói chung, là đ ng l c thúc đ y s n xu t phát tri n, gópự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ể thu được lợi nhuận siêu ngạch”
ph n vào s phát tri n kinh t C nh tranh mang l i nhi u l i ích, đ c bi t làự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ếu có ều ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có cho ngường Xéti tiêu dùng Ngường Xét ản giữa các doanhi s n xu t ph i tìm m i cách đ làm ra s n ph m cóất lượng, mẫu mã, giá cả ản giữa các doanh ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng
ch t lất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng h n, đ p h n, có chi phí s n xu t r h n, có t l tri th c khoa h c,ơ bản giữa các doanh ơ bản giữa các doanh ản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ẻ hơn, có tỷ lệ tri thức khoa học, ơ bản giữa các doanh ỷ lệ tri thức khoa học, ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có công ngh trong đó cao h n đ đáp ng v i th hi u c a ngơ bản giữa các doanh ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ường Xéti tiêu dùng C nh tranh làm cho ngường Xét ản giữa các doanhi s n xu t năng đ ng, nh y bén, n m b t t t h n nhu c uất lượng, mẫu mã, giá cả ội của doanh nghiệp chủ yếu có ắt giữa các cá ắt giữa các cá ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ơ bản giữa các doanh
c a ngủa doanh nghiệp chủ yếu có ường Xéti tiêu dùng, thường Xétng xuyên c i ti n kỹ thu t, áp d ng nh ng ti n b , cácản giữa các doanh ếu có ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ụ ữa các doanh ếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có nghiên c u thành công m i nh t vào trong s n xu t, hoàn thi n cách th c tứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ất lượng, mẫu mã, giá cả ản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ổ
ch c trong s n xu t, trong qu n lý s n xu t đ nâng cao năng su t, ch t lứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ản giữa các doanh ản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ất lượng, mẫu mã, giá cả ất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng
và hi u qu kinh t ản giữa các doanh ếu có
C nh tranh c p đ doanh nghi p chính là c nh tranh v giá tr gia tăng.ởng và phát triển hay ít nhất là giữ ất lượng, mẫu mã, giá cả ội của doanh nghiệp chủ yếu có ều
Đ t o ra để thu được lợi nhuận siêu ngạch” ư c m t l i th so v i các t ch c cung ng d ch v ch ng khoánội của doanh nghiệp chủ yếu có ếu có ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ổ ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh khác nhau thì đi u quan tr ng là: Ph i t o ra giá tr vều ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh ư t tr i đ i v i các d ch vội của doanh nghiệp chủ yếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ụ
ch ng khoán mà doanh nghi p cung ng cho khách hàng u th vứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh Ưu thế vượt trội đó ếu có ư t tr i đóội của doanh nghiệp chủ yếu có
đư c th hi n qua vi c c nh tranh v các lĩnh v c: Ch t lể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ều ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng s n ph m, giá c ,ản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ản giữa các doanh
thươ bản giữa các doanhng hi u và th i gian nh trong b t kỳ ngành nào Tuy nhiên, trong ngànhờng Xét ư ất lượng, mẫu mã, giá cả
d ch v KDCK, các lĩnh v c ch t lụ ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng trên l i đư c quy t đ nh c b n b i m cếu có ơ bản giữa các doanh ản giữa các doanh ởng và phát triển hay ít nhất là giữ ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
ng d ng công ngh thông tin và trình đ chuyên môn c a đ i ngũ hành ngh ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ ội của doanh nghiệp chủ yếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ều
Chính công ngh thông tin đã làm thay đ i m t s m t ch y u c a d ch vổ ội của doanh nghiệp chủ yếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ụ tài chính, ch ng khoán, đó là: Cách th c mà d ch v này đứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ ư c t o ra, đự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh c cung
ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư ư ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ử dụng Mối quan hệ giữa người sử dụng ụ ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ữa các doanh ường Xét ử dụng Mối quan hệ giữa người sử dụng ụ
d ch v và ngụ ường Xéti cung ng d ch v cũng thay đ i Và đi u này đã làm tăng lênứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ ổ ều nhanh chóng s đa d ng và ph c t p c a d ch v Vi c áp d ng CNTT và vi nự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ụ ụ ễn ra trên nhiều thông đã làm gi m chi phí, gi m r i ro, t o đi u ki n cho ngản giữa các doanh ản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ều ường Xéti có v n và ngối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ường Xéti
c n v n có đi u ki n giao d ch tr c ti p v i nhau K t qu là áp l c c nh tranhối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ều ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ếu có ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ếu có ản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh trong ngành tr nên l n h n bao gi h t, khi n cho các t ch c cung ng d ch vởng và phát triển hay ít nhất là giữ ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ơ bản giữa các doanh ờng Xét ếu có ếu có ổ ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ
Trang 3tài chính ph i không ng ng ng d ng các công ngh m i - đó là vì m c đích s ngản giữa các doanh ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ụ ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh còn trong c nh tranh
- V m t ch t lều ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng d ch v : Đ t o ra s vụ ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư t tr i trong ch t lội của doanh nghiệp chủ yếu có ất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng d ch
v cung ng cho khách hàng, CNTT hi n đ i đụ ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư c ng d ng đ nâng c p cácứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ất lượng, mẫu mã, giá cả
d ch v hi n t i, cũng nh th c hi n cung ng các d ch v m i làm cho các d chụ ư ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét
v này hi n di n trụ ước các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xétc khách hàng theo nh ng cách m i.ữa các doanh ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét
- V m t không gian và th i gian: Các nhà cung ng d ch v tài chính đã vàều ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ờng Xét ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ đang s d ng công ngh vi n thông đ vử dụng Mối quan hệ giữa người sử dụng ụ ễn ra trên nhiều ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ư t qua m t s h n ch v đ a lý vàội của doanh nghiệp chủ yếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ếu có ều tính k p th i trong vi c công b thông tin, giúp nhà đ u t x lý thông tin và đ aờng Xét ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư ử dụng Mối quan hệ giữa người sử dụng ư
ra các quy t đ nh đ u t k p th i Đi u này cũng làm tăng tính minh b ch và sếu có ư ờng Xét ều ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh công b ng trong x lý thông tin đ n ngử dụng Mối quan hệ giữa người sử dụng ếu có ường Xét ử dụng Mối quan hệ giữa người sử dụng ụi s d ng d ch v ụ
- V giá c : Vi c áp d ng CNTT trong khu v c d ch v tài chính cho phépều ản giữa các doanh ụ ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ các doanh nghi p ti t ki m chi phí, tăng năng l c phân ph i, năng l c ph c vếu có ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ ụ khách hàng, trong khi đó ch t lất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng d ch v v n đ m b o m c t i u.ụ ẫu mã, giá cả ản giữa các doanh ản giữa các doanh ởng và phát triển hay ít nhất là giữ ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư
Nh v y, rõ ràng ng d ng CNTT mang l i nhi u s vư ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ ều ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư t tr i v m i m tội của doanh nghiệp chủ yếu có ều ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có cho doanh nghi p cung ng d ch v tài chính và ch ng khoán S phát tri n vàứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ể thu được lợi nhuận siêu ngạch”
đ i m i CNTT là m t quá trình ti p di n không ng ng, do đó đ không b t tổ ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ội của doanh nghiệp chủ yếu có ếu có ễn ra trên nhiều ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ụ
h u so v i đ i th c nh tranh thì các doanh nghi p ph i luôn b t k p ti n trìnhật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh ắt giữa các cá ếu có này - ti n trình mang tên c nh tranh v công ngh vi n thông và x lý thông tinếu có ều ễn ra trên nhiều ử dụng Mối quan hệ giữa người sử dụng trong ngành tài chính
N u nh t t c các doanh nghi p cung ng d ch v tài chính và ch ngếu có ư ất lượng, mẫu mã, giá cả ản giữa các doanh ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh khoán đ u có th ti p c n và áp d ng công ngh m i nh nhau t o ra s khácều ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ếu có ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ụ ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ư ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
bi t v i d ch v c a doanh nghi p khác cùng ho t đ ng trong ngành thì y u tớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ụ ủa doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh con ngường Xéti l i tr thành y u t có tính ch t quy t đ nh Th c t là máy móc chởng và phát triển hay ít nhất là giữ ếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ếu có ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ếu có ỉ
h tr con ng( ường Xéti ch không th thay th cho con ngứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ếu có ường Xéti và trong trường Xétng h p nào cũng v y Đ c bi t đ i v i ho t đ ng KDCK là ho t đ ng kinh doanh đ c thù đòiật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ội của doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có
h i đ i ngũ nhân viên hành ngh ph i có trình đ chuyên môn cao, kh năng) ội của doanh nghiệp chủ yếu có ều ản giữa các doanh ội của doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh phân tích nh y bén đ có th đ a ra các quy t đ nh đ u t đúng đ n và k p th i.ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ư ếu có ư ắt giữa các cá ờng Xét
Trang 41.3 Các ch tiêu đánh giá năng l c c nh tranh c a CTCK ỉ tiêu đánh giá năng lực cạnh tranh của CTCK ực cạnh tranh của CTCK ạnh tranh của CTCK ủa CTCK.
1.3.1 Các ch tiêu đ nh tính ỉ tiêu định tính ịnh tính.
Các ch tiêu đ nh tính đóng vai trò r t quan tr ng trong vi c xem xét, đánhỉ ất lượng, mẫu mã, giá cả ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có giá năng l c c nh tranh c a các doanh nghi p nói chung và CTCK nói riêng Đ cự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có
bi t, nh ng ngành kinh doanh đòi h i hàm lữa các doanh ) ư ng ch t xám cao nh các d ch vất lượng, mẫu mã, giá cả ư ụ KDCK thì ch tiêu này l i càng quan tr ng Các ch tiêu đ nh tính bao g m:ỉ ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ỉ ồn tại, duy trì hay tăng
+ Ch t l ất lượng nguồn nhân lực và năng lực quản trị ượng nguồn nhân lực và năng lực quản trị ng ngu n nhân l c và năng l c qu n tr ồn nhân lực và năng lực quản trị ực cạnh tranh của CTCK ực cạnh tranh của CTCK ản trị ị.
Năng l c c nh tranh c a ngu n nhân l c th hi n : Trình đ đào t o, trìnhự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ồn tại, duy trì hay tăng ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ởng và phát triển hay ít nhất là giữ ội của doanh nghiệp chủ yếu có
đ thành th o nghi p v chuyên môn, đ ng c ph n đ u, m c đ cam k t g nội của doanh nghiệp chủ yếu có ụ ội của doanh nghiệp chủ yếu có ơ bản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ất lượng, mẫu mã, giá cả ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ội của doanh nghiệp chủ yếu có ếu có ắt giữa các cá
bó v i công ty M t đ i ngũ nhân viên có năng l c chuyên môn gi i sẽ là tài s nớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ội của doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ) ản giữa các doanh
vô hình c a công ty, nói lên ti m năng s c m nh, năng l c c nh tranh c a côngủa doanh nghiệp chủ yếu có ều ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có
ty đó
Năng l c qu n lý ph n ánh năng l c đi u hành c a ban lãnh đ o CTCK.ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ản giữa các doanh ản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ều ủa doanh nghiệp chủ yếu có Năng l c qu n lý th hi n m c đ chi ph i và kh năng giám sát c a ban lãnhự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ản giữa các doanh ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ởng và phát triển hay ít nhất là giữ ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ội của doanh nghiệp chủ yếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có
đ o, m c tiêu, đ ng c , m c đ cam k t c a ban lãnh đ o đ i v i vi c duy trì vàụ ội của doanh nghiệp chủ yếu có ơ bản giữa các doanh ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ội của doanh nghiệp chủ yếu có ếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét nâng cao năng l c c nh tranh c a CTCK M t ban lãnh đ o t t sẽ có kh năngự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ản giữa các doanh
đ a ra nh ng chính sách, chi n lư ữa các doanh ếu có ư c h p lý, thích ng v i nh ng thay đ i c a thứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ữa các doanh ổ ủa doanh nghiệp chủ yếu có
trường Xétng, sẽ t o đi u ki n cho vi c gi m th i gian và chi phí cho m i giao d chều ản giữa các doanh ờng Xét (
đ ng th i góp ph n gi m thi u r i ro cho các ho t đ ng kinh doanh t đó nângồn tại, duy trì hay tăng ờng Xét ản giữa các doanh ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ủa doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có
+ Ch t l ất lượng nguồn nhân lực và năng lực quản trị ượng nguồn nhân lực và năng lực quản trị ng s n ph m d ch v ản trị ẩm dịch vụ ị ụ.
Ch t lất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng s n ph m d ch v là k t tinh nh ng u th c a công ty, thản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ụ ếu có ữa các doanh ư ếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ể thu được lợi nhuận siêu ngạch”
hi n qua phươ bản giữa các doanhng th c ph c v và nh ng ti n ích c a s n ph m d ch v đó.ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ ụ ữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ụ
Ch t lất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng s n ph m nói lên tính chuyên nghi p và văn hóa kinh doanh c aản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ủa doanh nghiệp chủ yếu có
công ty Ti n ích, chi phí th p chính là lý do h p d n khách hàng, t o ra đất lượng, mẫu mã, giá cả ất lượng, mẫu mã, giá cả ẫu mã, giá cả ư c sự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh khác bi t và tính u vi t c a s n ph m d ch v M t s n ph m ch a đ ngư ủa doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ụ ội của doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
nh ng ý tữa các doanh ưởng và phát triển hay ít nhất là giững sáng t o, đ c đáo sẽ giúp công ty không ng ng gia tăng th ph n,ội của doanh nghiệp chủ yếu có
t o nét đ c tr ng c a s n ph m d ch v Trên c s đó kh ng đ nh năng l cặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ư ủa doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ụ ơ bản giữa các doanh ởng và phát triển hay ít nhất là giữ ẳng định năng lực ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
c nh tranh c a công ty so v i các công ty khác.ủa doanh nghiệp chủ yếu có ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét
Trang 5+ Th ương hiệu, uy tín của công ty ng hi u, uy tín c a công ty ệ thông tin ủa CTCK.
Uy tín ho t đ ng c a công ty là m t trong nh ng y u t quan tr ng làmội của doanh nghiệp chủ yếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ữa các doanh ếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có tăng kh năng c nh tranh c a công ty Đ t o d ng m t thản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ội của doanh nghiệp chủ yếu có ươ bản giữa các doanhng hi u đã khó, để thu được lợi nhuận siêu ngạch” duy trì và phát tri n nó l i càng khó h n M t CTCK v i thể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ơ bản giữa các doanh ội của doanh nghiệp chủ yếu có ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ươ bản giữa các doanhng hi u l n m nhớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét trên th trường Xétng thì ch c ch n l i th c nh tranh và năng l c c nh tranh c a côngắt giữa các cá ắt giữa các cá ếu có ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có
ty đó sẽ l n h n r t nhi u so v i các CTCK khác.ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ơ bản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ều ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét
+ C s h t ng và m c đ đa d ng hoá s n ph m ơng hiệu, uy tín của công ty ở hạ tầng và mức độ đa dạng hoá sản phẩm ạnh tranh của CTCK ầng và mức độ đa dạng hoá sản phẩm ức độ đa dạng hoá sản phẩm ộ chuyên môn ạnh tranh của CTCK ản trị ẩm dịch vụ.
C s h t ng và s đa d ng các d ch v c a công ty ch ng khoán cũng làơ bản giữa các doanh ởng và phát triển hay ít nhất là giữ ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ ủa doanh nghiệp chủ yếu có ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
m t y u t quan tr ng trong thu hút khách hàng đ n v i công ty C s h t ngội của doanh nghiệp chủ yếu có ếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ếu có ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ơ bản giữa các doanh ởng và phát triển hay ít nhất là giữ phát tri n sẽ đ m b o cho giao d ch c a khách hàng để thu được lợi nhuận siêu ngạch” ản giữa các doanh ản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ư c thu n l i và b o vật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ản giữa các doanh
l i ích nhà đ u t Đa d ng hoá s n ph m giúp khách hàng có đ ư ản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ư c s l a ch nự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có phù h p nh t v i m i đi u ki n riêng.ất lượng, mẫu mã, giá cả ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ( ều
1.3.2 Các ch tiêu đ nh l ỉ tiêu định tính ịnh tính ượng ng.
Đ đánh giá năng l c c nh tranh c a CTCK thì m t công c quan tr ngể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ụ ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có không th thi u là vi c phân tích, đánh giá các ch tiêu đ nh lể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ếu có ỉ ư ng Bao g m:ồn tại, duy trì hay tăng
+ M ng l ạnh tranh của CTCK ưới chi nhánh i chi nhánh.
Quy mô chi nhánh là m t l i th trong c nh tranh thu hút khách hàng Cóội của doanh nghiệp chủ yếu có ếu có nhi u chi nhánh và đ i lý nh n l nh sẽ giúp CTCK đ a đều ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ư ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanhơ bản giữa các doanhc các s n ph m d chản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng
v c a mình đ n v i đông đ o nhà đ u t h n Nó làm tăng tính ti n l i h nụ ủa doanh nghiệp chủ yếu có ếu có ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ản giữa các doanh ư ơ bản giữa các doanh ơ bản giữa các doanh trong giao d ch, đ ng th i công ty có kh năng thu hút, ph c v nhi u đ i tồn tại, duy trì hay tăng ờng Xét ản giữa các doanh ụ ụ ều ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư ng khách hàng trên m t đ a bàn r ng l n ội của doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét
+ Th ph n ị ầng và mức độ đa dạng hoá sản phẩm.
Th ph n là m t ch tiêu quan tr ng đo lội của doanh nghiệp chủ yếu có ỉ ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ường Xétng kh năng c nh tranh c aản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có CTCK V i m t th ph n l n, CTCK sẽ tăng cớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ội của doanh nghiệp chủ yếu có ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ường Xétng kh năng khai thác, ph c vản giữa các doanh ụ ụ khách hàng và không ng ng m r ng h n n a th ph n hi n có, t đó gia tăng l iởng và phát triển hay ít nhất là giữ ội của doanh nghiệp chủ yếu có ơ bản giữa các doanh ữa các doanh nhu n và th m nh c a công ty trên th trật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ường Xétng
+ Các ch tiêu tài chính ỉ tiêu đánh giá năng lực cạnh tranh của CTCK.
Quy mô v n : ốn : Ch tiêu ph n ánh quy mô ho t đ ng và cung c p d ch v c aỉ ản giữa các doanh ội của doanh nghiệp chủ yếu có ất lượng, mẫu mã, giá cả ụ ủa doanh nghiệp chủ yếu có
Trang 6Kh năng sinh l i : ả năng sinh lời : ờng” Đây là nhóm ch tiêu ph n ánh t ng h p nh t v hi uỉ ản giữa các doanh ổ ất lượng, mẫu mã, giá cả ều
qu s n xu t kinh doanh c a công ty ch ng khoán Hai ch tiêu:ản giữa các doanh ản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ủa doanh nghiệp chủ yếu có ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ỉ
ROA = Thu nh p sau thu /T ng tài s n ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ếu có ổ ản giữa các doanh
ROE = Thu nh p sau thu /V n ch s h u ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ởng và phát triển hay ít nhất là giữ ữa các doanh
là hai ch tiêu quan tr ng ph n ánh kh năng sinh l i c a công ty Thôngỉ ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh ản giữa các doanh ờng Xét ủa doanh nghiệp chủ yếu có qua hai ch tiêu này chúng ta có th th y đỉ ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ất lượng, mẫu mã, giá cả ư c hi u qu kinh doanh c a CTCKản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có
nh th nào, t c là kh năng c nh tranh c a công ty đã mang l i m t k t quư ếu có ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ếu có ản giữa các doanh kinh doanh t t hay không Rõ ràng ch tiêu này th hi n năng l c c nh tranh c aối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ỉ ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có các s n ph m d ch v mà CTCK cung c p cho khách hàng đ t đó gia tăng l iản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ụ ất lượng, mẫu mã, giá cả ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” nhu n sau thu cho doanh nghi p.ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ếu có
Kh năng thanh toán : ả năng sinh lời : V n đ quan tâm hàng đ u c a nhà đ u t là li u sất lượng, mẫu mã, giá cả ều ủa doanh nghiệp chủ yếu có ư ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
v n b ra đ u t có thu h i l i đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ) ư ồn tại, duy trì hay tăng ư c không, m c đ r i ro là bao nhiêu?ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ội của doanh nghiệp chủ yếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có
Ch tiêu kh năng thanh toán hi n hành = Tài s n l u đ ng/N ng n h nỉ ản giữa các doanh ản giữa các doanh ư ội của doanh nghiệp chủ yếu có ắt giữa các cá và
kh năng thanh toán nhanh = (Tài s n l u đ ng – Hàng t n kho)/N ng nản giữa các doanh ản giữa các doanh ư ội của doanh nghiệp chủ yếu có ồn tại, duy trì hay tăng ắt giữa các cá
h n
là 2 ch tiêu ph n ánh rõ nét nh t câu tr l i cho hai câu h i c a nhà đ u t Tỉ ản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ản giữa các doanh ờng Xét ) ủa doanh nghiệp chủ yếu có ư
đó cho th y kh năng tài chính và năng l c c nh tranh c a CTCK trong cung c pất lượng, mẫu mã, giá cả ản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ất lượng, mẫu mã, giá cả
d ch v ụ
1.4 Các nhân t nh h ố ảnh hưởng tới năng lực cạnh tranh của CTCK ản trị ưở hạ tầng và mức độ đa dạng hoá sản phẩm ng t i năng l c c nh tranh c a CTCK ới chi nhánh ực cạnh tranh của CTCK ạnh tranh của CTCK ủa CTCK.
1.4.1 Nh ng nhân t khách quan ững nhân tố khách quan ố khách quan.
+ S phát tri n c a TTCK ực cạnh tranh của CTCK ển của TTCK ủa CTCK.
S phát tri n c a TTCK đóng m t vai trò h t s c quan tr ng, nh hự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ủa doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ếu có ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh ưởng và phát triển hay ít nhất là giững
tr c ti p t i hi u qu kinh doanh c a các CTCK M t th trự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ếu có ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ường Xétng ch ng khoánứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh phát tri n là m t th trể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ội của doanh nghiệp chủ yếu có ường Xétng đư c v n hành trong m t môi trật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ội của doanh nghiệp chủ yếu có ường Xétng pháp lý th ngối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
nh t, minh b ch và toàn di n, là m t th trất lượng, mẫu mã, giá cả ội của doanh nghiệp chủ yếu có ường Xétng mà trong đó hàng hóa đa d ng,
có ch t lất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng t t, m t th trối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ội của doanh nghiệp chủ yếu có ường Xétng có kh i lối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư ng giao d ch l n và th c s là kênhớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh huy đ ng v n cho n n kinh t Và trong th trội của doanh nghiệp chủ yếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ều ếu có ường Xétng này, các CTCK là các ch thủa doanh nghiệp chủ yếu có ể thu được lợi nhuận siêu ngạch”
ph c v đ c l c vì m c tiêu phát tri n c a mình và c a c th tru ng.ụ ụ ắt giữa các cá ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ủa doanh nghiệp chủ yếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh ờng Xét TTCK càng
Trang 7phát tri n thì càng có kh năng t o thêm nhi u công c tài chính và đa d ng hóaể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ản giữa các doanh ều ụ
d ch v Khi đó năng l c c nh tranh c a ngành KDCK cũng nâng lên nhi u so v iụ ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ều ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét các ngành khác, nh t là lĩnh v c ngân hàng, b o hi m Năng l c c nh tranhất lượng, mẫu mã, giá cả ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ản giữa các doanh ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ngành tăng t t y u năng l c c nh tranh c a các CTCK cũng đất lượng, mẫu mã, giá cả ếu có ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ư c nâng cao trong quá trình c nh tranh v i các công ty ho t đ ng trong các lĩnh v c khác.ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ội của doanh nghiệp chủ yếu có ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
Trang 8+ Môi tr ường pháp lý và chính sách Nhà Nước ng pháp lý và chính sách Nhà N ưới chi nhánh c.
Môi trường Xétng pháp lý và chính sách Nhà nước các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ản giữa các doanhc nh hưởng và phát triển hay ít nhất là giững tr c ti p đ n môiự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ếu có ếu có
trường Xétng kinh doanh và kh năng c nh tranh c a các CTCK B i TTCK là th trản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ởng và phát triển hay ít nhất là giữ ường Xétng
b c cao đòi h i ph i có s qu n lý giám sát ch t chẽ c a h th ng pháp lý hoànật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ) ản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ản giữa các doanh ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
ch nh và đ ng b M t môi trỉ ồn tại, duy trì hay tăng ội của doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ường Xétng pháp lý hoàn thi n, th ng nh t sẽ thúc đ yối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ẩm dịch vụ để gia tăng các ch th gia nh p th trủa doanh nghiệp chủ yếu có ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ường Xétng, không s nh ng thay đ i trong môi trữa các doanh ổ ường Xétng pháp lý gây thi t h i cho mình Môi trường Xétng pháp lý hoàn ch nh sẽ t o nên nh ngỉ ữa các doanh chu n m c, tiêu chu n v ch đ công b thông tin c a các ch th phát hànhẩm dịch vụ để gia tăng ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ều ếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ể thu được lợi nhuận siêu ngạch”
ch ng khoán cũng nh ho t đ ng c a các CTCK, nh m t o ra c ch giám sát,ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư ội của doanh nghiệp chủ yếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ơ bản giữa các doanh ếu có
ki m soát các ch th tham gia TTCK, t o ra s lành m nh trong ho t đ ng, đ mể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ủa doanh nghiệp chủ yếu có ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ội của doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh
b o nguyên t c công khai, công b ng và minh b ch c a th trản giữa các doanh ắt giữa các cá ủa doanh nghiệp chủ yếu có ường Xétng
M t khác, chính môi trặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ường Xétng pháp lý là rào c n pháp lu t đ các công tyản giữa các doanh ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” không đ tiêu chu n thâm nh p vào th trủa doanh nghiệp chủ yếu có ẩm dịch vụ để gia tăng ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ường Xétng nh m đ m b o quy n l i c aản giữa các doanh ản giữa các doanh ều ủa doanh nghiệp chủ yếu có nhà đ u t và c a chính các CTCK Đi u đó có nghĩa là môi trư ủa doanh nghiệp chủ yếu có ều ường Xétng c nh tranh
c a các CTCK đã đủa doanh nghiệp chủ yếu có ư c pháp lu t b o v ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ản giữa các doanh
Các chính sách c a nhà nủa doanh nghiệp chủ yếu có ước các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xétc cũng nh hản giữa các doanh ưởng và phát triển hay ít nhất là giững l n t i năng l c c nh tranhớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
c a các CTCK B i chính các chính sách phát tri n TTCK sẽ thu hút các CTCKủa doanh nghiệp chủ yếu có ởng và phát triển hay ít nhất là giữ ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” tham gia th trường Xétng, t đó làm tăng áp l c c nh tranh đ i v i các CTCK.ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét
+ Đ i th c nh tranh ố ảnh hưởng tới năng lực cạnh tranh của CTCK ủa CTCK ạnh tranh của CTCK.
Các CTCK mu n giành đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư c v th trên thếu có ươ bản giữa các doanhng trường Xétng thì bu c ph i hi uội của doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh ể thu được lợi nhuận siêu ngạch”
rõ các đ i th c nh tranh c a mình Đ i th c nh tranh là các công ty đang kinhối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có doanh cùng ngành ngh ho c các công ty s p gia nh p ngành, nh ng cũng có thều ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ắt giữa các cá ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ư ể thu được lợi nhuận siêu ngạch”
là các công ty cung c p các d ch v thay th S lất lượng, mẫu mã, giá cả ụ ếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư ng, quy mô, s c m nh c aứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có
t ng đ i th c nh tranh trong ngành đ u có nh hối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ều ản giữa các doanh ưởng và phát triển hay ít nhất là giững đ n ho t đ ng kinhếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có doanh c a công ty Trong c nh tranh, công ty giành th ng l i là công ty có l i thủa doanh nghiệp chủ yếu có ắt giữa các cá ếu có
so sánh h n các công ty khác v phí, ch t lơ bản giữa các doanh ều ất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng d ch v , v phân ph i, vụ ều ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ều khuy n m i Vì v y, các CTCK c n quan tâm phân tích các đ i th c nh tranh đếu có ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ể thu được lợi nhuận siêu ngạch”
đ a ra các chi n lư ếu có ư c c nh tranh thích h p hay các bi n pháp ph n ng linhản giữa các doanh ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
ho t góp ph n làm tăng kh năng c nh tranh c a công ty trên th trản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ường Xétng
Trang 9+ Nhân t khách hàng ố ảnh hưởng tới năng lực cạnh tranh của CTCK.
Khách hàng là danh t đ ch ngể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ỉ ường Xéti hay t ch c mua s n ph m d ch v c aổ ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ụ ủa doanh nghiệp chủ yếu có doanh nghi p Đ i v i CTCK khách hàng chính là các nhà đ u t trên TTCK.ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ư
Khách hàng có ý nghĩa quan tr ng đ i v i doanh nghi p, không có kháchọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét hàng doanh nghi p không th t n t i Do đó, các CTCK ph i l y các nhà đ u tể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ồn tại, duy trì hay tăng ản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả ư
và s th a mãn nhu c u c a nhà đ u t là m c tiêu quan tr ng Nh t là trongự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ) ủa doanh nghiệp chủ yếu có ư ụ ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ất lượng, mẫu mã, giá cả giai đo n hi n nay, khi mà s lối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư ng các CTCK tăng lên nhanh chóng, các nhà đ u
t đã có nhi u s l a ch n h n cho mình thì vi c quan tâm chú tr ng đ n thuư ều ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ơ bản giữa các doanh ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ếu có hút nhà đ u t là vi c làm c n thi t nh m nâng cao kh năng c nh tranh và tăng ư ếu có ản giữa các doanh
th ph n c a công ty.ủa doanh nghiệp chủ yếu có
1.4.2 Các nhân t ch quan ố khách quan ủ quan.
+ Ch t l ất lượng nguồn nhân lực và năng lực quản trị ượng nguồn nhân lực và năng lực quản trị ng ngu n nhân l c ồn nhân lực và năng lực quản trị ực cạnh tranh của CTCK.
Kh năng qu n lý đi u hành c a ban lãnh đ o công ty quy t đ nh đ n hi uản giữa các doanh ản giữa các doanh ều ủa doanh nghiệp chủ yếu có ếu có ếu có
qu s d ng các ngu n nhân l c c a công ty, quy t đ nh đ n năng su t ch tản giữa các doanh ử dụng Mối quan hệ giữa người sử dụng ụ ồn tại, duy trì hay tăng ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ếu có ếu có ất lượng, mẫu mã, giá cả ất lượng, mẫu mã, giá cả
lư ng d ch v , t đó quy t đ nh đ n kh năng c nh tranh c a công ty Trình đụ ếu có ếu có ản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có
qu n lý gi i c a doanh nhân đản giữa các doanh ) ủa doanh nghiệp chủ yếu có ư c coi là m t tài s n l n đ m b o cho s phátội của doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ản giữa các doanh ản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh tri n b n v ng c a công ty.ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ều ữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có
Đ i ngũ nhân viên c a công ty có kỹ năng và lành ngh m i t o ra đội của doanh nghiệp chủ yếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ều ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ư c các
d ch v có ch t lụ ất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng cao, hàm lư ng ch t xám cao gia tăng giá tr l i nhu n choất lượng, mẫu mã, giá cả ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ công ty cũng nh thu nh p c a nhân viên M t khác, trình đ chuyên mônư ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ủa doanh nghiệp chủ yếu có ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có nghi p v và s lành ngh c a nhân viên không ch có ý nghĩa quan tr ng trongụ ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ều ủa doanh nghiệp chủ yếu có ỉ ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có nâng cao ch t lất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng d ch v mà còn có th gi m chi phí kinh doanh, chi phí đàoụ ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ản giữa các doanh
t o, b i dồn tại, duy trì hay tăng ưỡng từ đó tăng thêm lợi nhuận cho công ty.ng t đó tăng thêm l i nhu n cho công ty.ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ
+ Ti m l c tài chính ềm lực tài chính ực cạnh tranh của CTCK.
M t công ty ch ng khoán có ti m l c tài chính m nh sẽ có đi u ki n tăngội của doanh nghiệp chủ yếu có ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ều ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ều
s lối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư ng nghi p v kinh doanh, c s v t ch t, phát tri n đ i ngũ cán b cóụ ơ bản giữa các doanh ởng và phát triển hay ít nhất là giữ ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ất lượng, mẫu mã, giá cả ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ội của doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có năng l c đ nâng cao s lự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư ng cũng nh ch t lư ất lượng, mẫu mã, giá cả ư ng ho t đ ng c a mình H nội của doanh nghiệp chủ yếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ơ bản giữa các doanh
n a ch có ngu n v n l n công ty m i có kh năng ch u đ ng và phân tán r i roữa các doanh ỉ ồn tại, duy trì hay tăng ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có trong m t môi trội của doanh nghiệp chủ yếu có ường Xétng kh c nghi t và đ y bi n đ ng nh TTCK ắt giữa các cá ếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ư
Trang 10+ C s h t ng c s công ngh ơng hiệu, uy tín của công ty ở hạ tầng và mức độ đa dạng hoá sản phẩm ạnh tranh của CTCK ầng và mức độ đa dạng hoá sản phẩm ơng hiệu, uy tín của công ty ở hạ tầng và mức độ đa dạng hoá sản phẩm ệ thông tin.
Trong lĩnh v c ch ng khoán, y u t con ngự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ếu có ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ường Xéti là quan tr ng song khôngọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có
th không có n n t ng kỹ thu t công ngh Đây là c s v t ch t r t quan tr ngể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ều ản giữa các doanh ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ơ bản giữa các doanh ởng và phát triển hay ít nhất là giữ ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ất lượng, mẫu mã, giá cả ất lượng, mẫu mã, giá cả ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có
c a các CTCK, có tính ch t quy t đ nh đ n năng su t lao đ ng cũng nh ch tủa doanh nghiệp chủ yếu có ất lượng, mẫu mã, giá cả ếu có ếu có ất lượng, mẫu mã, giá cả ội của doanh nghiệp chủ yếu có ư ất lượng, mẫu mã, giá cả
lư ng d ch v cung c p KDCK đòi h i các CTCK ph i có h th ng CNTT cao Điụ ất lượng, mẫu mã, giá cả ) ản giữa các doanh ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
trước các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xétc các đ i th khác v m t kỹ thu t công ngh là l i th r t l n đ th ng l iối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ủa doanh nghiệp chủ yếu có ều ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ếu có ất lượng, mẫu mã, giá cả ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ắt giữa các cá trong c nh tr nh
+ Uy tín và th ương hiệu, uy tín của công ty ng hi u c a công ty trên th tr ệ thông tin ủa CTCK ị ường pháp lý và chính sách Nhà Nước ng
Uy tín ho t đ ng là m t trong nh ng đi u ki n quy t đ nh s thành côngội của doanh nghiệp chủ yếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ữa các doanh ều ếu có ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh trong ho t đ ng kinh doanh c a b t kỳ m t công ty nào, đ c bi t trong lĩnh v cội của doanh nghiệp chủ yếu có ủa doanh nghiệp chủ yếu có ất lượng, mẫu mã, giá cả ội của doanh nghiệp chủ yếu có ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
ch ng khoán Khi có nhu c u đ u t , nh t là đ i v i đ i đa s khách hàng ch aứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư ất lượng, mẫu mã, giá cả ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư
có kinh nghi m và ki n th c chuyên môn sâu v ch ng khoán và TTCK, h sẽ tìmếu có ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ều ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có
đ n m t CTCK có uy tín v i nh ng nhà môi gi i tin c y đ đếu có ội của doanh nghiệp chủ yếu có ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ữa các doanh ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ư c t v n ho cư ất lượng, mẫu mã, giá cả ặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có thay m t h l a ch n và th c hi n các quy t đ nh đ u t đ m b o an toàn vàặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ếu có ư ản giữa các doanh ản giữa các doanh
hi u qu nh t.ản giữa các doanh ất lượng, mẫu mã, giá cả
+ Chi n l ến lược kinh doanh ượng nguồn nhân lực và năng lực quản trị c kinh doanh
Chi n lếu có ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh c kinh doanh c a CTCK nh hủa doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh ưởng và phát triển hay ít nhất là giững tr c ti p t i kh năng c nhự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ếu có ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ản giữa các doanh tranh và hước các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xétng phát tri n trong tể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ươ bản giữa các doanhng lai c a công ty B i vi c xây d ng chi nủa doanh nghiệp chủ yếu có ởng và phát triển hay ít nhất là giữ ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ếu có
lư c và t ch c th c hi n theo các m c tiêu là bi n pháp đ m b o tính c nhổ ứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ụ ản giữa các doanh ản giữa các doanh tranh m t cách lâu dài và n đ nh S n đ nh và kiên đ nh theo chi n lội của doanh nghiệp chủ yếu có ổ ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ổ ếu có ư c là
m t đi u không ph i công ty nào cũng th c hi n đội của doanh nghiệp chủ yếu có ều ản giữa các doanh ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh ư c Có th trong giai đo nể thu được lợi nhuận siêu ngạch”
nh t đ nh, công ty sẽ ph i thay đ i chi n lất lượng, mẫu mã, giá cả ản giữa các doanh ổ ếu có ư c kinh doanh cho phù h p v i đi uớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ều
ki n thay đ i c a th trổ ủa doanh nghiệp chủ yếu có ường Xétng Nh ng nói chung, m t công ty thư ội của doanh nghiệp chủ yếu có ường Xétng kiên đ nh theo m c tiêu chi n lụ ếu có ư c đã đ ra nh m t o tính n đ nh trong kinh doanh, t nều ổ ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ
d ng đụ ư c nh ng đi m m nh và h n ch nh ng đi m y u.ữa các doanh ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ếu có ữa các doanh ể thu được lợi nhuận siêu ngạch” ếu có
+ Giá c s n ph m d ch v ản trị ản trị ẩm dịch vụ ị ụ.
Giá c s n ph m d ch v là ch tiêu khá quan tr ng nh hản giữa các doanh ản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ụ ỉ ọa, thách thức hoặc cơ hội của doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh ưởng và phát triển hay ít nhất là giững t i năng l cớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét ự so sánh, đối chứng sức mạnh cơ bản giữa các doanh
c nh tranh c a CTCK Giá c s n ph m d ch v phù h p, không quá cao, khôngủa doanh nghiệp chủ yếu có ản giữa các doanh ản giữa các doanh ẩm dịch vụ để gia tăng ụ quá th p sẽ t o đi u ki n thu hút khách hàng và đem l i ngu n l i nhu n l nất lượng, mẫu mã, giá cả ều ồn tại, duy trì hay tăng ật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ ớc các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Xét