1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo trình tài chính doanh nghiệp Chương 2

64 1,1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Toán Tài Sản Cố Định Và Bất Động Sản Đầu Tư
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 259,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình tài chính doanh nghiệp

Trang 1

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

I- KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH:

1 Những vấn đề chung

2 Kế toán tăng, giảm TSCĐ

3 Kế toán khấu hao TSCĐ

4 Kế toán TSCĐ đi thuê

II- KẾ TOÁN BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ:

1 Khái niệm

2 Nguyên tắc kế toán

3 Phương pháp kế toán

Trang 2

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

I- KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH:

1 Những vấn đề chung:

1.1/ Khái niệm & điều kiện ghi nhận TSCĐ:

TSCĐ là những tư liệu lao động có hình thái vật chất hoặc không có hình thái vật chất, tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD của DN và có giá trị lớn

Điều kiện ghi nhận TSCĐ:

(1) Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó.

(2) Nguyên giá phải được xác định chắc chắn

(3) Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm

(4) Đủ điều kiện giá trị theo qui định hiện hành

Trang 3

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Trang 4

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

1 Những vấn đề chung:

1.2/ Tính giá ( đánh giá) TSCĐ:

b) Giá trị hao mòn của TSCĐ:

+ Phương pháp khấu hao đường thẳng:

- Điều kiện

- Công thức

* Khi DN đầu tư nâng cấp TSCĐ làm thay đổi nguyên giá hoặc kéo dài thời gian sử dụng, phải xác định lại mức khấu hao bình quân

+ Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh:

- Điều kiện

- Công thức

Trang 5

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

1 Những vấn đề chung:

1.2/ Tính giá ( đánh giá) TSCĐ:

b) Giá trị hao mòn của TSCĐ:

+ Phương pháp khấu hao theo sản lượng:

- Điều kiện

- Công thức

* Chú ý:

DN căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng loại TSCĐ

để lựa chọn phương pháp, thời gian khấu hao cho phù hợp, nhưng phải thông báo với cơ quan thuế trước khi đưa TSCĐ vào sử dụng.

Trang 6

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

- Biên bản đánh giá lại TSCĐ

- Biên bản kiểm kê tài sản

1.2/ Tài khoản:

- TK 211 “ TSCĐ hữu hình”

- TK 212 “ TSCĐ thuê tài chính”

- TK 213 “ TSCĐ vô hình”

Trang 7

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Trang 8

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

2 Kế toán tăng, giảm tài sản cố định:

1.3/ P.Pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

(1) Khi mua TSCĐ đưa vào sử dụng ngay:

Nợ TK 211, 213: Giá chưa có thuế

Trang 9

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Trang 10

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Có TK 111, 112, 152, 331…: Giá thanh toán

- Khi hoàn thành,TSCĐ được đưa vào sử dụng:

Nợ TK 211, 213

Có TK 2411.

Trang 11

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Trang 12

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

2 Kế toán tăng, giảm tài sản cố định:

1.3/ P.Pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

(4) TSCĐ mua dưới hình thức trao đổi:

* Trao đổi để lấy TSCĐ tương tự:

Nợ TK 211, 213 : Giá trị còn lại ( NG TSCĐ) Nợ

TK 214 : giá trị hao mòn

Có TK 211, 213: NG TSCĐ đưa trao đổi

* Trao đổi để lấy TSCĐ không tương tự:

+ Khi đưa TSCĐ đi trao đổi

a) Ghi giảm TSCĐ

Nợ TK 214: Giá trị đã hao mòn

Nợ TK 811: Giá trị còn lại

Có TK 211, 213: Nguyên giá

Trang 13

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

2 Kế toán tăng, giảm tài sản cố định:

1.3/ P.Pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

(4) TSCĐ mua dưới hình thức trao đổi:

* Trao đổi để lấy TSCĐ không tương tự:

+ Khi đưa TSCĐ đi trao đổi

b) Ghi khoản phải thu về trao đổi TSCĐ

Nợ TK 131: Giá thanh toán

Có TK 711: Giá trị hợp lý chưa thuế

Có TK 3331: VAT đầu ra + Khi nhận TSCĐ được trao đổi:

Nợ TK 211, 213: Giá trị hợp lý chưa thuế

Nợ TK 1332: VAT đầu vào

Có TK 131: Giá thanh toán

Trang 14

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

2 Kế toán tăng, giảm tài sản cố định:

1.3/ P.Pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

(4) TSCĐ mua dưới hình thức trao đổi:

* Trao đổi để lấy TSCĐ không tương tự:

+ Khi thanh toán số tiền chênh lệch:

- Số tiền phải trả thêm cho bên trao đổi

Trang 15

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Trang 16

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Trang 17

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Nợ TK 211, 213: NG tăng thêm

Có TK 214: Giá trị hao mòn tăng

Có TK 412: Giá trị còn lại tăng

(10) TSCĐ nhận vốn góp liên doanh, liên kết…

Nợ TK 211, 213

Có TK 411

Trang 18

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Nợ TK 211, 213: NG TSCĐ phát hiện thừa

Có TK 214: Giá trị hao mòn

Có TK 3381: Giá trị còn lại (13) Bán TSCĐ, thanh lý TSCĐ …

- Ghi giảm TSCĐ đã bán, thanh lý

Nợ TK 811 Giá trị còn lại

Nợ TK 214 Giá trị hao mòn

Có TK 211, 213 Nguyên giá

Trang 19

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

2 Kế toán tăng, giảm tài sản cố định:

1.3/ P.Pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

(13) Bán TSCĐ, thanh lý TSCĐ …

- Ghi khoản thu về bán TSCĐ , thanh lý TSCĐ

Nợ TK 111, 112, 131 Giá thanh toán

Trang 20

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

2 Kế toán tăng, giảm tài sản cố định:

1.3/ P.Pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

(14) Đưa TSCĐ đi tham gia góp vốn LD, liên kết …

- Giá trị vốn góp > giá trị còn lại trên sổ kế toán

Trang 21

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Trang 22

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

+ TSCĐ phải trích khấu hao

+ TSCĐ không trích khấu hao

+ Nguyên tắc trích khấu hao và thôi trích khấu hao

Trang 23

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Khấu hao TSCĐ tăng tháng

này

Khấu hao TSCĐ giảm tháng này

Trang 24

-CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

SDư: Giá trị hao mòn TSCĐ, bất động sản đầu tư hiện còn

TK 214 có 4 TK cấp 2: 2141, 2142, 2143, 2147

Giá trị hao mòn TSCĐ,

bất động sản đầu tư giảm Giá trị hao mòn TSCĐ, bất động sản đầu tư tăng.

SDư: Giá trị hao mòn TSCĐ, bất động sản đầu

tư hiện còn

Trang 25

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Trang 26

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Nợ TK 3533, 466

Có TK 214

Trang 27

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4 Kế toán TSCĐ đi thuê:

4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính

a) Khái niệm:

TSCĐ thuê tài chính là TSCĐ mà DN thuê của công

ty cho thuê tài chính Khi kết thúc thời hạn thuê bên thuê được quyền lựa chọn mua lại tài sản thuê hoặc tiếp tục thuê theo các điều kiện đã thỏa thuận trong hợp đồng thuê tài chính.

Điều kiện của hợp đồng thuê tài chính:

(1) Bên thuê có quyền chọn mua lại hoặc tiếp tục thuê , hoặc trả lại tài sản thuê khi kết thúc hợp đồng

(2) Thời gian thuê phải chiếm phần lớn thời gian hữu dụng ( khấu hao) của TSCĐ

Trang 28

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4 Kế toán TSCĐ đi thuê:

4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính

Điều kiện của hợp đồng thuê tài chính:

(3) Tổng số tiền thuê một loại tài sản qui định tại hợp đồng thuê, ít nhất phải tương đương với giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm ký hợp đồng.

* Nếu hợp đồng thuê tài sản không thỏa mãn một trong các điều kiện trên sẽ được xem là thuê hoạt động

b) Qui định kế toán:

+ Bên đi thuê phải theo dõi, quản lý, sử dụng TSCĐ

đi thuê như TSCĐ thuộc sở hữu của DN & thực hiện đầy

đủ các nghĩa vụ đã cam kết trong HĐ thuê tài chính.

Trang 29

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4 Kế toán TSCĐ đi thuê:

4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính

c) Tài khoản chủ yếu:

+ TK 212 “ TSCĐ thuê tài chính”

+ TK 342 “ Nợ dài hạn”

+ TK 315 “ Nợ dài hạn đến hạn trả”

+ TK 138 (1388) “ phải thu khác”

+ TK 133 “ Thuế GTGT được khấu trừ”

+ TK 2142 “ Hao mòn TSCĐ thuê tài chính”

+ …………

Trang 30

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4 Kế toán TSCĐ đi thuê:

4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính

b) Qui định kế toán:

+ Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính phản ánh trên

sổ kế toán của đơn vị thuê là giá trị hiện tại của TS thuê tại thời điểm khởi đầu thuê tài sản hoặc giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu cộng (+) với các chi phí trực tiếp phát sinh ban đầu liên quan đến hoạt động thuê tài chính

+ Bên đi thuê phải trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính như TSCĐ thuộc sở hữu của doanh nghiệp theo qui định hiện hành.

Trang 31

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính

d) Trình tự kế toán :

(1) Khi ký hợp đồng, nhận TSCĐ thuê tài chính:

- Phản ánh các chi phí trước khi nhận TSCĐ

- Phản ánh số tiền ký quĩ để thuê TSCĐ

- Nhận TSCĐ thuê tài chính.

(2) Định kỳ ( quí, năm):

- Trả tiền thuê TSCĐ

- Trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính

- Kết chuyển nợ thuê TS đến hạn trả kỳ sau

(3) Khi kết thúc hợp đồng:

- Trả lại TSCĐ cho bên cho thuê

- Hoặc mua lại TSCĐ thuê tài chính

Trang 32

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính

d) Trình tự kế toán :

* Trường hợp nợ thuê TSCĐ chưa bao gồm có VAT

Ví dụ 1: DN thuê tài chính một máy thiết bị SX của Cty cho thuê TC giá trị TS chưa có VAT 10% là 1 tỷ đồng

- Chi phí trực tiếp trước khi nhận TS, DN đã trả bằng TGNH (đã có báo Nợ): 50 trđ, VAT 5%.

- Khoản tiền ký quĩ để thuê TS là 250 trđ, DN đã thanh toán bằng chuyển khoản ( đã có báo Nợ)

- Thời gian thuê 5 năm, lãi thuê 8%/năm tính trên nợ gốc còn lại; thời gian sử dụng của TS 8 năm.

- DN nhận bàn giao TSCĐ vào ngày 1/1/2010

- Định kỳ, trả tiền thuê TSCĐ vào ngày 31/12 hàng năm.

Trang 33

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

c) Tại thời điểm kết thúc hợp đồng.

Cho các trường hợp:

1/ DN trả lại TSCĐ khi kết thúc hợp đồng DN nhận lại số tiền ký quĩ bằng tiền mặt.

2/ DN mua lại TSCĐ với giá 100trđ, trừ vào số tiền

ký quĩ, số còn lại DN nhận bằng tiền mặt

Trang 34

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Có TK 112 250.000.000, 3/ Nợ TK 212 1.050.000.000,

Có TK 315 200.000.000,

Có TK 342 800.000.000,

Có TK 142 50.000.000,

Trang 35

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Có TK 2142 210.000.000,

( Nếu sau khi thuê, DN mua lại thì tính khấu hao theo thời gian sử dụng: 1.050.000.000 : 8 = 131.250.000)

Trang 36

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

(1) DN trả lại TSCĐ thuê tài chính

Nợ TK 2142 1.050.000.000,

Có TK 212 1.050.000.000,

Trang 37

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Có TK 2141 656.250.000, + Nợ TK 211 100.000.000,

+ Nợ TK 111 150.000.000,

Có TK 244 250.000.000,

Trang 38

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

133 1 11

635 1 11

11

2141,

2143 1 11

212 1 11

2142

211,213 1 1

627,641 642…

(1) 11 1

(3) 11 1

(7c) 1 11

(5) 11 1

(2) 11 1

(4) 11 1

(6) 11 1

(7a) 111

(7b) 1 11

Trang 39

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính

* Trường hợp nợ thuê TSCĐ bao gồm cả VAT:

Ví dụ 2: Với số liệu kế toán VDụ 1 nhưng khi nợ thuê TSCĐ bao gồm cả VAT:

a) Khi nhận TSCĐ thuê tài chính (tháng 1/2010)

a.1.Chi phí trực tiếp ban đầu:

Nợ TK 142 50.000.000,

Nợ TK 133 2.500.000,

Có TK 112 52.500.000, a.2 Tiền ký quĩ:

Nợ TK 244 250.000.000,

Có TK 112 250.000.000,

Trang 40

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính

Ví dụ 2:

* Trường hợp nợ thuê TSCĐ bao gồm cả VAT

a) Khi nhận TSCĐ thuê tài chính (tháng 1/2010)

a.3 Khi nhận TSCĐ thuê tài chính:

31/12/2010: - Nợ gốc thuê TS: 220.000.000đ

- Lãi thuê : 88.000.000đ

Trang 41

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính

* Trường hợp nợ thuê TSCĐ bao gồm cả VAT

Trang 42

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Nợ TK 342 220.000.000,

Có TK 315 220.000.000,

Trang 43

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Nợ TK 111: 250.000.000,

Có TK 244 250.000.000, (2) Mua lại TSCĐ thuê tài chính:

a) Chuyển nguyên giá:

Nợ TK 211 1.050.000.000,

Có TK 212 1.050.000.000,

Trang 44

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

(2) Mua lại TSCĐ thuê tài chính:

b) Chuyển khấu hao:

Nợ TK 2142 656.250.000,

Có TK 2141 656.250.000, c) Số tiền trả thêm:

Trang 45

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4 Kế toán TSCĐ đi thuê:

4.2/ Tài sản cố định thuê hoạt động

a) Khái niệm:

TSCĐ thuê hoạt động là những TSCĐ doanh nghiệp

đi thuê nhưng không thỏa mãn của hợp đồng thuê tài chính.

Trang 46

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4 Kế toán TSCĐ đi thuê:

4.2/ Tài sản cố định thuê hoạt động

c) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

* Đối với bên đi thuê:

(1) Khi nhận TSCĐ thuê hoạt động

Nợ TK 001: Giá trị TSCĐ (2) Số tiền ký quĩ để thuê tài sản

Nợ TK 144, 244

Có TK 111, 112 (3) Định kỳ, khi trả tiền thuê TSCĐ

+ Nếu trả từng tháng:

Nợ TK 627, 641, 642

Nợ TK 133

Có TK 111, 112, 331

Trang 47

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4 Kế toán TSCĐ đi thuê:

4.2/ Tài sản cố định thuê hoạt động

c) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

* Đối với bên đi thuê:

(3) Định kỳ, khi trả tiền thuê TSCĐ

+ Nếu trả trước cho nhiều tháng:

Nợ TK 627, 641, 642: tiền thuê tháng này

Nợ TK 142, 242 : Tiền thuê các tháng sau

Trang 48

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4 Kế toán TSCĐ đi thuê:

4.2/ Tài sản cố định thuê hoạt động

c) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

* Đối với bên đi thuê TSCĐ:

(4) Khi trả lại TSCĐ thuê hoạt động

Có TK 001

(5) Nhận lại số tiền ký quĩ

Nợ TK 111, 112

Có TK 144, 244

* Đối với bên cho thuê TSCĐ:

(1) Khi xuất TSCĐ cho thuê hoạt động:

Không ghi giảm TSCĐ mà chỉ theo dõi chi tiết TSCĐ đang cho thuê

Trang 49

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4 Kế toán TSCĐ đi thuê:

4.2/ Tài sản cố định thuê hoạt động

c) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

* Đối với bên cho thuê TSCĐ:

(2) Khi nhận tiền ký quĩ của bên thuê TSCĐ:

Trang 50

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4 Kế toán TSCĐ đi thuê:

4.2/ Tài sản cố định thuê hoạt động

c) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

* Đối với bên cho thuê TSCĐ:

(3) Đ.Kỳ, xuất hóa đơn thu tiền cho thuê TS:

- Nếu thu trước nhiều tháng:

Nợ TK 111, 112, 131

Có TK 5113 : Tiền cho thuê 1 tháng

Có TK 3387 : Tiền cho thuê thu trước

Có TK 33311: VAT theo hóa đơn

- K.Chuyển D.Thu cho thuê TS các tháng sau:

Nợ TK 3387

Có TK 5113

Trang 51

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4 Kế toán TSCĐ đi thuê:

4.2/ Tài sản cố định thuê hoạt động

c) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:

* Đối với bên cho thuê TSCĐ:

(4) Định kỳ, trích khấu hao TSCĐ cho thuê:

Nợ TK 627

Có TK 214 ( 2141; 2143)

(5) Khi nhận lại TSCĐ cho thuê hoạt động:

Không ghi tăng TSCĐ

(6) Trả lại tiền ký quĩ cho bên đi thuê TSCĐ

Nợ TK 3386, 344

Có TK 111, 112

Trang 52

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

5 Kế toán sửa chữa tài sản cố định:

Sinh viên tự học, đọc tài liệu và ghi nhớ những nội Dung chủ yếu sau:

a/ Phân loại hoạt động sửa chữa & đặc điểm:

+ Sửa chữa thường xuyên + Sửa chữa lớn

b/ Kế toán chi phí sửa chữa thường xuyên

c/ Trình tự kế toán tập hợp & sửa chữa lớn TSCĐ

+ Sửa chữa lớn có kế hoạch + Sửa chữa lớn ngoài kế hoạch ( bất thường)

Trang 53

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

- Sử dụng cho hoạt động SXKD

- Để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường.

Ngày đăng: 31/10/2012, 12:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính & phân bổ khấu hao TSCĐ - Giáo trình tài chính doanh nghiệp Chương 2
Bảng t ính & phân bổ khấu hao TSCĐ (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w