Giáo trình tài chính doanh nghiệp
Trang 1CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
I- KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH:
1 Những vấn đề chung
2 Kế toán tăng, giảm TSCĐ
3 Kế toán khấu hao TSCĐ
4 Kế toán TSCĐ đi thuê
II- KẾ TOÁN BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ:
1 Khái niệm
2 Nguyên tắc kế toán
3 Phương pháp kế toán
Trang 2CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
I- KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH:
1 Những vấn đề chung:
1.1/ Khái niệm & điều kiện ghi nhận TSCĐ:
TSCĐ là những tư liệu lao động có hình thái vật chất hoặc không có hình thái vật chất, tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD của DN và có giá trị lớn
Điều kiện ghi nhận TSCĐ:
(1) Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó.
(2) Nguyên giá phải được xác định chắc chắn
(3) Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm
(4) Đủ điều kiện giá trị theo qui định hiện hành
Trang 3CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trang 4CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
1 Những vấn đề chung:
1.2/ Tính giá ( đánh giá) TSCĐ:
b) Giá trị hao mòn của TSCĐ:
+ Phương pháp khấu hao đường thẳng:
- Điều kiện
- Công thức
* Khi DN đầu tư nâng cấp TSCĐ làm thay đổi nguyên giá hoặc kéo dài thời gian sử dụng, phải xác định lại mức khấu hao bình quân
+ Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh:
- Điều kiện
- Công thức
Trang 5CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
1 Những vấn đề chung:
1.2/ Tính giá ( đánh giá) TSCĐ:
b) Giá trị hao mòn của TSCĐ:
+ Phương pháp khấu hao theo sản lượng:
- Điều kiện
- Công thức
* Chú ý:
DN căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng loại TSCĐ
để lựa chọn phương pháp, thời gian khấu hao cho phù hợp, nhưng phải thông báo với cơ quan thuế trước khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Trang 6CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- Biên bản đánh giá lại TSCĐ
- Biên bản kiểm kê tài sản
1.2/ Tài khoản:
- TK 211 “ TSCĐ hữu hình”
- TK 212 “ TSCĐ thuê tài chính”
- TK 213 “ TSCĐ vô hình”
Trang 7CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trang 8CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
2 Kế toán tăng, giảm tài sản cố định:
1.3/ P.Pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:
(1) Khi mua TSCĐ đưa vào sử dụng ngay:
Nợ TK 211, 213: Giá chưa có thuế
Trang 9CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trang 10CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Có TK 111, 112, 152, 331…: Giá thanh toán
- Khi hoàn thành,TSCĐ được đưa vào sử dụng:
Nợ TK 211, 213
Có TK 2411.
Trang 11CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trang 12CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
2 Kế toán tăng, giảm tài sản cố định:
1.3/ P.Pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:
(4) TSCĐ mua dưới hình thức trao đổi:
* Trao đổi để lấy TSCĐ tương tự:
Nợ TK 211, 213 : Giá trị còn lại ( NG TSCĐ) Nợ
TK 214 : giá trị hao mòn
Có TK 211, 213: NG TSCĐ đưa trao đổi
* Trao đổi để lấy TSCĐ không tương tự:
+ Khi đưa TSCĐ đi trao đổi
a) Ghi giảm TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị đã hao mòn
Nợ TK 811: Giá trị còn lại
Có TK 211, 213: Nguyên giá
Trang 13CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
2 Kế toán tăng, giảm tài sản cố định:
1.3/ P.Pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:
(4) TSCĐ mua dưới hình thức trao đổi:
* Trao đổi để lấy TSCĐ không tương tự:
+ Khi đưa TSCĐ đi trao đổi
b) Ghi khoản phải thu về trao đổi TSCĐ
Nợ TK 131: Giá thanh toán
Có TK 711: Giá trị hợp lý chưa thuế
Có TK 3331: VAT đầu ra + Khi nhận TSCĐ được trao đổi:
Nợ TK 211, 213: Giá trị hợp lý chưa thuế
Nợ TK 1332: VAT đầu vào
Có TK 131: Giá thanh toán
Trang 14CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
2 Kế toán tăng, giảm tài sản cố định:
1.3/ P.Pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:
(4) TSCĐ mua dưới hình thức trao đổi:
* Trao đổi để lấy TSCĐ không tương tự:
+ Khi thanh toán số tiền chênh lệch:
- Số tiền phải trả thêm cho bên trao đổi
Trang 15CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trang 16CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trang 17CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Nợ TK 211, 213: NG tăng thêm
Có TK 214: Giá trị hao mòn tăng
Có TK 412: Giá trị còn lại tăng
(10) TSCĐ nhận vốn góp liên doanh, liên kết…
Nợ TK 211, 213
Có TK 411
Trang 18CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Nợ TK 211, 213: NG TSCĐ phát hiện thừa
Có TK 214: Giá trị hao mòn
Có TK 3381: Giá trị còn lại (13) Bán TSCĐ, thanh lý TSCĐ …
- Ghi giảm TSCĐ đã bán, thanh lý
Nợ TK 811 Giá trị còn lại
Nợ TK 214 Giá trị hao mòn
Có TK 211, 213 Nguyên giá
Trang 19CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
2 Kế toán tăng, giảm tài sản cố định:
1.3/ P.Pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:
(13) Bán TSCĐ, thanh lý TSCĐ …
- Ghi khoản thu về bán TSCĐ , thanh lý TSCĐ
Nợ TK 111, 112, 131 Giá thanh toán
Trang 20CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
2 Kế toán tăng, giảm tài sản cố định:
1.3/ P.Pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:
(14) Đưa TSCĐ đi tham gia góp vốn LD, liên kết …
- Giá trị vốn góp > giá trị còn lại trên sổ kế toán
Trang 21CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trang 22CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
+ TSCĐ phải trích khấu hao
+ TSCĐ không trích khấu hao
+ Nguyên tắc trích khấu hao và thôi trích khấu hao
Trang 23CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Khấu hao TSCĐ tăng tháng
này
Khấu hao TSCĐ giảm tháng này
Trang 24-CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
SDư: Giá trị hao mòn TSCĐ, bất động sản đầu tư hiện còn
TK 214 có 4 TK cấp 2: 2141, 2142, 2143, 2147
Giá trị hao mòn TSCĐ,
bất động sản đầu tư giảm Giá trị hao mòn TSCĐ, bất động sản đầu tư tăng.
SDư: Giá trị hao mòn TSCĐ, bất động sản đầu
tư hiện còn
Trang 25CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trang 26CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Nợ TK 3533, 466
Có TK 214
Trang 27CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4 Kế toán TSCĐ đi thuê:
4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính
a) Khái niệm:
TSCĐ thuê tài chính là TSCĐ mà DN thuê của công
ty cho thuê tài chính Khi kết thúc thời hạn thuê bên thuê được quyền lựa chọn mua lại tài sản thuê hoặc tiếp tục thuê theo các điều kiện đã thỏa thuận trong hợp đồng thuê tài chính.
Điều kiện của hợp đồng thuê tài chính:
(1) Bên thuê có quyền chọn mua lại hoặc tiếp tục thuê , hoặc trả lại tài sản thuê khi kết thúc hợp đồng
(2) Thời gian thuê phải chiếm phần lớn thời gian hữu dụng ( khấu hao) của TSCĐ
Trang 28CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4 Kế toán TSCĐ đi thuê:
4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính
Điều kiện của hợp đồng thuê tài chính:
(3) Tổng số tiền thuê một loại tài sản qui định tại hợp đồng thuê, ít nhất phải tương đương với giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm ký hợp đồng.
* Nếu hợp đồng thuê tài sản không thỏa mãn một trong các điều kiện trên sẽ được xem là thuê hoạt động
b) Qui định kế toán:
+ Bên đi thuê phải theo dõi, quản lý, sử dụng TSCĐ
đi thuê như TSCĐ thuộc sở hữu của DN & thực hiện đầy
đủ các nghĩa vụ đã cam kết trong HĐ thuê tài chính.
Trang 29CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4 Kế toán TSCĐ đi thuê:
4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính
c) Tài khoản chủ yếu:
+ TK 212 “ TSCĐ thuê tài chính”
+ TK 342 “ Nợ dài hạn”
+ TK 315 “ Nợ dài hạn đến hạn trả”
+ TK 138 (1388) “ phải thu khác”
+ TK 133 “ Thuế GTGT được khấu trừ”
+ TK 2142 “ Hao mòn TSCĐ thuê tài chính”
+ …………
Trang 30CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4 Kế toán TSCĐ đi thuê:
4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính
b) Qui định kế toán:
+ Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính phản ánh trên
sổ kế toán của đơn vị thuê là giá trị hiện tại của TS thuê tại thời điểm khởi đầu thuê tài sản hoặc giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu cộng (+) với các chi phí trực tiếp phát sinh ban đầu liên quan đến hoạt động thuê tài chính
+ Bên đi thuê phải trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính như TSCĐ thuộc sở hữu của doanh nghiệp theo qui định hiện hành.
Trang 31CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính
d) Trình tự kế toán :
(1) Khi ký hợp đồng, nhận TSCĐ thuê tài chính:
- Phản ánh các chi phí trước khi nhận TSCĐ
- Phản ánh số tiền ký quĩ để thuê TSCĐ
- Nhận TSCĐ thuê tài chính.
(2) Định kỳ ( quí, năm):
- Trả tiền thuê TSCĐ
- Trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính
- Kết chuyển nợ thuê TS đến hạn trả kỳ sau
(3) Khi kết thúc hợp đồng:
- Trả lại TSCĐ cho bên cho thuê
- Hoặc mua lại TSCĐ thuê tài chính
Trang 32CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính
d) Trình tự kế toán :
* Trường hợp nợ thuê TSCĐ chưa bao gồm có VAT
Ví dụ 1: DN thuê tài chính một máy thiết bị SX của Cty cho thuê TC giá trị TS chưa có VAT 10% là 1 tỷ đồng
- Chi phí trực tiếp trước khi nhận TS, DN đã trả bằng TGNH (đã có báo Nợ): 50 trđ, VAT 5%.
- Khoản tiền ký quĩ để thuê TS là 250 trđ, DN đã thanh toán bằng chuyển khoản ( đã có báo Nợ)
- Thời gian thuê 5 năm, lãi thuê 8%/năm tính trên nợ gốc còn lại; thời gian sử dụng của TS 8 năm.
- DN nhận bàn giao TSCĐ vào ngày 1/1/2010
- Định kỳ, trả tiền thuê TSCĐ vào ngày 31/12 hàng năm.
Trang 33CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
c) Tại thời điểm kết thúc hợp đồng.
Cho các trường hợp:
1/ DN trả lại TSCĐ khi kết thúc hợp đồng DN nhận lại số tiền ký quĩ bằng tiền mặt.
2/ DN mua lại TSCĐ với giá 100trđ, trừ vào số tiền
ký quĩ, số còn lại DN nhận bằng tiền mặt
Trang 34CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Có TK 112 250.000.000, 3/ Nợ TK 212 1.050.000.000,
Có TK 315 200.000.000,
Có TK 342 800.000.000,
Có TK 142 50.000.000,
Trang 35CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Có TK 2142 210.000.000,
( Nếu sau khi thuê, DN mua lại thì tính khấu hao theo thời gian sử dụng: 1.050.000.000 : 8 = 131.250.000)
Trang 36CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
(1) DN trả lại TSCĐ thuê tài chính
Nợ TK 2142 1.050.000.000,
Có TK 212 1.050.000.000,
Trang 37CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Có TK 2141 656.250.000, + Nợ TK 211 100.000.000,
+ Nợ TK 111 150.000.000,
Có TK 244 250.000.000,
Trang 38CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
133 1 11
635 1 11
11
2141,
2143 1 11
212 1 11
2142
211,213 1 1
627,641 642…
(1) 11 1
(3) 11 1
(7c) 1 11
(5) 11 1
(2) 11 1
(4) 11 1
(6) 11 1
(7a) 111
(7b) 1 11
Trang 39CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính
* Trường hợp nợ thuê TSCĐ bao gồm cả VAT:
Ví dụ 2: Với số liệu kế toán VDụ 1 nhưng khi nợ thuê TSCĐ bao gồm cả VAT:
a) Khi nhận TSCĐ thuê tài chính (tháng 1/2010)
a.1.Chi phí trực tiếp ban đầu:
Nợ TK 142 50.000.000,
Nợ TK 133 2.500.000,
Có TK 112 52.500.000, a.2 Tiền ký quĩ:
Nợ TK 244 250.000.000,
Có TK 112 250.000.000,
Trang 40CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính
Ví dụ 2:
* Trường hợp nợ thuê TSCĐ bao gồm cả VAT
a) Khi nhận TSCĐ thuê tài chính (tháng 1/2010)
a.3 Khi nhận TSCĐ thuê tài chính:
31/12/2010: - Nợ gốc thuê TS: 220.000.000đ
- Lãi thuê : 88.000.000đ
Trang 41CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4.1/ Tài sản cố định thuê tài chính
* Trường hợp nợ thuê TSCĐ bao gồm cả VAT
Trang 42CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Nợ TK 342 220.000.000,
Có TK 315 220.000.000,
Trang 43CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Nợ TK 111: 250.000.000,
Có TK 244 250.000.000, (2) Mua lại TSCĐ thuê tài chính:
a) Chuyển nguyên giá:
Nợ TK 211 1.050.000.000,
Có TK 212 1.050.000.000,
Trang 44CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
(2) Mua lại TSCĐ thuê tài chính:
b) Chuyển khấu hao:
Nợ TK 2142 656.250.000,
Có TK 2141 656.250.000, c) Số tiền trả thêm:
Trang 45CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4 Kế toán TSCĐ đi thuê:
4.2/ Tài sản cố định thuê hoạt động
a) Khái niệm:
TSCĐ thuê hoạt động là những TSCĐ doanh nghiệp
đi thuê nhưng không thỏa mãn của hợp đồng thuê tài chính.
Trang 46CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4 Kế toán TSCĐ đi thuê:
4.2/ Tài sản cố định thuê hoạt động
c) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:
* Đối với bên đi thuê:
(1) Khi nhận TSCĐ thuê hoạt động
Nợ TK 001: Giá trị TSCĐ (2) Số tiền ký quĩ để thuê tài sản
Nợ TK 144, 244
Có TK 111, 112 (3) Định kỳ, khi trả tiền thuê TSCĐ
+ Nếu trả từng tháng:
Nợ TK 627, 641, 642
Nợ TK 133
Có TK 111, 112, 331
Trang 47CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4 Kế toán TSCĐ đi thuê:
4.2/ Tài sản cố định thuê hoạt động
c) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:
* Đối với bên đi thuê:
(3) Định kỳ, khi trả tiền thuê TSCĐ
+ Nếu trả trước cho nhiều tháng:
Nợ TK 627, 641, 642: tiền thuê tháng này
Nợ TK 142, 242 : Tiền thuê các tháng sau
Trang 48CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4 Kế toán TSCĐ đi thuê:
4.2/ Tài sản cố định thuê hoạt động
c) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:
* Đối với bên đi thuê TSCĐ:
(4) Khi trả lại TSCĐ thuê hoạt động
Có TK 001
(5) Nhận lại số tiền ký quĩ
Nợ TK 111, 112
Có TK 144, 244
* Đối với bên cho thuê TSCĐ:
(1) Khi xuất TSCĐ cho thuê hoạt động:
Không ghi giảm TSCĐ mà chỉ theo dõi chi tiết TSCĐ đang cho thuê
Trang 49CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4 Kế toán TSCĐ đi thuê:
4.2/ Tài sản cố định thuê hoạt động
c) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:
* Đối với bên cho thuê TSCĐ:
(2) Khi nhận tiền ký quĩ của bên thuê TSCĐ:
Trang 50CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4 Kế toán TSCĐ đi thuê:
4.2/ Tài sản cố định thuê hoạt động
c) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:
* Đối với bên cho thuê TSCĐ:
(3) Đ.Kỳ, xuất hóa đơn thu tiền cho thuê TS:
- Nếu thu trước nhiều tháng:
Nợ TK 111, 112, 131
Có TK 5113 : Tiền cho thuê 1 tháng
Có TK 3387 : Tiền cho thuê thu trước
Có TK 33311: VAT theo hóa đơn
- K.Chuyển D.Thu cho thuê TS các tháng sau:
Nợ TK 3387
Có TK 5113
Trang 51CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
4 Kế toán TSCĐ đi thuê:
4.2/ Tài sản cố định thuê hoạt động
c) Phương pháp hạch toán một số NVKT chủ yếu:
* Đối với bên cho thuê TSCĐ:
(4) Định kỳ, trích khấu hao TSCĐ cho thuê:
Nợ TK 627
Có TK 214 ( 2141; 2143)
(5) Khi nhận lại TSCĐ cho thuê hoạt động:
Không ghi tăng TSCĐ
(6) Trả lại tiền ký quĩ cho bên đi thuê TSCĐ
Nợ TK 3386, 344
Có TK 111, 112
Trang 52CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
5 Kế toán sửa chữa tài sản cố định:
Sinh viên tự học, đọc tài liệu và ghi nhớ những nội Dung chủ yếu sau:
a/ Phân loại hoạt động sửa chữa & đặc điểm:
+ Sửa chữa thường xuyên + Sửa chữa lớn
b/ Kế toán chi phí sửa chữa thường xuyên
c/ Trình tự kế toán tập hợp & sửa chữa lớn TSCĐ
+ Sửa chữa lớn có kế hoạch + Sửa chữa lớn ngoài kế hoạch ( bất thường)
Trang 53CHƯƠNG II: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- Sử dụng cho hoạt động SXKD
- Để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường.