Đề cương chi tiết học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học cung cấp những kiến thức tổng quan về môn học như mục tiêu của môn học, nội dung, phương pháp đánh giá học phần giúp sinh viên có thêm tư liệu tham khảo để chủ động trong việc học tập và ôn luyện kiến thức.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG ĐH KINH T QU CẾ Ố
DÂN
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
Đ C Ề ƯƠ NG CHI TI T H C PH N Ế Ọ Ầ
TRÌNH Đ ĐÀO T OỘ Ạ : Đ I H CẠ Ọ LO I HÌNH ĐÀO T OẠ Ạ : CHÍNH QUY
1. TÊN H C PH N: Ọ Ầ
Ti ng Vi t: ế ệ CH NGHĨA XÃ H I KHOA H CỦ Ộ Ọ
Ti ng Anh: SCIENTIFIC SOCIALISMế
Mã h c ph n: ọ ầ LLNL1107 T ng s tín ch : 02ổ ố ỉ
2. B MÔN PH TRÁCH GI NG D YỘ Ụ Ả Ạ : NH NG NGUYÊN LÝ C B N CHỮ Ơ Ả Ủ NGHĨA MÁC LÊNIN
3. ĐI U KI N H C TRỀ Ệ Ọ ƯỚ : Sinh viên ph i hoàn thành xong h c ph n Tri t h c MácC ả ọ ầ ế ọ – Lênin và Kinh t chính tr h c Mác – Lênin.ế ị ọ
4. MÔ T H C PH N: Ả Ọ Ầ
N i dung h c ph n g m 7 chộ ọ ầ ồ ương: chương 1, trình bày nh ng v n đ c b n có tínhữ ấ ề ơ ả
nh p môn c a Ch nghĩa xã h i khoa h c nh m làm rõ quá trình hình thành, phát tri n c a chậ ủ ủ ộ ọ ằ ể ủ ủ nghĩa xã h i khoa h c; đ i tộ ọ ố ượng nghiên c u, phứ ương pháp nghiên c u và ý nghĩa c a vi cứ ủ ệ nghiên c u Ch nghĩa xã h i khoa h c. T chứ ủ ộ ọ ừ ương 2 đ n chế ương 7 trình bày nh ng v n đ lýữ ấ ề
lu n c b n c a ch nghĩa xã h i khoa h c nh ; S m nh l ch s c a giai c p công nhân, Chậ ơ ả ủ ủ ộ ọ ư ứ ệ ị ứ ủ ấ ủ nghĩa xã h i và th i k quá đ lên Ch nghĩa xã h i, nghiên c u v n đ dân ch xã h i chộ ờ ỳ ộ ủ ộ ứ ấ ề ủ ộ ủ nghĩa và Nhà nước xã h i ch nghĩa; c c u xã h i giai c p và liên minh giai c p, t ng l pộ ủ ơ ấ ộ ấ ấ ầ ớ trong th i k quá đ lên Ch nghĩa xã h i; nh ng v n đ dân t c và tôn giáo, v n đ gia đìnhờ ỳ ộ ủ ộ ữ ấ ề ộ ấ ề trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h iờ ỳ ộ ủ ộ .
5. M C TIÊU H C PH NỤ Ọ Ầ
Ch nghĩa xã h i khoa h c là m t trong ba b ph n c u thành c a ch nghĩa Mác –ủ ộ ọ ộ ộ ậ ấ ủ ủ Lênin và là m t trong nh ng môn h c b t bu c trong h th ng giáo d c đ i h c nộ ữ ọ ắ ộ ệ ố ụ ạ ọ ở ước ta.
Trang 2Nghiên c u h c ph n ch nghĩa xã h i khoa h c là nh m hi u rõ quá trình hình thành và phátứ ọ ầ ủ ộ ọ ằ ể tri n c a hình thái kinh t xã h i c ng s n ch nghĩa, nh n th c rõ s m nh l ch s c a giaiể ủ ế ộ ộ ả ủ ậ ứ ứ ệ ị ử ủ
c p công nhân trong quá trình gi i phóng con ngấ ả ười và xã h i, cũng nh quá trình xây d ng xãộ ư ự
h i m i t t đ p. Nghiên c u ch nghĩa xã h i khoa h c cũng chính là kh ng đ nh tính đúng đ nộ ớ ố ẹ ứ ủ ộ ọ ẳ ị ắ con đường đi lên ch nghĩa xã h i Vi t Nam hi n nay.ủ ộ ở ệ ệ
6. PHÂN B TH I GIANỔ Ờ
STT N i dung ộ T ng s ổ ố
ti t ế
Trong đó Ghi chú
Lý thuy t ế
Bài t p, th o ậ ả
lu n, ki m ậ ể tra
1
2
3
4
5
6
7
Chương 1
Chương 2
Chương 3
Chương 4
Chương 5
Chương 6
Chương 7
2 4 4 4 4 4 3
1 2 3 3 2 2 2
1 2 1 1 2 2 1
Phòng h c có máy ọ chi u đ trình bày ế ể
và cho sinh viên thuy t trình, th o ế ả
lu n.ậ
Ti t 60 phútế
CHƯƠNG 1 NH P MÔN CH NGHĨA XÃ H I KHOA H CẬ Ủ Ộ Ọ
Chương này nh m giúp sinh viên có ki n th c c b n v s ra đ i, các giai đo n phátằ ế ứ ơ ả ề ự ờ ạ tri n, đ i tể ố ượng, phương pháp và ý nghĩa c a vi c h c t p nghiên c u ch nghĩa xã h i khoaủ ệ ọ ậ ứ ủ ộ
h c, m t trong ba b ph n h p thành ch nghĩa Mác –Lênin. Trên c s đó, sinh viên có khọ ộ ộ ậ ợ ủ ơ ở ả năng lu n ch ng đậ ứ ược khách th và đ i tể ố ượng nghiên c u c a m t khoa h c và c a m t v nứ ủ ộ ọ ủ ộ ấ
đ nghiên c u, phân bi t đề ứ ệ ược nh ng v n đ chính tr trong đ i s ng xã h i hi n th c. Giúpữ ấ ề ị ờ ố ộ ệ ự sinh viên có thái đ tích c c v i vi c h c t p các môn lý lu n chính tr , có ni m tin lý tộ ự ớ ệ ọ ậ ậ ị ề ưởng và
s thành công c a công cu c đ i m i do Đ ng C ng s n Vi t Nam lãnh đ o.ự ủ ộ ổ ớ ả ộ ả ệ ạ
1. S RA Đ I C A CH NGHĨA XÃ H I KHOA H C Ự Ờ Ủ Ủ Ộ Ọ
1.1. Hoàn c nh l ch s ra đ i c a ch nghĩa xã h i khoa h cả ị ử ờ ủ ủ ộ ọ
1. 2. Vai trò cu Các Mác và Phridrich Ăngghenả
2. CÁC GIAI ĐO N PHÁT TRI N C B N C A CH NGHĨA XÃ H I KHOA H CẠ Ể Ơ Ả Ủ Ủ Ộ Ọ
Trang 32.1. C. Mác và Ph. Ăngghen phát tri n ch nghĩa xã h i khoa h cể ủ ộ ọ
2.2 V.I. Lênin v n d ng và phát tri n ch nghĩa xã h i khoa h c trong đi u ki n m iậ ụ ể ủ ộ ọ ề ệ ớ 2.3 S v n d ng và phát tri n sáng t o c a ch nghĩa xã h i khoa h c t sau khi Leeninự ậ ụ ể ạ ủ ủ ộ ọ ừ qua đ iờ
3. Đ I TỐ ƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP VÀ Ý NGHĨA C A VI C NGHIÊN C U CHỦ Ệ Ứ Ủ NGHĨA XÃ H I KHOA H C Ộ Ọ
3.1. Đ i tố ượng nghiên c u c a ch nghĩa xã h i khoa h cứ ủ ủ ộ ọ
3.2. Phương pháp nghiên c u c a ch nghĩa xã h i khoa h cứ ủ ủ ộ ọ
3.3 Ý nghĩa c a vi c nghiên c u ch nghĩa xã h i khoa h củ ệ ứ ủ ộ ọ
Tài li u tham kh oệ ả
1. B Giáo d c và đào t o ( 2006), ộ ụ ạ Giáo trình Ch nghĩa xã h i khoa h c ủ ộ ọ , NXB Giáo d cụ
và đào t oạ
2. H i đ ng trung ộ ồ ương biên so n giáo trình qu c gia các môn khoa h c MácLênin vàạ ố ọ
T tư ưởng H chí Minh (2002), ồ Giáo trình ch nghĩa xã h i kho h c ủ ộ ọ , NXB Chính tr Qu c gia,ị ố
Hà n i.ộ
3. H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Mình (2018), ọ ệ ị ố ồ Giáo trình ch nghĩa xã h i khoa ủ ộ
h c, ”Ch ọ ươ ng trình cao c p lý lu n chính tr ” ấ ạ ị , NXB Lý lu n Chính trậ ị
4. Pedro P.Geiger (2015), Ch nghĩa t b n, Ch nghĩa qu c t và ch nghĩa xã h i th i ủ ư ả ủ ố ế ủ ộ ờ toàn c u, ầ t p chí thông tin khoa h c lý lu n s 3 (4)ạ ọ ậ ố
CHƯƠNG 2 S M NH L CH S C A GIAI C P CÔNG NHÂNỨ Ệ Ị Ử Ủ Ấ
Chương này giúp sinh viên n m đắ ược nh ng quan đi m c b n ch nghĩa Mác – Lêninữ ể ơ ả ủ
v giai c p công nhân và s m nh l ch s c a giai c p công nhân, n i dung, bi u hi n và ýề ấ ứ ệ ị ử ủ ấ ộ ể ệ nghĩa c a s m nh l ch s đó trong b i c nh hi n nay. Qua đó sinh viên s bi t v n d ngủ ứ ệ ị ử ố ả ệ ẽ ế ậ ụ
phương pháp lu n và các phậ ương pháp chuyên ngành ch nghĩa xã h i khoa h c vào vi c phânủ ộ ọ ệ tích s m nh l ch s c a giai c p công nhân Vi t Nam trong ti n trình cách m ng nứ ệ ị ử ủ ấ ệ ế ạ ở ước ta. Góp ph n xây d ng và c ng c ni m tin khoa h c, l p trầ ự ủ ố ề ọ ậ ường giai c p công nhân đ i v i sấ ố ớ ự nghi p xây d ng ch nghĩa xã h i trên th gi i cũng nh Vi t Namệ ự ủ ộ ế ớ ư ở ệ .
1. QUAN NI M GIAI C P CÔNG NHÂN VÀ S M NH L CH S C A GIAI C PỆ Ấ Ứ Ệ Ị Ử Ủ Ấ CÔNG NHÂN
1.1 Quan ni m và đ c đi m c a giai c p công nhânệ ặ ể ủ ấ
1.2 N i dung và đ c đi m s m nh l ch s c a giai c p công nhânộ ặ ể ứ ệ ị ử ủ ấ
1.3 Đi u ki n khách quan và nhân t ch quan quy đ nh s m nh l ch s c a giai c pề ệ ố ủ ị ứ ệ ị ử ủ ấ công nhân
2. GIAI C P CÔNG NHÂN VÀ TH C HI N S M NH L CH S C A GIAI C PẤ Ự Ệ Ứ Ệ Ị Ử Ủ Ấ CÔNG NHÂN TRONG TH I Đ I NGÀY NAYỜ Ạ
2.1. Quan ni m v giai c p công nhân trong th i đ i ngày nayệ ề ấ ờ ạ
2.2. Th c hi n s m nh l ch s c a giai c p công nhân trong th i đ i ngày nayự ệ ứ ệ ị ử ủ ấ ờ ạ
3. S M NH L CH S C A GIAI C P CÔNG NHÂN VI T NAM Ứ Ệ Ị Ử Ủ Ấ Ệ
3.1 Đ c đi m c a giai c p công nhân Vi t Namặ ể ủ ấ ệ
Trang 43.2. S m nh l ch s c a giai c p công nhân Vi t Nam trong các th i k cách m ngứ ệ ị ử ủ ấ ệ ờ ỳ ạ 3.3. Đ nh hị ướng xây d ng giai c p công nhân Vi t Nam hi n nayự ấ ệ ệ
Tài li u tham kh oệ ả
1.Đ ng c ng s n Vi t Nam( 2008), ả ộ ả ệ Văn ki n H i ngh làn th sáu Ban ch p hành Trung ệ ộ ị ứ ấ
ng khóa X
ươ , NXB CTQG –ST, Hà n iộ
2. Đ ng c ng s n Vi t Nam (2011) (2016), ả ộ ả ệ Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th ệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ
XI, XII, NXB CTQGST, Hà n iộ
3. H i đ ng trung ộ ồ ương biên so n giáo trình qu c gia các môn khoa h c MácLênin vàạ ố ọ
T tư ưởng H chí Minh (2002), ồ Giáo trình ch nghĩa xã h i kho h c ủ ộ ọ , NXB Chính tr Qu c gia,ị ố
Hà n i.ộ
4. H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Mình (2018), ọ ệ ị ố ồ Giáo trình ch nghĩa xã h i khoa ủ ộ
h c, ”Ch ọ ươ ng trình cao c p lý lu n chính tr ” ấ ạ ị , NXB Lý lu n Chính trậ ị
5. Hoàng Chí B o, Nguy n Vi t Thông, Bùi Đình Bôn (2010), ả ễ ế M t s v n đ lý lu n v ộ ố ấ ề ậ ề giai c p công nhân Vi t Nam trong đi u ki n kinh t th tr ấ ệ ề ệ ế ị ườ ng, đ y m nh CNHHĐH và h i ẩ ạ ộ
nh p qu c t , ậ ố ế NXB Lao đ ng, Hà N i.ộ ộ
CHƯƠNG 3 CH NGHĨA XÃ H I VÀ TH I K QUÁ Đ LÊN CNXHỦ Ộ Ờ Ỳ Ộ
Chương này giúp sinh viên viên n m đắ ược ki n th c c b n nh ng quan đi m c a chế ứ ơ ả ữ ể ủ ủ nghĩa Mác – Lênin v ch nghĩa xã h i. Th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i và s v n d ngề ủ ộ ờ ỳ ộ ủ ộ ự ậ ụ sáng t o c a Đ ng ta vào đi u ki n c th Vi t Nam. Giúp sinh viên bạ ủ ả ề ệ ụ ể ở ệ ước đ u bi t v nầ ế ậ
d ng nh ng tr th c có đụ ữ ị ứ ược vào phân tích nh ng v n đ c b n v ch nghĩa xã h i và conữ ấ ề ơ ả ề ủ ộ
đường đi lên ch nghĩa xã h i Vi t Nam. Trên c s đó giúp sinh viên kh ng đ nh ni m tinủ ộ ở ệ ơ ở ẳ ị ề vào ch đ xã h i ch nghĩa, luôn tin tế ộ ộ ủ ưởng và ng h đủ ộ ường l i đ i m i theo đ nh hố ổ ớ ị ướng xã
h i ch nghĩa dộ ủ ướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Vi t Nam.ạ ủ ả ộ ả ệ
1. CH NGHĨA XÃ H I Ủ Ộ
1.1 Ch nghĩa xã h i giai đo n đ u c u hình thái kinh t xã h i C ng s n ch nghĩaủ ộ ạ ầ ả ế ộ ộ ả ủ 1.2 Đi u ki n ra đ i c a ch nghĩa xã h iề ệ ờ ủ ủ ộ
1.3 Nh ng đ c tr ng c b n c a ch nghĩa xã h iữ ặ ư ơ ả ủ ủ ộ
2 TH I K QUÁ Đ LÊN CH NGHĨA XÃ H I Ờ Ỳ Ộ Ủ Ộ
2.1 Tính t t y u khách quan c u th i k quá đ lên ch nghĩa xã h iấ ế ả ờ ỳ ộ ủ ộ
2.2 Đ c đi m th i k quá đ lê ch nghĩa xã h iặ ể ờ ỳ ộ ủ ộ
3. QUÁ Đ LÊN CH NGHĨA XÃ H I VI T NAM Ộ Ủ Ộ Ở Ệ
3.1 Quá đ lên ch nghĩa xã h i b qua ch đ t b n ch nghĩaộ ủ ộ ỏ ế ộ ư ả ủ
3.2 Nh ng đ c tr ng c a ch nghĩa xã h i và phữ ặ ư ủ ủ ộ ương hướng xây d ng ch nghĩa xã h iự ủ ộ
Vi t Nam
ở ệ
Tài li u tham kh o ệ ả
1. Đ ng C ng s n Vi t Nam (1991), ả ộ ả ệ C ươ ng lĩnh xây d ng đ t n ự ấ ướ c trong th i k quá đ ờ ỳ ộ lên Ch nghĩa xã h i ủ ộ , NXB S th t, Hà n i.ự ậ ộ
2. Đ ng C ng s n Vi t Nam (2011), ả ộ ả ệ C ươ ng lĩnh xây d ng đ t n ự ấ ướ c trong th i k quá đ ờ ỳ ộ lên Ch nghĩa xã h i (B sung và phát tri n năm 2011 ủ ộ ổ ể ), NXB S th t, Hà n i.ự ậ ộ
Trang 53. . H i đ ng trung ng biên so n giáo trình qu c gia các môn khoa h c MácLênin vàộ ồ ươ ạ ố ọ
T tư ưởng H chí Minh (2002), ồ Giáo trình ch nghĩa xã h i kho h c ủ ộ ọ , NXB Chính tr Qu c gia,ị ố
Hà n i.ộ
4. GS.TS Phùng H u Phú, GS.TS Lê H u Nghĩa, GS.TS Vũ Văn Hi n, PGS.TS Nguy nữ ữ ề ễ
Vi t Thông ( 2016), ế M t s v n đ lý lu n – th c ti n v ch nghĩa xã h i và con đ ộ ố ấ ề ậ ự ễ ề ủ ộ ườ ng đi lên
ch nghĩa xã h i Vi t Nam qua 30 năm đ i m i, ủ ộ ở ệ ổ ớ NXB Chính tr Qu c gia, Hà n i.ị ố ộ
5. H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Mình (2018), ọ ệ ị ố ồ Giáo trình ch nghĩa xã h i khoa ủ ộ
h c, ”Ch ọ ươ ng trình cao c p lý lu n chính tr ” ấ ạ ị , NXB Lý lu n Chính trậ ị
CHƯƠNG 4 DÂN CH XÃ H I CH NGHĨA VÀ NHÀ NỦ Ộ Ủ ƯỚC XHCN
Chương này nh m giúp sinh viên nh n th c đ y đ và đúng b n ch t c a n n dân chằ ậ ứ ầ ủ ả ấ ủ ề ủ
xã h i ch nghĩa và nhà nộ ủ ước xã h i ch nghĩa nói chung Vi t Nam nói riêng. Sinh viên cóộ ủ ở ệ
kh năng v n d ng lý lu n v dân ch xã h i ch nghĩa và nhà nả ậ ụ ậ ề ủ ộ ủ ước xã h i ch nghĩa vào vi cộ ủ ệ phân tích nh ng v n đ th c ti n liên quan, trữ ấ ề ự ễ ước h t là trong công vi c, nhi m v c a cáế ệ ệ ụ ủ nhân. Giúp sinh viên kh ng đ nh b n ch t ti n b c a n n dân ch xã h i ch nghĩa, nhà nẳ ị ả ấ ế ộ ủ ề ủ ộ ủ ướ c
xã h i ch nghĩa; có thái đ phê phán nh ng quan đi m sai trái ph nh n tính ch t ti n b c aộ ủ ộ ữ ể ủ ậ ấ ế ộ ủ
n n dân ch xã h i ch nghĩa, nhà nề ủ ộ ủ ước xã h i ch nghĩa nói chung, Vi t Nam nói riêng.ộ ủ ở ệ
1 DÂN CH VÀ DÂN CH XÃ H I CH NGHĨA Ủ Ủ Ộ Ủ
1.1 Dân ch và s ra đ i, phát tri n c a dân chủ ự ờ ể ủ ủ
1.2 Dân ch xã h i ch nghĩaủ ộ ủ
2 NHÀ NƯỚC XÃ H I CH NGHĨA Ộ Ủ
2.1 S ra đ i, b n ch t, ch c năng c a nhà nự ờ ả ấ ứ ủ ước xã h i ch nghĩaộ ủ
2.2 M i quan h gi a dân ch xã h i ch nghĩa và nhà nố ệ ữ ủ ộ ủ ước xã h i ch nghĩaộ ủ
3 XÂY D NG CH Đ DÂN CH XÃ H I CH NGHĨA VÀ NHÀ NỰ Ế Ộ Ủ Ộ Ủ ƯỚC PHÁP QUY N XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ề Ộ Ủ Ệ
3.1 Dân ch xã h i ch nghĩa Vi t Namủ ộ ủ ệ
3.2 Nhà nước pháp quy n xã h i ch nghĩa Vi t Namề ộ ủ ệ
3.3 Phát huy dân ch , xây d ng Nhà nủ ự ước pháp quy n xã h i ch nghĩa Vi t Namề ộ ủ ở ệ Tài li u tham kh oệ ả
1. Hoàng Chí B o, Thái Ninh(1991), ả Dân ch t s n và dân ch xã h i ch nghĩa ủ ư ả ủ ộ ủ , NXB
S th t,Hà n iự ậ ộ
2. Đ ng C ng s n Vi t Nam (1991), ả ộ ả ệ C ươ ng lĩnh xây d ng đ t n ự ấ ướ c trong th i k quá ờ ỳ
đ lên Ch nghĩa xã h i ộ ủ ộ , NXB S th t, Hà n iự ậ ộ
3. Đ ng C ng s n Vi t Nam (2011), ả ộ ả ệ C ươ ng lĩnh xây d ng đ t n ự ấ ướ c trong th i k quá đ ờ ỳ ộ lên Ch nghĩa xã h i (B sung và phát tri n năm 2011 ủ ộ ổ ể ), NXB S th t, Hà n i.ự ậ ộ
4. H c vi n chính tr Qu c gia H Chí Minh ( 2014), ọ ệ ị ố ồ Giáo trình cao cáp lý lu n chính tr , ậ ị
t p 3 – Ch nghĩa xã h i khoa h c, ậ ủ ộ ọ NXB Chính tr Qu c gia, Hà n iị ố ộ
5.Đào Trí Úc (2015), Giáo trình Nhà n ướ c pháp quy n ề , NXB Đ i h c Qu c gia Hà N iạ ọ ố ộ
CHƯƠNG 5 C C U XÃ H I GIAI C P VÀ LIÊN MINH GIAI C P, T NG L PƠ Ấ Ộ Ấ Ấ Ầ Ớ TRONG TKQĐ LÊN CNXH.
Trang 6Chương này nh m trang b cho sinh viên nh ng ki n th c n n t ng v c c u xã h i –ằ ị ữ ế ứ ề ả ề ơ ấ ộ giai c p và liên minh giai c p, t ng l p trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i. Giúp sinh ấ ấ ầ ớ ờ ỳ ộ ủ ộ viên có k năng nh n di n nh ng bi n đ i trong c c u xã h igiai c p và n i dung liên minh ỹ ậ ệ ữ ế ổ ơ ấ ộ ấ ộ giai c p nấ ở ước ta trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i. T đó sinh viên nh n th c đờ ỳ ộ ủ ộ ừ ậ ứ ược
v t m quan tr ng và th y đề ầ ọ ấ ượ ự ầc s c n thi t ph i góp s c tăng cế ả ứ ường xây d ng kh i liên minhự ổ giai c p v ng m nh trong s nghi p xây d ng đ t nấ ữ ạ ự ệ ự ấ ước theo đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa ộ ủ ở
Vi t Nam.ệ
1. C C U XÃ H I GIAI C P TRONG TH I K QUÁ Đ LÊN CH NGHĨA XÃƠ Ấ Ộ Ấ Ờ Ỳ Ộ Ủ
H I Ộ
1.1 Khái ni m và v trí c a c c u xã h i giai c p trong c c u xã h iệ ị ủ ơ ấ ộ ấ ơ ấ ộ
1.2 S bi n đ i có tính qui lu t c a c c u xã h i giai c p trong th i k quá đ lên xãự ế ổ ậ ủ ơ ấ ộ ấ ờ ỳ ộ
h i ch nghĩaộ ủ
2. LIÊN MÌNH GIAI C P, T NG L P TRONG TH I K QUÁ Đ LÊN CH NGHĨAẤ Ầ Ớ Ờ Ỳ Ộ Ủ
XÃ H I Ộ
3. C C U XÃ H I – GIAI C P VÀ LIÊN MÌNH GIAI C P, T NG L P TRONGƠ Ấ Ộ Ấ Ấ Ầ Ớ
TH I K QUÁ Đ LÊN CH NGHĨA XÃ H I VI T NAM Ờ Ỳ Ộ Ủ Ộ Ở Ệ
3.1 C c u xã h i giai c p trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i Vi t Namơ ấ ộ ấ ờ ỳ ộ ủ ộ ở ệ 3.2. Liên minh giai c p, t ng l p trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i Vi t Namấ ầ ớ ờ ỳ ộ ủ ộ ở ệ Tài li u tham kh o ệ ả
1. Đ ng c ng s n Vi t Nam (2008), ả ộ ả ệ Văn ki n H i ngh l n th sáu Ban ch p hành ệ ộ ị ầ ứ ấ Trung ươ ng khóa X, NXB CTQG, HN
2. Đ ng C ng s n Vi t Nam (2008), ả ộ ả ệ Văn ki n H i ngh làn th b y Ban ch p ệ ộ ị ứ ả ấ hành Trung ươ ng khóa X , NXB CTQG, Hà N i ộ
3. Đ ng C ng s n Vi t Nam (2011), ả ộ ả ệ C ươ ng lĩnh xây d ng đ t n ự ấ ướ c trong th i k quá ờ ỳ
đ lên Ch nghĩa xã h i (B sung và phát tri n năm 2011 ộ ủ ộ ổ ể ), NXB S th t, Hà n iự ậ ộ
4. Đ ng c ng s n Vi t Nam (2016), ả ộ ả ệ Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XII ệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ , NXB CTQGST, Hà n iộ
5. T Ng c T n (2010), M t s v n đ v bi n đ i c c u xã h i Vi t Nam hi n nay,ạ ọ ấ ộ ố ấ ề ề ế ổ ơ ấ ộ ệ ệ NXB CTQG, Hà n iộ
CHƯƠNG 6 V N Đ DÂN T C VÀ TÔN GIÁO TRONG TH I K QUÁ Đ LÊN Ấ Ề Ộ Ờ Ỳ Ộ
CH NGHĨA XÃ H IỦ Ộ
Chương này giúp sinh viên nh ng n m đữ ắ ược quan đi m c b n ch nghĩa Mác – Lêninể ơ ả ủ
v v n đ dân t c, tôn giáo; m i quan h dân t c và tôn giáo và n i dung chính sách dân t c,ề ấ ề ộ ố ệ ộ ộ ộ tôn gi o c a Đ ng và Nhà nả ủ ả ước Vi t Nam. Trên c s đó nh n th c rõ t m quan tr ng c a v nệ ơ ở ậ ứ ầ ọ ủ ấ
đ dân t c, tôn giáo đ i v i s nghi p cách m ng c a toàn dân ta dề ộ ố ớ ự ệ ạ ủ ướ ựi s lãnh đ o c a Đ ngạ ủ ả
C ng s n Vi t Nam. Sinh viên rèn luy n k năng t duy và năng l c v n d ng nh ng n i dungộ ả ệ ệ ỹ ư ự ậ ụ ữ ộ trong bài h c đ phân tích, gi i thích nh ng v n đ trong th c ti n m t cách khách quan, có cọ ể ả ữ ấ ề ự ễ ộ ơ
s khoa h c. Giúp sinh viên th y rõ tính khoa h c trong t tở ọ ấ ọ ư ưởng và cách th c gi i quy t v nứ ả ế ấ
Trang 7đ dân t c, tôn giáo c a ch nghĩa Mác – Lênin, c a Đ ng C ng s n Vi t Nam; t đó xác đ nhề ộ ủ ủ ủ ả ộ ả ệ ừ ị trách nhi m c a b n thân góp ph n tuyên truy n và th c hi n ch trệ ủ ả ầ ề ự ệ ủ ương, chính sách, pháp lu tậ
v dân t c, tôn giáo c a Đ ng, Nhà nề ộ ủ ả ước
1 V N Đ DÂN T C TRONG TH I K QUÁ Đ LÊN CH NGHĨA XÃ H I Ấ Ề Ộ Ờ Ỳ Ộ Ủ Ộ
1.1 Ch nghĩa Mác – Lênin và v n đ c a dân t củ ấ ề ủ ộ
1.2 V n đ dân t c và quan h dân t c Vi t Namấ ề ộ ệ ộ ở ệ
2 V N Đ TÔN GIÁO TRONG TH I K QUÁ Đ LÊN CH NGHĨA XÃ H I Ấ Ề Ờ Ỳ Ộ Ủ Ộ
2.1 Ch nghĩa Mác – Lênin v v n đ tôn giáoủ ề ấ ề
2.2 Tôn giáo Vi t Nam và chính sách tôn giáo c a Đ ng và Nhà nở ệ ủ ả ước ta hi n nayệ
3 QUAN H GI A DÂN T C VÀ TÔN GIÁO VI T NAM Ệ Ữ Ộ Ở Ệ
3.1 Đ c đi m quan h dân t c và tôn giáo Vi t Namặ ể ệ ộ ở ệ 3.2 Đ nh hị ướng gi i quy t m i quan h dân t c và tôn giáo Vi t Nam hi n nayả ế ố ệ ộ ở ệ ệ Tài li u tham kh oệ ả
1. Đ ng C ng s n Vi t Nam (2011), ả ộ ả ệ C ươ ng lĩnh xây d ng đ t n ự ấ ướ c trong th i k quá đ ờ ỳ ộ lên Ch nghĩa xã h i (B sung và phát tri n năm 2011 ủ ộ ổ ể ), NXB S th t, Hà n iự ậ ộ
2. Đ ng c ng s n Vi t Nam (2016), ả ộ ả ệ Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XII ệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ , NXB CTQGST, Hà n iộ
3. Đ ng c ng s n Vi t Nam (2003), ả ộ ả ệ Ngh Quy t s 24 –NQ/TU, ngày 12/3/2003 c a ị ế ố ủ BCHTU khóa IX v công tác dân t c, ề ộ NXB CTQG, Hà n i.ộ
4. Đ ng c ng s n Vi t Nam (2003), ả ộ ả ệ Ngh Quy t s 25 –NQ/TU, ngày 12/3/2003 c a ị ế ố ủ BCHTU khóa IX v công tác tôn giáo ề , NXB CTQG, Hà n i.ộ
5. Ban tuyên giáo Trung ương (2018), V n đ dân t c và chính sách dân t c ấ ề ộ ộ , NXB CTQG,
Hà n i.ộ
6. Qu c H i nố ộ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam(khóa XIV), ộ ộ ủ ệ Lu t tín ng ậ ưỡ ng, tôn giáo, Lu t s 02/2016QH14 ậ ố , ngày18/11/2016
7. Dương Xuân Ng c (2017), ọ Giáo trình ch nghĩa xã h i khoa h c, dùng cho h đào t o ủ ộ ọ ệ ạ cao c p lý lu n chính tr , ấ ậ ị NXB CAND.
CHƯƠNG 7 V N Đ GIA ĐÌNH TRONG TH I K QUÁ Đ LÊN Ấ Ề Ờ Ỳ Ộ
CH NGHĨA XÃ H IỦ Ộ
Chương này giúp sinh viên n m đắ ược nh ng quan đi m c b n c a ch nghĩa Mácữ ể ơ ả ủ ủ Lênin, t tư ưởng H Chí Minh và Đ ng C ng s n Vi t Nam v gia đình , xây d ng gia đìnhồ ả ộ ả ệ ề ự trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i, xây d ng gia đình Vi t Nam hi n nay. Giúp sinhờ ỳ ộ ủ ộ ự ở ệ ệ viên có k năng, phỹ ương pháp khoa h c trong nghiên c u nh ng v n đ lý lu n và th c ti nọ ứ ữ ấ ề ậ ự ễ liên quan đ n v n đ gia đình và xây d ng gia đình, t đó có nh n th c đúng đ n v v n đế ấ ề ự ừ ậ ứ ắ ề ấ ề này. T đó sinh viên có thái đ và hành vi đúng đ n trong nh n th c và có trách nhi m xây d ngừ ộ ắ ậ ứ ệ ự gia đình, xây d ng m i quan h gi a cá nhân, gia đình và xã h i.ự ố ệ ữ ộ
A N i dung c a chộ ủ ương
1 KHÁI NI M,V TRÍ VÀ CH C NĂNG C A GIA ĐÌNH. Ệ Ị Ứ Ủ
1.1 Khái ni m gia đìnhệ
Trang 81.2 V trí c a gia đình trong xã h iị ủ ộ
1.3 Ch c năng c b n c a gia đìnhứ ơ ả ủ
2 C S XÂY D NG GIA ĐÌNH TRONG TH I K QUÁ Đ LÊN CH NGHĨA XÃƠ Ở Ự Ờ Ỳ Ộ Ủ
H I. Ộ
2.1 C s c a kinh t xã h iơ ở ủ ế ộ
2.2 C s c a chính tr xã h iơ ở ủ ị ộ
2.3 C s văn hóaơ ở
2.4 Ch đ hôn nhân ti n bế ộ ế ộ
3 XÂY D NG GIA ĐÌNH VI T NAM TRONG TH I K QUÁ Đ LÊN CH NGHĨAỰ Ệ Ờ Ỳ Ộ Ủ
XÃ H I Ộ
3.1 Nh ng y u t tác đ ng đ n gia đình Vi t Nam trong th i k quá đ lên ch nghĩaữ ế ố ộ ế ệ ờ ỳ ộ ủ
xã h i ộ 3.2 S bi n đ i c a gia đình Vi t Nam trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h iự ế ổ ủ ệ ờ ỳ ộ ủ ộ Tài li u tham kh o ệ ả
1. Đ ng c ng s n Vi t Nam (2016), ả ộ ả ệ Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XII ệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ , NXB CTQGST, Hà n iộ
2. Qu c H i s 52/2014/QH13, Lu t Hôn nhân và gia đình, Ban hành ngày 19/6/2014ố ộ ố ậ
3. Chi n lế ược phát tri n Gia đình Vi t Nam đ n năm 2020, t m nhìn 2030 – Quy t đ nhể ệ ế ầ ế ị
s 629/QĐTTg c a Th tố ủ ủ ướng Chính ph , ngày 29/5/2012.ủ
4. Đ ng C nh Khanh, Lê Th Quý (2007), ặ ả ị Gia đình h c ọ , NXB Thanh niên, Hà N iộ
5. Lê Ng c Văn (2011), ọ Gia đình và bi n đ i gia đình Vi t Nam ế ổ ở ệ , NXB KHXH, Hà N iộ
7. GIÁO TRÌNH
1. B giáo d c và đào t o (2019), Giáo trình Ch nghĩa Xã h i khoa h c (S d ng trongộ ụ ạ ủ ộ ọ ử ụ các trường Đ i h c H không chuyên lý lu n chính tr ), tài li u t p hu n gi ng d y năm 2019ạ ọ ệ ậ ị ệ ậ ấ ả ạ
2. B Giáo d c và Đào t oộ ụ ạ (2010), Giáo trình ch nghĩa xã h i khoa h c ủ ộ ọ , Nxb Chính trị
qu c gia, Hà N i, 2010ố ộ
3. H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh (1997), ọ ệ ị ố ồ Giáo trình ch nghĩa xã h i khoa ủ ộ
h c ch ọ ươ ng trình cao c p, t p 1, 2, ấ ậ Nxb Chính tr qu c gia.ị ố
4. H i đ ng trung ộ ồ ương ch đ o bi n so n giáo trình qu c gia, ỉ ạ ệ ạ ố Giáo trình ch nghĩa xã ủ
h i khoa h c (tái b n có s a ch a, b sung). ộ ọ ả ử ữ ổ Nxb.Chính tr Qu c gia, Hà N i, 2008.ị ố ộ
8 TÀI LIÊU THAM KH O Ả
1. C.Mác và Ph.Ăngghen (1995), Ch ng ĐuyRinh;Bi n ch ng c a t nhiên ố ệ ứ ủ ự , Toàn t p, t pậ ậ
20, NXB Chính tr qu c gia.ị ố
2. C.Mác và Ph.Ăngghen (1995), Phê phan ć ươ ng linh Gôtã , Toàn t p, t p 19, NXB Chínhậ ậ
tr qu c gia.ị ố
3. C.Mác và Ph.Ăngghen (1995), Tuyên ngôn Đang công san ̉ ̣ ̉ , Toàn t p, t p 4, NXB Chínhậ ậ
tr qu c gia.ị ố
Trang 94 Đ ng C ng s n Vi t Nam,ả ộ ả ệ Văn ki n Đ i h i Đ i bi u toàn qu c ệ ạ ộ ạ ể ố l n th VI, VII,ầ ứ VIII, IX, X, XI và XII, NXB CTQG, Hà N iộ
5.V.I Lênin, Ba ngu n g c va ba b ph n c u thành ch nghĩa Mác ồ ố ̀ ộ ậ ấ ủ , toàn t p, t p 23,ậ ậ NXB Chính tr qu c gia, 2005.ị ố
6.V.I Lênin, Nhà n ướ c và cách m ng ạ , toàn p, t p 33, NXB Chính tr qu c gia, 2005ậ ậ ị ố
9. PH ƯƠ NG PHÁP ĐÁNH GIÁ H C PH N Ọ Ầ
Thang đi m: ể 10
C c u đi m:ơ ấ ể
+ Đi m đánh giá c a gi ng viên: ể ủ ả 10%
+ Đi m bài t p l n: ể ậ ớ 30%
+ Đi m thi h c ph n: ể ọ ầ 60% (Bài thi k t thúc h c ph n theo hình th c t lu n)ế ọ ầ ứ ự ậ
Đi u ki n d thi h c ph n: ề ệ ự ọ ầ
+ Ph i có đi m đánh giá chuyên c n đ t t 5 đi m tr lênả ể ầ ạ ừ ể ở
+ Ph i có bài t p l n. ả ạ ớ
10. GI NG VIÊN GI NG D YẢ Ả Ạ
Gi ng viên ph trách: 1. TS.Nguy n Th Hàoả ụ ễ ị
Gi ng viên gi ng d y: 1. TS Lê Th H ngả ả ạ ị ồ
2. TS Lê Ng c Thôngọ
3. TS Nguy n Th Thanh Hi uễ ị ế
4. TS Nguy n Văn H uễ ậ
5. Ths Nguy n Th Lê Thễ ị ư
6. ThS Võ Th H ng H nhị ồ ạ
7. ThS Nguy n Văn Thuânễ
8. ThS Nguy n Th Mai Lan ễ ị
9. Ths Tràn Th Thanh Hị ương
Hà n i, ngày 23 tháng 9 năm 2019 ộ
Tr ưở ng B môn ộ
TS Nguy n Th Hào ễ ị
Hi u tr ệ ưở ng
PGS.TS Ph m H ng Ch ạ ồ ươ ng