Bài giảng Kỹ năng đối thoại tại nơi làm việc các bước chuẩn bị tổ chức đối thoại; thu thập và xử lý thông tin; quy trình xử lý thông tin; các bước chuẩn bị tổ chức đối thoại; chương trình 1 buổi đối thoại; một số lưu ý khi tổ chức đối thoại; những điều nên tránh trong đối thoại.
Trang 1CÔNG ĐOÀN CÔNG THƯƠNG Vi T NAMỆ
BAN T CH CỔ Ứ
KỸ NĂNG ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC
1
Trang 3 Tranh lu n gay g t vì quan đi m cá nhân không ph i là ậ ắ ể ả
đ i tho i (hay ít ra thì cũng không ph i là đ i tho i ta ố ạ ả ố ạ
nên có)
3
Trang 4Ng i gi v g t g t nh ng ch ng nghe ch nào, ồ ả ờ ậ ậ ư ẳ ữ
và đ u thì đang nghĩ vi c khác, không ph i là đ i ầ ệ ả ố tho i ạ
Trang 5 Ng i nhìn ng ồ ườ ố i đ i di n nói và nghĩ trong ệ
lòng: “Cách nói chuy n c a ông này có v không ệ ủ ẻ
th t, c ch kh nh kh ng, nói năng kiêu căng…” ậ ử ỉ ệ ạ
không ph i là đ i tho i. Đó là đánh du kích ả ố ạ
Đ i tho i th c s là ố ạ ự ự tìm đ ng c m ồ ả đ hi u nhau ể ể
h n, t đó có th chia s l i ích ơ ừ ể ẻ ợ
5
Trang 6CÁC BƯỚC CHU N B T CH C Đ I THO IẨ Ị Ổ Ứ Ố Ạ
6
Trang 7THU TH P VÀ X LÝ THÔNG TIN Ậ Ử
Thông tin là m t khái ni m đ ộ ệ ượ c th hi n qua ể ệ
các thông báo, các bi u hi n đem l i m t nh n ể ệ ạ ộ ậ
th c ch quan cho m t đ i t ứ ủ ộ ố ượ ng nh n tin. Thông ậ tin là d li u đã đ ữ ệ ượ c x lý xong, mang ý nghĩa rõ ử ràng. Thông tin cũng có th b di n đ t sai l ch, ể ị ễ ạ ệ
xuyên t c do tác đ ng c ý hay vô ý c a con ng ạ ộ ố ủ ườ i hay sinh v t khác ậ
M t h th ng thông tin là m t ti n trình ghi nh n ộ ệ ố ộ ế ậ
d li u, x lý nó và cung c p t o nên d li u m i ữ ệ ử ấ ạ ữ ệ ớ
có ý nghĩa thông tin, liên quan m t ph n đ n m t t ộ ầ ế ộ ổ
ch c, đ tr giúp các ho t đ ng liên quan đ n t ứ ể ợ ạ ộ ế ổ
ch c. ứ
Trang 81. NGU N THÔNG TIN (d li u)Ồ ữ ệ
(T t CĐ, t SX, NLĐ, văn ừ ổ ổ
b n…)ả
2. Phân lo i thông tinạ
(các lo i v n đạ ấ ề)
3. Xác đ nh tính ị
chính xác c a TT ủ
(đ i chi u v i h ố ế ớ ệ
th ngVB, th c ti n ố ự ễ
DN, h s pháp lý… )ồ ơ
THÔNG TIN
Thông tin
L p thành VB chuy n cho ậ ể
NSDLĐ
QUY TRÌNH X LÝ THÔNG TIN Ử
Trang 9CÁC BƯỚC CHU N B T CH C Đ I THO IẨ Ị Ổ Ứ Ố Ạ
2. Chu n b v nhân sẩ ị ề ự
Nhóm ph trách n i dung:ụ ộ
+Ch u trách nhi m chu n b n i dung, k ch b n chi ti t cho ị ệ ẩ ị ộ ị ả ế
đ i tho i.ố ạ
+Chuy n n i dung đã để ộ ượ ổc t ng h p cho NSDLĐ.ợ
Nhóm ph trách t ch c:ụ ổ ứ
+Có trách nhi m đ m b o đi u ki n đ t ch c bu i đ i ệ ả ả ề ệ ể ổ ứ ổ ố tho i.ạ
3. Chu n b v đ/k t ch cẩ ị ề ổ ứ
L p d toán kinh phí và ngu n kinh phí t ch c.ậ ự ồ ổ ứ
Ch n th i đi m t ch c phù h p Đi u ki n không ọ ờ ể ổ ứ ợ ề ệ
gian
L a ch n đ a đi m t ch c Khánh ti t ự ọ ị ể ổ ứ ế
Âm thanh, ánh sáng9
Trang 10CH ƯƠ NG TRÌNH 1 BU I Đ I THO I Ổ Ố Ạ
1. n đ nh t ch c (ho c hình th c khác)ổ ị ổ ứ ặ ứ
2. Tuyên b lý do, gi i thi u đ i bi u, gi i thi u n i ố ớ ệ ạ ể ớ ệ ộ
dung bu i đ i tho i, ngổ ố ạ ườ ối đ i tho i, nguyên t c đ i ạ ắ ố
tho i.ạ
3. M i ch t a lên ch trì ho c l n lờ ủ ọ ủ ặ ầ ượt m i t ng đ i ờ ừ ạ
bi u, khách m i lên tham gia đ i tho i.ể ờ ố ạ
4. Ngườ ối đ i tho i tr l i câu h i (th c m c) c a NLĐ ạ ả ờ ỏ ắ ắ ủ
(n i dung đã chuy n trộ ể ước ho c câu h i tr c ti p) S ặ ỏ ự ế ự
vi c nêu ra: h p lý hay ệ ợ
không
C n làm rõ Nguyên nhânầ
Hướng gi i quy tả ế
5. Người ch trì cám n và t ng k t nh ng v n đ đã ủ ơ ổ ế ữ ấ ề
được gi i quy t, nh ng v n đ ch a đả ế ữ ấ ề ư ược g/q
10
Trang 11M T S L U Ý KHI T CH C Đ I THO IỘ Ố Ư Ổ Ứ Ố Ạ
Trong quá trình đ i tho i, đi m nào ch a rõ, ngố ạ ể ư ười
nghe có quy n ch t v n đ làm sáng t v n đ nh ng ề ấ ấ ể ỏ ấ ề ư
người ch trì c n ph i có ngh thu t đi u khi n đ ủ ầ ả ệ ậ ề ể ể
tránh bi n thành m t cu c “cãi vã” vô k lu t. Đ i tho i ế ộ ộ ỷ ậ ố ạ
là m t khía c nh c a dân ch nh ng ph i là dân ch có ộ ạ ủ ủ ư ả ủ
t ch c.ổ ứ
Nên t ch c đ i tho i theo ch đ , tránh tràn lan. ổ ứ ố ạ ủ ề
Ngườ ối đ i tho i c n n m v ng n i dung đ tránh tr ạ ầ ắ ữ ộ ể ả
l i chung chung, né tránh.ờ
Khi t ch c đ i tho i, có th l ng ghép các ho t đ ng ổ ứ ố ạ ể ồ ạ ộ
văn hóa văn ngh nh ng li u lệ ư ề ượng ph i phù h p. ả ợ
Tránh bi n đ i tho i thành m t sinh ho t văn hóa.ế ố ạ ộ ạ
11
Trang 12NH NG ĐI U NÊN TRÁNH TRONG Đ I THO I Ữ Ề Ố Ạ
1.Nói n a ch ng r i d ng l i.ử ừ ồ ừ ạ
2. Cướ ờp l i người khác
3. Không nói ho c gi i thích không đ y đặ ả ầ ủ
4. Nói sai đ tài, ho c không hi u k đi u mình nói.ề ặ ể ỹ ề
5. Nói thao thao b t tuy t, h i quá nhi uấ ệ ỏ ề
6. Không tr l i th ng vào câu h i, quanh co, dài dòng.ả ờ ẳ ỏ
7. T cho r ng mình bi t rõ m i đi u.ự ằ ế ọ ề
8. Phát tri n n i dung không t p trung vào ch đ chínhể ộ ậ ủ ề
9. Thì th m v i ngầ ớ ười bên c nh.ạ
10. dùng t sáo r ng, bóng b y, c u kừ ỗ ẩ ầ ỳ
11. Dùng t nừ ước ngoài tùy ti n.ệ
10/13/20 12 TS. Đ NGÂN BÌNH Ỗ
Trang 13NH NG ĐI U NÊN TRÁNH TRONG Đ I THO I Ữ Ề Ố Ạ
12. Gi ng nói không phù h p ng c nh ọ ợ ữ ả
13. L i nói su ng sã ờ ồ
14. Dùng nh ng t đ m không c n thi t ữ ừ ệ ầ ế
15. Cách nói khích bác
13
Trang 14NH NG ĐI U NÊN & KHÔNG NÊN TRONG Đ I THO IỮ Ề Ố Ạ
NÊN
T p trung th o lu n v/đ ậ ả ậ
chính.
Đ n đúng gi ế ờ
G i trử ước n i dung.ộ
được gi i quy t, v/đ nào ả ế
c n ti p t c gi i quy t.ầ ế ụ ả ế
đ o DN hi u rõ v ho t ạ ể ề ạ
đ nh.ị
KHÔNG NÊN
B t đ u b ng nh ng ắ ầ ằ ữ
v/đ khó
ch n gi i quy t v n đ ọ ả ế ấ ề
đ n gi n trơ ả ước
Đ tính cách c a ai đó ể ủ
làm nh hả ưởng đ n bu i ế ổ
đ i tho i.ố ạ
Ch trích l n nhauỉ ẫ
Gi i quy t v/đ m t cách ả ế ộ
chung chung
Trang 15NH NG V N Đ NÊN & KHÔNG NÊN TRONG Đ I THO IỮ Ấ Ề Ố Ạ
KHÔNG NÊN
Đoán trước k t qu ế ả
Coi thường b t k v/đ ấ ỳ
nào (dù là nh ).ỏ
Trì hoãn chia s thông ẻ
tin v vi c tìm ra các gi i ề ệ ả
pháp cho các v/đ
B t đ u mu n h n ắ ầ ộ ơ
ho c kéo dài h n so v i ặ ơ ớ
k ho ch.ế ạ
Trang 16PH N VI Ầ
16
Trang 17XIN CHÂN THÀNH C M Ả
N!
Ơ