1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

(giáo án word sinh học cả năm lớp 10

197 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 197
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG TÍCH HỢP TÍCH HỢP: Bảo vệ môi trường, đa dạng sinh học, tiết kiệm năng lượng - Đa dạng các cấp tổ chức sống tạo nên sự đa dạng của thế giới SV đa dạng sinh học.. Hoạt động hỡnh

Trang 1

Ngày soạn

Lớp dạy

Ngày dạy

Tiết 1

Bài 1: Phần I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG

Tiết 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG I.MỤC TIấU

- Học sinh trình bày các đặc điểm của các cấp tổ chức sống và

có cái nhìn bao quát về thế giới sống

b Kĩ năng:

- Kỹ năng thể hiện sự tự tin khi trình bày ý kiến trớc lớp

- Kỹ năng giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn cuộc sống ,

kn lắng nghe tích cực, kn giao tiếp,

-Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi HS đọc SGK

- Rèn kỹ năng phân tích so sánh tổng hợp

- T duy hệ thống, khái quát kiến thức

c.Thỏi độ: HS hiểu đợc thế giới sống quanh mình, có ý thức yêuthiên nhiên và bảo vệ môi trờng hơn

Trang 2

NỘI DUNG TÍCH HỢP

TÍCH HỢP: Bảo vệ môi trường, đa dạng sinh học, tiết kiệm năng lượng

- Đa dạng các cấp tổ chức sống tạo nên sự đa dạng của thế giới SV đa dạng sinh học.

- Bảo vệ các loài sinh vật và môi trường sống của chúng là bảo vệ đa dạng sinh học.

- Chống lại các hoạt động, hành vi gây biến đổi ô nhiễm môi trường.

2 Định hướng phát triển năng lực và phẩm chất

- NL giải quyết vấn đề sáng tạo

*Năng lực chuyên biệt

- NL nhận thức sinh học

- NL tìm hiểu thế giới sống

- NL vận dụng KT giải quyết tình huống

Trang 3

II MÔ TẢ CẤP ĐỘ TƯ DUY NHẬN THỨC

- Căn cứ vào tính chất cơ bản nào để phân biệt cơ thể sống với chất vô cơ?

- Mối tương quan giữa các cấp tổ chức TGS

-Lập / thiết

kế bảng phân biệt các cấp TC của TGS theo các tiêu chí: TĐC và năng lượng, sinh trưởng- phát triển, sinh sản, khả năng tự điều chỉnh và cân bằng

hệ mở và

tự điều chỉnh -Tại sao TGS liên tục tiến hóa

Nhận định sau đúng hay sai:

Sinh quyển

là cấp TC lớn nhất.

2 Biên soạn câu hỏi đánh giá năng lực

Câu hỏi 1: Nhận biết

- Nêu các cấp TC cơ bản TG sống?

-Trình bày các đặc điểm chung của các cấp tổ chức TG sống?

Trang 4

Câu 2: Hiểu

-Gỉai thích tại sao TB là đơn vị cơ bản của TGS?

-Tại sao nói hệ thống sống là hệ mở và tự điều chỉnh?

-Tại sao TGS liên tục tiến hóa?

III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC

-PP hoạt động nhóm, PP giải quyết vấn đề, PP dạy học dự án, PP đóng vai, pp tròchơi, pp nghiên cứu trường hợp điển hình

-Kĩ thuật chia nhóm, KT giao nhiệm vụ, KT đặt câu hỏi, KT khăn trải bàn

IV PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Tranh s¸ch gi¸o khoa phãng to.PHT

Trang 5

V TIẾN TRèNH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Bài cũ

- Bài mới

1 Hoạt động khởi động:

a.Mục tiờu: Tỡm hiểu thế giới sống vụ cựng đa dạng nhưng lại thống nhất

b.Nội dung: Xem video đa dạng sinh học

c.Sản phẩm:

- Học sinh giải quyết được một phần (hoặc toàn bộ) yờu cầu của giỏo viờn.

- Xuất hiện mõu thuẫn nhận thức, tạo tõm thế hứng thỳ, sẵn sàng chiếm lĩnh tri thức mới.

d.Cỏch tổ chức :

-GV Giao nhiệm vụ:

? Chứng minh Thế giới sống vụ cựng đa dạng nhưng lại thống nhất?

-HS Nhận nhiệm vụ -> Gi ải quyết nhiệm vụ -> Thảo luận-> Bỏo cỏo:

- Đỏnh giỏ- Điều chỉnh

=> Giáo viên cho học sinh quan sát tranh tế bào, cấu tạo lông ruột,cấu tạo tim, hệ sinh thái và hơi Các bức tranh gợi ý cho em suynghĩ gì? Các sinh viên khác nhau trên trái đất nhng có đặc

điểm nào chung nhất? Chúng ta cùng tìm hiểu bài các cấp tổchức của thế giới sống

2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức:

Hoạt động 1: Tỡm hiểu Các cấp tổ chức của thế giới sống

a.Mục tiờu: Tỡm hiểu Các cấp tổ chức của thế giới sống

b.Nội dung: Đàm thoại tỡm tũi kiến thức, PHT

c.Sản phẩm:

- Học sinh giải quyết PHT ( thảo luận nhúm)

- Ghi vở nội dung kiến thức trọng tõm

d.Cỏch tổ chức :

Trang 6

Hoạt động gv-hs Nội dung

* GV hỏi: + Sật khác với vật vô sinh ở

những điểm nào?

+ Học thuyết tế bào cho biết

những điều gì?

* HS thảo luận yêu cầu nêu đợc:

+ Sinh vật có các biểu hiện sống nh

là trao đổi chất, sinh sản….+ có

nhiều mức độ tổ chức cơ thể +

sinh vật cấu tạo từ tế bào

* GV hỏi:

+ Hãy cho biết các cấp tổ chức cơ

bản của thế giới sống? Tại sao nói tế

bào đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi

cơ thể sinh vật?

* HS nghiên cứu yêu cầu nêu đợc:

+ Nguyên tử  sinh quyển

+ Đặc điểm của từng cấp tổ chức

+ Cơ thể sinh vật đợc cấu tạo từ 1

hay nhiều tế bào

+ Mọi hoạt động sống diễn ra ở TB

- Thế giới sinh vật đợc tổchức theo thứ bậc chặt chẽ

- TB là đơn vị cơ bản cấutạo nên mọi cơ thể sinh vật

- Các cấp tổ chức cơ bảncủa tổ chức sống bao gồm:

TB, cơ thể, quần thể, quầnxã, hệ sinh thái

Trang 7

* GV nhận xét đánh giỏ- điều chỉnh

GV bổ sung tớch hợp GDMT:

- Đa dạng cỏc cấp tổ chức sống tạo nờn sự đa

dạng của thế giới SV đa dạng sinh học.

- Bảo vệ cỏc loài sinh vật và mụi trường sống

của chỳng là bảo vệ đa dạng sinh học.

- Chống lại cỏc hoạt động, hành vi gõy biến

đổi ụ nhiễm mụi trường

3 Hoạt động luyện tập, vận dụng

1 Tổ chức sống nào sau đõy cú cấp thấp nhất so với cỏc tổ chức cũn lại?

A Quần thể B Quần xó C Cơ thể D Hệ sinh thỏi

2 Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là:

A Sinh quyến B Hệ sinh thỏi C Loài D Hệ cơ quan

3 Tập hợp nhiều tế bào cựng loại và cựng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành:

A Hệ cơ quan B Mụ C Cơ thể D.Cơ quan

-Thu thập thụng tin

-Thực hiện điều tra

VI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HèNH THÀNH TRONG QUÁ TRèNH HỌC

-HS đỏnh giỏ lẫn nhau GV đỏnh giỏ HS

+ Đỏnh giỏ thụng qua PHT, thụng qua vấn đỏp, thụng qua quan sỏt

Trang 8

- Học sinh trình bày các đặc điểm của các cấp tổ chức sống và

có cái nhìn bao quát về thế giới sống

- Bỏo cỏo kết qủa dự ỏn

b Kĩ năng:

- Kỹ năng thể hiện sự tự tin khi trình bày ý kiến trớc lớp

- Kỹ năng giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn cuộc sống ,

kn lắng nghe tích cực, kn giao tiếp,

-Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi HS đọc SGK

- Rèn kỹ năng phân tích so sánh tổng hợp

- T duy hệ thống, khái quát kiến thức

c.Thỏi độ: HS hiểu đợc thế giới sống quanh mình, có ý thức yêuthiên nhiên và bảo vệ môi trờng hơn

NỘI DUNG TÍCH HỢP

TÍCH HỢP: Bảo vệ mụi trường, đa dạng sinh học, tiết kiệm năng lượng

- Đa dạng cỏc cấp tổ chức sống tạo nờn sự đa dạng của thế giới SV đa dạng sinh học.

- Bảo vệ cỏc loài sinh vật và mụi trường sống của chỳng là bảo vệ đa dạng sinh học.

- Chống lại cỏc hoạt động, hành vi gõy biến đổi ụ nhiễm mụi trường.

2 Định hướng phỏt triển năng lực và phẩm chất

Trang 9

- NL giải quyết vấn đề sáng tạo

*Năng lực chuyên biệt

- NL nhận thức sinh học

- NL tìm hiểu thế giới sống

- NL vận dụng KT giải quyết tình huống

II MÔ TẢ CẤP ĐỘ TƯ DUY NHẬN THỨC

- Căn cứ vào tính chất cơ bản nào để phân biệt cơ thể sống với chất vô cơ?

- Mối tương quan giữa các cấp tổ chức TGS

-Lập / thiết

kế bảng phân biệt các cấp TC của TGS theo các tiêu chí: TĐC và năng lượng, sinh trưởng- phát triển, sinh sản, khả năng tự điều chỉnh và cân bằng

hệ mở và

tự điều chỉnh -Tại sao TGS liên tục tiến hóa

Nhận định sau đúng hay sai:

Sinh quyển

là cấp TC lớn nhất.

2 Biên soạn câu hỏi đánh giá năng lực

Câu hỏi 1: Nhận biết

Trang 10

-Tại sao nói hệ thống sống là hệ mở và tự điều chỉnh?

-Tại sao TGS liên tục tiến hóa?

Câu 3: Vận dụng

- Làm thế nào/ căn cứ vào tính chất cơ bản nào để phân biệt cơ thể sống với chất vô cơ?

Câu 4: Phân tích-Phân tích/ chuwngsminh/ nhận xét mối tương quan giữa các cấp tổ chứcTgs?

Câu 5: Đánh giá

Bạn A nói rằng: Sinh quyển là cấp tổ chức TGS lớn nhất trên trái đất

Nhận xét ý kiến của A

Câu 6: Sáng tạo

-Vẽ sơ đồ tư duy bài học?

III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC

-PP hoạt động nhóm, PP giải quyết vấn đề, PP dạy học dự án, PP đóng vai, pp tròchơi, pp nghiên cứu trường hợp điển hình

-Kĩ thuật chia nhóm, KT giao nhiệm vụ, KT đặt câu hỏi, KT khăn trải bàn

IV PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Tranh s¸ch gi¸o khoa phãng to

- PHT

V TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Bài cũ: báo cáo kết qủa dự án

-Bài mới:

1 Hoạt động khởi động: Chơi trò tìm ô chữ

2 Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của các cấp tổ chức thế giới sống.

a.Mục tiêu: Tìm hiểu đặc điểm chung của các cấp tổ chức thế giới sống.

b.Nội dung: Đàm thoại tìm tòi kiến thức

- Hoàn thành nội dung PHT

ĐĐ Nguyên tắc thứ bậc Hệ mở và tự điều Liên tục tiến hóa

Trang 11

chỉnhKhỏi niệm

Vớ dụ

c.Sản phẩm:

- Học sinh giải quyết PHT ( thảo luận nhúm)

- Ghi vở nội dung kiến thức trọng tõm

d.Cỏch tổ chức :

Bước 1: Giao nhiệm vụ

+Phõn cụng vị trớ ngồi của nhúm

+Lập kế hoạch nhiệm vụ từng người

+Thỏa thuận qui tắc làm việc nhúm

+Tiến hành từng bạn giải quyết nhiệm

- Nguyên tắc thứ bậc: Là tổchức sống cấp dới làm nền tảng

để xây dựng nên tổ chức cấptrên

- Đặc điểm nổi trội: là đặc

điểm của một cấp tổ chức nào

đó đợc hình thành do sự tơngtác của các bộ phận cấu tạo nênchúng Đặc điểm này khôngthể có đợc ở các cấp tổ chứcnhỏ hơn

- Đặc điểm nội trội đặc trng

Trang 12

là gì? Sinh vật môi trờng có

mối quan hệ nh thế nào?

- HS yêu cầu nêu đợc:

+ Động vật lấy thức ăn, nớc uống

từ môi trờng và tổ chức cặn bã

cho thế giới sống là: trao đổichất, sinh sản, sinh trởng, pháttriển và cảm ứng, khẳng năng

tự điều chỉnh cân bằng nôimôi, tiến hóa thích nghi với môitrờng sống

2 Hệ thống mở và tự chiềuchỉnh

- Hệ thống mở: sinh vật ở mọicấp tổ chức đều không ngừngtrao đổi vật chất và năng lợngvới môi trờng

3 Thế giới sống liên tục tiếnhóa

Trang 13

vào môi trờng – Môi trờng biến

đổi (thiếu nớc)  sinh vật giảm

- HS liên hệ: Trong chăn nuôi hay

trồng trọt  tạo điều kiện và

thuận lợi về nơi ở, thức ăn cho

sinh vật phát triển

- GV nêu vấn đề: Tại sao ăn

uống không hợp lý sẽ dẫn đến

phát sinh các bệnh? Cơ quan

nào trong cơ thể ngời giữ vai

trò chủ đạo trong điều hòa căn

- Đa dạng cỏc cấp tổ chức sống tạo nờn

sự đa dạng của thế giới SV đa dạng sinh học.

- Bảo vệ cỏc loài sinh vật và mụi trường sống của chỳng là bảo vệ đa dạng sinh học.

- Chống lại cỏc hoạt động, hành vi gõy biến đổi ụ nhiễm mụi trường

- Sự sống tiếp diễn liên tục nhờ

sự truyền thông tin trên ADN từthế hệ này sang thế hệ khác

- Các sinh vật trên trái đất cóchung nguồn gốc

- Sinh vật có cơ chế phát sinhbiến dị di truyền đợc chọn lọc

tự nhiên chọn lọc nên thích nghivới môi trờng vào tạo nên mộtthế giới sống đa dạng phongphú

- Sinh vật không ngừng tiếnhóa

Trang 14

thần kinh điều hòa căn bằng

cơ thể

- GV nêu vấn đề: + Nếu trong

các cấp tổ chức không tự điều

chỉnh đợc cân bằng nội môi

thì điều gì sẽ xảy ra? Làm thế

nào để tránh đợc điều này? –

GV hỏi HS:

+ Vì sao sự sống tiếp diễn lên

tục từ thế hệ này sang thế hệ

khác? Tại sao tất cả các sinh vật

đều đợc cấu tạo từ tế bào? Vì

sao cây xơng rồng khi sống

trên sa mạc có nhiều gai dài và

nhọn…

3 Hoạt động luyện tập, vận dụng

- Cơ thể người cú cỏc cấp độ tổ chức nào?

4 Hoạt động mở rộng

-Viết bài bỏo cỏo với chủ đề:

Em phải làm gỡ để bảo tồn đa dạng sinh học địa phương?

VI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HèNH THÀNH TRONG QUÁ TRèNH HỌC

Trang 15

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Có khả năng cảm ứng và vân động.

(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

C Sinh trưởng và phát triển

D Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi

Câu 3: Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống là?

(1) Cơ thể (2) tế bào (3) quần thể

(4) quần xã (5) hệ sinh thái

Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

Câu 5: Cho các nhận định sau đây về tế bào:

(1) Tế bào chỉ được sinh ra bừng cách phân chia tế bào.

(2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.

(3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống.

(4) Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa.

(5) Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân.

Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?

Trang 16

(1) Tế bào chỉ được sinh ra bừng cỏch phõn chia tế bào.

(2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.

(3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống.

(4) Tế bào cú khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng húa và dị húa.

- Học sinh nêu đợc khái niệm giới sinh vật

- Trình bày đợc hệ thống phân loại sinh giới

- Học sinh nêu đợc những đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật.b.Kĩ năng: Kĩ năng sống

- Kỹ năng thể hiện sự tự tin khi trình bày ý kiến trớc lớp

- Kỹ năng giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn cuộc sống ,

kn lắng nghe tích cực, kn giao tiếp,

Trang 17

-Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi HS đọc SGK.

- Rèn kỹ năng phân tích so sánh tổng hợp

- T duy hệ thống, khái quát kiến thức

c.Thỏi độ: HS hiểu đợc thế giới sống quanh mình, có ý thức yêuthiên nhiên và bảo vệ môitrờng hơn

TÍCH HỢP: Bảo vệ mụi trường, đa dạng sinh học, tiết kiệm năng lượng

- Đa dạng sinh học thể hiện qua sự đa dạng sinh vật qua cỏc giới SV.

- Cú ý thức và thỏi độ đỳng trong việc bảo vệ rừng và khai thỏc tài nguyờn rừng hợp lớ Bảo vệ ĐV quý hiếm, bảo tồn đa dạng sinh học Lờn ỏn cỏc hành động săn bắn, giết thịt ĐV hoang dó.

2 Định hướng phỏt triển năng lực và phẩm chất

- NL giải quyết vấn đề sỏng tạo

*Năng lực chuyờn biệt

- NL nhận thức sinh học

- NL tỡm hiểu thế giới sống

- NL vận dụng KT giải quyết tỡnh huống

II Mễ TẢ CẤP ĐỘ TƯ DUY NHẬN THỨC

1.Bảng mụ tả cấp độ nhận thức

Nội

dung Nhận biết Thụnghiểu Vận dụng Phõn tớchVận dụngĐỏnh giỏ Sỏng tạo

Trang 18

TV hạt kín đa dạng về

số lượng loài và phân bố rộng rãi trên trái đấ

- Căn cứ vào tính chất cơ bản nào để nhận biết giới khởi sinh?

-Lập / thiết

kế bảng phân biệt các giới

dị dưỡng

và tự dưỡng.

Hoại sinh, cộng sinh, kí sinh?

- Chứng minh vai trò TV?

-Nhận xét vai trò ĐV ?

Nhận định sau đúng hay sai:

Chỉ có giới khởi sinh là sinh vật nhân sơ, còn các giới khác là sinh vật nhân thực?

2 Biên soạn câu hỏi đánh giá năng lực

Câu hỏi 1: Nhận biết

- Gọi tên phân loại đơn vị TG sinh vật

- Nêu ví dụ, đặc điểm các giới SV

Câu 2: Hiểu

-So sánh hình thức dị dưỡng và tự dưỡng Hoại sinh, cộng sinh, kí sinh?

- Vì sao rêu không có kích thước to như cây cối

-Tại sao TV hạt kín đa dạng về số lượng loài và phân bố rộng rãi trên trái đất

Trang 19

-Nhận định sau đúng hay sai:

-Chỉ có giới khởi sinh là sinh vật nhân sơ, còn các giới khác là sinh vật nhân thực?

Câu 6: Sáng tạo ( điền dấu + vào ô tương ứng)

III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC

-PP hoạt động nhóm, PP giải quyết vấn đề, PP dạy học dự án, PP đóng vai, pp tròchơi, pp nghiên cứu trường hợp điển hình

-Kĩ thuật chia nhóm, KT giao nhiệm vụ, KT đặt câu hỏi, KT khăn trải bàn

IV PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Tranh s¸ch gi¸o khoa phãng to

- PHT

V TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Bài cũ: Trình bày bài báo cáo bả vệ đa dạng sinh học?

-Huy động kiến thức, kĩ năng, hệ giá trị nền tảng của cá nhân người học tạo tiền đềcho việc tiếp nhận kiến thức mới

-Tạo ra mâu thuẫn nhận thức cho người học- là tiền đề để thực hiện một loạt cáchoạt động tìm tòi, giải quyết vấn đề Vì: Học tập là một quá trình khám phá, bắt đầubằng sự tò mò, nhu cầu cần được hiểu biết và giải quyết mâu thuẫn giữa điều đã biết

và điều muốn biết

b.Nội dung: Chơi trò chơi ô chữ

c.Sản phẩm: Trả lời các câu hỏi trong trò chơi ô chữ.

d.Cách tổ chức:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Bước 2: HS nhận nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ

Bước 3: HS báo cáo kết quả

Bước 4: Đánh giá, điều chỉnh, chốt KT

Trang 20

-Hoàn thiện sơ đồ

-Ghi nội dung kiến thức trọng tõm vào vở

+ Giới là gì? Nêu ví dụ

- HS yêu cầu nêu đợc: giới là

đơn vị cao nhất Giới thực vật

và giới động vật

- GV cho HS quan sát tranh hệ

thống sinh giới sinh vật và yêu

cầu: cho học sinh biết sinh giới

đợc phân thành mấy giới? Là giới

nào?

- Mỗi hs trình bày trớc lớp trong

thời gian 1 phút về những điều

các e đã đợc học và những câu

hỏi mà các e muốn đợc giải đáp

hay những vấn đề mà các e

I Tìm hiểu về giới và hệ thốngphân loại 5 giới:

1 Khái niệm giới

- Giới trong sinh học là 11 đơn

vị phân loại lớn nhất bao gồmcác ngánh sinh vật có chungnhững đặc điểm nhất định

- Hệ thống phân loại sinh giới(hệ thống 5 giới sinh vật) chiathành 5 giới: giới khởi sinh, giớinguyên sinh, giới nấm, giới thựcvật, giới động vật

Trang 21

muốn đợc tìm hiểu tiếp tục

thêm

NỘI DUNG TÍCH HỢP

- Đa dạng sinh học thể hiện qua sự đa

dạng sinh vật qua cỏc giới SV.

- Cú ý thức và thỏi độ đỳng trong việc

bảo vệ rừng và khai thỏc tài nguyờn

rừng hợp lớ Bảo vệ ĐV quý hiếm, bảo

tồn đa dạng sinh học Lờn ỏn cỏc hành

động săn bắn, giết thịt ĐV hoang dó.

Hoạt động 2: Tỡm hiểu đặc điểm mỗi giới

a.Mục tiờu: Tỡm hiểu đặc điểm mỗi giới

b.Nội dung: Hoàn thành PHT

Giới

ND

Khởi si nh

Nguyên sinh

Trang 22

-Thành lập nhúm

Bước 2: Làm việc nhúm

-Chia lớp thành 4 nhúm:

+Lập kế hoạch nhiệm vụ từng người

+Thỏa thuận qui tắc làm việc nhúm

+Cử đại diện bỏo cỏo

Bước 3: Làm việc cả lớp

+Bỏo cỏo kết qủa

+Đỏnh giỏ, điều chỉnh

- GV cho HS quan sát tranh hệ

thống sinh giới sinh vật và yêu

cầu: cho học sinh biết sinh giới

đợc phân thành mấy giới? Là giới

nào?

GV cho HS quan sát tranh đại

diện 5 giới để HS nhớ lại kiến

thức

- GV phát phiếu học tập HS tự

điền nội dung vào GV chia lớp

thành 5 nhóm, mỗi nhóm hoàn

thầnh đặc điểm của mỗi giới

- GV yêu cầu HS liên hệ vai trò

II Đặc điểm chính mỗi giới

- Giới khởi sinh

- Giới nguyên sinh

- Giới nấm

- Thực vật

- Động vật

Trang 23

của giới thực vật và động vật.

- HS nêu đợc

+ Làm lơng thực và thực phẩm

+ Góp phần cải tạo môi trờng

+ Sử dụng vào nhiều mục đích

khác

- Mỗi hs trình bày trớc lớp trong

thời gian 1 phút về những điều

- Đa dạng sinh học thể hiện qua sự đa

dạng sinh vật qua cỏc giới SV.

- Cú ý thức và thỏi độ đỳng trong việc

bảo vệ rừng và khai thỏc tài nguyờn

rừng hợp lớ Bảo vệ ĐV quý hiếm, bảo

tồn đa dạng sinh học Lờn ỏn cỏc hành

động săn bắn, giết thịt ĐV hoang dó.

Đáp án phiếu học tập Giớ

Trang 24

điểm bé 1 - 5mm - Đơn bào,

đa bào, có loài có diệp lục

đa bào

- Dạng sợi, thành có kitin

- Không có lục lạp, lông

- Sống cố

định

- Khả năng cảm ứng chậm

- Đa bào

- Khả năng

di chuyển

- Phản ứng nhanh

- Tự dỡng

- Dị dỡng, họai sinh

- Cộng sinh

- Có khả

năng quang hợp

nhầy

- Động vật nguyên sinh

- Nấm men, nấm sợi

- Địa y

- Rêu

- Quyết, hạt trần, hạt kín

khoang, giun dẹp, giun tròn

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Trả lời cỏc cõu hỏi sau

1 Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đõy?

Trang 25

A Giới nguyên sinh B Giới thực vật C Giới khởi sinh D Giới động vật

2 Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

A Chưa có cấu tạo tế bào B Tế bào cơ thể có nhân sơ

C Là những có thể có cấu tạo đa bào D Cả a, b, c đều đúng

3 Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với cácgiới còn lại?

A Giới nam B Giới động vật C Giới thực vật D Giới khởi sinh

Bước 2: HS nhận nhiệm vụ GV hướng dẫn, hỗ trợ, quan sát.

Bước 3:HS thực hiện nhiệm vụ GV hướng dẫn, , hỗ trợ, quan sát.

Bước 4: HS báo cáo, đánh giá, điều chỉnh, chốt KT.GV hướng dẫn, hỗ trợ, quan

Bước 1: Giao nhiệm vụ

-Chúng ta đã có những hoạt động gì làm cho đa dạng sinh học VN bị giảm sút vàgây ô nhiễm môi trường?

Bước 2: HS nhận nhiệm vụ GV hướng dẫn, hỗ trợ, quan sát.

Bước 3:HS thực hiện nhiệm vụ GV hướng dẫn, , hỗ trợ, quan sát.

Bước 4: HS báo cáo, đánh giá, điều chỉnh, chốt KT.GV hướng dẫn, hỗ trợ, quan sát.

5 Hoạt động mở rộng

a.Mục đích:

Trang 26

-Khuyến khích HS tiếp tục tìm hiểu thêm để mở rộng KT, nhằm giúp HS hiểu rằng ngoài KT

đã học trong trường còn rất nhiều điều cần phải tiếp tục học hỏi, khám phá

-Thu thập thông tin

-Thực hiện điều tra

VI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HÌNH THÀNH TRONG QUÁ TRÌNH HỌC

-HS đánh giá lẫn nhau GV đánh giá HS

+ Đánh giá thông qua PHT, thông qua vấn đáp, thông qua quan sát

+ Đánh giá định tính, định lượng

BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

Câu 1: Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc?

A Giới Khởi sinh.

Trang 27

Câu 3: Cho các ý sau:

(1) Hầu hết đơn bào.

(2) Sinh trưởng, sinh sản nhanh.

(3) Phân bố rộng.

(4) Thích ứng cao với điều kiện sống.

(5) Có khả năng chịu nhiệt và chịu lạnh tốt.

(6) Quan sát được bằng mắt thường.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của vi sinh vật nói chung?

A 2

B 4

C 3

D 5.

Câu 4: Trong một cánh rừng gồm các cấp tổ chức sống cơ bản là?

A Cá thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

B Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã.

C Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển.

D Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

Câu 5: Thế giới sinh vật được phân thành các nhóm theo trình tự là?

A Loài → chi → họ → bộ→ lớp→ ngành → giới.

B chi → họ → bộ→ lớp→ ngành → giới→ loài

C Loài → chi → bộ → họ → lớp→ ngành → giới.

D Loài → chi → lớp → họ → bộ → ngành → giới.

Câu 6: Đặc điểm của giới khởi sinh là?

A Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, thương thức sống đa dạng.

B Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng.

C Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.

D Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng.

Câu 7: Cho các ý sau:

(1) Nhân thực

(2) Đơn bào hoặc đa bào

(3) Phương thức dinh dưỡng đa dạng

(4) Có khả năng chịu nhiệt tốt

(5) Sinh sản vô tính hoặc hữu tính

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của giới nguyên sinh?

A 5.

B 4

C 3

D 2

Câu 8: Giới nguyên sinh được chia ra 3 nhóm là?

A Động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh (tảo), nầm nhầy

Trang 28

B Virut, tảo, động vật nguyên sinh

C Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh

D Virut, vi khuẩn, nấm nhầy

Câu 9: Cho các ý sau:

(1) Tế bào nhân thực

(2) Thành tế bào bằng xenlulozo

(3) Sống tự dưỡng

(4) Cơ thể đơn bào hoặc đa bào dạng sợi

(5) Không có lục lạp, không di động được

(6) Sinh sản bằng bào tử hoặc nảy chồi

Trong các ý trên, có mấy ý không phải là đặc điểm của giới Nấm?

(4) Tảo đơn bào

(5) Tảo đa bào (6) Virut

Trong các đại diện trên, có mấy đại diện thuộc nhóm vi sinh vật?

Câu 13: Cho các ý sau:

(1) Đa bào, phân hóa thành các mô và cơ quan

(2) Sống tự dưỡng, quang hợp và không có khả năng di chuyển

(3) Tế bào nhân thực, có thành xenlulozo

Trang 29

(4) Có hệ mạch để dẫn nước, muối khoáng

(5) Sinh sản hữu tính và vô tính

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của giới thực vật?

(5) Có nguồn gốc từ tảo lục đa bào nguyên thủy

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của nganh rêu

D Quang hợp thải oxi

Câu 16: Cho các ý sau:

(1) Có hệ mạch phát triển

(2) Thụ tinh kép

(3) Hạt được bảo vệ trong quả

(4) Hạt không được bảo vệ

(5) Tinh trùng không roi

Trong các ý trên cs mấy ý là đặc điểm của ngành Hạt kín?

B Thụ phấn nhờ gió, nước, côn trùng

C Thụ tinh kép, hình thành nội nhũ nuôi phôi

D Tạo thành hạt và quả để bảo vệ, duy trì nòi giống

Câu 18: Giới Thực vật có nguồn gốc từ?

Trang 30

A Vi sinh vật cổ

B Tảo đơn bào

C Tảo lục đa bào nguyên thủy

D Tảo đa bào

Câu 19: Cho các ý sau:

(1) Tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho giới Động vật

(2) Điều hòa khí hậu (thải O2, hút CO2 và các khí độc)

(3) Cung cấp gỗ, củi và dược liệu cho con người

(4) Hạn chế xói mòn, lũ lụt, giữu nước ngầm

Trong các ý trên có mấy ý nói bề vai trò của thực vật?

A 2

B 4

C 3

D 1

Câu 20: Cho các ý sau:

(1) Cơ thể phân hóa thành mô, cơ quan, hệ cơ quan

(2) Đa bào, nhân thực, sống dị dưỡng và di động được

(3) Đẻ con và nuôi con bằng sữa

(4) Có hệ thần kinh và phản ứng nhanh trước kích thích của môi trường

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của giới động vật?

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 21: Cho các ý sau:

(1) Đa dạng về loại, về nguồn gen

(2) Đa dạng về lưới và chuỗi thức ăn

(3) Đa dạng về hệ sinh thái

(4) Đa dạng về sinh quyển

Trong các ý trên có những ý nào nói về sự đa dạng của thế giới sinh vật?

Câu 23: Cho các ý sau:

(1) Có bộ xương trong bằng sụn hoặc bằng xương

(2) Hô hấp bằng mang hoặc bằng phổi

(3) Hệ thần kinh dạng ống nằm ở lưng

(4) Bộ xương ngoài (nếu có) bằng kitin

(5) Hệ thần kinh dạng hạch hoặc dạng chuỗi hạch

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của động vật có xương sống?

Trang 31

Câu 25: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Trong hệ thống 5 giới, giới Khởi sinh có cấu tạo cơ thể đơn gainr nhất

B Tảo lục đa bào nguyên thủy là tổ tiên của Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín

C Giới Động vật có nguồn gốc từ tập đoàn đơn bào dạng trùng roi nguyên thủy

D Virut không được coi là vi sinh vật vì chưa có cấu tạo tế bào

Câu 26: Nhận định nào sau đây không đúng về giới Động vật?

A Giới Động vật có khả năng vận động nên có khu phân bố rộng

B Giới Động vật không có khả năng quang hợp nên sống nhờ chất hữu cơ sẵn có của cơ thể khác

C Giới Động vật thường có hệ thần kinh phát triển nên thích ứng cao với đời sống

D Giới Động vật có số lượng loài nhiều hơn giới Thực vật

Câu 27: Sự đa dạng trong giới Thực vật chủ yếu do yếu tố nào sau đây quyết định?

Câu 2: A Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín.

Câu 3: B 4

(1) Hầu hết đơn bào.

(2) Sinh trưởng, sinh sản nhanh.

(3) Phân bố rộng.

(4) Thích ứng cao với điều kiện sống.

Câu 4: D tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

Câu 5: A Loài → chi → họ → bộ → lớp → ngành → giới.

Câu 6: A Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, thương thức sống đa dạng.

Câu 7: B 4

(1) Nhân thực

(2) Đơn bào hoặc đa bào

(3) Phương thức dinh dưỡng đa dạng

(5) Sinh sản vô tính hoặc hữu tính

Câu 8: A Động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh (tảo), nầm nhầy

Câu 9: C 2

(2) Thành tế bào bằng xenlulozo

Trang 32

(1) Đa bào, phân hóa thành các mô và cơ quan

(2) Sống tự dưỡng, quang hợp và không có khả năng di chuyển

(3) Tế bào nhân thực, có thành xenlulozo

(4) Có hệ mạch để dẫn nước, muối khoáng

(5) Sinh sản hữu tính và vô tính

(3) Hạt được bảo vệ trong quả

(5) Tinh trùng không roi

Câu 17: A Hệ mạch dẫn phát triển

Câu 18: C Tảo lục đa bào nguyên thủy

Câu 19: B 4

(1) Tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho giới Động vật

(2) Điều hòa khí hậu (thải O2, hút CO2 và các khí độc)

(3) Cung cấp gỗ, củi và dược liệu cho con người

(4) Hạn chế xói mòn, lũ lutk, giữu nước ngầm

Câu 20: D 4

(1) Cơ thể phân hóa thành mô, cơ quan, hệ cơ quan

(2) Đa bào, nhân thực, sống dị dưỡng và di động được

(3) Đẻ con và nuôi con bằng sữa

(4) Có hệ thần kinh và phản ứng nhanh trước kích thích của môi trường

Câu 21: A (1), (2), (3)

(1) Đa dạng về loại, về nguồn gen

(2) Đa dạng về lưới và chuỗi thức ăn

Trang 33

(3) Đa dạng về hệ sinh thỏi

Cõu 22: D vi khuẩn lao

Cõu 23: C 3

(1) Cú bộ xương trong bằng sụn hoặc bằng xương

(2) Hụ hấp bằng mang hoặc bằng phổi

(3) Hệ thần kinh dạng ống nằm ở lưng

Cõu 24: B dị dưỡng hoại sinh

Cõu 25: D virut khụng được coi là vi sinh vật vỡ chưa cú cấu tạo tế bào

Cõu 26: A Giới Động vật cú khả năng vận động nờn cú khu phõn bố rộng

- Học sinh nêu đợc các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào

- Nêu đợc vai trò các nguyên tố vi lợng

- Học sinh giải thích đợc cấu trúc hóa học của phân tử nớc quyết

định các đặc tính lý hóa của nớc

- HS nờu đặc Điểm cacbonhidrat

b Kĩ năng: Kĩ năng sống

- Kỹ năng thể hiện sự tự tin khi trình bày ý kiến trớc lớp

- Kỹ năng giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn cuộc sống ,

kn lắng nghe tích cực, kn giao tiếp,

-Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi HS đọc SGK

- Rèn kỹ năng phân tích so sánh tổng hợp

- T duy hệ thống, khái quát kiến thức

Trang 34

c.Thỏi độ: HS hiểu đợc Thúi quen sử dụng tiết kiệm tài nguyờn nước, bảo vệ nguồn

nước, giữ nguồn nước trong sạch Yờu cõy xanh bảo vệ MT.

TÍCH HỢP: Bảo vệ mụi trường, đa dạng sinh học, tiết kiệm năng lượng

-Hàm lượng NTHH nào đú tăng cao quỏ mức cho phộp sẽ gõy ụ nhiễm MT, ảnh hưởng xấu đến con người và SV

- Nước là thành phần quan trọng trong mụi trường, là một nhõn tố sinh thỏi ễ nhiễm nguồn nước ảnh hưởng đến sự sống SV Hiện tượng mưa axit, nguyờn nhõn- hậu quả.

- Thúi quen sử dụng tiết kiệm tài nguyờn nước, bảo vệ nguồn nước, giữ nguồn nước trong sạch -Nguồn cacbonhidrat đầu tiờn trong hệ sinh thỏi là sản phẩm quang hợp

- NL giải quyết vấn đề sỏng tạo

*Năng lực chuyờn biệt

- NL nhận thức sinh học

- NL tỡm hiểu thế giới sống

- NL vận dụng KT giải quyết tỡnh huống

II Mễ TẢ CẤP ĐỘ TƯ DUY NHẬN THỨC

Trang 35

- Người ta trộn muối iot vào trong muối ăn để làm gì?

- Chứng minh nước có vai trò quan trọng đối với sự sống?

Nhận định sau đúng hay sai:

-Nguyên tố

vi lượng chỉ chiếm

tỉ lệ cực nhỏ nhưng không thể thiếu.

-Tinh bột là năng lượng

dự trữ TV, Glicogen là

NL dự trữ của ĐV

Đề xuấtgiải pháptrong chế

độ dinhdưỡngđảm bảocung cấp

đủ cácnguyên tố

đa lượng,

vi lượng

và cacbonhidrat

glicogen và xenlulozo đều

polisaccarit có đơn phân là glucozo nhưng lại có tính chất khác nhau?

2 Biên soạn câu hỏi đánh giá năng lực

Câu hỏi 1: Nhận biết

- Phân loại nguyên tố đa lượng, vi lượng

-Trình bày các loại cac bon hidrat

Câu 2: Hiểu

-Vì sao nước là dung môi hòa tan tốt?

-Thuật ngữ cacbon hidrat chỉ nhóm HCHC nào?

Câu 3: Vận dụng

- Người ta trộn muối iot vào trong muối ăn để làm gì?

Câu 4: Phân tích

- Chứng minh nước có vai trò quan trọng đối với sự sống?

Tại sao glicogen và xenlulozo đều là những polisaccarit có đơn phân là glucozo

nhưng lại có tính chất khác nhau?

Câu 5: Đánh giá

Nhận định sau đúng hay sai:

Trang 36

-Nguyên tố vi lượng chỉ chiếm tỉ lệ cực nhỏ nhưng không thể thiếu.

-Tinh bột là năng lượng dự trữ TV, Glicogen là NL dự trữ của ĐV

Câu 6: Sáng tạo

Đề xuất giải pháp trong chế độ dinh dưỡng đảm bảo cung cấp đủ các nguyên tố đalượng, vi lượng và cacbon hidrat?

III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC

-PP hoạt động nhóm, PP giải quyết vấn đề, PP dạy học dự án, PP đóng vai, pp tròchơi, pp nghiên cứu trường hợp điển hình

-Kĩ thuật chia nhóm, KT giao nhiệm vụ, KT đặt câu hỏi, KT khăn trải bàn

IV PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Tranh s¸ch gi¸o khoa phãng to

- PHT

V TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Bài cũ: Báo cáo kết qủa dự án

-Huy động kiến thức, kĩ năng, hệ giá trị nền tảng của cá nhân người học tạo tiền đềcho việc tiếp nhận kiến thức mới

-Tạo ra mâu thuẫn nhận thức cho người học- là tiền đề để thực hiện một loạt cáchoạt động tìm tòi, giải quyết vấn đề Vì: Học tập là một quá trình khám phá, bắt đầubằng sự tò mò, nhu cầu cần được hiểu biết và giải quyết mâu thuẫn giữa điều đã biết

và điều muốn biết

b.Nội dung: Chơi trò chơi ô chữ

c.Sản phẩm: Trả lời các câu hỏi trong trò chơi ô chữ.

d.Cách tổ chức:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Bước 2: HS nhận nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ

Bước 3: HS báo cáo kết quả

Bước 4: Đánh giá, điều chỉnh, chốt KT

2 Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động 1: Tìm hiểu các nguyên tố hóa học

Trang 37

a Mục tiờu: Tỡm hiểu cỏc nguyờn tố húa học

b Nội dung: Hoàn thành PHT 1

+Phõn cụng vị trớ ngồi của nhúm

+Lập kế hoạch nhiệm vụ từng người

+Thỏa thuận qui tắc làm việc nhúm

+Tiến hành từng bạn giải quyết nhiệm vụ

+Cử đại diện bỏo cỏo

+ Tại sao các tế bào khác nhau

lại cấu tạo chung từ 1 số nguyên

- HS yêu cầu nêu đợc:

+ Các tế bào tuy khác nhau

nh-I Các nguyên tố hóa học

- Các nguyên tố hóa học cấu tạonên thế giới sống và không sống

- Các nguyễn tố: C, H, O, Nchiếm 95% khối lợng cơ thểsống

- C là nguyên tố hóa học đặcbiệt quan trọng trong việ tạonên sự đa dạng của các đạiphân tử hữu cơ

- Các nguyên tố hóa học nhất

định tơng tác với nhau theo

Trang 38

ng có chung nguồn gốc.

+ 4 nguyên tố chiếm tỷ lệ lớn

+ C, có cấu hình điện tử vòng

ngoài với 4 điện tử  cùng một

lúc tạo 4 liên kết cộng hóa trị

- GV dẫn dắt: Thế các nguyên

tố hóa học trong cơ thể chiếm

tỷ lệ khác nhau nên nhà khoa

học chia thành 2 nhóm: đa lợng;

vi lợng Vậy thế nào là nguyên tố

đa lợng? Vai trò của nó?

- HS nguyễn cứu SGK trả lời

- GV hỏi: Thế nào là nguyên tố

a) Nguyên tố đa lợng:

- Nguyên tố đa lợng: là nguyên

tố có chứa lợng lớn trong khối lợngkhô của cơ thể

VD: C, H, O, N, K, S…

- Vai trò: tham gia cấu tạo nên

đại phân tử hữu cơ (Pr) lipit…

là chất hóa học chính cấu tạo tếbào

b) Nguyên tố vi lợng

- Là nguyên tố có lợng chứa rấtnhỏ trong khối lợng khô của TB.VD: Fe, Cu, Bo…

- Vai trò: tham gia vào các quátrình sống cơ bản của tế bào

Hoạt động 2: Tỡm hiểu nước

a Mục tiờu: Tỡm hiểu nước

b Nội dung: Hoàn thành PHT 2

Vẽ cấu tạo nước, chỳ thớch liờn kết hidro và liờn kết húa trị

Trang 39

-Xỏc định nhiệm vụ từng nhúm

Bước 2: Làm việc nhúm

-Chia lớp thành 4 nhúm:

+Phõn cụng vị trớ ngồi của nhúm

+Lập kế hoạch nhiệm vụ từng người

+Thỏa thuận qui tắc làm việc nhúm

+Tiến hành từng bạn giải quyết nhiệm vụ

+Cử đại diện bỏo cỏo

- HS yêu cầu nêu đợc

+ Chỉ rõ cấu trúc, liên kết

+ Đặc tính đặc biệt của nớc

* Liên hệ: Hậu quả gì có thể

xảy ra khi ta đa các tế bào

sống vào ngăn đá của tủ lạnh

- HS phân tích H3.2 trả lời:

+ Nớc thờng: các liên kêta H2

II Nớc và vai trò của nớc trong tếbào

1 Cấu trúc và đặc tínha) Cấu trúc

- 1 nguyên tử O2 kết hợp 2nguyên tử Hidrô bằng liên kếtcộng hóa trị

- Phân tử nớc có 2 đầu tích

điện trái dấu ( - và +) do đôi

điện tứ trong liên kết bị kéolệch về O2

b) Đặc tính+ Phân tử nớc hút nhau

Trang 40

luôn bị bẻ gãy và tái tạo liên tục

HS yêu cầu nêu đợc: Sẽ bị khát,

khô họng, tế bào thiếu nớc lâu

và dẫn đến chết

- GV hỏi: Nớc có vai trò thế nào

đối với tế bào?

* Liên hệ: Tại sao khi tìm kiếm

- Mỗi hs trình bày trớc lớp trong

thời gian 1 phút về những điều

+ Phân tử nớc hút các phân tửphân cực khác

2 Vai trò của nớc

- Là thành phần cấu tạo tế bào

- Là dung môi hòa tan nhiềuchất

- Là môi trờng của các phân tửhóa sinh

- Tham gia vào quá trìnhchuyển hóa vật chất duy trì sựsống

Ngày đăng: 18/10/2020, 19:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w