Kế hoạch giáo dục môn Vật lí 6 năm học 2020-2021 thông tin đến các bạn và quý giáo viên nội dung phân bố chương trình học cả năm môn Vật lí lớp 6. Đây là tài liệu tham khảo phục vụ cho quá trình giảng dạy của giáo viên. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1K HO CH GIÁO D C MÔN H C NĂM H C 2020 – 2021 Ế Ạ Ụ Ọ Ọ
đ c) ọ
Bài 2: Đo đ dài (ti pộ ế theo)
Xác đ nh đị ược đ dài trong m t s tình hu ng thông thộ ộ ố ố ường
Đo được th tích m t lể ộ ượng ch t l ng. Xác đ nh đấ ỏ ị ược th tích v tể ậ
r n không th m nắ ấ ước b ng bình chia đ , bình tràn.ằ ộ
Đo được kh i lố ượng b ng cân.ằ
3. Thái đ : ộ
Giáo d c tính c n th n, nghiêm túc, trung th c trong h c t p.ụ ẩ ậ ự ọ ậ
Yêu thích môn h c, hình thành tác phong làm vi c khoa h c, làm vi cọ ệ ọ ệ nhóm
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Cá nhânTheo nhóm
C l pả ớ
Trang 2d n) ẫ
Bài 5: Kh i l ng ố ượ
Đo kh i lố ượng
Năng l c t h c: L p k ho ch h c t p, b trí thí nghi m, s d ngự ự ọ ậ ế ạ ọ ậ ố ệ ử ụ
thước đ đo đ dài; bình chia đ , bình tràn, … đ đo th tích; cân đ đoể ộ ộ ể ể ể
kh i lố ượng
Năng l c gi i quy t v n đ : Phát hi n và gi i quy t v n đ khi đo đự ả ế ấ ề ệ ả ế ấ ề ộ dài, đo th tích, đo kh i lể ố ượng
Năng l c h p tác: Cùng h p tác làm thí nghi m, phân tích k t qu ự ợ ợ ệ ế ả
Năng l c tính toán: Tính toán, đ i đ n v ự ổ ơ ị
Các kĩ năng quan sát, đo và ph m ch t nghiên c u khoa h c.ẩ ấ ứ ọ
2 Ch đ :ủ ề
L c – Tìmự
hi u l cể ự
4 Bài 6: L c – Hai l cự ự cân b ng.ằ
Nêu được ví d v tác d ng đ y, kéo c a l c.ụ ề ụ ẩ ủ ự
Nêu được ví d v tác d ng c a l c làm v t bi n d ng ho c bi n đ iụ ề ụ ủ ự ậ ế ạ ặ ế ổ chuy n đ ng (nhanh d n, ch m d n, đ i hể ộ ầ ậ ầ ổ ướng)
Nêu được ví d v m t s l c.ụ ề ộ ố ự
Nêu được ví d v v t đ ng yên dụ ề ậ ứ ưới tác d ng c a hai l c cân b ngụ ủ ự ằ
và ch ra đỉ ược phương, chi u, đ m nh y u c a hai l c đó.ề ộ ạ ế ủ ự
Nh n bi t đậ ế ượ ực l c đàn h i là l c c a v t b bi n d ng tác d ng lênồ ự ủ ậ ị ế ạ ụ
v t làm nó bi n d ng. ậ ế ạ
So sánh được đ m nh, y u c a l c d a vào tác d ng làm bi n d ngộ ạ ế ủ ự ự ụ ế ạ nhi u hay ít. ề
Nêu được đ n v đo l c.ơ ị ự
Nêu được tr ng l c là l c hút c a Trái Đ t tác d ng lên v t và đ l nọ ự ự ủ ấ ụ ậ ộ ớ
c a nó đủ ược g i là tr ng lọ ọ ượng
Giáo d c tính c n th n, nghiêm túc, trung th c trong h c t p.ụ ẩ ậ ự ọ ậ
Yêu thích môn h c, hình thành tác phong làm vi c khoa h c, làm vi cọ ệ ọ ệ nhóm
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c t h c: L p k ho ch h c t p, b trí thí nghi m.ự ự ọ ậ ế ạ ọ ậ ố ệ
Năng l c gi i quy t v n đ : Phát hi n và gi i quy t v n đ khi làmự ả ế ấ ề ệ ả ế ấ ề
Cá nhânTheo nhóm
C l pả ớ
Trang 3thí nghi m.ệ
Năng l c h p tác: Cùng h p tác làm thí nghi m, phân tích k t qu ự ợ ợ ệ ế ả
Năng l c tính toán: Tính toán, đ i đ n v ự ổ ơ ị
Các kĩ năng quan sát, đo và ph m ch t nghiên c u khoa h c.ẩ ấ ứ ọ
3 Ki m tra ể
gi a h c kì ữ ọ
1 Bước 1: Xác đ nhị
m c đích đ ki mụ ề ể tra
Bước 2: Xác đ nhị hình th c đ ki mứ ề ể tra
Bước 3: Thi t l pế ậ
ma tr n đ ki m tra.ậ ề ể
Bước 4: Biên so nạ câu h i theo ma tr n.ỏ ậ
Bước 5: Xây d ngự
hướng d n ch m vàẫ ấ thang đi m.ể
Giáo d c tính c n th n, nghiêm túc, trung th c trong ki m tra.ụ ẩ ậ ự ể
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ : T làm bài ki m tra.ự ả ế ấ ề ự ể
Năng l c suy nghĩ sáng t o: Suy nghĩ ra câu tr l i hay, phự ạ ả ờ ương pháp
lượng và kh i lố ượng
Bài 11: Kh i l ngố ượ riêng Tr ng lọ ượ ngriêng.
(M c III Xác đ nh ụ ị
tr ng l ọ ượ ng riêng
c a m t ch t: Không ủ ộ ấ làm).
Bài 12: Th c hành vàự
ki m tra th c hành:ể ự Xác đ nh kh i lị ố ượ ngriêng c a s i.ủ ỏ
1. Ki n th c: ế ứ
Vi t đế ược công th c tính tr ng lứ ọ ượng P = 10m, nêu được ý nghĩa và
đ n v đo P, m.ơ ị
Phát bi u để ược đ nh nghĩa kh i lị ố ượng riêng (D), tr ng lọ ượng riêng (d)
và vi t đế ược công th c tính các đ i lứ ạ ượng này. Nêu đượ c
đ n v đo kh i lơ ị ố ượng riêng và đo tr ng lọ ượng riêng
Nêu được cách xác đ nh kh i lị ố ượng riêng c a m t ch t.ủ ộ ấ
C l pả ớ
Trang 43. Thái đ : ộ
Giáo d c tính c n th n, nghiêm túc, trung th c trong h c t p.ụ ẩ ậ ự ọ ậ
Yêu thích môn h c, hình thành tác phong làm vi c khoa h c, làm vi cọ ệ ọ ệ nhóm
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c t h c: L p k ho ch h c t p, b trí thí nghi m.ự ự ọ ậ ế ạ ọ ậ ố ệ
Năng l c gi i quy t v n đ : Phát hi n và gi i quy t v n đ khi làmự ả ế ấ ề ệ ả ế ấ ề thí nghi m.ệ
Năng l c h p tác: Cùng h p tác làm thí nghi m, phân tích k t qu ự ợ ợ ệ ế ả
Năng l c tính toán: Tính toán, đ i đ n v ự ổ ơ ị
Các kĩ năng quan sát, đo và ph m ch t nghiên c u khoa h c.ẩ ấ ứ ọ
Nêu được tác d ng c a máy c đ n gi n là gi m l c kéo ho c đ yụ ủ ơ ơ ả ả ự ặ ẩ
v t và đ i hậ ổ ướng c a l c. Nêu đủ ự ược tác d ng này trongụ các ví d th c t ụ ự ế
2. Kĩ năng:
S d ng đử ụ ược máy c đ n gi n phù h p trong nh ng trơ ơ ả ợ ữ ường h p th cợ ự
t c th và ch rõ đế ụ ể ỉ ượ ợc l i ích c a nó.ủ
3. Thái đ : ộ
Giáo d c tính c n th n, nghiêm túc, trung th c trong h c t p.ụ ẩ ậ ự ọ ậ
Yêu thích môn h c, hình thành tác phong làm vi c khoa h c, làm vi cọ ệ ọ ệ nhóm
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c t h c: L p k ho ch h c t p, b trí thí nghi m.ự ự ọ ậ ế ạ ọ ậ ố ệ
Năng l c gi i quy t v n đ : Phát hi n và gi i quy t v n đ khi làmự ả ế ấ ề ệ ả ế ấ ề thí nghi m.ệ
Năng l c h p tác: Cùng h p tác làm thí nghi m, phân tích k t qu ự ợ ợ ệ ế ả
Năng l c tính toán: Tính toán.ự
Các kĩ năng quan sát, đo và ph m ch t nghiên c u khoa h c.ẩ ấ ứ ọ
Cá nhânTheo nhóm
C l pả ớ
6 Ki m tra ể 1 Bước 1: Xác đ nhị 1. Ki n th c: ế ứ Ki m tra vi tể ế
Trang 5cu i h c kì ố ọ m c đích đ ki mụ ề ể
tra
Bước 2: Xác đ nhị hình th c đ ki mứ ề ể tra
Bước 3: Thi t l pế ậ
ma tr n đ ki m tra.ậ ề ể
Bước 4: Biên so nạ câu h i theo ma tr n.ỏ ậ
Bước 5: Xây d ngự
hướng d n ch m vàẫ ấ thang đi m.ể
Giúp h c sinh đánh giá đọ ược k t qu h c t p c a mình trong h c k I,ế ả ọ ậ ủ ọ ỳ qua đó giúp giáo viên đánh giá được ch t lấ ượng h c sinh, t đó có bi nọ ừ ệ pháp đi u ch nh phề ỉ ương pháp gi ng d y cho phù h p.ả ạ ợ
2. Kĩ năng:
V n d ng ki n th c đã h c làm bài ki m tra. ậ ụ ế ứ ọ ể
Trình bày bài ki m tra.ể
3. Thái đ : ộ
Giáo d c tính c n th n, nghiêm túc, trung th c trong ki m tra.ụ ẩ ậ ự ể
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ : T làm bài ki m tra.ự ả ế ấ ề ự ể
Năng l c suy nghĩ sáng t o: Suy nghĩ ra câu tr l i hay, phự ạ ả ờ ương pháp
Nêu được tác d ng c a ròng r c là gi m l c kéo v t và đ i hụ ủ ọ ả ự ậ ổ ướ ng
c a l c. Nêu đủ ự ược tác d ng này trong các ví d th c t ụ ụ ự ế
2. Kĩ năng:
S d ng đử ụ ược ròng r c phù h p trong nh ng trọ ợ ữ ường h p th c t cợ ự ế ụ
th và ch rõ để ỉ ượ ợc l i ích c a nó.ủ
3. Thái đ : ộ
Giáo d c tính c n th n, nghiêm túc, trung th c trong h c t p.ụ ẩ ậ ự ọ ậ
Yêu thích môn h c, hình thành tác phong làm vi c khoa h c, làm vi cọ ệ ọ ệ nhóm
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c t h c: L p k ho ch h c t p, b trí thí nghi m.ự ự ọ ậ ế ạ ọ ậ ố ệ
Năng l c gi i quy t v n đ : Phát hi n và gi i quy t v n đ khi làmự ả ế ấ ề ệ ả ế ấ ề thí nghi m.ệ
Năng l c h p tác: Cùng h p tác làm thí nghi m, phân tích k t qu ự ợ ợ ệ ế ả
Năng l c tính toán: Tính toán.ự
Các kĩ năng quan sát, đo và ph m ch t nghiên c u khoa h c.ẩ ấ ứ ọ
Cá nhânTheo nhóm
C l pả ớ
Trang 6(M c 4 V n d ng: ụ ậ ụ
T h c có h ự ọ ướ ng
d n) ẫ
Bài 20: S n vìự ở nhi t c a ch t khí.ệ ủ ấ
(Thí nghi m 21.1a, b: ệ Không làm Ch gi i ỉ ớ thi u và yêu c u ệ ầ phân tích đ tr l i ể ả ờ câu h i ỏ
M c 3. V n d ng: T ụ ậ ụ ự
h c có h ọ ướ ng d n) ẫ
Bài 22: Nhi t k ệ ế Nhi t giai.ệ
Bài 23: Th c hành vàự
ki m tra th c hành:ể ự
Đo nhi t đ ệ ộ
Mô t đả ược hi n tệ ượng n vì nhi t c a các ch t r n, l ng, khí. ở ệ ủ ấ ắ ỏ
Nh n bi t đậ ế ược các ch t khác nhau n vì nhi t khác nhau. ấ ở ệ
Nêu được ví d v các v t khi n vì nhi t, n u b ngăn c n thì gây raụ ề ậ ở ệ ế ị ả
l c l n.ự ớ
Mô t đả ược nguyên t c c u t o và cách chia đ c a nhi t k dùngắ ấ ạ ộ ủ ệ ế
ch t l ng.ấ ỏ
Nêu đượ ức ng d ng c a nhi t k dùng trong phòng thí nghi m, nhi tụ ủ ệ ế ệ ệ
k rế ượu và nhi t k y t ệ ế ế
Nh n bi t đậ ế ược m t s nhi t đ thộ ố ệ ộ ường g p theo thang nhi t đặ ệ ộ
Giáo d c tính c n th n, nghiêm túc, trung th c trong h c t p.ụ ẩ ậ ự ọ ậ
Yêu thích môn h c, hình thành tác phong làm vi c khoa h c, làm vi cọ ệ ọ ệ nhóm
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c t h c: L p k ho ch h c t p, b trí thí nghi m, s d ngự ự ọ ậ ế ạ ọ ậ ố ệ ử ụ nhi t k đ đo nhi t đ ệ ế ể ệ ộ
Năng l c gi i quy t v n đ : Phát hi n và gi i quy t v n đ khi làmự ả ế ấ ề ệ ả ế ấ ề thí nghi m.ệ
Năng l c h p tác: Cùng h p tác làm thí nghi m, phân tích k t qu ự ợ ợ ệ ế ả
Trang 7kì tra.
Bước 2: Xác đ nhị hình th c đ ki mứ ề ể tra
Bước 3: Thi t l pế ậ
ma tr n đ ki m tra.ậ ề ể
Bước 4: Biên so nạ câu h i theo ma tr n.ỏ ậ
Bước 5: Xây d ngự
hướng d n ch m vàẫ ấ thang đi m.ể
giáo viên đánh giá được ch t lấ ượng h c sinh, t đó có bi n pháp đi uọ ừ ệ ề
ch nh phỉ ương pháp gi ng d y cho phù h p.ả ạ ợ
2. Kĩ năng:
V n d ng ki n th c đã h c đ làm bài ki m tra. ậ ụ ế ứ ọ ể ể
Trình bày bài ki m tra.ể
3. Thái đ : ộ
Giáo d c tính c n th n, nghiêm túc, trung th c trong ki m tra.ụ ẩ ậ ự ể
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ : T làm bài ki m tra.ự ả ế ấ ề ự ể
Năng l c suy nghĩ sáng t o: Suy nghĩ ra câu tr l i hay, phự ạ ả ờ ương pháp
Bài 26: S bay h i vàự ơ
s ng ng t ự ư ụ
(M c 2c. Thí nghi m ụ ệ
ki m tra: Khuy n ể ế khích h c sinh t ọ ự làm).
Bài 27: S bay h i vàự ơ
s ng ng t (ti pự ư ụ ế theo)
(M c II.1b Thí ụ nghi m ki m tra: ệ ể Khuy n khích h c ế ọ sinh t làm) ự
1. Ki n th c: ế ứ
Mô t đả ược các quá trình chuy n th : S nóng ch y và đông đ c, sể ể ự ả ặ ự bay h i và ng ng t , s sôi. Nêu đơ ư ụ ự ược đ c đi m v nhi t đ c a m iặ ể ề ệ ộ ủ ỗ quá trình này
Nêu được phương pháp tìm hi u s ph thu c c a m t hi n tể ự ụ ộ ủ ộ ệ ượ ng
đ ng th i vào nhi u y u t , ch ng h n qua vi c tìm hi u t c đ bayồ ờ ề ế ố ẳ ạ ệ ể ố ộ
h i.ơ
2. Kĩ năng:
D a vào b ng s li u đã cho, v đự ả ố ệ ẽ ược đường bi u di n s thay đ iể ễ ự ổ nhi t đ trong quá trình nóng ch y c a ch t r n và quá trình sôi.ệ ộ ả ủ ấ ắ
Nêu được d đoán v các y u t nh hự ề ế ố ả ưởng đ n s bay h i và xâyế ự ơ
d ng đự ược phương án thí nghi m đ n gi n đ ki m ch ng tác d ngệ ơ ả ể ể ứ ụ
c a t ng y u t ủ ừ ế ố
V n d ng đậ ụ ược ki n th c v các quá trình chuy n th đ gi i thíchế ứ ề ể ể ể ả
m t s hi n tộ ố ệ ượng th c t có liên quan.ự ế
3. Thái đ : ộ
Giáo d c tính c n th n, nghiêm túc, trung th c trong h c t p.ụ ẩ ậ ự ọ ậ
Yêu thích môn h c, hình thành tác phong làm vi c khoa h c, làm vi cọ ệ ọ ệ nhóm
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c t h c: L p k ho ch h c t p, b trí thí nghi m, s d ngự ự ọ ậ ế ạ ọ ậ ố ệ ử ụ
Cá nhânNhóm
C l pả ớ
Trang 8Bài 28: S sôi.ự
(M c I.1 Ti n hành ụ ế thí nghi m: Khuy n ệ ế khích h c sinh t ọ ự làm).
Bài 29: S sôi (ti pự ế theo)
Bước 2: Xác đ nhị hình th c đ ki mứ ề ể tra
Bước 3: Thi t l pế ậ
ma tr n đ ki m tra.ậ ề ể
Bước 4: Biên so nạ câu h i theo ma tr n.ỏ ậ
Bước 5: Xây d ngự
hướng d n ch m vàẫ ấ thang đi m.ể
1. Ki n th c: ế ứ
Giúp h c sinh đánh giá đọ ược k t qu h c t p c a mình trong h c kế ả ọ ậ ủ ọ ỳ
II, qua đó giúp giáo viên đánh giá được ch t lấ ượng h c sinh, t đó cóọ ừ
bi n pháp đi u ch nh phệ ề ỉ ương pháp gi ng d y cho phù h p l p 6.ả ạ ợ ở ớ
2. Kĩ năng:
V n d ng ki n th c đã h c đ làm bài ki m tra. ậ ụ ế ứ ọ ể ể
Trình bày bài ki m tra.ể
3. Thái đ : ộ
Giáo d c tính c n th n, nghiêm túc, trung th c trong ki m tra.ụ ẩ ậ ự ể
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ : T làm bài ki m tra.ự ả ế ấ ề ự ể
Năng l c suy nghĩ sáng t o: Suy nghĩ ra câu tr l i hay, phự ạ ả ờ ương pháp
Trang 9v t sáng.ậBài 2: S truy n ánhự ề sáng.
Nêu được ví d v hi n tụ ề ệ ượng ph n x ánh sáng. ả ạ
Phát bi u để ược đ nh lu t ph n x ánh sáng.ị ậ ả ạ Nh n bi t đậ ế ược tia t i, tia ph n x , góc t i, góc ph n x , pháp tuy nớ ả ạ ớ ả ạ ế
đ i v i s ph n x ánh sáng b i gố ớ ự ả ạ ở ương ph ng.ẳ
D y h cạ ọ theo nhóm
D y h c cạ ọ ả
l p.ớ
Trang 103. Thái đ : ộ
Yêu thích môn h c, n m đọ ắ ược các hi n tệ ượng trong t nhiên theo quanự
đi m v t lý.ể ậ
Có tính t l p và tinh th n h p tác trong ho t đ ng nhóm.ự ậ ầ ợ ạ ộ
Nghiêm túc, c n th n trong h c t p và th c hành thí nghi m.ẩ ậ ọ ậ ự ệ
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ : Tiự ả ế ấ ề ến hành được thí nghiệm đ xác ể định được đường truyền của ánh sáng, đường đi của tia phản xạ trên gương phẳng. Biết xác định tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ
Năng l c h p tác: Ti n hành đự ợ ế ược các thí nghi m theo nhóm.ệ
Năng l c t h c: Tóm t t đự ự ọ ắ ược các n i dung ki n th c c b n trongộ ế ứ ơ ả
ki m tra th c hành:ể ự Quan sát và v nhẽ ả
c a m t v t t o b iủ ộ ậ ạ ở
gương ph ngẳ
(M c II.2 Xác đ nh ụ ị vùng nhìn th y c a ấ ủ
g ươ ng ph ng: T ẳ ự
h c có h ọ ướ ng d n) ẫ
Bài 7: G ng c u l iươ ầ ồBài 8: G ng c uươ ầ lõm
Bài 9: T ng k tổ ế
chương I: Quang h cọ
1. Ki n th c: ế ứ
Nêu được nh ng đ c đi m chung v nh c a m t v t t o b i gữ ặ ể ề ả ủ ộ ậ ạ ở ươ ng
ph ng: đó là nh o, có kích thẳ ả ả ước b ng v t, kho ng cách t gằ ậ ả ừ ươ ng
đ n v t và nh b ng nhau.ế ậ ả ằ
Nêu được nh ng đ c đi m c a nh o c a m t v t t o b i gữ ặ ể ủ ả ả ủ ộ ậ ạ ở ươ ng
c u lõm và t o b i gầ ạ ở ương c u l i.ầ ồ
Nêu đượ ức ng d ng chính c a gụ ủ ương c u l i là t o ra vùng nhìn th yầ ồ ạ ấ
r ng và ng d ng chính c a gộ ứ ụ ủ ương c u lõm là có th bi n đ i m tầ ể ế ổ ộ chùm tia t i song song thành chùm tia ph n x t p trung vào m t đi m,ớ ả ạ ậ ộ ể
ho c có th bi n đ i m t chùm tia t i phân kì thích h p thành m tặ ể ế ổ ộ ớ ợ ộ chùm tia ph n x song song.ả ạ
2. Kĩ năng:
Bi u di n để ễ ược tia t i, tia ph n x , góc t i, góc ph n x , pháp tuy nớ ả ạ ớ ả ạ ế trong s ph n x ánh sáng b i gự ả ạ ở ương ph ng.ẳ
V đẽ ược tia ph n x khi bi t tia t i đ i v i gả ạ ế ớ ố ớ ương ph ng, và ngẳ ượ c
l i, theo hai cách là v n d ng đ nh lu t ph n x ánh sáng ho c v nạ ậ ụ ị ậ ả ạ ặ ậ
d ng đ c đi m c a nh t o b i gụ ặ ể ủ ả ạ ở ương ph ng.ẳ
D ng đự ượ ảc nh c a m t v t đ t trủ ộ ậ ặ ước gương ph ng.ẳ
Gi i thích đả ượ ức ng d ng c a gụ ủ ương ph ng, gẳ ương c u l i, gầ ồ ươ ng
D y h c cáạ ọ nhân
D y h cạ ọ theo nhóm
D y h c cạ ọ ả
l pớ
Trang 11 Nghiêm túc, c n th n trong h c t p và th c hành thí nghi m.ẩ ậ ọ ậ ự ệ
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ : Tiự ả ế ấ ề ến hành được thí nghiệm đ xác ể định được đ c đi m c a nh c a v t t o b i các gặ ể ủ ả ủ ậ ạ ở ương. D ng đự ượ ả c nh
c a v t t o b i gủ ậ ạ ở ương ph ng.ẳ
Năng l c h p tác: Ti n hành đự ợ ế ược các thí nghi m theo nhóm.ệ
Năng l c t h c: Tóm t t đự ự ọ ắ ược các n i dung ki n th c c b n trongộ ế ứ ơ ả
ch đ Tóm t t đủ ề ắ ược n i dung ki n th c trong chộ ế ứ ương b ng s đ tằ ơ ồ ư duy
Năng l c sáng t o: D a vào đ c đi m m i gự ạ ự ặ ể ỗ ương đ có ng d ng phùể ứ ụ
Bước 2: Xác đ nhị hình th c đ ki mứ ề ể tra
Bước 3: Thi t l pế ậ
ma tr n đ ki m tra.ậ ề ể
Bước 4: Biên so nạ câu h i theo ma tr n.ỏ ậ
Bước 5: Xây d ngự
hướng d n ch m vàẫ ấ thang đi m.ể
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ : T làm bài ki m tra.ự ả ế ấ ề ự ể Năng l c suy nghĩ sáng t o: Suy nghĩ ra câu tr l i hay, phự ạ ả ờ ương pháp
Nh n bi t đậ ế ược m t s ngu n âm thộ ố ồ ường g p.ặ
Nêu được ngu n âm là m t v t dao đ ng.ồ ộ ậ ộ
Nh n bi t đậ ế ược âm cao (b ng) có t n s l n, âm th p (tr m) có t nổ ầ ố ớ ấ ầ ầ
D y h c cáạ ọ nhân
D y h cạ ọ theo nhóm
Trang 12Bài 11: Đ cao c aộ ủ âm.
(M c III. V n d ng: ụ ậ ụ
T h c có h ự ọ ướ ng
d n) ẫ
Bài 12: Đ to c aộ ủ âm
Nêu được ti ng vang là m t bi u hi n c a âm ph n x ế ộ ể ệ ủ ả ạ
Nh n bi t đậ ế ược nh ng v t c ng, có b m t nh n ph n x âm t t vàữ ậ ứ ề ặ ẵ ả ạ ố
nh ng v t m m, x p, có b m t g gh ph n x âm kém.ữ ậ ề ố ề ặ ồ ề ả ạ
K để ược m t s ng d ng liên quan t i s ph n x âm.ộ ố ứ ụ ớ ự ả ạ
Nêu được m t s ví d v ô nhi m do ti ng n.ộ ố ụ ề ễ ế ồ
K tên để ược m t s v t li u cách âm thộ ố ậ ệ ường dùng đ ch ng ô nhi mể ố ễ
Gi i thích đả ược trường h p nghe th y ti ng vang là do tai nghe đợ ấ ế ượ c
âm ph n x tách bi t h n v i âm phát ra tr c ti p t ngu n.ả ạ ệ ẳ ớ ự ế ừ ồ
Đ ra đề ược m t s bi n pháp ch ng ô nhi m do ti ng n trong nh ngộ ố ệ ố ễ ế ồ ữ
Nghiêm túc, c n th n trong h c t p và th c hành thí nghi m.ẩ ậ ọ ậ ự ệ
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ : Tiự ả ế ấ ề ến hành được thí nghiệm đ xác ể định
D y h c cạ ọ ả
l pớ
Trang 13được các các thu c tính c a âm thanh; tiộ ủ ến hành được thí nghiệm để xác định được các môi trường truy n âm. Khái quát hóa đ rút ra k tề ể ế
lu n ph n x âm, ô nhi m ti ng n.ậ ả ạ ễ ế ồ
Năng l c h p tác: Ti n hành đự ợ ế ược các thí nghi m theo nhóm.ệ
Năng l c t h c: Tóm t t đự ự ọ ắ ược các n i dung ki n th c c b n trongộ ế ứ ơ ả
ch đ Tóm t t đủ ề ắ ược n i dung ki n th c trong chộ ế ứ ương b ng s đ tằ ơ ồ ư duy
Năng l c sáng t o: Có th t o ra m t s nh c c đ n gi n; đ ra cácự ạ ể ạ ộ ố ạ ụ ơ ả ề
bi n pháp ch ng ô nhi m ti ng n c th ệ ố ễ ế ồ ụ ể
Năng l c giao ti p: S d ng đúng thu t ng âm cao, âm th p, âm to,ự ế ử ụ ậ ữ ấ
âm nh theo t n s và biên đ dao đ ng. ỏ ầ ố ộ ộ
5 Ki m tra cu iể ố
h c kì ọ
1 Bước 1: Xác đ nhị
m c đích đ ki mụ ề ể tra
Bước 2: Xác đ nhị hình th c đ ki mứ ề ể tra
Bước 3: Thi t l pế ậ
ma tr n đ ki m tra.ậ ề ể
Bước 4: Biên so nạ câu h i theo ma tr n.ỏ ậ
Bước 5: Xây d ngự
hướng d n ch m vàẫ ấ thang đi m.ể
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ : T làm bài ki m tra.ự ả ế ấ ề ự ể Năng l c suy nghĩ sáng t o: Suy nghĩ ra câu tr l i hay, phự ạ ả ờ ương pháp
D y h cạ ọ theo nhóm
D y h c cạ ọ ả
l pớ
Trang 14T h c có h ự ọ ướ ng
d n) ẫ (M c III. V n d ng: ụ ậ ụ
T h c có h ự ọ ướ ng
d n) ẫ
Bài 19: Dòng đi n.ệ Ngu n đi n.ồ ệ
nêu được đó là hai lo i đi n tích gì.ạ ệ
Nêu được s lơ ược v c u t o nguyên t : h t nhân mang đi n tíchề ấ ạ ử ạ ệ
dương, các êlectrôn mang đi n tích âm chuy n đ ng xung quanh h tệ ể ộ ạ nhân, nguyên t trung hoà v đi n.ử ề ệ
Mô t đả ược thí nghi m dùng pin hay acquy t o ra dòng đi n và nh nệ ạ ệ ậ
bi t dòng đi n thông qua các bi u hi n c th nh đèn bút th đi nế ệ ể ệ ụ ể ư ử ệ sáng, đèn pin sáng, qu t quay, ạ
Nêu được dòng đi n là dòng các đi n tích d ch chuy n có hệ ệ ị ể ướng
Nêu được tác d ng chung c a các ngu n đi n là t o ra dòng đi n vàụ ủ ồ ệ ạ ệ
k để ược tên các ngu n đi n thông d ng là pin và acquy.ồ ệ ụ
Nh n bi t đậ ế ược c c dự ương và c c âm c a các ngu n đi n qua các kíự ủ ồ ệ
hi u (+), () có ghi trên ngu n đi n.ệ ồ ệ
Nh n bi t đậ ế ược v t li u d n đi n là v t li u cho dòng đi n đi qua,ậ ệ ẫ ệ ậ ệ ệ
v t li u cách đi n là v t li u không cho dòng đi n đi qua. ậ ệ ệ ậ ệ ệ
K tên để ược m t s v t li u d n đi n và v t li u cách đi n thộ ố ậ ệ ẫ ệ ậ ệ ệ ườ ngdùng
Nêu được dòng đi n trong kim lo i là dòng các êlectrôn t do d chệ ạ ự ị chuy n có hể ướng
Nêu được quy ước v chi u dòng đi n.ề ề ệ
V đẽ ượ ơ ồ ủc s đ c a m ch đi n đ n gi n đã đạ ệ ơ ả ược m c s n b ng cácắ ẵ ằ
kí hi u đã đệ ược quy ước
M c đắ ược m ch đi n đ n gi n theo s đ đã cho.ạ ệ ơ ả ơ ồ
Ch đỉ ược chi u dòng đi n ch y trong m ch đi n.ề ệ ạ ạ ệ
Bi u di n để ễ ược b ng mũi tên chi u dòng đi n ch y trong s đ m chằ ề ệ ạ ơ ồ ạ
đi n.ệ
3. Thái đ : ộ
Yêu thích môn h c, n m đọ ắ ược các hi n tệ ượng trong t nhiên theo quanự
đi m v t lý.ể ậ
Trang 15 Có tính t l p và tinh th n h p tác trong ho t đ ng nhóm.ự ậ ầ ợ ạ ộ
Nghiêm túc, c n th n trong h c t p và th c hành thí nghi m.ẩ ậ ọ ậ ự ệ
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ : Tiự ả ế ấ ề ến hành được thí nghiệm đ xác ể định được các v t có th nhi m đi n do c xát. ậ ể ễ ệ ọ Mô t đả ược thí nghi m dùngệ pin hay acquy t o ra dòng đi n và nh n bi t dòng đi n thông qua cácạ ệ ậ ế ệ
K tên các tác d ng nhi t, quang, t , hoá, sinh lí c a dòng đi n và nêuể ụ ệ ừ ủ ệ
được bi u hi n c a t ng tác d ng này.ể ệ ủ ừ ụ
Nêu được ví d c th v m i tác d ng c a dòng đi n.ụ ụ ể ề ỗ ụ ủ ệ
Nghiêm túc, c n th n trong h c t p và th c hành thí nghi m.ẩ ậ ọ ậ ự ệ
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ : Tiự ả ế ấ ề ến hành được thí nghiệm đ xác ể định được các tác d ng c a dòng đi n.ụ ủ ệ
D y h c cáạ ọ nhân
D y h cạ ọ theo nhóm
D y h c cạ ọ ả
l pớ
Trang 16 Năng l c h p tác: Ti n hành đự ợ ế ược các thí nghi m theo nhóm.ệ
Năng l c t h c: Tóm t t đự ự ọ ắ ược các n i dung ki n th c c b n trongộ ế ứ ơ ả
Bước 2: Xác đ nhị hình th c đ ki mứ ề ể tra
Bước 3: Thi t l pế ậ
ma tr n đ ki m tra.ậ ề ể
Bước 4: Biên so nạ câu h i theo ma tr n.ỏ ậ
Bước 5: Xây d ngự
hướng d n ch m vàẫ ấ thang đi m.ể
1. Ki n th c: ế ứ
Ki m tra đánh giá m c đ ti p thu c a h c sinh tể ứ ộ ế ủ ọ ừ ch đ 5 đ n chủ ề ế ủ
đ 7 theo các chu n ki n th c kĩ năng.ề ẩ ế ứ
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ : T làm bài ki m tra.ự ả ế ấ ề ự ể Năng l c suy nghĩ sáng t o: Suy nghĩ ra câu tr l i hay, phự ạ ả ờ ương pháp
Bài 25: Hi u đi nệ ệ thế
1. Ki n th c: ế ứ
Nêu được tác d ng c a dòng đi n càng m nh thì s ch c a ampe kụ ủ ệ ạ ố ỉ ủ ế càng l n, nghĩa là cớ ường đ c a nó càng l n.ộ ủ ớ
Nêu được đ n v đo cơ ị ường đ dòng đi n là gì.ộ ệ
Nêu được: gi a hai c c c a ngu n đi n có m t hi u đi n th ữ ự ủ ồ ệ ộ ệ ệ ế
Nêu được: khi m ch h , hi u đi n th gi a hai c c c a pin hay acquyạ ở ệ ệ ế ữ ự ủ (còn m i) có giá tr b ng s vôn ghi trên v m i ngu n đi n này.ớ ị ằ ố ỏ ỗ ồ ệ
Nêu được đ n v đo hi u đi n th ơ ị ệ ệ ế
Nêu được khi có hi u đi n th gi a hai đ u bóng đèn thì có dòng đi nệ ệ ế ữ ầ ệ
ch y qua bóng đèn.ạ
Nêu đượ ằc r ng m t d ng c đi n s ho t đ ng bình thộ ụ ụ ệ ẽ ạ ộ ường khi sử
d ng nó đúng v i hi u đi n th đ nh m c đụ ớ ệ ệ ế ị ứ ược ghi trên d ng c đó.ụ ụ
2. Kĩ năng:
D y h cạ ọ theo nhóm
D y h c cạ ọ ả
l pớ
Trang 17T h c có h ự ọ ướ ng
d n) ẫ S d ng đử ụ ược ampe k đ đo cế ể ường đ dòng đi n.ộ ệ
S d ng đử ụ ược vôn k đ đo hi u đi n th gi a hai c c c a pin hayế ể ệ ệ ế ữ ự ủ acquy trong m t m ch đi n h ộ ạ ệ ở
S d ng đử ụ ược ampe k đ đo cế ể ường đ dòng đi n và vôn k đ đoộ ệ ế ể
hi u đi n th gi a hai đ u bóng đèn trong m ch đi n kín.ệ ệ ế ữ ầ ạ ệ
3. Thái đ : ộ
Yêu thích môn h c, n m đọ ắ ược các hi n tệ ượng trong t nhiên theo quanự
đi m v t lý.ể ậ
Có tính t l p và tinh th n h p tác trong ho t đ ng nhóm.ự ậ ầ ợ ạ ộ
Nghiêm túc, c n th n trong h c t p và th c hành thí nghi m.ẩ ậ ọ ậ ự ệ
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ : Tiự ả ế ấ ề ến hành được thí nghiệm đ xác ể định được tác d ng c a dòng đi n càng m nh khi cụ ủ ệ ạ ường đ c a nó càng l n.ộ ủ ớ Khi có hi u đi n th gi a hai đ u bóng đèn thì có dòng đi n ch y quaệ ệ ế ữ ầ ệ ạ bóng đèn
Năng l c h p tác: Ti n hành đự ợ ế ược các thí nghi m theo nhóm.ệ
Năng l c t h c: Tóm t t đự ự ọ ắ ược các n i dung ki n th c c b n trongộ ế ứ ơ ả
ch đ ủ ề
Năng l c s d ng ngôn ng : S d ng đúng thu t ng trong đ mô tự ử ụ ữ ử ụ ậ ữ ể ả
hi n tệ ượng v t lí.ậ
Năng l c giao ti p: Đ a ra đự ế ư ượ ậc l p lu n m t d ng c đi n s ho tậ ộ ụ ụ ệ ẽ ạ
đ ng bình thộ ường khi s d ng nó đúng v i hi u đi n th đ nh m cử ụ ớ ệ ệ ế ị ứ
Nêu được gi i h n nguy hi m c a hi u đi n th và cớ ạ ể ủ ệ ệ ế ường đ dòngộ
đi n đ i v i c th ngệ ố ớ ơ ể ười
D y h cạ ọ theo nhóm
D y h c cạ ọ ả
l pớ
Trang 18Bài 29: An toàn khi
s d ng đi n ử ụ ệBài 30: T ng k tổ ế
chương III Đi n h c.ệ ọ
Xác đ nh đị ược b ng thí nghi m m i quan h gi a các cằ ệ ố ệ ữ ường đ dòngộ
đi n và hi u đi n th trong đo n m ch n i ti p và song song.ệ ệ ệ ế ạ ạ ố ế
Nêu và th c hi n đự ệ ược m t s quy t c đ đ m b o an toàn khi sộ ố ắ ể ả ả ử
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ : Tiự ả ế ấ ề ến hành được thí nghiệm đ xác ể định được m i quan h gi a các cố ệ ữ ường đ dòng đi n trong đo n m ch n iộ ệ ạ ạ ố
ti p và song song, m i quan h gi a các hi u đi n th trong đo n m chế ố ệ ữ ệ ệ ế ạ ạ
n i ti p và song song. Gi i h n nguy hi m và m t s quy t c an toànố ế ớ ạ ể ộ ố ắ
đi n.ệ
Năng l c h p tác: Ti n hành đự ợ ế ược các thí nghi m theo nhóm.ệ
Năng l c t h c: Tóm t t đự ự ọ ắ ược các n i dung ki n th c c b n vộ ế ứ ơ ả ề
cường đ dòng đi n và hi u đi n th trong đo n m ch n i ti p và songộ ệ ệ ệ ế ạ ạ ố ế song. Quy t c an toàn đi n. Tóm t t đắ ệ ắ ược n i dung ki n th c trongộ ế ứ
chương b ng s đ t duy.ằ ơ ồ ư
Năng l c t h c: Rút ra đự ự ọ ược ki n th c t n i dung th c hành.ế ứ ừ ộ ự
Năng l c giao ti p: L p đự ế ậ ược b ng mô t s li u th c hành và ti nả ả ố ệ ự ế hành thí nghi m tệ ương t ự
Năng l c s d ng ngôn ng : S d ng đúng thu t ng trong đ mô tự ử ụ ữ ử ụ ậ ữ ể ả
Bước 2: Xác đ nhị hình th c đ ki mứ ề ể tra
Trang 19ma tr n đ ki m tra.ậ ề ể
Bước 4: Biên so nạ câu h i theo ma tr n.ỏ ậ
Bước 5: Xây d ngự
hướng d n ch m vàẫ ấ thang đi m.ể
3. Thái đ : ộ
Nghiêm túc trong h c t p.ọ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ : T làm bài ki m tra.ự ả ế ấ ề ự ể Năng l c suy nghĩ sáng t o: Suy nghĩ ra câu tr l i hay, phự ạ ả ờ ương pháp
(Các yêu c u C4, C5, ầ C6, C7, C8: T h c ự ọ
có h ướ ng d n) ẫ
1. Ki n th c: ế ứ
Nêu được d u hi u đ nh n bi t chuy n đ ng c ấ ệ ể ậ ế ể ộ ơ
Nêu được ví d v chuy n đ ng c ụ ề ể ộ ơ
Nêu được ví d v tính tụ ề ương đ i c a chuy n đ ng c ố ủ ể ộ ơ
Nêu được các d ng chuy n đ ng thạ ể ộ ường g p.ặ
Nêu được ý nghĩa c a v n t c là đ c tr ng cho s nhanh, ch m c aủ ậ ố ặ ư ự ậ ủ
D y h c cạ ọ ả
l pớ
D y h c cáạ ọ nhân
D y h c theoạ ọ nhóm
Trang 20Bài 3: Chuy n đ ngể ộ
đ u Chuy n đ ngề ể ộ không đ u.ề
(Thí nghi m C1: ệ không làm).
(M c III. V n d ng: ụ ậ ụ
T h c có h ự ọ ướ ng
d n) ẫ
chuy n đ ng. Nêu để ộ ược đ n v đo c a v n t c.ơ ị ủ ậ ố
Phân bi t đệ ược chuy n đ ng đ u và chuy n đ ng không đ u d a vàoể ộ ề ể ộ ề ự khái ni m v n t c.ệ ậ ố
Nêu được v n t c trung bình là gì và cách xác đ nh v n t c trung bình.ậ ố ị ậ ố
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c t h c: S d ng sách giáo khoa, ghi chép và tìm ki m thôngự ự ọ ử ụ ế tin…
Năng l c h p tác: H p tác trong ho t đ ng nhóm.ự ợ ợ ạ ộ
Năng l c gi i quy t v n đ : T gi i quy t đự ả ế ấ ề ự ả ế ược yêu c u giáo viênầ giao trên l p ho c v nhà.ớ ặ ề
Năng l c tính toán và s d ng công ngh thông tin: Tính toán, đ i đ nự ử ụ ệ ổ ơ
v , s d ng công ngh thông tin đ thu th p thông tin liên quan.ị ử ụ ệ ể ậ
Các kĩ năng quan sát, th c nghi m và ph m ch t nghiên c u khoa h c.ự ệ ẩ ấ ứ ọ
D y h c tr iạ ọ ả nghi mệ
2 Ch đ :ủ ề
L c cự ơ
4 Bài 4: Bi u di n l c.ể ễ ựBài 5: S cân b ngự ằ
l c Quán tính.ự
(Thí nghi m m c 2b: ệ ụ Không làm thí nghi m Ch cung ệ ỉ
c p s li u cho b ng ấ ố ệ ả 5.1 đ phân tích) ể
1. Ki n th c: ế ứ
Nêu được ví d v tác d ng c a l c làm thay đ i đ l n c a t c đụ ề ụ ủ ự ổ ộ ớ ủ ố ộ
và hướng chuy n đ ng c a v t.ể ộ ủ ậ
Nêu đượ ực l c là m t đ i lộ ạ ượng vect ơ
Nêu được ví d v tác d ng c a hai l c cân b ng lên m t v t đangụ ề ụ ủ ự ằ ộ ậ chuy n đ ng.ể ộ
Nêu được quán tính c a m t v t là gì?ủ ộ ậ
Nêu được ví d v l c ma sát trụ ề ự ượt
D y h c cạ ọ ả
l pớ
D y h c cáạ ọ nhân
D y h c theoạ ọ nhóm
D y h c tr iạ ọ ả nghi mệ
Trang 21Bài 6: L c ma sát.ự
Ôn t p.ậ
Nêu được ví d v l c ma sát lăn.ụ ề ự
Nêu đượ ví d v l c ma sát ngh c ụ ề ự ỉ
2. Kĩ năng:
Bi u di n để ễ ượ ực l c b ng véct ằ ơ
Gi i thích đả ược m t s hi n tộ ố ệ ượng thường g p liên quan đ n quánặ ế tính
Đ ra đề ược cách làm tăng ma sát có l i và gi m ma sát có h i trongợ ả ạ
m t s trộ ố ường h p c th c a đ i s ng, kĩ thu t.ợ ụ ể ủ ờ ố ậ
3. Thái đ : ộ
Yêu thích môn h c, ham h c h i.ọ ọ ỏ
Có ý th c h p tác khi làm vi c nhóm.ứ ợ ệ
Có ý th c v n d ng ki n th c v quán tính và l c ma sát vào th c t ứ ậ ụ ế ứ ề ự ự ế
Có ý th c làm vi c nghiêm túc, trung th c trong báo cáo.ứ ệ ự
HS có ý th c giúp đ nhau trong h c t p.ứ ỡ ọ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c t h c: S d ng sách giáo khoa, ghi chép và tìm ki m thôngự ự ọ ử ụ ế tin
Năng l c gi i quy t v n đ : Phát hi n và gi i quy t các v n đ khiự ả ế ấ ề ệ ả ế ấ ề làm thí nghi m.ệ
Năng l c h p tác: Cùng h p tác làm thí nghi m, phân tích k t qu ự ợ ợ ệ ế ả
Năng l c tính toán, công ngh thông tin: Tính toán, đ i đ n v , làmự ệ ổ ơ ị
được các bài t p đ nh lậ ị ượng, tìm ki m thông v quán tính, l c ma sát…ế ề ự
Các kĩ năng quan sát, th c nghi m và ph m ch t nghiên c u khoa h c.ự ệ ẩ ấ ứ ọ
3 Ki m tra ể
gi a h c kì ữ ọ
1 Bước 1: Xác đ nhị
m c đích đ ki mụ ề ể tra
Bước 2: Xác đ nhị hình th c đ ki mứ ề ể tra
C n th n, đ c l p, trung th c, nghiêm túc trong ki m tra.ẩ ậ ộ ậ ự ể
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Ki m tra vi tể ế
Trang 22 Bước 4: Biên so nạ câu h i theo ma tr n.ỏ ậ
Bước 5: Xây d ngự
hướng d n ch m vàẫ ấ thang đi m.ể
Năng l c gi i quy t v n đ : T làm bài ki m tra.ự ả ế ấ ề ự ể Năng l c suy nghĩ sáng t o: Suy nghĩ ra câu tr l i hay, phự ạ ả ờ ương pháp
gi i hay.ả
4 Ch đ :ủ ề
Áp su tấ
4 Bài 7: Áp su t.ấBài 8: Áp su t ch tấ ấ
l ng Bình thôngỏ nhau
(C bài: d y trong 2 ả ạ
ti t) ế
Bài 9: Áp su t khíấ quy n.ể
(M c II. Đ l n c a ụ ộ ớ ủ
áp su t khí quy n: ấ ể Khuy n khích HS t ế ự
đ c) ọ
1. Ki n th c: ế ứ
Nêu được áp l c, áp su t và đ n v đo áp su t là gì.ự ấ ơ ị ấ
Mô t đả ược hi n tệ ượng ch ng t s t n t i c a áp su t ch t l ng.ứ ỏ ự ồ ạ ủ ấ ấ ỏ
Nêu được áp su t có cùng tr s t i các đi m cùng m t đ cao trongấ ị ố ạ ể ở ộ ộ lòng m t ch t l ng.ộ ấ ỏ
Nêu đ c các m t thoáng trong bình thông nhau ch a cùng m t ch tượ ặ ứ ộ ấ
l ng đ ng yên thì cùng đ cao.ỏ ứ ở ộ
Mô t đả ược c u t o c a máy nén th y l c và nêu đấ ạ ủ ủ ự ược nguyên t cắ
ho t đ ng c a máy này là truy n nguyên v n đ tăng áp su t t i m iạ ộ ủ ề ẹ ộ ấ ớ ọ
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c t h c: S d ng sách giáo khoa, ghi chép và tìm ki m thôngự ự ọ ử ụ ế tin…
D y h c cạ ọ ả
l pớ
D y h c cáạ ọ nhân
D y h c theoạ ọ nhóm
D y h c tr iạ ọ ả nghi mệ
Trang 23 Năng l c gi i quy t v n đ : Phát hi n và gi i quy t các v n đ khiự ả ế ấ ề ệ ả ế ấ ề làm thí nghi m v áp su t ch t l ng và áp khí quy n…ệ ề ấ ấ ỏ ể
Năng l c h p tác: Cùng h p tác làm thí nghi m, phân tích k t qu ự ợ ợ ệ ế ả
Năng l c tính toán, công ngh thông tin: Tính toán, đ i đ n v , gi iự ệ ổ ơ ị ả
m t s bài t p đ nh lộ ố ậ ị ượng, tìm ki m thông v áp su t, bình thông nhau,ế ề ấ
(Thí nghi m hình ệ 10.3: H ướ ng d n h c ẫ ọ sinh phân tích k t ế
qu thí nghi m) ả ệ (M c III. V n d ng, ụ ậ ụ các yêu c u C5, C6, ầ C7: T h c có h ự ọ ướ ng
d n) ẫ
Bài 11: Th c hành vàự
Ki m tra th c hành:ể ự Nghi m l i l c đ yệ ạ ự ẩ Ácsimét
Bài 12: S n i.ự ổ
(M c III. V n d ng, ụ ậ ụ các yêu c u C6, C7, ầ C8, C9: T h c có ự ọ
h ướ ng d n) ẫ
1. Ki n th c: ế ứ
Mô t đả ược hi n tệ ượng v s t n t i c a l c đ y Ácsimét.ề ự ồ ạ ủ ự ẩ
Nêu được đi u ki n n i c a v t.ề ệ ổ ủ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c t h c: S d ng sách giáo khoa, ghi chép và tìm ki m thôngự ự ọ ử ụ ế tin…
Năng l c gi i quy t v n đ : Phát hi n và gi i quy t các v n đ khiự ả ế ấ ề ệ ả ế ấ ề làm thí nghi m v l c đ y Ácsimét và s n i.ệ ề ự ẩ ự ổ
Năng l c h p tác: Cùng h p tác làm thí nghi m, phân tích k t qu ự ợ ợ ệ ế ả
Năng l c tính toán, công ngh thông tin: Tính toán k t qu th c hành,ự ệ ế ả ự
đ i đ n v , gi i m t s bài t p đ nh lổ ơ ị ả ộ ố ậ ị ượng, tìm ki m thông v Ácsiế ềmét và s n i.ự ổ
Các kĩ năng quan sát, th c nghi m và ph m ch t nghiên c u khoa h c.ự ệ ẩ ấ ứ ọ
D y h c cạ ọ ả
l pớ
D y h c cáạ ọ nhân
D y h c theoạ ọ nhóm
D y h c tr iạ ọ ả nghi mệ
Trang 246 Ch đ : ủ ề
Công Công
su tấ
3 Bài 13: Công c h c.ơ ọBài 14: Đ nh lu t vị ậ ề công
Phát bi u để ược đ nh lu t b o toàn công cho các máy c đ n gi n. Nêuị ậ ả ơ ơ ả
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c t h c: S d ng sách giáo khoa, ghi chép và tìm ki m thôngự ự ọ ử ụ ế tin…
Năng l c gi i quy t v n đ : Phát hi n và gi i quy t các v n đ khiự ả ế ấ ề ệ ả ế ấ ề làm thí nghi m.ệ
Năng l c h p tác: Cùng nhau th c hi n nhi m v giáo viên giao.ự ợ ự ệ ệ ụ
Năng l c tính toán, công ngh thông tin: Tính toán, đ i đ n v , gi iự ệ ổ ơ ị ả
m t s bài t p đ nh lộ ố ậ ị ượng, tìm ki m thông tin . ế
Các kĩ năng quan sát, th c nghi m và ph m ch t nghiên c u khoa h c.ự ệ ẩ ấ ứ ọ
D y h c cạ ọ ả
l pớ
D y h c cáạ ọ nhân
D y h c theoạ ọ nhóm
D y h c tr iạ ọ ả nghi mệ
7 Ki m tra ể 1 Bước 1: Xác đ nhị 1. Ki n th c: ế ứ Ki m tra vi tể ế