Tài liệu thông tin đến các bạn với mục tiêu giúp các bạn sinh viên có thêm tư liệu phục vụ cho quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức, hoàn thành các bài thi gặt hái nhiều thành công.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG MÔN ĐƯỜNG L I CMĐCSVNỐ
Chương 1
Câu 1: Làm rõ nh ng n i dung c b n c a c ng lĩnh chính tr đ u tiên T21930ữ ộ ơ ả ủ ươ ị ầ
? Phân tích ch trủ ương t p h p l c lậ ợ ự ượng c a Đ ng đủ ả ược th hi n trong cể ệ ương lĩnh đó?
Tr l iả ờ
1. N i dung c b n c a cộ ơ ả ủ ương lĩnh chính tr đ u tiên T2 – 1930:ị ầ
H i ngh thành l p Đ ng:ộ ị ậ ả
Th i gian, đ a đi m, ngờ ị ể ười ch trì.ủ
N i dung h i nghộ ộ ị
N i dung c b n c a cộ ơ ả ủ ương lĩnh chính tr đ u tiên:ị ầ
Phương hướng chi n lế ượ ủc c a cách m ng Vi t Namạ ệ
Nhi m c cách m ng t s n dân quy n và th đ a cách m ngệ ụ ạ ư ả ề ổ ị ạ
L c lự ượng cách m ngạ
Vai trò lãnh đ o c a Đ ngạ ủ ả
Đoàn k t qu c tế ố ế
Ý nghĩa c a cách m ngủ ạ
2. Phân tích ch trủ ương t p h p l c lậ ợ ự ượng c a Đ ng đủ ả ược th hi n trong ể ệ
cương lĩnh đ u tiên?ầ
C s lý lu nơ ở ậ
Ch nghĩa Mác Lêninủ
Quan đi m c a Ct HCMể ủ
C s th c ti n: truy n th ng dân t c.ơ ở ự ễ ề ố ộ
Xu t phát t c s lý lu n và c s th c ti n trên thì Đ ng đ ra ấ ừ ơ ở ậ ơ ở ự ễ ả ề
ch trủ ương t p h p l c lậ ợ ự ượng
Đoàn k t dân t c ế ộ
Trang 2 Đoàn k t qu c tế ố ế
Chương 2
Câu 2: Nêu nh ng h i ngh quan tr ng c a Đ ng trong giai đo n 1930 – 1945. ữ ộ ị ọ ủ ả ạ
H i ngh nào quan tr ng nh t đ a t i th ng l i Cách m ng tháng Tám? Vì sao?ộ ị ọ ấ ư ớ ắ ợ ạ
Tr l iả ờ
Nêu tên h i nghộ ị
Nêu th i gian, đ a đi m, ngờ ị ể ười ch trì c a h i nghủ ủ ộ ị
Gi i thích vì sao h i ngh quan tr ngả ộ ị ọ
Nêu h i ngh quan tr ng nh t. Vì sao?ộ ị ọ ấ
Câu 3: Đánh giá nguyên nhân thành công, ý nghĩa l ch s c a Cách m ng tháng ị ử ủ ạ Tám?
Tr l iả ờ
1. Nguyên nhân
Nguyên nhân ch quanủ Nguyên nhân khách quan
2. Ý nghĩa l ch sị ử
Đ i v i dân t c ố ớ ộ
Đ i v i qu c tố ớ ố ế
Chương 3
Câu 4: Làm rõ n i dung đ ng l i kháng chi n ch ng Pháp c a Đ ng giai đo n ộ ườ ố ế ố ủ ả ạ
1946 – 1954?
Tr l iả ờ
1. Hoàn c nh l ch sả ị ử
Khái quát thu n l i và khó khăn c a nậ ợ ủ ước ta sau Cách m ng ạ tháng Tám
Vi t Nam đã nhân nhệ ượng v i Pháp nh ng gì?ớ ữ
Trang 3Hành đ ng c a Pháp ộ ủ
K t lu nế ậ
2. N i dung c a độ ủ ường l i kháng chi n ch ng Phápố ế ố
Th hi n thông qua 4 văn ki nể ệ ệ
N i dung độ ường l i kháng chi nố ế
M c đích kháng chi nụ ế
Tính ch t kháng chi n: gi i phóng dân t c và dân ch m iấ ế ả ộ ủ ớ
Đường l i kháng chi n và làm rõ 4 phố ế ương châm
3. Ý nghĩa c a đủ ường l i kháng chi n ch ng Phápố ế ố
Câu 5: Trình bày thành t u cách m ng 2 mi n Nam – B c ( 1954 – 1975)?ự ạ ề ắ
Tr l iả ờ
Mi n B c ề ắ
Giai đo n 1954 – 1957ạ
1958 1960
1961 – 1965
1965 – 1968
1969 – 1975
Mi n Namề
1954 – 1960
1961 – 1965
1965 – 1968
1969 – 1973
1973 – 1975
Chương 4
Trang 4Câu 6: Làm rõ quan đi m ch đ o công nghi p hóa, hi n đ i hóa c a Đ ng th i ể ỉ ạ ệ ệ ạ ủ ả ờ
k đ i m i? V n d ng quan đi m 3, 4 vào ngành h c c a anh(ch ) hi n nay?ỳ ổ ớ ậ ụ ể ọ ủ ị ệ
Tr l iả ờ
Khái ni m công nghi p hóa, hi n đ i hóa ệ ệ ệ ạ
Nêu và gi i thích 5 quan đi mả ể
V n d ng quan đi m 3, 4 vào ngành h c c a b n thân.ậ ụ ể ọ ủ ả
Chương 5
Câu 7: Làm rõ đ ng l i kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa c a ườ ố ế ị ườ ị ướ ộ ủ ủ
Đ ng Đ i h i X năm 2006?ả ở ạ ộ
Tr l iả ờ
Khái ni m kinh t th trệ ế ị ường và kinh t th trế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch ộ ủ nghĩa
Đường l i kinh t th trố ế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa c a Đ ng ộ ủ ủ ả ở
Đ i h i Xạ ộ
M c đích phát tri n ụ ể
Phương hướng phát tri nể
Các hình th c s h u, các thành ph n kinh t và thành ph n ứ ở ữ ầ ế ầ kinh t nào đóng vai trò ch đ o.ế ủ ạ
Gi i thích vai trò ch đ o c a kinh t nhà nả ủ ạ ủ ế ước
Thành ph n kinh t nào là n n t ngầ ế ề ả
Đ nh hị ướng xã h i và phân ph iộ ố
Đ nh hị ướng xã h i ộ
Đ nh hị ướng phân ph iố
Qu n lýả
Ý nghĩa c a đủ ường l iố
Chương 6
Trang 5Câu 8: Làm rõ khái ni m h th ng chính tr xã h i ch nghĩa, các b ph n c u ệ ệ ố ị ộ ủ ộ ậ ấ thành h th ng chính tr Vi t Nam hi n nay?ệ ố ị ệ ệ
Tr l iả ờ
Khái ni m h th ng chính tr xã h i ch nghĩa ệ ệ ố ị ộ ủ
Các b ph n c u thành h th ng chính tr c a nộ ậ ấ ệ ố ị ủ ước ta hi n nayệ
M i quan h gi a các b ph n c u thànhố ệ ữ ộ ậ ấ
Câu 9: Đ c đi m c a nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa mà Đ ng ta đang ặ ể ủ ướ ề ộ ủ ả xây d ng?ự
Tr l iả ờ
Đ c đi m nhà nặ ể ước pháp quy nề
Ý nghĩa
Câu 10: Phân tích v trí, vai trò lãnh đ o c a Đ ng trong h th ng chính tr hi n ị ạ ủ ả ệ ố ị ệ nay?
Tr l iả ờ
Đi u l c a Đ ng kh ng đ nh vai trò c a Đ ngề ệ ủ ả ẳ ị ủ ả
Phương hướng lãnh đ o c Đ ngạ ủ ả
V t tề ư ưởng chính trị
V t ch cề ổ ứ
V trí, vai trò lãnh đ o c a Đ ngị ạ ủ ả
Trang 6
Câu 1: Làm rõ nh ng n i dung c b n c a c ng lĩnh chính tr đ u tiên T2 – ữ ộ ơ ả ủ ươ ị ầ
1930. Phân tích ch trủ ương t p h p l c lậ ợ ự ượng c a Đ ng đủ ả ược th hi n trong ể ệ
cương lĩnh đó?
Tr l iả ờ
A. N i dung c b n c a c ộ ơ ả ủ ương lĩnh chính tr đ u tiênị ầ
1. H i ngh thành l p Đ ng ộ ị ậ ả
T2 1930 t i Hạ ương C ng, Trung Qu c di n ra H i ngh thành l p Đ ng ả ố ễ ộ ị ậ ả
do Nguy n Ái Qu c ch trì.ễ ố ủ
N i dung h i ngh :ộ ộ ị
B m i thành ki n xung đ t cũ, thành th t h p tác đ th ng ỏ ọ ế ộ ậ ợ ể ố
nh t các nhóm c ng s n Đông Dấ ộ ả ở ương thành m t chính Đ ng, ộ ả
l y tên là Đ ng C ng s n Vi t Nam.ấ ả ộ ả ệ
H i ngh th o lu n và thông qua các văn ki n: Chính cộ ị ả ậ ệ ương v n ắ
t t c a Đ ng, Sách lắ ủ ả ược v n t t c a Đ ng, Chắ ắ ủ ả ương trình tóm
t t c a Đ ng và Đi u l v n t t c a Đ ng C ng s n Vi t Nam,ắ ủ ả ề ệ ắ ắ ủ ả ộ ả ệ
h p thành cợ ương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng.ị ầ ủ ả
C ra ban ch p hành trung ử ấ ương lâm th i.ờ
2. N i dung c b n c a c ộ ơ ả ủ ương lĩnh chính tr đ u tiên T2 – 1930ị ầ
Phương hướng chi n lế ượ ủc c a cách m ng Vi t Nam: ạ ệ
“ t s n dân quy n cách m ng và th đ a cách m ng đ đi t i xã ư ả ề ạ ổ ị ạ ể ớ
h i c ng s n”ộ ộ ả
Cách m ng t s n dân quy n: là cu c gi i phóng dân t c do ạ ư ả ề ộ ả ộ
Đ ng c a giai c p công nhân lãnh đ o. Th đ a cách m ng là ả ủ ấ ạ ổ ị ạ cách m ng ru ng đ t. Xã h i c ng s n là mô hình xã h i ti n ạ ộ ấ ộ ộ ả ộ ế
b c a loài ngộ ủ ười do Mác đ ra.ề
Trang 7 M c đích c a hai cu c cách m ng: nh m gi i quy t hai mâu ụ ủ ộ ạ ằ ả ế thu n c b n trong long xã h i Vi t Nam, đó là: mâu thu n ẫ ơ ả ộ ệ ẫ dân t c và mâu thu n giai c p.ộ ẫ ấ
Hoàn thành cách m ng t s n dân quy n và th đ a cách ạ ư ả ề ổ ị
m ng s đ a nạ ẽ ư ước ta đi lên xã h i c ng s n.ộ ộ ả
Nhi m v c a cách m ng t s n dân quy n và th đ a cách m ng:ệ ụ ủ ạ ư ả ề ổ ị ạ
V chính tr : ề ị
Đánh đ đ qu c ch nghĩa Pháp và b n phong ki n; ổ ế ố ủ ọ ế làm cho nước Vi t Nam hoàn toàn đ c l p.ệ ộ ậ
L p chính ph công nông binh, t ch c quân đ i công ậ ủ ổ ứ ộ nông
V kinh t :ề ế
Qu c h u hóa toàn b s n nghi p l n ( nh công trình ố ữ ộ ả ệ ớ ư giao thông, nhà máy, xí nghi p, ngân hang, …) c a ch ệ ủ ủ nghĩa đ qu c giao cho công nông binh qu n lý.ế ố ả
T ch thu toàn b ru ng đ t c a đ qu c đ làm c a ị ộ ộ ấ ủ ế ố ể ủ công chia cho dân cày nghèo
Gi m s u thu cho dân cày nghèo.ả ư ế
M mang công nông nghi p.ở ệ Thi hành lu t ngày làm 8h.ậ
V xã h i:ề ộ
Dân chúng đượ ực t do t ch c: t do đi l i, t do h i ổ ứ ự ạ ự ộ
h p, t do ngôn lu n, t do báo chí, …ọ ự ậ ự Nam n bình đ ngữ ẳ
Ph thông giáo d c theo hổ ụ ướng công nông hóa
Nh n xét: Cu c cách m ng có 3 nhi m v chính là gi i quy t 2 v n ậ ộ ạ ệ ụ ả ế ấ
đ c b n c a cách m ng Vi t Nam là ch ng đ qu c và ch ng ề ơ ả ủ ạ ệ ố ế ố ố phong ki n, trong đó ch ng đ qu c là nhi m v hàng đ u.ế ố ế ố ệ ụ ầ
Trang 8V l c lề ự ượng cách m ngạ
Công nhân, nông dân là l c lự ượng nòng c t c a cách m ng.ố ủ ạ
Đ ng c n lôi kéo, l i d ng ho c ít nh t là trung l p đ i v i ả ầ ợ ụ ặ ấ ậ ố ớ các l c lự ượng ch a rõ b m t ph n cách m ng ( nh ti u t ư ộ ặ ả ạ ư ể ư
s n, tri th c, Tân Vi t, t b n An Nam, …); còn đ i v i b ả ứ ệ ư ả ố ớ ộ
ph n ra m t ph n cách m ng ( nh Đ ng l p hi n ) ph i ậ ặ ả ạ ư ả ậ ế ả đánh đ ổ
Nguyên t c liên minh l c lắ ự ượng: Đ t l i ích c a công nhân, ặ ợ ủ nông dân lên hàng đ u.ầ
Vai trò lãnh đ o cách m ngạ ạ
Cu c cách m ng nào mu n thành công ph i có Đ ng lãnh ộ ạ ố ả ả
đ o.ạ
Đ ng đã ho ch đ nh ra các đả ạ ị ường l i đúng đ n, l y ch nghĩaố ắ ấ ủ Mác Leenin làm n n t ng t tề ả ư ưởng
M i quan h c a cách m ng Vi t Nam v i phong trào cách m ng ố ệ ủ ạ ệ ớ ạ
th gi iế ớ
Cách m ng Vi t Nam là m b ph n khăng khít c a cách ạ ệ ộ ộ ậ ủ
m ng th gi i.ạ ế ớ
Mu n thành công ph i bi t liên l c v i các dân t c b áp b c ố ả ế ạ ớ ộ ị ứ
và giai c p vô s n th gi i, nh t là giai c p vô s n Pháp.ấ ả ế ớ ấ ấ ả
K t h p gi a cách m ng dân t c và cách m ng th i đ i.ế ợ ữ ạ ộ ạ ờ ạ
3. Ý nghĩa c a cách m ng ủ ạ
Đây là m t cộ ương lĩnh đúng đ n, ti n b và sáng t o, đ a cách m ng Vi tắ ế ộ ạ ư ạ ệ Nam đi t th ng l i này đ n th ng l i khác.ừ ắ ợ ế ắ ợ
B. Ch tr ủ ương t p h p l c lậ ợ ự ượng c a Đ ng đủ ả ược th hi n trong cể ệ ương lĩnh chính tr đ u tiên.ị ầ
C s lý lu nơ ở ậ
Xu t phát t quan đi m c a ch nghĩa Mác Lênin: Cách ấ ừ ể ủ ủ
m ng là s nghi p c a qu n chúng nhân dân, m t cu c cách ạ ự ệ ủ ầ ộ ộ
Trang 9m ng mu n thành công ph i thu hút đông đ o qu n chúng ạ ố ả ả ầ nhân dân tham gia
Ch t ch H Chí Minh cũng kh ng đ nh: “ D mủ ị ồ ẳ ị ễ ườ ầi l n không dân cũng ch u, khó v n l n dân li u cũng xong”.ị ạ ầ ệ
Nhân dân là g c c a cách m ng.ố ủ ạ
C s th c ti nơ ở ự ễ
L ch s hàng nghìn năm đ u tranh ch ng gi c ngo i xâm c a ị ử ấ ố ặ ạ ủ dân t c đã ch ng minh r ng b t k m t cu c chi n tranh nào ộ ứ ằ ấ ỳ ộ ộ ế lôi kéo được đông đ o qu n chúng nhân dân tham gia ch c ả ầ ắ
ch n s giành th ng l i.ắ ẽ ắ ợ
Đ c bi t, cu i th k XIX đ u th k XX, th c dân Pháp ặ ệ ố ế ỷ ầ ế ỷ ự xâm lược và th ng tr Vi t Nam, trong lòng xã h i Vi t Nam ố ị ệ ộ ệ
t n t i hai mâu thu n c b n: mâu thu n dân t c và mâu ồ ạ ẫ ơ ả ẫ ộ thu n giai c p. Và đ gi i quy t hai mâu thu n đó, dân t c ẫ ấ ể ả ế ẫ ộ
Vi t Nam ph i đoàn k t l i.ệ ả ế ạ
Xu t phát t c s lý lu n và th c ti n đó, cấ ừ ơ ở ậ ự ễ ương lĩnh chính
tr đ u tiên c a Đ ng đã ch trị ầ ủ ả ủ ương t p h p các giai c p và ậ ợ ấ các t ng l p ( nông dân, công nhân, ti u t s n,…) trong xã ầ ớ ể ư ả
h i nh m xây d ng kh i đ i đoàn k t dân t c, phát huy s c ộ ằ ự ố ạ ế ộ ứ
m nh dân t c đ đánh th ng k thù; bên c ch đó, cạ ộ ể ắ ẻ ạ ương lĩnh còn ti n hành đoàn k t qu c t , đoàn k t các dân t c b ế ế ố ế ế ộ ị
áp b c trên toàn th gi i, v i nhân dân th gi i, nhân dân yêu ứ ế ớ ớ ế ớ chu ng hòa bình, v i giai c p vô s n, đ t bi t là giai c p vô ộ ớ ấ ả ặ ệ ấ
s n Pháp, k t h p s c m nh dân t c v i s c m nh th i đ i.ả ế ợ ứ ạ ộ ớ ứ ạ ờ ạ
Ch trủ ương t p h p l c lậ ợ ự ượng c a Đ ng đã đ a cách m ng ủ ả ư ạ
Vi t Nam đi t th ng l i này đ n th ng l i khác.ệ ừ ắ ợ ế ắ ợ
Chương 2
Câu 2: Nêu nh ng h i ngh quan tr ng c a Đ ng trong giai đo n 1930 – 1945. ữ ộ ị ọ ủ ả ạ
H i ngh nào quan tr ng nh t đ a t i th ng l i c a Cách m ng tháng Tám? Vì ộ ị ọ ấ ư ớ ắ ợ ủ ạ sao?
Trang 10Tr l iả ờ
1. Nh ng h i ngh quan tr ng c a Đ ng trong giai đo n 1930 – 1945: ữ ộ ị ọ ủ ả ạ
H i ngh thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam (T2 – 1930) Hộ ị ậ ả ộ ả ệ ở ương
C ng – Trung Qu c do Nguy n Ái Qu c ch trì. H i ngh này quan ả ố ễ ố ủ ộ ị
tr ng vì: sáng l p ra Đ ng C ng s n Vi t Nam, thông qua lu n ọ ậ ả ộ ả ệ ậ
cương chính tr đ u tiên c a Đ ng.ị ầ ủ ả
H i ngh Ban ch p hành TW Đ ng l n th nh t (T10 – 1930) t i ộ ị ấ ả ầ ứ ấ ạ
Hương C ng – Trung Qu c do Tr n Phú ch trì. H i ngh này quan ả ố ầ ủ ộ ị
tr ng vì: quy t đ nh đ i tên Đ ng C ng s n Vi t Nam thành Đ ng ọ ế ị ổ ả ộ ả ệ ả
C ng s n Đông Dộ ả ương, thông qua lu n cậ ương chính tr c a Đ ng ị ủ ả T10/1930
H i ngh Ban ch p hành TW Đ ng l n th hai ( T7 – 1936) t i ộ ị ấ ả ầ ứ ạ
Thượng H i – Trung Qu c do T ng Bí th Lê H ng Phong ch trì. ả ố ổ ư ồ ủ
H i ngh này quan tr ng vì: th ng nh t t m gác m c tiêu chi n ộ ị ọ ố ấ ạ ụ ế
lược mà th c hi n m c tiêu trự ệ ụ ước m t là ch ng Phát – xít, ch ng ắ ố ố chi n tranh; đòi t do, dân ch , c m áo, hòa bình.ế ự ủ ơ
H i ngh Ban ch p hành TW Đ ng l n th sáu ( T11 – 1939) t i Gia ộ ị ấ ả ầ ứ ạ
Đ nh – Nam k do T ng Bí th Nguy n Văn C ch trì. H i ngh ị ỳ ổ ư ễ ừ ủ ộ ị này quan tr ng vì đánh d u s chuy n họ ấ ự ể ướng chi n lế ược đ t nhi mặ ệ
v gi i phóng dân t c lên hàng đ u.ụ ả ộ ầ
H i ngh Ban ch p hành TW Đ ng l n th 7 (T11 1940) t i Đình ộ ị ấ ả ầ ứ ạ
B ng – T S n – B c Ninh do T ng Bí th Trả ừ ơ ắ ổ ư ường Chinh ch trì. ủ
H i ngh này quan tr ng vì: đ a kh i nghĩa vũ trang vào chộ ị ọ ư ở ương trình ngh s ị ự
H i ngh Ban ch p hành TW 8 ( T5 – 1941) t i Pác Bó – Cao B ng ộ ị ấ ạ ằ
do H Chí Minh ch trì. H i ngh này quan tr ng vì: hoàn thành ch ồ ủ ộ ị ọ ủ
trương chuy n hể ướng nhi m v gi i phóng dân t c lên hàng đ u.ệ ụ ả ộ ầ
H i ngh toàn qu c c a Đ ng (T8 – 1945) Tân Trào – Tuyên ộ ị ố ủ ả ở Quang do H Chí Minh ch trì. H i ngh này quan tr ng vì: quy t ồ ủ ộ ị ọ ế
đ nh t ng kh i nghĩa giành chính quy n khi th i c ngàn năm có ị ổ ở ề ờ ơ
m t đã đ n.ộ ế
Trang 112. H i ngh Ban ch p hành TW 8 là h i ngh quan tr ng nh t đ a t i th ng ộ ị ấ ộ ị ọ ấ ư ớ ắ
l i Cách m ng tháng Tám 1945 vì :ợ ạ
H i ngh Ban ch p hành TW 8 hoàn thi n ch trộ ị ấ ệ ủ ương chuy n ể
hướng đ t nhi m v gi i phóng dân t c lên hàng đ u. Đó là v n đặ ệ ụ ả ộ ầ ấ ề dân t c ph i độ ả ược gi i quy t trong khuân kh t ng nả ế ổ ừ ước trên bán
đ o Đông Dả ương
T m gác cách m ng ru ng đ t đ t p trung hoàn toàn cho nhi m vạ ạ ộ ấ ể ậ ệ ụ
gi i phóng dân t c.ả ộ
Ch trủ ương thành l p M t tr n Vi t Minh đ tang cậ ặ ậ ệ ể ường kh i đ i ố ạ đoàn k t dân t c.ế ộ
Coi kh i nghĩa vũ trang là nhi m v tr ng tâm, đ a ra phở ệ ụ ọ ư ương châm: đi t kh i nghĩa t ng ph n đ n t ng kh i nghĩa.ừ ở ừ ầ ế ổ ở
Chu n b v m i m t: l c lẩ ị ề ọ ặ ự ượng chính tr , l c lị ự ượng vũ trang, mô hình nhà nước và công tác xây d ng Đ ng.ự ả
Câu 3: Đánh giá nguyên nhân thành công, ý nghĩa l ch s c a Cách m ng tháng ị ử ủ ạ Tám?
Tr l iả ờ
1. Nguyên nhân th ng l i ắ ợ
Nguyên nhân khách quan Chi n tranh th gi i th 2 k t thúc, th ng l i thu c v phe Đ ng ế ế ớ ứ ế ắ ợ ộ ề ồ Minh và H ng quân Liên Xô.ồ
9 – 5 – 1945 Châu Âu, phát xít Đ c đ u hàng không đi u ở ứ ầ ề
ki n.ệ
6 – 9/8/1945 M ném bom nguyên t h y ho i hai thành ph ỹ ử ủ ạ ố Hirosima và Nagasaki c a Nh t B n.ủ ậ ả
15/8/1945 Nh t B n chính th c đ u hàng, chi n tranh th gi i ậ ả ứ ầ ế ế ớ
th 2 k t thúc.ứ ế
K thù chính c a Vi t Nam là Nh t b quân Đ ng Minh đánh b i.ẻ ủ ệ ậ ị ồ ạ
Trang 12Nguyên nhân ch quanủ
Đ ng ho ch đ nh đả ạ ị ường l i đúng đ n, tài tình, sáng t o.ố ắ ạ
Đ t nhi m v ch ng đ qu c, gi i phóng dân t c lên hàng ặ ệ ụ ố ế ố ả ộ
đ u.ầ
Đ ng viên, t ch c và đoàn k t l c lộ ổ ứ ế ự ượng c a toàn dân trong ủ
m t tr n dân t c th ng nh t và l a ch n hình th c t ch c ặ ậ ộ ố ấ ự ọ ứ ổ ứ
M t tr n Vi t Minh.ặ ậ ệ
B trí th tr n cách m ng và s n xu t l c lố ế ậ ạ ả ấ ự ượng cách m ng ạ phù h p v i yêu c u khách quan c a l ch s ợ ớ ầ ủ ị ử
Đ ng chú tr ng xây d ng l c lả ọ ự ự ượng và căn c đ a cách m ng.ứ ị ạ
Đ ng đ t nhi m v kh i nghĩa vũ trang đ giành đ c l p, ả ặ ệ ụ ở ể ộ ậ giành chính quy n là nhi m v quan tr ng.ề ệ ụ ọ
Th c thi phự ương châm “ k t h p ch t ch đ u tranh chính tr ế ợ ặ ẽ ấ ị
v i đ u tranh vũ trang”, t kh i nghĩa t ng ph n đ n t ng ớ ấ ừ ở ừ ầ ế ổ
kh i nghĩa.ở Dân t c Vi t Nam có truy n th ng yêu nộ ệ ề ố ước n ng nàn; dồ ướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng nhân dân ta vạ ủ ả ượt qua m i khó khan, gian kh , ọ ổ
đ u tranh kiên cấ ường, b t khu t đ giành l i đ c l p, t do cho đ tấ ấ ể ạ ộ ậ ự ấ
nước
Có kh i liên minh công nông v ng ch c, t p h p m i l c lố ữ ắ ậ ợ ọ ự ượng yêu
nước trong m t m t tr n dân t c th ng nh t r ng rãi.ộ ặ ậ ộ ố ấ ộ
2. Ý nghĩa l ch s ị ử
Đ i v i dân t c Vi t Namố ớ ộ ệ
M ra bở ước ngo t l n trong l ch s dân t c ta, phá tan xi ng ặ ớ ị ử ộ ề xích nô l c a Pháp – Nh t, l t nhào ngai vàng phong ki n, ệ ủ ậ ậ ế
l p nậ ước Vi t Nam dân ch c ng hòa.ệ ủ ộ Đánh d u bấ ước phát tri n nh y v t c a cách m ng Vi t ể ả ọ ủ ạ ệ Nam, m đ u k nguyên m i đ c l p, t do; nhân dân lao ở ầ ỷ ớ ộ ậ ự
đ ng n m chính quy n, làm ch đ t nộ ắ ề ủ ấ ước, làm ch v n ủ ậ