1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bai 1 gioi thieu anh van chuyen nganh duoc

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 1: GIỚI THIỆU VỀ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH...  Hiểu được tiếng anh chuyên ngành là gì?... Tổng quanNGUỒN GỐC  Từ Hy Lạp và La tinh CẤU TRÚC  Có cấu trúc nhất định Định nghĩa  Là mộ

Trang 1

BÀI 1: GIỚI THIỆU VỀ TIẾNG ANH

CHUYÊN NGÀNH

Trang 2

MỤC TIÊU

2.

 Biết được cấu trúc của 1 từ y khoa

1

 Hiểu được tiếng anh chuyên ngành

là gì?

Trang 3

Tổng quan

NGUỒN GỐC

 Từ Hy Lạp và La tinh

CẤU TRÚC

 Có cấu trúc nhất định

Định nghĩa

 Là một ngôn ngữ

Trang 4

CẤU TRÚC 1 TỪ Y KHOA

Trang 5

PREFIX (TIỀN TỐ) 1

ROOT

(GỐC TỪ)

3

COMBINING

A

B

C

D MORPHOLOGY

Trang 6

22 - Gram (recor d)

Electr /o (Elect ricity

)

Cardi /o (Hear t)

33

44

ROO T ROOT

SUFF IX

 Electrocardiogram (ECG) = record of electricity of the heart : Điện tâm đồ

Trang 7

Epi ( Abo ve)

Gastr /o

(Stom ach)

33

44

PREF IX

IX

Epigastric = pertaining to above the stomach : Thượng vị

Trang 8

Hepatitis Rhinorhea

3

Hyperleukocytosis

Nephrology

5

Enteral 4

2

1

PRACTICE

Trang 9

Hepatitis Rhinorhea

3

hyper (tiền tố) = quá, thừa, tăng leuko

(combining form)(thể kết hợp) = trắng cyt (cụm chính) = tế bào

trạng Định nghĩa:

Tình trạng tăng bạch cầu máu

The study of kidney (Thận học, chuyên khoa thận)

5

Pertaining to intestine (Origin Early 20th century: from Greek

enteron ‘intestine’ + -al, partly as a back-formation from parenteral.

Gốc Đầu thế kỷ 20: từ Hy Lạp enteron ruột ruột + -al,

một phần là sự hình thành trở lại từ đường tiêm

4

2

1

PRACTICE

Ngày đăng: 17/10/2020, 21:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w