Các thông số và kích thước của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng II.. Các thông số và kích thước của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng Phần IV: Tính toán thiết kế trục.... YR Hệ số
Trang 1BẢN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG TỜI KÉO
2 Các thông số của bột truyền
3 Xác định tiết diện đai và chiều rộng bánh đai
Phần III: Truyền động bánh răng
I Bộ truyền bánh răng thẳng cấp nhanh 9
2 Phân phối tỉ số truyền
4 Tính toán bộ truyền bánh răng
5 Các thông số và kích thước của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
II Bộ truyền bánh răng thẳng cấp chậm 19
2 Phân phối tỉ số truyền
4 Tính toán bộ truyền bánh răng
5 Các thông số và kích thước của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Phần IV: Tính toán thiết kế trục 28
2 Tính toán đường kính trục
3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
4 Xác định trị số và chiều của các chi tiết quay tác dụng lên trục
5 Xác định phản lực tại các gối đỡ
6 Tính momen tại các tiết diện nguy hiểm
Trang 2Công suất yêu cầu: Pyc = Pt đ
yc td
P
β: Hệ số tải trọng tương đương
: Hiệu suất bộ truyền
1
n i i
3 2 1
n
i d ol br k ot i
Trang 3D: Đường kính tang
Mà ta có usơ bộ = usbH ộp usbNgoài Theo kinh nghiệm ta có:
2, 0
k dn
T T
ct
n u
b Phân phối tỷ số truyền:
Theo phương pháp kinh nghiệm:
Trang 43, 01480,1
u n
Trang 6II Tính toán bộ truyền ngoài
Mômen xoắn trên trục động cơ: Tđộng cơ = 30004,8 (N.mm) 30 (N.m)
1 Chọn tiết diện đai
Theo bảng 13-5/23[TL3] ,từ mômen xoắn trên trục động cơ ta chọn
Đai thang thường tiết diện A
Theo bảng 4-13/59[TL1] và bảng 13-5/23[TL3] ta tra được các thông số đai:
2 Xác định đường kính bánh đai:
Đường kính bánh đai nhỏ:
d1 1,2 d1min = 1,2 90 = 108 mm Chọn theo tiêu chuẩn 4.26/67[TL1] d1 = 140 Đường kính bánh đai lớn:
Theo công thức 4-2/53[TL1] với hệ số trượt đai ε = 0,01
1
Trang 7Nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây, theo 4.15/60[TL1] 10,59
dài đai l0 , tỉ số truyền u=1 và tải trọng tĩnh (Bảng 4.19[TL1])
Kd = 1,1 Hệ số tải trọng động (Bảng 4.7[TL1]) (Băng tải, động cơ loại II)
Cα = 0,89 Hệ số kể đến ảnh hưởng góc ôm α1=137,9o(Bảng 4.15[TL1])
Cl = 1,0 Hệ số kể đến ảnh hưởng của chiều dài đai l/lo=0,94(Bảng 4.16[TL1])
Cu = 1,14 Hệ số kể đến ảnh hưởng của tỉ số truyền u=3,01 (Bảng 4.17[TL1])
Cz = 0,95 Hệ số kể đến ảnh hưởng của sự phân bố không đều tải trọng cho các
P C C C C
Lấy z = 3 đai Chiều rộng bánh đai theo 4.17/63[TL1] và bảng 4.21/63[TL1]
(Với đai thang tiết diện A có t = 15, e = 10, h0 = 3,3)
B = (z – 1).t + 2.e = (3 – 1).15 + 2.10 =50 (mm) Đường kính ngoài của bánh đai:
da1 = d1 + 2.h0 = 100 + 2.3,3 = 106,6 (mm)
Trang 84 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
Lực căng ban đầu được tính theo 4.19/63[TL1]
1 0
780
d v
Fv Lực căng do lực li tâm sinh ra Fv= 0 khi bộ truyền có khả năng tự điều chỉnh lực
căng Nếu định kỳ điều chỉnh lực căng thì Fv = qm.v2 (qm: Khối lượng 1 mét chiều dài đai tra bảng13.3/22[TL3]) Fv = 0,105 10,592 = 11,8 (N)
1
Trang 9II I THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
Do tốc độ quay và cường độ làm việc nhỏ hơn bánh nhỏ nên chọn độ rắn bánh lớn thấp hơn 10-15 Chọn độ rắn bánh răng nhỏ là HB2 = 230
A Bộ truyền cấp nhanh: Bánh trụ răng thẳng, tỉ số truyền u1=4,2
và Folim là ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì cơ sở
SH , SFlà hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốn Chọn độ rắn bánh răng nhỏ là HB1 = 245
Chọn độ rắn bánh răng lớn là HB2 = 230 Vậy:
Trang 100 HL
mH HE
m N
mH,mF:bậc của đường cong mỏi khi thu về tiếp xúc và uốn
Do chọn độ rắn mặt răng HB<350 nên mH=6;mF=6
Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
Vì bộ truyền chịu tải trọng thay đổi nhiều bậc nên NHE, NHF được tính theo công thức 7/93[TL1]; 6-8/93[TL1]:
6-3 HE
Với Ti là mômen xoắn ở chế độ i của bánh răng đang xét
ni là số vòng quay ở chế độ i của bánh răng đang xét
ti tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét
c số lần ăn khớp trong 1 vòng quay Tính bánh răng bị động:
i i
T
n t T
NHE1> NHE2 >NHo1
NFE1> NFE2 > NFo1 Nên lấy hệ số tuổi thọ KHL1 = 1; KFL1 = 1
Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép được tính theo công thức 1/91[TL1] và
6-2/91[TL1]
lim
o H
H
Z Z K K S
o F
F R s xF FC FL
F
Y Y K K K S
KxH Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng
YR Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
Trang 11Ys Hệ số xét đến ảnh hưởng của vật liệu đối với tập trung ứng suất
KxF Hệ số xét đến kích thước của bánh răng ảnh hưởng đối với độ bền uốn
KFC Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải Bộ truyền quay 1 chiều => KFC = 1
KHL; KFL Hệ số tuổi thọ
SH ; SF Hệ số an toàn khi tính tiếp xúc bền uốn
Hlim Ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kỳ cơ sở
Flim Ứng suất uốn cho phép ứng với chu kỳ cơ sở Khi thiết kế sơ bộ ta lấy ZR.ZV.KxH = 1 và YR.Ys.KxF = 1 Vậy ta có
Hlim
H
K S
Flim
FL FC F
Trang 12T1 Mômen xoắn trên trục bánh chủ động T1=86727,8
σH Ứng suất tiếp xúc cho phép σH 481,8MPa
u Tỉ số truyền u = 4,2
w w
ψba
b a
bw là chiều rộng vành răng Hộp khai triển => ψba 0,3 0,5 Chọn
Trang 13b Xác định các thông số ăn khớp
Theo công thức 6-17[TL1] ta có m=(0,010,02).aw = 1,753,5
Theo tiêu chuẩn bảng 6-8/99[TL1] chọn m = 3
Chọn sơ bộ góc nghiêng β=10o, do đó cosβ = 0,9848 Theo 6-31/103[TL1]
94
4, 2722
m
Z u Z
y
t
y k
Theo 6-25/100[TL1] tổng hệ số dịch chỉnh xt
xt= y+ y = 0,33 + 0,007= 0,337 Theo 6-26/101[TL1] hệ số dịch chỉnh bánh 1:
2 1 1
Trang 14c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
H w w HV
H H
b d K
m
w 0
H H
u
a.v.g.δ
m
a d
u
Theo bảng 6-13/106[TL1] chọn cấp chính xác 9
Trang 15Theo bảng 6-15/107[TL1] và 6-16/107[TL1]
73
;006,0
H H
b d K
Vậy độ bền tiếp xúc thỏa mãn điều kiện
Trang 16d Kiểm nghiệm độ bền uốn
KFV = 1 +
α β
ν
F F 1
1 w w F
K.K.F2
d.b
với
m
w 0
F F
u
aV.g.δ
Trang 17YxF Hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn YxF = 1 do da<400
Như vậy độ bền uốn thỏa mãn
Trang 18e Kiểm nghiệm răng về quá tải
Điều kiện về quá tải theo công thức 6-48/110[TL1] và 6-49/110[TL1] với Kqt = Tmax/T = 1,5
σHmax σH K qt 401,44 1,5 491,66 σ H max 1260 MPa
σF1max σ F1K qt 67,8.1,5 101,7 σ F1 max 464MPa
σF2max σ F2K qt 62,4.1,5 93,6 σ F2 max 360(Mpa)
Vậy khả năng quá tải đạt yêu cầu
5 Thông số và kích thước bộ truyền
mm
mm Đường kính đỉnh răng da da1=d1+2(1+x1-y).m
da2=d2+2(1+x2-y).m
72,3 289,6
mm
mm Đường kính đáy răng df df1=d1 - ( 2,5 - 2x1)m
df2=d2 - ( 2,5 - 2x2).m
58,9 276,1
x1
x2
xt=[(z2 + z1)(invαtw – invαt)]/(2.tgα) 0,337
0,06 0,277
mm
mm
mm
Hệ số trùng khớp ngang z tg1 a1z tg2 a2(z2z tg1) tw/(2 ) 1,7
Trang 19B Bộ truyền cấp chậm: Bánh trụ răng nghiêng
Tỉ số truyền 2
1
14, 7
3,524,18
hop u u u
và o
lim F
là ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì cơ sở
SH , SFlà hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốn Chọn độ rắn bánh răng nhỏ là HB3 = 260
Chọn độ rắn bánh răng lớn là HB4 = 245 Vậy:
mH HE
m N
mH,mF:bậc của đường cong mỏi khi thu về tiếp xúc và uốn
Do chọn độ rắn mặt răng HB<350 nên mH=6;mF=6
Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
Vì bộ truyền chịu tải trọng thay đổi nhiều bậc nên NHE, NHF được tính theo công thức 7/93[TL1]; 6-8/93[TL1]:
Trang 206-3 HE
Với Ti là mômen xoắn ở chế độ i của bánh răng đang xét
ni là số vòng quay ở chế độ i của bánh răng đang xét
ti tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét
c số lần ăn khớp trong 1 vòng quay Tính bánh răng bị động:
i i
T
n t T
NHE3> NHE4 >NHo3
NFE3> NFE4 > NFo3 Nên lấy hệ số tuổi thọ KHL3 = 1; KFL3 = 1
Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép được tính theo công thức 1/91[TL1] và
6-2/91[TL1]
lim
o H
H
Z Z K K S
o F
F R s xF FC FL
F
Y Y K K K S
KxH Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng
YR Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
Ys Hệ số xét đến ảnh hưởng của vật liệu đối với tập trung ứng suất
KxF Hệ số xét đến kích thước của bánh răng ảnh hưởng đối với độ bền uốn
KFC Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải Bộ truyền quay 1 chiều => KFC = 1
KHL; KFL Hệ số tuổi thọ
SH ; SF Hệ số an toàn khi tính tiếp xúc bền uốn
Hlim Ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kỳ cơ sở
Flim Ứng suất uốn cho phép ứng với chu kỳ cơ sở
Trang 21Khi thiết kế sơ bộ ta lấy ZR.ZV.KxH = 1 và YR.Ys.KxF = 1 Vậy ta có
Hlim
H
K S
Flim
FL FC F
Trang 22T1 Mômen xoắn trên trục bánh chủ động T2= 350083
σH Ứng suất tiếp xúc cho phép σH 495,4MPa
u2 Tỉ số truyền u2 = 3,52
w w
ψba
b a
bwlà chiều rộng vành răng Hộp khai triển => ψba 0,3 0,5
Theo công thức 6-17[TL1] ta có m=(0,010,02).aw = 2,34,6
Theo tiêu chuẩn bảng 6-8/99[TL1] chọn m = 3
Chọn sơ bộ góc nghiêng β=10o, do đó cosβ = 0,9848 Theo 6-31/103[TL1]
m
z u z
39’14”=13,65o
Trang 23c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
2.cos12,81
1, 723sin 2.20,53
Trang 24H H
b d K
Vậy độ bền tiếp xúc thỏa mãn điều kiện
Trang 25d Kiểm nghiệm về độ bền uốn
F
u
a v
g δ
Trang 26Ys - Hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đến tập trung ứng suất
Ys = 1,08- 0,0695 ln (m) Với m =3 mm
Thay số Ys=1,08-0,0695.ln 3 = 1,004
YR- Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng , chọn yR= 1 ( bánh răng phay )
YxF Hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn YxF = 1 do da<400
4 4
''
Trang 27e Kiểm nghiệm răng về quá tải
Điều kiện về quá tải theo công thức 6-48/110[TL1] và 6-49/110[TL1] với Kqt = Tmax/T = 1,5
σHmax σH K qt 453,5 1,5 555,4 σ H max 1260 MPa
σF3max σ F3K qt 113,4.1,5 170,1 σ F3 max 464MPa
σF4max σ F4K qt 108,9.1,5 163,4 σ F4 max 360(Mpa)
Vậy khả năng quá tải đạt yêu cầu
5 Thông số và kích thước bộ truyền
d4=m.z4/cosβ
101,87 358,11
mm
mm Đường kính đỉnh răng da da3=d3+2(1+x3-y).m
da4=d4+2(1+x4-y).m
107,87 364,11
mm
mm Đường kính đáy răng df df3=d3 - ( 2,5 - 2x3)m
df4=d4 - ( 2,5 - 2x4).m
94,37 350,61
Trang 28IV THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN Ổ LĂN
THIẾT KẾ TRỤC
1 Chọn vật liệu:
Vật liệu chế tạo các trục I là thép 45 có σb = 850 MPa
Vật liệu chế tạo các trục II, III là thép 45 có σb = 600 MPa
2 Xác định sơ bộ đường kính trục:
0, 2
T d
Trang 293 Xác định các khoảng cách
Chiều rộng ổ lăn theo đường kính trục sơ bộ của trục I (dsb2= 50) theo bảng 10-2/189[TL1]:
b o =27(mm) Chiều dài mayơ bánh đai và mayơ bánh răng trụ được tính theo công thức 10-10/189[TL1]
lm = ( 1,2 1,5 ) dsbMayơ bánh răng 1 và bánh đai trên trục I
lm11 = lm1d = ( 1,2 1,5 ) 30 = 36 45 (mm) Chọn l m1d = 40 mm
Để đảm bảo chiều dài mayơ với chiều rộng BR Chọn l m11 = 52,5 mm
Mayơ bánh răng 2 và bánh răng 3 trên trục II
lm22 = lm23 = ( 1,2 1,5 ) 50 = 60 75 (mm) Chọn l m22 = l m23 = 70 mm
Mayơ bánh răng 4 và khớp nối trên trục III
lm34 = lm3k = ( 1,2 1,5 ) 70 = 84 105 (mm) Chọn l m34 = l m3k = 85 mm
Chiều rộng các khoảng cách khác được tra trong bảng 10-3/189[TL1]:
Chọn k 1 = 15 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp
Chọn k 2 = 5 Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp
Chọn k 3 = 10 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
Chọn k 4 = 10 Khoảng cách giữa các chi tiết quay
Chọn h n = 15 Chiều cao nắp ổ cà đầu bulông
Xác định chiều dài giữa các ổ:
Trang 314 Xác định các lực và sơ đồ đặt lực: Theo công thức 10-1/184[TL1] ta có:
1
Trang 32Xác định lực tại các ổ lăn dựa vào pt cân bằng lực & mômen tại các gối trục theo phương x và y
M F l F l F l F d
F F
Trang 345 Xác định chính xác đường kính và chiều dài các đoạn trục
129329
50597
50597 173181
86727,8
340,8
Trang 355 Xác định chính xác đường kính và chiều dài các đoạn trục
471,53958,86877,9
32298
378901
271178
Trang 365 Xác định chính xác đường kính và chiều dài các đoạn trục
C TRỤC III Biểu đồ mômen Trục III
Mx
My T
217 83,5 68,5
2000
1937,2 3192,5
2650,5
542
2940,7
1670,3 6877,9
Trang 37M d
Lấy theo tiêu chuẩn d 11 = 32
Tại tiết diện 1-2 chỗ lắp ổ lăn 11
3 3
Lấy theo tiêu chuẩn d 12 = 25
Tại tiết diện 1-3 chỗ lắp ổ lăn bánh đai:
3 3
Lấy theo tiêu chuẩn d 13 = 24
Tại tiết diện 1-0 chỗ lắp ổ lăn 10
Lấy đồng bộ đường kính với ổ lăn 11
d 10 = d 12 = 25
Trang 38TRỤC II:
σ Ứng suất cho phép của thép chế tạo trục Tra bảng 10-5[TL1] 50 Mpa
Từ biểu đồ momen ta thấy tiết diện 2-1 lắp bánh răng nghiêng và tiết diện 2-2 lắp bánh răng thẳng là tiết diện nguy hiểm Từ biểu đồ mômen ta thấy nếu tiết diện 2-1 đủ bền thì tiết diện 2-2 cũng đủ bền
Tại tiết diện 2-1 lắp bánh răng 3:
3 3
Lấy theo tiêu chuẩn d 21 = 48
Tại tiết diện 2-2 lắp bánh răng 2:
3 3
Lấy theo tiêu chuẩn d 22 = 48 để cân đối với mặt cắt tiết diện 21
Tại tiết diện 2-0 và 23chỗ lắp ổ lăn:
Lấy đồng bộ đường kính với ổ lăn 20 và 21
d 20 = d 23 =45 TRỤC III:
σ Ứng suất cho phép của thép chế tạo trục Tra bảng 10-5[TL1] 50 Mpa
Từ biểu đồ momen ta thấy tiết diện 30, 31 và tiết diện 32 là các tiết diện nguy hiểm
Tại tiết diện 3-0 lắp khớp nối:
3 3
Lấy theo tiêu chuẩn d 30 =55
Tại tiết diện 3-1 lắp ổ lăn 30:
3 3
Lấy theo tiêu chuẩn d 31 = 60
Tại tiết diện 3-2 lắp bánh răng 4:
Trang 39
3 3
Lấy theo tiêu chuẩn d 32 = 63
Tại tiết diện 3-3 lắp ổ lăn 31:
Lấy đồng bộ d 30 = d 33 = 60
Trang 427 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi yêu cầu nếu hệ số an toàn tại các chi tiết nguy hiểm thỏa mãn điều kiện sau: 10-19/195[TL1]
][s
.s
=s
2 2 j j
s
s
j j
Trong đó [s]: hệ số an toàn cho phép, thông thường [s] = 1,5…2,5
sσj : hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp
1 j
Với thép 45 có b=600Mpa => σ-1 = 0,436 σb = 0,436.600 = 261,6 MPa
τ-1 = 0,58 σ-1 = 0,58 261,6 = 157,728 Mpa
σaj, σmj: biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp tại tiết diện j
τaj, τmj: biên độ và trị số trung bình của ứng suất tiếp tại tiết diện j
Đối với trục quay ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng: do đó aJ tính theo
σmj = 0 σaj = σmaxj =
j
j W M
Trong đó Wj mômen cản uốn,công thức tính bảng10-6[TL1]
Đối với tiết diện tròn:
3
.W
32
j J
j j
J
b t d t d
32
j j
J
b t d t d
16
j oJ
d
W mm
Trang 43Đối với tiết diện có 1 rãnh then: 2
3
0
j j
16
j j
Xác định hệ số an toàn tại các mặt cắt nguy hiểm:
TRỤC I: Mặt cắt 1-1 lắp bánh răng, mặt cắt 1-2 lắp ổ lăn và mặt cắt 1-3 lắp bánh đai
TRỤC II: Mặt cắt 2-1 lắp bánh răng nghiêng
TRỤC III: Mặt cắt 3-0 lắp khớp nối, mặt cắt 3-1 lắp ổ lăn và mặt cắt 3-2 lắp bánh răng
Các ổ lăn được lắp ghép theo k6, lắp bánh răng, bánh đai, nối trục theo k6 kết hợp với lắp then
Kích thước của then, trị số của mômen cản uốn và mômen cản xoắn ứng với tiết diện trục như sau:
0 43,6
0 10,9 26,7
7,4 14,1 17,7 8,6 16,1 16,1 13,7 Các hệ số Kdj , Kdj đối với các tiết diện nguy hiểm được tính theo công thức10-25 và 10-26/197[TL1]
1
x dj
y
K K K
y
K K K
Kx hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt Các trục được gia công trên máy tiện
Các tiết diện nguy hiểm đạt Ra=2,5 0,63 μm, theo bảng 10-8/197[TL1] Kx=1,06
Ky Hệ số tăng bền bề mặt Ky=1 do ko dùng phương pháp tăng bền bề mặt
εσ, ετ Hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục đến giới hạn mỏi
Theo bảng 10-10/198[TL1] tìm được εσ, ετ
Kσ, Kτ Hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và khi xoắn.Theo bảng 10-12/199[TL1]
khi dùng dao phay ngón với σb = 600 => Kσ = 1,76 Kτ = 1,54 /ε Trị số với bề mặt trục lắp có độ dôi được tra trong bảng 10-11/198[TL1]