Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh trong lớp học này đi dự trại hè của trường?. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh nam và một học sinh nữ trong lớp học này đi dự trại hè
Trang 1DẠNG TOÁN 1: HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
I HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN:
1 Quy tắc cộng: Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động Nếu hành động này có m
Nếu A và B là các tập hợp hữu hạn không giao nhau thì: n A Bn A n B
2 Quy tắc nhân: Một công việc được hoành thành bởi hai hành động liên tiếp Nếu có m cách thực hiện
hoàn thành công việc
II HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
1 Hoán vị :
một hoán vị các phần tử của tập A
b) Số các hoán vị : Số các hoán vị của một tập hợp có n phần tử là:
n
P n n n! ( 1) 1 1.2.3 ( 1)n n
Chú ý : Ta có Pn n! 1.2.3 ( n1)nn3 ! n2 n1 n n2 ! n1 n
2 Chỉnh hợp:
và sắp xếp chúng theo một thứ tự, ta được một chỉnh hợp chập k của n phần tử của A
k n
Chú ý : Ann Pn Qui ước: n! 0! 1, An0 thì (2) đúng với 1 0 k nKhi k = n thì Ann Pn n! Với 0 k n, ta có thể viết: Ank n
n k
!
3 Tổ hợp:
một tổ hợp chập k của n phần tử của A
k
k n
n
C
!
Trang 2 Với 0 k n ta có thể viết : Cnk n
k n k
!
Nếu số lẻ thì số tận cùng là số lẻ
Nếu số chẵn thì số tận cùng là số chẵn
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Đếm số (chỉ dùng một loại P hoặc A hoặc C)
Đếm số (kết hợp P-A-C)
Chọn người, vật (thuần hoán vị)
Chọn người, vật (thuần chỉnh hợp)
Chọn người, vật (thuần tổ hợp)
Chọn người, vật (kết hợp P-A-C)
Bài toán liên quan hình học
Tính toán, rút gọn biểu thức chứa P,A,C
PT-HPT đại số tổ hợp
Đẳng thức, bất đẳng thức đại số tổ hợp
Hoán vị bàn tròn
…
BÀI TẬP MẪU
Trang 3(ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm có 10 học sinh
A 2
10
10
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán dùng quy tắc đếm hoặc tính số tổ hợp, chỉnh hợp, hoán vị
2 HƯỚNG GIẢI:
2
10
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lờigiải Chọn A
10
C Bài tập tương tự và phát triển:
Mức độ 1
Câu 1 Bạn Hoàng muốn đặt mật khẩu cho chiếc điện thoại của mình Mỗi mật khẩu điện thoại của bạn
nhiêu cách đặt mật khẩu cho chiếc điện thoại
A.2016 B.5040 C.10000 D.9000
Lời giải Chọn C
Mỗi mật khẩu điện thoại của bạn Hoàng là một dãy gồm 4 ký tự, mỗi ký tự là một chữ số (từ
Câu 2 Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh
trong lớp học này đi dự trại hè của trường?
Lờigiải Chọn C
Áp dụng quy tắc cộng:
Câu 3 Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh
nam và một học sinh nữ trong lớp học này đi dự trại hè của trường?
Trang 4A.25 B.20 C.45 D.500.
Lời giải Chọn D
Áp dụng quy tắc nhân:
Số cách chọn ra một học sinh nam và một học sinh nữ trong lớp học này đi dự trại hè của
Câu 4 Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu Hỏi có bao nhiêu cách
chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?
Lời giải Chọn B
Áp dụng quy tắc cộng:
Câu 5 Từ thành phố A tới thành phố B có 3 con đường, từ thành phố B tới thành phố C có 4 con
A 24 B 7 C 6 D 12
Lời giải:
Chọn D
Câu 6 Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3, 4,5?
A 4
5
5
Lời giải:
Chọn A
5
Câu 7 Cho đa giác lồi n đỉnh n Số tam giác có 3 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác đã cho là
A 3
n
n
3 3!
n C D n! Lời giải:
Chọn B
Trang 5Số tam giác lập được là 3
n
Câu 8 Số tập con của tập hợp gồm 2020 phần tử là
A 2020 B 22020 C 20202 D 2.2020
Lời giải:
Chọn B
Số tập con của tập hợp có 2017 phần tử là 22017
Câu 9 Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, các chữ số khác 0 và đôi một khác nhau?
A 5! B 95 C 5
9
9
A Lời giải:
Chọn D
của 9 phần tử
9
Câu 10 Trên đường thẳng d1 cho 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng d2 song song với đường thẳng
1
điểm trên Giá trị của n là
A n10 B n7 C n8 D n9
Lời giải:
Chọn B
5 n
C C
5 n
C C
C C C C 2!5 !2 ! 1! 10 !1 ! 175
10 175 2
n n
n
5n215n350 0
7 10
n
Mức độ 2
Câu 1 Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt A A1, , ,2 A10 trong đó có 4 điểm A A A A1, , ,2 3 4 thẳng
hàng, ngoài ra không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 10 điểm trên?
A 116 tam giác B 80 tam giác C 96 tam giác D 60 tam giác
Lời giải
Trang 6Chọn A
10
C tam giác
Do 4 điểm A A A A1, , ,2 3 4 thẳng nên số tam giác mất đi là 3
4
C
Câu 2 Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp
nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?
A 120 B 98 C 150 D 360
Lời giải:
Chọn B
9
C cách
Câu 3 Có bao nhiêu số chẵn mà mỗi số có 4 chữ số đôi một khác nhau?
A 2520 B 50000 C 4500 D 2296
Lời giải Chọn D
9 9.A
8 5.8.A
Câu 4 Giải phương trình 3 x 2 14
A x3 B x6 C x5 D x4
Lời giải Chọn C
2
x x
2
Trang 7Cách 2: Lần lượt thay các đáp án B, C, D vào đề bài ta được x5
Câu 5 Từ các chữ số 0, 1, 2 , 3, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5?
A 72 B 120 C 54 D 69
Lời giải
Chọn C
Gọi số cần tìm dạng: abcd , a0
4
Câu 6 Một đoàn tàu có bảy toa đỗ ở sân ga Có năm hành khách bước lên tàu Có bao nhiêu trường
hợp có thể xảy ra về cách chọn toa tàu của năm hành khách, biết rằng không có toa nào chứa nhiều hơn một hành khách?
A.2520 B.78125 C.16807 D.21
Lời giải Chọn A
Không có toa nào chứa nhiều hơn một hành khách nên ta làm như sau:
7
C cách chọn
7
Câu 7 Có 3 bạn nam và 3 bạn nữ được xếp vào một ghế dài có 6 vị trí Hỏi có bao nhiêu cách xếp
sao cho nam và nữ ngồi xen kẽ lẫn nhau?
Lời giải
Chọn B
Giả sử ghế dài được đánh số như hình vẽ
Có hai trường hợp: Một nữ ngồi ở vị trí số 1 hoặc một nam ngồi ở vị trí số 1 Ứng với mỗi
Câu 8 Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 1000 được lập từ các chữ số 0, 1, 2 , 3, 4 ?
Trang 8A 125 B 120 C 100 D 69
Lời giải
Chọn A
Gọi số cần tìm là abc a b c, , 0;1;2;3;4 (không nhất thiết các chữ số đầu tiên phải khác 0)
a có 5 cách chọn
b có 5 cách chọn
c có 5 cách chọn
của g x x22x m 21g 1 0 m2 0 m 0
Câu 9 Tính số cách chọn ra một nhóm 5 người 20 người sao cho trong nhóm đó có 1 tổ trưởng, 1 tổ
phó và 3 thành viên còn lại có vai trò như nhau
A 310080 B 930240 C 1860480 D 15505
Lời giải:
Chọn A
Sau khi chọn 1 tổ trưởng thì có 19 cách để chọn 1 tổ phó
18
18
Câu 10 Trong mặt phẳng có 2019 đường thẳng song song với nhau và 2020 đường thẳng song song
có đỉnh là các giao điểm nói trên
A 2019.2020 B 4 4
2019 2020
C C D 2019 2020 Lời giải:
Chọn C
Mỗi hình bình hành tạo thành từ hai cặp cạnh song song nhau Vì vậy số hình bình hành tạo thành chính là số cách chọn 2 cặp đường thẳng song song trong hai nhóm đường thẳng trên
2019
2020
2019 2020
Mức độ 3
Trang 9Câu 1 Có bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 5 đứng liền
giữa hai chữ số 1 và 4 ?
A 249 B 1500 C 3204 D 2942
Lời giải:
Chọn B
6
6
6 .4.2A cách
6
6.2
Câu 2 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau chọn từ tập A1; 2;3; 4;5 sao
A 72 B 36 C 32 D 48
Lời giải Chọn B
Chọn một vị trí a b, hoặc c cho số 3 có 3 cách chọn
4
A cách
4
Mỗi cách sắp xếp như trên cho ta một số thỏa yêu cầu
Câu 3 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có sáu chữ số và thỏa
A 720 số B 360 số C 288 số D 240 số
Lời giải Chọn D
và f là số chẵn
Trang 10Trường hợp 1: Nếu f 2 n abcde2
Có 4 cách chọn c, nên có 4.4! 96 số
Có 3 cách chọn c, nên có 3.4! 72 số
Có 3 cách chọn c, nên có 3.4! 72 số
Câu 4 Sắp xếp 20 người vào 2 bàn tròn A B, phân biệt, mỗi bàn gồm 10 chỗ ngồi Số cách sắp xếp
là
A
10
20.9!.9!
2
C
B 10
20.9!.9!
20
20.10!.10!
C Lời giải
Chọn B
20
C cách chọn người Tiếp
20.9!
giai đoạn 2 có 9! cách
20.9!.9!
Câu 5 Cho đa giác đều A A A1 2 3.A30 nội tiếp trong đường tròn O Tính số hình chữ nhật có các
A 105 B 27405 C 27406 D 106
Lời giải:
Chọn A
Trong đa giác đều A A A1 2 3.A30 nội tiếp trong đường tròn O cứ mỗi điểm A1 có một điểm i
A đối xứng với A1 qua O A1 Ai ta được một đường kính, tương tự với A2, A3, , A30 Có
nhật tất cả
Câu 6 Có bao nhiêu số tự nhiên có tám chữ số trong đó có ba chữ số 0, không có hai chữ số 0 nào
đứng cạnh nhau và các chữ số khác chỉ xuất hiện nhiều nhất một lần
A 786240 B 846000 C 907200 D 151200
Lời giải:
Trang 11Chọn D
5
9
trí)
5
Cách 2: Gọi số cần tìm có dạng a a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 8
+) Chọn vị trí của 3 chữ số 0 trong 7 vị trí (trừ a1) Vì giữa 2 chữ số 0 luôn có ít nhất 1 chữ
nhau 1 vị trí nữa
9
A cách chọn Câu 7 Từ các chữ số thuộc tập hợp S 1; 2;3; ;8;9 có bao nhiêu số có chín chữ số khác nhau sao
số 6?
A 36288 B 72576 C 45360 D 22680
Lời giải:
Chọn C
9
C cách
Chọn 2 vị trí để xếp 2 chữ số 3, 4 (số 3 đứng trước 4 ): có 2
7
Chọn 2 vị trí để xếp 2 chữ số 5, 6 (số 5 đứng trước 6): có 2
5
3 chữ số còn lại có 3! cách
Câu 8 Có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ được xếp vào 9 ghế theo hàng ngang Số cách xếp sao
cho các bạn nam luôn ngồi cạnh nhau và các bạn nữ luôn ngồi cạnh nhau là
A 1782 B 1728 C 3456 D 288
Lời giải:
Chọn B
Trang 12Cách 1: Lấy 4 ghế xếp liền nhau coi là nhóm ghế A , lấy 3 ghế xếp liền nhau coi là nhóm B
4
Câu 9 Cho một đa giác đều n đỉnh n2,n Tìm n biết số hình chữ nhật được tạo ra từ bốn
A n12 B n10 C n9 D n45
Lời giải:
Chọn B
Do đa giác đều nên đa giác đó nội tiếp trong một đường tròn và có n đường chéo đi qua tâm
n
2 n
n n
Câu 10 Hai bạn An và Bình cùng 7 bạn khác rủ nhau đi xem bóng đá 9 bạn được xếp vào 9 ghế
ngồi cạnh nhau?
A 40320 B 322560 C 357840 D 282240
Lời giải:
Chọn D
9! 362880 cách
2! 8! 80640 cách (Xem hai bạn An và Bình ngồi cạnh nhau như ngồi một vị trí, sau đó hoán vị hai bạn An và Bình)
362880 80640 282240
Trang 13 Mức độ 4
Câu 1 Trong không gian cho 2n điểm phân biệt (n4, n), trong đó không có ba điểm nào thẳng
A 8 B 12 C 5 D 6
Lời giải Chọn D
Cách 1 :
2n
n
200
n n n n n n
200
n n n n n n
7n 9n 2n 1200 0
n6 7 n233n2000 n 6
Vậy n6
Cách 2 :
Có các trường hợp sau :
TH1 : n điểm đồng phẳng tạo ra 1 mặt phẳng
n
C mặt phẳng
tạo ra C Cn2 n1n C n2 mặt phẳng
tạo ra C Cn1 n2n C n2 mặt phẳng
Vậy có 1Cn32nCn2201 n 6
Câu 2 Có hai học sinh lớp A, ba học sinh lớp B và bốn học sinh lớp C xếp thành một hàng ngang
như vậy?
A 80640 B 108864 C 145152 D 217728
Lời giải Chọn C
Trang 14Xét các trường hợp sau:
4 2! .7!A cách
4 2! .6!A cách
4 2! .5!A cách
4 2! .4!A cách
Câu 3 Có 6 học sinh và 3 thầy giáo A , B , C Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ 9 người đó ngồi trên
A 4320 B 90 C 43200 D 720
Lời giải Chọn C
5
Câu 4 Có bao nhiêu số tự nhiên có tám chữ số trong đó có ba chữ số 0, không có hai chữ số 0 nào
đứng cạnh nhau và các chữ số khác chỉ xuất hiện nhiều nhất một lần
A 786240 B 846000 C 907200 D 151200
Lời giải:
Chọn D
5
9
A cách
trí)
5
C cách
Cách 2: Gọi số cần tìm có dạng a a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 8
+) Chọn vị trí của 3 chữ số 0 trong 7 vị trí (trừ a1) Vì giữa 2 chữ số 0 luôn có ít nhất 1 chữ
nhau 1 vị trí nữa
Trang 15Suy ra số cách chọn là 3
9
A cách chọn
9
Câu 5 Trong các số nguyên từ 100 đến 999, số các số mà các chữ số của nó tăng dần hoặc giảm dần
(kể từ trái qua phải) bằng:
A 204 B 120 C 168 D 240
Lời giải:
Chọn A
TH1: Các chữ số tăng dần từ trái qua phải
9
TH2: Các chữ số giảm dần từ trái qua phải
10
C
Câu 6 Từ 2 chữ số 1 và 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ số sao cho không có 2 chữ số 1
đứng cạnh nhau?
A 54 B 110 C 55 D 108
Lời giải:
Chọn B
Có 1 số
Xếp 6 số 8 ta có 1 cách
Trang 16TH4: Có 3 chữ số 1, 5 chữ số 8
Vậy có: 1 8 21 20 5 55 số
Câu 7 Từ các chữ số , , , , , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có chữ số khác
nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị
Lời giải:
Chọn B
Câu 8 Cho hàm sốy f x liên tục, không âm trên và thỏa mãn lim ( ) 1, lim ( ) 2x f x x f x
cạnh nhau và các chữ số khác chỉ xuất hiện nhiều nhất một lần
A 786240 B 846000 C 907200 D 151200
Lời giải:
Chọn D
9 A cách
trí)
1 2 3 4 5 6
a a a a a a
a a1a2a3 a4a52
a a a
a a
a a a
a a
a a1a2a3 a4a54
a a a
a a
a a a
a a
a a1a2a3 a4a56
a a a
a a
a a a
a a
3!.2! 12 6.12 72
Trang 17Do chữ số 0 không thể xếp ở đầu nên còn 5 vị trí để xếp số 0
5
C cách
Câu 9 Một hộp có 6 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi sao
cho có đủ cả ba màu Số cách chọn là
A 2163 B 2170 C 3003 D 3843
Lời giải:
Chọn B
15
Khi chọn bất kỳ thì bao gồm các trường hợp sau
đủ ba màu
6
6
5
5 9 5
10 5
Suy ra số cách chọn thỏa mãn yêu cầu bài toán (có đủ ba màu) là
Câu 10 Một tổ học sinh có 6 nam và 3 nữ được yêu cầu xếp thành một hàng ngang Số cách xếp sao
cho không có 2 bạn nữ nào đứng cạnh nhau là
A 9! B 151200 C 25200 D 86400
Lời giải:
Chọn B
Xét trường hợp có đúng 2 bạn nữ đứng cạnh nhau:
3
C (cách)
Trang 18Nếu xếp hai bạn nữ vào các vị trí 2;3 hoặc 3;4 hoặc 4;5 hoặc 5;6 hoặc 6;7 hoặc
Vậy số cách xếp để không có hai bạn nữ nào đứng cạnh nhau là
2 3