Tài liệu thông tin đến các bạn với 112 câu hỏi trắc nghiệm về tìm hiểu về Thông tư 44/2014/TT-BCT quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết nội dung của tài liệu.
Trang 1Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 2: Quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia áp dụng cho các đối tượng (Điều 2)
A Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia
B Đơn vị phát điện, đơn vị truyền tải điện, đơn vị phân phối, phân phối và bán lẻ điện
C Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện truyền tải, khách hàng sử dụng lưới điện phân phối có trạm riêng; Nhân viên vận hành của các đơn vị; Các tổ chức
cá nhân có liên quan khác
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 3: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định người ra lệnh thao tác bao gồm (Điều 3)
A Điều độ viên tại các Cấp điều độ
B Trưởng ca nhà máy điện, Trưởng kíp trạm điện của trung tâm điều khiển
C Trưởng kíp trạm điện
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1
Câu 4: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định người nhận lệnh là (Điều 3)
A Trưởng ca các nhà máy điện
B Trưởng kíp trạm 500kV, 220kV
C Nhân viên vận hành cấp dưới trực tiếp của người ra lệnh
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1
Câu 5: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định người giám sát là (Điều 3)
A Điều độ viên phụ trách
B Trưởng ca, Trưởng kíp, Trực chính tại nhà máy điện, trung tâm điều khiển
C Trưởng kíp, Trực chính tại trạm điện; Nhân viên trực thao tác được giao nhiệm vụ tại lưới điện phân phối
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1
Câu 6: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định người thao tác là (Điều 3)
A Điều độ viên tại các Cấp điều độ
Trang 2B Nhân viên vận hành được giao nhiệm vụ tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển
C Nhân viên trực thao tác tại lưới điện phân phối
B Trung tâm được trang bị hệ thống cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin để có thể giám sát, điều khiển từ xa một nhóm nhà máy điện, nhóm trạm điện
C Trung tâm được trang bị hệ thống cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, viễn thông để có thể giám sát, điều khiển từ xa một nhóm nhà máy điện
D Trung tâm được trang bị hệ thống cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, viễn thông để có thể giám sát, điều khiển từ xa
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 8: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trách nhiệm của Đơn vị quản
lý vận hành (Điều 4)
A Ban hành quy trình thao tác thiết bị điện thuộc phạm vi quản lý
B Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đảm bảo hoạt động ổn định
C Hằng năm tổ chức đào tạo, kiểm tra, diễn tập kỹ năng thao tác cho nhân viên vận hành
ít nhất một lần
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 9: Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện không phải lập phiếu thao tác trong trường hợp nào (Điều 4)
A Cấp điều độ có quyền điều khiển có trách nhiệm viết phiếu, duyệt phiếu và chỉ huy thực hiện phiếu thao tác
B Cấp điều độ có quyền điều khiển có trách nhiệm viết, duyệt và chỉ huy thực hiện phiếu thao tác khi phải phối hợp thao tác thiết bị điện tại nhiều trạm điện, nhà máy điện, trung tâm điều khiển hoặc trong trường hợp thao tác xa từ cấp điều độ có quyền điều khiển
C Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm viết, duyệt và thực hiện phiếu thao tác trong nội bộ phạm vi 01 (một) trạm điện, nhà máy điện, trung tâm điều khiển
D Phương án B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Trang 3Câu 11: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định chế độ mất liên lạc (Điều 5)
A Không cho phép truyền lệnh thao tác qua nhân viên vận hành trực ban trung gian tại các đơn vị khác
B Cho phép truyền lệnh thao tác qua nhân viên vận hành trực ban trung gian tại các đơn vị khác
C Cho phép truyền lệnh thao tác thông qua trực ban Điều độ quốc gia
D Cho phép truyền lệnh thao tác thông qua trực ban Công ty lưới điện cao thế miền bắc
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 12: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trách nhiệm của Nhân viên vận hành trực ban trung gian khi truyền lệnh (Điều 5)
A Phải ghi âm, ghi chép lệnh đầy đủ vào sổ và có trách nhiệm chuyển ngay lệnh thao tác đến đúng người nhận lệnh
B Phải có trách nhiệm chuyển ngay lệnh thao tác đến đúng người nhận lệnh Trường hợp nhân viên vận hành trực ban trung gian không liên lạc được với người nhận lệnh, phải báo lại ngay cho người ra lệnh biết
C Phải ghi âm, ghi chép lệnh đầy đủ vào sổ và có trách nhiệm chuyển ngay lệnh thao tác đến đúng người nhận lệnh Trường hợp nhân viên vận hành trực ban trung gian không liên lạc được với người nhận lệnh, phải báo lại ngay cho người ra lệnh biết
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 13: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định đối với người ra lệnh thao tác (Điều 5)
A Phải thông báo rõ họ tên và phải xác định rõ họ tên, chức danh người nhận lệnh; Lệnh thao tác phải ngắn gọn, rõ ràng, chính xác và chỉ rõ mục đích thao tác; Trong trường hợp dự báo có khả năng không liên lạc được cho phép ra lệnh thao tác nhiều nhiệm vụ và thống nhất thời gian thao tác
B Lệnh thao tác phải ngắn gọn, rõ ràng, chính xác và chỉ rõ mục đích thao tác; Trong trường hợp dự báo có khả năng không liên lạc được cho phép ra lệnh thao tác nhiều nhiệm vụ và thống nhất thời gian thao tác
C Phải thông báo rõ họ tên và phải xác định rõ họ tên, chức danh người nhận lệnh; Lệnh thao tác phải ngắn gọn, rõ ràng, chính xác và chỉ rõ mục đích thao tác
D Phải thông báo rõ họ tên và phải xác định rõ họ tên; Lệnh thao tác phải ngắn gọn, rõ ràng, chính xác; Trong trường hợp dự báo có khả năng không liên lạc được cho phép ra lệnh thao tác nhiều nhiệm vụ
B Trường hợp chưa hiểu rõ lệnh thao tác, có quyền đề nghị người ra lệnh giải thích
và chỉ tiến hành thao tác khi hiểu rõ lệnh thao tác
C Chỉ khi người ra lệnh xác định hoàn toàn đúng và cho phép thao tác thì mới được tiến hành thao tác Thao tác xong phải ghi lại thời điểm kết thúc và báo cáo lại cho người ra lệnh
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK
Trang 4Câu 15: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định lệnh điều độ được coi là thực hiện xong khi (Điều 5)
A Người nhận lệnh đã thao tác xong theo lệnh
B Người nhận lệnh báo cáo cho người ra lệnh biết kết quả đã hoàn thành
C Đã quá giờ hẹn thao tác
D Người ra lệnh báo cáo cho người nhận lệnh biết kết quả đã hoàn thành
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 16: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định có mấy mẫu phiếu thao tác (Điều 6)
A 01 mẫu
B 02 mẫu
C 03 mẫu
D 04 mẫu
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 17: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định với phiếu thao tác (Điều 6)
A Phiếu thao tác phải rõ ràng, không được sửa chữa tẩy xóa và thể hiện rõ phiếu được viết cho sơ đồ kết dây nào
B Mọi sự thay đổi nội dung thao tác trong phiếu thao tác phải được sự đồng ý của người duyệt phiếu và phải ghi vào mục “Các sự kiện bất thường trong thao tác”
C Các phiếu thao tác lập ra phải được đánh số
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 18: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định thời gian lưu trữ đối với phiếu thao tác (Điều 6)
A Những phiếu thao tác đã thực hiện xong phải được lưu trữ ít nhất 03 tháng
B Những phiếu thao tác đã thực hiện xong phải được lưu trữ ít nhất 06 tháng
C Những phiếu thao tác đã thực hiện xong phải được lưu trữ ít nhất 03 tháng Phiếu thao tác phải được lưu lại trong hồ sơ điều tra trong trường hợp thao tác có xảy ra sự cố hoặc tai nạn
D Tùy theo yêu cầu của từng đơn vị
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 19: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định phiếu thao tác mẫu được lập cho các thao tác (Điều 6)
A Tách hoặc đưa vào vận hành thanh cái, máy biến áp, thiết bị bù
B Dùng máy cắt vòng thay cho máy cắt đang vận hành và ngược lại
C Tách hoặc đưa vào vận hành đường dây
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1
Câu 20: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định người viết phiếu và người duyệt phiếu tại trạm điện theo kế hoạch (Điều 7)
A Người viết phiếu là nhân viên vận hành; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó trạm điện
B Người viết phiếu là nhân viên vận hành hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ viết phiếu thao tác; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó trạm điện hoặc người được uỷ quyền
Trang 5C Người viết phiếu là nhân viên được giao nhiệm vụ viết phiếu thao tác; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó trạm điện
D Người viết phiếu là nhân viên được giao nhiệm vụ viết phiếu thao tác; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó trạm điện hoặc người được uỷ quyền
C Người viết phiếu là nhân viên được giao nhiệm vụ viết phiếu thao tác; Người duyệt phiếu là Quản đốc, Phó quản đốc phân xưởng vận hành nhà máy điện
D Người viết phiếu là nhân viên được giao nhiệm vụ viết phiếu thao tác; Người duyệt phiếu là Quản đốc, Phó quản đốc phân xưởng vận hành nhà máy điện hoặc người được
C Người viết phiếu là nhân viên được giao nhiệm vụ viết phiếu thao tác; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó trung tâm điều khiển
D Người viết phiếu là nhân viên được giao nhiệm vụ viết phiếu thao tác; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó trung tâm điều khiển hoặc người được uỷ quyền
C Người viết phiếu là nhân viên được giao nhiệm vụ viết phiếu thao tác; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó phòng điều độ
D Người viết phiếu là cán bộ phương thức được giao nhiệm vụ viết phiếu thao tác; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó phòng điều độ hoặc người được uỷ quyền
Đối tượng áp dụng: ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 24: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định người viết phiếu và người duyệt phiếu tại Công ty điện lực quận, huyện hoặc Điện lực quận, huyện theo kế hoạch (Điều 7)
Trang 6A Người viết phiếu là nhân viên được giao nhiệm vụ; Người duyệt phiếu là Lãnh đạo đơn vị
B Người viết phiếu là nhân viên được giao nhiệm vụ; Người duyệt phiếu là Lãnh đạo đơn vị hoặc người được uỷ quyền
C Người viết phiếu là nhân viên được giao nhiệm vụ; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó phòng điều độ
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: ĐĐV Bx, KSPT
Câu 25: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định người viết phiếu và người duyệt phiếu đột xuất tại trạm điện (Điều 8)
A Người viết phiếu là nhân viên vận hành; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó trạm điện
B Người viết phiếu là nhân viên vận hành; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó trạm điện, Trưởng kíp, Trực chính
C Người viết phiếu là nhân viên vận hành; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó trạm điện
D Người viết phiếu là nhân viên vận hành; Người duyệt phiếu là Trưởng kíp, Trực chính
C Người viết phiếu là nhân viên vận hành thiết bị điện; Người duyệt phiếu là Quản đốc, Phó quản đốc phân xưởng vận hành nhà máy điện
D Người viết phiếu là nhân viên vận hành thiết bị điện; Người duyệt phiếu là Quản đốc, Phó quản đốc phân xưởng vận hành nhà máy điện; Trưởng ca, Trưởng kíp
C Người viết phiếu là nhân viên vận hành; Người duyệt phiếu là Trưởng ca, Trưởng kíp
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: TTĐK
Câu 28: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định người viết phiếu và người duyệt phiếu đột xuất tại Cấp điều độ (Điều 8)
A Người viết phiếu là Điều độ viên; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó phòng điều độ
B Người viết phiếu là Điều độ viên; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó đơn vị điều độ, Trưởng, Phó phòng điều độ; Điều độ viên phụ trách ca
C Người viết phiếu là Điều độ viên; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó phòng điều độ, Điều độ viên phụ trách ca
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Trang 7Đối tượng áp dụng: ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 29: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định người viết phiếu và người duyệt phiếu đột xuất tại Công ty điện lực quận, huyện hoặc Điện lực quận, huyện (Điều 8)
A Người viết phiếu là nhân viên trực thao tác; Người duyệt phiếu là Lãnh đạo đơn vị
B Người viết phiếu là nhân viên trực thao tác được giao nhiệm vụ viết phiếu; Người duyệt phiếu là Lãnh đạo đơn vị hoặc nhân viên trực thao tác được giao nhiệm vụ duyệt phiếu thao tác
C Người viết phiếu là nhân viên trực thao tác; Người duyệt phiếu là nhân viên trực thao tác được giao nhiệm vụ duyệt phiếu thao tác
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: ĐĐV Bx, KSPT
Câu 30: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định thời gian chuyển phiếu thao tác theo kế hoạch tới nhân viên vận hành trực tiếp thao tác (Điều 9)
A Trước 15 phút thời gian dự kiến thao tác
B Trước 30 phút thời gian dự kiến thao tác
C Trước 45 phút thời gian dự kiến thao tác
D Trước 60 phút thời gian dự kiến thao tác
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 31: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định hình thức chuyển phiếu thao tác giữa các đơn vị (Điều 9)
A Đọc qua điện thoại
B Qua fax, mail
C Chuyển trực tiếp
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 32: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia yêu cầu đối với người ra lệnh (Điều 11)
A Nắm vững nội dung thao tác
B Chịu trách nhiệm về lệnh thao tác
A Ngừng thao tác để kiểm tra và tìm nguyên nhân trước khi thực hiện các thao tác tiếp theo
B Thao tác các bước còn lại của phiếu thao tác sau đó báo lên Cấp điều độ có quyền điều khiển
C Báo cáo Lãnh đạo đơn vị sau đó thực hiện theo lệnh trực tiếp
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1
Trang 8Câu 34: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định với người giám sát, người thao tác (Điều 13)
A Người thao tác trực tiếp phải có bậc an toàn từ bậc 03, người giám sát phải có bậc an toàn từ bậc 04
B Đã được đào tạo và kiểm tra đạt được chức danh vận hành và được bố trí làm công việc thao tác Người thao tác trực tiếp phải có bậc an toàn từ bậc 03 trở lên, người giám sát phải có bậc an toàn từ bậc 04 trở lên
C Đã được đào tạo và kiểm tra đạt được chức danh vận hành và được bố trí làm công việc thao tác Người giám sát, người thao tác trực tiếp phải có bậc an toàn từ bậc 03
D Đã được đào tạo và kiểm tra đạt được chức danh vận hành và được bố trí làm công việc thao tác Người giám sát, người thao tác trực tiếp phải có bậc an toàn từ bậc 04
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK
Câu 35: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định sau khi kết thúc thao tác nhân viên vận hành phải ghi chép đầy đủ vào sổ nhật ký vận hành các nội dung sau (Điều 13)
A Tên phiếu thao tác
B Những thay đổi trong sơ đồ rơ le bảo vệ và tự động, tiếp địa di động
C Những thay đổi kết dây trên sơ đồ vận hành, các đội công tác đang làm việc hoặc đã kết thúc công tác
B Trong trường hợp không thao tác được do mạch khóa liên động: Dừng thao tác, kiểm tra Báo lại cho Cấp điều độ có quyền điều khiển
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK
Câu 37: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định quyền cho phép thay đổi chế
độ làm việc của mạch khóa liên động (Điều 14)
A Lãnh đạo trực tiếp đơn vị
B Nhân viên vận hành cấp trên
D Cả 03 phương án đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Trang 9Câu 39: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia cho phép thao tác trong giờ có nhu cầu sử dụng điện cao và thời gian giao nhận ca trong những trường hợp nào (Điều 15)
A Xử lý sự cố
B Đe dọa an toàn đến người hoặc thiết bị
C Cần hạn chế phụ tải để ổn định hệ thống điện
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 40: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trong trường hợp thao tác phức tạp, kéo dài đến giờ giao nhận ca Nhân viên vận hành được phép giao nhận ca khi (Điều 15)
A Được sự đồng ý của Lãnh đạo trực tiếp đơn vị
B Được sự đồng ý của Điều độ viên cấp trên
C Nhân viên vận hành ca sau đồng ý nhận ca
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1
Câu 41: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định khi điều kiện thời tiết xấu (ngoài trời có mưa tạo dòng trên thiết bị điện, giông sét, ngập lụt, gió từ cấp 6 trở lên) thì Nhân viên vận hành có được phép thao tác ngoài trời tại vị trí đặt thiết bị (Điều 16)
A Không được phép
B Có được phép
C Chỉ thực hiện khi có lệnh của Điều độ cấp trên hoặc lệnh của Lãnh đạo trực tiếp đơn vị
D Được phép khi hệ thống điện vận hành ở chế độ cực kỳ khẩn cấp
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 42: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định khi điều kiện thời tiết xấu (ngoài trời có mưa tạo dòng trên thiết bị điện, giông sét, ngập lụt, gió từ cấp 6 trở lên) thì Nhân viên vận hành chỉ được phép thao tác khi (Điều 16)
A Thao tác được thực hiện ngoài trời tại vị trí đặt thiết bị
B Thao tác được thực hiện từ phòng điều khiển và không cần kiểm tra trạng thái tại chỗ của thiết bị đóng cắt
C Thao tác được thực hiện từ các Cấp điều độ
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1
Câu 43: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định cho phép tạm ngừng thao tác trong trường hợp nào (Điều 17)
A Thời gian thao tác kéo dài liên tục quá 04 giờ
B Thao tác thực hiện ngoài trời trong điều kiện thời tiết xấu
C Đang thao tác mà xẩy ra sự cố, hiện tượng bất thường
Trang 10C Không quá 90 phút
D Không quá 120 phút
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 45: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định đối với thao tác xa có kế hoạch liên quan đến giao nhận thiết bị (Điều 18)
A Đơn vị quản lý vận hành phải cử nhân viên vận hành tới trực tại trạm điện hoặc nhà máy điện trong thời gian thực hiện thao tác xa
B Đơn vị quản lý vận hành phải cử nhân viên vận hành tới trực tại trạm điện hoặc nhà máy điện trong thời gian thực hiện thao tác xa để thực hiện các biện pháp an toàn và giao nhận thiết bị
C Thao tác tại các Cấp điều độ, Trung tâm điều khiển và giao nhận thiết bị với trực ban của Đơn vi quản lý vận hành
D Thao tác tại các Cấp điều độ và giao nhận thiết bị với trực ban của Đơn vị quản lý vận hành
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 46: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định điều kiện thực hiện thao tác
xa (Điều 19)
A Hệ thống giám sát, điều khiển, thông tin viễn thông và thu thập tín hiệu liên kết hoạt động chính xác, tin cậy
B Trạng thái khóa điều khiển thiết bị tại các đơn vị để ở vị trí điều khiển từ xa
C Hệ thống điều khiển tại trung tâm điều độ, trung tâm điều khiển hoạt động tốt
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 47: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định đối với thao tác máy cắt (Điều 20)
A Cho phép đóng, cắt phụ tải và ngắn mạch trong phạm vi cho phép của máy cắt
B Phải được kiểm tra đủ tiêu chuẩn đóng, cắt trước khi thao tác
C Máy cắt cần phải được đưa ra kiểm tra, bảo dưỡng sau mỗi lần đóng cắt
D Phương án A, B
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 48: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia có cho phép thao tác máy cắt khi mạch điều khiển ở trạng thái chạm đất (Điều 20)
A Cho phép
B Không cho phép
C Cho phép khi xử lý sự cố
D Cho phép khi có yêu cầu của Cấp điều độ có quyền điều khiển
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 49: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định thao tác máy cắt nếu sau đó
có thao tác tại chỗ dao cách ly hai phía của máy cắt (Điều 20)
A Nhân viên vận hành phải kiểm tra chỉ thị tại chỗ trạng thái và khóa mạch điều khiển của máy cắt
B Nhân viên vận hành phải kiểm tra chỉ thị tại chỗ trạng thái máy cắt
C Cho phép kiểm tra trạng thái máy cắt theo chỉ thị của tín hiệu
Trang 11D Cho phép kiểm tra trạng thái máy cắt theo chỉ thị của tín hiệu và thông số đo lường tại phòng điều khiển
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 50: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định cho phép kiểm tra trạng thái máy cắt theo chỉ thị của tín hiệu và thông số đo lường tại phòng điều khiển khi (Điều 20)
A Sau khi thao tác máy cắt, không thao tác dao cách ly hai phía của máy cắt
B Sau khi thao tác máy cắt, việc thao tác dao cách ly hai phía máy cắt được thực hiện bằng điều khiển từ xa (tại phòng điều khiển trung tâm)
C Thực hiện thao tác xa hoặc thao tác trong điều kiện thời tiết xấu
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 51: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định ai là người có quyền cho phép đóng cắt thêm máy cắt khi đã đạt tổng dòng cắt ngắn mạch hoặc số lần cắt ngắn mạch đến mức quy định (Điều 20)
A Giám đốc hoặc Phó giám đốc kỹ thuật Cấp điều độ có quyền điều khiển
B Giám đốc hoặc Phó giám đốc kỹ thuật Đơn vị quản lý vận hành
C Trưởng, Phó trạm điện
D Trưởng ca, Trưởng kíp trong ca trực
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 52: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định dao cách ly được phép thao tác có điện trong trường hợp nào sau đây (Điều 21)
A Đóng và cắt: điểm trung tính của các máy biến áp, kháng điện; cuộn dập hồ quang khi trong lưới điện không có hiện tượng chạm đất
B Đóng và cắt: chuyển đổi thanh cái, không tải thanh cái hoặc đoạn thanh dẫn, dao cách
ly nối tắt thiết bị
C Đóng và cắt không tải máy biến điện áp, máy biến dòng điện
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 53: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định dao cách ly không được phép thao tác có điện trong trường hợp nào sau đây (Điều 21)
A Đóng và cắt: điểm trung tính của các máy biến áp, kháng điện, cuộn dập hồ quang (khi trong lưới điện không có hiện tượng chạm đất)
B Đóng và cắt không tải máy biến áp với công suất ≤ 40 MVA
C Đóng và cắt không tải máy biến điện áp, máy biến dòng điện
D Đóng và cắt: chuyển đổi thanh cái
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 54: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trình tự thao tác dao cách ly hai phía máy cắt trong trường hợp một phía có điện áp, một phía không có điện áp (Điều 21)
A Khi thao tác mở dao cách ly: Mở dao cách ly phía có điện áp trước, mở dao cách ly phía không có điện áp sau; Khi thao tác đóng dao cách ly: Đóng dao cách ly phía không
có điện áp trước, đóng dao cách ly phía có điện áp sau
Trang 12B Khi thao tác mở dao cách ly: Mở dao cách ly phía không có điện áp trước, mở dao cách ly phía có điện áp sau; Khi thao tác đóng dao cách ly: Đóng dao cách ly phía có điện áp trước, đóng dao cách ly phía không có điện áp sau
C Khi thao tác mở dao cách ly: Mở dao cách ly phía có điện áp trước, mở dao cách ly phía không có điện áp sau; Khi thao tác đóng dao cách ly: Đóng dao cách ly phía có điện
áp trước, đóng dao cách ly phía không có điện áp sau
D Khi thao tác mở dao cách ly: Mở dao cách ly phía đường dây trước, mở dao cách ly phía thanh cái sau; Khi thao tác đóng dao cách ly: Đóng dao cách ly phía thanh cái trước, đóng dao cách ly phía đường dây sau
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 55: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trình tự thao tác mở dao cách ly hai phía máy cắt trong trường hợp một phía có điện áp, một phía không có điện
áp (Điều 21)
A Mở dao cách ly phía có điện áp trước, mở dao cách ly phía không có điện áp sau
B Mở dao cách ly phía không có điện áp trước, mở dao cách ly phía có điện áp sau
C Mở dao cách ly phía có điện áp trước, mở dao cách ly phía không có điện áp sau
D Mở dao cách ly phía đường dây trước, mở dao cách ly phía thanh cái sau
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 56: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trình tự thao tác đóng dao cách ly hai phía máy cắt trong trường hợp một phía có điện áp, một phía không có điện
áp (Điều 21)
A Đóng dao cách ly phía không có điện áp trước, đóng dao cách ly phía có điện áp sau
B Đóng dao cách ly phía có điện áp trước, đóng dao cách ly phía không có điện áp sau
C Đóng dao cách ly phía có điện áp trước, đóng dao cách ly phía không có điện áp sau
D Đóng dao cách ly phía thanh cái trước, đóng dao cách ly phía đường dây sau
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 57: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trình tự thao tác dao cách ly hai phía máy cắt trong trường hợp hai phía đều có điện áp (Điều 21)
A Khi thao tác mở dao cách ly: Mở dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ảnh hưởng nhiều đến chế độ vận hành của hệ thống điện trước, mở dao cách ly kia sau; Khi thao tác đóng dao cách ly: Đóng dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ít ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện trước, đóng dao cách ly kia sau
B Khi thao tác mở dao cách ly: Mở dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ảnh hưởng nhiều đến chế độ vận hành của hệ thống điện trước, mở dao cách ly kia sau; Khi thao tác đóng dao cách ly: Đóng dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ảnh hưởng nhiều đến chế độ vận hành của hệ thống điện trước, đóng dao cách ly kia sau
C Khi thao tác mở dao cách ly: Mở dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ít ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện trước, mở dao cách ly kia sau; Khi thao tác đóng dao cách ly: Đóng dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ảnh hưởng nhiều đến chế độ vận hành của hệ thống điện trước, đóng dao cách ly kia sau
D Khi thao tác mở dao cách ly: Mở dao cách ly phía đường dây trước, mở dao cách ly phía thanh cái sau; Khi thao tác đóng dao cách ly: Đóng dao cách ly phía thanh cái trước, đóng dao cách ly phía đường dây sau
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Trang 13Câu 58: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trình tự thao tác mở dao cách ly hai phía máy cắt trong trường hợp hai phía đều có điện áp (Điều 21)
A Mở dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ảnh hưởng nhiều đến chế độ vận hành của hệ thống điện trước, mở dao cách ly kia sau
B Mở dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ảnh hưởng nhiều đến chế độ vận hành của hệ thống điện trước, mở dao cách ly kia sau; Khi thao tác đóng dao cách ly
C Mở dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ít ảnh hưởng đến chế độ vận hành của
hệ thống điện trước, mở dao cách ly kia sau
D Mở dao cách ly phía đường dây trước, mở dao cách ly phía thanh cái sau
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 59: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trình tự thao tác đóng dao cách ly hai phía máy cắt trong trường hợp hai phía đều có điện áp (Điều 21)
A Đóng dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ít ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện trước, đóng dao cách ly kia sau
B Đóng dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ảnh hưởng nhiều đến chế độ vận hành của hệ thống điện trước, đóng dao cách ly kia sau
C Đóng dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ảnh hưởng nhiều đến chế độ vận hành của
hệ thống điện trước, đóng dao cách ly kia sau
D Đóng dao cách ly phía thanh cái trước, đóng dao cách ly phía đường dây sau
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 60: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trong quá trình thao tác dao cách ly khi xuất hiện hồ quang nhân viên vận hành phải xử lý như thế nào (Điều 21)
A Dừng thao tác và báo lại với Cấp điều độ có quyền điều khiển
B Nghiêm cấm cắt hoặc đóng lưỡi dao trở lại
C Dừng thao tác đợi hết hồ quang rồi tiến hành thao tác tiếp
D Nhanh chóng đóng dao cách ly theo quy định
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 61: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định thao tác đối với dao tiếp địa (Điều 22)
A Trước khi thao tác đóng dao tiếp địa, phải kiểm tra đường dây hoặc thiết bị điện đã mất điện
B Trước khi thao tác đóng dao tiếp địa, phải kiểm tra đường dây hoặc thiết bị điện đã mất điện và trạng thái tại chỗ máy cắt, dao cách ly liên quan đã mở hoàn toàn
C Trước khi thao tác đưa đường dây hoặc thiết bị điện vào vận hành phải kiểm tra trạng thái tại chỗ các dao tiếp địa đã được mở hết
D Phương án B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 62: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trình tự tách máy biến áp (Điều 23)
A Cắt máy cắt, dao cách ly các phía máy biến áp theo quy định → Đóng dao tiếp địa cố định, treo biển báo theo quy định
B Cắt máy cắt, dao cách ly các phía máy biến áp theo quy định → Đóng dao tiếp địa cố định, treo biển báo theo quy định → Chuyển nguồn tự dùng
Trang 14C Kiểm tra điều khiển trào lưu, chuyển nguồn tự dùng → Cắt máy cắt, dao cách ly các phía máy biến áp theo quy định → Đóng dao tiếp địa cố định, treo biển báo theo quy định
→ Giao máy biến áp cho Đơn vị quản lý vận hành, đơn vị công tác
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 63: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trình tự khôi phục máy biến
áp (Điều 24)
A Cắt tiếp địa các phía máy biến áp → Đưa rơ le bảo vệ, làm mát, chữa cháy vào vận hành → Đóng dao dao cách ly các phía → Đóng máy cắt từ phía có điện sau đó đóng các máy cắt còn lại
B Đơn vị quản lý vận hành, đội công tác trả máy biến áp đủ tiêu chuẩn vận hành → Cắt tiếp địa các phía máy biến áp → Đóng dao dao cách ly các phía → Đóng máy cắt từ phía
có điện sau đó đóng các máy cắt còn lại
C Đơn vị quản lý vận hành, đội công tác trả máy biến áp đủ tiêu chuẩn vận hành → Cắt tiếp địa các phía máy biến áp → Đưa rơ le bảo vệ, làm mát, chữa cháy vào vận hành
→ Đóng dao dao cách ly các phía → Đóng máy cắt từ phía có điện sau đó đóng các máy cắt còn lại
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 64: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trình tự cắt điện đường dây (Điều 25)
A Kiểm tra, điều chỉnh trào lưu công suất, điện áp → Cắt máy cắt các đầu đường dây nhánh rẽ theo trình tự → Cắt dao cách ly các đầu đường dây, nhánh rẽ → Đóng tiếp địa các đầu đường dây, nhánh rẽ → Giao đường dây cho Đơn vị quản lý vận hành
B Cắt máy cắt các đầu đường dây nhánh rẽ theo trình tự → Cắt dao cách ly các đầu đường dây, nhánh rẽ → Đóng tiếp địa các đầu đường dây, nhánh rẽ → Giao đường dây cho Đơn vị quản lý vận hành
C Cắt máy cắt → Cắt dao cách ly → Đóng tiếp địa → Giao đường dây cho Đơn vị quản
lý vận hành
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 65: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trình tự đóng điện đường dây (Điều 26)
A Cắt tất cả các tiếp địa các đầu đường dây, nhánh rẽ → Đóng dao cách ly các đầu đường dây, nhánh rẽ → Đóng máy cắt các đầu đường dây, nhánh rẽ
B Đơn vị quản lý vận hành trả đường dây, đảm bảo đủ tiêu chuẩn vận hành → Cắt tất
cả các tiếp địa các đầu đường dây, nhánh rẽ → Đóng dao cách ly các đầu đường dây, nhánh rẽ → Đóng máy cắt các đầu đường dây, nhánh rẽ
C Đơn vị quản lý vận hành trả đường dây, đảm bảo đủ tiêu chuẩn vận hành → Cắt tiếp địa → Đóng dao cách ly → Đóng máy cắt
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 66: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định đóng điện đường dây (Điều 26)
A Đối với đường dây hình tia chỉ một đầu có điện: Đóng điện đầu có điện trước
Trang 15B Đối với đường dây mạch vòng các đầu đều có điện: Đóng điện đầu xa nhà máy điện trước, khép vòng hoặc hòa đồng bộ đầu gần nhà máy điện sau
C Đối với đường dây mạch vòng các đầu đều có điện: Đóng điện đầu xa nhà máy điện trước, khép vòng hoặc hòa đồng bộ đầu gần nhà máy điện sau Nếu có khả năng xảy ra quá điện áp cuối đường dây, đóng điện đầu có điện áp thấp hơn trước, khép vòng hoặc hòa đồng bộ đầu kia sau
D Phương án A, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 67: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định đối với đường dây không tải đóng điện từ một nguồn (Điều 27)
A Mở dao cách ly phía đường dây của các máy cắt đang ở trạng thái mở
B Đóng dao cách ly phía đường dây của các máy cắt đang ở trạng thái mở
C Đóng dao cách ly các phía của các máy cắt đang ở trạng thái mở
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 68: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định nội dung bàn giao đường dây bao gồm (Điều 27)
A Đường dây đã được cắt điện (chỉ rõ tên và mạch), các vị trí đã đóng tiếp địa (chỉ rõ tên trạm, nhà máy, vị trí đóng tiếp địa) Cho phép làm các biện pháp an toàn để đơn vị công tác bắt đầu làm việc
B Thời điểm phải kết thúc công việc
C Nếu đường dây 02 (hai) mạch thì phải nói rõ mạch kia đang có điện hay không và làm biện pháp cần thiết để chống điện cảm ứng; Các lưu ý khác liên quan đến công tác
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 69: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định ai là người có quyền thay đổi trạng thái của các dao tiếp địa cố định đã đóng (Điều 27)
A Các cấp điều độ
B Lãnh đạo trực tiếp đơn vị
C Người ra lệnh thao tác
D Người nhận lệnh thao tác
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 70: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định đối với trường hợp khi phải cắt dao tiếp địa cố định mà vẫn có đội công tác trên đường dây (Điều 27)
A Phải đặt tiếp địa di động thay thế trước khi cắt các dao tiếp địa
B Phải đóng tiếp địa khác hoặc đặt tiếp địa di động thay thế trước khi cắt các dao tiếp địa
C Phải đóng tiếp địa khác hoặc đặt tiếp địa di động thay thế sau khi đã cắt các dao tiếp địa
D Phải đặt tiếp địa di động thay thế sau khi đã cắt các dao tiếp địa
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 71: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định nội dung công việc của nhân viên vận hành sau khi thực hiện thao tác cắt điện đường dây và thiết bị liên quan khi không có sơ đồ hiển thị trạng thái trên màn hình điều khiển (Điều 27)
Trang 16A Thao tác trên sơ đồ nổi các bước thao tác như trong phiếu và treo biển báo, ký hiệu tiếp địa đầy đủ
B Ghi vào sổ nhật ký vận hành thời gian thao tác, lệnh cho phép làm việc
C Trong phiếu công tác và sổ nhật ký vận hành ghi rõ số lượng tiếp địa đã đóng, số đơn
vị tham gia công việc sửa chữa và các đặc điểm cần lưu ý khác
B Tất cả các tiếp địa di động tại hiện trường đã tháo hết, người của các đơn vị công tác đã rút hết
C Đường dây, thiết bị đủ tiêu chuẩn vận hành và sẵn sàng nhận điện, xin trả đường dây, thiết bị để đóng điện
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 73: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định khi đưa thanh cái dự phòng vào vận hành phải (Điều 28)
A Kiểm tra thanh cái dự phòng không còn tiếp địa cố định và di động
B Dùng máy cắt có rơ le bảo vệ để đóng điện thử thanh cái dự phòng
C Trong trường hợp không có máy cắt có rơ le bảo vệ để đóng điện thanh cái dự phòng
có thể dùng ôm kế kiểm tra cách điện thanh cái dự phòng sau đó dùng dao cách ly đóng điện thanh cái
D Phương án A, B
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 74: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định nhiệm vụ của Nhân viên vận hành trước khi thực hiện thao tác chuyển đổi thanh cái (Điều 28)
A Kiểm tra rơ le bảo vệ so lệch thanh cái, cô lập rơ le bảo vệ so lệch thanh cái (nếu cần)
B Kiểm tra máy cắt hoặc dao cách ly liên lạc hai thanh cái đang đóng
C Theo dõi sự thay đổi trào lưu công suất, dòng điện qua máy cắt liên lạc Lựa chọn bước thao tác chuyển điểm đấu từ thanh cái này sang thanh cái khác hợp lý để tránh quá tải máy cắt liên lạc
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 75: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định phiếu mẫu thao tác chuyển đổi thanh cái do đơn vị nào lập (Điều 28)
A Các cấp điều độ
B Đơn vị quản lý vận hành
C Nhà máy điện, trạm điện
D Trung tâm điều khiển
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Trang 17Câu 76: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định phiếu mẫu thao tác máy cắt vòng thanh cái do đơn vị nào lập (Điều 29)
A Các cấp điều độ
B Đơn vị quản lý vận hành
C Nhà máy điện, trạm điện
D Trung tâm điều khiển
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 77: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định điều kiện hòa điện trên hệ thống điện có cấp điện áp ≤ 220kV phải thỏa mãn các điều kiện (Điều 31)
A Góc lệch pha của điện áp giữa hai phía điểm hòa: δ ≤ 30º
B Chênh lệch tần số giữa hai điểm hòa: ∆f ≤ 0,25 Hz
C Chênh lệch điện áp giữa hai phía điểm hòa: ∆U ≤ 10%
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 78: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định điều kiện hòa điện trên hệ thống điện có cấp điện áp ≤ 220kV thì góc lệch pha của điện áp giữa hai phía điểm hòa (Điều 30)
A ≤ 15º
B ≤ 30º
C ≤ 45º
D ≤ 60º
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 79: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định điều kiện hòa điện trên hệ thống điện có cấp điện áp ≤ 220kV thì chênh lệch tần số giữa hai phía điểm hòa (Điều 30)
A ≤ 0,05 Hz
B ≤ 0,25 Hz
C ≤ 0,5 Hz
D ≤ 0,75 Hz
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 80: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định điều kiện hòa điện trên hệ thống điện có cấp điện áp ≤ 220kV thì chênh lệch điện áp của điện áp giữa hai phía điểm hòa (Điều 30)
A ≤ 5%
B ≤ 10%
C ≤ 15%
D ≤ 20%
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 81: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định điều kiện khép mạch vòng trên hệ thống điện phải thỏa mãn các điều kiện (Điều 31)
A Góc lệch pha của điện áp giữa hai phía điểm khép vòng: δ ≤ 30º
B Chênh lệch điện áp giữa hai phía điểm khép vòng: ∆U ≤ 5%
C Chênh lệch điện áp giữa hai phía điểm khép vòng: ∆U ≤ 10%
Trang 18D Phương án A, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 82: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định góc lệch pha của điện áp giữa hai phía điểm khép vòng trên hệ thống điện (Điều 30)
A ≤ 15º
B ≤ 30º
C ≤ 45º
D ≤ 60º
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 83: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định chênh lệch điện áp giữa hai phía điểm khép vòng trên hệ thống điện (Điều 30)
A ≤ 5%
B ≤ 10%
C ≤ 15%
D ≤ 20%
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 84: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định điều kiện mở mạch vòng trên hệ thống điện phải thỏa mãn các yêu cầu (Điều 32)
A Dòng điện qua điểm cắt (máy cắt) là nhỏ nhất
B Duy trì trạng thái vận hành bình thường của các hệ thống điện sau khi mở vòng mất liên kết hệ thống
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 85: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trách nhiệm của Chủ đầu tư công trình trong việc đóng điện công trình mới (Điều 34)
A Thỏa thuận với cấp điều độ có quyền điều khiển để lập và thực hiện phương thức đóng điện đưa công trình mới vào vận hành
B Yêu cầu cấp điều độ có quyền điều khiển lập và thực hiện phương thức đóng điện đưa công trình mới vào vận hành
C Lập và thực hiện phương thức đóng điện đưa công trình mới vào vận hành
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 86: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định các phương thức đóng điện nghiệm thu máy cắt (Điều 35)
A Dùng máy cắt có rơ le bảo vệ để đóng điện máy cắt lần đầu
B Dùng dao cách ly đóng điện máy cắt lần đầu
C Dùng dao cách ly đóng điện máy cắt lần đầu với điều kiện dao cách ly này điều khiển
từ phòng điều khiển hoặc thao tác xa và các rơ le bảo vệ sẵn sàng làm việc
D Phươn án A, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 87: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định phương thức đóng điện nghiệm thu máy biến áp (Điều 36)
Trang 19A Dùng máy cắt có rơ le bảo vệ để đóng điện máy biến áp lần đầu
B Trường hợp máy biến áp phân phối từ 35 kV trở xuống không có máy cắt cấp điện trực tiếp thì cho phép sử dụng các thiết bị bảo vệ để đóng điện nghiệm thu máy biến áp lần đầu nhưng máy cắt phân đoạn gần nhất phía nguồn cấp điện đến phải được chỉnh định
để phục vụ đóng điện máy biến áp lần đầu
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 88: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định trình tự đóng điện nghiệm thu đường dây trên không, đường cáp (Điều 37)
A Lập phương thức đóng điện → Khóa mạch tự động đóng lại đường dây → Đóng điện nghiệm thu đường dây theo phiếu đã được duyệt
B Khóa mạch tự động đóng lại đường dây → Đóng điện nghiệm thu đường dây theo phiếu đã được duyệt
C Lập phương thức đóng điện → Đóng điện nghiệm thu đường dây theo phiếu đã được duyệt
D Đóng điện nghiệm thu đường dây theo phiếu đã được duyệt
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 89: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định các hạng mục cần để hòa điện lần đầu máy phát điện (Điều 38)
A Thiết bị hoà tự động đã được thí nghiệm đủ tiêu chuẩn vận hành
B Chương trình thí nghiệm hòa điện lần đầu máy phát phải được các cấp có thẩm quyền phê duyệt
C Thực hiện hoà tự động theo quy trình vận hành máy phát điện do đơn vị phát điện ban hành
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 90: Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia quy định điều kiện để đóng điện nghiệm thu thiết bị bù (Điều 39)
A Dùng máy cắt và rơ le bảo vệ (nếu có) đã được chỉnh định để phục vụ đóng điện thiết
bị bù lần đầu
B Điều chỉnh điện áp phù hợp, đảm bảo không bị dao động điện áp quá giới hạn cho phép khi đóng điện
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Trang 20THÔNG TƯ 28/2014/TT-BCT
(Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia ban hành kèm theo quyết định số 28/2014/TT-BCT ngày 15/9/2014 của Bộ Công thương)
Câu 1: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia áp dụng cho các đối tượng (Điều 2)
A Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia
B Đơn vị phát điện, đơn vị truyền tải điện, đơn vị phân phối, phân phối và bán lẻ điện
C Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện truyền tải, khách hàng sử dụng lưới điện phân phối có trạm riêng; Nhân viên vận hành của các đơn vị; Các tổ chức
cá nhân có liên quan khác
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 2: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nguyên tắc kết lưới trong
hệ thống điện (Điều 4)
A Đảm bảo cung cấp điện an toàn, tin cậy; Đảm bảo chất lượng điện năng, sự hoạt động
ổn định của toàn bộ hệ thống điện quốc gia; Đảm bảo hệ thống điện quốc gia vận hành kinh tế nhất
B Đảm bảo dòng ngắn mạch không vượt quá giá trị cho phép đối với các thiết bị và đảm bảo tính chọn lọc của rơ le bảo vệ
C Linh hoạt, thuận tiện trong thao tác và xử lý sự cố
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 3: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nguyên tắc kết lưới tại trạm điện (Điều 5)
A Đảm bảo tính linh hoạt thuận tiện trong thao tác và xử lý sự cố
B Tại các trạm điện có sơ đồ 02 thanh cái hoặc sơ đồ 02 thanh cái có 01 thanh cái vòng,
01 thanh cái phân đoạn, các máy cắt số chẵn nối vào thanh cái số chẵn, các máy cắt số lẻ nối vào thanh cái số lẻ, máy cắt làm nhiệm vụ liên lạc thường xuyên đóng ở chế độ vận hành, trừ trường hợp đặc biệt do yêu cầu vận hành
C Tại các trạm điện có sơ đồ 02 thanh cái hoặc sơ đồ 02 thanh cái có 01 thanh cái vòng, các máy cắt số chẵn nối vào thanh cái số chẵn, các máy cắt số lẻ nối vào thanh cái số lẻ, máy cắt làm nhiệm vụ liên lạc thường xuyên đóng ở chế độ vận hành
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 4: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nguyên tắc kết lưới mạch vòng (Điều 6)
A Các đường dây có cấp điện áp tử 35kV trở lên được kết lưới vận hành ở chế độ mạch vòng
B Các đường dây có cấp điện áp tử 110kV trở lên được kết lưới vận hành ở chế độ mạch vòng trừ các trường hợp lưới điện có sơ đồ hình tia hoặc lưới điện có sơ đồ mạch vòng nhưng phải mở vòng do yêu cầu hạn chế dòng ngắn mạch, ngăn ngừa mở rộng sự cố hoặc các phương thức đặc biệt đã được các Cấp điều độ có quyền điều khiển phê duyệt
C Theo quy định riêng của các Cấp điều độ nắm quyền điều khiển
D Đảm bảo tính linh hoạt thuận tiện trong thao tác và xử lý sự cố
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Trang 21Câu 5: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nguyên tắc kết lưới mạch vòng (Điều 6)
A Theo cấp điện áp
B Theo yêu cầu thực tế vận hành
C Theo phương thức tính toán định sẵn ở các Cấp điều độ
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 6: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định các thiết bị điện và đường dây dẫn điện chỉ được mang điện khi (Điều 7)
A Các bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách cùng đưa vào làm việc
B Các bảo vệ rơ le chống mọi dạng sự cố cùng được đưa vào làm việc
C Các bảo vệ cắt nhanh đưa vào làm việc
D Phương án A, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 7: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định các thiết bị điện và đường dây dẫn điện cho phép được mang điện khi một vài dạng rơ le bảo vệ bị tách ra hoặc hư hỏng (Điều 7)
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 8: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đơn vị nào có quyền cho phép vận hành ở chế độ thiếu trang bị rơ le bảo vệ hoặc tự động (Điều 8)
A Cấp điều độ miền
B Đơn vi quản lý thiết bị
C Cấp điều độ có quyền điều khiển
D Cấp điều độ có quyền kiểm tra
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 9: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đơn vị nào có quyền cô lập hoặc đưa vào vận hành rơ le bảo vệ hoặc tự động (Điều 9)
A Cấp điều độ có quyền điều khiển
B Cấp điều độ có quyền kiểm tra
C Cấp điều độ miền
D Đơn vi quản lý thiết bị
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 10: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đối với đơn vị quản lý vận hành (Điều 10)
A Ban hành quy trình vận hành và xử lý sự cố thiết bị thuộc phạm vi quản lý
B Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị và hệ thống điều khiển, bảo vệ của đường dây trên không, đường dây cáp, trạm điện, nhà máy điện, trung tâm điều khiển để đảm bảo vận hành an toàn và giảm thiểu khả năng xẩy ra sự cố
Trang 22C Thực hiện theo yêu cầu của các Cấp điều độ
D Phương án A, B
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 11: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đối với các Cấp điều độ (Điều 10)
A Ban hành quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điện thuộc quyền điều khiển
B Ban hành quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điện thuộc quyền điều khiển cũng như không thuộc quyền điều khiển trong hệ thống điện
C Ban hành quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm khách hàng, thủy điện nhỏ khi được yêu cầu
D Phương án A, C
Đối tượng áp dụng: ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 12: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định chế độ báo cáo sự cố đối với nhân viên vận hành (Điều 10)
A Ngay sau khi cô lập phần tử sự cố và khắc phục tạm thời tình trạng vận hành không bình thường trong hệ thống điện quốc gia Nhân viên vận hành tại trạm điện, nhà máy điện, trung tâm điều khiển có trách nhiệm gửi Báo cáo nhanh sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển theo mẫu số 02(Phụ lục TT28)
B Ngay sau khi cô lập phần tử sự cố và khắc phục tạm thời tình trạng vận hành không bình thường trong hệ thống điện quốc gia Nhân viên vận hành tại trạm điện, nhà máy điện, trung tâm điều khiển có trách nhiệm gửi Báo cáo nhanh sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển theo mẫu số 01(Phụ lục TT28)
C Ngay khi xẩy ra sự cố nhân viên vận hành tại trạm điện, nhà máy điện, trung tâm điều khiển có trách nhiệm gửi Báo cáo nhanh sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển theo mẫu số 01(Phụ lục TT28)
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 13: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định mẫu báo cáo nhanh sự cố
áp dụng đối với Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển (Điều 10)
A Mẫu số 01
B Mẫu số 02
C Mẫu số 03
D Mẫu số 04
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 14: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định chế độ báo cáo sự cố đối với đơn vị quản lý vận hành (Điều 10)
A Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi sự cố xẩy ra, Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm gửi Báo cáo sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển thiết bị theo mẫu 03
B Trong thời hạn 48 giờ kể từ khi sự cố xẩy ra, Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm gửi Báo cáo sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển thiết bị theo mẫu 02
C Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi sự cố xẩy ra, Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm gửi Báo cáo sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển thiết bị theo mẫu 02
D Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm gửi Báo cáo sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển thiết bị theo mẫu 02
Trang 23Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 15: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định mẫu báo cáo sự cố áp dụng đối với Đơn vị quản lý vận hành (Điều 10)
A Mẫu số 01
B Mẫu số 02
C Mẫu số 03
D Mẫu số 04
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 16: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định mẫu báo cáo sự cố áp dụng đối với các Cấp điều độ (Điều 10)
A Mẫu số 01
B Mẫu số 02
C Mẫu số 03
D Mẫu số 04
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 17: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định mẫu báo cáo phân tích sự
cố áp dụng đối với các Cấp điều độ và Đơn vị quản lý vận hành (Điều 10)
A Mẫu số 01
B Mẫu số 02
C Mẫu số 03
D Mẫu số 04
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 18: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định thời gian gửi Báo cáo nhanh sự cố đối với Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển (Điều 10)
A Ngay sau khi xử lý xong sự cố
B Không quá 2 giờ sau khi xử lý xong sự cố
C Không quá 4 giờ sau khi xử lý xong sự cố
D Không quá 6 giờ sau khi xử lý xong sự cố
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 19: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định thời gian gửi Báo cáo sự
cố đối với Đơn vị quản lý vận hành (Điều 10)
A Không quá 10 giờ kể từ khi xẩy ra sự cố
B Không quá 12 giờ kể từ khi xẩy ra sự cố
C Không quá 24 giờ kể từ khi xẩy ra sự cố
D Không quá 48 giờ kể từ khi xẩy ra sự cố
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 20: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định thời gian gửi Báo cáo sự
cố đối với Cấp điều độ có quyền điều khiển (Điều 10)
A Không quá 10 giờ kể từ khi xẩy ra sự cố
B Không quá 12 giờ kể từ khi xẩy ra sự cố
C Không quá 24 giờ kể từ khi xẩy ra sự cố
D Không quá 48 giờ kể từ khi xẩy ra sự cố
Trang 24Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 21: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định thời gian gửi Báo cáo phân tích sự cố (Điều 10)
A Sau khi khắc phục sự cố
B Không quá 12 giờ sau khi khắc phục sự cố
C Không quá 24 giờ sau khi khắc phục sự cố
D Không quá 48 giờ sau khi khắc phục sự cố
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 22: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định hình thức gửi Báo cáo sự
cố (Điều 10)
A Báo cáo nhanh sự cố gửi qua fax hoặc Email
B Báo cáo sự cố và Báo cáo phân tích sự cố được gửi theo các hình thức: fax, Email, chuyển phát nhanh
C Qua Email
D Phương án A, B
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 23: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định khi xử lý sự cố, Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia có được phép vận hành hệ thống điện với tần số và điện
áp khác với tiêu chuẩn quy định ở chế độ vận hành bình thường (TT12, 32-BCT) không (Điều 11)
A Được phép
B Không được phép
C Được phép khi có ý kiến đồng ý của Lãnh đạo đơn vị
D Được phép khi có ý kiến đồng ý của Lãnh đạo EVN
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 24: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định trách nhiệm của Điều độ viên cấp trên ra lệnh trong quá trình xử lý sự cố (Điều 11)
A Chịu hoàn toàn trách nhiệm về lệnh của mình
B Chịu một phần trách nhiệm khi nhân viên cấp dưới thao tác sai
C Không chịu trách nhiệm về lệnh của mình
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 25: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Nhân viên vận hành nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển trong trường hợp khẩn cấp (Điều 12)
A Báo cáo lên Cấp điều độ có quyền điều khiển thiết bị và xử lý theo lệnh trực tiếp
B Được tiến hành thao tác cô lập phần tử sự cố theo quy trình vận hành và xử lý sự cố tại đơn vị mà không phải xin phép Cấp điều độ có quyền điều khiển và phải chịu trách nhiệm về thao tác xử lý sự cố của mình
C Sau khi xử lý xong phải báo cáo ngay cho Cấp điều độ có quyền điều khiển
D Phương án B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 26: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Cấp điều độ có quyền điều khiển trong trường hợp khẩn cấp (Điều 12)
Trang 25A Được thay đổi chế độ làm việc của các thiết bị thuộc quyền điều khiển sau khi báo cáo cho Cấp điều độ có quyền kiểm tra thiết bị này
B Được thay đổi chế độ làm việc của các thiết bị thuộc quyền điều khiển trước khi báo cáo cho Cấp điều độ có quyền kiểm tra thiết bị
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 27: Theo Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia, điều nào sau đây không phải
là nhiệm vụ của Nhân viên vận hành trong xử lý sự cố (Điều 13)
A Xử lý sự cố theo đúng quy trình vận hành và xử lý sự cố của nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển
B Áp dụng mọi biện pháp cần thiết theo quy định để ngăn ngừa sự cố lan rộng và khôi phục việc cung cấp điện cho khách hàng trong thời gian ngắn nhất
C Thông báo cho cấp có thẩm quyền nguyên nhân sự cố và dự kiến thời gian cấp điện trở lại nếu sự cố gây gián đoạn cung cấp điện
D Cả 03 phương án A, B, C đều đúng
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 28: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định Nhân viên vận hành cấp dưới có quyền chưa thực hiện lệnh của Nhân viên vận hành cấp trên khi (Điều 14)
A Lệnh có nguy cơ đe dọa đến tính mạng con người và an toàn thiết bị
B Lệnh trái với lệnh của lãnh đạo trực tiếp của nhân viên vận hành cấp dưới
C Chưa được sự đồng ý của lãnh đạo trực tiếp của nhân viên vận hành cấp dưới
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 29: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định quyền của lãnh đạo trực tiếp của nhân viên vận hành cấp dưới (Điều 14)
A Ra lệnh cho Nhân viên vận hành dưới quyền mình để xử lý sự cố, nhưng lệnh đó không được trái với lệnh của Nhân viên vận hành cấp trên và quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy định khác có liên quan
B Tạm đình chỉ công tác Nhân viên vận hành trong ca trực đó, tự mình xử lý sự cố
C Tạm đình chỉ công tác Nhân viên vận hành trong ca trực đó, tự mình xử lý sự cố hoặc chỉ định Nhân viên vận hành khác thay thế, đồng thời báo cáo cho Nhân viên vận hành cấp trên biết
D Phương án A, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 30: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định những người nào có quyền vào phòng điều khiển khi Nhân viên vận hành đang xử lý sự cố (Điều 14)
A Lãnh đạo cấp trên có trách nhiệm, Lãnh đạo trực tiếp của đơn vị
B Lãnh đạo trực tiếp của đơn vị, cán bộ chuyên môn có liên quan đến việc xử lý sự cố (khi cần)
C Lãnh đạo cấp trên có trách nhiệm, Lãnh đạo trực tiếp của đơn vị, cán bộ chuyên môn
có liên quan đến việc xử lý sự cố (khi cần)
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Trang 26Câu 31: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định giới hạn truyền tải của đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV (Điều 19)
A Dòng điện định mức dây dẫn hoặc thiết bị điện nối tiếp trên đường dây
B Giới hạn theo điều kiện ổn định hệ thống điện
C Giới hạn theo tiêu chuẩn điện áp (Thông tư 12, 32 - BCT)
D Là giá trị nhỏ nhất trong các giá trị sau: Dòng điện định mức dây dẫn hoặc thiết
bị điện nối tiếp trên đường dây; Giới hạn theo điều kiện ổn định hệ thống điện; Giới hạn theo tiêu chuẩn điện áp (Thông tư 12, 32 - BCT)
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 32: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiển khi truyền tải trên đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV vượt giới hạn cho phép (Điều 19)
A Báo cáo ngay cho Cấp điều độ có quyền điều khiển
B Báo cáo ngay cho Lãnh đạo trực tiếp của đơn vị
C Báo cáo ngay cho Trực ban đơn vị quản lý vận hành
D Phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 33: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên khi truyền tải trên đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV vượt giới hạn cho phép (Điều 19)
A Xử lý sự cố theo chế độ cảnh báo
B Xử lý sự cố theo chế độ khẩn cấp
C Xử lý sự cố theo chế độ cực kỳ khẩn cấp
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: ĐĐV A1, KSPT
Câu 34: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV (Điều 20)
A Thu thập thông tin sự cố báo lên cho Cấp điều độ có quyền điều khiển
B Lập và gửi Báo cáo nhanh sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 35: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV tự động đóng lại thành công (Điều 21)
A Thu thập thông tin từ các trạm điện hai đầu đường dây bị sự cố
B Giao đoạn đường dây được xác định có sự cố thoáng qua cho Đơn vị quản lý vận hành kiểm tra bằng mắt với lưu ý đường dây đang mang điện, điểm nghi ngờ sự cố
C Hoàn thành Báo cáo sự cố
D Cả 3 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Trang 27Câu 36: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV tự động đóng lại không thành công (Điều 21)
A Thực hiện các biện pháp cần thiết để ngăn ngừa sự cố mở rộng (quá tải đường dây hoặc thiết bị điện, điện áp nằm ngoài giá trị cho phép)
B Sau khi hệ thống điện miền ổn định, phân tích nhanh sự cố để khôi phục lại đường dây
bị sự cố
C Hoàn thành Báo cáo sự cố
D Cả 3 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 37: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đóng lại đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV (Điều 22)
A Cho phép đóng lại đường dây 01 lần, kể cả lần tự động đóng lại không thành công
B Cho phép đóng lại đường dây không quá 02 lần, kể cả lần tự động đóng lại không thành công
C Cho phép đóng lại đường dây không quá 03 lần, kể cả lần tự động đóng lại không thành công
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 38: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định không cho phép đóng lại đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV trong những trường hợp nào (Điều 22)
A Khi đang trong thời gian thực hiện sửa chữa nóng
B Khi có gió cấp 06 trở lên, lũ lụt dẫn đến mức nước cao dẫn tới giảm khoảng cách an toàn so với thiết kế của đường dây đe dọa mất an toàn, hỏa hoạn ở những vùng đường dây đi qua
C Các thiết bị không đủ tiêu chuẩn vận hành
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 39: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đối với Nhân viên vận hành trong trường hợp sự cố thoáng qua 03 lần trong vòng 08 giờ của đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV(Điều 22)
A Khóa mạch rơ le tự đóng lại
B Nếu 08 giờ tiếp theo không xuất hiện lại sự cố thì đưa rơ le tự đóng lại vào làm việc
C Nếu trong 08 giờ tiếp theo lại xuất hiện sự cố, Nhân viên vận hành phải báo cáo cho Cấp điều độ có quyền điều khiển để: Cô lập đường dây hoặc phân đoạn (nếu có điểm phân đoạn) xác định điểm sự cố Làm biện pháp an toàn giao cho Đơn vị quản lý vận hành đi kiểm tra sửa chữa
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 40: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định trong trường hợp sự cố thoáng qua 03 lần trong vòng 08 giờ của đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV thì ai là người khóa mạch tự động đóng lại của đường dây (Điều 22)
A Điều độ viên điều khiển
B Trưởng ca nhà máy điện, Trực chính trạm điện
Trang 28C Nhân viên vận hành
D Lãnh đạo Đơn vị quản lý vận hành
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 41: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đóng lại đối với những đường dây có nhiều nhánh rẽ của đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV (Điều 22)
A Trước lúc đóng điện toàn tuyến (không kể lần tự đóng lại) phải cắt hết các máy cắt tổng của máy biến áp rẽ nhánh trên đường dây
B Trước khi khôi phục lại máy biến áp rẽ nhánh, phải kiểm tra và điều chỉnh nấc của máy biến áp có bộ điều áp dưới tải về vị trí thích hợp với điện áp đường dây
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 42: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý đối với các Cấp điều độ khi sự cố vĩnh cửu của đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV(Điều 22)
A Yêu cầu Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiển kiểm tra sơ bộ tình hình thiết bị nối với đường dây đó trong phạm vi hàng rào nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển; Làm đầy đủ các thủ tục và biện pháp an toàn theo quy chuẩn kỹ thuật, quy trình an toàn và quy định khác có liên quan
B Làm đầy đủ các thủ tục và biện pháp an toàn theo quy định
C Yêu cầu Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiển kiểm tra sơ bộ tình hình thiết bị nối với đường dây đó trong phạm vi hàng rào trạm
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 43: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đối với Đơn vị quản lý vận hành sau khi kiểm tra sửa chữa các phần tử bị sự cố trên đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV (Điều 22)
A Trả lại đường dây cho Cấp điều độ có quyền điều khiển
B Xác nhận đảm bảo đường dây đủ tiêu chuẩn vận hành
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 44: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển hoặc lưới điện phân phối có đường dây đấu nối khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp từ 35kV trở xuống (Điều 23)
A Thu thập thông tin sự cố báo lên cho Cấp điều độ có quyền điều khiển
B Lập và gửi Báo cáo nhanh sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Trang 29Câu 45: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp từ 35kV trở xuống tự động đóng lại thành công (Điều 24)
A Thu thập thông tin từ các trạm điện hai đầu đường dây bị sự cố, kiểm tra tình trạng máy cắt, thiết bị bảo vệ và tự động
B Giao đoạn đường dây cho Đơn vị quản lý vận hành kiểm tra bằng mắt với lưu ý đường dây đang mang điện, điểm nghi ngờ sự cố
C Hoàn thành Báo cáo sự cố
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 46: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp từ 35kV trở xuống tự động đóng lại không thành công (Điều 24)
A Thực hiện các biện pháp cần thiết để ngăn ngừa sự cố mở rộng (quá tải đường dây hoặc thiết bị)
B Phân tích nhanh sự cố để khôi phục lại đường dây bị sự cố
C Hoàn thành Báo cáo sự cố
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 47: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên khi xuất hiện tín hiệu chạm đất trên lưới điện có điểm trung tính không nối đất hoặc nối đất qua cuộn dập hồ quang (Điều 24)
A Tiến hành ngay các biện pháp cần để cô lập điểm chạm đất
B Cho phép duy trì 02 giờ để tìm và cô lập điểm chạm đất
C Cho phép duy trì 04 giờ để tìm và cô lập điểm chạm đất
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 48: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định dựa vào thông tin nào Điều độ viên sẽ quyết định việc thao tác cắt điện khẩn cấp đường dây (Điều 24)
A Nhân viên vận hành trạm điện, nhà máy điện, trung tâm điều khiển
B Đơn vị quản lý vận hành
C Điều độ viên cấp dưới
D Lãnh đạo trực tiếp đơn vị
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 49: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định việc đóng lại đối với đường dây trên không cấp điện áp từ 35kV trở xuống khi xẩy ra sự cố (Điều 25)
A Cho phép đóng lại đường dây 01 lần, kể cả lần tự động đóng lại không thành công
B Cho phép đóng lại đường dây không quá 02 lần, kể cả lần tự động đóng lại không thành công
C Cho phép đóng lại đường dây không quá 03 lần, kể cả lần tự động đóng lại không thành công
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Trang 30Câu 50: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định số lần đóng lại đối với đường dây trên không cấp điện áp từ 35kV trở xuống khi xẩy ra sự cố (Điều 25)
A 01 lần
B 02 lần
C 03 lần
D 04 lần
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 51: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia không cho phép đóng lại đường dây trên không cấp điện áp từ 35kV trở xuống trong những trường hợp nào (Điều 25)
A Khi đang trong thời gian thực hiện sửa chữa nóng
B Khi có gió cấp 06 trở lên (Chỉ thực hiện đóng điện sau khi Đơn vị quản lý vận hành kiểm tra bằng mắt và không phát hiện bất thường)
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 52: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đối với Nhân viên vận hành trong trường hợp sự cố thoáng qua 04 lần trong vòng 08 giờ của đường dây trên không cấp điện áp từ 35kV trở xuống (Điều 25)
A Khóa mạch rơ le tự đóng lại
B Nếu 08 giờ tiếp theo không xuất hiện lại sự cố thì đưa rơ le tự đóng lại vào làm việc
C Nếu trong 08 giờ tiếp theo lại xuất hiện sự cố, Nhân viên vận hành phải báo cáo cho Cấp điều độ có quyền điều khiển để: Cô lập đường dây hoặc phân đoạn (nếu có điểm phân đoạn) xác định điểm sự cố Làm biện pháp an toàn giao cho Đơn vị quản lý vận hành đi kiểm tra sửa chữa
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 53: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đối với trường hợp sự cố thoáng qua 04 lần trong vòng 08 giờ của đường dây trên không cấp điện áp từ 35kV trở xuống thì ai là người khóa mạch tự động đóng lại đường dây (Điều 25)
A Điều độ viên điều khiển
B Trưởng ca nhà máy điện, Trưởng kíp trạm điện
C Nhân viên vận hành
D Lãnh đạo của Đơn vị quản lý vận hành
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 54: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Cấp điều độ có quyền điều khiển đối với đường dây trên không cấp điện áp từ 35kV trở xuống có điểm phân đoạn đã đóng điện lần thứ nhất không thành công (Điều 25)
A Tiến hành phân đoạn tại điểm đã được quy định
B Khoanh vùng phát hiện và cô lập đoạn đường dây bị sự cố
C Thực hiện các biện pháp an toàn giao đoạn đường dây bị sự cố vĩnh cửu cho Đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, sửa chữa
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Trang 31Câu 55: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định cáp điện lực không kể cấp điện áp có thể cho phép vận hành quá tải không (Điều 26)
A Có
B Không
C Cho phép với cáp điện lực có cấp điện áp dưới 35kV
D Cho phép với cáp điện lực có cấp điện áp 35kV trở lên
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 56: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định trong lưới điện trung tính cách điện, cáp điện lực có cho phép làm việc trong tình trạng một pha chạm đất (Điều 26)
A Cho phép duy trì không quá 30 phút để tìm và sửa chữa hư hỏng
B Cho phép duy trì không quá 01 giờ để tìm và sửa chữa hư hỏng
C Cho phép duy trì không quá 02 giờ để tìm và sửa chữa hư hỏng
D Cho phép theo quy định của nhà chế tạo và có tính đến các điều kiện vận hành thực tế Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 57: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường cáp (Điều 27)
A Ghi nhận thông tin sự cố, các thiết bị ảnh hưởng báo cáo ngay cho Cấp điều độ có quyền điều khiển
B Lập và gửi Báo cáo nhanh sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 58: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường cáp điện lực (Điều 28)
A Áp dụng các biện pháp cần thiết ngăn ngừa sự cố mở rộng
B Yêu cầu Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiển kiểm tra sơ bộ tình hình thiết bị nối với đường cáp điện lực bị sự cố trong phạm vi hàng rào trạm; Làm đầy đủ biện pháp an toàn đường cáp điện lực giao Đơn vị quản lý vận hành kiểm tra sửa chữa
C Hoàn thành Báo cáo sự cố
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 59: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định khi xẩy ra sự cố đường cáp toàn tuyến, chỉ được phép đóng lại trong trường hợp nào (Điều 29)
A Đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, xác nhận cáp đủ tiêu chuẩn vận hành hoặc xác định cáp bị cắt điện do lỗi mạch nhị thứ và đã được khắc phục
B Phân tích sự cố bảo vệ rơ le tác động là do ngắn mạch thoáng qua ngoài phạm vi đường cáp
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 60: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đóng lại đối với đường dây hỗn hợp trên không và cáp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Điều 29)
A Được phép đóng lại 01 lần
Trang 32B Được phép đóng lại 01 lần sau khi Đơn vị quản lý vận hành kiểm tra bằng mắt không phát hiện sự cố gì, đảm bảo đủ tiêu chuẩn vận hành
C Được phép đóng lại đường dây sau khi Đơn vị quản lý vận hành đã xác định được sự
cố của đoạn đường dây trên không và đã khắc phục
D Được phép đóng lại 01 lần nếu đường dây cấp phụ tải đặc biệt quan trọng
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 61: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đóng lại đối với đường dây hỗn hợp trên không và cáp (cáp chỉ là đoạn ngắn của đường dây) có cấp điện áp 110kV (Điều 29)
A Được phép đóng lại 01 lần
B Được phép đóng lại 01 lần (kể cả lần tự động đóng lại) theo đề nghị của Đơn vị quản
lý vận hành
C Không cho phép đóng lại
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 62: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đóng lại đối với đường dây hỗn hợp trên không và cáp có cấp điện áp từ 35kV trở xuống (Điều 29)
A Được phép đóng lại 01 lần
B Được phép đóng lại 01 lần sau khi Đơn vị quản lý vận hành kiểm tra bằng mắt không phát hiện sự cố gì, đảm bảo đủ tiêu chuẩn vận hành
C Được phép đóng lại đường dây sau khi Đơn vị quản lý vận hành đã xác định được sự
cố của đoạn đường dây trên không và đã khắc phục
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 63: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Trưởng ca nhà máy điện, trung tâm điều khiển khi máy phát điện xuất hiện cảnh báo (quá tải stator, quá tải rotor, kích thích tối thiểu hoặc cảnh báo khác) (Điều 30)
A Xử lý tín hiệu cảnh báo theo Quy trình vận hành và xử lý sự cố của Đơn vị
B Báo cáo cho Cấp điều độ có quyền điều khiển thời gian để xử lý và kiến nghị các yêu cầu xử lý cảnh báo
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 64: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên khi Trưởng ca nhà máy điện, trung tâm điều khiển thông báo máy phát điện xuất hiện cảnh báo (quá tải stator, quá tải rotor, kích thích tối thiểu hoặc cảnh báo khác) (Điều 30)
A Chấp thuận kiến nghị xử lý của Trưởng ca nhà máy điện, trung tâm điều khiển
B Thực hiện ngay các biện pháp điều khiển tần số hoặc điện áp
C Xử lý sự cố hệ thống điện ở chế độ khẩn cấp nếu tần số hoặc điện áp nằm ngoài giới hạn cho phép
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 65: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Trưởng ca nhà máy điện, trung tâm điều khiển khi máy phát điện nhảy sự cố (Điều 31)
Trang 33A Xử lý sự cố máy phát điện theo Quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát điện do Đơn vị quản lý vận hành ban hành
B Báo cáo ngay thông tin sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển
C Hoàn thành Báo cáo nhanh sự cố
D Cả 03 phương án A, B,C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 66: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên khi máy phát điện nhảy sự cố (Điều 31)
A Xử lý sự cố hệ thống điện ở chế độ cảnh báo, khẩn cấp hoặc cực kỳ khẩn cấp do sự cố máy phát điện
B Phân tích sự cố để tách hoặc đưa máy phát điện trở lại vận hành
C Hoàn thành Báo cáo sự cố
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 67: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định điều kiện khôi phục máy phát điện sau sự cố (Điều 32)
A Theo lệnh của Cấp điều độ có quyền điều khiển
B Trưởng ca nhà máy điện, trung tâm điều khiển kiểm tra sơ bộ xác nhận máy phát điện không có hiện tượng gì bất thường và khẳng định đủ tiêu chuẩn vận hành
C Trưởng ca nhà máy điện, trung tâm điều khiển kiểm tra sơ bộ, xác nhận bảo vệ tác động do sự cố bên ngoài máy phát điện, máy phát điện không có hiện tượng gì bất thường và khẳng định đủ tiêu chuẩn vận hành
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 68: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định máy phát điện sau sự cố chỉ được phép đưa vào vận hành khi có ý kiến đảm bảo của đơn vị nào (Điều 32)
A Đơn vị quản lý thiết bị
B Đơn vị điều độ
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 69: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nếu không có quy định riêng thì quá tải ngắn hạn đối với máy biến áp dầu có bao nhiêu mức (Điều 33)
A Có 5 mức: 30%, 45%, 60%, 75%, 100% so với dòng điện định mức
B Có 5 mức: 30%, 40%, 50%, 60%, 100% so với dòng điện định mức
C Có 5 mức: 30%, 40%, 60%, 75%, 100% so với dòng điện định mức
D Có 5 mức: 30%, 45%, 60%, 80%, 100% so với dòng điện định mức
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 70: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nếu không có quy định riêng thì thời gian cho phép quá tải ngắn hạn ứng với mức quá tải 30% so với dòng điện định mức đối với máy biến áp dầu là (Điều 33)
A 20 phút
B 45 phút
C 80 phút
Trang 34D 120 phút
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 71: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nếu không có quy định riêng thì thời gian cho phép quá tải ngắn hạn ứng với mức quá tải 45% so với dòng điện định mức đối với máy biến áp dầu là (Điều 33)
A 10 phút
B 20 phút
C 45 phút
D 80 phút
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 72: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nếu không có quy định riêng thì thời gian cho phép quá tải ngắn hạn ứng với mức quá tải 60% so với dòng điện định mức đối với máy biến áp dầu là (Điều 33)
A 10 phút
B 20 phút
C 45 phút
D 80 phút
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 73: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nếu không có quy định riêng thì thời gian cho phép quá tải ngắn hạn ứng với mức quá tải 75% so với dòng điện định mức đối với máy biến áp dầu là (Điều 33)
A 10 phút
B 20 phút
C 45 phút
D 80 phút
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 74: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nếu không có quy định riêng thì thời gian cho phép quá tải ngắn hạn ứng với mức quá tải 100% so với dòng điện định mức đối với máy biến áp dầu là (Điều 33)
A 10 phút
B 20 phút
C 45 phút
D 80 phút
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 75: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định quá tải dài hạn cho phép đối với máy biến áp (Điều 33)
A Cao hơn định mức 3% của nấc máy biến áp tương ứng nếu điện áp ở nấc đó không cao hơn định mức
B Cao hơn định mức 5% của nấc máy biến áp tương ứng nếu điện áp ở nấc đó không cao hơn định mức
C Cao hơn định mức 7% của nấc máy biến áp tương ứng nếu điện áp ở nấc đó không cao hơn định mức
Trang 35D Cao hơn định mức 10% của nấc máy biến áp tương ứng nếu điện áp ở nấc đó không cao hơn định mức
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 76: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi máy biến áp quá tải (Điều 33)
A Báo cáo lên Cấp điều độ điều khiển: Thời gian bắt đầu và mức mang tải trên 90%, 100%, 110% giá trị định mức; Nhiệt độ dầu và cuộn dây của máy biến áp (theo dõi liên tục, báo cáo ngay khi có sự thay đổi); Thời gian cho phép quá tải
B Kiểm tra tình trạng làm việc của hệ thống làm mát máy biến áp và xử lý theo Quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp do Đơn vị quản lý vận hành ban hành
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 77: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên khi máy biến áp quá tải (Điều 33)
A Tìm mọi biện pháp giảm tải máy biến áp xuống dưới định mức
B Xử lý theo chế độ khẩn cấp
C Xử lý theo chế độ cực kì khẩn cấp
D Xử lý theo chế độ cảnh báo, khẩn cấp, cực kỳ khẩn cấp
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 78: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định trong điều kiện vận hành bình thường, máy biến áp cho phép vận hành lâu dài với điện áp cao hơn (Điều 34)
A Không quá 5% điện áp định mức tương ứng với đầu phân áp trong điều kiện máy biến
áp không bị quá tải
B Không quá 10% điện áp định mức tương ứng với đầu phân áp trong điều kiện tải qua máy biến áp không quá 25% công suất định mức của máy biến áp
C Được vận hành ngắn hạn (dưới 06 giờ trong 24 giờ) với điện áp cao hơn không quá 10% điện áp định mức tương ứng với đầu phân áp trong điều kiện máy biến áp không bị quá tải
D Phương án A, B
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 79: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định trong điều kiện sự cố, máy biến áp tăng áp và hạ áp, máy biến áp tự ngẫu ở điểm trung tính không có đầu phân
áp hoặc không nối với máy điều chỉnh nối tiếp được phép làm việc lâu dài với điện áp cao hơn (Điều 34)
A không quá 05% điện áp định mức (điều kiện máy biến áp không bị quá tải)
B không quá 10% điện áp định mức (điều kiện máy biến áp không bị quá tải)
C không quá 15% điện áp định mức (điều kiện máy biến áp không bị quá tải)
D không quá 20% điện áp định mức (điều kiện máy biến áp không bị quá tải)
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 80: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Nhân viên vận hành nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi điện áp vận hành vượt quá 20%
so với điện áp định mức của đầu phân áp tương ứng (Điều 34)
A Tách ngay máy biến áp ra khỏi vận hành để tránh hư hỏng thiết bị
Trang 36B Báo cáo Cấp điều độ điều khiển và thực hiện theo lệnh
C Báo cáo Lãnh đạo trực tiếp sau đó xử lý theo quy trình xủ lý riêng của đơn vị
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 81: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định trình tự xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi quá áp máy biến áp (Điều 34)
A Máy biến áp có điều áp dưới tải, được tự chuyển nấc phân áp để máy biến áp không bị quá áp vượt mức cho phép sau đó báo cáo Cấp điều độ có quyền điều khiển
B Máy biến áp có nấc phân áp cố định, phải báo cáo ngay cho Cấp điều độ có quyền điều khiển
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 82: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi máy biến áp có những hiện tượng khác thường trong quá trình vận hành (Điều 35)
A Tìm mọi biện pháp xử lý sự cố theo quy định
B Báo cáo Cấp điều độ điều khiển, Lãnh đạo trực tiếp
C Ghi vào sổ nhật ký vận hành
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 83: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi rơ le hơi máy biến áp tác động báo tín hiệu (Điều 35)
A Kiểm tra bên ngoài máy biến áp
B Lấy mẫu khí trong rơ le
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 84: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định các trường hợp bất thường phải tách máy biến áp trong quá trình vận hành thì trường hợp nào Nhân viên vận hành tại nhà máy, trạm điện, trung tâm điều khiển không phát hiện ra khi kiểm tra thiết bị trong ca (Điều 36)
A Kết quả phân tích dầu cho thấy dầu không đạt các tiêu chuẩn
B Có tiếng kêu mạnh không đều và tiếng phóng điện trong máy biến áp
C Mức dầu hạ thấp dưới mức quy định và còn tiếp tục hạ thấp
D Màu sắc của dầu thay đổi đột ngột
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 85: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi máy biến áp nhảy sự cố (Điều 37)
A Khai thác thông tin sự cố, báo cáo ngay cho Cấp điều độ có quyền điều khiển
Trang 37B Xử lý sự cố máy biến áp theo Quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp do Đơn
vị quản lý vận hành ban hành
C Hoàn thành Báo cáo nhanh sự cố
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 86: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên có quyền điều khiển khi máy biến áp nhảy sự cố (Điều 37)
A Xử lý sự cố hệ thống điện ở chế độ cảnh báo, khẩn cấp, cực kỳ khẩn cấp do sự cố máy biến áp
B Chỉ huy cô lập hoặc đưa máy biến áp trở lại vận hành theo quy định
C Hoàn thành Báo cáo sự cố
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 87: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định máy biến áp bị cắt sự cố
do bảo vệ khác ngoài bảo vệ nội bộ, Điều độ viên được phép đưa máy biến áp vào vận hành khi (Điều 38)
A Nhân viên vận hành kiểm tra, báo cáo tình trạng bên ngoài của máy biến áp không phát hiện có dấu hiệu bất thường
B Nhân viên vận hành kiểm tra, báo cáo tình trạng bên ngoài của máy biến áp không phát hiện có dấu hiệu bất thường, khẳng định mạch bảo vệ không tác động nhầm
C Đang cấp điện một khu vực lớn
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 88: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định máy biến áp bị cắt sự cố
do tác động của hai mạch bảo vệ nội bộ, Điều độ viên chỉ huy đưa máy biến áp vào vận hành khi (Điều 38)
A Đơn vị quản lý vận hành đã tiến hành thí nghiệm, kiểm tra thử nghiệm các thông số, phân tích mẫu khí, mẫu dầu, khắc phục những nhược điểm bất thường đã phát hiện
B Đơn vị quản lý vận hành có văn bản xác nhận máy biến áp đủ điều kiện vận hành gửi Cấp điều độ có quyền điều khiển
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 89: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định máy biến áp bị cắt sự cố
do tác động của một mạch bảo vệ nội bộ, Điều độ viên chỉ huy đưa máy biến áp vào vận hành khi (Điều 38)
A Kiểm tra sơ bộ máy biến áp không phát hiện sự cố gì
B Kiểm tra mạch bảo vệ nội bộ của máy biến áp và không phát hiện hư hỏng
C Qua kiểm tra phát hiện mạch bảo vệ nội bộ của máy biến áp tác động là do hư hỏng trong mạch bảo vệ và hư hỏng đó đã được khắc phục
D Phương án A, B
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Trang 38Câu 90: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định trường hợp máy biến áp cấp điện cho một khu vực lớn, Điều độ viên chỉ huy đưa máy biến áp vào vận hành khi (Điều 38)
A Nhân viên vận hành kiểm tra, xác nhận, báo cáo máy biến áp đó chỉ bị cắt do một trong các bảo vệ nội bộ của máy biến áp và không thấy có dấu hiệu bên ngoài chứng tỏ máy biến áp hư hỏng
B Nhân viên vận hành thông báo máy biến áp đã được Lãnh đạo Đơn vị quản lý vận hành đồng ý đưa trở lại vận hành
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 91: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý quá tải các thiết bị nhất thứ (Điều 39)
A Căn cứ theo quy định của nhà chế tạo
B Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiển phải báo cáo ngay cho Cấp điều độ có quyền điều khiển mức quá tải và thời gian cho phép quá tải của thiết bị
C Điều độ viên xử lý quá tải thiết bị điện nhất thứ thuộc quyền điều khiển ở các chế độ cảnh báo, khẩn cấp, cực kỳ khẩn cấp theo quy định
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 92: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý quá áp các thiết bị nhất thứ (Điều 40)
A Điện áp lớn nhất cho phép thiết bị nhất thứ vận hành lâu dài phải căn cứ theo quy định của nhà chế tạo
B Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiển phải báo cáo ngay cho Cấp điều độ có quyền điều khiển nếu điện áp trên thiết bị điện cao quá mức cho phép
C Điều độ viên điều khiển điện áp theo quy định để thiết bị điện thuộc quyền điều khiển không bị quá điện áp cho phép
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 93: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố thiết bị bù (Điều 41)
A Xử lý sự cố thiết bị bù theo quy trình vận hành và xử lý sự cố do Đơn vị quản lý vận hành ban hành
B Báo cáo Cấp điều độ có quyền điều khiển thông tin về rơ le bảo vệ và tự động tác động, khả năng đưa thiết bị bù trở lại vận hành
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 94: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên điều khiển khi sự cố thiết bị bù (Điều 41)
A Xử lý sự cố các thiết bị liên quan bị ảnh hưởng do sự cố thiết bị bù
Trang 39B Điều khiển điện áp, nguồn điện, phụ tải giữ điện áp, dòng điện qua các thiết bị nằm trong giới hạn cho phép
C Phân tích rơ le bảo vệ của thiết bị bù để quyết định tách hoặc khôi phục thiết bị
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 95: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố máy cắt, máy biến dòng điện, máy biến điện áp (Điều 42)
A Xử lý sự cố thiết bị theo quy trình vận hành và xử lý sự cố do Đơn vị quản lý vận hành ban hành
B Báo cáo ngay thông tin sự cố, tình trạng vận hành của đường dây, thiết bị ảnh hưởng cho Cấp điều độ có quyền điều khiển; Xử lý sự cố theo lệnh của Cấp điều độ có quyền điều khiển
C Hoàn thành Báo cáo nhanh sự cố
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 96: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên điều khiển khi sự cố máy cắt, máy biến dòng điện, máy biến điện áp (Điều 42)
A Xử lý sự cố đường dây, thiết bị điện, thanh cái liên quan
B Cô lập thiết bị sự cố giao cho Đơn vị quản lý vận hành kiểm tra sửa chữa
C Hoàn thành Báo cáo sự cố
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 97: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố thanh cái (Điều 43)
A Xử lý sự cố theo quy trình vận hành và xử lý sự cố do Đơn vị quản lý vận hành ban hành; Cắt toàn bộ các máy cắt nối vào thanh cái sự cố
B Báo cáo ngay cho Cấp điều độ điều khiển tình trạng sự cố và tình trạng vận hành các thiết bị liên quan Xử lý theo lệnh của Cấp điều độ điều khiển
C Hoàn thành báo cáo nhanh sự cố
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 98: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên điều khiển khi sự cố thanh cái (Điều 44)
A Thực hiện các biện pháp điều khiển phù hợp để ngăn chặn sự cố mở rộng
B Phân tích sự cố, xác định nguyên nhân Chỉ huy thao tác tách, khôi phục thanh cái, đường dây, thiết bị sự cố
C Hoàn thành báo cáo sự cố
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 99: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại trạm điện khi sự cố mất điện toàn trạm (Điều 45)
A Thực hiện xử lý sự cố theo Quy trình vận hành và xử lý sự cố do Đơn vị quản lý vận hành ban hành
Trang 40B Tiến hành cắt toàn bộ các máy cắt, kiểm tra tình trạng các thiết bị trong trạm điện
C Báo cáo ngay về Cấp điều độ có quyền điều khiển trạng thái của các máy cắt và tình trạng thiết bị tại trạm
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 100: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện khi sự cố mất điện toàn nhà máy (Điều 46)
A Thực hiện xử lý sự cố theo Quy trình vận hành và xử lý sự cố do Đơn vị quản lý vận hành ban hành
B Tiến hành cắt toàn bộ máy cắt trong trạm điện của nhà máy điện Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong nhà máy điện, tình trạng các tổ máy phát điện
C Báo cáo ngay cho Cấp điều độ có quyền điều khiển trạng thái của các máy cắt, tình trạng các tổ máy phát điện
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 101: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên khi sự cố mất điện toàn trạm điện, nhà máy điện (Điều 47)
A Thực hiện các biện pháp điều khiển để ngăn chặn sự cố mở rộng
B Phân tích sự cố, xác định nguyên nhân gây sự cố mất điện toàn trạm điện hoặc nhà máy điện Lệnh thao tác khôi phục, tách thiết bị
C Hoàn thành báo cáo sự cố
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 102: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định chế độ vận hành cảnh báo của hệ thống điện là chế độ tồn tại một trong các điều kiện sau (Điều 48)
A Mức dự phòng điều tần, dự phòng quay, dự phòng khởi động nhanh thấp hơn mức quy định ở chế độ vận hành bình thường theo quy định
B Mức độ mang tải của các đường dây và trạm điện chính trong lưới điện truyền tải trên 90% nhưng không vượt quá giá trị định mức
C Phương án A, B
D Cả 03 phương án A, B, C đều sai
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 103: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện vận hành ở chế độ cảnh báo (Điều 49)
A Điều khiển công suất các nhà máy điện
B Giảm công suất truyền tải trên các đường dây 500kV, 220kV trong khu vực có khả năng xẩy ra các các yếu tố ảnh hưởng đến an ninh hệ thống điện
C Cung cấp thông tin cảnh báo lên trang Web chính thức khi đã thực hiện các biện pháp cần thiết nhưng không đưa được hệ thống điện trở lại chế độ vận hành bình thường
D Cả 03 phương án A, B, C
Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT
Câu 104: Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định chế độ vận hành khẩn cấp của hệ thống điện là chế độ tồn tại một trong các điều kiện sau (Điều 50)