1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HOA DUOC 2 cau hoi luong gia toan bo in A4

20 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 444,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IDL 9.Lipoprotein nào sau đây có tác dụng có lợi trên việc làm giảm cholesterol trong huyết tương : A.. Phản ứng tạo phẩm màu azo của morphin xãy ra trên nhóm chức nào của morphin : A..

Trang 1

BÀI 1: MÁU VÀ HỆ TẠO MÁU 1D, 2B, 3B, 4C, 5E, 6D,

7C, 8B, 9C, 10B, 11B, 12B, 13B, 14B, 15B, 16C

1 Cơ chế tác động ức chế kết tập tiểu cầu của

FLURBIPROFEN

A Tạo phức hợp với antibrombin III

B Ức chế trực tiếp ADP gắn trên thụ thể tiểu cầu

C Ly giải Fibrin

D Ức chế thành lập thromboxanA2

2 Cơ chế tác động CLOPIDOGREL

A Ức chế kết tập tiểu cầu

B Ức chế trực tiếp ADP gắn trên thụ thể tiểu cầu

C Ly giải Fibrin

D Ức chế thành lập thromboxanA2

3 Căn cứ vào liều dùng, chất có tác dụng hạ Cholesterol

mạnh nhất

A Atorvastatin B Rosuvastatin

C Simvastatin D Fluvastatin

4 Tác động ức chế kết tập tiểu cầu của aspirin là do cơ chế

A Ức chế prostaglandin B Ức chế acid arachidonic

C Ức chế cyclooxygenase D Ức chế thromboxanA2

E Tất cả đều đúng

5 Nên uống các statin vào lúc

A Sáng sớm bụng đói B Sau khi ăn

C Giữa bữa ăn D Trước khi ăn E Tối trước khi ngủ

6.Sắp xếp thứ tự các cholesterol sau theo trọng lượng phân

tử nhỏ dần

A Chylomicron, VLDL, VDL, HDL

B Chylomicron, HDL, VLDL, VDL

C VLDL, VDL, HDL, Chylomicron

D HDL, VDL, VLDL, Chylomicron

E VLDL, Chylomicron, VDL, HDL 7.HEPARIN chỉ dùng dạng chích vì :

A Tạo phức với men ruột B Bị hủy bởi dịch vị

C Không hấp thu qua màng tế bào

D Bị hủy bởi men ptyalin

8 Lipoprotein nào sau đây được xem là tác nhân gây xơ vữa động mạch cao nhất :

A Chylomicron B LDL C HDL D IDL 9.Lipoprotein nào sau đây có tác dụng có lợi trên việc làm giảm cholesterol trong huyết tương :

A VLDL B LDL C HDL D IDL

10 Thuốc nào dưới đây có tác dụng ức chế HMG-CoA reductase

A Gemfibrozil B Atorvastatin C Cholesteramin D Niacin 11.Phối hợp thuốc nào sau đây gây bất lợi trên cơ :

A Atorvastatin + Cholestyramin

B Atorvastatin + Fenofibrat

C Fenofibrat + dầu cá

D Acid niconitic + Cholestyramin

Trang 2

12 Công thức sau đây là của chất

A Aspirin B Ticlopidin

C Flurbiprofen D Warfarin

13 Công thức sau đây là của chất

A Gemfibrozil B Warfarin

C Ticlopidin D Phenindion

14 Công thức sau đây là của chất nào

A- Clofibrat B- Ciprofibrat

C- Simvastatin D- Gemfirozil

15 Dicormarol làm giảm tác dụng của

A Vitamin A B Vitamin K

C Vitamin B1 D Vitamin B12

16 Kết hợp nào sau đây cải thiện tình trạng thiếu máu

A Fe-Se B Fe-Mn C Fe-Cu D Fe-Zn

BÀI 2: HORMON 1a, 2a, 3b, 4c, 5c, 6c, 7a, 8b, 9a,

10c, 11d, 12b, 13d, 14b, 15d, 16c,17e, 18b, 19c,20c,

20b b, 21c, 22d, 23d, 24a

1 Các hormone tuyến tụy được tiết ra từ

A Somatostatin từ tế bào delta

B Glucagon từ tế bào beta

C Insulin từ tế bào alpha D Insulin từ tế bào I

2 Nên dùng sulfamid chống đái tháo đường khi

A 30 phút trước khi ăn B Sáng ngủ dậy

C Trước khi đi ngủ E sau bữa ăn

3 Độc tính của insulin

A Gây rối loạn thần kinh

B Gây hạ đường huyết quá mức

C Độc với gan D Độc với thận

4 Cấu trúc insulin ở người giống

A Insulin ngựa B Insulin bò C Insulin lợn D Insulin gà

5 Tác dụng phụ của biguanid

A Hạ huyết áp B Hạ đường huyết

C Nhiễm acid lactic D.Tăng huyết áp

6 Tiêu chuẩn nào sau đây là tiêu chuẩn kiểm tinh khiết cho tất cả các Corticoid

A Điểm chảy B pH C Năng suất quay cực D Độ tan

7 Hỗn dịch tiêm HYDROCORTISON có chứa hoạt chất chính

A Hydrocortison acetate B Hydrocortison diproat

C Hydrocortison D Hydrocortison natrisuccinate

8 Các mineralocorticoid có tác dụng

A Tăng thải trừ Na+ B Tăng tái hấp thu Na+

C Tăng tái hấp thu K+ D Tăng tái hấp thu Cl

9 Dạng thường dùng của của dexamethason là

A Acetat B Nitrat C Sulfat D Hydroclorid

10 Tác dụng của hormon khác vitamin ở chổ

A Hormon không xúc tác trong các quá trình sinh học

B Hormon tác dụng ở liều rất nhỏ

C Hormon do cơ thể tạo ra còn vitamin thì không

Trang 3

D Hormon tác dụng chậm hơn vitamin

11 Khi sử dụng Thyroxin cần theo dõi

A Chức năng gan B Chức năng thận

C Công thức máu D Chuyển hóa cơ bản

12.Các enzym tham gia tổng hợp Thyroxin

A Reductase B Peroxydase C Catalase D Peptidase

13 Thyroxin có tác dụng :

A Làm chậm nhịp tim B Điều hòa lipit huyết

C Điều hòa chuyển hóa Ca

D Sử dụng năng lượng và chuyển hóa cơ bản

14 Corticosteron có cấu trúc:

A Desoxy-steroid B Oxy-11-steroid

C Dioxy-11,17-steroid D Desoxy-11-steroid

15 Phản ứng Oppenauer là phản ứng:

A oxy hoá ancol thành aldehyde

B oxy hóa ancol thứ cấp thành aldehyd

C khử ancol thứ cấp thành ceton

D oxy hóa ancol thứ cấp thành ceton

16 Phản ứng halochromie là phản ứng của corticoid:

A Với acid periodobạc, cho tủa

B Với acid sulfuric, cho màu

C Với acid sulfuric đậm đặc, tạo màu

D Với acid sulfuric đđ, tạo huỳnh quang

17 Có thể định lượng corticoid bằng phương pháp:

A Đo độ hấp thu ở bước sóng thích hợp

B Tạo màu với H2SO4 đđ, đo độ hấp thu

C Phản ứng với tetrazolium, đo độ hấp thu

D Cả A, B, C đều đúng

E Cả A và C đều đúng

18 Sử dụng lâu dài hydrocortison có thể gây ra teo cơ do

A Rối loạn phân bố mỡ B.Thoái biến protein tạo đường

C Tăng thải Kali gây nhược cơ D Gây mất vitamin D

19 Tác dụng gây tăng huyết áp của các glucocorticoid là do

A Thải trừ Kali B Tăng hấp thu lipid

C Giữ Na D Rối loạn phân bố lipid

20 Các hormon tuyến giáp (T3 và T4) được bài tiết do kích thích của hormon nào

A ACTH của tuyến tiền yên B GH của tuyến yên

C TSH của tuyến tiền yên D LH của tuyến yênTừ 20b proinsulin chuyển sang insulin là quá trình

A Tách Arg –Arg và Arg – Arg

B Arg – Lys và Arg –Arg

C Lys-Lys và Ala-Ala D Glu-Glu và Tyr-Tyr

21 Các chỉ định của glucocorticoide, ngoại trừ:

A Lupus ban đỏ B Bệnh dị ứng C.Hội chứng Cushing

D.Viêm khớp, viêm khớp dạng thấp

22 Thuốc có tác dụng chống viêm mạnh nhất:

A Prednison B Methyl prednisolon

Trang 4

C Triamcinolon D Dexamethason

23 Thuốc nào có thời gian tác dụng dài nhất:

A Prednison B Methyl prednisolon

C Triamcinolon D Dexamethason

24 Thuốc làm giảm đề kháng insulin ở ngoại vi:

A Metformin B Gliclazide C Arcabose D Clopropamide

BÀI 3: DẠ DÀY 1b, 2d, 3b, 4a, 5a, 6d, 7d, 8d, 9b, 10d,

11b, 12b, 13a, 14b, 15b

1 Các phân tử thuốc nhóm ức chế bơm proton có thêm S

nhằm mục đích:

A Tăng hoạt tính của phân tử

B Tăng tính thấm qua màng để có thể uống

C Làm chậm sự đào thải D Làm giảm độc tính trên gan 2

Nhân nào sau đây là thành phần trong phân tử ranitidin A

Pyridin B Pyrimidin C Imidazol D Furan

3 Cơ chế tác động của famotidin

A Đối kháng tương tranh với histamin tại thụ thể H1

B Đối kháng tương tranh với histamin tại thụ thể H2

C Ức chế hoạt động của men ATPase H+/K+

D Làm lành vết loét

4 Sắp xếp về mặt tương tác thuốc giảm dần của :

cimetidin (I), ranitidin (II), famotidin (III)

A I > II > III B I > III > II C II > I > III D II>III> I

5 Thuốc trung hòa acid nào sau đây được hấp thu vào máu hơn 20%

A NaHCO3. B CaCO3 C AlPO4 D Al(OH)3

6 Pantoprazol thuộc nhóm thuốc nào sau đây:

A Trung hòa acid B Kháng histamin H2

C Kháng tiết cholin D Ức chế bơm proton.

7 Omeprozol có tác dụng:

A Ngay khi tiếp xúc với niêm mạc dạ dày lúc uống

B Sau khi được chuyển hóa ở gan thành dạng có hoạt tính

C Khi liên kết với protein huyết tương

D Sau khi được tiết vào vùng ống của tế bào viền

8 Cơ chế tác động của omeprazol

A Ức chế luồng Na+ B Ức chế H+/K+ ATPase

C Gắn vào nhóm –SH của enzym D Cả B và C đúng

9 Misoprostol có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày do:

A Là prostaglandin thiên nhiên nên không gây dị ứng

B Kích thích tạo chất nhầy

C Gây giảm co thắt nên mau lành sẹo

D Gia tăng sự tưới máu

10 Tác dụng phụ của nhôm hydroxyd

A Táo bón B Mất PO43- của cơ thể

C Mất Ca2+ của cơ thể D A và B đúng.

11 Các thuốc đối kháng tại thụ thể H2 của histamin:

A Cimetidin và domperidon B Famotidin và nizatidin.

C Lanzoprazol và cimetidin D Omeprazol và ranitidin

Trang 5

12 Các thuốc thuộc nhóm ức chế bơm proton H+:

A Lansoprazol và cimetidin

B Omeprazol và esomeprazol

C ranitidin và nizatidin D famotidin và cimetidin

13 Thuốc nào được ưu tiên chỉ định khi bị tiêu chảy do

nhiễm khuẩn

A Bù nước B Cung cấp vi sinh vật

C Hấp phụ độc tố D Che chở niêm mạc ruột

14 Cho biết tác dụng của chất có công thức sau:

A Trị táo bón

B Trị tiêu chảy

C Trị sỏi mật

D Trị hồi lưu dạ dày – thực quản

15 Cho biết tác dụng của chất có công thức sau:

A Trị báo bón

B Trị tiêu chảy

C Trị sỏi mật

D Trị hồi lưu dạ dày – thực quản

BÀI 4: GIẢM ĐAU GÂY NGHIỆN 1b, 2d, 3d, 4 ,5a, 6d, 7d, 8a, 9b

1 Các phát biểu nào là sai với fentanyl

A Là dẫn chất của morphin B Chỉ dùng đường chích

C Tác dụng giảm đau > 50 lần morphin D Gây nghiện

E Có cấu trúc xương sống giảm đau

2 Cấu trúc xương sống giảm đau của các chất tương tự morphin cần phải có

A N bậc II với các nhóm thế trên N phải nhỏ

B N bậc III với các nhóm thế trên N phải lớn

C N bậc II với các nhóm thế trên N phải lớn

D N bậc III với các nhóm thế trên N phải nhỏ

E Không cần thiết phải có N bậc II

3 A Nguyên tử trung tâm C* phải là carbon bậc II

B Nguyên tử trung tâm C* phải là carbon bậc III

C Nguyên tử trung tâm C* phải là carbon bậc I

D Nguyên tử trung tâm C* phải là carbon không nối với H

E Nguyên tử trung tâm C* phải là carbon bậc I

5 Methyl hoá morphin sẽ tạo dẫn chất

A Codein B Dionin C Heroin D Dicodid E Nalorphin

7 Ethyl hóa morphin sẽ tạo thành chất

A Heroin B Nalorphin C.Codein D Codethylin E Dicodid

9 Diacetyl hóa morphin sẽ tạo thành chất :

A Codein B Heroin C Codethylin D Nalorphin E Dicodid

Trang 6

6 Thuốc có tác dụng giảm ho sau đây đều có cấu trúc

opioat, ngoại trừ :

A Dextromethorpan B Codethylin C Codein

D Eprazinon E Noscapin

8 Phản ứng tạo phẩm màu azo của morphin xãy ra trên

nhóm chức nào của morphin :

A Nhóm OH phenol B Nhóm N-metyl C Nối đôi

D Nhóm OH-ancol E Cầu nối ether

Câu 1: Vẻ cấu trúc xương sống giảm đau của morphin?

Câu 2: Kể tên các chất đối kháng morphin ? Cơ chế ? Công

dụng?

CÁC CHẤT CÓ TÁC DỤNG ĐỐI KHÁNG MORPHIN:

CƠ CHẾ: Cạnh tranh thụ thể µ của morphin Các chất này

dùng để cai nghiện morphin và các chất ma túy khác

Nalorphin (N-allylmorphin):

 Tác dụng đối kháng morphin , methadone…

 Vẫn có tác dụng giảm đau rất mạnh nhưng nhiều tác dụng phụ trên tâm thần nên đã được rút khỏi thị trường

Naloxon:

 Tác dụng đối kháng morphin nặng gấp 7 lần nalorphin

 Gần như không có tác dụng giảm đau

Naltrexon:

 Tương tự naloxone dùng để cai nghiện

 Dùng 50mg mỗi ngày loại bỏ được cảm giác thèm rượu trên bệnh nhân nghiện rượu

Câu 3: Kể tên các dạng muối thường sử dụng của morphin?

 Về dạng muối morphine sử dung trong các chế phẩm thuốc có 3 loại chính là: morphine hydrclorid, morphine sulfate và morphine tartrate

 Trong 3 dạng muối trên thì độ tan trong nước theo thứ

tự tartrate > sulfate > hydroclorid

Câu 4: Kể tên các dạng muối thường sử dụng của codein?

CODEIN PHOSPHAT:

 Giảm đau kém morphin, ít gây nghiện hơn

 Dùng phối hợp aspirin hay paracetamol

 Giảm ho (ít dùng) Câu 5 : Đề nghị các phương pháp khác định lượng morphin?

 Phản ứng màu :

 Phản ứng chiết cặp Ion :

 Phản ứng huỳnh quang

Trang 7

BÀI 5: SỐT RÉT 1E, 2c, 3E, 4D, 5B, 6, 7D

1 Trong các thuốc trị sốt rét sau, thuốc nào có nguồn gốc

sulfamid

A Mefloquin B Artemisinin C Cloroquin

D Quinin E Fansidar

2 Mefloquin là thuốc trị sốt rét có cấu trúc

A Dẫn chất 4-aminoquinolin B Dẫn chất 8-aminoquinolin C.

Dẫn chất 4-quinolin methanol

D Dẫn chất 8-quinolin methanol E Dẫn chất sulfamid

3.Artemisinin có thể định lượng qua sự biến đổi nào

A Chuyển thành DC Q260 trong môi trường acid

B Chuyển thành DC Q292 trong môi trường kiềm

C Chuyển thành dẫn chất Q260 / kiềm sau đó là Q292/ acid

D Chuyển thành dẫn chất Q260 / acid sau đó là Q292/

kiềm

E Chuyển thành dẫn chất Q292 / kiềm sau đó là

Q260/ acid

4 Artemisinin dùng trị SR tốt, nhưng có một nhược điểm cơ

bản là:

A Không tác dụng với thể ngoài hồng cầu

B Không có tác dụng diệt giao bào

C Thời gian sạch ký sinh trùng trong máu chậm

D Gây tái phát nhanh

E Không tan trong nước và trong dầu, nên không có dạng

thuốc tiêm

5 Trong các thuốc trị sốt rét sau, thuốc nào tan trong nước dùng để chích

A- Cloroquin B-Artesunat C- Mefloquin D- Halofantrin E-Artemisinin

6 Kể tên 2 sulfamid thường hay phối hợp với pyrimethamin,

cơ chế của sự phối hợp này là …SUNFADOXIN , HIỆP LỰC

7 Thuốc nào sau đây có thể dùng dự phòng sốt rét cho cộng đồng

A Cloroquin B Quinin C Mefloquin

D Primaquin E Halofantrin

BÀI 5: GIUN SÁN 1a, 2c, 3c, 4b, 5e, 6d, 7b, 8c, 9a, 10

1 Metronidazol có cấu trúc:

A R1 = CH3, R2 = CH2CH2OH

B R1 = CH3CH2OH, R2 = CH3

C R1 = H, R2 = CH2CH2OH

D R1 = CH3, R2 = H

E R1 = CH3, R2 = CH2CH2CH3

2 Secnidazol có cấu trúc :

A R1 = H, R2 = CH3 B R1 = CH3, R2 = CH2CH2OH

C R1 = CH3CHOHCH3, R2 = CH3

D R1 = CH3, R2 = CH2CHOHCH3

E R1 = CH2CHOHCH2Cl, R2 = CH3

3 Cơ chế tác động chung của các dẫn chất trên là

A Tham gia quá trình red-ox của vi khuẩn yếm khí

B Làm gảy chuỗi ARN của các protozoa

Trang 8

C Làm gảy chuỗi ADN của các protozoa

D Phong bế quá trình tổng hợp protein

E Câu A và C đúng

4 Vai trò các nhóm thế trên cấu trúc trên

A Nhóm thế ở vị trí 1 là không cần thiết

B Nhóm thế ở vị trí 2 là không cần thiết

C Nhóm thế NO2 bắt buộc phải có

D Nhóm thế vị trí 1 và 2 là cần thiết

E Câu C và D đúng

5 Lựa chọn thuốc dùng phối hợp với kháng sinh để trị

Helicobacter pylori (cả A&D)

A Metronidazol B Paromomtcin C Secnidazol

D Tinidazol E Ornidazol

6 Niclosamid là thuốc trị sán dãi có công thức:

a Dẫn chất của benzimidazol b Dẫn chất của piperazin

c Dẫn chất của salicynamid

d Dẫn chất của tetrahydropyrimidin

e Dẫn chất của phenol

7 Khi dùng các thuốc trị giun sán nên:

a Uống càng nhiều nước càng tốt

b Dùng chung với rượu nhẹ

c Uống càng ít nước càng tốt

d Nhai kỹ

8.Cơ chế tác dụng chung của nhóm thuốc trị giun benzimindazol

a.Tác động trên tubulin b.Ức chế tổng hợp AND

c Ức chế sự phosphoryl hóa của ADP

d Phong bế tổng hợp Glucose 9.Phương pháp định lượng các dẫn xuất 5-nitroimidazol a- HPLC b- Đo iod c- Môi trường khan

d- Phương pháp vi sinh e- Tất cả đều sai

10 Tên thuốc diệt giun theo cơ chế ức chế sự tổng hợp glucose :

a- Piperazin citrat b- Levamisol c- Pyrantel palmoat

d- Albendazol e- Praziquantel

11 Cơ chế tác dụng của nhóm thuốc trị sán Niclosamid : a- Tác động lên tubulin b- Ức chế tổng hợp AND

c- Ức chế phosphoryl hóa của ADP

d- Phong bế tổng hợp glucose e- Câu A vả D đúng

BÀI 5: KHÁNG NẤM 1a, 2c, 3c, 4b, 5e, 6d, 7b, 8c, 9a,

10 , 11a, 12d, 13b, 14d, 15a, 16d, 17d, 18b

1 Nystatin là thuốc kháng nấm tác dụng trên

A Candida albicans B Trên Cryptococcus

C Trên Trichophyton D Trên Microsporum

E Trên Epidermophyton

2 Các thuốc kháng nấm nhóm conazol

A Có phổ hẹp, tác dụng ức chế thành lập thành tế bào

B Có phổ rộng tác dụng ức chế thành lập thành tế bào

Trang 9

C Phổ rộng, ức chế 14-α demethylase

D Phổ trên Candida, ức chế 14- demethylase E Phổ trên  demethylase E Phổ trên

Dermatophytes, ức chế 14- demethylase  demethylase E Phổ trên

3 Thuốc nào sau đây có cấu trúc triazol

A Clotrimazol B Ketoconazol C Itraconazol

D Griseofulvin E Amphotericin

4 Thuốc nào sau đây có cấu trúc imidazol

A Fluconazol B Ketoconazol C Itraconazol

D Griseofulvin E.Amphotericin

5 Thuốc nào sau đây có cấu trúc polyen

A Clotrimazol B Ketoconazol C Itraconazol

D Griseofulvin E.Amphotericin

6 Các thuốc kháng nấm nhóm conazol có thể định lượng

được bằng phương pháp môi trường khan vì

A Có cấu trúc là polyen B Có cấu trúc imidazol

C Có cấu trúc triazol

D Có cấu trúc imidazol và triazol

E Có nhóm NH2 tự do

7 Thuốc kháng nấm nào sau đây chỉ được dùng ngoài

A Ketoconazol B Clotrimazol C Fluconazol

D Itraconazol E Griseofulvin

8 Thuốc kháng nấm nào sau đây dùng trị nấm ở não

A Ketoconazol B.Amphotericin B C Fluconazol

D Itraconazol E Miconazol

9 Các thuốc kháng nấm toàn thân:

A Ketoconazol, Griseofulvin B Clotrimazol, Nystatin

C Miconazol, Nystatin D Tất cả đều sai

11 Thuốc kháng nấm cơ chế tác dụng giống Amphotericin B?

A Nystatin. B Griseofulvin C Ketoconazol

D b và c đều đúng

12 Ức chế tổng hợp ADN và ARN trên nấm là cơ chế của thuốc kháng nấm ?

A Griseofulvin B Nystatin C Ketoconazol D Flucytosin

13 Cơ chế tác dụng của Amphotericin B là ?

A Ức chế tổng hợp ADN và ARN trên nấm

B Gắn vào ergosterol của vách tế bào nấm

C Gắn vào protein tiểu quản, làm gãy thoi phân bào

D a và c đều đúng

14 Thuốc kháng nấm tại chỗ ?

A Amphotericin B B Flucytosin

C Itraconazol D Miconazol

15 Thuốc kháng nấm gây to vú ở nam giới ?

A Ketoconazol B.Griseofulvin

C Nystatin D Amphotericin B

16 Nên sử dụng thuốc nào trước khi dùng amphotericin B

A Ibuprofen B.Diphenhydramin C Prednison D Cả 3

17 Thuốc nào không trị nhiễm nấm candia.albicals ?

A Nystatin B Miconazol C Clotrimazol D Griseofulvin

Trang 10

18.Độc tính phụ thuộc liều Amphotericin B ?

A Viêm gan B Độc thận

C Run, sốt D.Suy tủy, thiếu máu

BÀI 6: LAO, PHONG 1b, 2a, 3c, 4b, 5d, 6d, 7b, 8a, 9b,

10b, 11d, 12d, 13d, 14e, 15c, 16e, 17b

Câu 1 Trực khuẩn gây bệnh lao

A P falciparum B Mycobacterium tuberculosis

C E coli D P.aeruginosa

Câu 2 Thuốc chống lao nhóm II

A Clarithromycin B Streptomycin

C Ethambutol D b và c đúng

Câu 3 Khi dùng INH, cần dùng kèm vitamin:

A.B1 B B2 C B6. D.B12

4 Thuốc chống lao làm cho nước bọt, đờm, nước mắt có

màu đỏ cam:

A INH B Rifampicin C Ethambutol D Streptomycin

5 Thuốc kháng lao ít hấp thu qua đường tiêu hóa, chủ yếu

tiêm bắp:

A Ethambutol B PZA C INH D Streptomycin

6 Nguyên nhân chính phải phối hợp thuốc trong điều trị

Lao

A Kéo dài thời gian bán thải của thuốc

B Giảm độc tính C Ngăn tái nhiễm

D Làm chậm kháng thuốc

Câu 7 Các thuốc kháng lao sau đây đều có độc tính trên gan, ngoại trừ :

A INH B Streptomycin C Rifamycin D pyrazinamid Câu 8 Thuốc được ưu tiên trị bệnh phong

A Dapson B Rifamycin C Clofazimin D Ethionamid Câu 9 : Tác dụng phụ đặc trưng của INH là

A Nhuộm màu dịch cơ thể

B Bệnh thần kinh ngoại biên

C Hội chứng giống cảm cúm D Đau khớp Câu 10 : Thuốc nào ức chế đào thải acid uric gây đau khớp

A INH B Pyrazinamid C Streptomycin D Rifamicin Câu 11 : Viêm dây thần kinh thị giác là tác dụng phụ của thuốc nào sau đây

A INH B Pyrazinamid C Streptomycin D Ethambutol

Câu 12 : Ftivazid là sản phẩm của :

A phản ứng INH với AgNO3 B phản ứng INH với CuSO4 C phản ứng INH với Brom D phản ứng INH với vanilin

E phản ứng INH với PDAB Câu 13 Khi dùng dapson da bị xanh là do:

A Methemoglobin B Dapson là phẩm màu

C Co mạch máu dưới da D Phẩm màu quinolimin

E Phẩm màu azoic Câu 14 Các độc tính chính của các thuốc chống lao:

A INH độc với thị giác B Streptomycin tăng huyết áp

C Ethambutol độc với thính giác

Ngày đăng: 16/10/2020, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w