ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ---TRẦN THỊ MAI THÀNH THỰC TRẠNG VÀ XU HƯỚNG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO FTA TRONG KHU VỰC ASEAN Chuyên ngành: Kinh tế thế giới & Quan hệ Ki
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
-TRẦN THỊ MAI THÀNH
THỰC TRẠNG VÀ XU HƯỚNG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO (FTA)
TRONG KHU VỰC ASEAN
Chuyên ngành: Kinh tế thế giới & Quan hệ Kinh tế quốc tế
Mã số:
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS BÙI TRƯỜNG GIANG
Hà Nội - 2012
Trang 2MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH
DANH MỤC BẢNG
LỜI MỞ ĐẦU
Chương 1: LÝ THUYẾT CHUNG VỀ FTA
1.1 Khái niệm FTA
1.1.1 Cá
1.1 Khái niệm 1.1 Cơ
ASEAN
.1 Cá nhân ố h nh h nh Th
.1 Th Th
.1
.
i
Trang 511 AIFTA
iii
Trang 7iv
Trang 10hiể ượ x hướng FTA ng b
hính á h FTA á nướ AS AN,
m nh ng FTA ã h hiện m ng i, i m
á r nh m hán h ặ x ẽ girùm á nướ AS AN
1
Trang 12i ầ Sing re Thái L n r ng hính á h FTA ối ới h
AS AN Tr ng ó, h i ố gi n ng h nh h nh m iên minh inh
ng hương ó nh hư ng há ớn ới hính á h FTA á ố gi
há r ng h ũng như iên n h .
FTA h h AS AN:
V ổng n FTA i h AS AN, Cr wf r Fi ren in ( 005)Bùi Trường Gi ng ( 010) ã ư r ái nh n há hái á x hướng hổ
bi n FTA h AS AN, ượ ẫn ầ b i Sing re Thái L n
V h r ng riển h i FTA i h AS AN, K w i ign r j( 009), Chi ( 010) ã nê r nh ng há h h á nướ ng gặ h i r ng
á r nh h hi á i h n FTA Nổi b nh n ng ồn gố
x x á nh hồng hé gi á FTA m á ố gi h m gi
V riển ọng hợ á hương n AS AN, Den ( 004) ã xem xé
Sing re Thái L n r ng i rò người m ường ối ới h nghĩ h
i Đông N m Á T nhiên, m iên minh inh ng nổi ượ h nh
h nh gi h i ố gi n hông nh ng hông m ương ượ nhiệm ụngười m ường, m òn m rầm rọng hêm n hệ h hướng hương
m i m xói mòn n gi á nướ AS AN Tr ng hi ó, S bb( 00 ) K w i ign r j ( 007) ã hân í h hi n ượ AS AN cộng,
i â hương iện ần hi ể i n ới hợ á inh n Đông Á
V á ng FTA ới Việ N m:
3
Trang 14) Q á r nh h m gi riển ọng FTA h Việ N m như h n ?
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
ố ố gi r ng hối AS AN, n hối AS AN như m ổng hể,
r ng ó ẽ r ng hương h FTA AS AN+1
Ph m i hông gi n nghiên á nướ AS AN nói h ng
ng rọng âm á nướ h ng í h h m gi x hướng hính
á h FTA Sing re, Mal i Việ N m
Ph m i hời gi n nghiên nh ng ng hái FTA á ố
gi n h ừ n m 1994 n n m 010
5 Phương pháp nghiên cứu
L n n ử ụng hương há hân í h nh ính, hương há ổng
hợ , ánh ể r ời á â hỏi nghiên r rên Nói h ng, n
n ẽ ử ụng á ông ụ nghiên á môn inh họ ĩ mô, inh
ố inh há riển ể á mụ iê nghiên .
Đ i ẽ rên ơ á ng ồn i iệ : Tư iệ á i họ ,iện nghiên á nướ ượ họn r ng ng i h AS AN;
Tư iệ á ơ n họ h á nướ Mỹ, hâ Â ; Tư iệ á ổ
h ố như IMF, BIS, ADB; Tư iệ á họ gi r ng nướ ; Số iệhống ê hính h á nướ r ng h
6 Dự kiến đóng góp mới của đề tài
Phần hính á h FTA á ố gi r ng h AS AN: ánh
ng hái hính á h FTA á ố gi ánh giá ầm nh hư ng
nh ng ng hái ó ối ới á ố gi há ũng như x hướng FTA
5
Trang 15Phần x hướng hính á h FTA h AS AN: bên nh iệ
nh n m nh nh ng x hướng FTA i h AS AN, n n ẽ ánh
giá x hướng FTA n ng ượ á nướ AS AN he ổi ng ơ
hướng gợi hính á h
Trang 17h h ối ới á bên h m gi hỏ h n ẫn ượ r ối ới bên
h b hông h m gi
gi m ối ới á h nh iên r ng h hương m i , nhưng hính
á h h n riêng họ ối ới á ố gi ng i h Thương m i
m i T ượ h nh h nh hính á h h n h ng ối ới á ố
gi ng i iên minh ượ hông gi á bên h m gi iên minh
ng ượ h nh h nh gi á h nh iên h m gi h rường h ng
h nh h nh, ồng hời á bên h m gi ũng xâ ng hính á h inh
h ng n iên minh bằng á h h i hò hó á hính á h i hó i n ệ
ố gi
Trang 18Hình 1.1: Một số ví dụ về các cấp độ Hội nhập Kinh tế Quốc tế
Ng ồn: S re (199 ), r ng 99
(1999), r ng ó h i nh hông hỉ ừng i gó inh m òn góhính r Hệ hống n m h i nh nh n ừ m m hính
á h hể h h ng ượ r nh b r ng B ng 1 ưới â
9
Trang 19Th rườngchung
inh
Liên minhhính
B ng 1.1: Các cấp độ hội nhập chính sách kinh tế khu vực
Ng ồn: El-Agraa (1999), trang 2
Trang 2010
Trang 21niệm Hiệ nh Thương m i Kh , r ng ó m h i nh hỉừng i m ắ gi m h n, nhưng r ng hơn xé mặ v trí đ a lý
á bên h m gi hiệ nh Cá h nh iên m Hiệ nh Thương
Thương m i T (FTA) Liên minh Th n (C.U) D ó, xé ừ gó
há h Hiệ nh Thương m i T (Free Tr e Agreemen FTA)
ơ há h iệ h nh h nh m Kh Thương m i T (FreeTra e Are ) h ặ m Liên minh Th n (C m Uni n) m h nhời gi n nh nh
T nhiên, ể ừ h ỷ 1990 n n , hái niệm FTA ã ượ m
r ng hơn h m i â hơn m hó D ó, nh ng FTA n
ượ gọi FTA h hệ mới [4, tr40]
Trang 22Ph m i mhống
B ng 1.2: So sánh giữa Khái niệm FTA truyền thống và mở rộng
Ng ồn: Bùi Trường Gi ng (2010)
The Bùi Trường Gi ng ( 010), hái niệm Hiệ nh Thương m i T
ượ ử ụng r ng rãi ng n hông òn ượ hiể r ng h m i h
inh nông gi i n rướ h ỷ 19 0, m ã ượ ùng ể hỉ
hỏ h n h i nh inh â gi h i h m nhóm nướ ới nh "
12
Trang 25Sau Viner, r
giá rên Me e (1955) bổ
òng hương m ihương h
Trang 26Hình 1.2: Hiệu ứng tạo ra thương mại của Liên minh Thuế quan
P x ($)
S x
3 2
Trang 27Chệch hướng thư ng mại x
Trang 28ém hiệ
hi m
m iiên, mhương m iá
18
Trang 29Hình 1.3: Hiệu ứng chệch hướng thương mại của Liên minh Thuế quan
P x ($)
S x
3
2 G 1.5 G’
1
0
Ng ồn: Dominick Salvatore (1998)
Nh ng á ng m iên minh h n hệ h hướng hương m i
ượ minh họ r ng h nh rên Tr ng h nh, Dx Sx ường ầ ng
n i Q ố gi h ng hó , r ng hi ó S1 S3 ần ượường ng ãn h n n r ng rường hợ hương m i Q ố
gi 1 Q ố gi Với h n hông hân biệ 100 ượ ánh
Trang 32(iii) C ối ùng, b iên minh h n n , b i h nh ng như m
ổ h hống nh r ng m hán hương m i ố , ường như ó nhi
m nh mặ hơn m h nh iên riêng ẻ, như í ụ U.
Bên nh nh ng á ng ĩnh ã nê rên, nh ng nhóm á ố gi
h nh h nh m iên minh h n ó h n ng nh n ượ nh ng ợi h
ng n rọng Đi n ng tính cạnh tranh, qui m inh tế, hu ến hích đầu tư và s dụng tốt h n các ngu n l c inh tế.
(i) Lợi í h ng ớn nh ừ h nh h nh m iên minh h n
x ( ặ biệ r ng h rường ó r n h ặ m ng ính
n ) há riển h m h mãn ằng nh ng h ng rhương m i Nhưng hi m iên minh h n ượ h nh h ng r
h n gi á ố gi h nh iên ượ g bỏ, n x i mỗi ố gi
h i r nên hiệ hơn ể á ng ượ nh r nh nh ng nh n
nh r nh ng ó h n ng h ẩ há riển ử ụng ỹ h mới
T nh ng nỗ n ẽ gi m hi hí n x ể m ợi h người iê
ùng T nhiên, m iên minh h n h i ẩn h n (b i hông
h n h nh r nh r ng h m i ố gi , hông ượ h h b i nh ng
h ng i mô ương hi iên minh h n ượ h nh .
(ii) Lợi í h h h i ó hể ó ừ h nh h nh m iên minh h n
r ng
22
Trang 3424
Trang 35( ) Gi h hương m i rướ hi h nh h nh iên minh n hệ
inh gi á h nh iên i m n ng iên minh h n ớn hơn Đi
n ẫn ới nh ng ơ h i ớn hơn h nh ng h n ng h ợi áng ể như
iệ h nh h nh iên minh h n
1.3 Các nhân tố hình thành và nh hưởng tới sự phát triển
của FTA
Đ ng ơ h ẩ h nh h nh m FTA, h ụ hể hơn m RTA h
m iên minh h n hông hỉ ừng i ng ơ h ượ ợi í h ĩnh
h ặ ng như ã hỉ r rên Đ ng ơ h ằng h nh h nh m
FTA RTA Liên minh h n há ng, b hi hối m nh mẽ b i i
iện inh , hính r bên ng i bên r ng nhóm ố gi [29] Có hể hi
Trang 38á ố giFTA ới m
Trang 39thành viên thuộc liên minh của các quốc gia bên ngoài mạng lưới thư
Trang 44Chương 2:
SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA FTA CỦA KHU VỰC
ASEAN2.1 Các nhân tố hình thành và nh hưởng đến FTA của ASEAN
B n hân AS AN ũng m FTA AS AN ượ h nh ng
AS AN rh
Trang 45ng ên nghnhau, m ng
Trang 46ừng bướũng như
1965-1969 1970-1974
1975-1979 1980-1984
1985-1989 1990-1994
1995-1999 2000-2004
5/2010
2005-Tổng
B ng 2.1: Số lượng FTA tại các khu vực trên thế giới
Ng ồn: http://www.wto.org
Trang 4736
Trang 49FTAnhóm hơn
hi
Trang 51iệ nh he ổi FTA T nhiên, r ng h m i n n, á
gi hỉ ó hể n nh ng ố h ng nh , m ố ố ặ hù hơn
2.2 Thực trạng FTA của ASEAN và các nước trong ASEAN
Trang 61iệp đ nh Thư ng mại
Trang 62iệp đ nh thư ng mại d ch vụ ASEAN –
Trang 63r ng Hiệ
Trang 64New Ze n (AANZFTA) hướng ới hợ nh mười h i h rường m
h rường hơn 600 riệ ân ới ổng GDP ,65 ngh n ỷ USD ( rên
ố iệ 00 ) ượ i Thái L n 7 0 00 Hiệ nh n ó hiệ
n 01/01/2010
53
Trang 6755
Trang 68AKFTA
ầ ư AS AN-H n Q ố háng 6 009.
B ng2.2: Hiện trạng các FTA của khối ASEAN (tính đến đầu năm
Trang 6956
Trang 71hiệ nh
57
Trang 742.3 u hướng chính sách FTA trong khu vực ASEAN
Trang 75ới nhiFTA b
Trang 76Hướng hí rướ , nh n h AS AN ã ẫn ắ nhóm ới
i rò họ r ng há riển hi môi rường í h h nh ng
ương á iên ố gi r ng h hông h ổi Đặ ính n
62
Trang 78ư Đi n há ng hiểm ó hể m á ố gi x nhãng mụ iê
i n h nh FTA ũng như hông ó niệm rõ r ng í h n h
FTA m nh ng he ổi
• Thứ tư, á nướ AS AN he ổi hi n ượ FTA hồng hé nhhông ó hối hợ M í ụ rõ r ng rường hợ Thái L n: mặ
dù ã ó hiệ nh AS AN Tr ng Q ố b gồm m hần FTA nhưng
ẫn he ổi FTA ng hương ới Tr ng Q ố Cá h nh iên AS AN
hư há riển m hi n ượ h ng ể gi i FTA như m hần
hính á h hương m i ối ng i h ng
• Thứ năm, FTA ng hương hông hể gi i á h cam
nh m á bên h m gi Như r ng rường hợ Singapore, m
ố gi hông ó h nông nghiệ hi m ỉ rọng áng ể r ng n ninh , nhưng ũng ã gặ hó h n r ng á òng m hán FTA ới Nh
• Thứ sáu, ng ROO r ng á FTA ã r hi hí gi
h ớn, nh hư ng n hiệ á FTA ối ới hối nh nghiệ
ASEAN FTA ng hương Sing re ới New Ze n , Nh B n,
hương há R h ng m ơn gi n, minh b h .
64
Trang 792 3 2 ASEAN
Trang 80hương m i ớn Sing re Cá hiệ
x b i Sing re ới h i n n inh
cá mối iên â , r ng r ng h
Sing re ể h nh h nh FTA ó hểgồm Mỹ Nh B n á ối á
nh hương m i ng hương ượ
n ượ xem như hính h h á
ã ồn i Th m gi á hiệ nh
66
Trang 83h i gi i
Trang 84hính á h hướng ng
n n inhrường M
Trang 85(ii) L mhương r nh ngh
Trang 86Mụ iê M i hi bắ ầ m FTA hông hỉ ể ng hiệ
inh hông h á i hiện i n h rường m òn ể
ượ nh ng n hệ inh xã h i n iện gần gũi hơn ể ố gắng
ới m ân bằng Cá h há m b h ượ ợi í h ừ FTA
hông FTA, hợp tác đ phát tri n ngu n nh n l c ố hính r ng
hợ á xâ ng n ng , b gồm , i hiện ỹ n ng r ổi
giá ụ Đi n ượ h n ánh r ng FTA M i hi ặ rọng âm
Trang 88Chương 3:
VIỆT NAM VÀ FTA CỦA KHU VỰC ASEAN: THỰC TRẠNG, U
HƯỚNG VÀ GỢI Ý CHÍNH SÁCH
3.1 Sự hình thành và các nhân tố Việt Nam
Trang 901998: Việ
Châ Á Thái B nh Dương (APEC)
2002: Cùng ới AS AN h i 2003: Chương r nh Th
Trang 92r nh inh gi á nướ ng há riển, ó ợi h ánh ương nh
ẫn họ ới á FTA ới ối á hương m i hi n ượ D ó, iệ h ng
á ố gi r ng AS AN i n h nh á FTA ng hương ới m ố á
m như , r ng ó ó Việ N m
3.2 Toàn c nh chung quá trình tham gia FTA của khu vực ASEAN của Việt Nam
Trướ i , Việ N m hư ừng i n h nh FTA ới b
ố gi n T nhiên, Việ N m ùng ới AS AN ã ánh h hi
m ố FTA Kh Thương m i T AS AN (AFTA), Hiệ nh
77
Trang 94AS AN- Nh
78
Trang 95Chư hông bá
bá
Trang 9679
Trang 97Hiệ Việ n Kazakhstan
Hiệ
Việ N m – Châ
Đ ng h m nghiên
Đ ng h m nghiên
B ng 3.1: Danh mục FTA mà Việt Nam tham gia
Ng ồn: http://aric.adb.org
hầh
1 L r nh
D nh mụ
D nh mụ hời Th
B ng 3.2: Thuế suất trung bình AFTA/CEPT
Ng ồn: AS AN Se re ri , B T i ChínhViệ N m
Tr ng háng 1 005, D nh mụ b
Trang 99h n ươngTháng 7 1997, Việ N m
Trang 100Hình 3.1: Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang thị trường
ASEAN và phần còn lại của thế giới
Trang 102Hình 3.2: Dân số các nước thành viên ASEAN năm 2009 (Triệu
người)
Việt Nam Thái Lan Singapore Philippines Myanmar Malaysia Lào Indonesia Campuchia Brunei
0.0
Ng ồn: ASEAN (2010)
Trang 10384
Trang 104Hình 3.3: GDP (Tỷ USD) và GDP/đầu người (Nghìn USD) của các
nước thành viên ASEAN năm 2009
40,000.0
35,000.0 30,000.0 25,000.0 20,000.0 15,000.0 10,000.0
5,000.0 Lào
0.0 -100,000.0
Campuchia
-5,000.0 Brunei Campuchia
C n
Trang 10585
Trang 10786
Trang 1101 1 00h
Trang 111B ng 3.6: Các s n phẩm danh mục thu hoạch sớm theo nhóm gi m thuế
và danh mục loại trừ
Ng ồn: CIEM (2010)
Trang 112mụ n ( n hẩm
90
Trang 113B ng 3.7: Lịch trình cam kết gi m thuế suất của Việt Nam trong khu vực
mậu dịch tự do ASEAN – Trung Quốc (%)
Trang 11491
Trang 115B ng 3.8: Lịch trình cam kết gi m thuế suất của Việt Nam trong khu vực
mậu dịch tự do ASEAN – Hàn Quốc (%)
Ng ồn: CI M ( 010)
ASEAN – Autralia – New Zealand:
Việ N m m ắ gi m h n ừ 90 – 100 h n 0 0 Đặbiệ , A r i m ắ gi m ó hệ hống h n he r nh, ới 100
h n ượ xó bỏ n m 0 0 Đá i, h n ối ới 96 h ng
x hẩ hiện i A r i ới AS AN ẽ ượ xó bỏ n m 0 0
Trang 11692
Trang 117ó ơ h i n ụng h
hẩm nông
3.3 Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức của
nền kinh tế Việt Nam và một số tác động mô phỏng của các FTA
Trang 118Điểm m nh:
Ổn
ượngL
B ng 3.9 B ng phân tích SWOT của Việt Nam
Ng ồn: Vu Thanh Tu Anh (2007), Vietnam Economy: A SWOT Analysis,
The 15th Annual Conference on Pacific Basin Finance, Economics, Accounting
and Management
Cũng
rưhông
Trang 11994
Trang 121M ố n ượ r r ừ nghiên K w i ( 00 ) nhưsau:
( ng 5, ), i ó Việ N m ( ng 1 ,7 GDP h ới h b n
gố )
ợi nhi nh T h iễn h ng hương m i Việ N m - Tr ng Q ốường như hông xá nh n n , â ẫn m r ng nh ng bằng
h ng h nghiệm h n ng hư ng ợi ừ FTA
r ng FTA ng h ợi, Việ N m hư ng ợi nhi h nh ( TháiLan)
V h ổi h ợi ng nh, mô hỏng h h Việ N m
á nướ AS AN hư ng ợi ừ á ng nh hâm ụng ng, ụ hể:
Trang 123CG ới ơ iệ GTAP K h h h á hương m i n ầ
h b n ối h á h ợi h ng n m (4,7 ỷ USD) h Việ N m
97
Trang 124Nh n ừ á ng ng nh, á ng nh như nông nghiệ ử ụng i
ng ên hiên nhiên h ượ ợi í h r h n h á ng nh n x n
ã ó h ng r h h H i ng nh dệt may ó hể m ngổng n ượng ớn nh r ng h b n h á ơn hương, ng ương
ng 61 riệ USD 159 riệ USD ới ỳ gố ; r ng hi h i ng nh
hương m i h , ùng ng 96 riệ USD ới ỳ gố Tr ng
h b n, h i ng nh dệt may ng ổng n ượng, r ng hi á
ng nh h ng n ng sản há gi m n ượng
Nói h ng, á nghiên mô hỏng á ng á FTA n n ninh Việ N m h h Việ N m ó ợi nh hi á r nh
h á ó h m gi nhi bên nh Có nghĩ , Việ N m ó ợi nhi
nh hi ó h á hương m i n ầ , i n FTA Đông Á,
ó mới n nh ng FTA gi AS AN á h nh iên háĐông Á
T nhiên, nhi mô h nh ánh giá á ng á FTA nghương gi Việ N m á ối á há hư ượ h hiện Hơn n ,
m ố â hỏi há như Việ N m ẽ h á ng h n mặ nhượng hi h m gi TPP ũng hư ượ nghiên h á
Ng i r , á mô h nh inh ượng hỉ ó hể xem xé á ng
á FTA n ợi í h inh ; òn nh ng ợi í h há iên n n hí
nh hính r , n ninh, m nh m hán,… h hư ượ ầ
m như ã hỉ r rên, ôi hi á nhân ố hi inh mới nhân ố
h ẩ á r nh h nh h nh, há riển x hướng á FTA
98
Trang 1253.4 u hướng chính sách FTA của Việt Nam và những gợi ý
Trang 127Việ N mriển nh
tiễn ưu việt nh t
Vớiố
th c hiện hài hoà cách tiếp cận chính sách hội nhập trên cả bốn c p độ đa
ng i óng i rò ng h á r nh i á h bên r ng, ể h chủ
Trang 132TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT
1 Từ Th Anh Tô Minh Th ( 010), “Thương m i Việ N m r ng
i n r nh h i nh Đông Á”, a chọn đ Tăng trư ng ền v ng, áo cáo Thư ng niên
inh tế Việt Nam 0 0, NXB Tri h , H N i, r ng 5-280.
2 B Công Thương ( 009), Nh ng i nh nghiệ ần bi Hiệ
nh Hợ á Kinh Việ N m – Nh B n, r ng 57 – 58
3 C ing, ( 010), “Phân í h m ng nh”, B i r nh b i H i
h Đánh giá á ng á hiệ nh hương m i ối ới inh Việ
N m , H N i 0 010, U-Vietnam MUTRAP III
4 CIEM (2010), Tác động của hội nhập inh tế quốc tế đối với nền inh tế
sau ba năm Việt Nam gia nhập WTO, 9.
5 Bùi Trường Gi ng (2010), ướng tới chiến lược FTA của Việt Nam, c
8 VCCI (2010), Giới thiệu tóm t t về T
106
Trang 133TÀI LIỆU TIẾNG ANH
9 Cr wf r , A Fi ren in , R V ( 005), The Changing Landscape
of Regional Trade Agreements, World Trade Organization, Discuss Paper (8).
10 Abidin,M Z Nawawi,W K W ( 006), “C n i FTA S r eg
B M i ’ Gr w h n C m e i i ene ?”, SPS (K Uni er i NRCT (Thamassat University) Core University Program Conference 2006
)-Emerging Developments in East Asia FTA/EPAs, October 27-28, 2006
Kanbaikan Hall, Doshisha University
11 Vu Thanh Tu Anh (2007), Vietnam Economy: A SWOT Analysis, The
15th Annual Conference on Pacific Basin Finance, Economics, Accounting and Management
12 Petri, P A (2008), Emerging Asian Regionalism: A Partnership for
Global Prosperity, Asian Development Bank.
13 Balassa, B (1961), The Theory of Economic Integration, R.D Irwin, Homewood, IL
17 Mansfield, E D., and Milner, H V (1999), The New Wave of
Regionalism, Master Thesis.
18 M L ren, D (1997), “Un er in A er i n n Te hni B rrier
Tr e: An A r i n x m e”, in Un er n ing Te hni B rrierAgricultural Trade, Proceedings of a Conference of the International