1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thực trạng và xu hướng hiệp định thương mại tự do ( FTA) trong khu vực ASEAN

165 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 165
Dung lượng 641,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ---TRẦN THỊ MAI THÀNH THỰC TRẠNG VÀ XU HƯỚNG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO FTA TRONG KHU VỰC ASEAN Chuyên ngành: Kinh tế thế giới & Quan hệ Ki

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

-TRẦN THỊ MAI THÀNH

THỰC TRẠNG VÀ XU HƯỚNG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO (FTA)

TRONG KHU VỰC ASEAN

Chuyên ngành: Kinh tế thế giới & Quan hệ Kinh tế quốc tế

Mã số:

LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS BÙI TRƯỜNG GIANG

Hà Nội - 2012

Trang 2

MỤC LỤC

DANH MỤC HÌNH

DANH MỤC BẢNG

LỜI MỞ ĐẦU

Chương 1: LÝ THUYẾT CHUNG VỀ FTA

1.1 Khái niệm FTA

1.1.1 Cá

1.1 Khái niệm 1.1 Cơ

ASEAN

.1 Cá nhân ố h nh h nh Th

.1 Th Th

.1

.

i

Trang 5

11 AIFTA

iii

Trang 7

iv

Trang 10

hiể ượ x hướng FTA ng b

hính á h FTA á nướ AS AN,

m nh ng FTA ã h hiện m ng i, i m

á r nh m hán h ặ x ẽ girùm á nướ AS AN

1

Trang 12

i ầ Sing re Thái L n r ng hính á h FTA ối ới h

AS AN Tr ng ó, h i ố gi n ng h nh h nh m iên minh inh

ng hương ó nh hư ng há ớn ới hính á h FTA á ố gi

há r ng h ũng như iên n h .

FTA h h AS AN:

V ổng n FTA i h AS AN, Cr wf r Fi ren in ( 005)Bùi Trường Gi ng ( 010) ã ư r ái nh n há hái á x hướng hổ

bi n FTA h AS AN, ượ ẫn ầ b i Sing re Thái L n

V h r ng riển h i FTA i h AS AN, K w i ign r j( 009), Chi ( 010) ã nê r nh ng há h h á nướ ng gặ h i r ng

á r nh h hi á i h n FTA Nổi b nh n ng ồn gố

x x á nh hồng hé gi á FTA m á ố gi h m gi

V riển ọng hợ á hương n AS AN, Den ( 004) ã xem xé

Sing re Thái L n r ng i rò người m ường ối ới h nghĩ h

i Đông N m Á T nhiên, m iên minh inh ng nổi ượ h nh

h nh gi h i ố gi n hông nh ng hông m ương ượ nhiệm ụngười m ường, m òn m rầm rọng hêm n hệ h hướng hương

m i m xói mòn n gi á nướ AS AN Tr ng hi ó, S bb( 00 ) K w i ign r j ( 007) ã hân í h hi n ượ AS AN cộng,

i â hương iện ần hi ể i n ới hợ á inh n Đông Á

V á ng FTA ới Việ N m:

3

Trang 14

) Q á r nh h m gi riển ọng FTA h Việ N m như h n ?

4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

ố ố gi r ng hối AS AN, n hối AS AN như m ổng hể,

r ng ó ẽ r ng hương h FTA AS AN+1

Ph m i hông gi n nghiên á nướ AS AN nói h ng

ng rọng âm á nướ h ng í h h m gi x hướng hính

á h FTA Sing re, Mal i Việ N m

Ph m i hời gi n nghiên nh ng ng hái FTA á ố

gi n h ừ n m 1994 n n m 010

5 Phương pháp nghiên cứu

L n n ử ụng hương há hân í h nh ính, hương há ổng

hợ , ánh ể r ời á â hỏi nghiên r rên Nói h ng, n

n ẽ ử ụng á ông ụ nghiên á môn inh họ ĩ mô, inh

ố inh há riển ể á mụ iê nghiên .

Đ i ẽ rên ơ á ng ồn i iệ : Tư iệ á i họ ,iện nghiên á nướ ượ họn r ng ng i h AS AN;

Tư iệ á ơ n họ h á nướ Mỹ, hâ Â ; Tư iệ á ổ

h ố như IMF, BIS, ADB; Tư iệ á họ gi r ng nướ ; Số iệhống ê hính h á nướ r ng h

6 Dự kiến đóng góp mới của đề tài

Phần hính á h FTA á ố gi r ng h AS AN: ánh

ng hái hính á h FTA á ố gi ánh giá ầm nh hư ng

nh ng ng hái ó ối ới á ố gi há ũng như x hướng FTA

5

Trang 15

Phần x hướng hính á h FTA h AS AN: bên nh iệ

nh n m nh nh ng x hướng FTA i h AS AN, n n ẽ ánh

giá x hướng FTA n ng ượ á nướ AS AN he ổi ng ơ

hướng gợi hính á h

Trang 17

h h ối ới á bên h m gi hỏ h n ẫn ượ r ối ới bên

h b hông h m gi

gi m ối ới á h nh iên r ng h hương m i , nhưng hính

á h h n riêng họ ối ới á ố gi ng i h Thương m i

m i T ượ h nh h nh hính á h h n h ng ối ới á ố

gi ng i iên minh ượ hông gi á bên h m gi iên minh

ng ượ h nh h nh gi á h nh iên h m gi h rường h ng

h nh h nh, ồng hời á bên h m gi ũng xâ ng hính á h inh

h ng n iên minh bằng á h h i hò hó á hính á h i hó i n ệ

ố gi

Trang 18

Hình 1.1: Một số ví dụ về các cấp độ Hội nhập Kinh tế Quốc tế

Ng ồn: S re (199 ), r ng 99

(1999), r ng ó h i nh hông hỉ ừng i gó inh m òn góhính r Hệ hống n m h i nh nh n ừ m m hính

á h hể h h ng ượ r nh b r ng B ng 1 ưới â

9

Trang 19

Th rườngchung

inh

Liên minhhính

B ng 1.1: Các cấp độ hội nhập chính sách kinh tế khu vực

Ng ồn: El-Agraa (1999), trang 2

Trang 20

10

Trang 21

niệm Hiệ nh Thương m i Kh , r ng ó m h i nh hỉừng i m ắ gi m h n, nhưng r ng hơn xé mặ v trí đ a lý

á bên h m gi hiệ nh Cá h nh iên m Hiệ nh Thương

Thương m i T (FTA) Liên minh Th n (C.U) D ó, xé ừ gó

há h Hiệ nh Thương m i T (Free Tr e Agreemen FTA)

ơ há h iệ h nh h nh m Kh Thương m i T (FreeTra e Are ) h ặ m Liên minh Th n (C m Uni n) m h nhời gi n nh nh

T nhiên, ể ừ h ỷ 1990 n n , hái niệm FTA ã ượ m

r ng hơn h m i â hơn m hó D ó, nh ng FTA n

ượ gọi FTA h hệ mới [4, tr40]

Trang 22

Ph m i mhống

B ng 1.2: So sánh giữa Khái niệm FTA truyền thống và mở rộng

Ng ồn: Bùi Trường Gi ng (2010)

The Bùi Trường Gi ng ( 010), hái niệm Hiệ nh Thương m i T

ượ ử ụng r ng rãi ng n hông òn ượ hiể r ng h m i h

inh nông gi i n rướ h ỷ 19 0, m ã ượ ùng ể hỉ

hỏ h n h i nh inh â gi h i h m nhóm nướ ới nh "

12

Trang 25

Sau Viner, r

giá rên Me e (1955) bổ

òng hương m ihương h

Trang 26

Hình 1.2: Hiệu ứng tạo ra thương mại của Liên minh Thuế quan

P x ($)

S x

3 2

Trang 27

Chệch hướng thư ng mại x

Trang 28

ém hiệ

hi m

m iiên, mhương m iá

18

Trang 29

Hình 1.3: Hiệu ứng chệch hướng thương mại của Liên minh Thuế quan

P x ($)

S x

3

2 G 1.5 G’

1

0

Ng ồn: Dominick Salvatore (1998)

Nh ng á ng m iên minh h n hệ h hướng hương m i

ượ minh họ r ng h nh rên Tr ng h nh, Dx Sx ường ầ ng

n i Q ố gi h ng hó , r ng hi ó S1 S3 ần ượường ng ãn h n n r ng rường hợ hương m i Q ố

gi 1 Q ố gi Với h n hông hân biệ 100 ượ ánh

Trang 32

(iii) C ối ùng, b iên minh h n n , b i h nh ng như m

ổ h hống nh r ng m hán hương m i ố , ường như ó nhi

m nh mặ hơn m h nh iên riêng ẻ, như í ụ U.

Bên nh nh ng á ng ĩnh ã nê rên, nh ng nhóm á ố gi

h nh h nh m iên minh h n ó h n ng nh n ượ nh ng ợi h

ng n rọng Đi n ng tính cạnh tranh, qui m inh tế, hu ến hích đầu tư và s dụng tốt h n các ngu n l c inh tế.

(i) Lợi í h ng ớn nh ừ h nh h nh m iên minh h n

x ( ặ biệ r ng h rường ó r n h ặ m ng ính

n ) há riển h m h mãn ằng nh ng h ng rhương m i Nhưng hi m iên minh h n ượ h nh h ng r

h n gi á ố gi h nh iên ượ g bỏ, n x i mỗi ố gi

h i r nên hiệ hơn ể á ng ượ nh r nh nh ng nh n

nh r nh ng ó h n ng h ẩ há riển ử ụng ỹ h mới

T nh ng nỗ n ẽ gi m hi hí n x ể m ợi h người iê

ùng T nhiên, m iên minh h n h i ẩn h n (b i hông

h n h nh r nh r ng h m i ố gi , hông ượ h h b i nh ng

h ng i mô ương hi iên minh h n ượ h nh .

(ii) Lợi í h h h i ó hể ó ừ h nh h nh m iên minh h n

r ng

22

Trang 34

24

Trang 35

( ) Gi h hương m i rướ hi h nh h nh iên minh n hệ

inh gi á h nh iên i m n ng iên minh h n ớn hơn Đi

n ẫn ới nh ng ơ h i ớn hơn h nh ng h n ng h ợi áng ể như

iệ h nh h nh iên minh h n

1.3 Các nhân tố hình thành và nh hưởng tới sự phát triển

của FTA

Đ ng ơ h ẩ h nh h nh m FTA, h ụ hể hơn m RTA h

m iên minh h n hông hỉ ừng i ng ơ h ượ ợi í h ĩnh

h ặ ng như ã hỉ r rên Đ ng ơ h ằng h nh h nh m

FTA RTA Liên minh h n há ng, b hi hối m nh mẽ b i i

iện inh , hính r bên ng i bên r ng nhóm ố gi [29] Có hể hi

Trang 38

á ố giFTA ới m

Trang 39

thành viên thuộc liên minh của các quốc gia bên ngoài mạng lưới thư

Trang 44

Chương 2:

SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA FTA CỦA KHU VỰC

ASEAN2.1 Các nhân tố hình thành và nh hưởng đến FTA của ASEAN

B n hân AS AN ũng m FTA AS AN ượ h nh ng

AS AN rh

Trang 45

ng ên nghnhau, m ng

Trang 46

ừng bướũng như

1965-1969 1970-1974

1975-1979 1980-1984

1985-1989 1990-1994

1995-1999 2000-2004

5/2010

2005-Tổng

B ng 2.1: Số lượng FTA tại các khu vực trên thế giới

Ng ồn: http://www.wto.org

Trang 47

36

Trang 49

FTAnhóm hơn

hi

Trang 51

iệ nh he ổi FTA T nhiên, r ng h m i n n, á

gi hỉ ó hể n nh ng ố h ng nh , m ố ố ặ hù hơn

2.2 Thực trạng FTA của ASEAN và các nước trong ASEAN

Trang 61

iệp đ nh Thư ng mại

Trang 62

iệp đ nh thư ng mại d ch vụ ASEAN –

Trang 63

r ng Hiệ

Trang 64

New Ze n (AANZFTA) hướng ới hợ nh mười h i h rường m

h rường hơn 600 riệ ân ới ổng GDP ,65 ngh n ỷ USD ( rên

ố iệ 00 ) ượ i Thái L n 7 0 00 Hiệ nh n ó hiệ

n 01/01/2010

53

Trang 67

55

Trang 68

AKFTA

ầ ư AS AN-H n Q ố háng 6 009.

B ng2.2: Hiện trạng các FTA của khối ASEAN (tính đến đầu năm

Trang 69

56

Trang 71

hiệ nh

57

Trang 74

2.3 u hướng chính sách FTA trong khu vực ASEAN

Trang 75

ới nhiFTA b

Trang 76

Hướng hí rướ , nh n h AS AN ã ẫn ắ nhóm ới

i rò họ r ng há riển hi môi rường í h h nh ng

ương á iên ố gi r ng h hông h ổi Đặ ính n

62

Trang 78

ư Đi n há ng hiểm ó hể m á ố gi x nhãng mụ iê

i n h nh FTA ũng như hông ó niệm rõ r ng í h n h

FTA m nh ng he ổi

• Thứ tư, á nướ AS AN he ổi hi n ượ FTA hồng hé nhhông ó hối hợ M í ụ rõ r ng rường hợ Thái L n: mặ

dù ã ó hiệ nh AS AN Tr ng Q ố b gồm m hần FTA nhưng

ẫn he ổi FTA ng hương ới Tr ng Q ố Cá h nh iên AS AN

hư há riển m hi n ượ h ng ể gi i FTA như m hần

hính á h hương m i ối ng i h ng

• Thứ năm, FTA ng hương hông hể gi i á h cam

nh m á bên h m gi Như r ng rường hợ Singapore, m

ố gi hông ó h nông nghiệ hi m ỉ rọng áng ể r ng n ninh , nhưng ũng ã gặ hó h n r ng á òng m hán FTA ới Nh

• Thứ sáu, ng ROO r ng á FTA ã r hi hí gi

h ớn, nh hư ng n hiệ á FTA ối ới hối nh nghiệ

ASEAN FTA ng hương Sing re ới New Ze n , Nh B n,

hương há R h ng m ơn gi n, minh b h .

64

Trang 79

2 3 2 ASEAN

Trang 80

hương m i ớn Sing re Cá hiệ

x b i Sing re ới h i n n inh

cá mối iên â , r ng r ng h

Sing re ể h nh h nh FTA ó hểgồm Mỹ Nh B n á ối á

nh hương m i ng hương ượ

n ượ xem như hính h h á

ã ồn i Th m gi á hiệ nh

66

Trang 83

h i gi i

Trang 84

hính á h hướng ng

n n inhrường M

Trang 85

(ii) L mhương r nh ngh

Trang 86

Mụ iê M i hi bắ ầ m FTA hông hỉ ể ng hiệ

inh hông h á i hiện i n h rường m òn ể

ượ nh ng n hệ inh xã h i n iện gần gũi hơn ể ố gắng

ới m ân bằng Cá h há m b h ượ ợi í h ừ FTA

hông FTA, hợp tác đ phát tri n ngu n nh n l c ố hính r ng

hợ á xâ ng n ng , b gồm , i hiện ỹ n ng r ổi

giá ụ Đi n ượ h n ánh r ng FTA M i hi ặ rọng âm

Trang 88

Chương 3:

VIỆT NAM VÀ FTA CỦA KHU VỰC ASEAN: THỰC TRẠNG, U

HƯỚNG VÀ GỢI Ý CHÍNH SÁCH

3.1 Sự hình thành và các nhân tố Việt Nam

Trang 90

1998: Việ

Châ Á Thái B nh Dương (APEC)

2002: Cùng ới AS AN h i 2003: Chương r nh Th

Trang 92

r nh inh gi á nướ ng há riển, ó ợi h ánh ương nh

ẫn họ ới á FTA ới ối á hương m i hi n ượ D ó, iệ h ng

á ố gi r ng AS AN i n h nh á FTA ng hương ới m ố á

m như , r ng ó ó Việ N m

3.2 Toàn c nh chung quá trình tham gia FTA của khu vực ASEAN của Việt Nam

Trướ i , Việ N m hư ừng i n h nh FTA ới b

ố gi n T nhiên, Việ N m ùng ới AS AN ã ánh h hi

m ố FTA Kh Thương m i T AS AN (AFTA), Hiệ nh

77

Trang 94

AS AN- Nh

78

Trang 95

Chư hông bá

Trang 96

79

Trang 97

Hiệ Việ n Kazakhstan

Hiệ

Việ N m – Châ

Đ ng h m nghiên

Đ ng h m nghiên

B ng 3.1: Danh mục FTA mà Việt Nam tham gia

Ng ồn: http://aric.adb.org

hầh

1 L r nh

D nh mụ

D nh mụ hời Th

B ng 3.2: Thuế suất trung bình AFTA/CEPT

Ng ồn: AS AN Se re ri , B T i ChínhViệ N m

Tr ng háng 1 005, D nh mụ b

Trang 99

h n ươngTháng 7 1997, Việ N m

Trang 100

Hình 3.1: Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang thị trường

ASEAN và phần còn lại của thế giới

Trang 102

Hình 3.2: Dân số các nước thành viên ASEAN năm 2009 (Triệu

người)

Việt Nam Thái Lan Singapore Philippines Myanmar Malaysia Lào Indonesia Campuchia Brunei

0.0

Ng ồn: ASEAN (2010)

Trang 103

84

Trang 104

Hình 3.3: GDP (Tỷ USD) và GDP/đầu người (Nghìn USD) của các

nước thành viên ASEAN năm 2009

40,000.0

35,000.0 30,000.0 25,000.0 20,000.0 15,000.0 10,000.0

5,000.0 Lào

0.0 -100,000.0

Campuchia

-5,000.0 Brunei Campuchia

C n

Trang 105

85

Trang 107

86

Trang 110

1 1 00h

Trang 111

B ng 3.6: Các s n phẩm danh mục thu hoạch sớm theo nhóm gi m thuế

và danh mục loại trừ

Ng ồn: CIEM (2010)

Trang 112

mụ n ( n hẩm

90

Trang 113

B ng 3.7: Lịch trình cam kết gi m thuế suất của Việt Nam trong khu vực

mậu dịch tự do ASEAN – Trung Quốc (%)

Trang 114

91

Trang 115

B ng 3.8: Lịch trình cam kết gi m thuế suất của Việt Nam trong khu vực

mậu dịch tự do ASEAN – Hàn Quốc (%)

Ng ồn: CI M ( 010)

 ASEAN – Autralia – New Zealand:

Việ N m m ắ gi m h n ừ 90 – 100 h n 0 0 Đặbiệ , A r i m ắ gi m ó hệ hống h n he r nh, ới 100

h n ượ xó bỏ n m 0 0 Đá i, h n ối ới 96 h ng

x hẩ hiện i A r i ới AS AN ẽ ượ xó bỏ n m 0 0

Trang 116

92

Trang 117

ó ơ h i n ụng h

hẩm nông

3.3 Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức của

nền kinh tế Việt Nam và một số tác động mô phỏng của các FTA

Trang 118

Điểm m nh:

Ổn

ượngL

B ng 3.9 B ng phân tích SWOT của Việt Nam

Ng ồn: Vu Thanh Tu Anh (2007), Vietnam Economy: A SWOT Analysis,

The 15th Annual Conference on Pacific Basin Finance, Economics, Accounting

and Management

Cũng

rưhông

Trang 119

94

Trang 121

M ố n ượ r r ừ nghiên K w i ( 00 ) nhưsau:

( ng 5, ), i ó Việ N m ( ng 1 ,7 GDP h ới h b n

gố )

ợi nhi nh T h iễn h ng hương m i Việ N m - Tr ng Q ốường như hông xá nh n n , â ẫn m r ng nh ng bằng

h ng h nghiệm h n ng hư ng ợi ừ FTA

r ng FTA ng h ợi, Việ N m hư ng ợi nhi h nh ( TháiLan)

V h ổi h ợi ng nh, mô hỏng h h Việ N m

á nướ AS AN hư ng ợi ừ á ng nh hâm ụng ng, ụ hể:

Trang 123

CG ới ơ iệ GTAP K h h h á hương m i n ầ

h b n ối h á h ợi h ng n m (4,7 ỷ USD) h Việ N m

97

Trang 124

Nh n ừ á ng ng nh, á ng nh như nông nghiệ ử ụng i

ng ên hiên nhiên h ượ ợi í h r h n h á ng nh n x n

ã ó h ng r h h H i ng nh dệt may ó hể m ngổng n ượng ớn nh r ng h b n h á ơn hương, ng ương

ng 61 riệ USD 159 riệ USD ới ỳ gố ; r ng hi h i ng nh

hương m i h , ùng ng 96 riệ USD ới ỳ gố Tr ng

h b n, h i ng nh dệt may ng ổng n ượng, r ng hi á

ng nh h ng n ng sản há gi m n ượng

Nói h ng, á nghiên mô hỏng á ng á FTA n n ninh Việ N m h h Việ N m ó ợi nh hi á r nh

h á ó h m gi nhi bên nh Có nghĩ , Việ N m ó ợi nhi

nh hi ó h á hương m i n ầ , i n FTA Đông Á,

ó mới n nh ng FTA gi AS AN á h nh iên háĐông Á

T nhiên, nhi mô h nh ánh giá á ng á FTA nghương gi Việ N m á ối á há hư ượ h hiện Hơn n ,

m ố â hỏi há như Việ N m ẽ h á ng h n mặ nhượng hi h m gi TPP ũng hư ượ nghiên h á

Ng i r , á mô h nh inh ượng hỉ ó hể xem xé á ng

á FTA n ợi í h inh ; òn nh ng ợi í h há iên n n hí

nh hính r , n ninh, m nh m hán,… h hư ượ ầ

m như ã hỉ r rên, ôi hi á nhân ố hi inh mới nhân ố

h ẩ á r nh h nh h nh, há riển x hướng á FTA

98

Trang 125

3.4 u hướng chính sách FTA của Việt Nam và những gợi ý

Trang 127

Việ N mriển nh

tiễn ưu việt nh t

Vớiố

th c hiện hài hoà cách tiếp cận chính sách hội nhập trên cả bốn c p độ đa

ng i óng i rò ng h á r nh i á h bên r ng, ể h chủ

Trang 132

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT

1 Từ Th Anh Tô Minh Th ( 010), “Thương m i Việ N m r ng

i n r nh h i nh Đông Á”, a chọn đ Tăng trư ng ền v ng, áo cáo Thư ng niên

inh tế Việt Nam 0 0, NXB Tri h , H N i, r ng 5-280.

2 B Công Thương ( 009), Nh ng i nh nghiệ ần bi Hiệ

nh Hợ á Kinh Việ N m – Nh B n, r ng 57 – 58

3 C ing, ( 010), “Phân í h m ng nh”, B i r nh b i H i

h Đánh giá á ng á hiệ nh hương m i ối ới inh Việ

N m , H N i 0 010, U-Vietnam MUTRAP III

4 CIEM (2010), Tác động của hội nhập inh tế quốc tế đối với nền inh tế

sau ba năm Việt Nam gia nhập WTO, 9.

5 Bùi Trường Gi ng (2010), ướng tới chiến lược FTA của Việt Nam, c

8 VCCI (2010), Giới thiệu tóm t t về T

106

Trang 133

TÀI LIỆU TIẾNG ANH

9 Cr wf r , A Fi ren in , R V ( 005), The Changing Landscape

of Regional Trade Agreements, World Trade Organization, Discuss Paper (8).

10 Abidin,M Z Nawawi,W K W ( 006), “C n i FTA S r eg

B M i ’ Gr w h n C m e i i ene ?”, SPS (K Uni er i NRCT (Thamassat University) Core University Program Conference 2006

)-Emerging Developments in East Asia FTA/EPAs, October 27-28, 2006

Kanbaikan Hall, Doshisha University

11 Vu Thanh Tu Anh (2007), Vietnam Economy: A SWOT Analysis, The

15th Annual Conference on Pacific Basin Finance, Economics, Accounting and Management

12 Petri, P A (2008), Emerging Asian Regionalism: A Partnership for

Global Prosperity, Asian Development Bank.

13 Balassa, B (1961), The Theory of Economic Integration, R.D Irwin, Homewood, IL

17 Mansfield, E D., and Milner, H V (1999), The New Wave of

Regionalism, Master Thesis.

18 M L ren, D (1997), “Un er in A er i n n Te hni B rrier

Tr e: An A r i n x m e”, in Un er n ing Te hni B rrierAgricultural Trade, Proceedings of a Conference of the International

Ngày đăng: 16/10/2020, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w