1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN 8(19-20)

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 464 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình bậc nhất một ẩn Nhận biết được 2 quy tắc biến đổi PT bậc nhất một ẩn.. Nhận biết được tập nghiệm của PT bậc nhất một ẩn.. Bất phương trình bậc nhất một ẩn - Nêu và lấ

Trang 1

UBND HUYỆN

TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học 2019-2020

MÔN: TOÁN LỚP: 8

(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

I MA TRẬN:

Cấp độ

Chủ đề

Cộng

VD thấp VD cao

1 Phương

trình bậc

nhất một

ẩn

Nhận biết được 2 quy tắc biến đổi

PT bậc nhất một ẩn

Nhận biết được tập nghiệm của

PT bậc nhất một ẩn

- Hiểu được phương trình tương đương

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 0,75 7,5%

1 0,25 2,5%

4 1 10%

2 Bất

phương

trình bậc

nhất một

ẩn

- Nêu và lấy

ví dụ được về bất phương trình bậc nhất một ẩn Nêu được quy tắc biến đổi bất phương trình

- Nhận ra được tập nghiệm của

PT bậc nhất một ẩn

- Hiểu được hai quy tắc biến đổi bất phương trình

và biết biểu diễn tập nghiệm trên trục số

- Hiểu được cách bỏ dấu giá trị tuyệt đối

- Hiểu được bất PT tương đương

Giải được PT chứa dấu GTTĐ

Trang 2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

1/2 1 10%

3 0,75 7,5%

1 1 10%

1/2 1 10

%

1/2 1 10

%

6,5 5 50%

3 Định lí

Talét Tam

giác đồng

dạng

- Nhận biết được tỉ lệ của hai đoạn thẳng

- Biết được 3 trường hợp đồng dạng của 2 tam giác

- Biết viết tỉ

lệ các cạnh của hai tam giác đồng dạng

- Biết vè hình

và viết giả thiết kết luận cho bài toán chứng minh

- Hiểu được các trường hợp đồng dạng của tam giác Hiểu được tỉ số chu

vi của hai tam giác đồng dạng

- Hiểu được tính chất đường phân giác trong tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

3/4 1,5 15%

2 0,5 5%

3/4 1,5 15%

5,5 4 40%

T số điểm

Tỉ lệ %

4 40%

4 40%

1 10%

1 10%

10 100%

II NỘI DUNG ĐỀ:

Đề bài 1

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

Câu 1: Cho bất phương trình: - 5x+10 > 0 Phép biến đổi đúng là:

A 5x > 10 B 5x > -10 C -5x > -10 D x < -10

Câu 2: : Nghiệm của bất phương trình - 2x > 10 là:

A x > 5 B x < -5 C x > -5 D x < 10

Câu 3: Cho êA’B’C’ và êABC có µA A= µ ' Để êA’B’C’ êABC cần thêm điều kiện:

AB = AC B A 'B' B'C'

AB = BC C A 'B' BC

Câu 4: Nếu êM’N’P’ êDEF thì ta có tỉ lệ thức nào đúng :

DE = EF C N 'P ' EF

Trang 3

Câu 5: Nhân hai vế của phương trình 1x 1

3 = − với 3 ta được phương trình nào sau đây ?

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình (x + 1)(x – 2) = 0 là:

A S ={− 1; 2} B S ={ 1; 2} C S = ∅ D S ={ 0;2}

Câu 7: Cho a = 3với a < 0 thì:

Câu 8: Cho a > b Bất đẳng thức tương đương với nó là:

A a + 2 > b + 2 B – 3a – 4 > - 3b – 4 C 3a + 1 < 3b + 1 D 5a + 3 < 5b + 3

Câu 9: Cho biếtAB= 6cm; MN = 4cm Khi đó AB

2

Câu 10: Cho êADE êABC có AD=4cm; AB=8cm Khi đó tỉ số chu vi: ADE

ABC

C C

=

?

2 C 3 D.1

3

Câu 11: Sử dụng quy tắc chuyển vế trong phương trình 5x+3=3x-2 phương trình

nào đúng ?

A 5x+3x=3-2 B 5x - 3x = -3-2 C 5x - 3x = 3-2 D 5x + 3x = -3-2

Câu 12: Phương trình 3x – 6 = 0 tương đương với phương trình:

A 3x + 6 = 0 B x + 2 = 0 C x - 2 = 0 D 3x - 2 = 0

II Tự luận: ( 7 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm)

a) Nêu quy tắc chuyển vế bất phương trình bậc nhất? Áp dụng: Tìm nghiệm của bất phương trình sau: x - 6 <5

b) Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác ABC và A’B’C’?

Bài 2: ( 1 điểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

a) 3x + 5 < 5x – 1 b) 2 2 2 2

x+ ≥ + x

Bài 3: ( 2 điểm) Giải phương trình.

a) 2x  = 3x + 4

b) |2x| + | 5 - x| = - 2x + 10

Bài 4: ( 2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH cắt đường phân

giác BD tại I Chứng minh rằng:

a) IA.BH = IH.BA

b) AB2 = HB.BC

c)HI DC =AD.IA

Trang 4

Đề bài 2

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

Câu 1: Sử dụng quy tắc chuyển vế trong phương trình 5x-3=3x+2 phương trình

nào đúng ?

A 5x+3x=3-2 B 5x - 3x = -3-2 C 5x - 3x = 3+2 D 5x + 3x = -3-2

Câu 2: Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình:

A 3x + 6 = 0 B x + 2 = 0 C x - 2 = 0 D 3x - 2 = 0

Câu 3: Phương trình 3x – 6 = 0 có nghiệm duy nhất

Câu 4: Tập nghiệm của phương trình (x + 1)(x – 2) = 0 là:

A S ={− 1;2} B S ={ 1; 2} C S = ∅ D S ={ 0;2}

Câu 5: Cho biếtAB= 4cm; MN = 6cm Khi đó AB

A B C 2

3 D 3

2

Câu 6: Cho êA’B’C’ và êABC có µA A= µ ' Để êA’B’C’ êABC cần thêm điều kiện:

AB = AC B A 'B ' B'C'

AB = BC C A 'B ' BC

Câu 7: Nếu êM’N’P’ êDEF thì ta có tỉ lệ thức nào đúng :

DE = EF B M ' N ' M'P '

DE = EF C N 'P ' EF

Câu 8: Cho ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng 2

3

k= Tỉ số chu vi của hai tam giác đó: A 4

2 D 3

4

Câu 9: Hình vẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?

A x - 5 ≤ 0 B x - 5 ≥ 0 C x ≤ – 5 D x ≥ –5

Câu 10: Cho bất phương trình: - 5x+10 > 0 Phép biến đổi đúng là:

A 5x > 10 B 5x > -10 C 5x < 10 D x < -10

Câu 11: Cho a = 3với a >0 thì:

Câu 12: Cho a > b Bất đẳng thức tương đương với nó là:

A a + 3 > b + 3 B – 3a– 4 > - 3b– 4 C 3a + 1 < 3b + 1 D 5a + 3 < 5b + 3

II Tự luận: ( 7 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm)

a) Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn? Lấy ví dụ về bất phương trình bậc nhất một ẩn?

b) Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác ABC và A’B’C’?

Bài 2: ( 1 điểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

Trang 5

a) 3x + 4 > - 9x – 8

b) - 5x + 2 < - 4x - 6

Bài 3: ( 2 điểm) Giải phương trình.

a) x+ = 5 3x+ 1 b) 5- x = 3

Bài 4: ( 2 điểm) : Cho tam giác MNP vuông tại M Đường cao MH cắt đường

phân giác ND tại O Chứng minh rằng:

a) OM.NH = OH.MN

b) MN2 = HN.NP

III HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA:

Đề 1:

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm) ( Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm)

II Tự luận: ( 7 điểm)

Bài 1

a) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó

Áp dụng: x - 6 <5 ó x< 11 b) Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác ABC và A’B’C’:

+A B B C C A

′ ′ = ′ ′ = ′ ′⇒∆A′B′C′ ∆ABC(c.c.c)

+A B A C

′ ′ = ′ ′

vàA¶ ′= Aµ ⇒∆A′B′C′ ∆ABC(c.g.c) + A¶ ′ = Aµ và Bµ′ = Bµ ⇒ ∆A′B′C′ ∆ABC(g.g)

1

1

Bài 2 a) 3x + 5 < 5x – 1⇔ - 2x < - 6

⇔ x > 3

Vậy : Tập nghiệm của bất phương trình là: S={x / x > 3}

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

////////////////////|////////////////(

0 3

b

+ ≥ + −

Vậy: Tập nghiệm của bất phương trình là: S={x / x≥2}

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

////////////////////|///////////[

0,5 0,25 0,25

0,5

0,25

Trang 6

0 2 0,25

Bài 3

a) 2x  = 3x + 4

Ta có: 2x = 2x khi x≥ 0; 2x =- 2x khi x<0

+ Nếu x≥ 0 ta có phương trình :

2x = 3x – 4⇔2x - 3x = 4

⇔ -x = 4

⇔ x= - 4 ( loại vì không TMĐK x ≥ 0 )

+ Nếu x<0 ta có phương trình :

-2x = 3x – 4⇔-2x - 3x = 4

⇔ -5x = 4

⇔ x= - 4/5 ( TMĐK x < 0 )

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất là: x= - 4/5

b) |2x| + | 5 - x| = - 2x + 10

+ Nếu x < 0 thì |2x| = -2x; | 5 - x| = 5 - x, ta có phương trình:

- 2x + 5 - x = - 2x + 10

⇔- 2x - x + 2x = 10 - 5

⇔- x = 5

⇔ x = - 5 ( TMĐK x < 0 )

+ Nếu 0 ≤ x < 5 thì |2x| = 2x; | 5 - x| = 5 - x, ta có phương trình:

2x + 5 - x = - 2x + 10

⇔2x - x + 2x = 10 - 5

⇔3 x = 5

⇔ x = 5

3 ( TMĐK 0 ≤ x < 5 ) + Nếu x ≥ 5 thì |2x| = 2x; | 5 - x| = x - 5, ta có phương trình:

2x + x - 5 = - 2x + 10

⇔2x + x + 2x = 10 + 5

5 x = 15

x = 3 ( Loại vì không TMĐK x ≥5 )

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = {-5; 5/3}

0,5

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

GT

∆ABC vuông tại A Đường cao AH cắt đường phân giác

BD tại I

A

D I

KL a) IA.BH = IH.BA

b) AB2 = HB.BC c)HI DC =AD.IA

Chứng minh:

a) Trong ∆BAH có BI là phân giác =>

IH

IA BH

AB

= ⇒

IA.BH=AB.IH (t/c tia phân giác của tam giác)

0,5

0,5

Trang 7

Bài 4

b)∆ABC và∆HBA có ·BAC = ·BHA = 900 ; chung

⇒∆ABC ~∆HBA (g.g)

AB

BC HB

AB =

⇒ AB2 = HB.BC

c) Áp dụng t/c tia phân giác của tam giác cho tam giác ABC ta

có: DC AD =BC BA

AB

HB BC

BA = (chứng minh trên) và

IA

IH AB

HB = (chứng minh trên)

IA

IH DC

AD

=

⇒ (tính chất bắc cầu) => HI DC =AD.IA

0,5

0,5

Đề 2

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm) ( Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm)

II Tự luận: ( 7 điểm)

Bài 1

a) * Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0, ax + b ≤

0, ax + b ≥ 0trong đó a và b là hai số đã cho, a≠0 được gọi là

bất phương trình bậc nhất một ẩn

* Ví dụ: 2x - 1 < 0; 3y + 6 > 0;…

b) Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác ABC và A’B’C’:

+A B B C C A

′ ′ = ′ ′ = ′ ′

⇒∆A′B′C′ ∆ABC(c.c.c) +A B A C

′ ′ = ′ ′

vàA¶ ′= Aµ ⇒∆A′B′C′ ∆ABC(c.g.c) + A¶ ′ = Aµ và Bµ′ = Bµ ⇒ ∆A′B′C′ ∆ABC(g.g)

1

1

Bài 2 a) 3x + 4 > -9x – 8 ⇔ 3x + 9x > -8 -4

⇔ 12x > -12

⇔ x > -1

Vậy : Tập nghiệm của bất phương trình là:

S={x / x > -1}

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

//////////////////////( 

-1 0

0,5

0,25

0,25

Trang 8

2 2 2

2

b

x x x

+ ≤ + −

⇔ ≤

Vậy: Tập nghiệm của bất phương trình là: S={x / x≤2}

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

 ]///////////////////////////////

0 2

0,5

0,25

0,25

Bài 3

a) x+ = 5 3x+ 1 (*)

Ta có x+ 5= x + 5 khi x + 5 ≥ 0 hay x ≥ -5

x+ 5 = -(x + 5) khi x + 5 < 0 hay x <-5

Từ pt (*) ta quy về giải các pt sau

+) x + 5 = 3x + 1⇔-2x = -4 ⇔x =2 (tmđk x ≥ -5 ) nên 2 là

nghiệm của pt (*)

+) -(x +5) = 3x + 1⇔-x - 5 = 3x + 1

⇔-4x = 6 ⇔x = 3

2

− (k0 tmđk x<-5) loại Vậy tập nghiệm của PT: S = {2}

b) |5 - |x|| = 3 ⇔ 5 - |x| = ± 3

+) 5 - |x| = 3 ⇔ -|x| = -2 ⇔ |x| = 2 ⇔ x = ±2

+) 5 - |x| = -3 ⇔ -|x| = -8 ⇔ |x| = 8 ⇔ x = ±8

Vậy phương trình có tập nghiệm S = {±2;±8}

0,25 0,25 0,25

0,25 0,5

0,5

Bài 4

GT

∆MNP vuông tại M Đường cao MH cắt đường phân giác

D

O

KL a) OM.NH = OH.MNb) MN2 = HN.NP

Chứng minh:

a) Trong ∆MNP có NO là phân giác => MN OM

NH = OH ⇒ OM.NH=MN.OH (t/c tia phân giác của tam giác)

b)∆MNP và∆HNM có ·NMP = ·NHM = 900 ; chung

⇒∆MNP τ∆HNM (g.g) MN NP

HN MN

⇒ =

0,5

0,5

Trang 9

⇒ MN2 = HN.NP

c) Áp dụng t/c tia phân giác của tam giác cho tam giác MNP ta

có: MD MN

MN HN

NP = MN(chứng minh trên)

HN OH

MN =OM (chứng minh trên)

MD OH

DP OM

⇒ = (tính chất bắc cầu)

0,5

0,5

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN NHÀ TRƯỜNG

Ngày đăng: 16/10/2020, 21:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w