Báo cáo thực tập vận dụng lí luận khoa học về phân tích công tác đào tạo nhân sự Doanh nghiệp để xem xét, đánh giá thực trạng tình hình công tác đào tạo nhân sự tại Khách sạn Từ Sơn. Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu và phát hiện những nguyên nhân của nó; từ đó đề xuất các giải pháp và phương hướng nhằm cải thiện các chỉ tiêu tài chính của Khách sạn Từ Sơn.
Trang 1PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Vi t Nam đang h i nh p toàn c u v i m t môi trệ ộ ậ ầ ớ ộ ường kinh doanh m h i nh pở ộ ậ
v i môi trớ ường kinh doanh qu c t , đi u này làm cho môi trố ế ề ường kinh doanh c aủ
Vi t Nam có nhi u s thay đ i, đ c bi t khi chúng ta đã gia nh p WTO và TPP.ệ ề ự ổ ặ ệ ậ
Vi c h i nh p kinh t v a là nh ng thách th c cũng nh v a là c h i đ doanhệ ộ ậ ế ừ ữ ứ ư ừ ơ ộ ể nghi p phát tri n. S c nh tranh ngày m t kh c li t h n do tính toàn c u hóa c aệ ể ự ạ ộ ố ệ ơ ầ ủ
n n k toán, các đ i th c nh tranh nề ế ố ủ ạ ước ngoài v i nh ng u th v công ngh ,ớ ữ ư ế ề ệ
v n, tài chính…đang là nh ng nguy c không h nh đ i v i các doanh nghi pố ữ ơ ề ỏ ố ớ ệ
Vi t Nam. Đ t n t i và phát tri n trong m t môi trệ ể ồ ạ ể ộ ường đ y thách th c nhầ ứ ư
v y, đòi h i doanh nghi p ph i luôn tìm ra nh ng gi i pháp phù h p đ khôngậ ỏ ệ ả ữ ả ợ ể
ng ng nâng cao và t o ra các l i th c nh tranh so v i đ i th M t trong nh ngừ ạ ợ ế ạ ớ ố ủ ộ ữ
gi i pháp mà doanh nghi p l a ch n là nâng cao ch t lả ệ ự ọ ấ ượng ngu n nhân l c đồ ự ể
t o ra l i th c nh tranh.ạ ợ ế ạ
Phát tri n con ngể ười là m t trong m c tiêu quan tr ng nh t đ phát tri n kinh tộ ụ ọ ấ ể ể ế
xã h i và đó cũng là phộ ương ti n t t nh t đ thúc đ y s phát tri n, không chệ ố ấ ể ẩ ự ể ỉ trong ph m vi m t qu c gia mà còn c trên toàn th gi i. Trong m i doanhạ ộ ố ả ế ớ ỗ nghi p đ u nh n th y đệ ề ậ ấ ược công tác công tác đào t o nhân s là r t quan tr ngạ ự ấ ọ
nh m thúc đ y s phát tri n s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. Bên c nh đóằ ẩ ự ể ả ấ ủ ệ ạ công tác công tác đào t o nhân s không ch đem l i nhi u l i ích cho t ch c màạ ự ỉ ạ ề ợ ổ ứ
nó còn giúp cho người lao đ ng c p nh t các ki n th c, k năng m i, áp d ngộ ậ ậ ế ứ ỹ ớ ụ thành công các thay đ i v công ngh , k thu t. Nh có đào t o mà ngổ ề ệ ỹ ậ ờ ạ ười lao
đ ng tránh độ ượ ực s đào th i trong quá trình phát tri n c a t ch c, xã h i. Và nóả ể ủ ổ ứ ộ còn góp ph n làm tho mãn nhu c u phát tri n cho ngầ ả ầ ể ười lao đ ng.ộ
Nh v y, vi c c n làm đ i v i Khách s n T S n là nâng cao công tác đào t oư ậ ệ ầ ố ớ ạ ừ ơ ạ nhân l c. T k t qu c a vi c phân tích công tác đào t o nhân s , công ty s cóự ừ ế ả ủ ệ ạ ự ẽ cái nhìn toàn di n h n v các y u t nh hệ ơ ề ế ố ả ưởng đ n ngu n nhân l c c a mình,ế ồ ự ủ
Trang 2đi m m nh, đi m y u trong công tác đào t o nhân l c c a công ty, t đó t pể ạ ể ế ạ ự ủ ừ ậ trung t t h n cho vi c ho ch đ nh đ c i thi n ch t lố ơ ệ ạ ị ể ả ệ ấ ượng ngu n nhân l c,ồ ự
hướng đ n m c đích nâng cao năng l c c nh tranh. Xu t phát t vai trò, ý nghĩaế ụ ự ạ ấ ừ quan tr ng c a công tác đào t o ngu n nhân l c, em đã ch n v n đ : “ọ ủ ạ ồ ự ọ ấ ề M t s ộ ố
gi i pháp hoàn thi n công tác đào t o nhân s t i Khách s n T S n ả ệ ạ ự ạ ạ ừ ơ ” làm
chuyên đ th c t p.ề ự ậ
2. M c tiêu nghiên c u ụ ứ
V n d ng lí lu n khoa h c v phân tích công tác đào t o nhân s Doanh nghi pậ ụ ậ ọ ề ạ ự ệ
đ xem xét, đánh giá th c tr ng tình hình công tác đào t o nhân s t i Khách s nể ự ạ ạ ự ạ ạ
T S n.ừ ơ
Đánh giá đi m m nh, đi m y u và phát hi n nh ng nguyên nhân c a nó; t đóể ạ ể ế ệ ữ ủ ừ
đ xu t các gi i pháp và phề ấ ả ương hướng nh m c i thi n các ch tiêu tài chính c aằ ả ệ ỉ ủ Khách s n T S n.ạ ừ ơ
3. Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ Các v n đ lý lu n và th c ti n v công tác đào t oấ ề ậ ự ễ ề ạ nhân s c a doanh nghi p.ự ủ ệ
Ph m vi nghiên c u ạ ứ : Nghiên c u th c tr ng tình hình công tác đào t o nhân sứ ự ạ ạ ự
t i Khách s n T S n; tài li u, s li u s d ng trong Chuyên đ giai đo n 2011ạ ạ ừ ơ ệ ố ệ ử ụ ề ạ
2015 và đinh hướng đ n 2020 c a Khách s n T S n.ế ủ ạ ừ ơ
4. B c c c a chuyên đ ố ụ ủ ề
Chuyên đ đề ược trình bày, ngoài ph n m đ u, k t lu n và danh m c tài li uầ ở ầ ế ậ ụ ệ tham kh o, đả ược k t c u thành 3 chế ấ ương nh sau:ư
Chương 1. Gi i thi u t ng quan Khách s n T S n .ớ ệ ổ ạ ừ ơ
Chương 2. Phân tích th c tr ng công tác đào t o nhân s c a Khách s n Tự ạ ạ ự ủ ạ ừ
S n.ơ
Trang 3 Chương 3. M t s gi i pháp nh m hoàn thi n công tác đào t o nhân s t iộ ố ả ằ ệ ạ ự ạ Khách s n T S n.ạ ừ ơ
Trang 4CH ƯƠ NG1 : GI I THI U T NG QUAN V KHÁCH S N T S N Ớ Ệ Ổ Ề Ạ Ừ Ơ
1.1. Gi i Thi u V Khách S n T S n ớ ệ ề ạ ừ ơ
1.1.1. Gi i thi u v công ty TNHH T t Th ng ớ ệ ề ấ ắ
Khách s n T S n tr c thu c công ty TNHH T t Th ngạ ừ ơ ự ộ ấ ắ
Tên giao d ch : Tat Thang Co., Ltdị
Ngườ ại đ i di n : Ông Nguy n T t Th Ch c danh : Giám đ cệ ễ ấ ụ ứ ố
Đ a ch : Khu ph Tân L p – Đình B ng – T S n – B c Ninh.ị ỉ ố ậ ả ừ ơ ắ
Đi n tho i : 02413 831 150ệ ạ
Email : congtytnhhtatthang.bn@gmail.com
Trang 5Gi y phép đăng ký kinh doanh s : 2300234179 ngày c p 22/ 01/2003ấ ố ấ
Ngày b t đ u ho t : 01/01/2003ắ ầ ạ
Khách s n T S n ho t đ ng dạ ừ ơ ạ ộ ướ ựi s qu n lý tr c ti p c a công ty TNHH T tả ự ế ủ ấ
Th ng . Công ty là doanh nghi p có t cách pháp nhân, có con d u riêng và m tàiắ ệ ư ấ ở kho n ngân hàng theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.ả ị ủ ậ ệ
S tài kho n giao d ch : 431101000490 t i ngân hàng Nông Nghi p Và Phát Tri nố ả ị ạ ệ ể Nông Thôn T S n ừ ơ
Trang 6C s v t ch t k thu t ban đ u c a khách s n nh m i trang thi t b ,đ dùngơ ở ậ ấ ỹ ậ ầ ủ ạ ư ọ ế ị ồ hàng năm đ u không ng ng b sung, thay th , đ hoàn thi n h n. Trong nh ngề ừ ổ ế ể ệ ơ ữ năm đ u m i thành l p khách s n kinh doanh tầ ớ ậ ạ ương đ i có hi u qu , t nămố ệ ả ừ
2013 tình hình kinh doanh có chi u hề ướng đi xu ng, đ c bi t là 3 năm tr l i đây,ố ặ ệ ở ạ doanh thu gi m sút tuy nhiên khách s n v n ho t đ ng có hi u qu ả ạ ẫ ạ ộ ệ ả
V trí đ a lý :ị ị
Khách s n T S n đạ ừ ơ ược công ty TNHH T t Th ng ch n đ t đ a ch : Khu đ tấ ắ ọ ặ ở ị ỉ ấ
m i – Đình B ng T S n – B c Ninh cách tr s văn phòng công ty m ch aớ ả ừ ơ ắ ụ ở ẹ ư
đ n 1km. ế
Khách s n đạ ược kh i công t đ u năm 2003 nh ng ph i đ n cu i năm 2003 m iở ừ ầ ư ả ế ố ớ
b t đ u đi vào ho t đ ng, đ n nay đã đắ ầ ạ ộ ế ược g n 13 năm ho t đ ng và phát tri n. ầ ạ ộ ểKhách s n n m trên m t đạ ằ ặ ường qu c l 1B thu c đ a ph n phố ộ ộ ị ậ ường Đình B ng,ả
n m gi a khu trung tâm chính tr văn hóa c a TX. T S n. Khách s n có m t vằ ữ ị ủ ừ ơ ạ ộ ị trí khá đ p r t thu n l i v giao thông, và n m gi a vùng đ t có nhi u tài nguyênẹ ấ ậ ợ ề ằ ữ ấ ề
du l ch thiên nhiên. Ngay sát các khu tham quan du l ch, vui ch i gi i trí, h b iị ị ơ ả ồ ơ (H ng Kong, và Nam H ng) nên r t s m u t, thu n l i cho ho t đ ng kinh doanhồ ồ ấ ầ ấ ậ ợ ạ ộ
Bên c nh đó, khách s n còn ngay sát các khu làng ngh : s t (Đa H i), g (Đ ngạ ạ ề ắ ộ ỗ ồ
K ), cũng nh các khu công nghi p l n trong khu v c B c Ninh : KCN Tiên S nỵ ư ệ ớ ự ắ ơ (5 km), KCN VSIP (cách 2 km) nên nhu c u l u trú c a các đ i tác kinh doanhầ ư ủ ố cao. T đó vi c kinh doanh có nh ng đi u ki n h t s c thu n l i, đ c bi t làừ ệ ữ ề ệ ế ứ ậ ợ ặ ệ giao thông
* Các Lĩnh V c Kinh Doanh Ch Y u C a Khách S n:ự ủ ế ủ ạ
Kinh doanh l u trú: là b ph n có quy mô và doanh thu l n nh t, đư ộ ậ ớ ấ ượ c
đ u t nhi u nh t v v n cũng nh nhân l c. Hi n t i sau khi tu s a, s phòngầ ư ề ấ ề ố ư ự ệ ạ ử ố
c a khách s n đã lên t i 55 phòng đ phòng v cho vi c kinh doanh l u trú.ủ ạ ớ ể ụ ệ ư
Trang 7 Kinh doanh ăn u ng: v i nhà ăn lên t i h n 100 ch , đ i ngũ đ u b p v iố ớ ớ ơ ỗ ộ ầ ế ớ nhân viên ph c v lành ngh và chuyên nghi p đã t o cho khách s n m t l i thụ ụ ề ệ ạ ạ ộ ợ ế không nh trong vi c kinh doanh d ch v ăn u ng. Quán café trên t ng thỏ ệ ị ụ ố ầ ượ ng
v i không gian r ng rãi thoáng đãng, là đi m đ n a thích c a r t nhi u kháchớ ỗ ể ế ư ủ ấ ề hàng bên ngoài cũng nh khách hàng l u trú t i khách s n.ư ư ạ ạ
Kinh doanh các d ch v b sung : lĩnh v c này ngày càng đị ụ ổ ự ược khách s n mạ ở
r ng c v lo i hình và quy mô. Hi n nay các d ch v này bao g m : Karaoke,ộ ả ề ạ ệ ị ụ ồ massage, kinh doanh l hành, cho thuê xe các lo i, đ t vé máy bay, khu vui ch iữ ạ ặ ơ
+/ Khách s n là b n hàng l n c a nhi u ngành khác nhau trong n n kinh t ạ ạ ớ ủ ề ề ế
+/ Kinh doanh khách s n luôn đòi h i m t lạ ỏ ộ ượng lao đ ng tộ ương đ i l n. Do đóố ớ phát tri n kinh doanh khách s n góp ph n gi i quy t m t kh i lể ạ ầ ả ế ộ ố ượng l n công ănớ
vi c làm cho ngệ ười lao đ ng.ộ
V m t xã h i : ề ặ ộ
Trang 8+/ Thông qua vi c đáp ng nhu c u ngh ng i trong th i gian đi công tác, du l chệ ứ ầ ỉ ơ ờ ị
c a khách hàng, kinh doanh khách s n góp ph n gìn gi và ph c h i kh năng laoủ ạ ầ ữ ụ ồ ả
đ ng, s c kh e ngộ ứ ỏ ười lao đ ng.ộ
+/ Ho t đ ng kinh doanh khách s n còn làm tăng nhu c u tìm hi u di tích l ch sạ ộ ạ ầ ể ị ử văn hóa c a đ t nủ ấ ước và các thành t u c a công cu c xây d ng và b o v đ tự ủ ộ ự ả ệ ấ
nước
+/ Kinh doanh khách s n còn t o đi u ki n thu n l i cho s g p g giao l u gi aạ ạ ề ệ ậ ợ ự ặ ỡ ư ữ
m i ngọ ườ ừi t nhi u n i, nhi u qu c gia khác nhau trên th gi i.ề ơ ề ố ế ớ
* Nhi m v :ệ ụ
Ngày càng hoàn thi n c c u t ch c và qu n lý c a khách s n theo hệ ơ ấ ổ ứ ả ủ ạ ướng g nọ
nh , linh ho t và hi u qu ẹ ạ ệ ả
Ho t đ ng kinh doanh trong lĩnh v c pháp lu t cho phép, th c hi n côngạ ộ ự ậ ự ệ tác th ng kê k toán theo pháp l nh c a nhà nố ế ệ ủ ước, th c hi n nghiêm ch nh gi aự ệ ỉ ữ nghĩa v nhà nụ ước v i xã h i và ngớ ộ ười lao đ ng.ộ
Ch u trách nhi m v ho t đ ng kinh doanh c a mình.ị ệ ề ạ ộ ủ
1.2. C c u t ch c và b máy qu n lý c a Khách s n T S n ơ ấ ổ ứ ộ ả ủ ạ ừ ơ
1.2.1. C C u T Ch c ơ ấ ổ ứ
1.2.1.1. S Đ T Ch c B Máy Qu n Lý C a Khách S n ơ ồ ổ ứ ộ ả ủ ạ
Trang 9Hình 1.3: S đ t ch c b máy qu n lý c a khách s n T S n ơ ồ ổ ứ ộ ả ủ ạ ừ ơ
(Ngu n: Phòng hành chính nhân s ) ồ ựTrong m i th i k kinh doanh, khách s n đ u có m t mô hình qu n lý phù h pỗ ờ ỳ ạ ề ộ ả ợ
v i đi u ki n, nhu c u công vi c c th Giai đo n kinh doanh hi n nay, do sớ ề ệ ầ ệ ụ ể ạ ệ ố
lượng khách thay đ i nên khách s n đã có mô hình t ch c qu n lý m i phù h pổ ạ ổ ứ ả ớ ợ
v i đi u ki n kinh doanh . Mô hình này b t đ u ho t đ ng t đ u năm 2010.ớ ề ệ ắ ầ ạ ộ ừ ầTheo mô hình hi n nay, Giám đ c là ngệ ố ười qu n lý chung toàn b ho t đ ng kinhả ộ ạ ộ doanh và qu n lý tr c ti p các b ph n : hành chính – văn phòng, l tân, bàn, bar,ả ự ế ộ ậ ễ
b p, bu ng phòng, b o v Toàn b khách s n đế ồ ả ệ ộ ạ ược phân thành 7 t v i ch cổ ớ ứ năng rõ rang và riêng bi t. Đ ng đ u m i t đ u có m t t trệ ứ ầ ỗ ổ ề ộ ổ ưởng ch đ o tr cỉ ạ ự
ti p nhân viên trong tôt. Qua mô hình trên cho th y rõ c c u t ch c c a kháchế ấ ơ ấ ổ ứ ủ
s n theo ki u tr c tuy n do v y các khâu không có s ch ng chéo nhau. Nó phânạ ể ự ế ậ ự ồ
đ nh rõ ràng nhi m v c a m i b ph n, m i nhân viên. Ngị ệ ụ ủ ỗ ộ ậ ỗ ười có quy n quy tề ế
đ nh cao nh t trong khách s n là Giám đ c. V i mô hình này, Giám đ c n m b tị ấ ạ ố ớ ố ắ ắ
được thông tin ho t đ ng kinh doanh c a các b ph n m t cách k p th i, nhanhạ ộ ủ ộ ậ ộ ị ờ chóng, đ đ a ra quy t đ nh chính xác và h p lý.ể ư ế ị ợ
Trang 1055 phòng và được chia ra làm 4 th h ng phòng khác nhau nh m giúp cho kháchứ ạ ằ
có th l a ch n phù h p v i mong mu n và kh năng thanh toán c a h T ng 7ể ự ọ ợ ớ ố ả ủ ọ ầ trên cùng là quán bar cafe chuyên ph c v nhu c u đ u ng cho các khách hàngụ ụ ầ ồ ố
l u trú t i khách s n, cũng nh các khách hàng bên ngoài.ư ạ ạ ư
Khu v c đ i s nh r ng rãi đ\ đón ti p khách, có c u thang máy đ ph cự ạ ả ộ ể ế ầ ể ụ
v khách và nhân viên lên xu ng.ụ ố
*B ph n l tân :ộ ậ ễ
Ti n s nh r ng h n 100mề ả ộ ơ 2
Qu y l tân r ng 15mầ ễ ộ 2
G m : máy tính , đi n tho i, máy photocopy , máy fax, máy đ m ti n, tivi 50ồ ệ ạ ế ề inchs k t n i truy n hình cáp.ế ố ề
S nh đ t 1 b salon dài đ khách ngh ch làm th t c , kèm thêm r t nhi u câuả ặ ộ ể ỉ ờ ủ ụ ấ ề xanh và khung tranh v ngh thu t.ẽ ệ ậ
Khu v c đ i s nh r ng rãi đ đón ti p khách, có c u thang máy đ ph c vự ạ ả ộ ể ế ầ ể ụ ụ khách và nhân viên lên xu ng.ố
Trang 11 M t máy s y tóc.ộ ấ
Giường, chăn , ga, g i, đ m, và các trang thi t b phòng v sinh…ố ệ ế ị ệ
nh ng phòng cao c p h n còn đ c trang b thêm :
Khu v c t m h i massage v i trang thi t b hi n đ i.ự ắ ơ ớ ế ị ệ ạ
Khu vui ch i tr em xinh x nơ ẻ ắ
D ch v phòng karaokeị ụ
Cho thuê xe oto 4 ch , ôtô du l ch 16 – 24 ch , xe máy…ỗ ị ỗ
* H th ng đi n, nệ ố ệ ước, phòng cháy ch a cháy c a khách s n đ y đ và hi n đ iữ ủ ạ ầ ủ ệ ạ
đ m b o đ an toàn cũng nh đ m b o duy trì ho t đ ng liên t c c a khách s n.ả ả ộ ư ả ả ạ ộ ụ ủ ạ
* C c u t ch c bu ng phòng c a Khách s n T S n nh sau :ơ ấ ổ ứ ồ ủ ạ ừ ơ ư
+ Phòng lo i I : 5 Phòngạ
+ Phòng lo i II : 10 Phòngạ
+ Phòng đôi : 20 Phòng
+ Phòng 3 giường : 20 Phòng
Trang 12Các phòng đ u có ban công r ng và thoáng, đề ộ ược trang trí r t hài hòa, phù h pấ ợ
v i trang thi t b đ y đ và ti n nghi đ ph c v các nhu c u c a khách hàngớ ế ị ầ ủ ệ ể ụ ụ ầ ủ
Giám đ c ố
Giám đ c tr c ti p đi u hành m i ho t đ ng c a khách s n, có quy n h n caoố ự ế ề ọ ạ ộ ủ ạ ề ạ
nh t, ch u trách nhi m v t ch c và đi u hành m i ho t đ ng c a công ty. ấ ị ệ ề ổ ứ ề ọ ạ ộ ủ + / Tr c ti p qu n lý các b ph n, phân công, b nhi m cho c p dự ế ả ộ ậ ổ ệ ấ ưới
+/ Ch đ o phỉ ạ ương án kinh doanh, t ch c nhân sổ ứ ự
+/ Có quy n khen thề ưởng, k lu t đúng đ nỷ ậ ắ
+/ Ph i h p ch t ch gi a các b ph n ho t đ ng th ng nh t và nhu nố ợ ặ ẽ ữ ộ ậ ạ ộ ố ấ ầ nhuy n.ễ
Bên c nh đó có b ph n văn phòng h tr t ng m ng, m c, và ki m tra, ki mạ ộ ậ ỗ ợ ừ ả ụ ể ể soát m i ho t đ ng.ọ ạ ộ
B ph n l tânộ ậ ễ
+/ Ti p xúc khách hàng, th c hi n các th t c nh n đ t phòng, nh n các yêuế ự ệ ủ ụ ậ ặ ậ
c u đ t ăn c a khách… và thông báo cho các b ph n khác đ ph c v B ph nầ ặ ủ ộ ậ ể ụ ụ ộ ậ
Trang 13l tân cũng là n i thu chi thanh toán v i khách r i n p v k toán. B ph n l tânễ ơ ớ ồ ộ ề ế ộ ậ ễ
có trách nhi m đón ti p, ti n đ a khách, gi i quy t các yêu c u, khi u n i , phànệ ế ễ ư ả ế ầ ế ạ nàn c a khách, gi i đáp các thông tin n u khách hàng c n v khách s n.ủ ả ế ầ ề ạ
+/ B ph n l tân là n i m đ u cu c ti p xúc, th c hi n các th t c g n k tộ ậ ễ ơ ở ầ ộ ế ự ệ ủ ụ ắ ế
gi a khách hàng và khách s n, là c u n i gi a khách hàng và các d ch v trong vàữ ạ ầ ố ữ ị ụ ngoài khác san, cũng là n i k t thúc , thanh toán các d ch v , t o n tơ ế ị ụ ạ ấ ượng cu iố cùng
+/ B ph n l tân có nhi m v : l p b ng kê khai s phòng , phòng đi, phòngộ ậ ễ ệ ụ ậ ả ố ở
đ t và báo cho các b ph n có liên quan; Gi chìa khóa, th t , đ khách g i;ặ ộ ậ ữ ư ừ ồ ử Làm th t c cho khách, tính toán thu chi phí khách ph i tr cho các d ch v màủ ụ ả ả ị ụ khách s n cung ng…ạ ứ
B ph n hành chính k toán ộ ậ ế
+/ Tham m u cho lãnh đ o v t ch c b mát và b trí cán b cho phù h pư ạ ề ổ ứ ộ ố ộ ợ
v i yêu c u phát tri n c a khách s n. Xây d ng quy ho ch cán b , chu n b cácớ ầ ể ủ ạ ự ạ ộ ẩ ị
th t c h s , ch đ Gi i quy t th t c v ch đ tuy n d ng, thôi vi c,ủ ụ ồ ơ ế ộ ả ế ủ ụ ề ế ộ ể ụ ệ chu n b các h p đ ng lao đ ng. Xây d ng k ho ch v đào t o và b i dẩ ị ợ ồ ộ ự ế ạ ề ạ ồ ưỡ ngnghi p v Chu n b các th t c gi i quy t ch đ cho ngệ ụ ẩ ị ủ ụ ả ế ế ộ ười lao đ ng nh thôiộ ư
vi c, BHXH, BHYT và các ch đ khác có liên quan đ n ngệ ế ộ ế ười lao đ ng.ộ
+/ K toán qu n lý các ho t đ ng tài chính k toán, đánh giá s d ng tài s n,ế ả ạ ộ ế ử ụ ả
ti n v n. Ch u trách nhi m v thu chi, thu v t t c các kho n thu đề ố ị ệ ề ề ấ ả ả ượ ừc t các
b ph n phòng, nhà hàng, qu y bar, các d ch v bên ngoài. H ch toán, cân đ i sộ ậ ầ ị ụ ạ ố ổ sách, làm báo cáo g i báo cáo v k toán công ty TNHH T t Th ng đ trình giámử ề ế ấ ắ ể
đ c.ố
B ph n nhà hàng : bàn, bar, b p ộ ầ ế
+/ B ph n bàn, bar, b p có ch c năng là cung c p các th c ăn đ u ng choộ ầ ế ứ ấ ứ ồ ố
th c khách, tr c ti p ch bi n pha ch , và ph c v khách.ự ự ế ế ế ế ụ ụ
Trang 14+/ Ph i h p v i nhau đ ph c v , cung ng k p th i nhu c u c a khách.ố ợ ớ ể ụ ụ ứ ị ờ ầ ủ
+/ Th c hi n t t các quy đ nh v v sinh phòng ăn, phòng ti c, d ch v ănự ệ ố ị ề ệ ệ ị ụ
u ngố
+/ Đ m b o v n đ v sinh an toàn v sinh th c ph m, b o v an toàn choả ả ấ ề ệ ệ ự ẩ ả ệ khách hàng
+/ Thường xuyên trau d i k năng nghi p v , văn hóa, ngo i ngồ ỹ ệ ụ ạ ữ
B ph n bu ng : độ ậ ồ ược chia làm 2 nhi m v chính ph c v phòng và gi t làệ ụ ụ ụ ặ
+/ B ph n gi t là có trách nhi m gi t s ch và i t t c các qu n áo khách hàngộ ậ ặ ệ ặ ạ ủ ấ ả ầ
đ t và chăn , ga , g i, khăn c a các phòng trong khách s n.ặ ố ủ ạ
+/ B ph n ph c v phòng ch u trách nhi m lau d n phòng thay ga tr iộ ậ ụ ụ ị ệ ọ ả
giường, v sinh toàn b các phòng và các khu v c trong khách s n., theo dõi sệ ộ ự ạ ố
lượng khách ra vào các phòng, ki m tra đ u ng khách s n dùng trong phòngể ồ ố ạ hàng ngày và báo cho l tân.ễ
+/ Ki m tra các trang thi t b , thông báo cho b ph n k thu t s a ch a ho cể ế ị ộ ậ ỹ ậ ử ữ ặ thay th n u g p s c Ch u trách nhi m trế ế ặ ự ố ị ệ ước giám đ c v toàn b tài s nố ề ộ ả trong phòng ngh ỉ
+/ Phàn ánh ý ki n c a khách t i b ph n có liên quan đ nâng cao ch t lế ủ ớ ộ ậ ể ấ ượ ng
Trang 15Th ng luôn duy trì tài chính h p lý và r t thu n l i cho quá trình huy đ ng và gi iắ ợ ấ ậ ợ ộ ả ngân v n cho các d án, k ho ch kinh doanh. Trong nh ng năm g n đây, tuy cóố ự ế ạ ữ ầ
đ u t vào quá trình tái đ u t trang thi t b , và h t ng c a khách s n, nh ngầ ư ầ ư ế ị ạ ầ ủ ạ ư
v n c a khách s n v n tăng d n lên trong đó bao g m có tài s n c đ nh và c số ủ ạ ẫ ầ ồ ả ố ị ơ ở
h t ng. Trong đó tài s n c đ nh kho ng h n 30 t ạ ầ ả ố ị ả ơ ỷ
Ho t đ ng kinh doanh khách s n đòi h i lạ ộ ạ ỏ ượng v n đ u t ban đ u và đ u t cố ầ ư ầ ầ ư ố
đ nh r t cao vì:ị ấ
S n ph m khách s n h y h t là các d ng d ch v , do đó tiêu hao nguyênả ẩ ạ ầ ế ạ ị ụ
v t li u th p, ph n l n v n n m trong TSCĐ.ậ ệ ấ ầ ớ ố ằ
R i kh i n i c trú thờ ỏ ơ ư ường xuyên c a mình khách thủ ường có xu hướng chi tiêu cao h n bình thơ ường và thường yêu c u ti n nghi cao h n.ầ ệ ơ
Do tính ch t th i v , m c dù đã đ u t m t s ti n l n cho vi c xây d ngấ ờ ụ ặ ầ ư ộ ố ề ớ ệ ự khách s n nh ng kinh doanh có hi u qu cao vài tháng trong năm nên đóạ ư ệ ả ở
là nguyên nhân tiêu hao v n l n.ố ớ
1.2.3.Lao Đ ng ộ
Trong nh ng năm đ u m i đi vào ho t đ ng s lữ ầ ớ ạ ộ ố ượng nhân viên trong khách
s n khá đông. Đ n nay t ng s nhân viên c đ nh còn l i 50 nhân viên t t cạ ế ổ ố ố ị ạ ở ấ ả các b ph n nh k toán, l tân, bàn , bar, b p, bu ng phòng, v sinh, b oộ ậ ư ế ễ ế ồ ệ ả
v Đệ ược phân b c th nh sau :ổ ụ ể ư
L tân : 3 ngễ ười
Nhân viên bàn ( nhà hàng + bar ) : 16 người
Nhân viên bu ng phòng : 6 ngồ ười
Nhân viên qu y bar : 3 ngầ ười
Nhân viên b p : 5 ngế ười
Qu n lý nhà hàng : 1 ngả ười
Trang 16S nhân viên này đ u đố ề ược đào t o, s d ng , qu n lý t t. Qua quá trình làmạ ử ụ ả ố
vi c,m t ph n do nh hệ ộ ầ ả ưởng c a kinh t , mà hiên nay khác s n đã gi m nhân sủ ế ạ ả ự
xu ng còn 44 nhân viên , t c là gi m đi 6 ngố ứ ả ười
1.3. K t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh Khách s n T S n 20122015 ế ả ạ ộ ả ấ ạ ừ ơ
trường kinh doanh t i ngay đ a bàn. Th trạ ị ị ường chính c a khách s n hi n nay v nủ ạ ệ ẫ
là khách Trung Qu c, Nh t B n, Hàn Qu c. Đây là đ i tố ậ ả ố ố ượng khách công v ,ụ khách thương nhân thường đ t phòng theo tháng, th m chí vài ba tháng. Nh ngặ ậ ữ
đ i tố ượng khách này có nhu c u chi tiêu và kh năng thanh toán khá cao.ầ ả
Khách n i đ a : ch y u là các khách đ n tham quan du l ch văn hóa tínộ ị ủ ế ế ị
ngưỡng, ngh ng i. Tuy nhiên s lỉ ơ ố ượng đ i tố ượng khách hàng này v n còn ch aẫ ư nhi u, du l ch đ a phề ị ị ương hi n t i đang ngày m t phát tri n, khách s n cũng đangệ ạ ộ ể ạ
mu n nh m đ n đ phát tri n m nh trong tố ắ ế ể ể ạ ương lai. Và m i năm , nh t là vàoỗ ấ
nh ng mùa l h i đ u năm đây cũng là đ i tữ ễ ộ ầ ố ượng khách hàng đem l i ngu nạ ồ doanh thu khá l n cho khách s n. Ngoài ra còn có các nhà kinh doanh là ngớ ạ ườ i
Vi t Nam t các tình thành khác v tìm c h i đ u t , tìm ki m m i làm ăn, tìmệ ừ ề ơ ộ ầ ư ế ố
Trang 17m i hàng, ho c mua bán trao đ i dài ngày cũng là đ i tố ặ ổ ố ượng khách hàng c aủ khách s n.ạ
B ng 1.2: B ng S Li u Khách L u Trú T i Khách S n T S n ả ả ố ệ ư ạ ạ ừ ơ
T lỷ ệ Số
Lượng
Tỷ Lệ
Khách s n đi vào ho t đ ng t năm 2003 t i khu v c T S n – B c Ninh khôngạ ạ ộ ừ ạ ự ừ ơ ắ
th nói là s m so v i m t s khách s n khác, nh ng l i đúng vào th i k mà ho tể ớ ớ ộ ố ạ ư ạ ờ ỳ ạ
đ ng du l ch Vi t Nam nói chung, và du l ch B c Ninh nói riêng đang kh i s c.ộ ị ệ ị ắ ở ắ
T đ u năm 2002 lừ ầ ượng khách qu c t , đ c bi t là Trung Qu c , Nh t B n, Hànố ế ặ ệ ố ậ ả
Qu c… đã tăng v i t c đ khá nhanh. Vì th trong nh ng năm đó m c dù kháchố ớ ố ộ ế ữ ặ
s n m i đi vào ho t đ ng nh ng do có đi u ki n kinh doanh thu n l i nên côngạ ớ ạ ộ ư ề ệ ậ ợ
su t s d ng phòng , bu ng c a khách s n r t cao, đem l i k t qu kinh doanhấ ử ụ ồ ủ ạ ấ ạ ế ả
t t cho khách s n cũng nh công ty.ố ạ ư
Dưới đây là k t qu kinh doanh c a khách s n thông qua công su t s d ngế ả ủ ạ ấ ử ụ phòng ph n nào đánh giá đầ ược hi u qu trong nh ng năm quaệ ả ữ
Trang 18B ng 1.3: B ng Th ng Kê Doanh Thu 4 Năm G n Nh t ả ả ố ầ ấ
(Đ n v : tri u đ ng)ơ ị ệ ồCác ch tiêuỉ Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
L u trúư 6.600 6.250 5.505 3.300
D ch v khácị ụ 370 300 400 600
T ng c ngổ ộ 7.600 7.150 6.450 4.600
(Ngu n: phòng tài chính k toán) ồ ế
Nh n xét v k t qu kinh doanh c a khách s n T S n :ậ ề ế ả ủ ạ ừ ơ
Nhìn chung ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a khách s n đ t hi u quạ ộ ả ấ ủ ạ ạ ệ ả
t t. Năm 2012, 2013 và 2014 đã có nh ng k t qu vố ữ ế ả ượ ật b c. Doanh thu t d ch vừ ị ụ
l u trú v n là m t th m nh c a khách s n v i t tr ng trên 70 %. Doanh thu tư ẫ ộ ế ạ ủ ạ ớ ỷ ọ ừ
d ch v ăn u ng, l hành là m t ph n quan tr ng trong ho t đ ng kinh doanh s nị ụ ố ữ ộ ầ ọ ạ ộ ả
xu t c a khách s n, và đang tăng d n theo t ng năm do d ch v c a khách s nấ ủ ạ ầ ừ ị ụ ủ ạ ngày m t hoàn thi n và đ y đ Doanh thu này ch y u t kinh doanh ti c cộ ệ ầ ủ ủ ế ừ ệ ướ i,
h i ngh , s ki n trong khu v c.ộ ị ự ệ ự
Năm 2015 có s s t gi m rõ r t bên d ch v l u trú do tình hình kinh doanhự ụ ả ệ ị ụ ư chung c a khu v c, s h p tác c a các làng ngh v i các đ i tác nủ ự ự ợ ủ ề ớ ố ước ngoài ho tạ
đ ng kém hi u qu Đây l i là m t ngu n khách chính c a khách s n t đó gâyộ ệ ả ạ ộ ồ ủ ạ ừ
gi m sút doanh thu. Tuy nhiên bên c nh đó, các d ch v v ăn u ng và d ch vả ạ ị ụ ề ố ị ụ khác l i gia tăng. M c dù doanh thu năm g n nh t c a khách s n gi m sút, tuyạ ặ ầ ấ ủ ạ ả nhiên v i ti m l c kinh t trong khu v c đang d n kh quan, cùng chính sáchớ ề ự ế ự ầ ả phát tri n du l ch đ a phể ị ị ương đang được chính quy n đ y m nh. Đi u đó h aề ẩ ạ ề ứ
h n cho nh ng năm k ti p doanh thu s kh quan h nẹ ữ ế ế ẽ ả ơ
Trang 19Năm 2015 , khách s n đi vào s a sang, đ y m nh các ho t đ ng kinhạ ử ẩ ạ ạ ộ doanh ăn u ng, gi i trí, th giãn, nên m c dù doanh thu d ch v l u trú có gi mố ả ư ặ ị ụ ư ả thì d ch v ăn u ng và d ch v khác v n trên đà phát tri n t tị ụ ố ị ụ ẫ ể ố
Qua b n báo cáo ta th y khách s n c n chú tr ng nhi u đ n tình hình kinhả ấ ạ ầ ọ ề ế doanh các d ch v b sung và ti p t c phát huy s tăng trị ụ ổ ế ụ ự ưởng v doanh thu c aề ủ
Năm 2014
Năm 2015
K ho chế ạ năm 2016
(Ngu n: phòng tài chính k toán) ồ ế
1.4. Đi m m nh đi m y u c a Khách s n T S n ể ạ ể ế ủ ạ ừ ơ
1.4.1. Đi m m nh ể ạ
Do khách s n n m trên qu c l trung tâm khu v c th xã T S n, n i t pạ ằ ố ộ ở ự ị ừ ơ ơ ậ trung c a các làng ngh trong khu v c, cũng nh g n nhi u danh lam th ng c nhủ ề ự ư ầ ề ắ ả nên thu hút được khá nhi u khách du l ch, đ c bi t là khách qu c t H n n aề ị ặ ệ ố ế ơ ữ khách s n có quan h t t v i v i các công ty l hành, v i kinh nghi m và ch tạ ệ ố ớ ớ ữ ớ ệ ấ
lượng ph c v t t khách s n đã t o đụ ụ ố ạ ạ ược uy tín v i th trớ ị ường
Trang 20Khách s n cũng liên k t v i các công ty liên doanh, công ty nạ ế ớ ước ngoài…
h p tác cung c p d ch v l u trú và ăn u ng cho các trợ ấ ị ụ ư ố ường h p khách công tácợ
c a các công ty.ủ
V ngu n c s v t ch t k thu t, khách s n luôn k p th i n m b t xuề ồ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ạ ị ờ ắ ắ
hướng xu th , k p th i b sung, c p nh t và s a ch a khách s n cho phù h pế ị ờ ổ ậ ậ ử ữ ạ ợ
v i tình hình kinh t chung trong khu v c. Nên c s v t ch t c a khách s n luônớ ế ự ơ ở ậ ấ ủ ạ
m i m , đ y đ ti n nghiớ ẻ ầ ủ ệ
V ngu n nhân l c trong khách s n nhìn chung đ u là ngu n nhân l cề ồ ự ạ ề ồ ự
được đào t o v chuyên môn nghi p v , trình đ ngo i ng giao ti p t t, đ cạ ề ệ ụ ộ ạ ữ ế ố ặ
bi t là b ph n bàn và b ph n l tân.ệ ộ ầ ộ ậ ễ
1.4.2. Đi m y u ể ế
Vào th i đi m năm g n đây do nh hờ ể ầ ả ưởng c a kh ng ho ng tài chính toànủ ủ ả
c u, l m phát tăng cao…s lầ ạ ố ượng khách gi m nên công su t s d ng phòng c aả ấ ử ụ ủ khách s n có xu hạ ướng gi m. Bên c nh đó m c dù khách s n n m khu v c trungả ạ ặ ạ ằ ự tâm nh ng do xây d ng s m nên c s v t ch t có khu v c có ph n đã b xu ngư ự ớ ơ ở ậ ấ ự ầ ị ố
c p mà ch a đấ ư ượ ửc s a ch a k p th i.ữ ị ờ
Bên c nh đó, ngu n lao đ ng trong khách s n có đ tu i cao h n so v i đạ ồ ộ ạ ộ ổ ơ ớ ộ
tu i trung bình trong ngành du l ch. Các d ch v c a khách s n hi n nay v nổ ị ị ụ ủ ạ ệ ẫ
ch a đ đa d ng, h p d n, đáp ng đ m i s mong đ i c a khách.ư ủ ạ ấ ẫ ứ ủ ọ ự ợ ủ
Hi n t i do m t b ng c a khách s n còn h p cho nên khu v c đ xe cònệ ạ ặ ằ ủ ạ ẹ ự ể
ch a đ đ l n, ch a có đ i ngũ xe oto nhi u v n ph i thuê ngoài nên ch a t iư ủ ộ ớ ư ộ ề ẫ ả ư ố
đa đượ ợc l i nhu n.ậ
S N T S N :Ạ Ừ Ơ
2.1. Th c tr ng v nhân s :ự ạ ề ự
2.1.1 .Lao Đ ng :ộ
Trang 21Trong nh ng năm đ u m i đi vào ho t đ ng s lữ ầ ớ ạ ộ ố ượng nhân viên trong khách s nạ khá đông. Đ n nay t ng s nhân viên c đ nh còn l i 50 nhân viên t t c các bế ổ ố ố ị ạ ở ấ ả ộ
ph n nh k toán, l tân, bàn , bar, b p, bu ng phòng, v sinh, b o v Đậ ư ế ễ ế ồ ệ ả ệ ượ cphân b c th nh sau :ổ ụ ể ư
Giám đ c : 1 ngố ười
L tân : 2 ngễ ười
Nhân viên bàn ( nhà hàng + bar ) : 16 người
Nhân viên bu ng phòng : 6 ngồ ười
Nhân viên qu y bar : 3 ngầ ười
S nhân viên này đ u đố ề ược đào t o, s d ng , qu n lý t t. Qua quá trình làmạ ử ụ ả ố
vi c,m t ph n do nh hệ ộ ầ ả ưởng c a kinh t , mà hiên nay khác s n đã gi m nhân sủ ế ạ ả ự
xu ng còn 44 nhân viên , t c là gi m đi 6 ngố ứ ả ười