1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hướng dẫn chuẩn bị bề mặt chuyên nghiệp Công nghệ sơn ô tô

217 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 217
Dung lượng 4,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương trình Bảo hộ lao động Giới thiệu Vệ sinh Tẩy dầu mỡ Chuẩn bị bề mặt + Dụng cụ Nhận biết bề mặt Matic Kỹ thuật che chắn Kỹ thuật phun sơn cơ bản Sơn lót Sơn màu Chi tiết nhựa QUY TRÌNH SƠN 1 CHIẾC XE • Rửa • Tẩy dầu mỡ • Mài nhám • Sơn lót Epoxy • Sấy • Matit • Mài nhám • Phun sơn lót điền đầy 2K • Sấy • Mài nhám • Phun sơn màu • Sấy

Trang 1

Chuẩn Bị Bề Mặt Chuyên Nghiệp

Trang 3

QUY TRÌNH SƠN 1 CHIẾC XE

Trang 4

Vệ sinh & Tẩy dầu mỡ

Trang 5

Vệ sinh & Tẩy dầu mỡ

Tại sao phải vệ sinh & tẩy dầu mỡ

Quy trình vệ sinh và tẩy rửa dầu mỡ

Nguyên nhân của việc rỗ sơn

Các loại chất tẩy rửa

Trang 6

Vệ sinh & Tẩy dầu mỡ

Tạo độ bám dính tốt nhất cho sơn

Để tránh việc loang silicon

Trang 8

Vệ sinh

Để loại bỏ các dấu vân tay!

Dấu tay có chứa muối và dầu

Muối gây nên rộp sơn

Trang 9

Bảo hộ lao động khi dùng xăng lau

Trang 10

- 2 giẻ (1 giẻ ướt , 1giẻ khô)

- Bắt đầu lau với giẻ ướt

- Sau đó lau lại bằng giẻ khô

(Lau lại khi bề mặt còn ướt)

Trang 11

Các chất tấy rửa

Các loại chất tẩy rửa

- Chất tẩy rửa gốc dầu

- Chất tẩy rửa gốc nước

Trang 12

Dung môi lau Sikkens M600

Mô tả khái quát:

Trang 13

Dung môi lau chi tiết nhựa

Trang 14

Dung môi lau cho sơn gốc nước

Mô tả khái quát:

Trang 15

Các bước tẩy dầu mỡ

Trước khi mài nhám Trước khi sơn lót chống rỉ, lót nhựa Trước khi bả Matit

Trước khi sơn lót bề mặt

Trước khi sơn màu

Trang 16

Các lỗi sơn do chọn sai chất tẩy rửa

Lỗi nhăn sơn

Trang 17

Lỗi do không vệ sinh và chất tẩy rửa

Lỗi độ bám dính kém

Trang 18

Lỗi do không vệ sinh và chất tẩy rửa

Lỗi sơn bị bụi

Trang 19

Lỗi do không vệ sinh và chất tẩy rửa

Lỗi vết sọc nhám

Trang 20

Lỗi do không vệ sinh và chất tẩy rửa

Lỗi mắt cá / Sơn bị rỗ

Trang 21

Các nguyên nhân gây ra lỗi

Dầu trong máy mài

nhám

Bụi từ máy phun

Áp lực

Các tạp chất trong Đường ống hơi

Các tạp chất trong máy nén khí

Trang 22

Các nguyên nhân gây ra lỗi

Các đường dây

Trang 23

Chuẩn bị bề mặt + Dụng cụ

Trang 24

Tại sao phải chuẩn bị bề mặt

• Làm nhám bề mặt

• Tẩy bỏ các lớp sơn cũ

• Sửa đổi lại hình dáng

Trang 25

Các dụng cụ

• Máy mài tác động đơn

• Máy mài quỹ đạo

• Máy mài tác động kép

• Cán mài tay

Trang 26

Các kiểu máy mài

Trang 27

Máy mài tác động đơn

Dấu sọc nhám

Tác động đơn

Trang 29

Máy mài quỹ đạo

Vết sọc nhám

Quỹ đạo

Trang 30

Máy mài tác động kép

Dấu sọc nhám

Tác động kép

Trang 31

Dụng cụ mài tay

Thanh mài tay

Trang 32

Dụng cụ thổi gió

Súng thổi bụi

Trang 33

Giấy nhám

Trang 34

Giấy nhám mài ướt

Không nên mài MATIT bằng giấy nhám ướt

Trang 35

Cán mài tay

Giấy nhám khô

Có nhiều loại giấy và cỡ hạt mài khác nhau

Giấy nhám mềm

Trang 36

Giấy nhám mài khô (nhám đĩa)

Sử dụng cho máy mài

-Loại dính -Loại móc

Không nên dùng giấy nhám đĩa để mài tay

Trang 37

Nhám xơ dừa

Ướt Khô

Trang 39

Các cỡ hạt giấy nhám

P16, P24, P36, P40, P60, P80, P100, P120, P150, P180

P220, P240, P280, P320, P360, P400, P500, P600, P800,

P1000, P1200, P1500, P2000 and SF

Scotch-Brite A, S-F, S-VF and S-UF

Các bước nhám ướt và khô

Trang 40

Các bước nhám

Trang 41

Hệ thống mài nhám khô của Sikkens

 Mài chi tiết mới

 Bước nhám cuối trước khi phun lót trong sửa chữa dặm

 Cho phun ướt trên ướt - -

P320-P400  Mài sơn lót màu tự bóng

Trang 42

SO SÁNH GIỮA NHÁM ƯỚT & KHÔ

HỆ NHÁM ƯỚT

P220-240 P240-280 P280-320 P320-360 P360-400 P400-500 P500-600 P600-800

Trang 44

Mài vát mí

Mài bóc sơn P80 Mài vát mí P120

Trang 45

Mài nhám

Mài bóc sơn

P80

Trang 46

Mài nhám

P120

Mài vát mí

Trang 47

P240-P320

Mài rộng vùng chân mí

Mài nhám

Trang 48

Các lỗi sơn do mài nhám sai

Dấu sọc nhám

Trang 49

Lỗi do sử dụng giấy nhám quá mịn

Lỗi độ bám dính kém

Trang 50

Lỗi do vát mí không láng

Lỗi đường mép

Trang 51

Nhận biết bề mặt

Trang 52

Nhận biết bề mặt

Trang 57

Bề mặt

Màu nền Màu Pearl

Trang 58

Các đặc tính của sơn màu tự bóng

- Không bị hòa tan

- Không bị ảnh hưởng do nhiệt độ

- Dễ bị hòa tan

- Bị mềm nếu ở nhiệt độ cao

Trang 59

Thử xăng

Quy trình:

như trên hình khoảng 1

phút

3 Sau đó sẽ biết kết quả :

sơn mềm hay cứng

Thử xăng

Trang 60

Lỗi nếu bỏ qua động tác thử xăng

Lỗi nhăn sơn

Trang 61

Lỗi nếu không nhận biết bề mặt

Lỗi độ bám dính kém

Trang 62

Matit Polyester hai thành phần

Trang 64

Quá trình khô của matit

Trước khi khô

Sau khi khô

Trang 65

Các loại Matit Polyester 2K

• Matit đa chức năng (Polykit IV)

• Matit điền đầy (Polykit Pro)

Trang 67

Matic 2 thành phần (Polykit IV)

Trang 68

Matit Sikkens Polykit IV 2K

Mô tả khái quát:

4.5.9

15 – 20 phút ở 20 °C

100:2 Polykit IV : chất đóng rắn

Đây là matit polyester 2 thành phần

dùng điền đầy các vết lõm và

những vùng không đồng đều trên bề

mặt của các chi tiết thân xe được

làm từ thép, thép mạ kẽm và nhôm

Trang 69

Matic 2 thành phần (Polykit Pro)

Trang 70

Matit Sikkens Polykit Pro 2K

Mô tả khái quát:

4.5.03

20 – 25 phút ở30 °C

100:2 Polykit Pro : chất đóng rắn

Đây là matic polyester 2 thành

phần mịn và nhanh khô, điền

đầy tuyệt vời, rất dễ chà nhám

Phù hợp cho các bề mặt như:

thép, thép mạ kẽm, nhôm, gỗ

dán polyester, sơn lót Epoxy

Primer Surfacer EP

Trang 71

3-4 3-4

15

20

10

10

Trang 72

Bảo hộ lao động khi chét matít

Trang 73

Tẩy dầu mỡ

M 600

• Luôn luôn lau xăng lau

M600 trước khi bả Matit

Để tẩy bỏ

- Bụi mài nhám

- Chất bẩn

Trang 74

Phun sơn lót chống rỉ Epoxy EP

• Các điểm cần lưu ý

• Phun sơn lót chống rỉ lên

bề mặt kim loại

• Chỉ p hun 1 lớp đơn & ướt

• Chờ ráo mặt trước khi bả matit điền đầy

Phun sơn lót chống rỉ

Trang 75

Dao cao su

Trang 76

Pha Trộn Matit

Trộn matit

- Xác định lượng matít cần dùng

- Đóng nắp lon & túyp đóng rắn sau khi dùng

- Pha tỷ lệ chính xác (nên sử dụng cân)

- Vệ sinh dao bả

Tỷ lệ pha trộn

Trang 77

Pha Trộn matit

Trộn Matit

- Không nên khuấy mạnh

lon Matit

- Bắt đầu bả Matit sau khi

trộn đều matit với đóng rắn

Trộn matit

Trang 78

Phương pháp trét matit

Phương pháp sai

Phương pháp đúng

Trang 79

Phương pháp chét matit

Vị trí đặt dao

- Giữ dao bả matit 1 góc

60 độ theo phương ngang

60°

Trang 80

Các điểm cần chú ý

3 Pha trộn matit với tỷ lệ chính xác

4 Chỉ bả matit sau khi nó được trộn đều với đóng rắn

Trang 81

Bảo hộ lao động khi chét matít

Trang 82

Bả matit điền đầy

Trang 85

Mài nhám mịn

Hoàn thiện

Hoàn thiện với giấy nhám

P240

- Mài bề mặt matit với bước

nhám P240 cho phun nguyên

tấm

- Mài lan rộng vùng chân mí với

nhám P320 cho phun dặm vá

Mài nhám P240-P320

Trang 86

Lỗi do pha quá nhiều đóng rắn

Lỗi hấp thụ màu sơn

Trang 87

Lỗi do bả và mài matit

Lỗi xuất hiện đường mép

Trang 88

Lỗi do mài và chọn sai Matit

Lỗi độ bám dính kém

Trang 89

Các lỗi do mài nhám sai

Dấu sọc nhám

Trang 90

Lỗi do mài matit bằng nhám ướt

Lỗi han rỉ

Trang 91

Thực hành

Trang 92

Sơn lót chống rỉ & Sơn lót

điền đầy

Trang 93

Sơn lót chống rỉ & sơn lót điền đầy

• Các hệ thống sơn

• Chức năng của sơn lót chống rỉ

• Chống rỉ sét & ăn mòn kim loại

• Chức năng của sơn lót điền đầy

• Các kiểu sơn lót

Trang 95

Cấu trúc hệ thống sơn sửa chữa

Bề mặt kim loại

Lớp sơn lót chống rỉ

Lớp Matit + sơn lót

Lớp sơn màu

Trang 97

Quan hệ chống rỉ và khả năng điền đầy?

Max Độ dày

Max

Chống rỉ

Trạng thái lý tưởng

Trang 98

Quan hệ chống rỉ và khả năng điền đầy?

Trạng thái thực tế

Max Độ dày Max

Chống rỉ

Trang 99

Độ bám dính

Bám dính theo lý tính

Bám dính theo hóa tính

Trang 100

Bám dính

Chống rỉ sét

Chức năng của sơn lót chống rỉ

Trang 101

Chống rỉ sét

Tính thụ động

Tính chủ động

Tương tác với kim loại:

Trang 102

Sơn lót chống rỉ Washprimer CF

Mô tả khái quát:

100:50 Washprimer CF Washprimer CF Hardener

min 15 mins 20°C

max 24 hrs 20°C

(gravity feed) 1-2*1

Trang 103

Sơn lót chống gỉ Primer Surfacer EP

Mô tả khái quát:

Đây là sơn lót epoxy nhanh khô 2

thành phần, không có crôm, được sử

dụng cho các loại xe, khung gầm ô

tô Sơn lót Primer Surfacer EP có

tính chống rỉ & tính bền hóa chất 30 mins 20°C

2-3*1, gravity feed 1.2-1.5 mm, 3-5 bar

HVLP gravity feed 1.7-1.9 mm, 0.7 bar

100:50:30 Primer Surfacer EP Hardener EP

Trang 104

Chức năng của Sơn lót 2K

Làm đầy các vết lõm trên

bề mặt

Làm lớp nền cho

Sơn màu

Trang 106

Quá trình khô của sơn lót

Trước khi khô

Sau khi khô

Trang 107

Sơn lót Primer Filler 680

Mô tả khái quát:

30 mins 20°C

15 mins 60°C

(gravity feed) 1-3*1 1.5 - 1.8 mm 3-4 bar HVLP (gravity feed) 1.6-1.9 mm max 0.7 bar

5 -10 mins

100:100 Priming Filler 680 Thinner X Tis 2.7.1

All Sikkens topcoats

Đây là sơn lót khô nhanh, một

thành phần phổ biến dùng cho

việc sơn sửa các điểm và cả

tấm,sơn toàn bộ xe

Trang 108

Sơn lót màu Colorbuild Plus

Mô tả khái quát:

Hệ sơn lót Colorbuild gồm cả 6 màu

mà khi được trộn theo 1 tỷ lệ thích

hợp với nhau sẽ tạo ra những sơn

lót màu gần giống với sơn màu

Topcoat được phủ lên chúng.Tùy

thuộc vào tỷ lệ phối trôn, sơn lót

màu Colorbuild có thể mài nhám

hoặc không mài nhám

3 hrs 20°C

30 mins 60°C

HVLP gravity feed 2-3*1 1.5-2.0 mm (sanding) max 0.7 bar

9

5-10 mins

3:1:1 Colorbuild

Trang 109

Sơn lót bề mặt Autosurfacer Rapid

45 min / 20ºC

20 min / 60ºC

1.5-2.0 mm (mài ráp) Phun 2-3 lớp

1.2-1.4 mm (không mài ráp) Phun 1-2 lớp

1

5-7 min / 20°C

15 min / 20°C (NS)

100:50 (mài ráp) 100:50:40 (không mài ráp)

Tis 3.2.28

Mô tả khái quát:

All Sikkens topcoats

•Sơn lót nhanh khô không chứa

izocianat và có độ điền đầy cao vì

vậy rất phù hợp cho sửa chữa

Trang 110

Chống rỉ & chiều dày lớp sơn

HBF CoBu

Autosurfacer Rapid(NS) HBF (NS) CoBu (NS)

Trang 111

Những lưu ý khi sử dụng sơn lót

1 Không bao giờ sơn lót Epoxy lên sơn lót Washprimer

2 Trước khi bạn sơn lót, nên kiểm tra các chi tiết trên bề

mặt như: sọc nhám, lỗ mọt, các mí vát, độ láng

3 Sử dụng súng phun có đường kính lỗ súng thích hợp

4 Không bao giờ làm khô sơn lót bằng cách xì gió vào

5 Sơn lớp kế tiếp khi lớp vừa sơn đã ráo mặt

Trang 112

Các lỗi khi sơn lót không đủ độ dày

Dấu sọc nhám

Trang 113

Các lỗi khi pha không đúng tỷ lệ

Lỗi độ cứng thấp

Trang 114

Kỹ thuật che chắn

Trang 116

Giấy che chắn

vào các vùng khác

Nylon che chắn

dung môi & sơn

Các vật liệu che chắn

Trang 117

• Bám dính tốt trên các bề mặt

Các vật liệu che chắn

Trang 118

Băng keo che chắn

• Chịu được nước & dung môi

• Vật liệu cơ bản của băng keo

• Tránh dính lại trên bề mặt làm việc

• Dính với các bề mặt

Lớp chống dính Lớp ngăn cách Lớp giấy nền

Keo dính Lớp Primer

Cấu trúc băng keo

Trang 119

Băng keo che chắn đường cong

được, v.v

Trang 120

Băng keo che chắn khe hở

nắp capô & các cửa

khe hở

có thể đánh bóng 1 cách dễ dàng

Trang 121

Che chắn trước

Che chắn để ngăn tàn sơn lót bám vào

• Luôn tẩy dầu mỡ trước khi che chắn

• Che chắn lật ngược để giảm thiểu gờ cao

Trang 122

Che chắn trước

Che chắn trước khi phun sơn lót

• Dùng phương pháp che lật ngược

Trang 123

Kỹ thuật che chắn lật ngược

Gấp ngược băng keo

Cạnh của tấm, cửa

Phía bên trong cửa

Trang 124

Kỹ thuật che chắn

Che chắn bên trong cửa, trên keo điền kín

Che chắn với băng keo chạy

đường cong

Bên trong & dưới Capô

Trang 125

Kỹ thuật che chắn

Che chắn cửa sổ

Trang 126

Kỹ thuật che chắn

Tháo gỡ băng keo sau khi sơn Che chắn nẹp bên ngoài cửa sau

Trang 127

• Băng keo che chắn trên mui

• Che chắn các ngạch cửa

Dùng bọt xốp để che chắn roăng cửa

Kỹ thuật che chắn

Trang 128

Sử dụng vật liệu che chắn tốt sẽ giảm thiểu cho việc sơn lại

Sử dụng tấm phủ trùm bánh xe để khỏi phải rửa lại bánh xe

Kỹ thuật che chắn

Trang 129

Các lỗi của sơn sau khi khô

Lỗi sơn tàn sơn

Trang 130

Các lỗi khi che chắn không đúng cách

Lỗi về đường mép

Trang 131

Phun sơn lót điền đầy

Trang 132

Kỹ thuật phun sơn cơ bản

Trang 133

Kỹ thuật phun sơn cơ bản

2 Kiểm tra vệt sơn phun

3 Kỹ thuật phun

Trang 134

Cơ cấu hoạt động của súng phun

Sơn

Áp suất khí

Lỗ nắp khí

Trang 135

Cơ cấu hoạt động súng bầu trên

Súng bầu trên

Sơn Khí

Trang 136

Cơ cấu hoạt động súng bầu dưới

Sơn Khí

Súng bầu dưới

Trang 137

Cơ cấu hoạt động của súng phun

Đường cấp Sơn

Lỗ súng phun

Chỉnh độ xòe

Trang 138

Cơ cấu hoạt động của súng phun

Nút điều chỉnh lượng sơn

Trang 139

Cơ cấu hoạt động của súng phun

Mở Đóng

Nút chỉnh độ xòe

Trang 140

Cơ cấu hoạt động của súng phun

Nút chỉnh khí

Trang 141

Cơ cấu hoạt động của súng phun

Cò súng phun

Trang 142

Cơ cấu kim phun

Kiểm tra súng phun

Trang 143

Kiểm tra áp suất phun

Áp suất phun phải chính xác

- Phải có đồng hồ đo tại súng phun

Trang 144

Kiểm tra vệt phun

Vệt sơn phun đúng

Trang 145

Kiểm tra súng phun

Sơn không phun được?

– Có áp suất khí không?

– Có vặn nút chỉnh khí không?

– Nắp khí có bị nghẹt không?

– Có sơn không?

Trang 146

Kiểm tra vệt sơn phun

Vệt sơn phun không đều?

- Sơn có bị tắc tại miệng & nắp khí không?

Trang 147

Kiểm tra vệt sơn phun

Trang 148

Kiểm tra vệt sơn phun

Vệt sơn phun bị cong

- Sơn có bị nghẹt ở miệng & nắp khí không?

Trang 149

Kiểm tra vệt sơn phun

Vệt sơn phun bị cong

- Sơn có bị nghẹt ở miệng & nắp

Trang 150

Kiểm tra vệt sơn phun

Vệt sơn phun bị hẹp (ở giữa, trên & dưới )

- Độ nhớt phun quá cao

- Áp suất khí quá cao

Trang 151

Vệt sơn phun không đều

- Sơn có chảy không?

Trang 152

– Giữ khoảng cách từ súng đến vật cần phun từ 100mm-200mm

– Luôn giữ góc của súng so với bề mặt cần phun là 90 độ

– Độ chồng mí tối thiểu giửa các hành trình phun là 50%

– Tốc độ di chuyển của súng

Nguyên tắc chung

Kỹ thuật phun sơn

Trang 153

Kỹ thuật phun sơn

Khoảng cách đúng

Trang 154

Kỹ thuật phun sơn

YES

NO

Luôn luôn giữ khoảng cách cố định khi phun sơn

Trang 155

NO

Kỹ thuật phun sơn

Luôn giữ góc súng phun là 90 độ

Trang 156

Kỹ thuật phun sơn

900 - 1200 mm/sec

Tốc độ di chuyển súng

Trang 158

Bảo dưỡng

Máy rửa súng

Trang 159

Bảo dưỡng

Trang 160

Bảo dưỡng

Nhỏ dầu

Nhỏ dầu

Trang 161

Bảo hộ lao động phun sơn

Quần áo chuyên dùng

Mặt nạ dưỡng khí

Găng tay cao su

Giày bảo hộ

Trang 162

10 nguyên tắc vàng khi phun sơn

Trang 163

Thời gian chờ

Lóp 1:

Lớp 2:

Lớp 3:

Trang 164

Được Không được

Thời gian chờ

Mặt cắt của lớp sơn lót

Trang 165

Lỗi nổ dung môi (×250)

Trang 166

Lỗi do không tuân thủ thời gian chờ

Lỗi nổ dung môi

Trang 167

Lỗi do không tuân thủ thời gian chờ

Lỗi lỗ mọt

Trang 168

Lỗi do không tuân thủ thời gian chờ

Lỗi dấu sọc nhám

Trang 169

Lỗi do kỹ thuật phun sơn

Lỗi bị tàn sơn

Trang 170

Thực Hành

Trang 171

Bảo hộ lao động khi mài nhám

Trang 172

• Trước khi mài bằng máy

mài nên dùng cục mai tay

với giấy nhám P320 nếu bề

mặt bị sần da cam nhiều

Trang 173

Mài nhám sơn lót 2K

Mài nhám bằng máy

dấu nhám P320

P400 (đối với màu tự bóng)

P500 (đối với màu metallic)

Mài nhám P400 / P500

Trang 174

Bảo hộ lao động cho việc vệ sinh bề mặt

Giày bảo hộ Quần áo bảo hộ

Kính

Găng tay chống hóa chất Mặt nạ

Trang 175

Chuẩn bị bề mặt trước khi sơn màu

Tẩy dầu mỡ

Lau giẻ dính bụi

Trang 176

Lỗi do không vệ sinh và tẩy dầu mỡ

Sơn bị loang / Mắt cá

Trang 177

Lỗi độ bám dính kém

Lỗi do không vệ sinh và tẩy dầu mỡ

Trang 178

Lỗi sơn bị bụi

Lỗi do không vệ sinh và tẩy dầu mỡ

Trang 179

Lỗi sọc nhám

Lỗi do không vệ sinh và tẩy dầu mỡ

Trang 180

Hệ sơn màu tự bóng Autocryl Plus

Trang 181

Dãy sản phẩm Autocryl Plus

19 Tông màu Autocryl Plus

Một keo nhựa A 065

Autocryl MM 444 (chất làm mờ)

A065

Trang 185

Các loại xăng pha

Trang 187

Chất đông cứng- Xăng pha- Xăng gia tốc

- Xăng nhanh: Reducer Fast

- Xăng gia tốc: Plus Accelerator

- Đông cứng: P25

- Xăng nhanh: Reducer Fast

- Xăng TB: Reducer Medium

- Xăng chậm: Reducer Slow

30° - Đông cứng : P25 - Xăng nhanh: Reducer Fast

- Xăng TB: Reducer Medium

- Xăng TB: Reducer Medium

- Xăng chậm: Reducer Slow

- Đông cứng: P35

- Xăng TB: Reducer Medium

- Xăng chậm: Reducer Slow

40° - Đông cứng : P35 - Đông cứng: P35 - Đông cứng: P35

Hướng Dẫn Sử Dụng Sơn Tự Bóng ( 2K )

Trang 188

Các hoạt chất

• Phụ gia tạo gai Autocryl Structure Paste Fine

Trang 190

Chuẩn bị bề mặt

Mài nhám khô:

P400 - P500 - 600

Trang 191

Áp suất khi phun:

2 - 4 bar tại đầu súng

HVLP

Súng phun

Trang 195

Chất đóng rắn & Thời gian sống

Trang 196

Các điểm cần lưu ý:

Chờ 5 phút

– Trước khi sấy

Giữ khoảng cách tối thiểu là 60cm

Sóng trung bình: 4 phút (Nửa tải) và 8 phút (Toàn tải)

Đèn sấy hồng ngoại

Trang 197

Các đặc điểm sản phẩm màu tự bóng

Dãy sản phẩm ít Lượng tồn kho ít Tiết kiệm chi phí

Dãy sản phẩm ít Ít bị lỗi, dễ lựa chọn và

sử dụng

Tiết kiệm chi phí

Độ che phủ cao Sơn ít lớp Tiết kiệm sơn & thời gian

Thời gian chờ & thời

Trang 198

Đặc trưng Ưu điểm Lợi ích

Độ màu chính xác cao Tốn ít thời gian & vật tư

Gia tăng doanh thu Không lãng phí vật tư

Dễ phun, độ bóng mướt

cao

Bề mặt láng, độ bóng cực cao

Đem đến sự hài lòng cao nhất cho khách hàng

Pha trộn Dặm vá nhanh chóng Tiết kiệm thời gian & chi

phí

Các đặc điểm sản phẩm màu tự bóng

Trang 201

Thực hành phun sơn màu

Trang 202

Các chi tiết nhựa

Trang 203

Giới thiệu về nhựa

Trang 204

Các chi tiết nhựa trong Ô tô

Trang 205

Các chi tiết nhựa trong Ô tô

• Luật pháp

• Tiết kiệm nhiên liệu

• Tái chế

Trang 206

Các chi tiết nhựa trong Ô tô

• Giảm giá thành

• Kinh tế hơn với nhiều loại

nhựa cấu tạo phức tạp

• Ít bị mài mòn

• Giảm thiểu hư hỏng ở mức

tối đa khi bị va đập

Trang 207

Quy trình sản xuất nhựa

Từ dầu mỏ

Hóa dầu Nhà máy sản xuất nhựa

Trang 208

Các phương pháp

Đúc nhựa

Ngày đăng: 16/10/2020, 17:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w