Chương trình Bảo hộ lao động Giới thiệu Vệ sinh Tẩy dầu mỡ Chuẩn bị bề mặt + Dụng cụ Nhận biết bề mặt Matic Kỹ thuật che chắn Kỹ thuật phun sơn cơ bản Sơn lót Sơn màu Chi tiết nhựa QUY TRÌNH SƠN 1 CHIẾC XE • Rửa • Tẩy dầu mỡ • Mài nhám • Sơn lót Epoxy • Sấy • Matit • Mài nhám • Phun sơn lót điền đầy 2K • Sấy • Mài nhám • Phun sơn màu • Sấy
Trang 1Chuẩn Bị Bề Mặt Chuyên Nghiệp
Trang 3QUY TRÌNH SƠN 1 CHIẾC XE
Trang 4Vệ sinh & Tẩy dầu mỡ
Trang 5Vệ sinh & Tẩy dầu mỡ
Tại sao phải vệ sinh & tẩy dầu mỡ
Quy trình vệ sinh và tẩy rửa dầu mỡ
Nguyên nhân của việc rỗ sơn
Các loại chất tẩy rửa
Trang 6Vệ sinh & Tẩy dầu mỡ
Tạo độ bám dính tốt nhất cho sơn
Để tránh việc loang silicon
Trang 8Vệ sinh
Để loại bỏ các dấu vân tay!
Dấu tay có chứa muối và dầu
Muối gây nên rộp sơn
Trang 9Bảo hộ lao động khi dùng xăng lau
Trang 10- 2 giẻ (1 giẻ ướt , 1giẻ khô)
- Bắt đầu lau với giẻ ướt
- Sau đó lau lại bằng giẻ khô
(Lau lại khi bề mặt còn ướt)
Trang 11Các chất tấy rửa
Các loại chất tẩy rửa
- Chất tẩy rửa gốc dầu
- Chất tẩy rửa gốc nước
Trang 12Dung môi lau Sikkens M600
Mô tả khái quát:
Trang 13Dung môi lau chi tiết nhựa
Trang 14Dung môi lau cho sơn gốc nước
Mô tả khái quát:
Trang 15Các bước tẩy dầu mỡ
Trước khi mài nhám Trước khi sơn lót chống rỉ, lót nhựa Trước khi bả Matit
Trước khi sơn lót bề mặt
Trước khi sơn màu
Trang 16Các lỗi sơn do chọn sai chất tẩy rửa
Lỗi nhăn sơn
Trang 17Lỗi do không vệ sinh và chất tẩy rửa
Lỗi độ bám dính kém
Trang 18Lỗi do không vệ sinh và chất tẩy rửa
Lỗi sơn bị bụi
Trang 19Lỗi do không vệ sinh và chất tẩy rửa
Lỗi vết sọc nhám
Trang 20Lỗi do không vệ sinh và chất tẩy rửa
Lỗi mắt cá / Sơn bị rỗ
Trang 21Các nguyên nhân gây ra lỗi
Dầu trong máy mài
nhám
Bụi từ máy phun
Áp lực
Các tạp chất trong Đường ống hơi
Các tạp chất trong máy nén khí
Trang 22Các nguyên nhân gây ra lỗi
Các đường dây
Trang 23Chuẩn bị bề mặt + Dụng cụ
Trang 24Tại sao phải chuẩn bị bề mặt
• Làm nhám bề mặt
• Tẩy bỏ các lớp sơn cũ
• Sửa đổi lại hình dáng
Trang 25Các dụng cụ
• Máy mài tác động đơn
• Máy mài quỹ đạo
• Máy mài tác động kép
• Cán mài tay
Trang 26Các kiểu máy mài
Trang 27Máy mài tác động đơn
Dấu sọc nhám
Tác động đơn
Trang 29Máy mài quỹ đạo
Vết sọc nhám
Quỹ đạo
Trang 30Máy mài tác động kép
Dấu sọc nhám
Tác động kép
Trang 31Dụng cụ mài tay
Thanh mài tay
Trang 32Dụng cụ thổi gió
Súng thổi bụi
Trang 33Giấy nhám
Trang 34Giấy nhám mài ướt
Không nên mài MATIT bằng giấy nhám ướt
Trang 35Cán mài tay
Giấy nhám khô
Có nhiều loại giấy và cỡ hạt mài khác nhau
Giấy nhám mềm
Trang 36Giấy nhám mài khô (nhám đĩa)
Sử dụng cho máy mài
-Loại dính -Loại móc
Không nên dùng giấy nhám đĩa để mài tay
Trang 37Nhám xơ dừa
Ướt Khô
Trang 39Các cỡ hạt giấy nhám
P16, P24, P36, P40, P60, P80, P100, P120, P150, P180
P220, P240, P280, P320, P360, P400, P500, P600, P800,
P1000, P1200, P1500, P2000 and SF
Scotch-Brite A, S-F, S-VF and S-UF
Các bước nhám ướt và khô
Trang 40Các bước nhám
Trang 41Hệ thống mài nhám khô của Sikkens
Mài chi tiết mới
Bước nhám cuối trước khi phun lót trong sửa chữa dặm
Cho phun ướt trên ướt - -
P320-P400 Mài sơn lót màu tự bóng
Trang 42SO SÁNH GIỮA NHÁM ƯỚT & KHÔ
HỆ NHÁM ƯỚT
P220-240 P240-280 P280-320 P320-360 P360-400 P400-500 P500-600 P600-800
Trang 44Mài vát mí
Mài bóc sơn P80 Mài vát mí P120
Trang 45Mài nhám
Mài bóc sơn
P80
Trang 46Mài nhám
P120
Mài vát mí
Trang 47P240-P320
Mài rộng vùng chân mí
Mài nhám
Trang 48Các lỗi sơn do mài nhám sai
Dấu sọc nhám
Trang 49Lỗi do sử dụng giấy nhám quá mịn
Lỗi độ bám dính kém
Trang 50Lỗi do vát mí không láng
Lỗi đường mép
Trang 51Nhận biết bề mặt
Trang 52Nhận biết bề mặt
Trang 57Bề mặt
Màu nền Màu Pearl
Trang 58Các đặc tính của sơn màu tự bóng
- Không bị hòa tan
- Không bị ảnh hưởng do nhiệt độ
- Dễ bị hòa tan
- Bị mềm nếu ở nhiệt độ cao
Trang 59Thử xăng
Quy trình:
như trên hình khoảng 1
phút
3 Sau đó sẽ biết kết quả :
sơn mềm hay cứng
Thử xăng
Trang 60Lỗi nếu bỏ qua động tác thử xăng
Lỗi nhăn sơn
Trang 61Lỗi nếu không nhận biết bề mặt
Lỗi độ bám dính kém
Trang 62Matit Polyester hai thành phần
Trang 64Quá trình khô của matit
Trước khi khô
Sau khi khô
Trang 65Các loại Matit Polyester 2K
• Matit đa chức năng (Polykit IV)
• Matit điền đầy (Polykit Pro)
Trang 67Matic 2 thành phần (Polykit IV)
Trang 68Matit Sikkens Polykit IV 2K
Mô tả khái quát:
4.5.9
15 – 20 phút ở 20 °C
100:2 Polykit IV : chất đóng rắn
Đây là matit polyester 2 thành phần
dùng điền đầy các vết lõm và
những vùng không đồng đều trên bề
mặt của các chi tiết thân xe được
làm từ thép, thép mạ kẽm và nhôm
Trang 69Matic 2 thành phần (Polykit Pro)
Trang 70Matit Sikkens Polykit Pro 2K
Mô tả khái quát:
4.5.03
20 – 25 phút ở30 °C
100:2 Polykit Pro : chất đóng rắn
Đây là matic polyester 2 thành
phần mịn và nhanh khô, điền
đầy tuyệt vời, rất dễ chà nhám
Phù hợp cho các bề mặt như:
thép, thép mạ kẽm, nhôm, gỗ
dán polyester, sơn lót Epoxy
Primer Surfacer EP
Trang 713-4 3-4
15
20
10
10
Trang 72Bảo hộ lao động khi chét matít
Trang 73Tẩy dầu mỡ
M 600
• Luôn luôn lau xăng lau
M600 trước khi bả Matit
Để tẩy bỏ
- Bụi mài nhám
- Chất bẩn
Trang 74Phun sơn lót chống rỉ Epoxy EP
• Các điểm cần lưu ý
• Phun sơn lót chống rỉ lên
bề mặt kim loại
• Chỉ p hun 1 lớp đơn & ướt
• Chờ ráo mặt trước khi bả matit điền đầy
Phun sơn lót chống rỉ
Trang 75Dao cao su
Trang 76Pha Trộn Matit
Trộn matit
- Xác định lượng matít cần dùng
- Đóng nắp lon & túyp đóng rắn sau khi dùng
- Pha tỷ lệ chính xác (nên sử dụng cân)
- Vệ sinh dao bả
Tỷ lệ pha trộn
Trang 77Pha Trộn matit
Trộn Matit
- Không nên khuấy mạnh
lon Matit
- Bắt đầu bả Matit sau khi
trộn đều matit với đóng rắn
Trộn matit
Trang 78Phương pháp trét matit
Phương pháp sai
Phương pháp đúng
Trang 79Phương pháp chét matit
Vị trí đặt dao
- Giữ dao bả matit 1 góc
60 độ theo phương ngang
60°
Trang 80Các điểm cần chú ý
3 Pha trộn matit với tỷ lệ chính xác
4 Chỉ bả matit sau khi nó được trộn đều với đóng rắn
Trang 81Bảo hộ lao động khi chét matít
Trang 82Bả matit điền đầy
Trang 85Mài nhám mịn
Hoàn thiện
Hoàn thiện với giấy nhám
P240
- Mài bề mặt matit với bước
nhám P240 cho phun nguyên
tấm
- Mài lan rộng vùng chân mí với
nhám P320 cho phun dặm vá
Mài nhám P240-P320
Trang 86Lỗi do pha quá nhiều đóng rắn
Lỗi hấp thụ màu sơn
Trang 87Lỗi do bả và mài matit
Lỗi xuất hiện đường mép
Trang 88Lỗi do mài và chọn sai Matit
Lỗi độ bám dính kém
Trang 89Các lỗi do mài nhám sai
Dấu sọc nhám
Trang 90Lỗi do mài matit bằng nhám ướt
Lỗi han rỉ
Trang 91Thực hành
Trang 92Sơn lót chống rỉ & Sơn lót
điền đầy
Trang 93Sơn lót chống rỉ & sơn lót điền đầy
• Các hệ thống sơn
• Chức năng của sơn lót chống rỉ
• Chống rỉ sét & ăn mòn kim loại
• Chức năng của sơn lót điền đầy
• Các kiểu sơn lót
Trang 95Cấu trúc hệ thống sơn sửa chữa
Bề mặt kim loại
Lớp sơn lót chống rỉ
Lớp Matit + sơn lót
Lớp sơn màu
Trang 97Quan hệ chống rỉ và khả năng điền đầy?
Max Độ dày
Max
Chống rỉ
Trạng thái lý tưởng
Trang 98Quan hệ chống rỉ và khả năng điền đầy?
Trạng thái thực tế
Max Độ dày Max
Chống rỉ
Trang 99Độ bám dính
Bám dính theo lý tính
Bám dính theo hóa tính
Trang 100Bám dính
Chống rỉ sét
Chức năng của sơn lót chống rỉ
Trang 101Chống rỉ sét
Tính thụ động
Tính chủ động
Tương tác với kim loại:
Trang 102Sơn lót chống rỉ Washprimer CF
Mô tả khái quát:
100:50 Washprimer CF Washprimer CF Hardener
min 15 mins 20°C
max 24 hrs 20°C
(gravity feed) 1-2*1
Trang 103Sơn lót chống gỉ Primer Surfacer EP
Mô tả khái quát:
Đây là sơn lót epoxy nhanh khô 2
thành phần, không có crôm, được sử
dụng cho các loại xe, khung gầm ô
tô Sơn lót Primer Surfacer EP có
tính chống rỉ & tính bền hóa chất 30 mins 20°C
2-3*1, gravity feed 1.2-1.5 mm, 3-5 bar
HVLP gravity feed 1.7-1.9 mm, 0.7 bar
100:50:30 Primer Surfacer EP Hardener EP
Trang 104Chức năng của Sơn lót 2K
Làm đầy các vết lõm trên
bề mặt
Làm lớp nền cho
Sơn màu
Trang 106Quá trình khô của sơn lót
Trước khi khô
Sau khi khô
Trang 107Sơn lót Primer Filler 680
Mô tả khái quát:
30 mins 20°C
15 mins 60°C
(gravity feed) 1-3*1 1.5 - 1.8 mm 3-4 bar HVLP (gravity feed) 1.6-1.9 mm max 0.7 bar
5 -10 mins
100:100 Priming Filler 680 Thinner X Tis 2.7.1
All Sikkens topcoats
Đây là sơn lót khô nhanh, một
thành phần phổ biến dùng cho
việc sơn sửa các điểm và cả
tấm,sơn toàn bộ xe
Trang 108Sơn lót màu Colorbuild Plus
Mô tả khái quát:
Hệ sơn lót Colorbuild gồm cả 6 màu
mà khi được trộn theo 1 tỷ lệ thích
hợp với nhau sẽ tạo ra những sơn
lót màu gần giống với sơn màu
Topcoat được phủ lên chúng.Tùy
thuộc vào tỷ lệ phối trôn, sơn lót
màu Colorbuild có thể mài nhám
hoặc không mài nhám
3 hrs 20°C
30 mins 60°C
HVLP gravity feed 2-3*1 1.5-2.0 mm (sanding) max 0.7 bar
9
5-10 mins
3:1:1 Colorbuild
Trang 109Sơn lót bề mặt Autosurfacer Rapid
45 min / 20ºC
20 min / 60ºC
1.5-2.0 mm (mài ráp) Phun 2-3 lớp
1.2-1.4 mm (không mài ráp) Phun 1-2 lớp
1
5-7 min / 20°C
15 min / 20°C (NS)
100:50 (mài ráp) 100:50:40 (không mài ráp)
Tis 3.2.28
Mô tả khái quát:
All Sikkens topcoats
•Sơn lót nhanh khô không chứa
izocianat và có độ điền đầy cao vì
vậy rất phù hợp cho sửa chữa
Trang 110Chống rỉ & chiều dày lớp sơn
HBF CoBu
Autosurfacer Rapid(NS) HBF (NS) CoBu (NS)
Trang 111Những lưu ý khi sử dụng sơn lót
1 Không bao giờ sơn lót Epoxy lên sơn lót Washprimer
2 Trước khi bạn sơn lót, nên kiểm tra các chi tiết trên bề
mặt như: sọc nhám, lỗ mọt, các mí vát, độ láng
3 Sử dụng súng phun có đường kính lỗ súng thích hợp
4 Không bao giờ làm khô sơn lót bằng cách xì gió vào
5 Sơn lớp kế tiếp khi lớp vừa sơn đã ráo mặt
Trang 112Các lỗi khi sơn lót không đủ độ dày
Dấu sọc nhám
Trang 113Các lỗi khi pha không đúng tỷ lệ
Lỗi độ cứng thấp
Trang 114Kỹ thuật che chắn
Trang 116Giấy che chắn
vào các vùng khác
Nylon che chắn
dung môi & sơn
Các vật liệu che chắn
Trang 117• Bám dính tốt trên các bề mặt
Các vật liệu che chắn
Trang 118Băng keo che chắn
• Chịu được nước & dung môi
• Vật liệu cơ bản của băng keo
• Tránh dính lại trên bề mặt làm việc
• Dính với các bề mặt
Lớp chống dính Lớp ngăn cách Lớp giấy nền
Keo dính Lớp Primer
Cấu trúc băng keo
Trang 119Băng keo che chắn đường cong
được, v.v
Trang 120Băng keo che chắn khe hở
nắp capô & các cửa
khe hở
có thể đánh bóng 1 cách dễ dàng
Trang 121Che chắn trước
Che chắn để ngăn tàn sơn lót bám vào
• Luôn tẩy dầu mỡ trước khi che chắn
• Che chắn lật ngược để giảm thiểu gờ cao
Trang 122Che chắn trước
Che chắn trước khi phun sơn lót
• Dùng phương pháp che lật ngược
Trang 123Kỹ thuật che chắn lật ngược
Gấp ngược băng keo
Cạnh của tấm, cửa
Phía bên trong cửa
Trang 124Kỹ thuật che chắn
Che chắn bên trong cửa, trên keo điền kín
Che chắn với băng keo chạy
đường cong
Bên trong & dưới Capô
Trang 125Kỹ thuật che chắn
Che chắn cửa sổ
Trang 126Kỹ thuật che chắn
Tháo gỡ băng keo sau khi sơn Che chắn nẹp bên ngoài cửa sau
Trang 127• Băng keo che chắn trên mui
• Che chắn các ngạch cửa
Dùng bọt xốp để che chắn roăng cửa
Kỹ thuật che chắn
Trang 128Sử dụng vật liệu che chắn tốt sẽ giảm thiểu cho việc sơn lại
Sử dụng tấm phủ trùm bánh xe để khỏi phải rửa lại bánh xe
Kỹ thuật che chắn
Trang 129Các lỗi của sơn sau khi khô
Lỗi sơn tàn sơn
Trang 130Các lỗi khi che chắn không đúng cách
Lỗi về đường mép
Trang 131Phun sơn lót điền đầy
Trang 132Kỹ thuật phun sơn cơ bản
Trang 133Kỹ thuật phun sơn cơ bản
2 Kiểm tra vệt sơn phun
3 Kỹ thuật phun
Trang 134Cơ cấu hoạt động của súng phun
Sơn
Áp suất khí
Lỗ nắp khí
Trang 135Cơ cấu hoạt động súng bầu trên
Súng bầu trên
Sơn Khí
Trang 136Cơ cấu hoạt động súng bầu dưới
Sơn Khí
Súng bầu dưới
Trang 137Cơ cấu hoạt động của súng phun
Đường cấp Sơn
Lỗ súng phun
Chỉnh độ xòe
Trang 138Cơ cấu hoạt động của súng phun
Nút điều chỉnh lượng sơn
Trang 139Cơ cấu hoạt động của súng phun
Mở Đóng
Nút chỉnh độ xòe
Trang 140Cơ cấu hoạt động của súng phun
Nút chỉnh khí
Trang 141Cơ cấu hoạt động của súng phun
Cò súng phun
Trang 142Cơ cấu kim phun
Kiểm tra súng phun
Trang 143Kiểm tra áp suất phun
Áp suất phun phải chính xác
- Phải có đồng hồ đo tại súng phun
Trang 144Kiểm tra vệt phun
Vệt sơn phun đúng
Trang 145Kiểm tra súng phun
Sơn không phun được?
– Có áp suất khí không?
– Có vặn nút chỉnh khí không?
– Nắp khí có bị nghẹt không?
– Có sơn không?
Trang 146Kiểm tra vệt sơn phun
Vệt sơn phun không đều?
- Sơn có bị tắc tại miệng & nắp khí không?
Trang 147Kiểm tra vệt sơn phun
Trang 148Kiểm tra vệt sơn phun
Vệt sơn phun bị cong
- Sơn có bị nghẹt ở miệng & nắp khí không?
Trang 149Kiểm tra vệt sơn phun
Vệt sơn phun bị cong
- Sơn có bị nghẹt ở miệng & nắp
Trang 150Kiểm tra vệt sơn phun
Vệt sơn phun bị hẹp (ở giữa, trên & dưới )
- Độ nhớt phun quá cao
- Áp suất khí quá cao
Trang 151Vệt sơn phun không đều
- Sơn có chảy không?
Trang 152– Giữ khoảng cách từ súng đến vật cần phun từ 100mm-200mm
– Luôn giữ góc của súng so với bề mặt cần phun là 90 độ
– Độ chồng mí tối thiểu giửa các hành trình phun là 50%
– Tốc độ di chuyển của súng
Nguyên tắc chung
Kỹ thuật phun sơn
Trang 153Kỹ thuật phun sơn
Khoảng cách đúng
Trang 154Kỹ thuật phun sơn
YES
NO
Luôn luôn giữ khoảng cách cố định khi phun sơn
Trang 155NO
Kỹ thuật phun sơn
Luôn giữ góc súng phun là 90 độ
Trang 156Kỹ thuật phun sơn
900 - 1200 mm/sec
Tốc độ di chuyển súng
Trang 158Bảo dưỡng
Máy rửa súng
Trang 159Bảo dưỡng
Trang 160Bảo dưỡng
Nhỏ dầu
Nhỏ dầu
Trang 161Bảo hộ lao động phun sơn
Quần áo chuyên dùng
Mặt nạ dưỡng khí
Găng tay cao su
Giày bảo hộ
Trang 16210 nguyên tắc vàng khi phun sơn
Trang 163Thời gian chờ
Lóp 1:
Lớp 2:
Lớp 3:
Trang 164Được Không được
Thời gian chờ
Mặt cắt của lớp sơn lót
Trang 165Lỗi nổ dung môi (×250)
Trang 166Lỗi do không tuân thủ thời gian chờ
Lỗi nổ dung môi
Trang 167Lỗi do không tuân thủ thời gian chờ
Lỗi lỗ mọt
Trang 168Lỗi do không tuân thủ thời gian chờ
Lỗi dấu sọc nhám
Trang 169Lỗi do kỹ thuật phun sơn
Lỗi bị tàn sơn
Trang 170Thực Hành
Trang 171Bảo hộ lao động khi mài nhám
Trang 172• Trước khi mài bằng máy
mài nên dùng cục mai tay
với giấy nhám P320 nếu bề
mặt bị sần da cam nhiều
Trang 173Mài nhám sơn lót 2K
Mài nhám bằng máy
dấu nhám P320
P400 (đối với màu tự bóng)
P500 (đối với màu metallic)
Mài nhám P400 / P500
Trang 174Bảo hộ lao động cho việc vệ sinh bề mặt
Giày bảo hộ Quần áo bảo hộ
Mũ
Kính
Găng tay chống hóa chất Mặt nạ
Trang 175Chuẩn bị bề mặt trước khi sơn màu
Tẩy dầu mỡ
Lau giẻ dính bụi
Trang 176Lỗi do không vệ sinh và tẩy dầu mỡ
Sơn bị loang / Mắt cá
Trang 177Lỗi độ bám dính kém
Lỗi do không vệ sinh và tẩy dầu mỡ
Trang 178Lỗi sơn bị bụi
Lỗi do không vệ sinh và tẩy dầu mỡ
Trang 179Lỗi sọc nhám
Lỗi do không vệ sinh và tẩy dầu mỡ
Trang 180Hệ sơn màu tự bóng Autocryl Plus
Trang 181Dãy sản phẩm Autocryl Plus
19 Tông màu Autocryl Plus
Một keo nhựa A 065
Autocryl MM 444 (chất làm mờ)
A065
Trang 185Các loại xăng pha
Trang 187Chất đông cứng- Xăng pha- Xăng gia tốc
- Xăng nhanh: Reducer Fast
- Xăng gia tốc: Plus Accelerator
- Đông cứng: P25
- Xăng nhanh: Reducer Fast
- Xăng TB: Reducer Medium
- Xăng chậm: Reducer Slow
30° - Đông cứng : P25 - Xăng nhanh: Reducer Fast
- Xăng TB: Reducer Medium
- Xăng TB: Reducer Medium
- Xăng chậm: Reducer Slow
- Đông cứng: P35
- Xăng TB: Reducer Medium
- Xăng chậm: Reducer Slow
40° - Đông cứng : P35 - Đông cứng: P35 - Đông cứng: P35
Hướng Dẫn Sử Dụng Sơn Tự Bóng ( 2K )
Trang 188Các hoạt chất
• Phụ gia tạo gai Autocryl Structure Paste Fine
Trang 190Chuẩn bị bề mặt
Mài nhám khô:
P400 - P500 - 600
Trang 191Áp suất khi phun:
2 - 4 bar tại đầu súng
HVLP
Súng phun
Trang 195Chất đóng rắn & Thời gian sống
Trang 196Các điểm cần lưu ý:
Chờ 5 phút
– Trước khi sấy
Giữ khoảng cách tối thiểu là 60cm
Sóng trung bình: 4 phút (Nửa tải) và 8 phút (Toàn tải)
Đèn sấy hồng ngoại
Trang 197Các đặc điểm sản phẩm màu tự bóng
Dãy sản phẩm ít Lượng tồn kho ít Tiết kiệm chi phí
Dãy sản phẩm ít Ít bị lỗi, dễ lựa chọn và
sử dụng
Tiết kiệm chi phí
Độ che phủ cao Sơn ít lớp Tiết kiệm sơn & thời gian
Thời gian chờ & thời
Trang 198Đặc trưng Ưu điểm Lợi ích
Độ màu chính xác cao Tốn ít thời gian & vật tư
Gia tăng doanh thu Không lãng phí vật tư
Dễ phun, độ bóng mướt
cao
Bề mặt láng, độ bóng cực cao
Đem đến sự hài lòng cao nhất cho khách hàng
Pha trộn Dặm vá nhanh chóng Tiết kiệm thời gian & chi
phí
Các đặc điểm sản phẩm màu tự bóng
Trang 201Thực hành phun sơn màu
Trang 202Các chi tiết nhựa
Trang 203Giới thiệu về nhựa
Trang 204Các chi tiết nhựa trong Ô tô
Trang 205Các chi tiết nhựa trong Ô tô
• Luật pháp
• Tiết kiệm nhiên liệu
• Tái chế
Trang 206Các chi tiết nhựa trong Ô tô
• Giảm giá thành
• Kinh tế hơn với nhiều loại
nhựa cấu tạo phức tạp
• Ít bị mài mòn
• Giảm thiểu hư hỏng ở mức
tối đa khi bị va đập
Trang 207Quy trình sản xuất nhựa
Từ dầu mỏ
Hóa dầu Nhà máy sản xuất nhựa
Trang 208Các phương pháp
Đúc nhựa