1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Công việc bảo dưỡng động cơ chính hãng

26 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu chuẩn chính hãng về hướng dẫn quy trình kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ xe ô tô du lịch. Tài liệu đào tạo hoặc áp dụng thực tế cho các trường và các gara sửa chữa ô tô. Chi tiết các nội dung cần làm khi tiến hành bảo dưỡng định kỳ

Trang 1

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ

Trang 2

BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ

10 Que thăm dầu động cơ

11 Bình nước rửa kính

CÁC B Ộ PHẬN CHÍNH TRONG KHOANG ĐỘNG CƠ

Trang 3

BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ

1 a Thay & bổ sung dầu động cơ

OHD076006R

Các bước kiểm tra :

1 Để xe đỗ trên mặt đất bằng.

2 Nổ máy và đợi đến khi đạt nhiệtt độ làm việc bình thường.

3 Tắt máy và chờ 5 phút cho dầuu hồi về máng dầu.

4 Rút que thăm ra, lau sạch và cắm trở lại

5 Rút que thăm ra kiểm tra mức dầu Mức dầu phải ở giữa vạch

F và L Bổ sung dầu nếu cần.

6 Kiểm tra tình trạng dầu: nếu thấy dầu bị đen hoặc bẩn tức là

khả năng bảo vệ và chất lượng nhớt dầu đã giảm, dầu cần phải

thay Kiểm tra sổ bảo hành và hỏi khách hàng lần thay dầu cuối

cùng.

Các bước :

1 Thay Bolt tháo dầu: trước khi tháo đặt bình hứng dầu ở dưới Tháo Bolt bằng dụng cụ chuyên dùng

2 Xác định đúng loại dầu thay: dựa vào Service manual hoặc Own manual

3 Bổ sung đủ lượng dầu: đổ từ từ tới khi đủ dựa vào que thăm, tránh không để tràn dầu ra ngoài Thay nắp lọc dầu (filler cap)

4 Khởi động động cơ, kiểm tra áp suất: dựa vào đèn cảnh báo trên Tap-lô Nếu thiếu áp suất phải tắt máy ngay.

5 Ktra rỏ rỉ dầu dươí gầm xe

6 Dừng xe và kiểm tra mức dầu: đời 30 giây sau khi tắt động cơ để kiểm tra mức dầu Nếu thiếu thì phải bổ sung thêm dầu.

7 Dán tem/ nhẫn cảnh báo (reminder sticker)

Bổ sung dầu động cơThay dầu động cơ

Trang 4

BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ

C ẢNH BÁO

1 Hết sức cẩn thận khi kiểm tra và thay thế

2 Bổ sung thêm dầu, không được chạm vào ống chứa nước làm mát vì nó rất nóng và có thể gây bỏng cho bạn.

3 Khi bổ sung thêm dầu không được đổ quá vạch F.

4 Phải sử dụng dầu chín hãng.

5 Tránh không cho dầu tiếp xúc với da,rửa sạch tay bằng xà phòng.

1 b Thay lọc dầu động cơ

Các bư ớc thay lọc dầu:

1 Trước khi thay cần ktra kỹ loại lọc dầu

cần thay (tham khảo Shop manual)

để đảm bảo thay đúng chủng loại

2 Xác định vị trí lọc dầu và chọn dụng cụ:

thông thường lọc dầu đặt ở bên cạnh,

phía dưới hoặc phía trên khối ENG

(động cơ Diesel) Một vài loại lọc

dầu cần hộp vặn đai ốc để mở nắp,

nhưng phần lớn các xe trang bị lọc

dầu có thể tháo bằng đai ốc điều

chỉnh

3 Tháo lọc dầu ktra: ktra, làm sạch bề mặt

lọc dầu mới Đảm bảo không đẻ lớp

Seal lọc dầu cũ không làm tắc động

4 Ktra mã lọc dầu mới.

5 Bôi ít dầu vào lớp ren (sealing ring) để

tránh biến dạng khi xiết Xiết cho tới

khi 2 bề mặt chạm nhau Có thể

dung bút chì hoặc đột 1 chấm nhỏ

để đánh dấu góc xoay Thường xoay

¾ vòng là đủ Khoogn được xiết quá

lực

Trang 5

BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ

2 Kiểm tra đai truyền động (bộ căng đai, máy phát, bơm dầu trợ lực, bơm nước làm mát)

Kiểm tra, điều chỉnh dây đai dẫn động chính

Điều chỉnh đúng

Điều chính sai, lệch đai.

Trang 6

BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ

3 Thay thế lọc xăng

4 Kiểm tra đường ống dẫn xăng, đầu nối

:

1 Bình xăng

2 Bơm xăng (g ồm bầu lọc xăng)

3 Bộ chỉnh áp suất phung xăng

6 Kiểm tra ống tụ hơi và nắp bình xăng(Vapor hose & fuel filler cap)

Trang 7

BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ

4 Lắp bầu lọc mới: xiết

theo chiều kim đồng hồ

Lực xiết tham khảo

Shop manual

3 Thay thế lọc xăng

4 Kiểm tra đường ống dẫn xăng, đầu nối

6 Kiểm tra ống tụ hơi và nắp bình xăng (Vapor hose & fuel filler cap)

Ống tụ hơi :

Kiểm tra xem có nứt, vỡ,

móp méo, rò rỉ hay không

Ống tụ hơi Ống dẫn nhiên liệu

Ống cân bằng áp (leveling pipe)

Trang 8

BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ

5 Đai truyền động xích cam

Các răng của đai truyền động xích cam làm bằng

sợi thủy tinh nhân tạo hoặc cao su gia cố tổng hợp

Chúng luôn phải làm việc trong trạng thái bị căng

nên tuổi thọ thấp hơn tuổi thọ xích truyền, vì vậy

chúng thường được thay thế sau một thời gian sử

dụng nhất định

Đai/xích truyền động

Căng đai

Trục cam xả Trục cam hút

Trục cơ Đĩa xích

1 Kiểm tra răng bánh đĩa xích & xích truyền xem

có bị mòn bất thường, bị nứt, vỡ hay hư hỏng

gì không Thay thế nếu có hư hỏng trên

2 Kiểm tra bề mặt tiếp xúc của dẫn hướng và tay

dẫn hướng Nếu bị mòn bất thường, nứt hay

hư hỏng thì tiến hành thay thế ngay

3 Kiểm tra hành trình piston của bộ căng thủy

lực đảm bảo căng đủ lực

CẢNH BÁO

1 Không được làm cong, vênh xích truyền trong

quá trình kim tra, bo dưng.

2 Không để cho xích truyền tiếp xúc trực tiếp với

dầu, nước hoặc hơi nước.

Trang 9

BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ

7 Kiểm tra các ống chân không, ống thông hơi động cơ

Kiểm tra ống thông hơi:

Ktra be mat ong xem co dau vet

cua hu hong, nhiet do ko Cao su

co bi cung, gion ko, co bi nut, rach,

cat hay bi mai mon, co bi phong

qua muc ko Nen dac biet chu y toi

viec ktra cac ong nay neu chung

duoc dat gan nguon nong nhu

canh ong Xa.

Ktra cac ong de dam bao rang cac

ong nay ko txuc cac nguon nong,

cac goc sac nhon hoac di chuyen

toi noi co the gay ra hu hong vi

nhiet hoac mai mon co khi Ktra tat

ca cac moi noi nhu cac kep, giac

cam, de dam bao rang chung duoc

an toan va ko co hien tuong ro ri

Neu co dau hieu cua su co hay hu

hong thi nen thay ngay lap tuc.

Valve

Oil pan

Crankshaft Flywheel

Lash adjuster

Oil pump and straine Connecting Rod

Cylinder liner Crankcase

Piston

Exhaust port Rocker arm

1 Ngắt kết nối ống chân không

(có gắn van kiểm tra) ra khỏi

bộ trợ lực phanh.

2 Để động cơ chạy không tải

Kiểm tra không thấy có chân

chân không và kiểm tra lại.

Trang 10

BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ

8 Kiểm tra, thay thế bầu lọc gió

được phải làm sạch để tái sử dụng

Trang 11

BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ

10 a Kiểm tra khe hở xu-pap

Cam n ạp

Cam x

Ki ểm tra khe hở van nạp ở xy-lanh 1,2 và van xả ở xy- lanh 1,3.

Kiểm tra khe hở van nạp ở xy-lanh 3,4 và van xả ở xy-lanh 2,4.

Trình t ự kiểm tra

8 Quay Pu-ly trục cơ 1 vòng theo chiều KĐH để kiểm tra tiếp các Van còn lại

1 Tháo nắp động cơ A & B

2 Tháo các giắc cắm các cuộn cao áp.

3 Tháo ống nối PCV

5 Quay Pu-ly trục cơ sao cho dấu trên Pulley thẳng hàng với dấu ghi trên nắp

dây cua roa

4 Tháo Bulong đầu trục để tháo Nắp đậy Xu-Pap

6 Ktra dấu trên bánh xích thẳng hàng với

bề mặt Cylinder Head Nếu ko quay trục

cơ 1 vòng.

7 Sử dụng loại thước dây đo độ dày

để kiểm tra khe hở giữa Tappet và vòng tròn cơ sở của Cam .

Chú ý: Tiêu chuẩn về khe hở tham khảo Workshop manual.

Trang 12

BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ

10 b Điều chỉnh khe hở xu-pap

1 Quay Pu-ly trục cơ sao cho piston xy-lanh 1 ở DCT

2 Vạch 2 dấu sơn lên dây cua-roa trùng với 2 dấu

kiểm trên đĩa xích của cam nạp, xả.

3 Tháo Bu-long đĩa xích cam xả.

4 Tháo Service Hole Bolt của nắp dây cua-roa Chú ý

Bolt này không được phép tái sử dụng lại.

5 Chèn thêm 1 Thin Rod (đũa mảnh) vào Service

Hole của nắp dây cua-roa, tháo bánh cóc.

6 Tháo đĩa xích cam xả

7 Tháo các mũ bạc trên trục cam theo trình tự sau:

8 Tháo cam xảÆ tháo cam nạp và khối CVVT

Chú ý: phải giữ dây cua-roa khi tháo khỏi với đia xích

9: buộc dây cua-roa bằng 1 sợi dây

10: Dùng panme đo bề dày Tappet

11: Chọn tappet mới để thay thế phải tính toán sao cho khe hở van nằm trong tiêu chuẩn cho phép.

T: bề dày Tappet cần thay A: khe hở Van

N: bề dày Tappet thay thế Nạp: N= T+ [ A-0.2 mm]

Xả : N= T+ [ A-0.25 mm]

12: Chọn Tappet có bề dày gần với bề dày tính toán nhất (có nhiều tappet với

bề dày khác nhau để lựa chọn.)

13: Đặt Tappet mới lên Cylinder Head

14: Giữ dây cua-roa và đặt cam nạp, CVVT vào.

15: Đặt sao cho dấu trên dây cua-roa trùng với dấu check trên đĩa xích.

16: Lắp trục cam xả

17: Lắp bánh đĩa xích cam xả

18: Lắp mũ bạc trục cam theo trình tự sau:

19: Lắp Service Hole Bolt:

20: Quay trục cơ 2 vòng theo chiều KĐH và sắp xếp lại dấu kiểm tra trên bánh đĩa xích trục

cơ và các bánh đĩa xích trục cam thẳng hàng.

19: Kiểm tra lại khe hở Van

Trang 13

BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ

10 b Điều chỉnh khe hở xu-pap

1: Quay trục cơ sao cho vấu cam của Van cần điều

chỉnh hươgns lên trên.

2: Sử dụng Stopper (dụng cụ chuyên dùng mã:

09220- 2D000) ấn Valve Lifter xuống và đặt

Stopper vào giữa trục cam và Valve Lifter

3: Tháo miếng chêm điều chỉnh (adjusting shim)

bằng Small Screw Driver A và đũa nam châm (B)

Stopper Valve Lifter

B

A

4: Sử dụng Panme đo bề dày của miếng chêm vừa tháo ra.

5: Chọn tappet mới để thay thế phải tính toán sao cho khe hở van nằm trong tiêu chuẩn cho phép.

Ví dụ xe i30 (gasolin 2.0l) T: bề dày Tappet cần thay A: khe hở Van

N: bề dày Tappet thay thế Nạp: N= T+ [ A-0.2 mm]

Xả : N= T+ [ A-0.28 mm]

6: Chọn Tappet có bề dày gần với

bề dày tính toán nhất (có nhiều tappet với bề dày khác nhau để lựa chọn.)

7: Đặt một miếng chêm điều chỉnh lên Valve Lifter

8: Sử dụng Stopper để ấn Valve Lifter xuống sau đó tháo Stopper ra.

9: Kiểm tra lại khe hở Xu-pap.

Trang 14

BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ

11 Thay bu-gi đánh lửa

Bước 1: tháo ENG Cover BRK (A) và

cuộn cao áp (B)

Chú ý: khi tháo giắc cắm cuộn cao áp

cần phải đẩy chốt cài A rồi kéo lẫy B

Bước 2: Sử dụng dụng cụ chuyên dùng tháp Bu-gi

Bước 3: Kiểm tra điện cực A và phần gốm cách điện B

Chú ý: Cẩn thận không để chất bẩn chui vào lỗ lắp bu-gi.

-Hỗn hợp nhiên liệu quá nghèo.

- Thời gian đốt cháy dài.

- Lực xiết bu-gi bị thiếu

-Hỗn hợp nhiên liệu quá giàu.

-Lượng khí vào cổ nạp thấp

Mô tả

Có muội đen

Có muội trắng Trạng thái

Bảng kiểm tra tình trạng bu-gi

Bước 4: kiểm tra khe hở điện cực (A)

Tiêu chuẩn khe hở xin tham khảo trong Shop manual

Trang 15

BẢO DƯỠNG CHUNG

1 H ệ thống làm mát động cơ:

+ Kiểm tra sự rò rỉ và mức nước làm mát động cơ, hàng ngày.

(Kiểm tra lại bơm nước nếu phải thay dây đai dẫn động chính hoặc dây đai truyền động xích cam.)

2 Kiểm tra, thay thế nước làm mát động cơ:

Bước 3: tháo bình chưa nước làm mát,

rút hết nước trong bình rồi đổ đầy đến

vạch F (hỗn hợp: 50%~60% chất chống

đông)

Bước 4: đổ đầy hỗn hợp vào két nước

làm mát (ngang miệng két nước)

Bước 5: khởi động động cơ để hòa trộn

hỗn hợp, tiếp tục bổ sung nước làm mát

Bước 6: vặn nắp két nước làm mát

Bước 7: chạy không tải để kiểm tra lại

(trong khoảng thời gian quạt gió thêm

2~3 lần)

Bước 8: tắt động cơ chờ dung dịch ngươi đi

Kiểm tra mức nước Lặp lại bước 5~8 tới khi

mức nước làm mát trong bình không đổi.

Cảnh báo

Không được để chât chống đông chạm tay hoặc lớp sơn xe

Trang 16

BẢO DƯỠNG CHUNG

3 Kiểm tra, bảo dưỡng ắc-quy:

Cách bảo quản:

+ Giữ cho bề mặt ắc-quy

luôn khô thoáng, sạch

1 Nếu điện áp:< 12.54 V thì sạc lại

hoặc thay mới ắc quy:

+ Điện áp từ 12.3~12.54: sạc trong 2 h

+ Điện áp < 12.3 V sạc trong 6h

2 Kiểm tra tỉ trọng dung dịch điệnphân (ắc-quy ướt) Nếu thiếu phải bổsung thêm Acid

Ki ểm tra các cực Ki ểm tra điện áp và mức dung

d ịch điện phân

C ảnh báo

+ Đọc kỹ các tem nhãn cảnh

bảo ghi trên ăc-quy

+ Phải nhắc ăc-quy ra khỏi xe

để xạc, tránh xa nguồn lửa

+ Khi kiểm tra, khi sạc phải sử

dụng đồ bảo vệ mắt

Trang 17

BẢO DƯỠNG CHUNG

Bước 1:tháo Bu-long A

Kiểm tra A nếu thấy dấu hiệu dầu bị bẩn

-> có thể thay dầu

Bước 2: dùng ngón tay kiểm tra mức dầu

Mức dầu phải đầy lỗ, nếu không phải bổ

sung dầu

Bước 3:Xiết lại Bu-long A Lực xiết xem

Shop-manual (60~80Nm cho i30)

Mức dầu

S ử dụng máng hứng dầu bị rớt ra.

Bước 1:dừng xe tại nơi có bề mặt phẳng, kéo phanh tay

Bước 2:khởi động động cơ chạy không tải tớikhi nhiệt độ dầu động cơ 70~80 độ (trongkhoảng 10 phút) Di chuyển cần gạt qua các vịtrí rồi để nó ở vị trí N

Bước 3:kiểm tra mức dầu phải nằm trong vạch

“Hot” Nếu thấp hơn cần bổ sung thêm dầu Nếungửi thấy dầu có mùi khét do cháy, đen bẩn quámức thì có thể thay dầu nều cần

Bước 4:lắp lại que thăm dầu

Trang 18

BẢO DƯỠNG CHUNG

6 Kiểm tra phanh và các ống dẫn.

Đạp phanh kiểm tra hư hỏng, rò rỉ Nếu thấy bàn đạp phanh hoạt động không đúng, phanh khó thì thay Wheel cylinder.

Wheel driver piston

cup và nắp chắn bụi

(E)

Đạp phanh kiểm tra hư hỏng, rò rỉ Nếu thấy bàn đạp phanh hoạt động không đúng, phanh khó thì thay và ktra ngàm phanh Sau đó thay tiếp Boots và Seal.

+ Kiểm tra sự khác biệt về hành trình chân phanh khi phanh nhanh, chậm Nếu

có khác biệt thì thay cụm tổng côn.

Kiểm tra ống/ chùy

Piston và ống áp

suất (B)

Đạp phanh để kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh, nếu thấy phanh ko chính xác hoặc bị rò rỉ dầu thì thay bộ trợ lực.

Bộ trợ lực phanh (A)

Nội dung cần kiểm tra Hạng mục kiểm tra

Trang 19

BẢO DƯỠNG CHUNG

7 Kiểm tra bàn đạp phanh và bàn đạp ly hợp.

Bước 1: tắt động cơ, ấn bàn đạp phanh 2~3 lần để

loại bỏ hết chân không trong bộ trợ lực Dùng tay ấn

bàn đạp phanh để kiểm tra khoảng dịch chuyển tự do

A: 6~13 mm; B: 182.8

mm (xe i30)

Bước 2: các bước

điều chỉnh1.Xoay và điều

chỉnh bu-long rồixiết chặt đai ốc

2 Xoay Push Rod (đũa đẩy tổng côn) rồi xiết đai ốc

Bu-long Đai ốc

Điều chỉnh chiều cao bàn đạp phanh

Trang 20

BẢO DƯỠNG CHUNG

8 Kiểm tra dầu phanh và dầu ly hợp.

Kiểm tra:

1 Làm sạch bề mặt bình chứa tránh để cho các chất bẩn rơivào bình

2 Kiểm tra mức dầu trong bình chưa Mức dầu phải nằm

giữa 2 vạch “Min” “Max” đã được đánh dấu trên bình.Nếu mức dầu thấp hơn quy định thì bổ sung thêm dầu.Kiểm tra dầu phanh

Kiểm tra dầu ly hợp

Cảnh báo:

1 Sử dụng đúng loại dầu quy định, tránh nhầm lẫn Tuyệt

đối không pha các loại dầu khác nhau

2 Không để cho dầu bắn vào mắt Nếu bay vào mắt, cần

phải rửa bằng nước sạch rồi mang đi bác sĩ kiểm tra

3 Không để cho dầu phanh/ ly hợp bám vào bề mặt sơn xe,

nó sẽ phá vỡ cấu trúc sơn gây, làm hở lớp thép khung xe

Æoxi hóa, ăn mòn

9 Kiểm tra phanh đỗ.

Kiểm tra tiếng nắc phanh:

Kéo phanh tay để nghe và đếm số lượng tiếng “tạch”: khoảng 7 tiếng kêu với lực kéo 20 kg

Trang 21

BẢO DƯỠNG CHUNG

10 Má phanh, ngàm phanh, và đ ĩa phanh

Má phanh:

1 Kiểm tra độ mòn má phanh

+Bề dày tiêu chuẩn: 11 mm

+Giới hạn mòn: 2 mm

2 Kiểm tra và đảm bảo mỡ

được bôi ở các vị trí liên kết

Kiểm tra bề dày đĩa phanh Kiểm tra bề dày má phanh

Đo độ đảo đĩa phanh

5 mm

Dụng cụ chuyên dùng

Trang 22

BẢO DƯỠNG CHUNG

11 Guốc phanh sau và tang trống (nếu có)

1 Kích phía sau xe lên, đảm

bảo xe được giữ chắc chắn

2 Nhả phanh tay, tháo tang

trống

3 Kiểm tra rò rỉ cụm xy-lanh A

4 Kiểm tra độ mòn, nứt, bám

bẩn trên cụm má phanh

5 Đo bề dày cụm má phanh B

(không bao gồm bề dày guốc

7 Kiểm tra xem có vết nứt, vết

khía trên tang trống

8 Kiểm tra sự tiếp xúc của cụm

má phanh với tang trống

Đo đường kính tang trống Kiểm tra bề dày guốc phanh

A

B

A

Trang 23

BẢO DƯỠNG CHUNG

12 Ống xả và bộ tiêu âm (giảm thanh)

Kiểm tra xem có vết rạn, nứt hay không

13 Hệ thống treo:

+ Kiểm tra rò rỉ dầu ở giảm xóc trước, sau

+ Kiểm tra các bu-lông, đai ốc đảm bảo an toàn

+ Tra mỡ các khớp nối

Mòn lót cao su Vặn quá lực

Hỏng gioăng cao su

Rách, rò dầu Nứt, vỡ

Gãy, cong vênh Trượt

Ki ểm tra giảm xóc

Trang 24

BẢO DƯỠNG CHUNG

14 H ệ thống lái (thước lái, rô tuyn, )

1 Kiểm tra độ rơ tay lái: giữ cho xe chạy

thẳng, đánh lái sang trái, phải, đo độ rơ

tay lái

Tiêu chuẩn:

2 Kiểm tra khả năng tự trả lái: đánh

vô-lăng 90°, vào cua ở tốc độ 20~30 km và

giữ tay lái trong 2 giây Khi thả tay ra,

vô-lăng phải tự hồi ít nhất 20°

3 Kiểm tra mức dầu trợ lực lái: đánh lái vài

lần sang trái, phải để nhiệt độ dầu

khoảng 50° ~60°, kiểm tra dầu phanh

xem có bị đục, sủi bọt không, nếu bị

phải thay dầu

Kiểm tra mưc dầu trên bình chứa, nếu

thấp dưới vạch quy định thì bố sung

dầu

4 Nếu nghe thấy có tiếng ồn (lọc cọc) nên

kiểm tra các rô-tuyn lái xem có rơ, rão

Trang 25

BẢO DƯỠNG CHUNG

15 L ốp (áp suất và mòn).

* Kiểm tra áp suất lốp, lực xiết bu-long ở tất cảcác lốp kể cả lốp dựphòng

* Tiêu chuẩn lực xiết và

áp suất lốp xem trongsách hướng dẫn sử

dụng cho từng đời xe

Ktra lực xiết bu-long

16 Tr ục lái và chụp cao su.

Vòng kẹp

Chụp cao su

Vòng kẹp

Chụp cao su

* Kiểm tra xem có bị hư hỏng, rò rỉ, nứt vỡhay không Nếu bị có thể thay khi cần

Ngày đăng: 16/10/2020, 17:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kiểm tra tình trạng bu-gi - Công việc bảo dưỡng động cơ chính hãng
Bảng ki ểm tra tình trạng bu-gi (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w