Tuyển tập 27 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 8 (Có đáp án và giải chi tiết) sẽ giúp các em học sinh lớp 8 dễ dàng ôn tập, luyện giải đề, rồi so sánh đáp án thuận tiện hơn. Nhằm chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi học kì 2 sắp tới.
Trang 226 ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 8
(CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 3Tính x
Biết DE // BC, tỉ số AD và
DB là 34
Bài 1) (2,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 45km/h Đến B người đó làm việc hết 30 phút rồi quay về A với vận tốc 30km/h Biết tổng thời gian là 6 giờ 30 phút Hãy tính quãng đường từ A đến B?
Bài 2) (1điểm) Giải bất phương trình sau:
Bài 3) (3,5điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 3cm Cẽ đường cao AH của tam giác ADB.a) Chứng minh tam giác AHB và tam giác BCD đồng dạng
1 Phương trình dạng ax + b = 0, với a,b là hai số đã cho và a0, được gọi là
2 Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn
lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
Áp dụng: DE // BC suy ra
1 Gọi quãng đường từ A đến B là x(km).ĐK: x > 0
Thì thời gian đi của xe máy là:
Thời gian về của xe máy là:
Tổng thời gian 6 giờ 30 = 13/2 giờ
Thời gian nghĩ 30 phút = ½ giờ
Ta có phương trình:
Trang 4Giải phương trình ta được: x = 108 (thỏa đk)Vậy đoạn đường từ A đến B là: 108km
Bài 2: Một người lái ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h.Nhưng sau khi đi được một giờ với vận
tốc ấy,ô tô bị tàu hỏa chắn đường trong 10 phút.Do đó, để kịp đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốcthêm6km/h.Tính quãng đường AB
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=12cm,BC=9cm.Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD.
a/ Chứng minh AHB BCD
b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH
c/ Tính diện tích tam giác AHB
Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bên SA=12cm.
Trang 5a/Tính đường chéo AC.
b/Tính đường cao SO rồi tính thể tích của hình chóp
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
b/ 2 3 2(2 11)
2 2
9 20 0
( 4) 5( 4) 0( 4)( 5) 0
c/ 3x= x+8
Ta có: 3x=3x khi 3x 0 hay x 0 3x= - 3x khi 3x < 0 hay x < 0 Vậy: để giải phương trình trên ta qui về giải 2 phương trình sau:
1/ 3x = x + 8 ( đk x 0) 2x = 8 x = 4 ( thỏa mãn ĐK) 2/- 3x = x+8 (đk x < 0 )
-4x = 8 x = -2 ( thỏa mãn ĐK)Vậy tập nghiệm của phương trình là S={4;-2}
2/ giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Vậy nghiệm của bất phương trình là: x < 2
Trang 6Thời gian dự định đi quãng đường AB là
48
x
(h)Quãng đường còn lại là: x – 48 (km)
Thời gian đi trên quãng đường còn lại sau khi tăng vận tốc là 48
ABH BDC slt AHB BCD
Vậy:AHB BCD (gg)b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH
12.9
7, 215
7, 2.54 34,56( )9
AHB BCD BCD
S S
a/Tính đường chéo AC:
Theo định lý Pitago trong tam giác vuông ABC ta có:
Trang 7a / Giải bất phương trình trên
b / Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Bài 2 (2,0 điểm )Giải phương trình.
Bài 3 (2,0 điểm ) Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Nam Định với vận tốc 35km/h Sau đó 20 phút, trên cùng tuyến
đường đó, một ô tô xuất phát từ Nam Định đi Hà Nội với vận tốc 45km/h Biết quãng đường Nam Định- Hà Nội dài 90 km/h Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc xe máy khởi hành hai xe gặp nhau?
Bài 4 (2,0 điểm ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD = 16 cm, AA’ = 25 cm Tính diện tích
toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật
Bài 5 (2,0 điểm ) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, biết AB = 15 cm, AC = 13 cm và đường cao AH = 12 cm Gọi M,
N lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AC và AB
a / Chứng minh: AMN ACB
MTC: x ( x – 1 ) Quy đồng và khử mẫu
Ta có: 2x2 + 3 ( x2 – 1 ) = 5x2 - 5x
2x2 + 3x2 – 3 = 5x2 – 5x
Trang 8B
M N
H C
12 13
Ô tô xuất phát sau xe máy 24 phút = 2
5( h ) Thời gian ô tô đi là : x - 2
5( h ) Quãng đường ô tô đi là : 45( x - 2
5) ( km)
Ta có phương trình 35x + 45( x - 2
5) = 90 Giải phương trình ta được: x = 27
20 ( thỏa mãn điều kiện ) Vậy thời gian để hai xe gặp nhau là 27
Trang 9
( )
AMH AHB g g
AM AH suyra
AH AB
Suy ra : AH2 = AM AB ( 2 )
Từ ( 1 ) và ( 2 ) suy ra : AN AC = AM AB ( 3 ) Xét AMN và ACB có
 chung ( 4 )
Từ ( 3 ) và ( 4 ) suy ra : AMN ACB c g c( )
b / Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông AHB và AHC
1/
)2(
21
x
x
2/ x3 = x+6
Bài 2 :(2,5điểm) Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm.Khi thực hiện , mỗi ngày tổ
sản xuất được 57 sản phẩm.Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm
Hỏi theo kế hoạch ,tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?
Bài 3:(3điểm) Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB< DC , đường chéo BD vuông góc với cạnh
bênBC.Vẽ đường cao BH
a/Chứnh minh BDC đồng dạng HBC
b/Cho BC=15cm ;DC= 25cm Tính HC và HD
c/ Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 4 ::(2điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy AB=10cm , cạnh bên SA=12cm.
a/Tính đường chéo AC
b/Tính đường cao SO, rồi tính thể tích của hình chóp
Trang 10Số ngày tổ thực hiện là x-1 ngày ( 0,25điểm)
Số SP làm theo kế hoạch là 50x SP ( 0,25điểm)
Số sản phẩmthực hiện được 57(x-1) SP ( 0,25điểm)
Theo đầu bài ta có phương trình :
57(x-1) – 50x = 13 ( 0,5điểm)
x= 10 ( 0,25điểm)
Trả lời :Số ngàytổ dự định sản xuất là 10 ngày ( 0,25điểm)
Số sản phẩm tổ sản xuất theo kế hoạch là: 50 10 =500 SP ( 0,25điểm)
Bài 3: (3điểm) Hình vẽ ( 0,25điểm)
Diện tích ABCD =192 cm2 ( 0,5điểm)
Bài 4 :(2điểm) Hình vẽ ( 0,25điểm)
a/Trong tam giác vuông ABC tính AC = 10 2 cm ( 0,5điểm)
Bài 3: (2điểm) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và đi từ B về A với vận tốc 45km/h Thời gian cả đi và
về hết 7giờ Tính quãng đường AB
Bài 4: (2điểm)Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a/Chứng minh AEB đđồng dạng với AFC Từ đó suy ra AF.AB = AE AC
b/Chứng minh: AEF ABC
c/Cho AE = 3cm, AB= 6cm Chứng minh rằng SABC = 4SAEF
Bài 5: (2điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB= 10cm, BC= 20cm, AA’=15cm
a/Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật
b/Tính độ dài đường chéo AC’ của hình hộp chữ nhật (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Trang 11x < -1
Vậy: Nghiệm của bất phương trình là x < -1 Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục sốBài 2
20x3
b x 5 3 x 1
TH1: x+5 = 3x+1 với x5
x = 2 (nhận) TH2: –x -5 =3x+1 với x < -5
x = 32
(loại ) Bài 3
(2 đ)
Gọi x(km) là quãng đường AB (x > 0)
Thời gian đi từ A đến B là : ( )
60
x h
Thời gian đi từ B về A: ( )
45
x h
Theo đề bài ta có phương trình: 7
60 45
x x
Giải phương trình được x = 180 (nhận)
Quãng đường AB dài 180km
Trang 1210 20 15 26,9( )
AC AB BC AA cm
ĐỀ SỐ 6 Bài 1: (2,0 điểm) Giai phương trình:
Bài 2: (2,0 điểm) a/ Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 2 2 23 2
6 1
x x
và 2 5
3
x x
Bài 4: (2,0 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi
4 đơn vị thì được một phân số bằng 3
4 Tìm phân số ban đầu?
Bài 5: (2,0 điểm) Tam giác ABC có hai đường cao là AD và BE (D thuộc BC và E thuộc AC).
Chứng minh hai tam giác DEC và ABC là hai tam giác đồng dạng?
Trang 13Bài 4
(2,0 đ)
Bài 5
(2,0 đ)
Gọi x là tử số của phân số (x nguyên)
Mẫu số của phân số là: x + 11
Theo giả thiết ta có phương trình: 3 3 9
( 11) 4 4
x
x x
Bài 3: (2,0 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 40km/h.
Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính quảng đường AB?
Bài 4: (2,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường cao AH của ∆ADB
a) Chứng minh ∆AHB đồng dạng ∆BCD
b) Chứng minh AD2 = DH.DB
c) Tính độ dài đoạn thẳng AH
Bài 5: (2,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ có
đáy là một tam giác vuông, biết độ dài hai cạnh góc
vuông là 6cm và 8cm; chiều cao của lăng trụ là 9cm
Hãy tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ?
9
Trang 14 2011x = 0 hoặc 5x – 1 = 0 hoặc 4x – 30 = 0
x = 0 hoặc 1
x 5
hoặc 15
x 2
Tập nghiệm 1 15
Gọi x (km) là quãng đường AB (điều kiện x > 0)
Thời gian đi x
Giải phương trình tìm được x = 90 (thoả)
Vậy quãng đường AB d ài 90km
Trang 15AHD BAD 90
ADB chungVậy AHD BAD(g-g)
Sđ = 1
.6.8 24
2 (cm
2)Diện tích toàn phần
Stp = 216 + 2.24 = 264 (cm2)
ĐỀ SỐ 8 Bài 1: ( 2.0 điểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Trang 16Bài 3: ( 2.0 điểm) Một ô tô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về đến bến A mất 5
giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h
Bài 4: (2.0 điểm) Tính diện tích toàn phần và thể tích của một
lăng trụ đứng , đáy là tam giác vuông , theo các kích thước ở hình sau:
Bài 5: (2.0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB =12cm, BC =9cm
Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD
a) Chứng minh AHBBCD
b) Tính độ dài đoạn thẳng AH
c) Tính diện tích tam giác AHB
43
Trang 17ĐỀ SỐ 9
1.
(2điểm) a) -3x + 2 > 5 <= > -3x > 3
<= > x < - 1Tập nghiệm S = { x / x < -1}
Biểu diễn trên trục số đúng b) 4 5 7
Biểu diễn trên trục số đúng
2.
( 2 điểm)
Giải các phương trình sau:
a) 3 – 4x( 25 – 2x) = 8x2 + x – 300 <= > 3 – 100x + 8x2 = 8x2 + x – 300 <= > 101x = 303
<= > x = 3Tập nghiệm S = { 3 }
<= > x ( x + 1 ) = 0 x = 0 ( không thỏa ĐKXĐ) x = -1 ( thỏa ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm S = { -1 }3
( 2 điểm) Gọi x(km) là khoảng cách giữa hai bến A và B Điều kiện x>0
2.2
4 5
x x
80
x ( nhận)
Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 80km
4(2.0 điểm)
BC = 5 cm
Diện tích xung quanh : Sxq = ( 3 + 4 + 5 ) 9 = 108 ( cm2)
Diện tích hai đáy 2.1
43
Trang 18Bài 1: (1,5 đ ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng có giá trị bằng 1
Bài 3: (2,0 đ) Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 35 km/h Lúc từ B về A người đó đi với vận tốc bằng 6
5vận tốc lúc đi Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 4: (2 đ)Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm ; BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống
Biểu diển : ///////////////////////////(
-1 Bài 2
2đ5 a) Đưa về giải 2 phương trình : * x + 5 = 3x – 2 khi x 5 (1)
* - x -5 = 3x – 2 khi x < - 5 (2)Phương trình (1) có nghiệm x = 3,5 ( thoả điều kiện x 5)Phương trình (2) có nghiệm x = - 0,75 ( không thoả điều kiện )Vậy nghiệm của phương trình là : x = 3,5
Trang 19H 9
1 2
B A
42
x
(h)Theo đề bài ta có phương trình : 1
AHB
đồng dạng BCD(g-g)
* Mỗi cặp góc đúng : 0,25
* Kết luận đúng 0,25b) Tính được BD = 15 cmNêu lên được AH AB
BC BD
Tính được AH = 7, 2 cmC) Tính được HB
Tính được diện tích ABH = 34,36 cm2
Bài 5
2đ
Vẽ hình đúng a) 35 cm2b) 240 cm2c) 310 cm2d) 350 cm3
ĐỀ SỐ 10 Bài 1 : (3 đ) Giải các phương trình sau :
a) ( 3x – 5 ) ( 4x + 2 ) = 0
b)
3 2
1 6 7
Bài 3 : ( 1,5đ).Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên
thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB
Bài 4 : ( 2,5đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm , BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A
Trang 20ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 10 Bài 1 : (3đ) Giải các phương trình sau :
3 2
1 6 7
2 3
56
1
} (0,25đc) (1 đ) /4x/ = 2x + 12
Ta đưa về giải hai phương trình :
4x = 2x + 12 khi x ≥ 0 (1) (0,25đ)
- 4x = 2x + 12 khi x < 0 (2) (0,25đ)
PT (1) có nghiệm x = 6 thoả điều kiện x ≥ 0
PT (2) có nghiệm x = - 2 thoả điều kiện x < 0 (0,25đ)
*Tập nghiệm của bất phương trình là { x/ x< 2} (0,25đ)
*Biểu diễn trê trục số đúng (0,25đ)
b ) (0,75 đ) 2-5x ≤ 17
x ≥ - 3 (0,25đ)
*Tập nghiệm của bất phương trình là { x/ x ≥ - 3} (0,25đ)
*Biểu diễn trê trục số đúng (0,25đ)
Bài 3 : ( 1,5đ).
Gọi x (km) là quảng đường AB ( x >0 )
Thời gian đi : x/ 25 ( h )
Thời gian về : x /30 ( h) ( 0,5đ)
Ta có PT :
3
1 30
25
x x
( 0,5đ)Giải PT : x = 50 (0,25đ)
Quãng đường AB dài 50km (0,25đ)
Trang 21cm HB
43
x
Bài 2: (1.5 điểm)
a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức A = 2x – 5 khơng âm
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
4x 1 2 x 10x 3
Bài 3: (2.0 điểm) Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút Vận tốc lúc đi là
40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ Tính quãng đường AB
Bài 4: (4.0 điểm) Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH.
a) CM: ABC và HBA đồng dạng với nhau
b) CM: AH2 = HB.HC
c) Tính độ dài các cạnh BC, AH
d) Phân giác của gĩc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE
ĐỀ 12 Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 10 + 3(x – 2) =2(x + 3) -5 b)
9
53
43
13 4
Trang 22Bài 3: Cho hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 20m Tính diện tích hình chữ nhật biết
rằng chu vi hình chữ nhật là 72m
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH
e) CM: ABC và HBA đồng dạng với nhau
f) CM: AH2 = HB.HC
g) Tính độ dài các cạnh BC, AH
h) P/giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACDvà HCE
ĐỀ 13 Bài 1:Giải phương trình sau :
23
Bài 3: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h Sau đó một giờ, trên cùng tuyến đường
đó, một ô tô đi từ B đến A với vận tốc 45 km/h Biết quãng đường từ A đến B dài 115 km Hỏi sau bao lâu, kể từ khi xe máy khởi hành, hai xe gặp nhau?
Bài 4: Cho tam giác ABC vuơng tại A, trong đĩ AB = 6cm, AC = 8cm Vẽ đường cao AH ( AH BC)
a) Hãy các cặp tam giác vuơng đồng dạng? Vì sao?
b) Tính BC, AH
ĐỀ 14 Bài 1 : Giải phương trình sau:
2 3
1
3 x x x
Bài 3 : Tìm hai số biết số thứ nhất gấp ba lần số thứ hai và hiệu hai số bằng 26.
Bài 4 :Cho ABC vuông tại A , có AB = 6cm , AC = 8cm Đường phân giác của góc ABC cắt cạnh
AC tại D Từ C kẻ CE BD tại E
a) Tính độ dài BC và tỉ số
CD
d) Gọi EH là đường cao của EBC Cm: CH.CB = ED.EB
ĐỀ 15 Bài 1: Giải các phương trình sau:
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Năm nay, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi Phương Phương tính rằng 13 năm nữa thì tuổi mẹ chỉcòn gấp 2 lần tuổi Phương thôi Hỏi năm nay Phương bao nhiêu tuổi? (1 điểm)
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 3cm; AC = 4cm; vẽ đường cao AE.
a) Chứng minh ABC EBA
b) Chứng minh AB2 = BE.BC
Trang 23c) Tính độ dài BC; AE.
ĐỀ 16 Bài 1 : Giải các phương trình sau :
12
56
354
)12(33
x x
Bài 2 : a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức : A = 2x – 5 khơng âm.
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 7
2
1 2
Bài 3 : Năm nay, tuổi anh gấp 3 lần tuổi em Anh tính rằng sau 5 năm nữa, tuổi anh gấp 2 lần tuổi
em Tính tuổi anh, tuổi em hiện nay ?
Bài 4 : Cho hình bình hành ABCD ( AB > BC ), điểm M AB Đường thẳng DM cắt AC ở K, cắt BC
KM
Từ đó chứng minh : KD 2 KM.KN.3) Cho AB = 10 cm ; AD = 9 cm ; AM = 6 cm Tính CN và tỉ số diện tích KCD và KAM
Bài 2 : a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức : A = 2x – 7 luôn luôn dương.
b) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức -3x khơng lớn hơn giá trị của biểu thức -7x + 5
Bài 3 : Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h Cùng lúc đó một người đi xe máy
cũng đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h Biết rằng người đi xe đạp tới B chậm hơn người đi xemáy là 3 giờ Tính quãng đường AB?
Bài 4 : Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB < AC Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
1) Chứng minh : ACD~ BCE 2) Chứng minh : HB.HE = HC.HF.3) Cho AD = 12 cm ; BD = 5 cm ; CD = 9 cm Tính AB và HC
ĐỀ 18 Bài 1 : Cho phương trình (m -1)x = 2m + x
a) Tìm giá trị của m để phương trình đã cho cĩ nghiệm x = 1
b) Với m = 2 cĩ kết luận gì về nghiệm của phương trình
Bài 2 : Giải các phương trình sau:
Bài 4 : Thùng dầu A chứa gấp đơi thùng dầu B Nếu lấy bớt 20 lít ở thùng A và đổ thêm vào thùng B 10 lít thì
số lít dầu trong thùng A bằng 4/3 số lít dầu ở thùng B Tính xem lúc đầu mỗi thùng cĩ bao nhiêu lít dầu?
Bài 5: Cho tam giác ABC cĩ trung tuyến AM Tia phân giác của gĩc AMB cắt AB tại E, tia phân giác của gĩc