Giáo án giải tích 11 chương 1 bài 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP 2 cột soạn theo 5 hoạt động định hướng phát triển năng lực trường học mới I. MỤC TIÊU: 1) Kiến thức: 2) Kĩ năng: 3) Thái độ: 4) Định hướng hình thành phẩm chất và năng lực cho học sinh II. CHUẨN BỊ 1) Giáo viên 2) Học sinh III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1: Mở đầu. (Nêu tình huống có vấn đề, giao nhiệm vụ học tập, xác định vấn đề cần giải quyết hoặc nhiệm vụ học tập gắn với kiến thức mới của bài học) Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới. ( Hoạt động với sách giáo khoa, thiết bị dạy học và học liệu để khai thác, tiếp nhận kiến thức mới thông qua kênh chữ, kênh hình, kênh tiếng, vật thật,...) Hoạt động 3: Luyện tập. ( Câu hỏi, bài tập, thực hành, thí nghiệm để phát triển các kĩ năng gắn với kiến thức mới vừa học) Hoạt động 4: Vận dụng. (Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết các tình huống, vấn đề trong thực tiễn) Hoạt động 5: Tìm tòi mở rộng. ( Có thể cho học sinh khá giỏi làm ở nhà) IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Lưu ý: Số cột của từng hoạt động trong tiến trình dạy học giáo viên có thể tự linh động.
Trang 1MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (5 tiết)
I.Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
- Biết được dạng PT và cách giải PT bậc nhất đối với một hàm số lượng giác, PT qui về PT bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
- Biết được dạng PT và cách giải PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác, PT qui về PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác
-Biết được dạng PT và cách giải PT bậc nhất đối với sinx và cosx, PT thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
2/ Kĩ năng:
- Giải được PT bậc nhất đối với một hàm số lượng giác , PT bậc hai đối với một hàm
số lượng giác, PT bậc nhất đối với sinx và cosx, , PT thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
- Giải được một số dạng phương trình lượng giác khác
- Có kĩ năng chọn nghiệm trong khoảng để làm bài trắc nghiệm
- Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm
3/ Thái độ :
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
- Có hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn
4/ Đinh hướng phát triển năng lực:
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống
- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
- Năng lực tính toán
-Năng lực quan sát
- Năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống.
II.CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
+ Soạn bài và xem lại giáo án trước giờ lên lớp
+ Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ, máy chiếu
2 Học sinh:
+ Đọc bài trước ở nhà
+Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi được giáo viên giao từ tiết trước
III Chuỗi các hoạt động học
Kiểm tra bài cũ:
1)Giải các phương trình: a)
2
3 2
sin x
b) 3 tanx 1 0 ( b)
Bài mới:
Trang 2I Giới thiệu: Các em đã được học xong công thức nghiệm của PTLG cơ bản Bây giờ
chúng ta sẽ tìm hiểu phương pháp giải một số PTLG thường gặp dựa trên PTLG cơ bản
đã biết.(5 phút)
II.Nội dung bài học:
1.Phương trình bậc nhất đối với một HSLG (40 phút)
HĐ1: Tiếp cận kiến thức:
+ Chuyển giao: Học sinh trả lời các câu hỏi sau.
1)Nêu định nghĩa PT bậc nhất đối với x ?
2)Dựa vào PT (b) ở trên hãy phát biểu ĐN PT bậc nhất đối với 1 HSLG?
3) Cho VD về PT bậc nhất đối với 1 HSLG?
4) Nêu cách giải PT bậc nhất đối với 1 HSLG?
+ Thực hiện: Học sinh suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
+ Báo cáo, thảo luận: Chỉ định một học sinh bất kì trả lời câu hỏi, các học sinh khác
đánh giá lời giải
1)Dạng : ax+b=0 (a 0 )
2) PT bậc nhất đối với 1 HSLG là PT có dạng at + b = 0(a 0), t là 1 trong các
HSLG
3) 2cosx – 3 = 0
4) atb 0 t a b
+ Đánh giá, nhận xét, tổng hợp chốt kiến thức: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh, giáo
viên phân tích, đánh giá, chính xác hóa lời giải GV định nghĩa HS viết bài vào vở
a Định nghĩa:
PT bậc nhất đối với 1 HSLG là PT có
dạng at + b = 0,trong đó a, b là các hằng
số (a 0), t là 1 trong các HSLG
b Cách giải :
a
b t
b
at 0 Ta đưa PT trên về
PTLG cơ bản
VD:Tìm tất cả các nghiệm của phương
trình tanx 1 0
A x k2 ,kZ
B x k ,kZ
4
C x k ,kZ
4
D.x k2 ,kZ
c PT đưa về PT bậc nhất đối với một
hàm số lượng giác
VD : PT 5cosx – 2sin2x = 0
HĐ3: Củng cố kiến thức:
+ Chuyển giao:
Học sinh thảo luận theo nhóm giải
quyết các bài tập sau
+ Thực hiện: HS trao đổi theo
Gợi ý
Trang 3nhóm tìm lời giải
+ Báo cáo, thảo luận: Gọi mỗi
nhóm 1 hs lên trình bày LG
+ Đánh giá, nhận xét: Trên cơ sở
câu trả lời của học sinh, giáo viên phân
tích, đánh giá, chính xác hóa lời giải
1)Giải các phương trình sau
a) 2cosx – 3 = 0
b) 2sinx – 3 = 0
c) 3 cotx 3 0
d) (sinx + 1)(2cos2x – 2) = 0
e) 5cosx – 2sin2x = 0
f) 8sinx.cosx.cos2x = –1
g) sin2x – sinx = 0
a)
Z k k x
x 2 ,
6 2
3
b) pt sinx = 3
2 > 1: PT VN
c) cotx 3
d) PT
sin 1
2 cos2
2
x x
e) PT cosx(5 – 4sinx) = 0 f) PT 2sin4x = –1
g) PT sinx(sinx – 1) = 0
2 PT bậc hai đối với một HSLG (45 phút)
HĐ1: Tiếp cận kiến thức:
+ Chuyển giao:: Học sinh trả lời các câu hỏi
sau
+ Thực hiện: Học sinh suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
+ Báo cáo, thảo luận: Chỉ định một học sinh
bất kì trả lời câu hỏi, các học sinh khác đánh
giá lời giải
+ Đánh giá, nhận xét, tổng hợp chốt kiến
thức: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh,
giáo viên phân tích, đánh giá, chính xác hóa
lời giải, từ đó GV định nghĩa HS viết bài
vào vở
Gợi ý
1)Nêu định nghĩa PT bậc hai đối với x ?
2) HS lấy VD về PT bậc hai đối với một
HSLG sau đó cho biết dạng của PT bậc hai
đối với một HSLG
3) Nêu cách giải của PT bậc hai đối với một
HSLG
4)Để giải được phương trình đưa về phương
trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
1) 2 0 ( 0 )
bx c a ax
2) sin 2 x 3 sinx 2 0
3) Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ và đặt điều kiện cho ẩn phụ (nếu có) rồi giải phương trình theo ẩn phụ này Cuối cùng
ta đưa về việc giải các phương trình lượng giác cơ bản
Trang 4các em hãy nhắc lại
- Hằng đẳng thức lượng giác cơ bản
- Công thức cộng
- Công thức nhân đôi
- Công thức biến đổi tích thành tổng, tổng
thành tích
a Định nghĩa: phương trình bậc hai đối với
một hàm số lượng giác là phương trình có
dạng 2
0
at bt c (a b c R a, , ( 0)và t là một
trong các hàm số lượng giác
b Cách giải :
Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ và đặt
điều kiện cho ẩn phụ (nếu có) rồi giải
phương trình theo ẩn phụ này Cuối cùng ta
đưa về việc giải các phương trình lượng giác
cơ bản
* asin2x + bsinx + c = 0
Đặt t = sinx Đk: t 1
* acos2x + bcosx + c = 0 Đặt t = cosx Đk:
1
t
* atan2x + btanx + c = 0 Đặt t = tanx
* acot2x + bcotx + c = 0 Đặt t = cotx
c PTquy về phương trình bậc hai đối với
một hàm số lượng giác
Tìm cách đưa về phương trình bậc hai đối
với một hàm số lượng giác
HĐ3: Củng cố kiến thức:
+ Chuyển giao:
Học sinh thảo luận theo nhóm giải
quyết các BT dưới đây
+ Thực hiện: HS trao đổi theo nhóm
để tìm ra lời giải
+ Báo cáo, thảo luận: Gọi mỗi nhóm
một học sinh lên trình bày lời giải
+ Đánh giá, nhận xét, tổng hợp chốt
kiến thức, GV chuẩn hóa lời giải
Gợi ý
2 sin 2 2
sin
2 2
2 sin ( 1 t 1) (*)
Trang 5b)cos2x + sinx + 1 =0
c) 3 tanx 6 cotx 2 3 3 0
d) 2 sin 2 5 sin cos cos 2 2
x
Chú ý: Phương trình:
sin sin cos cos
a x b x x c x d .
(a2 b2 c2 0, a,b,c,dR)
Chia cả hai vế cho cos x2 ( với điều
kiện cosx 0) để đưa về phương
trình bậc hai đối với tanx Khi đó ta
được phương trình sau:
2
sin x sinx
d
2
tan x tan x 1 tan tan x tan x 0
Giải phương trình bậc hai đối với
tanx ta tìm được nghiệm của
phương trình ban đầu
Nếu chia cả hai vế PT cho sin x2
) 0 (sin x ta được phương trình
bậc hai đối với cotx.
) (
2 2
) (
2
0 2 2
2
nhân t
loai t
t t
PT
……
b)cos2x + sinx + 1 =0
2 2
1 sin sinx +1 =0 sin sinx 2 =0
x x
Đặt t = sinx Đk: t 1
pht thành: t2 – t – 2 =0
1 2( ai)
t
sinx = 1
2 ( ) 2
c) 3 tanx 6 cotx 2 3 3 0
+) Điều kiện: sin x 0và cos x 0 (*)
Ta có :
0 3 3 2 tan
1 6 tan
x x
0 6 tan ) 3 3 2 ( tan
3 2
x
Đặt tan x=t ta có
0 6 ) 3 3 2 (
3 2
t
3 2
t t
Ta có
tanx 2 x arctan( 2) k (k Z)
Các giá trị này đều thỏa mãn điều kiện (*) Vậy phương trình có nghiệm là :
3
và x arctan( 2) k (k Z)
d)
2 cos
cos sin 5 sin
Trường hợp 1 : cos 0 ,
2
x x k k Z không phải là nghiệm của phương trình (3) Trường hợp 2 : cosx 0
Chia cả hai vế phương trình (3) cho cos x2
ta được
Trang 62 2
2
2 tan 5 tan 1
cos
4 tan 5 tanx 1 0 tan 1
tan
arctan 4
4
x x
Z x
Vậy phương trình có các nghiệm là :
1 arctan 4
Z
3.PT bậc nhất đối với sinx và cosx.(45 phút)
HĐ1: Tiếp cận kiến thức:
+ Chuyển giao: Học sinh trả lời các câu hỏi
dưới đây
+ Thực hiện: Học sinh suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
+ Báo cáo, thảo luận: Chỉ định một học
sinh bất kì trả lời câu hỏi, các học sinh khác
đánh giá lời giải
+ Đánh giá, nhận xét, tổng hợp chốt kiến
thức: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh,
giáo viên chính xác hóa lời giải.
Gợi ý
1) HS nhắc lại công thức cộng
2) Với kết quả
2
2 4
cos 4 sin CM: sinx+cosx= 2 sin
4
3): Chứng minh rằng:
2 2
A=a sin cos
s inx cosx
4)Tính:
I
b a b a b
a ) cos cos sin sin
b a b a b
a ) cos cos sin sin
a b b a b
a ) sin cos sin cos
a b b a b
a ) sin cos sin cos
sinx+cosx= 2 sin
4
+ Vì a2 b2 0 nên ta viết được biểu
thức dưới dạng trên
+, I=1
Trang 75) Với cos 2a 2 ,sin 2b 2
thu gọn biểu thức A? + Ta có
2 2
2 2
sin x cos cos sin sin
a) Biến đổi biểu thức: asin x bcosx ,
0
2
2
b
a
) sin(
cos
x
Với cos 2a 2 ,sin 2b 2
b) Phương trình dạng asinxbcosxc.
) 0 ,
,
,
R a b
c
b
a
PT
2 2
2 2
sin( ) sin( )
c x
(Chia hai vế pt cho a2 b2 )
PT có nghiệm khi 2 2
2 2 2
1
c
HĐ3: Củng cố kiến thức:
+ Chuyển giao:Phát phiếu học tập
+ Thực hiện: HS độc lập làm BT
+ Báo cáo, thảo luận: Gọi 1 hs lên trình
bày LG , Gọi HS khác nhận xét
+ Đánh giá, nhận xét: phân tích, đánh
giá ,chính xác hóa lời giải
Gợi ý
1) Giải các phương trình sau
sinx+ 3cosx= 1
2) Với giá trị nào của m thì phương trình
2sin 2x 5 os2c x m có nghiệm
1)
2 2
2 6
6 sin ) 3 sin(
2
1 cos 3 sin sin 3 cos
2
1 cos 2
3 sin 2 1
k x
k x
x
x x
x x
PT
Trang 82)Phương trình có nghiệm khi
2 5 2 2 2
m
m
III HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (60 phút)
+/ Chuyển giao: GV trình chiếu đề bài của các BT.
+/ Thực hiện nhiệm vụ: Học sinh thảo luận làm BT
+/ Báo cáo, thảo luận: Gọi học sinh lên chữa bài tập, các học sinh khác thảo luận để
hoàn thiện lời giải
+/ Đánh giá, nhận xét: Trên cơ sở lời giải của học sinh, giáo viên phân tích, đánh
giá ,chính xác hóa lời giải
Phương trình bậc nhất đối với một hàm số
lượng giác
1) Giải các phương trình sau:
a) 2cosx- 3 = 0
b) sin 2x- sinx= 0
c) 2sin 2x+ 2 sin 4x= 0
d) (sinx+ 1 2 cos 2)( x- 2)= 0
b) sin sinx( x- 1)= 0
sinsin 10 2 ,
2
x k
c) 2sin 2 1 x( + 2 cos 2 )x = 0
sin 2 0
cos2
k
d)
2 cos2
k
Phương trình bậc hai đối với một hàm số
lượng giác
2) Giải các phương trình sau:
a) 2cos 2x- 3cosx+ = 1 0
b) sin 2 2cos 2 0
c) 2 tan 2x+ 3tanx+ = 1 0
d) tanx- 2cotx+ = 1 0
a) 2 cos , 1 1
2 3 1 0
b)
2
2
2 3 0
x
c) 2t t2tan3 1 0t x
d) t t2 tan ,t x2 0 t0
3) Giải các phương trình sau:
Trang 9a sin 2 x sinxcosx 3 cos 2x 0
b 3 sin 2 x 4 sinxcosx 5 cos 2x 2
c sin 2 sin 2 2 cos 2 12
x
d 25sin 2 x+ 15sin 2x+ 9cos 2x= 25
PT bậc nhất đối với sinx và cosx
4) Giải các phương trình sau:
a)cosx 3 sinx 2
b) 3 sin 3x 4 cos 3x 5
c) 2 sinx 2 cosx 2 0
BTTN
+/ Chuyển giao: GV chiếu các câu hỏi trắc nghiệm hoặc phát phiếu học tập
+/ Báo cáo, thảo luận: Chỉ định một học sinh bất kì trả lời đáp án, các học sinh khác
thảo luận để hoàn thiện lời giải
+/ Đánh giá, nhận xét: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh, giáo viên chính xác hóa lời
giải.và chốt lại đáp án
Câu 1 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A 3 cosx 1 0 B 3 sinx 4 0 C 3 tanx 1 0 D cotx 2 0
Câu 2 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình:cos 2 3 cos 2 0
A x k2 B xk C 2
2
x k D
2 2
Câu3.Tìm tất cả các nghiệm của phương trình: 3 cot( 2 30 0 ) 3 0
A x 30 0 k180 0 ,kZ B x k ,kZ
2
30 0
C x 30 0 k90 0 ,kZ D x 60 0 k90 0 ,kZ
Câu 4 Tìm tập nghiệm T của phương trình
A
T 2 ; arcsin( 3 ) 2 ,
B
T 2 ; arcsin( 3 ) 2 ,
C
Câu 5 Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình sinxmcosx 10 có nghiệm
A
3
3
m
m
B 3 m 3 C m 3 D m 3 Câu 6.Tìm tất cả các nghiệm của phương trình thuộc khoảng ; )
2 (
A x 0 ;x2 B x x ;x
4
;
Trang 10C ; 0 ; 4
2
Câu 7: Gọi GTLN, GTNN của hàm số y 2 osc 2x sin 2x lần lượt là M, m Tìm A=M+m
.
2
2
A
IV HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG: (30 phút)
+/ Chuyển giao: GV trình chiếu đề bài của các BT.
+/ Thực hiện nhiệm vụ: Học sinh thảo luận nhóm làm BT
+/ Báo cáo, thảo luận: Gọi học sinh đại diện cho nhóm lên chữa bài tập, các học sinh
khác thảo luận để hoàn thiện lời giải
+/ Đánh giá, nhận xét: Trên cơ sở lời giải của học sinh, giáo viên phân tích, đánh
giá ,chính xác hóa lời giải
1) Giải các phương trình sau:
a) 2)sin2x+ cos2x- 2sin3x= 0
b)
2
sinx+ cosx- sin2x+ 2cos x- 1 0 =
a)sin 2x cos 2x 2 sin 3x
b)sinxcox sin 2x cos 2x
2) Giải các phương trình sau:
a) tan( 2x 1 ) tan( 3x 1 ) 1
4 tan(
tanx x
c) ( 1 tanx)( 1 sin 2x) 1 tanx
d)sin12x cos12x sin24x
a) ĐK:
0 ) 1 3 cos(
0 ) 1 2 cos(
x x
) 1 2 2 tan(
) 1 3 tan(
) 1 2 cot(
) 1 3 tan(
) 1 2 tan(
1 )
1 3 tan(
1 ) 1 3 tan(
) 1 2 tan(
x x
x x
x x
x x
PT
b)ĐK:
0 ) 4 cos(
0 cos
x x
0 tan 3 tan 1 tan 1
1 tan
x
x x
c) ĐK: cos x 0
Với ĐK trên
k x
k x x
x x
x x x
x
x x
x x
PT
4 0
) 1 2 )(cos cos
(sin
cos
) sin (cos
cos
) cos )(sin
sin
(thỏa)
Vậy PT vô nghiệm d) ) ĐK: sin 4x 0
Với ĐK trên
Trang 11) (
2 2 2
2 2 1 2 cos 2
(sin
2 cos 2 sin
1 2
cos
1 2
sin 1
ĐK thoa Không k
x
k x x
x
x x x
x PT
3).Một vật nặng treo bởi một chiếc lò
xo , chuyển động lên xuống qua vị trí
cân bằng (như hình vẽ bên) Khoảng
cách h từ vật đó đến vị trí cân bằng ở
thời điểm t giây được tính theo công
thức h=d trong đó d= 4sin6t- 3cos6t,
với d được tính bằng cm , ta quy ước
rằng d >0 khi vật ở phía trên vị trí
cân bằng , d <0 khi vật ở phía dưới
vị trí cân bằng Hỏi:
a)Ở vào thời điểm nào trong một 1
giây đầu tiên ,vật ở vị trí cân bằng ?
b) Ở vào thời điểm nào trong một 1
giây đầu tiên ,vật ở xa vị trí cân bằng
nhất?
3) Ta có:
) 6 sin(
41 6
cos 4 6 sin
41
5 cos
Sử dụng máy tinh , ta chọn 0 675
a)Vật ở vị trí cân bằng khi d=0, nghĩa là
) ( 6 6 0
) 6 sin( t t k kZ
Ta cần tìm k nguyên dương sao cho
1 6 6 0 1
Với 0 675 thu được 0 215 k 1 7
Nghĩa là k0 , 1
Vậy 0 11 ( )
t
và 0 64 ( )
6
t
b) Vật ở xa vị tri cân bằng nhất khi và chỉ khi d
nhận giá trị lớn nhất Điều đó xảy ra nếu
) ( 6 12 6 0
) 6 cos(
1 ) 6 sin( t t t k kZ
2
1 6
2
1 1
6 12 6 0 1
0
k
k t
Với 0 675 thu được 0 715 k 1 2
Nghĩa là k0 , 1
12
6 12
t