® Không là thực phẩm hay một phần của thực phẩm.. ® Được cho vào thực phẩm với mục đích cố ý, nhằm mục đích kỹ thuật.. Không được tiêu dùng như một thực phẩm 7 food Không được sử dụng
Trang 1CHUONG 1
(INTRODUCTION TO FOOD ADDITIVES
&TECHNOLOGYCAL AUXILIARIES)
Th.s TRUONG THI MY LINA
Trang 2
“ PP [ [ Í :Ƒÿ}f [ [
I UP nñnM
7)
PHU GIA
CHE BIEN
aa « aa 7
DONG GOI
BAO QUAN
HOP CHAT |
HON HOP
GIA TRI DINH DUGNG GIA TRI CAM QUAN THOI GIAN BAO QUAN
amino acid
Trang 3
À
¬
⁄
=
Trang 4
PHỤ GIA THỰC PHẨM
® Các chế phẩm tự nhiên hoặc tổng hợp
® Không là thực phẩm hay một phần của thực
phẩm
® Được cho vào thực phẩm với mục đích cố ý, nhằm mục đích kỹ thuật
® Có thể lưu lại trong thực phẩm ở dạng
nguyên thủy hoặc phức hợp nhưng vẫn đảm
bảo tính an toàn cho người sử dụng
Th.s TRUONG THI MY LINH
Trang 5
Không được tiêu dùng như
một thực phẩm 7 food
Không được sử dụng như một
thành phần trong công thức zˆ ingredient
ché bién
ADDITIVE
Cố ý thêm vào trong thực phẩm với mục đích công
nghệ
intentional
Trang 6
CHAT HO TRO KY THUAT
Trang 7
CHAT HO TRO KY THUAT
8 Các chế phẩm tự nhiên hoặc tổng hợp
Không là thực phẩm, hay một phần của thực ernie
Được cho vào thực phẩm với mục đích cố ý
nhằm vào mục đích kỹ thuật
—
Th.s TRUONG THI MY LINH
Trang 8Không được sửdụngnhư g7
một thành phần trong công
thức chế biến
Cố ý thêm vào trong quá trình chế biến = Intentional
Hop chat
HO TRO
KY THUAT
| |
Để lại dư lượng trong thực
Th.s TRUONG THI MY LINHA
Trang 9VAI TRÒ CỦA PHỤ GIA
N CHÔAG vsv
NGA
—>K CAUTRUC
CẢI THIỆN
VIỆC BẢO
QUAN TP
CẢI THIỆN CHẤT LƯỢNG CẢM QUAN
CỦA TP
CẢI THIỆN GIÁ
TRI DINH DUONG CUA TP
Trang 10
2
g cua
2
2:
»
su dun
Kha
ep
ho ph
»
u giac
n xuat
sp
c ph
asa
11
o
®
al
2
Ot
ul gia
a
ø ph
ung m
es
ø cho từng lo
°
gia trong c
ð
n sứ dun
©
a
hu
ip
ia su dun
ụ gi
2
loa
1 ph
%
m nang hướng d
loa hop nhiéu
Th.s TRUONG THI MY LINH
we
ung ca
ø phối
ìy đủ các
x
c
di
alti
®
_`
`
iro va
c ph
2
Nén su dun
e
°
Thực hiện ổ
nhóm
Gh
thu
Trang 11
Th.s TRUONG THI MY LINH 12
Trang 12TAC HAI NGO DOC PHU GIA
( nw ,
CAP TINH
MAN TÍNH :
SỬ DỤNG
ih
QUOC GIA
Dựa trên :
xxx ` IN A 2?
e Hiéu biết về độc tính
se Yêu cầu công nghệ
Trang 13MUC DO NGO DOC
ĐÃ : (subacute) : hiệu ứng xảy ra ở nồng độ cao trong thời ø1an ngăn
1 | : hiệu ứng xảy ra ở nồng độ thấp sau thời gian
20
Khảo sát cơ quan nội tạng trong thời gian dài (2 hoặc 3 thế
hé) Khả năng gây ung thư, thai dị dạng
LIEU GAY CHET (LETHAL DOSE)
Ky hiéu :LD#
Gây chết cấp tính trên 1⁄2 số lượng đàn thú: LD50
Th.s TRUONG THI MY LINA
Trang 14NGUY CƠ NGỘ
DOC PHU GIA MO HOI
LAs % \
Ể 81% HAN THE Usd mỡ, mô thần kinh
TIỂU (Natri borat) 4
Na,B,0, H,O
1%
PHAN
Th.s TRUONG THI MY LINh
Trang 15MỘT SỐ THUẬT NGỮ PHỤ GIA
°- INS:(International numbering system) hệ thống chỉ số quốc tế,
Mọi chất phụ gia có một mã số riêng
> Hệ thống chỉ số quốc tế năm 1989, cho phép dùng chỉ số này thay cho tên ‘£01 chất phụ gia tương ứng khi ghi thông tin trên nhãn sản phẩm
° ADI:(Acceptable daily Intake) lượng ăn vào hằng ngày được chấp nhận (tính theo mg/kg trọng lượng cơ thể /ngày)
* ADI không gidi han
* ADI gidi han
* MTDI:(Maximum tolerate daily intake ) lugng tối đa ăn vào hằng ngày có thể chấp nhận được (tính theo mg/người/ngày) s* Lưu ý : khi dùng phối hợp hai hay nhiều phụ gia, tong lugng dung phai tương ứng lượng tối đa cho phép riêng của một chất nều dùng một mình
DL 50 (Dose lethal) liều gây chết 50% vật thí nghiệm
Th.s TRUONG THI MY LINH 16
Trang 16PHAN LOAI PHU GIA
- Tùy theo mục đích sử dụng mà phụ gia được phân theo nhiều nhóm
khác nhau, bahành kèm theo Quyết định số BYT/QĐÐ của Bộ
trưởng Bộ Y té ngay 13 thang 4 nam 1992
- Căn cứ Điều 7 Chương II Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân và Điều lệ
vệ sinh ban hành kèm theo Nghị định số 23/HĐBT ngày
24/01/1997 của Hội đồng Bộ trưởng, vê việc ban hành 26 tiêu
chuẩn vệ sinh tạm thời phụ gia bao gồm các nhóm sau
-Nhóm các chất phụ gia
Cac chat bao quan (Preservatives) (20 chat)
Các chất chóng dong von (Anticaking agents) (11 chat)
Các chất chống oxy hóa (Antioxydants) (9 chat)
Các chất chống tạo bọt (Antifoaming agents) (2 chat)
Các chất điều chỉnh độ axit (Acidity regulators) (31 chất)
Các chất điều vi (Flavous enhancers)(6 chat)
Cac huong liéu (Flavours)(14 chat)
Th.s TRUONG THI MY LINH 17
Trang 17nA
PHAN LOAI PHU GIA
lickeners,
xa làm
nzym
11.Các chât nhũ h
>
16 Các chê phâm tỉnh bột (W
Z
14.Các chât tạo phức kim loại hoà tan
12.Các chất ôn định (S
13.Các phâm Màu (C
10 Các men (E
18 Th.s TRUONG THI MY LINH
Trang 18PHAN NHOM PHU GIA
Sau nhom chinh:
Chat bao quan
Phu gia dinh duong
Cac chat mii
Các chất màu
Các chất cải tạo cấu trúc
Các phụ gia có đặc tính khác
=>
Th.s TRUONG THI MY LINA