1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu kế toán hành chánh sự nghiệp 7

18 581 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Lập Báo Cáo Tài Chính Và Báo Cáo Quyết Toán Ngân Sách
Người hướng dẫn Thạc Sỹ Nguyễn Thế Khang
Trường học Đại Học Lạc Hồng
Chuyên ngành Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 504,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu kế toán hành chánh sự nghiệp

Trang 1

Chương VII PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO

CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH

Mục tiêu chung:

Giúp cho người học nắm vững nội dung các báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán Ngân sách Nhà nước

Trang bị kiến thức cho người học về phương pháp lập các báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp, như:

1 Bảng cân đối tài khoản

2 Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng

3 Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động

4 Báo cáo chi tiết kinh phí dự án

5 Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách tại KBNN

6 Bảng đối chiếu tình hình tạm ứng và thanh toán tạm ứng kinh phí ngân sách tại KBNN

7 Báo cáo thu- chi hoạt động sự nghiệp và hoạt động sản xuất, kinh doanh

8 Báo cáo tình hình tăng, giảm TSCĐ

9 Báo cáo số kinh phí chưa sử dụng đã quyết toán năm trước chuyển sang

10 Thuyết minh báo cáo tài chính

I NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

Việc lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải bảo đảm sự trung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời, phản ánh đúng tình hình tài sản, thu, chi và sử dụng các nguồn kinh phí của đơn vị

Việc lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải căn cứ vào số liệu sau khi khoá sổ kế toán Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải được lập đúng nội dung, phương pháp và trình bày nhất quán giữa các kỳ báo cáo

Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải được người lập, kế toán trưởng và Thủ trưởng đơn vị ký, đãng dấu trước khi nộp hoặc công khai

Báo cáo tài chính của các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được lập vào cuối kỳ kế toán quý, năm

Báo cáo tài chính của các đơn vị, tổ chức không sử dụng kinh phí ngân sách được lập vào cuối kỳ kế toán năm;

- Các đơn vị kế toán khi bị chia, tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động phải lập báo cáo tài chính tại thời điểm quyết định chia, tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động;

II PHƯƠNG PHÁP LẬP BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

1 Mục đích

Bảng cân đối tài khoản là báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát số hiện

có đầu kỳ, tăng, giảm trong kỳ và số cuối kỳ về kinh phí và sử dụng kinh phí , tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản , kết quả hoạt động sự nghiệp và hoạt động kinh doanh của đơn vị hành chính sự nghiệp trong kỳ báo cáo và từ đầu năm đến cuối

kỳ báo cáo

2 Kết cấu của bảng cân đối tài khoản

Trang 2

Bảng cân đối tài khoản được chia thành các cột với các chỉ tiêu, gồm:

- Số hiệu tài khoản

- Tên tài khoản kế toán

- Số dư đầu kỳ (Nợ, Có)

- Số phát sinh kỳ này (Nợ, Có)

- Số phát sinh lũy kế từ đầu năm (Nợ, Có)

- Số dư cuối kỳ (Nợ, Có)

3 Cơ sở lập báo cáo Bảng cân đối kế toán

- Nguồn số liệu để lập bảng lấy từ số liệu dòng khóa sổ trên Sổ Cái (hoặc Nhật ký

Sổ cái) và các sổ chi tiết tài khoản

- Bảng cân đối tài khoản kỳ trước

$ Nội dung và phương pháp lập

- Các cột số dư đầu kỳ, cuối kỳ được lấy từ số dư các tài khoản

- Các cột số phát sinh được lấy từ số phát sinh từ các tài khoản theo từng kỳ báo cáo và lũy kế từ đầu năm

Chú ý:

+ Đối với báo cáo Quí 1 hàng năm thì số liệu ở cột số 3 = cột số 5; cột 4 = cột 6 + Số liệu cột 5 của báo cáo kỳ này = số liệu cột 5 kỳ trước + số liệu cột 3 kỳ này + Số liệu cột 6 của báo cáo kỳ này = số liệu cột 6 kỳ trước + số liệu cột 4 kỳ này + Số liệu cột 7, 8 cuối kỳ được xác định = số dư đầu kỳ (cột 1,2) cộng (+), trừ (-)

số phát sinh trong kỳ này (cột 3, 4)

+ Tổng số dư Nợ = tổng số dư Có của cùng thời điểm cùng kỳ

+ Tổng số phát sinh Nợ = tổng số phát sinh Có của các tài khoản

Trang 3

Ví dụ

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

Quí IV năm X

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ PHÁT SINH

SỐ DƯ ĐẦU KỲ Kỳ này Luỹ kế từ đầu năm

SỐ DƯ CUỐI KỲ

Số

hiệu

TK

TÊN TÀI

KHOẢN

Nợ Có Nợ Có Nợ Có Nợ Có

A - Các TK trong

Bảng

-466 NKP đã hình thành

B - Các TK

ngoài Bảng

(*)Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho các đơn vị kế toán cấp III

(*) Nếu là báo cáo tài chính quý IV (năm) thì ghi là “Số dư cuối năm”

Trang 4

8.3 PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH

PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG 8.3.1 Mục đích

B02-H là mẫu báo cáo tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng

8.3.2 Kết cấu của báo cáo

Báo cáo gồm 2 phần :

Phần I : Tổng hợp tình hình kinh phí, phản ánh tổng hợp toàn bộ tình hình nhận

và sử dụng nguồn kinh phí trong kỳ của đơn vị theo từng loại kinh phí

Phần II : Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán theo nội dung hoạt động, theo từng Loại, Khoản, Nhóm mục chi, Mục, Tiểu mục của MLNSNN

8.3.3 Cơ sở lập báo cáo

- Căn cứ vào báo cáo « Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng » kỳ trước

- Căn cứ vào sổ chi tiết của các TK4, TK6 và TK 2 (TK241)

8.3.4 Nội dung và phương pháp lập

Phần I Tổng hợp tình hình kinh phí

I KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG

A Kinh phí thường xuyên

1) Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang (Ms 01): theo mã số 10 ở Báo cáo kỳ trước

2) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 02) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK

461 (NKP thường xuyên) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)

3) Lũy kế từ đầu năm (Ms 03) : theo Ms 02 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms03 của kỳ trước

4) Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (Ms 04 = Ms 01 – Ms 02) của kỳ này 5) Lũy kế từ đầu năm (Ms 05) : theo số liệu kinh phí kỳ trước chuyển sang cộng (+) kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 04 kỳ này cộng (+) Ms 05 của kỳ trước

6) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms06) :theo số phát sinh lũy

kế Bên Nợ TK 661 trừ (-) số phát sinh bên Có TK661 (Chi tiết chi thường xuyên) trừ (-) các khoản chi nhưng chưa có nguồn trong kỳ

7) Lũy kế từ đầu năm (Ms 07) = Ms 06 kỳ này cộng (+) Ms 07 kỳ trước

8) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 08) : theo đối ứng Nợ TK 461, Có các TK 111, 112,… kỳ này (NKP thường xuyên)

9) Lũy kế từ đầu năm (Ms 09) = Ms 08 kỳ này cộng (+) Ms 09 kỳ trước

10) Kinh phí chưa sử dụng kỳ này (Ms 10) = Ms 04 trừ (-) Ms 06 trừ (-) Ms 08 kỳ này

B Kinh phí không thường xuyên

11) Kinh phí không thường xuyên chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang (Ms 11): theo mã số 20 ở Báo cáo kỳ trước

12) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 12) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK

461 (NKP không thường xuyên) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)

13) Lũy kế từ đầu năm (Ms 13) : theo Ms 12 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 13 của kỳ trước

14) Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (Ms 14 = Ms 11 – Ms 12) của kỳ này 15) Lũy kế từ đầu năm (Ms 15) : theo số liệu kinh phí kỳ trước chuyển sang cộng (+) kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 14 kỳ này cộng (+) Ms 15 của kỳ trước

Trang 5

16) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 16) :theo số phát sinh lũy

kế Bên Nợ TK 661 trừ (-) số phát sinh bên Có TK661 (Chi tiết chi không thường xuyên) trừ (-) các khoản chi nhưng chưa có nguồn trong kỳ

17) Lũy kế từ đầu năm (Ms 17) = Ms 16 kỳ này cộng (+) Ms 17 kỳ trước

18) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 18) : theo đối ứng Nợ TK 461, Có các TK 111, 112,… kỳ này (NKP không thường xuyên)

19) Lũy kế từ đầu năm (Ms 19) = Ms 18 kỳ này cộng (+) Ms 19 kỳ trước

20) Kinh phí chưa sử dụng kỳ này (Ms 20) = Ms 14 trừ (-) Ms 16 trừ (-) Ms 18 kỳ này

II KINH PHÍ THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ NƯỚC

21) Kinh phí không thường xuyên chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang (Ms 21): theo mã số 30 ở Báo cáo kỳ trước

22) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 22) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK

465 (NKP theo đơn đặt hàng của Nhà nước) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có) 23) Lũy kế từ đầu năm (Ms 23) : theo Ms 22 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 23 của kỳ trước

24) Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (Ms 24 = Ms 21 – Ms 22) của kỳ này 25) Lũy kế từ đầu năm (Ms 25) : theo số liệu kinh phí kỳ trước chuyển sang cộng (+) kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 24 kỳ này cộng (+) Ms 25 của kỳ trước

26) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 26) :theo số phát sinh lũy

kế Bên Nợ TK 635 trừ (-) số phát sinh bên Có TK635 (Chi tiết chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước) trừ (-) các khoản chi nhưng chưa có nguồn trong kỳ

27) Lũy kế từ đầu năm (Ms 27) = Ms 26 kỳ này cộng (+) Ms 27 kỳ trước

28) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 28) : theo đối ứng Nợ TK 465, Có các TK 111, 112,… kỳ này (NKP theo đơn đặt hàng của Nhà nước)

29) Lũy kế từ đầu năm (Ms 29) = Ms 28 kỳ này cộng (+) Ms 29 kỳ trước

30) Kinh phí chưa sử dụng kỳ này (Ms 30) = Ms 24 trừ (-) Ms 26 trừ (-) Ms 28 kỳ này

III KINH PHÍ DỰ ÁN

31) Kinh phí không thường xuyên chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang (Ms 31): theo mã số 40 ở Báo cáo kỳ trước

32) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 32) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK

462 (NKP dự án) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)

33) Lũy kế từ đầu năm (Ms 33) : theo Ms 32 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 33 của kỳ trước

34) Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (Ms 34 = Ms 31 – Ms 32) của kỳ này 35) Lũy kế từ đầu năm (Ms 35) : theo số liệu kinh phí kỳ trước chuyển sang cộng (+) kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 34 kỳ này cộng (+) Ms 35 của kỳ trước

36) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 36) :theo số phát sinh lũy

kế Bên Nợ TK 662 trừ (-) số phát sinh bên Có TK662 (Chi tiết chi dự án) trừ (-) các khoản chi nhưng chưa có nguồn trong kỳ

37) Lũy kế từ đầu năm (Ms 37) = Ms 36 kỳ này cộng (+) Ms 37 kỳ trước

38) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 38) : theo đối ứng Nợ TK 462, Có các TK 111, 112,… kỳ này (NKP dự án)

39) Lũy kế từ đầu năm (Ms 39) = Ms 38 kỳ này cộng (+) Ms 39 kỳ trước

Trang 6

40) Kinh phí chưa sử dụng kỳ này (Ms 40) = Ms 34 trừ (-) Ms 36 trừ (-) Ms 38 kỳ này

IV KINH PHÍ ĐẦU TƯ XDCB

41) Kinh phí không thường xuyên chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang (Ms 41): theo mã số 50 ở Báo cáo kỳ trước

42) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 42) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK

441 (NKP đầu tư XDCB) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)

43) Lũy kế từ đầu năm (Ms 43) : theo Ms 42 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 43 của kỳ trước

44) Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (Ms 44 = Ms 41 – Ms 42) của kỳ này 45) Lũy kế từ đầu năm (Ms 45) : theo số liệu kinh phí kỳ trước chuyển sang cộng (+) kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 44 kỳ này cộng (+) Ms 45 của kỳ trước

46) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 46) :theo số phát sinh lũy

kế Bên Nợ TK 241 trừ (-) số phát sinh bên Có TK241 (Chi tiết nguồn kinh phí đầu tư XDCB) trừ (-) các khoản chi nhưng chưa có nguồn trong kỳ

47) Lũy kế từ đầu năm (Ms 47) = Ms 46 kỳ này cộng (+) Ms 47 kỳ trước

48) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 48) : theo đối ứng Nợ TK 441, Có các TK 111, 112,… kỳ này (NKP đầu tư XDCB)

49) Lũy kế từ đầu năm (Ms 49) = Ms 48 kỳ này cộng (+) Ms 49 kỳ trước

50) Kinh phí chưa sử dụng kỳ này (Ms 50) = Ms 44 trừ (-) Ms 46 trừ (-) Ms 48 kỳ này

Trang 7

Ví dụ : Báo cáo Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng

tại Trường ĐHA vào cuối Quí 1 và cuối Quí 2/X

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ

VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG

Quý I năm X

PHẦN I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ

Ngân sách nhà nước NGUỒN KINH PHÍ

CHỈ TIÊU

số Tổng số Tổng

số

NSNN giao

Phí, lệ phí để lại

Viện trợ

Nguồn khác

1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước

chuyển sang

01

-2 Kinh phí thực nhận kỳ này 02 2.925,0 2.925,00 1.023,75 1.901,25

-3 Luỹ kế từ đầu năm 03 2.925,0 2.925,0 1.023,75 1.901,25

-4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ

này (04= 01 + 02)

04

-5 Luỹ kế từ đầu năm 05 2.925,0 2.925,00 1.023,75 1.901,25

-6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết

toán kỳ này

06

-10 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ

sau (10=04-06-08)

10

1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước

chuyển sang

11

4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ

này (14= 11 + 12)

14

6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết

Trang 8

10 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ

sau (20=14-16-18)

20

Loại 14.Khoản 09

II KINH PHÍ THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ NƯỚC

Loại 14 Khoản 09

1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang

21

2 Kinh phí thực nhận kỳ này 22

3 Luỹ kế từ đầu năm 23

4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (24=21 + 22) 24

5 Luỹ kế từ đầu năm 25

6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 26

7 Luỹ kế từ đầu năm 27

8 Kinh phí giảm kỳ này 28

9 Luỹ kế từ đầu năm 29

10 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (30=24 – 26 – 28) 30

Loại 14 Khoản 09

III KINH PHÍ DỰ ÁN

Loại 14 Khoản 09

1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang 31 - - - -

-2 Kinh phí thực nhận kỳ này 32 600,0 600,0 - - 600,0 3 Luỹ kế từ đầu năm 33 600,0 600,0 - - 600,0 4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (34= 31 + 32) 34 600,0 600,0 - - 600,0 5 Luỹ kế từ đầu năm 35 600,0 600,0 - - 600,0 6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 36 480,0 480,0 - - 480,0 7 Luỹ kế từ đầu năm 37 480,0 480,0 - - 480,0 8 Kinh phí giảm kỳ này 38 - - - -

-9 Luỹ kế từ đầu năm 39 - - - -

-10 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (40= 34 – 36 - 38) 40 120,0 120,0 0,0 0,0 120,0 Loại 14 Khoản 09

IV KINH PHÍ ĐẦU TƯ XDCB

Loại 14 Khoản 09

1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang

41 - - -

2 Kinh phí thực nhận kỳ này 42 3700,0 3700,0 1.480,0 2.220,0

3 Luỹ kế từ đầu năm 43 3700,0 3700,0 1.480,0 2.220,0

4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (44 = 41 + 42) 44 3700,0 3700,0 1.480,0 2.220,0

5 Luỹ kế từ đầu năm 45 3700,0 3700,0 1.480,0 2.220,0

6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết 46 3330,0 3330,0 1.332,0 1.998,0

Trang 9

toán kỳ này

10 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ

sau (50 = 44 – 46- 48)

50

Trang 10

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ

VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG

Quý II.năm X

PHẦN I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ

Ngân sách nhà nước

NGUỒN KINH PHÍ

STT

CHỈ TIÊU

số Tổng số

Tổng

số

NSNN giao

Phí, lệ phí để lại

Viện trợ

Nguồn khác

1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước

chuyển sang

01

2 Kinh phí thực nhận kỳ này 02 3.575,0 3.575,0 893,75 2.681,25

3 Luỹ kế từ đầu năm 03 6.500,0 6.500,0 1.917,50 4.582,50

4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ

này (04= 01 + 02)

04

5 Luỹ kế từ đầu năm 05 6.700,0 6.700,0 2.066,25 4.633,75

6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết

toán kỳ này

06

7 Luỹ kế từ đầu năm 07 5.500,0 5.500,0 1.625,0 3.875,0

10 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ

sau (10=04-06-08)

10

1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước

chuyển sang

11

2 Kinh phí thực nhận kỳ này 12 1820,0 1820,0 364 1456

4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ

này (14= 11 + 12)

14

6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết

toán kỳ này

16

10 Kinh phí chưa sử dụngchuyển kỳ

sau (20=14-16-18)

20

Trang 11

II KINH PHÍ THEO ĐƠN ĐẶT

HÀNG CỦA NHÀ NƯỚC

Loại 14 Khoản 09

1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang

21

2 Kinh phí thực nhận kỳ này 22

3 Luỹ kế từ đầu năm 23

4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (24=21 + 22) 24

5 Luỹ kế từ đầu năm 25

6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 26

7 Luỹ kế từ đầu năm 27

8 Kinh phí giảm kỳ này 28

9 Luỹ kế từ đầu năm 29

10 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (30=24 – 26 – 28) 30

Loại 14 Khoản 09

III KINH PHÍ DỰ ÁN

Loại 14 Khoản 09

1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang 31 120,0 120,0 0,0 0,0 120,0 2 Kinh phí thực nhận kỳ này 32 900,0 900,0 - - 900,0 3 Luỹ kế từ đầu năm 33 1500,0 1500,0 0,0 0,0 1500,0 4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (34= 31 + 32) 34 1020,0 1020,0 0,0 0,0 1020,0 5 Luỹ kế từ đầu năm 35 1620,0 1620,0 0,0 0,0 1620,0 6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 36 840,0 840,0 - - 840,0 7 Luỹ kế từ đầu năm 37 1320,0 1320,0 0,0 0,0 1320,0 8 Kinh phí giảm kỳ này 38 25,0 25,0 - - 25,0 9 Luỹ kế từ đầu năm 39 25,0 25,0 0,0 0,0 25,0 10 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (40= 34 – 36 - 38) 40 155,0 155,0 0,0 0,0 155,0 Loại 14 Khoản 09

IV KINH PHÍ ĐẦU TƯ XDCB

Loại 14 Khoản 09

1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang

41

2 Kinh phí thực nhận kỳ này 42 4250,0 4250,0 1700,0 2550,0

4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ

này (44 = 41 + 42)

44

6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết

Ngày đăng: 31/10/2012, 11:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN - Tài liệu kế toán hành chánh sự nghiệp 7
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w