Tài liệu kế toán hành chánh sự nghiệp
Trang 1Chương VII PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO
CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH
Mục tiêu chung:
• Giúp cho người học nắm vững nội dung các báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán Ngân sách Nhà nước
• Trang bị kiến thức cho người học về phương pháp lập các báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp, như:
1 Bảng cân đối tài khoản
2 Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng
3 Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
4 Báo cáo chi tiết kinh phí dự án
5 Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách tại KBNN
6 Bảng đối chiếu tình hình tạm ứng và thanh toán tạm ứng kinh phí ngân sách tại KBNN
7 Báo cáo thu- chi hoạt động sự nghiệp và hoạt động sản xuất, kinh doanh
8 Báo cáo tình hình tăng, giảm TSCĐ
9 Báo cáo số kinh phí chưa sử dụng đã quyết toán năm trước chuyển sang
10 Thuyết minh báo cáo tài chính
I NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
Việc lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải bảo đảm sự trung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời, phản ánh đúng tình hình tài sản, thu, chi và sử dụng các nguồn kinh phí của đơn vị
Việc lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải căn cứ vào số liệu sau khi khoá sổ kế toán Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải được lập đúng nội dung, phương pháp và trình bày nhất quán giữa các kỳ báo cáo
Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải được người lập, kế toán trưởng và Thủ trưởng đơn vị ký, đãng dấu trước khi nộp hoặc công khai
Báo cáo tài chính của các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được lập vào cuối kỳ kế toán quý, năm
Báo cáo tài chính của các đơn vị, tổ chức không sử dụng kinh phí ngân sách được lập vào cuối kỳ kế toán năm;
- Các đơn vị kế toán khi bị chia, tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động phải lập báo cáo tài chính tại thời điểm quyết định chia, tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động;
II PHƯƠNG PHÁP LẬP BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
1 Mục đích
Bảng cân đối tài khoản là báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát số hiện
có đầu kỳ, tăng, giảm trong kỳ và số cuối kỳ về kinh phí và sử dụng kinh phí , tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản , kết quả hoạt động sự nghiệp và hoạt động kinh doanh của đơn vị hành chính sự nghiệp trong kỳ báo cáo và từ đầu năm đến cuối
kỳ báo cáo
2 Kết cấu của bảng cân đối tài khoản
Trang 2Bảng cân đối tài khoản được chia thành các cột với các chỉ tiêu, gồm:
- Số hiệu tài khoản
- Tên tài khoản kế toán
- Số dư đầu kỳ (Nợ, Có)
- Số phát sinh kỳ này (Nợ, Có)
- Số phát sinh lũy kế từ đầu năm (Nợ, Có)
- Số dư cuối kỳ (Nợ, Có)
3 Cơ sở lập báo cáo Bảng cân đối kế toán
- Nguồn số liệu để lập bảng lấy từ số liệu dòng khóa sổ trên Sổ Cái (hoặc Nhật ký
Sổ cái) và các sổ chi tiết tài khoản
- Bảng cân đối tài khoản kỳ trước
$ Nội dung và phương pháp lập
- Các cột số dư đầu kỳ, cuối kỳ được lấy từ số dư các tài khoản
- Các cột số phát sinh được lấy từ số phát sinh từ các tài khoản theo từng kỳ báo cáo và lũy kế từ đầu năm
Chú ý:
+ Đối với báo cáo Quí 1 hàng năm thì số liệu ở cột số 3 = cột số 5; cột 4 = cột 6 + Số liệu cột 5 của báo cáo kỳ này = số liệu cột 5 kỳ trước + số liệu cột 3 kỳ này + Số liệu cột 6 của báo cáo kỳ này = số liệu cột 6 kỳ trước + số liệu cột 4 kỳ này + Số liệu cột 7, 8 cuối kỳ được xác định = số dư đầu kỳ (cột 1,2) cộng (+), trừ (-)
số phát sinh trong kỳ này (cột 3, 4)
+ Tổng số dư Nợ = tổng số dư Có của cùng thời điểm cùng kỳ
+ Tổng số phát sinh Nợ = tổng số phát sinh Có của các tài khoản
Trang 3Ví dụ
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Quí IV năm X
Đơn vị tính: Triệu đồng
SỐ PHÁT SINH
SỐ DƯ ĐẦU KỲ Kỳ này Luỹ kế từ đầu năm
SỐ DƯ CUỐI KỲ
Số
hiệu
TK
TÊN TÀI
KHOẢN
Nợ Có Nợ Có Nợ Có Nợ Có
A - Các TK trong
Bảng
-466 NKP đã hình thành
B - Các TK
ngoài Bảng
(*)Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho các đơn vị kế toán cấp III
(*) Nếu là báo cáo tài chính quý IV (năm) thì ghi là “Số dư cuối năm”
Trang 4
8.3 PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH
PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG 8.3.1 Mục đích
B02-H là mẫu báo cáo tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng
8.3.2 Kết cấu của báo cáo
Báo cáo gồm 2 phần :
Phần I : Tổng hợp tình hình kinh phí, phản ánh tổng hợp toàn bộ tình hình nhận
và sử dụng nguồn kinh phí trong kỳ của đơn vị theo từng loại kinh phí
Phần II : Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán theo nội dung hoạt động, theo từng Loại, Khoản, Nhóm mục chi, Mục, Tiểu mục của MLNSNN
8.3.3 Cơ sở lập báo cáo
- Căn cứ vào báo cáo « Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng » kỳ trước
- Căn cứ vào sổ chi tiết của các TK4, TK6 và TK 2 (TK241)
8.3.4 Nội dung và phương pháp lập
Phần I Tổng hợp tình hình kinh phí
I KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
A Kinh phí thường xuyên
1) Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang (Ms 01): theo mã số 10 ở Báo cáo kỳ trước
2) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 02) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK
461 (NKP thường xuyên) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)
3) Lũy kế từ đầu năm (Ms 03) : theo Ms 02 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms03 của kỳ trước
4) Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (Ms 04 = Ms 01 – Ms 02) của kỳ này 5) Lũy kế từ đầu năm (Ms 05) : theo số liệu kinh phí kỳ trước chuyển sang cộng (+) kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 04 kỳ này cộng (+) Ms 05 của kỳ trước
6) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms06) :theo số phát sinh lũy
kế Bên Nợ TK 661 trừ (-) số phát sinh bên Có TK661 (Chi tiết chi thường xuyên) trừ (-) các khoản chi nhưng chưa có nguồn trong kỳ
7) Lũy kế từ đầu năm (Ms 07) = Ms 06 kỳ này cộng (+) Ms 07 kỳ trước
8) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 08) : theo đối ứng Nợ TK 461, Có các TK 111, 112,… kỳ này (NKP thường xuyên)
9) Lũy kế từ đầu năm (Ms 09) = Ms 08 kỳ này cộng (+) Ms 09 kỳ trước
10) Kinh phí chưa sử dụng kỳ này (Ms 10) = Ms 04 trừ (-) Ms 06 trừ (-) Ms 08 kỳ này
B Kinh phí không thường xuyên
11) Kinh phí không thường xuyên chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang (Ms 11): theo mã số 20 ở Báo cáo kỳ trước
12) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 12) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK
461 (NKP không thường xuyên) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)
13) Lũy kế từ đầu năm (Ms 13) : theo Ms 12 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 13 của kỳ trước
14) Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (Ms 14 = Ms 11 – Ms 12) của kỳ này 15) Lũy kế từ đầu năm (Ms 15) : theo số liệu kinh phí kỳ trước chuyển sang cộng (+) kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 14 kỳ này cộng (+) Ms 15 của kỳ trước
Trang 516) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 16) :theo số phát sinh lũy
kế Bên Nợ TK 661 trừ (-) số phát sinh bên Có TK661 (Chi tiết chi không thường xuyên) trừ (-) các khoản chi nhưng chưa có nguồn trong kỳ
17) Lũy kế từ đầu năm (Ms 17) = Ms 16 kỳ này cộng (+) Ms 17 kỳ trước
18) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 18) : theo đối ứng Nợ TK 461, Có các TK 111, 112,… kỳ này (NKP không thường xuyên)
19) Lũy kế từ đầu năm (Ms 19) = Ms 18 kỳ này cộng (+) Ms 19 kỳ trước
20) Kinh phí chưa sử dụng kỳ này (Ms 20) = Ms 14 trừ (-) Ms 16 trừ (-) Ms 18 kỳ này
II KINH PHÍ THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ NƯỚC
21) Kinh phí không thường xuyên chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang (Ms 21): theo mã số 30 ở Báo cáo kỳ trước
22) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 22) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK
465 (NKP theo đơn đặt hàng của Nhà nước) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có) 23) Lũy kế từ đầu năm (Ms 23) : theo Ms 22 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 23 của kỳ trước
24) Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (Ms 24 = Ms 21 – Ms 22) của kỳ này 25) Lũy kế từ đầu năm (Ms 25) : theo số liệu kinh phí kỳ trước chuyển sang cộng (+) kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 24 kỳ này cộng (+) Ms 25 của kỳ trước
26) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 26) :theo số phát sinh lũy
kế Bên Nợ TK 635 trừ (-) số phát sinh bên Có TK635 (Chi tiết chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước) trừ (-) các khoản chi nhưng chưa có nguồn trong kỳ
27) Lũy kế từ đầu năm (Ms 27) = Ms 26 kỳ này cộng (+) Ms 27 kỳ trước
28) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 28) : theo đối ứng Nợ TK 465, Có các TK 111, 112,… kỳ này (NKP theo đơn đặt hàng của Nhà nước)
29) Lũy kế từ đầu năm (Ms 29) = Ms 28 kỳ này cộng (+) Ms 29 kỳ trước
30) Kinh phí chưa sử dụng kỳ này (Ms 30) = Ms 24 trừ (-) Ms 26 trừ (-) Ms 28 kỳ này
III KINH PHÍ DỰ ÁN
31) Kinh phí không thường xuyên chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang (Ms 31): theo mã số 40 ở Báo cáo kỳ trước
32) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 32) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK
462 (NKP dự án) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)
33) Lũy kế từ đầu năm (Ms 33) : theo Ms 32 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 33 của kỳ trước
34) Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (Ms 34 = Ms 31 – Ms 32) của kỳ này 35) Lũy kế từ đầu năm (Ms 35) : theo số liệu kinh phí kỳ trước chuyển sang cộng (+) kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 34 kỳ này cộng (+) Ms 35 của kỳ trước
36) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 36) :theo số phát sinh lũy
kế Bên Nợ TK 662 trừ (-) số phát sinh bên Có TK662 (Chi tiết chi dự án) trừ (-) các khoản chi nhưng chưa có nguồn trong kỳ
37) Lũy kế từ đầu năm (Ms 37) = Ms 36 kỳ này cộng (+) Ms 37 kỳ trước
38) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 38) : theo đối ứng Nợ TK 462, Có các TK 111, 112,… kỳ này (NKP dự án)
39) Lũy kế từ đầu năm (Ms 39) = Ms 38 kỳ này cộng (+) Ms 39 kỳ trước
Trang 640) Kinh phí chưa sử dụng kỳ này (Ms 40) = Ms 34 trừ (-) Ms 36 trừ (-) Ms 38 kỳ này
IV KINH PHÍ ĐẦU TƯ XDCB
41) Kinh phí không thường xuyên chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang (Ms 41): theo mã số 50 ở Báo cáo kỳ trước
42) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 42) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK
441 (NKP đầu tư XDCB) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)
43) Lũy kế từ đầu năm (Ms 43) : theo Ms 42 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 43 của kỳ trước
44) Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (Ms 44 = Ms 41 – Ms 42) của kỳ này 45) Lũy kế từ đầu năm (Ms 45) : theo số liệu kinh phí kỳ trước chuyển sang cộng (+) kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 44 kỳ này cộng (+) Ms 45 của kỳ trước
46) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 46) :theo số phát sinh lũy
kế Bên Nợ TK 241 trừ (-) số phát sinh bên Có TK241 (Chi tiết nguồn kinh phí đầu tư XDCB) trừ (-) các khoản chi nhưng chưa có nguồn trong kỳ
47) Lũy kế từ đầu năm (Ms 47) = Ms 46 kỳ này cộng (+) Ms 47 kỳ trước
48) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 48) : theo đối ứng Nợ TK 441, Có các TK 111, 112,… kỳ này (NKP đầu tư XDCB)
49) Lũy kế từ đầu năm (Ms 49) = Ms 48 kỳ này cộng (+) Ms 49 kỳ trước
50) Kinh phí chưa sử dụng kỳ này (Ms 50) = Ms 44 trừ (-) Ms 46 trừ (-) Ms 48 kỳ này
Trang 7Ví dụ : Báo cáo Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng
tại Trường ĐHA vào cuối Quí 1 và cuối Quí 2/X
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ
VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG
Quý I năm X
PHẦN I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ
Ngân sách nhà nước NGUỒN KINH PHÍ
CHỈ TIÊU
Mã
số Tổng số Tổng
số
NSNN giao
Phí, lệ phí để lại
Viện trợ
Nguồn khác
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước
chuyển sang
01
-2 Kinh phí thực nhận kỳ này 02 2.925,0 2.925,00 1.023,75 1.901,25
-3 Luỹ kế từ đầu năm 03 2.925,0 2.925,0 1.023,75 1.901,25
-4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ
này (04= 01 + 02)
04
-5 Luỹ kế từ đầu năm 05 2.925,0 2.925,00 1.023,75 1.901,25
-6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết
toán kỳ này
06
-10 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ
sau (10=04-06-08)
10
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước
chuyển sang
11
4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ
này (14= 11 + 12)
14
6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết
Trang 810 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ
sau (20=14-16-18)
20
Loại 14.Khoản 09
II KINH PHÍ THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ NƯỚC
Loại 14 Khoản 09
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang
21
2 Kinh phí thực nhận kỳ này 22
3 Luỹ kế từ đầu năm 23
4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (24=21 + 22) 24
5 Luỹ kế từ đầu năm 25
6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 26
7 Luỹ kế từ đầu năm 27
8 Kinh phí giảm kỳ này 28
9 Luỹ kế từ đầu năm 29
10 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (30=24 – 26 – 28) 30
Loại 14 Khoản 09
III KINH PHÍ DỰ ÁN
Loại 14 Khoản 09
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang 31 - - - -
-2 Kinh phí thực nhận kỳ này 32 600,0 600,0 - - 600,0 3 Luỹ kế từ đầu năm 33 600,0 600,0 - - 600,0 4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (34= 31 + 32) 34 600,0 600,0 - - 600,0 5 Luỹ kế từ đầu năm 35 600,0 600,0 - - 600,0 6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 36 480,0 480,0 - - 480,0 7 Luỹ kế từ đầu năm 37 480,0 480,0 - - 480,0 8 Kinh phí giảm kỳ này 38 - - - -
-9 Luỹ kế từ đầu năm 39 - - - -
-10 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (40= 34 – 36 - 38) 40 120,0 120,0 0,0 0,0 120,0 Loại 14 Khoản 09
IV KINH PHÍ ĐẦU TƯ XDCB
Loại 14 Khoản 09
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang
41 - - -
2 Kinh phí thực nhận kỳ này 42 3700,0 3700,0 1.480,0 2.220,0
3 Luỹ kế từ đầu năm 43 3700,0 3700,0 1.480,0 2.220,0
4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (44 = 41 + 42) 44 3700,0 3700,0 1.480,0 2.220,0
5 Luỹ kế từ đầu năm 45 3700,0 3700,0 1.480,0 2.220,0
6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết 46 3330,0 3330,0 1.332,0 1.998,0
Trang 9toán kỳ này
10 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ
sau (50 = 44 – 46- 48)
50
Trang 10
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ
VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG
Quý II.năm X
PHẦN I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ
Ngân sách nhà nước
NGUỒN KINH PHÍ
STT
CHỈ TIÊU
Mã
số Tổng số
Tổng
số
NSNN giao
Phí, lệ phí để lại
Viện trợ
Nguồn khác
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước
chuyển sang
01
2 Kinh phí thực nhận kỳ này 02 3.575,0 3.575,0 893,75 2.681,25
3 Luỹ kế từ đầu năm 03 6.500,0 6.500,0 1.917,50 4.582,50
4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ
này (04= 01 + 02)
04
5 Luỹ kế từ đầu năm 05 6.700,0 6.700,0 2.066,25 4.633,75
6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết
toán kỳ này
06
7 Luỹ kế từ đầu năm 07 5.500,0 5.500,0 1.625,0 3.875,0
10 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ
sau (10=04-06-08)
10
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước
chuyển sang
11
2 Kinh phí thực nhận kỳ này 12 1820,0 1820,0 364 1456
4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ
này (14= 11 + 12)
14
6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết
toán kỳ này
16
10 Kinh phí chưa sử dụngchuyển kỳ
sau (20=14-16-18)
20
Trang 11II KINH PHÍ THEO ĐƠN ĐẶT
HÀNG CỦA NHÀ NƯỚC
Loại 14 Khoản 09
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang
21
2 Kinh phí thực nhận kỳ này 22
3 Luỹ kế từ đầu năm 23
4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (24=21 + 22) 24
5 Luỹ kế từ đầu năm 25
6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 26
7 Luỹ kế từ đầu năm 27
8 Kinh phí giảm kỳ này 28
9 Luỹ kế từ đầu năm 29
10 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (30=24 – 26 – 28) 30
Loại 14 Khoản 09
III KINH PHÍ DỰ ÁN
Loại 14 Khoản 09
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang 31 120,0 120,0 0,0 0,0 120,0 2 Kinh phí thực nhận kỳ này 32 900,0 900,0 - - 900,0 3 Luỹ kế từ đầu năm 33 1500,0 1500,0 0,0 0,0 1500,0 4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (34= 31 + 32) 34 1020,0 1020,0 0,0 0,0 1020,0 5 Luỹ kế từ đầu năm 35 1620,0 1620,0 0,0 0,0 1620,0 6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 36 840,0 840,0 - - 840,0 7 Luỹ kế từ đầu năm 37 1320,0 1320,0 0,0 0,0 1320,0 8 Kinh phí giảm kỳ này 38 25,0 25,0 - - 25,0 9 Luỹ kế từ đầu năm 39 25,0 25,0 0,0 0,0 25,0 10 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (40= 34 – 36 - 38) 40 155,0 155,0 0,0 0,0 155,0 Loại 14 Khoản 09
IV KINH PHÍ ĐẦU TƯ XDCB
Loại 14 Khoản 09
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang
41
2 Kinh phí thực nhận kỳ này 42 4250,0 4250,0 1700,0 2550,0
4 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ
này (44 = 41 + 42)
44
6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết