Luận văn trình bày đặc điểm của bệnh nhân đái tháo đường có kèm tăng huyết áp được điều trị nội trú tại khoa Nội Bệnh viện Triều An – Loan Trâm Vĩnh Long. Khảo sát tình hình sử dụng thuốc trong điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân đái tháo đường. Nhận xét, đánh giá hiệu quả sử dụng thuốc điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân đái tháo đường tại khoa Nội Bệnh viện Triều An – Loan Trâm Vĩnh Long.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C TÂY ĐÔ Ạ Ọ
KHOA D ƯỢ C – ĐI U D Ề ƯỠ NG
LUÂN VĂN THAC SI D ̣ ̣ ̃ ƯỢ C HOC ̣
Tên đê tài:
KH O SÁT TÌNH HÌNH S D NG THU C ĐI U TR Ả Ử Ụ Ố Ề Ị
Đ ƯỜ NG T I B NH VI N TRI U AN – LOAN TRÂM Ạ Ệ Ệ Ề
VĨNH LONG NĂM 20182019
H ướ ng d n đ tài: ẫ ề PGS.TS. Tr n Công Lu n ầ ậ
Ng ườ i th c hi n: ự ệ Ds. Lê Ng c Loan Trúc ọ
Trang 2Thành ph C n Th , tháng 11 năm 2019 ố ầ ơ
TR ƯỜ NG Đ I H C TÂY ĐÔ Ạ Ọ
KHOA D ƯỢ C – ĐI U D Ề ƯỠ NG
Đ C Ề ƯƠ NG CHI TIÊT LUÂN VĂN THAC SI D ́ ̣ ̣ ̃ ƯỢ C HOC ̣
Tên đê tài:
KH O SÁT TÌNH HÌNH S D NG THU C ĐI U TR Ả Ử Ụ Ố Ề Ị
Đ ƯỜ NG T I B NH VI N TRI U AN – LOAN TRÂM Ạ Ệ Ệ Ề
VĨNH LONG NĂM 20182019
H ướ ng d n đ tài: ẫ ề PGS.TS. Tr n Công Lu n ầ ậ
Trang 3Ng ườ i th c hi n: ự ệ Ds. Lê Ng c Loan Trúc ọ
Thành ph C n Th , tháng 11 năm 2019 ố ầ ơ
M C L C Ụ Ụ
DANH MUC BANG ̣ ̉
Trang 5DANH M C T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
WHO World Health Organization T ch c y t th gi iổ ứ ế ế ớ
HATTr Huy t áp tâm trế ương
Trang 6ADVANCE Action in Diabetes and
Vascular Disease. Preterax and Diamicron Modified Release controlled Evaluation
Can thi p trong b nh ĐTĐ vàệ ệ
b nh m ch máu Đánh giáệ ạ
ki m soát s đi u ch nhể ự ề ỉ phóng thích thu c Pretarax vàố Diamicron
ACCORD Action to control
Cardiovascular Risk in Diabetes
Tác đ ng ki m soát nguy cộ ể ơ tim m ch b nh nhân đáiạ ở ệ tháo đường
IDF International Diabetes Federation Liên đoàn đái tháo đườ ng
qu c tố ế
UKPDS United Kingdom Prospective
Diabetes study Nghiên c u đái tháo đứ ườ ng
trong tương lai Anhở
Trang 7Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
THA và ĐTĐ là hai b nh đ c l p, có m i liên quan, ngày càng ph bi n ệ ộ ậ ố ổ ế ở
nh ng nữ ước phát tri n nói chung và Vi t Nam nói riêng, là m i đe d a r t l n đ iể ở ệ ố ọ ấ ớ ố
v i s c kho c a con ngớ ứ ẻ ủ ười, là nguyên nhân gây tàn ph và t vong hàng đ u ế ử ầ ở
người cao tu i. Trong s các trổ ố ường h p m c b nh và t vong do tim m ch hàngợ ắ ệ ử ạ năm có kho ng 3540% nguyên nhân do THA. Theo ả ước tính c a WHO, năm 2000ủ toàn th gi i có t i 972 tri u ngế ớ ớ ệ ườ ịi b THA và con s này tăng lên là kho ng 1,56 tố ả ỷ
người vào năm 2025. Nhi u nghiên c u ch ng minh r ng hai b nh này thề ứ ứ ằ ệ ường k tế
h p v i nhau, t l b nh luôn tăng theo l a tu i và t l ngợ ớ ỷ ệ ệ ứ ổ ỷ ệ ười THA ngở ười ĐTĐ
g p hai l n ngấ ầ ở ười bình thường
THA và ĐTĐ đ u là y u t có nguy c cho ề ế ố ơ các b nh lý m ch máu, thệ ạ ườ ng
g n bó v i nhau ắ ớ như tăng huy t áp, tu i tác, stress, th a cân ho c béo phì, ch đế ổ ừ ặ ế ộ
ăn nhi u ch t béo, nhi u mu i, đề ấ ề ố ường, lườ ậi v n đ ng, n ng đ cholesterol ộ ồ ộ trong máu tăng, hút thu c ố nói chung càng nhi u y u t , m c đ nguy c càng cao. Hi nề ế ố ứ ộ ơ ệ nay tỷ l m c b nh THA ngệ ắ ệ ở ười trưởng thành chi m 11,7% (Đ Th Phế ỗ ị ương Hà (2018), n.d.).
Nhi u nghiênề c u cho th y vi c không ki m soát đứ ấ ệ ể ược tình tr ng THA làạ nguyên nhân d n đ n ngẫ ế ườ ệi b nh b đ t qu Đây cũng là nguyên nhân làm tăngị ộ ỵ cao nguy c đau th t ng c, đau tim, suy tim và suy th n. ngơ ắ ự ậ Ở ườ ệi b nh ĐTĐ, THA còn có th gây ra m t s v n đ nghiêm tr ng vể ộ ố ấ ề ọ ề th l c, d n đ n nguy c mù lòaị ự ẫ ế ơ cho ngườ ệi b nh (Cuc quan ly ḍ ̉ ́ ược (2011), n.d.). T n thổ ương th n kinh có th gâyầ ể
ra nh ng v t thữ ế ương và loét bàn chân, thở ường ph i c t c t bàn và c ng chân. Tả ắ ụ ẳ ỷ
l c t c t c a ngệ ắ ụ ủ ười b bi n ch ng bàn chân ĐTĐ Vi t Nam cũng khá cao,ị ế ứ ở ệ kho ng 40% t ng s ngả ổ ố ười có b nh lý bàn chân ĐTĐ.ệ T c đ phát tri n c aố ộ ể ủ ĐTĐ
là r t nhanh, nó là m t trong ấ ộ ba b nh phát tri n nhanh nh t hi n nayệ ể ấ ệ (ung th , timư
m ch, ĐTĐ) v i các bi n ch ng r t nghiêm tr ng. T i Hoa K ,ạ ớ ế ứ ấ ọ ạ ỳ THA là lý do phổ
bi n nh t b nh nhân đ n khám bác sĩ. M c dù đây là m t b nh nguy hi m nh ngế ấ ệ ế ặ ộ ệ ể ư
đ n nay h n 90% trế ơ ường h p b nh nhân THA v nợ ệ ẫ ch a tìm th y nguyên nhân.ư ấ
Trang 8Trong th i gian qua, các nhà y dờ ược h c trên toàn th gi i đã nghiên c u tìmọ ế ớ ứ
hi u v b nh THA và đã tìm ra để ề ệ ược các thu c có hi u l c t tố ệ ự ố trong đi u tr THAề ị cũng nh trong vi c d phòng các bi n ch ng. Tư ệ ự ế ứ ỷ l t vong do tai bi n m ch máuệ ử ế ạ não và b nh tim do m ch vành, các bi nệ ạ ế ch ng chính c a THA đã gi m 40 60%ứ ủ ả trong 23 th p k qua ph n ánhậ ỷ ả t l đi u tr THA thành công đã tăng lên ỷ ệ ề ị (Jawad A AlLawati et al. (2012)).
Ngày nay, v i s phát tri n không ng ng c a n n y dớ ự ể ừ ủ ề ược h c th gi i,ọ ế ớ các thu c đi u tr THA đã đố ề ị ược nghiên c u và s n xu t dứ ả ấ ưới nhi u d ngề ạ ch ph mế ẩ bào ch khác nhau, v i các dế ớ ược ch t khác nhau, hàm lấ ượ khác nhau, bi t dng ệ ượ ckhác nhau Đi u này cho phép các th y thu c l aề ầ ố ự ch n các li u pháp trọ ệ ị li uệ t i uố ư
đ i v i t ng trố ớ ừ ường h p b nh nhân THA nh mợ ệ ằ đ m b o m c tiêu s d ng thu cả ả ụ ử ụ ố
h p lý, an toàn, hi u qu và kinh t ợ ệ ả ế
n c ta, t l b nh nhân THA, ĐTĐ ngày càng tăng, t l tăng huy t áp
trong các nghiên c u v d ch t h c vào kho ng t 20% đ n 25% (Cuc quan lýứ ề ị ễ ọ ả ừ ế ̣ ̉
dược (2014), n.d.). THA n u không đế ược đi u tr đúng và đ y đ s gây ra nhi uề ị ầ ủ ẽ ề
bi n ch ng nguy hi m nh : Tai bi n m ch máu não, suy tim, suy m ch vành, suyế ứ ể ư ế ạ ạ
th n Vi c ki m soát huy t áp đ t m c tiêu s đem l i hi u qu tích c c trongậ ệ ể ế ạ ụ ẽ ạ ệ ả ự
vi c gi m t l t vong cũng nh tàn t t do các b nh lý liên quan đ n THA. ệ ả ỷ ệ ử ư ậ ệ ế
M c dù ngànhặ y t đang g p r t nhi u khó khăn nh ng công tác đi u trế ặ ấ ề ư ề ị chăm sóc b nhệ nhân v n luôn đẫ ược chú tr ng. B nh vi n ọ ệ ệ Tri u An – Loan Trâmề Vĩnh Long là m t b nhộ ệ vi n đa khoaệ t nhânư , đ i tố ượng ph c v ch y u là cácụ ụ ủ ế
b nh nhân thu c các huy n,ệ ộ ệ thành ph trong t nh, trong đó s b nh nhân m c b nhố ỉ ố ệ ắ ệ tim m ch, n i ti tạ ộ ế nói chung và THA, ĐTĐ nói riêng chi m m t t l khá cao soế ộ ỷ ệ
v i các b nhớ ệ khác. Do đó đ góp ph n nâng cao ch t lể ầ ấ ượng đi u tr THA trên b nhề ị ệ nhân ĐTĐ t i b nh vi n này, chúng tôi ti n hành đ tài: “ạ ệ ệ ế ề Kh o sát tình hình sả ử
d ng thu c tr tăng huy t áp trên b nh nhân đái tháo đụ ố ị ế ệ ường t i B nh vi n đaạ ệ ệ khoa Tri u An – Loan Trâm Vĩnh Longề ” v iớ các m cụ tiêu sau:
Trang 91. Trình bày đ c đi m c a b nh nhân đái tháo đ ặ ể ủ ệ ườ ng có kèm tăng huy t áp ế
đ ượ c đi u tr nôi trú t i khoa N i B nh viên ề ị ạ ộ ệ Tri u An – Loan Trâm Vĩnh Long ề
2. Kh o sát tình hình s d ng thu c trong đi u tr tăng huy t áp b nh ả ử ụ ố ề ị ế ở ệ nhân đái tháo đ ườ ng
3. Nh n xét, đánh giá hi u qu s d ng thu c đi u tr tăng huy t áp b nh ậ ệ ả ử ụ ố ề ị ế ở ệ nhân đái tháo đ ườ ng t i khoa N i B nh vi n ạ ộ ệ ệ Tri u An – Loan Trâm Vĩnh Long ề
PH N 1. T NG QUAN Ầ Ổ
1.1. T ng quan lý thuy tổ ế
1.1.1. Đ nh nghĩa ị
Theo hướng d n đi u tr THA c a B Y t ban hành năm 2010, tăng huy tẫ ề ị ủ ộ ế ế
áp được đ nh nghĩa là khi HATT ≥ 140 mmHg và/ho c HHTr ≥ 90ị ặ mmHg ( tuy nhiên, c n l u ý ngầ ư ưỡng huy t áp đ nh nghĩa này ch áp d ng đ i v i đo huy t ápế ị ỉ ụ ố ớ ế theo đúng quy trình t i b nh vi n/phòng khám. Còn n u đo huy t áp t i nhà hay đoạ ệ ệ ế ế ạ huy t áp l u đ ng, ch n đoán tăng huy t áp s s d ng các ngế ư ộ ẩ ế ẽ ử ụ ưỡng huy t áp khácế nhau) (Bô y tê (2010))̣ ́
Đái tháo đườ là tình tr ng c th không s d ng glucose m t cách bìnhng ạ ơ ể ử ụ ộ
thường. Nguyên nhân gây b nhệ ĐTĐ là do có s đ kháng insulin hay s thi u h tự ề ự ế ụ
s n xu t insulin, do đó glucose không đả ấ ược đ a t máu vào trong t bàư ừ ế o
Hi n nay ch a có m t tài li u chính th c nào đ a ra khái ni m v tăng huy tệ ư ộ ệ ứ ư ệ ề ế
áp m c kèm đái tháo đắ ường.
Đ nh nghĩa THA m c kèm ĐTĐ đ n gi n đị ắ ơ ả ược hi u là ngể ườ ệi b nh có cùng hai b nh lý THA và ĐTĐ. B nh nhân có th b THA trệ ệ ể ị ước ho c b ĐTĐ trặ ị ước ho cặ cùng lúc b hai b nh này.ị ệ
Trang 101.1.2. D ch t h c đái tháo đ ị ễ ọ ườ ng m c kèm tăng huy t áp ắ ế
ĐTĐ là m t trong nh ng b nh không lây nhi m ph bi n nh t toàn c u, tộ ữ ệ ễ ổ ế ấ ầ ỷ
l m c ĐTĐ trên th gi i r t cao, chi m 1ệ ắ ế ớ ấ ế 2% dân s các nố ở ước đang phát tri n,ể 10% các nở ước phát tri n trong đó ĐTĐ typ 2 chi m 8595% (Hoang Thi Kimể ế ̀ ̣ Huyên (2012)). Tăng huy t áp th̀ ế ường g p b nh nhân ĐTĐ, v i kho ngặ ở ệ ớ ả ≥ 70%
b nh nhân ĐTĐ typ 2 có THA. THA và các b nh m ch vành b nh nhân ĐTĐệ ệ ạ ở ệ
được x p vào lo i bi n ch ng m ch máu l n. Các nguy c đ t qu ho c tim m chế ạ ế ứ ạ ớ ơ ộ ị ặ ạ tăng g p ấ hai l n, b nh th n giai đo n cu i tăng g p 56 l n b nh nhân THA m cầ ệ ậ ạ ố ấ ầ ở ệ ắ kèm ĐTĐ (Pham Nguyên Vinh (2010). Theo báo cáo c a ADA, t năm 20052008,̣ ̃ ủ ừ 67% ngườ ịi b ĐTĐ t 20 tu i tr lên có kèm theo THA (U. S department of healthừ ổ ở and human services (2011))
Viêt Nam, ty lê măc ĐTĐ va tiên ĐTĐ nhom THA la 14,7% va 42,7% caó ̀ ̀ ́ ̀ ̀
h n rât nhiêu so v i nhóm không THA là 4,5% và 12,9% (Trân Đao Phong va côngơ ́ ̀ ớ ̀ ̣ ̀ ̣ tac viên (2013)).́
Các nghiên c u d ch t v THA m c kèm ĐTĐ m i ch d ng l i nh ngứ ị ễ ề ắ ớ ỉ ừ ạ ở ữ nghiên c u, báo cáo nh , theo t ng vùng đ a lý. Theo m t nghiên c u t i b nh vi nứ ỏ ừ ị ộ ứ ạ ệ ệ
b nh vi n B ch Mai năm 20172018 thì t l THA b nh nhân ĐTĐ là 41,1%,ệ ệ ạ ỷ ệ ở ệ nghiên c u t i câu l c b ĐTĐ Hà N i thì t l m c kèm ĐTĐ là 47,8%. Nguy nứ ạ ạ ộ ộ ỷ ệ ắ ễ Văn Vy H u, Lê H ng Phong, Nguy n H i Th y v i nghiên c u “Đánh giá ki mậ ồ ễ ả ủ ớ ứ ể soát huy t áp b nh nhân đái đế ở ệ ường ≥ 60 tu i có tăng huy t áp” ghi nh n: quaổ ế ậ
kh o sát 100 b nh nhân ĐTĐ trên 60 tu i có THA thì 58% b nh nhân ĐTĐ kèm tăngả ệ ổ ệ HATT đ 2; 30% tăng HATT đ 1 và 12% tăng HATT đ 3; trong khi đó HATTrộ ộ ộ tăng ch y u đ 1 (59%). T l b nh nhân THA cùng lúc và sau phát hi n ĐTĐủ ế ở ộ ỷ ệ ệ ệ chi m t l ngang nhau (44%, 43%); 13% THA có trế ỷ ệ ước ĐTĐ [8]. Nguy n Thễ ị
Nh n trong nghiên c u “Đái tháo đạ ứ ường có tăng huy t áp” đã ghi nh n 33 b nhế ậ ệ nhân trong m u nghiên c u thì ĐTĐ typ 1 chi m t l 21,22%; ĐTĐ typ 2 chi m tẫ ứ ế ỷ ệ ế ỷ
l 78,78% (Nguyên Thi Nhan (2005)).ệ ̃ ̣ ̣
Trang 11THA chi m t l cao ngế ỷ ệ ở ười ĐTĐ h n là ngơ ười không ĐTĐ. Phan Th Kimị Lan trong nghiên c u “Liên quan gi a đái tháo đứ ữ ường và tăng huy t áp” đã ghiế
nh n: ngậ ười ĐTĐ có nguy c b THA g p 3,15 l n ngơ ị ấ ầ ười không ĐTĐ, t l ĐTĐ ỷ ệ ở
n cao h n nam (Phan Thi Kim Lan (2005)).ữ ơ ở ̣
1.1.3. Ch n đoán ẩ
Do hai b nh này có tác đ ng, nh hệ ộ ả ưởng qua l i l n nhau nên th c t cóạ ẫ ự ế
nh ng đi m khác bi t khi ch n đoán THA m c kèm ĐTĐ mà đ n nay v n cònữ ể ệ ẩ ắ ế ẫ nhi u tranh lu n, ch a đề ậ ư ược th ng nh t. Con s đ ch n đoán THA trên ngố ấ ố ể ẩ ườ iĐTĐ có khác bi t so v i tr s huy t áp đ ch n đoán THA trên ngệ ớ ị ố ế ể ẩ ười không ĐTĐ.
Trong ph m vi nghiên c u c a mình, tôi s d ng tiêu chu n ch n đoán THAạ ứ ủ ử ụ ẩ ẩ
m c kèm ĐTĐ theo tiêu chu n ch n đoán THA c a B Y t năm 2011 (Bô y tếắ ẩ ẩ ủ ộ ế ̣ (2010)) và tiêu chu n ch n đoán ĐTĐ typ 2 theo Quy t đ nh s 3319/QĐBYT nămẩ ẩ ế ị ố
2017 c a B Y t (Bô y tê (2017)), c th nh sau: B nh nhân đủ ộ ế ̣ ́ ụ ể ư ệ ược ch n đoán làẩ THA m c kèm ĐTĐ khi ngắ ườ ệi b nh được ch n đoán THA (nghĩa là HATTẩ ≥ 140 mmHg và/ho c HATTr ≥ 90ặ mmHg) và được ch n đoán ĐTĐ d a vào 1 trong 3ẩ ự tiêu chí sau:
M c glucose huy t tứ ế ương lúc đói ≥ 7,0 mmol/l ( ≥ 126 mg/dl)
M c glucose huy t tứ ế ương ≥ 11,1 mmol/l (200 mg/dl) th i đi m 2 gi sauở ờ ể ờ nghi m pháp dung n p glucose b ng đệ ạ ằ ường u ng. ố
Có các tri u ch ng c a đái tháo đệ ứ ủ ường (lâm sàng); m c glucose huy tứ ế
tương th i đi m b t k ≥ 11,1 mmol/l (200ở ờ ể ấ ỳ mg/dl).
Nh ng đi m c n l u ý khi ch n đoán: ữ ể ầ ư ẩ
Ngưỡng ch n đoán THA theo tr s huy t áp do cán b y t đo theo đúng quyẩ ị ố ế ộ ế trình.
N u ch n đoán ĐTĐ d a vào glucose huy t tế ẩ ự ế ương lúc đói và/ho c nghi mặ ệ pháp dung n p tăng glucose máu b ng đạ ằ ường u ng ph i làm 2 l n vào hai ngàyố ả ầ khác nhau.
Trang 12Có nh ng trữ ường h p đợ ược ch n đoán là ĐTĐ nh ng l i có glucose huy tẩ ư ạ ế
tương lúc đói bình thường. Trong nh ng trữ ường h p đ c bi t này ph i ghi rõ ch nợ ặ ệ ả ẩ đoán b ng phằ ương pháp nào. Ví d “Đái tháo đụ ường typ 2 Phương pháp tăng glucose máu b ng đằ ường u ng”ố
1.1.4. Sinh lý b nh ệ
1.1.4.1. Đ c đi m c a tăng huy t áp trên b nh nhân đái tháo đ ặ ể ủ ế ệ ườ ng
So v i b nh nhân không ĐTĐ, THA b nh nhân ĐTĐ các nh ng đ c đi mớ ệ ở ệ ữ ặ ể bao g m tăng nh y c m mu i, m t đi kho ng trũng huy t áp và nh p tim sinh lý vồ ạ ả ố ấ ả ế ị ề đêm, gia tăng th i protein ni u, h huy t áp t th và tăng HATT đ n đ c (Nguyêñả ệ ạ ế ư ế ơ ộ Hai Thuy (2018)).̉ ̉
+ M t kho ng trũng huy t áp v đêm ấ ả ế ề
Người không THA và ph n l n b nh nhân THA có m t s thay đ i huy t ápầ ớ ệ ộ ự ổ ế
và t n s tim trong 24 gi qua kh o sát monitoring. Đi n hình tr s huy t áp tăngầ ố ờ ả ể ị ố ế cao nh t khi th c d y và th p nh t khi ng ấ ứ ậ ấ ấ ủ
Kho ng trũng huy t áp khi tr s huy t áp gi m 10ả ế ị ố ế ả 15%. B nh nhân đệ ượ ccoi là m t kho ng trũng huy t áp khi tr s huy t áp ban đêm khi ng gi m dấ ả ế ị ố ế ủ ả ướ i10% so v i tr s huy t áp ban ngày. ớ ị ố ế
B nh nhân ĐTĐ và b nh nhân có h i ch ng chuy n hoá tim (cardiometabolicệ ệ ộ ứ ể syndrome) có s m t kho ng trũng huy t áp khi theo dõi monitoring trong 24 gi ự ấ ả ế ờ
Đi u này h t s c quan tr ng trên b nh nhân này do gia tăng nguy c đ t quề ế ứ ọ ệ ơ ộ ỵ
và nh i máu c tim. Kho ng 30% b nh nhân nh i máu c tim và 50% b nh nhânồ ơ ả ệ ồ ơ ệ
đ t qu x y ra trong kho ng th i gian 6 gi sáng đ n 12 gi tr a. Đây là m t đi uộ ỵ ả ả ờ ờ ế ờ ư ộ ề quan trong trong chi n lế ược ch n thu c. Đ c bi t càng quan tr ng cho b nh nhânọ ố ặ ệ ọ ệ ĐTĐ có THA bu i t i. ổ ố
Tăng th tích máu và nh y v i ch t mu i ể ạ ớ ấ ố
Trang 13R i lo n cân b ng mu i và th tích d ch ngo i bào là nh ng h u qu khôngố ạ ằ ố ể ị ạ ữ ậ ả
đ ng nh t c a THA ngồ ấ ủ ở ười không và có THA. Tăng mu i ăn không gây tăng huy tố ế
áp t t c b nh nhân THA và s nh y c m đ i v i mu i ăn cao nh t ngở ấ ả ệ ự ạ ả ố ớ ố ấ ở ười già, ĐTĐ, béo phì, suy th nậ Thêm vào đó nh y c m mu i ngạ ả ố ở ười không THA thườ ng
ph i h p v i THA liên quan đ n tu i l n h n. Đây cũng là đi u quan tr ng khi theoố ợ ớ ế ổ ớ ơ ề ọ dõi b nh nhân ĐTĐ có THA, đ c bi t ngệ ặ ệ ườ ới l n tu i, b i vì t n su t v ĐTĐ vàổ ở ầ ấ ề
nh y c m mu i cũng tăng theo tu i. Vì th gi m lu ng mu i đ a vào thạ ả ố ổ ế ả ợ ố ư ường đi kèm v i gi m ch đ ti t th c khác nh gi m ch t béo, tăng lớ ả ế ộ ế ự ư ả ấ ượng kali r t quanấ
tr ng trên đ i tọ ố ượng này
Microalbumin ni uệ
THA thường xuyên b nh nhân ĐTĐ typ 1 thở ệ ường là bi u hi n c a b nhể ệ ủ ệ
th n ĐTĐ đậ ược xác đ nh b ng đ nh lị ằ ị ượng microalbumine ni u. C THA và b nhệ ả ệ
th n đ u có tác đ ng qua l i l n nhau. Trong ĐTĐ typ 2 tình tr ng xu t hi nậ ề ộ ạ ẫ ạ ấ ệ microalbumin ni u thệ ường ph i h p v i kháng insulin, nh y c m mu i, m tố ợ ớ ạ ả ố ấ kho ng trũng huy t áp v đêm và v i các c u thành c a h i ch ng chuy n hóa.ả ế ề ớ ấ ủ ộ ứ ể
Tăng HATT là y u t quan tr ng trong ti n tri n microalbumin ni u. Thêmế ố ọ ế ể ệ vào đó có s gia tăng minh ch ng microalbumin ni u là thành ph n c a h i ch ngự ứ ệ ầ ủ ộ ứ chuy n hóa ph i h p v i THA. Đi u này quan tr ng trong vi c xem xét ch n thu cể ố ợ ớ ề ọ ệ ọ ố trong đi u tr THA b nh nhân ĐTĐ có hi u qu gi m c protein ni u l n hề ị ở ệ ệ ả ả ả ệ ẫ ạ huy t áp nh là nhóm c ch enzym chuy n, c ch th th angiotensin, gi m ti nế ư ứ ế ể ứ ế ụ ể ả ế tri n b nh th n do ĐTĐ trên các b nh nhân này. Các thu c này cũng giúp c i thi nể ệ ậ ệ ố ả ệ kháng insulin. Ngoài ra các y u t nguy c khác c n ki m soát nh lipid máu,ế ố ơ ầ ể ư
đường máu và thu c láố
Tăng huy t áp tâm thu đ n đ cế ơ ộ
V i s ti n tri n c a x v a đ ng m ch b nh nhân ĐTĐ, t i các đ ngớ ự ế ể ủ ơ ữ ộ ạ ở ệ ạ ộ
m ch l n m t d n tính đàn h i và tr nên c ng và HATT gia tăng m t cách tạ ớ ấ ầ ồ ở ứ ộ ươ ng
ng do h th ng thành đ ng m ch không còn kh năng giãn ra khi l u l ng máu
gia tăng t th t trái đ a đ n tăng HATT đ n đ c, hi n tu ng thừ ấ ư ế ơ ộ ệ ợ ường g p b nhặ ở ệ
Trang 14nhân ĐTĐ và x y ra ngay c b nh nhân ĐTĐ còn tr Thêm vào đó có s liên quanả ả ệ ẻ ự
gi a THA tâm thu v i b nh lý vi m ch và m ch máu l n b nh nhân ĐTĐữ ớ ệ ạ ạ ớ ở ệ
m t cách t c th i ho c trì hoãn vì th gây gi m l u lộ ứ ờ ặ ế ả ư ượng máu não gây choáng váng thoáng qua, m t, ệ m t thăng b ngấ ằ và ng tấ
1.1.4.2. Sinh lý b nh tăng huy t áp m c kèm đái tháo đ ệ ế ắ ườ ng
S liên quan gi a THA, béo phì, kháng insulin và ĐTĐ r t ph c t p. THAự ữ ấ ứ ạ chi m t l cao ngế ỷ ệ ở ười ĐTĐ h n là ngơ ười không ĐTĐ. Khi so sánh v i tu i, gi i,ớ ổ ớ
ch ng t c, béo phì, ho t đ ng th l c và ti n s gia đình ghi nh n t n su t THA ủ ộ ạ ộ ể ự ề ử ậ ầ ấ ở ĐTĐ typ 2 tăng 2,5 l n so v i ngầ ớ ười không ĐTĐ (Nguyên Hai Thuy (2018)).̃ ̉ ̉
Tăng huy t áp trên n n b nh nhân đái tháo đế ề ệ ường
Trong ĐTĐ typ 1, t l THA ít g p trong nh ng trỷ ệ ặ ữ ường h p không có b nhợ ệ
th n ĐTĐ, HA thậ ường b t đ u tăng sau 3 năm xu t hi n microalbumin ni u.ắ ầ ấ ệ ệ
Nh ng b nh nhân thữ ệ ường có THA ph i h p v i các y u t c a h i ch ng chuy nố ợ ớ ế ố ủ ộ ứ ể hóa bao g m béo phì, tăng triglycerid, tăng insulin huy t thanh.ồ ế
B nh sinh THA trên n n ĐTĐ có nh ng đ c đi m sau: ệ ề ữ ặ ể
Tăng th tích huy t tể ế ương và tăng tái h p thu mu iấ ố
B nh nhân ĐTĐ có s gia tăng thu c tính mu i và gia tăng th tích huy tệ ự ộ ứ ố ể ế
tương. Gia tăng nh y c m mu i các b nh nhân này liên quan nhi u c ch nh làạ ả ố ở ệ ề ơ ế ư tái h p thu mu i t i th n do tăng đấ ố ạ ậ ường máu ng lở ố ượn g n, tăng insulin máu vàầ
b t thấ ường h th ng Renin – Angiotensin – Aldosteronệ ố t i th n. ạ ậ
Trang 15H u qu c a tăng th tích huy t tậ ả ủ ể ế ương và tăng natri máu làm suy y u ch cế ứ năng th n, đ ng th i cũng làm thay đ i s bài ti t và ho t đ ng c a hormonậ ồ ờ ổ ự ế ạ ộ ủ chuy n hóa ch t khoáng (aldosteron) d n đ n THA (Bô y tê (2010)).ể ấ ẫ ế ̣ ́
Kháng insulin và tăng insulin máu●
Bình thường insulin có tác d ng gây giãn m ch và gia tăng lụ ạ ượng máu đ nế
c thu n l i cho s d ng glucose. Do n ng đ cao các acid béo t do và cytokinơ ậ ợ ử ụ ồ ộ ự
ti n viêm trong máu, d n đ n s gi m nh y c m c a Insulin v i th th t i t bàoề ẫ ế ự ả ạ ả ủ ớ ụ ể ạ ế đích, khi n t bào đích không th s d ng Insulin đ v n chuy n glucose, làm n ngế ế ể ử ụ ể ậ ể ồ
đ glucose huy t tăng.ộ ế
Tăng insulin và kháng insulin không nh t thi t d n đ n THA. Nh ng các ghiấ ế ẫ ế ư
nh n đã xác đ nh s liên quan gi a kháng insulin và THA r t ph c t p và còn tuậ ị ự ữ ấ ứ ạ ỳ thu c vào y u t ch ng t c và môi trộ ế ố ủ ộ ườ ng
Béo phì, đ c bi t là béo phì d ng nam là nguy c c a THA và ĐTĐ. Béo phì● ặ ệ ạ ơ ủ
d ng nam, kháng insulin, THA và r i lo n lipid máu, ĐTĐ là các thành ph n c aạ ố ạ ầ ủ
h i ch ng chuy n hoá tim (cardiometabolic syndrom). Nguyên nhân c a h i ch ngộ ứ ể ủ ộ ứ chuy n hoá tim ph c t p bao g m di truy n và các b t thể ứ ạ ồ ề ấ ường m c ph i. Béo ắ ả phì
d ng nam là y u t chính trong b nh sinh c a h i ch ng này. Đó là đ c tr ng b iạ ế ố ệ ủ ộ ứ ặ ư ở
s l ng đ ng m ph n trên ho c là trung tâm c a c th “m n i t ng”. T bàoự ắ ọ ỡ ở ầ ặ ủ ơ ể ỡ ộ ạ ế
m n i t ng thỡ ộ ạ ường ho t hóa và kháng insulin nhi u h n t bào m ngo i biên. ạ ề ơ ế ỡ ạ
1.1.5. Đi u tr b nh tăng huy t áp m c kèm đái tháo đ ề ị ệ ế ắ ườ ng
1.1.5.1. Nguyên t c đi u tr ắ ề ị
B nh nhân THA m c kèm ĐTĐ đệ ắ ược x p vào nhóm nguy c tim m ch caoế ơ ạ nên nguyên t c đi u tr c b n bao g m (Bô y tê (2010)), (Bô y tê (2017)): ắ ề ị ơ ả ồ ̣ ́ ̣ ́
Tích c c thay đ i l i s ng, có ch đ ăn u ng, t p luy n h p lýự ổ ố ố ế ộ ố ậ ệ ợ
Ki m soát các y u t nguy cể ế ố ơ.
Đi u tr đúng và đ hàng ngày, đi u tr lâu dàiề ị ủ ề ị
Trang 16 Đi u ch nh các r i lo n lipid.ề ỉ ố ạ
Ph i h p thu c đi u tr càng s m càng t tố ợ ố ề ị ớ ố
S d ng insulin trong trử ụ ường h p c n thi t nh trong đ t c p c a b nhợ ầ ế ư ợ ấ ủ ệ
m n tính, nh i máu c tim ạ ồ ơ
1.1.5.2. M c tiêu đi u tr ụ ề ị
a. M c tiêu đi u tr theo ADA và EASD: ụ ề ị
M c tiêu ki m soát đ ụ ể ườ ng huy t ế
Hướng d n x trí tăng đẫ ử ường huy t 2012 c a ADA và EASD l n đ u tiênế ủ ầ ầ
đ c p đ n “ti p c n l y b nh nhân làm trung tâm” (Inzucchi S. E. ề ậ ế ế ậ ấ ệ et al. (2012)),
được đ nh nghĩa là “ti p c n nh m cung c p m t s chăm sóc tôn tr ng và đáp ngị ế ậ ằ ấ ộ ự ọ ứ
nh ng s thích, nhu c u và giá tr c a t ng b nh nhân và đ m b o là chính nh ngữ ở ầ ị ủ ừ ệ ả ả ữ giá tr c a b nh nhân hị ủ ệ ướng d n t t c các quy t đ nh lâm sàng”. Trong cách ti pẫ ấ ả ế ị ế
c n này, m c tiêu ki m soát đậ ụ ể ường huy t ph i phù h p v i t ng cá th b nh nhânế ả ợ ớ ừ ể ệ
d a trên nhi u y u t : ự ề ế ố s tuân th đi u trự ủ ề ị c a b nh nhân, th i gian m c b nh,ủ ệ ờ ắ ệ tri n v ng s ng, nguy c h để ọ ố ơ ạ ường huy t, bi n ch ng m ch máu, b nh kèm theoế ế ứ ạ ệ
và m c đ d i dào c a các ngu n l c. Tùy theo các y u t này mà vi c ki m soátứ ộ ồ ủ ồ ự ế ố ệ ể
đường huy t c a t ng b nh nhân s thay đ i t m c tích c c th p nh t (m c tiêuế ủ ừ ệ ẽ ổ ừ ứ ự ấ ấ ụ HbA1c 7,5%8,0%) đ n m c tích c c cao nh t (m c tiêu HbA1c 6,0%6,5%)ế ứ ự ấ ụ
Trong hướng d n 2014, các chuyên gia c a ADA nh c l i s c n thi t c aẫ ủ ắ ạ ự ầ ế ủ
vi c cá th hóa m c tiêu đi u tr Đ i v i đa s b nh nhân ĐTĐ trệ ể ụ ề ị ố ớ ố ệ ưởng thành không có thai, m c tiêu HbA1c < 7% là phù h p. Tuy nhiên m c tiêu HbA1c có thụ ợ ụ ể thay đ i t < 6,5% đ n < 8% tùy theo các y u t : Th i gian m c ĐTĐ, tri n v ngổ ừ ế ế ố ờ ắ ể ọ
s ng, b nh kèm theo, bi n ch ng m ch máu, nguy c h đố ệ ế ứ ạ ơ ạ ường huy t n ngế ặ
(Riddle MC et al. (2018)). Bên c nh m c tiêu HbA1c < 7%, ADA còn khuy n cáoạ ụ ế
đ t m c tiêu đạ ụ ường huy t trế ước ăn trong kho ng 70ả 130 mg/dl (3,97,2 mmol/l) và
đường huy t sau ăn (đo 12 gi sau khi b t đ u b a ăn) < 180 mg/dl (10,0 mmol/l)ế ờ ắ ầ ữ
đ i v i đa s b nh nhân ĐTĐ trố ớ ố ệ ưởng thành không có thai
Trang 17M c tiêu ki m soát huy t áp ụ ể ế
Trong hướng d n c a ESC v phòng ng a b nh tim m ch trong th c hànhẫ ủ ề ừ ệ ạ ự lâm sàng 2012 có m t ph n riêng nói v m c tiêu đi u tr đ i v i b nh nhân ĐTĐộ ầ ề ụ ề ị ố ớ ệ typ 2. M c tiêu huy t áp đụ ế ược đ a ra là < 140/80 mmHg.ư
V m c tiêu HATT, hề ụ ướng d n 2012 c a ESC cho r ng m c < 130 mmHgẫ ủ ằ ứ
được nêu lên trong các hướng d n trẫ ước đây ch d a trên ch ng c d ch t h c chỉ ự ứ ứ ị ễ ọ ứ không d a trên k t qu c a các th nghi m lâm sàng phân nhóm ng u nhiên (Hôiự ế ả ủ ử ệ ẫ ̣ tim mach hoc thanh phô Hô Chi Minh (2018), ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ́ n.d.).
Hướng d n 2017 c a ADA cũng l y m c < 140/90 mmHg làm m c tiêu đi uẫ ủ ấ ố ụ ề
tr b nh nhân ĐTĐ có THA giúp làm gi m các bi n c tim m ch cũng nh m tị ở ệ ả ế ố ạ ư ộ
s bi n ch ng m ch máu nh Đ i v i b nh nhân có nguy c cao c a b nh timố ế ứ ạ ỏ ố ớ ệ ơ ủ ệ
m ch , khuy n cáo đ t m c tiêu < 130/80 mmHg ho c < 120/80 mmHg n u m cạ ế ặ ụ ặ ế ụ tiêu này có th đ t để ạ ược mà không gây thêm gánh n ng đi u tr quá m c (ADAặ ề ị ứ (2017), n.d.)
M c tiêu ki m soát lipid máu ụ ể
Theo hướng d n 2012 c a EASD, b nh nhân ĐTĐ (tẫ ủ ệ yp 1 l n tẫ yp 2) đượ c
x p vào nhóm nguy c cao n u không có y u t nguy c tim m ch khác và khôngế ơ ế ế ố ơ ạ
có t n thổ ương c quan đích và đơ ược x p vào nhóm nguy c r t cao n u có ít nh tế ơ ấ ế ấ
m t y u t nguy c tim m ch khác và/ho c t n thộ ế ố ơ ạ ặ ổ ương c quan đích (ví dơ ụ albumin ni u vi th ). M c tiêu LDLcholesterol (LDLC) c n đ t là < 100 mg/dl đ iệ ể ụ ầ ạ ố
v i b nh nhân nguy c cao và < 70 mg/dl đ i v i b nh nhân nguy c r t cao (đ iớ ệ ơ ố ớ ệ ơ ấ ố
v i b nh nhân nguy c r t cao. N u không đ t đớ ệ ơ ấ ế ạ ược m c tiêu LDLC < 70 mg/dlụ thì c n gi m LDLC ít nh t 50% so v i tr s ban đ u).ầ ả ấ ớ ị ố ầ
Hướng d n 2018 c a ADA đ c p v n đ ki m soát r i lo n lipid máu c aẫ ủ ề ậ ấ ề ể ố ạ ủ
b nh nhân ĐTĐ m t cách chi ti t h n. Các khuy n cáo v bi n pháp đi u tr vàệ ộ ế ơ ế ề ệ ề ị
m c tiêu đi u tr nh sau (Riddle MC ụ ề ị ư et al. (2018)):
Thay đ i l i s ng t p trung vào vi c gi m m bão hòa, m d ng trans vàổ ố ố ậ ệ ả ỡ ỡ ạ cholesterol và tăng lượng axít béo n3, ch t s i nh y và stanol/sterol th c v t trongấ ợ ầ ự ậ
Trang 18kh u ph n ăn; gi m cân (n u có ch đ nh); và tăng v n đ ng th l c đẩ ầ ả ế ỉ ị ậ ộ ể ự ược khuy nế cáo nh m c i thi n dung m o lipid máu c a b nh nhân ĐTĐ (m c ch ng c A)ằ ả ệ ạ ủ ệ ứ ứ ứ
Đ ng th i v i thay đ i l i s ng, nên dùng statin cho dù xét nghi m lipidồ ờ ớ ổ ố ố ệ ban đ u m c đ nào cho nh ng b nh nhân ĐTĐ:ầ ở ứ ộ ữ ệ
+ Có b nh tim m ch (A)ệ ạ
+ Không có b nh tim m ch nh ng tu i trên 40 và có ít nh t m t y u t nguyệ ạ ư ổ ấ ộ ế ố
c tim m ch khác (ti n s gia đình m c b nh tim s m, THA, hút thu c, r i lo nơ ạ ề ử ắ ệ ớ ố ố ạ lipid máu ho c albumin ni u) (A)ặ ệ
Đ i v i nh ng b nh nhân nguy c th p h n (không có b nh tim m ch vàố ớ ữ ệ ơ ấ ơ ệ ạ
tu i dổ ưới 40), xem xét dùng statin đ ng th i v i thay đ i l i s ng n u LDLC v nồ ờ ớ ổ ố ố ế ẫ cao h n 100 mg/dl (C)ơ
ngỞ ười không có b nh tim m ch, m c tiêu LDLC là < 100 mg/dl (2,6ệ ạ ụ mmol/l) (B)
Trang 19 ngỞ ười có b nh tim m ch, m c tiêu LDLC là < 70 mg/dl (1,8 mmol/l),ệ ạ ụ
v i statin li u cao là m t l a ch n (B)ớ ề ộ ự ọ
N u b nh nhân đế ệ ược đi u tr b ng thu c không đ t các m c tiêu nói trênề ị ằ ố ạ ụ
dù đã dùng li u statin t i đa có th dung n p đề ố ể ạ ược, có th ch n m t m c tiêu đi uể ọ ộ ụ ề
tr khác là h LDLC kho ng 3040% so v i ban đ u (B)ị ạ ả ớ ầ
Triglycerid < 150 mg/dl (1,7 mmol/l) và HDLC > 40 mg/dl (1,0 mmol/l) ở nam và > 50 mg/dl (1,3 mmol/l) n là nh ng tr s đở ữ ữ ị ố ược mong mu n (C). Tuyố nhiên li u pháp statin nh m đ t m c tiêu LDLC là chi n lệ ằ ạ ụ ế ược đượ ưc a chu ngộ
h n (A)ơ
Không có ch ng c là ph i h p thu c có l i v m t tim m ch h n so v iứ ứ ố ợ ố ợ ề ặ ạ ơ ớ
đ n tr b ng statin và do đó ph i h p thu c nói chung không đơ ị ằ ố ợ ố ược khuy n cáo (A)ế
Statin ch ng ch đ nh trong thai k (B)ố ỉ ị ỳ
b. M c tiêu đi u tr theo H ụ ề ị ướ ng d n c a B Y t năm 2017 ẫ ủ ộ ế (Bô y tê (2017))̣ ́ :
Gi m t i đa các bi n ch ng m ch máu l n và m ch máu nh , nâng cao ch tả ố ế ứ ạ ớ ạ ỏ ấ
lượng cu c s ng cho ngộ ố ườ ệ i b nh
1.1.5.3. Ph ươ ng pháp đi u tr ề ị
1.1.5.3a. Đi u tr không dùng thu c ề ị ố
Ch đ ăn h p lý, đ m b o đ kali và các y u t vi lế ộ ợ ả ả ủ ế ố ượng:
Gi m ăn m n (< 6 gam mu i hay 1 thìa cà phê mu i m i ngày). ả ặ ố ố ỗ
Tăng cường rau xanh, hoa qu tả ươi
Trang 20 H n ch th c ăn có nhi u cholesterol và aạ ế ứ ề cid béo no, lượng ch t béo bãoấ hòa nên < 7% t ng lổ ượng calo hàng ngày. Không khuy n cáo s d ng các ch ph mế ử ụ ế ẩ
b sung các ch t ch ng oxi hóa nh vitamin E và C. Tích c c gi m cân (n u quáổ ấ ố ư ự ả ế cân), duy trì cân n ng lý tặ ưởng v i ch s kh i c th BMI t 18,5 đ n 22,9 kg/mớ ỉ ố ố ơ ể ừ ế 2.
C g ng duy trì vòng b ng dố ắ ụ ưới 90 cm nam và dở ưới 80 cm n H n ch u ngở ữ ạ ế ố
rượu, bia: s lố ượng ít h n 3 c c chu n/ngày (nam), ít h n 2 c c chu n/ngày (n ) vàơ ố ẩ ơ ố ẩ ữ
t ng c ng ít h n 14 c c chu n/tu n (nam), ít h n 9 c c chu n/tu n (n ). 1 c cổ ộ ơ ố ẩ ầ ơ ố ẩ ầ ữ ố chu n ch a 10 g ethanol tẩ ứ ương đương v i 330 ml bia ho c 120 ml rớ ặ ượu vang, ho cặ
30 ml rượu m nh.ạ
Ng ng hoàn toàn vi c hút thu c lá ho c thu c lào. ừ ệ ố ặ ố
Tăng cường ho t đ ng th l c m c thích h p: T p th d c, đi b ho cạ ộ ể ự ở ứ ợ ậ ể ụ ộ ặ
v n đ ng m c đ v a ph i, đ u đ n kho ng 30 60 phút m i ngày. ậ ộ ở ứ ộ ừ ả ề ặ ả ỗ
Tránh lo âu, căng th ng th n kinh; c n chú ý đ n vi c th giãn, ngh ng iẳ ầ ầ ế ệ ư ỉ ơ
h p lý. ợ
Tránh b l nh đ t ng tị ạ ộ ộ
1.1.5.3b. Đi u tr dùng thu c ề ị ố
Ki m soát huy t áp ngể ế ở ười b nh tăng huy t áp m c kèm đái tháoệ ế ắ
đường
Đi u tr THA b ng bi n pháp không dùng thu c đề ị ằ ệ ố ược ch đ nh b t bu c choỉ ị ắ ộ
t t c BN m i giai đo n b nh và th c hi n trong su t quá trình đi u tr Trongấ ả ở ọ ạ ệ ự ệ ố ề ị khi đó, đi u tr THA kèm ĐTĐ b ng thu c đề ị ằ ố ược khuy n cáo đ đ t m c huy t ápế ể ạ ứ ế
m c tiêu (ESH/ESC (2018)).ụ
Khuy n cáo 2013 c a ESC/ESH, t t c các thu c thu c nhóm h áp thôngế ủ ấ ả ố ộ ạ
thường đ u có th đề ể ượ ử ục s d ng b nh nhân ĐTĐ. Phân tích g p BPLTTC (Bloodở ệ ộ Pressure Lowering Treatment Trialists’ Collaboration) đã ch ng minh t m quanứ ầ
tr ng thi t y u c a gi m huy t áp trong vi c gi m nguy c tim m ch trên b nhọ ế ế ủ ả ế ệ ả ơ ạ ệ
Trang 21nhân có/không có ĐTĐ, không ph thu c vào lo i thu c h áp s d ng (Neal B ụ ộ ạ ố ạ ử ụ et
al. (2010)).
Trong s đó, thu c c ch h Reninố ố ứ ế ệ Angiotensin được dùng h n nhómơ ở
b nh nhân đã có t n thệ ổ ương th n. Tuy nhiên, vi c dùng cùng lúc hai thu c khôngậ ệ ố
được khuy n cáo và nên tránh dùng b nh nhân có ĐTĐ (Cuc quan ly dế ở ệ ̣ ̉ ́ ược (2014), n.d.)
Thu c c ch men chuy n (ACE) có th làm gi m bi n c tim m ch trênố ứ ế ể ể ả ế ố ạ
b nh nhân ĐTĐ qua hàng lo t các nghiên c u nh CAPPP (Captopril), FACETệ ạ ứ ư (Fosinopril), ABCD Trong m i trọ ường h p, tác d ng c ch h ợ ụ ứ ế ệ Renin Angiotensin làm ch m ti n tri n suy gi m m c l c c u th n (GRF), ti n tri nậ ế ể ả ứ ọ ầ ậ ế ể albumin ni u và tác d ng b o v th n đệ ụ ả ệ ậ ược ch ng minh trong nhi u nghiên c uứ ề ứ mang tính bước ngo t trong đi u tr b ng thu c b nh nhân ĐTĐ typ 2. Nghiênặ ề ị ằ ố ở ệ
c u DETAIL so sánh Telmisartan và Enalapril, k t qu cho th y thu c c ch menứ ế ả ấ ố ứ ế chuy n Enalapril và thu c c ch th th angiotensin II nh Telmisartan có tácể ố ứ ế ụ ể ư
d ng b o v th n tụ ả ệ ậ ương đương trên b nh nhân THA kèm theo b nh th n ĐTĐ typệ ệ ậ
2 giai đo n s m (Gianpaolo Reboldi et al. (2009)).ạ ớ
Thành công trong đi u tr THA kèm theo ĐTĐ tề ị yp 2, thường đòi h i phỏ ươ ngpháp đi u tr ph i h p thu c s d ng các thu c đ n thành ph n ho c viên k t h pề ị ố ợ ố ử ụ ố ơ ầ ặ ế ợ
c đ nh li u.ố ị ề
H u h t các nghiên c u so sánh thu c đi u tr THA b nh nhân ĐTĐ có cầ ế ứ ố ề ị ở ệ ỡ
m u tẫ ương đ i nh , thố ỏ ường là nh ng nhánh ph trong các th nghi m lâm sàngữ ụ ử ệ quy mô l n. Hi n còn có nhi u tranh cãi v tính an toàn và hi u qu c a ch n kênhớ ệ ề ề ệ ả ủ ẹ canxi trong d phòng bi n c b nh tim m ch b nh nhân ĐTĐ cũng nh e ng i sự ế ố ệ ạ ở ệ ư ạ ử
d ng thu c l i ti u thiazid ho c tụ ố ợ ể ặ ương t thiazid do tác đ ng b t l i trên đ nh yự ộ ấ ợ ộ ạ
c m v i insulin và các thông s chuy n hóa. Các th nghi m trả ớ ố ể ử ệ ước đây cho th yấ dùng thu c l i ti u Thiazid ho c tố ợ ể ặ ương t thiazid gây gi m dung n p glucose.ự ả ạ Thu c ch n beta cũng gây gi m dung n p glucose và có nh hố ẹ ả ạ ả ưởng b t l i trênấ ợ chuy n hóa. Trong các th nghi m m i đây, khi k t h p thu c ch n beta và l i ti uể ử ệ ớ ế ợ ố ẹ ợ ể
Trang 22thiazid, t l ĐTĐ m i phát sinh là 15%, nhi u h n so v i nhóm đỷ ệ ớ ề ơ ớ ược đi u tr b ngề ị ằ thu c c ch men chuy n hay ch n kênh canxi (Huynh Văn Minh va công số ứ ế ể ẹ ̀ ̀ ̣ ự (2008)).
Theo ADA 2014, c ch men chuy n là thu c l a ch n đ u tay cho b nhứ ế ể ố ự ọ ầ ệ nhân ĐTĐ. Tuy nhiên ch a có nhi u b ng ch ng ng h khuy n cáo này. Nghiênư ề ằ ứ ủ ộ ế
c u ALLHAT (Treatment to Prevent Heart Attack Trial)ứ trên 12,000 ngườ ịi b ĐTĐ typ 2 và THA so sánh thu c l i ti u tố ợ ể ương t Thiazid v i ch n kênh Ca ho c cự ớ ẹ ặ ứ
ch men chuy n nh là l a ch n đ u tay cho th y nhóm c ch men chuy n khôngế ể ư ự ọ ầ ấ ứ ế ể
u th h n thu c l i ti u t ng t Thiazid v kh năng gi m bi n c ho c t
vong tim m ch ho c m ch vành b nh nhân ĐTĐ typ 2 K t qu này c aạ ặ ạ ở ệ ế ả ủ ALLHAT cùng v i các nghiên c u khác g n đây đã giúp lo i b vi c lo ng i v đớ ứ ầ ạ ỏ ệ ạ ề ộ
an toàn và hi u qu c a thu c ch n kênh canxi và thu c l i ti u Thiazid ho cệ ả ủ ố ẹ ố ợ ể ặ
tương t thiazid trên b nh nhân ĐTĐ [70]. Các chuyên gia Canada đã phân bi t rõ 2ự ệ ệ tình hu ng: ĐTĐ có kèm b nh th n (t s albumin /creatinin nố ệ ậ ỷ ố ước ti u ≥ 2ể mg/mmol nam gi i ho c ≥ 2,8 mg/mmol n gi i) và ĐTĐ không kèm b nhở ớ ặ ở ữ ớ ệ
th n. Trong ĐTĐ có kèm b nh th n, thu c c ch men chuy n ho c ch n th thậ ệ ậ ố ứ ế ể ặ ẹ ụ ể angiotensin II được khuy n cáo dùng hàng đ u. Trong ĐTĐ b nh nhân không kèmế ầ ở ệ
b nh th n, vi c l a ch n thu c hàng đ u r ng h n, có th dùng m t thu c c chệ ậ ệ ự ọ ố ầ ộ ơ ể ộ ố ứ ế men chuy n, m t thu c ch n th th angiotensin II, m t thu c ch n kênh canxi d nể ộ ố ẹ ụ ể ộ ố ẹ ẫ
xu t Dihydropyridin ho c m t thu c l i ti u Thiazid (Canadian hypertensionấ ặ ộ ố ợ ể education program recommendations part 2 (2012), n.d.)
Thu c c ch th th Angitensin II cũng có vai trò quan tr ng d a trênố ứ ế ụ ể ọ ự
ch ng c c ch h ứ ứ ứ ế ệ Renin Angiotensin b nh nhân ĐTĐ và THA. Nghiên c uở ệ ứ LIFE (the Losartan Intervention for Endpoint) đi u tr b ng Losartan hi u qu h nề ị ằ ệ ả ơ atenolol v kh năng gi m bi n c tim m ch, t vong tim m ch và t vong chung ề ả ả ế ố ạ ử ạ ử ở
b nh nhân ĐTĐ typ 2. Các d li u cho th y thu c c ch th th angiotensin IIệ ữ ệ ấ ố ứ ế ụ ể
b o v th n tr i h n c ch men chuy n ph n nào b nh nhân ĐTĐ typ 2ả ệ ậ ộ ơ ứ ế ể ầ ở ệ ( Internationa federation diabetes (2012))
Trang 23Thu c thu c nhóm c ch h th ng Reninố ộ ứ ế ệ ố Angiotensin đượ ưc a tiên l aự
ch n trong đi u tr THA b nh nhân ĐTĐ, do v y, trên c s lý lu n, thu c thu cọ ề ị ở ệ ậ ơ ở ậ ố ộ nhóm này cũng là h t nhân trung tâm c a các phác đ ph i h p thu cạ ủ ồ ố ợ ố
Ki m soát để ường huy t b nh nhân tăng huy t áp m c kèm đái tháoế ở ệ ế ắ
đường
THA có th là m t trong nh ng bi n ch ng m n tính b nh nhân ĐTĐ.ể ộ ữ ế ứ ạ ở ệ THA cũng làm cho ti n tri n c a b nh ĐTĐ di n ra nhanh h n và tr m tr ng h n.ế ể ủ ệ ễ ơ ầ ọ ơ Ngoài yêu c u ph i ki m soát đầ ả ể ược huy t áp, m c tiêu ki m soát đế ụ ể ường huy tế cũng đóng vai trò đ c bi t quan tr ng. N u đ tình tr ng đặ ệ ọ ế ể ạ ường huy t tăng caoế trong th i gian dài có th d n đ n nh ng bi n ch ng nguy hi m cho b nh nhân.ờ ể ẫ ế ữ ế ứ ể ệ
Hướng d n x trí tăng đẫ ử ường huy t 2014 c a ADA và EASD cũng đ a raế ủ ư
m t qui trình chung cho vi c ki m soát độ ệ ể ường huy t c a b nh nhân ĐTĐ tế ủ ệ yp 2. Trong đa s các trố ường h p, bên c nh ch đ ăn kiêng, c g ng gi m cân và tăngợ ạ ế ộ ố ắ ả
cường v n đ ng th l c, metformin là thu c đậ ộ ể ự ố ượ ực l a ch n hàng đ u. Metforminọ ầ
có hi u qu gi m HbA1c cao và nguy c h đệ ả ả ơ ạ ường huy t n ng th p. Thu c khôngế ặ ấ ố
nh h ng đ n cân n ng và t ng đ i r ti n. Các tác d ng không mong mu n
chính c a metformin bao g m r i lo n tiêu hóa và toan huy t lactic (hi m g p).ủ ồ ố ạ ế ế ặ
Nh ng b nh nhân ĐTĐ typ 2 m i đữ ệ ớ ược ch n đoán có đẩ ường máu tăng cao rõ r tệ hay HbA1c cao và/ho c kèm theo các tri u ch ng rõ r t c n cân nh c đi u tr b ngặ ệ ứ ệ ầ ắ ề ị ằ insulin, có ho c không kèm theo các thu c h đặ ố ạ ường huy t khác (Riddle MC ế et al.
(2018)). N u đã dùng li u metformin t i u nh ng sau 3 tháng v n không đ t đế ề ố ư ư ẫ ạ ượ c
m c tiêu HbA1c thì nên ph i h p Metformin v i m t thu c th hai trong bụ ố ợ ớ ộ ố ứ ước kế
ti p: Sulfonylurea, TZD, thu c c ch DPP4, thu c đ ng v n th th GLP1 ho cế ố ứ ế ố ồ ậ ụ ể ặ insulin n n. N u đã dùng ph i h p hai thu c v i li u t i u trong 3 tháng mà v nề ế ố ợ ố ớ ề ố ư ẫ
ch a đ t m c tiêu HbA1c thì sang bư ạ ụ ướ ba là ph i h p ba thu c: metformin +c ố ợ ố sulfonylurea + (TZD ho c c ch DPP4 ho c đ ng v n GLP1 ho c insulin n n),ặ ứ ế ặ ồ ậ ặ ề metformin + TZD + (sulfonylurea ho c c ch DPP4 ho c đ ng v n GLP1 ho cặ ứ ế ặ ồ ậ ặ insulin n n), metformin + c ch DPP4 + (sulfonylurea ho c TZD ho c insulinề ứ ế ặ ặ
n n), metformin + đ ng v n GLP1 + (sulfonylurea ho c TZD ho c insulin n n)ề ồ ậ ặ ặ ề
Trang 24ho c metformin + insulin n n + (TZD ho c c ch DPP4 ho c đ ng v n GLP1).ặ ề ặ ứ ế ặ ồ ậ
N u bế ướ ba th t b i trong vi c ki m soát đc ấ ạ ệ ể ường huy t thì ph i chuy n sang chế ả ể ế
đ dùng insulin ph c t p v i nhi u l n tiêm trong ngày.ộ ứ ạ ớ ề ầ
Li u pháp insulin dành cho b nh nhân ĐTĐ typ 2 theo hệ ệ ướng d n 2012 c aẫ ủ ADA và EASD đi t đ n gi n đ n ph c t p. Insulin n n thừ ơ ả ế ứ ạ ề ường là bước đ u tiênầ
c a li u pháp insulin. Li u insulin kh i đ u là 0,1ủ ệ ề ở ầ 0,2 đ n v /kg cân n ng tùy m cơ ị ặ ứ
đ tăng độ ường huy t. Insulin n n thế ề ường được dùng chung v i m t ho c hai thu cớ ộ ặ ố
ki m soát để ường huy t u ng. b nh nhân mu n tiêm nhi u h n m t l n m iế ố Ở ệ ố ề ơ ộ ầ ỗ ngày và có HbA1c cao (≥ 9,0%). Khi li u insulin n n đã đề ề ược ch nh đ đ t m tỉ ể ạ ộ
m c đứ ường huy t lúc đói ch p nh n đế ấ ậ ược nh ng HbA1c v n cao h n m c tiêu,ư ẫ ơ ụ xem xét ph i h p t m t đ n ba mũi tiêm đ ng d ng insulin tác d ng nhanh trố ợ ừ ộ ế ồ ạ ụ ướ ccác b a ăn v i insulin n n. M t gi i pháp khác là chuy n t insulin n n sang insulinữ ớ ề ộ ả ể ừ ề
tr n s n tiêm hai l n/ngày và n u th t b i thì m i chuy n sang dùng insulin tácộ ẵ ầ ế ấ ạ ớ ể
d ng nhanh trụ ước các b a ăn ph i h p v i insulin n n. Khi đã chuy n sang ch đữ ố ợ ớ ề ể ế ộ dùng insulin ph c t p nên ng ng các thu c kích thích ti t insulin u ngứ ạ ư ố ế ố (sulfonylurea)
Hướng d n đi u tr ĐTĐ typ 2 c a b Y t năm 2017 cũng khuy n cáo dùngẫ ề ị ủ ộ ế ế Metformin đ i v i đi u tr ban đ u đái tháo đố ớ ề ị ầ ường typ 2. Tuy nhiên hướng d n nàyẫ
ch rõ m t s trỉ ộ ố ường h p nên dùng thu c ph i h p s m:ợ ố ố ợ ớ
Có nhi u tài li u đã trình bày đ y đ v đ c tính dề ệ ầ ủ ề ặ ược lý c a các thu c đi uủ ố ề
tr THA và các thu c đi u tr ĐTĐ bao g m: c ch tác d ng, ch đ nh, ch ng chị ố ề ị ồ ơ ế ụ ỉ ị ố ỉ
đ nh, th n tr ng, tác d ng không mong mu n, tị ậ ọ ụ ố ương tác thu c Trong ph m vi lu nố ạ ậ
Trang 25văn này, chúng tôi xin t ng k t m t s đ c đi m c b n c a các nhóm thu c đi uổ ế ộ ố ặ ể ơ ả ủ ố ề
tr THA m c kèm ĐTĐ.ị ắ
1.1.6.1. Thu c ki m soát huy t áp ố ể ế
Đ c đi m dặ ể ược lý và lâm sàng c a thu c h huy t ápủ ố ạ ế
Ch đ nh u tiên, u đi m và m t s h n ch c a các nhóm thu c đi u trỉ ị ư ư ể ộ ố ạ ế ủ ố ề ị tăng huy t áp đế ược trình bày trong b ng 1.1.ả
S đ ph i h p các thu c huy t áp (Bô y tê (2010)) (hình 1.1):ơ ồ ố ợ ố ế ̣ ́
Hình 1.1. S đ ph i h p các thu c huy t ápơ ồ ố ợ ố ế
1.1.6.2. Thu c ki m soát đ ố ể ườ ng huy t ế
Đ c đi m dặ ể ược lý và lâm sàng c a thu c h đủ ố ạ ường huy tế
Tác d ng chính, u đi m và m t s h n ch c a các nhóm thu c đi u trụ ư ể ộ ố ạ ế ủ ố ề ị ĐTĐ typ 2 được trình bày trong b ng 1.2.ả
Ph i h p thu c trong đi u tr đái tháo đố ợ ố ề ị ường typ 2:
Ph i h p insulin và các thu c đi u tr ĐTĐ typ 2 đố ợ ố ề ị ường u ngố
Khi s d ng các thu c ĐTĐ d ng u ng mà không ki m soát đử ụ ố ạ ố ể ược đườ nghuy t thì vi c b t đ u đi u tr b ng insulin là c n thi t. Kho ng 30% b nh nhânế ệ ắ ầ ề ị ằ ầ ế ả ệ ĐTĐ typ 2 c n ph i s d ng insulin (Group endocrinology expert (2009)). ầ ả ử ụ
Trang 26Ph i h p các thu c đi u tr ĐTĐ typ 2 d ng u ngố ợ ố ề ị ạ ố :
+) Metformin + Sulfonylure: Theo Hướng d n c a IDF 2012, trong trẫ ủ ườ ng
h p đi u tr b ng metformin không đ t hi u qu c n ph i h p v i sulfonylureaợ ề ị ằ ạ ệ ả ầ ố ợ ớ ( Internationa federation diabetes (2012))[41]. Đây là ki u ph i h p ph bi n nh tể ố ợ ổ ế ấ giúp tăng cường ki m soát để ường huy t và gi m lipid máu (Ronald Codario (2011)).ế ả
K t qu nhi u th nghi m lâm sàng cho th y ph i h p 2 thu c này không làm giaế ả ề ử ệ ấ ố ợ ố tăng tác d ng không mong mu n so v i khi dùng t ng thu c đ n đ c (Lipska K. J.ụ ố ớ ừ ố ơ ộ
et al. (2011)). Bi t dệ ược ph i h p: Glucovance (Metformin và Glyburid); Metaglipố ợ (Metformin và Glipizid).
+) Metformin + TZD: Ph i h p này giúp làm gi m t t h n HbA1c, h n chố ợ ả ố ơ ạ ế tác d ng tác d ng gây tăng cân c a TZD, đ ng th i hai thu c có tác d ng hi p đ ngụ ụ ủ ồ ờ ố ụ ệ ồ làm gi m triglycerid, tăng HDLcholesterol. Ph i h p metformin và TZD ngày càngả ố ợ
được s d ng ph bi n do metformin c ch s tân t o glucose t i gan và TZDử ụ ổ ế ứ ế ự ạ ạ
ch y u làm tăng s nh y c m c a insulin c (Ronald Codario (2011)). Bi t dủ ế ự ạ ả ủ ở ơ ệ ượ c
ph i h p: Avandamet (Rosiglitazone + Metformin); ActoPlusMet (Pioglitazon +ố ợ Metformin).
+) Metformin + Acarbose: Acarbose có th để ược ph i h p v i Metformin. Soố ợ ớ
v i đi u tr đ n đ c v i Acarbose, ph i h p này mang l i hi u qu h đớ ề ị ơ ộ ớ ố ợ ạ ệ ả ạ ườ nghuy t t t h n, giúp đ t đế ố ơ ạ ược m c tiêu HbA1c, làm gi m cân b nh nhân ĐTĐ typụ ả ở ệ
2, tuy nhiên l i không gây h đạ ạ ường huy t (JunSing Wang ế et al. (2013)).
+) Metformin + thu c c ch DPP4: Thu c d ng ph i h p gi a vidagliptinố ứ ế ố ạ ố ợ ữ
và metformin được ch đ nh dùng cho nh ng b nh nhân ĐTĐ typ 2 đã dùng li u t iỉ ị ữ ệ ề ố
đa c a metformin nh ng v n không ki m soát đủ ư ẫ ể ược đường huy t. S ph i h p nàyế ự ố ợ góp ph n c i thi n đầ ả ệ ường huy t và ch c năng c a t bào (Guarino E ế ứ ủ ế β et al.
(2012)).
Bi t dệ ược ph i h p: Janumet (Sitagliptin + Metformin), Galvusmetố ợ (Vildagliptin + Metformin).
Trang 27+) Sulfonylure + Acarbose: s ph i h p này gi a 2 thu c này s giúp c iự ố ợ ữ ố ẽ ả thi n đ ng th i đệ ồ ờ ường huy t lúc đói và đế ường huy t sau ăn (Lipska K. J ế et al.
d ng b t l iụ ấ ợ trên kali máu, đườ nghuy t,ế lipid máu
Li u cao cóề nguy c gây ơtăng đường huy t và các ế
b nh chuy nệ ể hóa
Có l i trên ợ
b nh nhânệTHA kháng
tr do cị ường aldosterol
Có th gây ểsuy th n, ậtăng kali máu
Suy tim, r i ố
lo n ch c năngạ ứ
th t trái, sau ấ
nh i máu c ồ ơtim, phì đ i ạ
th t trái, b nhấ ệ
th n do ĐTĐ, ậ
có protein
ho c ặmicroalbumin
u tiên h nƯ ơ
v i suy timớ tâm thu, ĐTĐ, protein
ni u.ệ
Có l i v iợ ớ
b nh nhânệ sau nh i máuồ
c tim.ơ
Gây ho (hay g p trênặ
ph n vàụ ữ
người già)
Tăng kali máu, gây
ng a, suyứ
th n c p cóậ ấ
th h i ph cể ồ ụ (hi m g p).ế ặ
Tăng nguy
Trang 28ni u, rung ệnhĩ, h i ch ngộ ứ chuy n hóa, ể
x v a đ ng ơ ữ ộ
c nh.ả
c ung thơ ư bàng quang (Pioglitazon)
Suy tim, sau
nh i máu c ồ ơhóa tim, phì
đ i th t trái, ạ ấ
b nh th n do ệ ậĐTĐ, có protein ho c ặmicroalbumin
ni u, rung ệnhĩ, h i ch ngộ ứ chuy n hóa, ể
x v a đ ng ơ ữ ộ
c nh.ả
Gi m t lả ỷ ệ gây ho do ACE
D li u an ữ ệtoàn/hi u ệ
tr ị
Không gây tăng cân
Không gây
t t đụ ường huy t.ế
Gi m t l ả ỷ ệ
b nh tim m chệ ạ (UKPDS)
Tác d ng ụ
ph trên tiêu ụhóa (tiêu
ch y, co th t ả ắvùng b ng).ụ
Nhi m toan ễlactic (hi m).ế
Thi u h t ế ụvitamin B12
Sulfonyure Glibenclamid
GlipizidGliclazidGlimepirid
Tăng ti t ếinsulin
Nhi u kinh ềnghi m đi u ệ ề
tr ị
Gi m nguy ả
c m ch máu ơ ạ
T t đụ ường huy t.ế
Tăng cân
Che gi u ấcác ti n tri uề ệ
Trang 29nh (UKPDS).ỏ
c a b nh lý ủ ệthi u máu cế ơ tim**
Nhanh g p ặ
th t b i sau ấ ạ
đi u tr dài.ề ị
Meglitinid RepaglinidNateglinid Tăng ti t ế
insulin
Gi m bi n ả ế
đ ng độ ường huy t sau ăn.ế
Linh ho t v ạ ề
li u.ề
T t đụ ường huy t.ế
Tăng cân
Che gi u ấcác ti n tri uề ệ
c a b nh lý ủ ệthi u máu cế ơ tim Dùng nhi u ề
Tăng đ nh y ộ ạ
c m c a ả ủinsulin
Không t t ụ
đường huy t.ế
Hi u qu tác ệ ả
d ng duy trì ụlâu dài
Tăng HDLC
Gi m ảtriglicerid (Pioglitazon)
Gi m bi n ả ế
c tim m ch ố ạ(Pioglitazon)
Tăng cân
Suy tim, phù
Gãy xương
Tăng LDL (Rosiglitazon)
Tăng nguy
c b nh i ơ ị ồmáu c tim ơ(Rosiglitazon)
Tăng nguy
c ung th ơ ưbàng quang (Pioglitazon)
ru t
ở ộ
Không gây
t t đụ ường huy t.ế
Gi m đả ường huy t sau ăn.ế
Gi m t l ả ỷ ệ
b nh tim m chệ ạ (nghiên c u ứSTOPNIMM)
b ng, tiêu ụ
ch y).ả
Dùng nhi u ề
l n/ngày.ầ
Trang 30Ứ ế
DPP4
SitaglipitinVildagliptinSaxagliptinLinagliptin
Tăng ti t ếinsulin
Gi m ti t ả ếglucagon
Không gây
t t đụ ường huy t.ế
Viêm t y**.ụ
Ch v nủ ậ
GLP1
ExenatidLiraglutid
Tăng ti t ếinsulin
Gi m ti t ả ếglucagon
Làm ch m ậ
th i gianờtháo r ng d ỗ ạdày
Tăng c m giácả no
Không gây
t t đụ ường huy t.ế
Viêm t y ụ
c p**.ấ
Xu t hi u u ấ ệtuy n giáp ếtăng s n t ả ếbào C, u tuy n giáp ế
Gi m t o ả ạglucose gan.ở
H đạ ường huy t.ế
1.2. L ch s các công trình nghiên c u trong và ngoài nị ử ứ ước
Huy t áp không đế ược ki m soát là m t nguyên nhân góp ph n đáng k vàoể ộ ầ ể
s hoành hành b nh t t th m chí t vong b nh nhân ti u đự ệ ậ ậ ử ở ệ ể ường typ 2. M tộ
Trang 31nghiên c u đứ ược ti n hành Malaysia đ xác đ nh các y u t quan tr ng nhế ở ể ị ế ố ọ ả
hưởng đ n vi c huy t áp không đế ệ ế ược ki m soát b nh nhân ĐTĐ typ 2 tể ở ệ ừ 1/1/2014 đ n 31/12/2015. D li u t 70889 b nh nhân m c ĐTĐ typ 2 thu đế ữ ệ ừ ệ ắ ượ ừ c t
s qu n lý và ki m soát nh ng ngổ ả ể ữ ười m c ĐTĐ đ phân tích; 303 trung tâm thamắ ể gia nghiên c u. K t qu : Tu i trung bình c a b nh nhân là 52,3 ± 11,1 tu i, n gi iứ ế ả ổ ủ ệ ổ ữ ớ chi m 59,0%, dân t c Malaysia chi m 61,9%; th i gian m c b nh ĐTĐ trung bìnhế ộ ế ờ ắ ệ
là 5,9 ± 5,6 năm. Trong đó có 57,4% b nh nhân có tăng huy t áp, 18% b nh nhânệ ế ệ trong s đó có đố ược đi u tr v i h n 2 thu c ch ng tăng huy t áp. Y u t quy tề ị ớ ơ ố ố ế ế ố ế
đ nh đ c l p ch y u c a vi c không ki m soát đị ộ ậ ủ ế ủ ệ ể ược huy t áp b nh nhân ĐTĐế ở ệ typ 2 là dân t c Malay, đ tu i, th a cân, theo dõi t i c s y t mà không có bác sĩộ ộ ổ ừ ạ ơ ở ế
và có th là vi c s d ng không đúng các thu c ch ng tăng huy t ápể ệ ử ụ ố ố ế (Chew et al. (2012)).
Đ xác đ nh t l b nh nhân đ t để ị ỷ ệ ệ ạ ượ ự ểc s ki m soát huy t áp trong th i gianế ờ
2 năm sau khi ch n đoán m c đái tháo đẩ ắ ường, m t nghiên c u h i c u v i các b nhộ ứ ồ ứ ớ ệ nhân ≥ 18 tu i b tăng huy t áp và là nh ng ngổ ị ế ữ ườ ắ ầi b t đ u đi u tr ti u đề ị ể ường từ năm 2010 đ n năm 2017 t i các trung tâm chăm sóc b nh nhân TrungNam nế ạ ệ ở ướ c
M Ki m soát huy t áp th i đi m kh i đ u ch n đoán đái tháo đỹ ể ế ở ờ ể ở ầ ẩ ường được so sánh v i ki m soát huy t áp t i các th i đi m 6, 12, 18 và 24 tháng sau đó. M c tiêuớ ể ế ạ ờ ể ụ
ki m soát huy t áp làể ế ≤ 140/90 mmHg. K t qu t i th i đi m ch n đoán; 59,5%ế ả ạ ờ ể ẩ trong t ng s 16,182 b nh nhân đã đổ ố ệ ược ki m soát huy t áp. Sáu tháng sau khi b tể ế ắ
đ u đi u tr đái tháo đầ ề ị ường; 65,7% được ki m soát huy t áp (ể ế P < 0,001). Ki mể soát huy t áp đế ược duy trì nh ng không đư ược c i thi n h n n a t 6 tháng đ n 2ả ệ ơ ữ ừ ế năm v i 66,5% đớ ược ki m soát th i đi m 2 năm sau khi ch n đoán ĐTĐ. Huy tể ở ờ ể ẩ ế
áp tâm thu ban đ u cao h n, ch ng t c da đen và th i gian n m vi n trong nămầ ơ ủ ộ ờ ằ ệ
trước đó có liên quan v i kh năng huy t áp không đớ ả ế ược ki m soát th i đi m 6ể ở ờ ể tháng. Trong khi đó b nh tim m ch, ch ng m t trí nh có liên quan t i kh năngệ ạ ứ ấ ớ ớ ả huy t áp không ki m soát đế ể ược. Nghiên c u cho th y t l b nh nhân đứ ấ ỷ ệ ệ ược ki mể soát huy t áp sau 6 tháng t khi b t đ u đi u tr đái tháo đế ừ ắ ầ ề ị ường tăng h n th i đi mơ ờ ể
Trang 32ban đ u. Tuy nhiên, ki m soát huy t áp t ng th v n ch a t i u và không có ti nầ ể ế ổ ể ẫ ư ố ư ế tri n h n n a trong vòng 18 tháng ti p theoể ơ ữ ế (Ronald Codario (2011)).
PH N 2. Đ I T Ầ Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
B nh án h i c u c a b nh nhân THA m c kèm ĐTĐ (b nh nhân m i đệ ồ ứ ủ ệ ắ ệ ớ ượ c
ch n đoán ho c b nh nhân đã có ti n s b nh) đẩ ặ ệ ề ử ệ ược qu n lý, b t đ u l p s đi uả ắ ầ ậ ổ ề
tr ngo i trú trong kho ng th i gian t 24/07/2018 đ n ị ạ ả ờ ừ ế 31/12/2019 t i B nh vi nạ ệ ệ Tri u An – Loan Trâm Vĩnh Long.ề
Trang 332.1.1. Tiêu chu n l a ch n ẩ ự ọ
B nh án c a b nh nhân đệ ủ ệ ược bác sĩ ch n đoán xác đ nh là THA có kèm ĐTĐ vàẩ ị
ch đ nh đi u tr ngo i trú b ng thu c THA và ĐTĐ.ỉ ị ề ị ạ ằ ố
B nh án c a b nh nhân đã có ti n s b nh ti p t c đệ ủ ệ ề ử ệ ế ụ ược đi u tr ề ị
B nh nhân đệ ược thăm khám lâm sàng toàn di n, làm các xét nghi m, thăm dò ch cệ ệ ứ năng thường quy (đường huy t tĩnh m ch lúc đói, HbA1c, cholesterol toàn ph n,ế ạ ầ triglycerid, HDLcholesterol, LDLcholesterol, ASAT, ALAT, creatinin, ure máu)
2.1.2. Tiêu chu n lo i tr ẩ ạ ừ
B nh nhân < 18 tu iệ ổ
Ph n có thai ho c đang cho con búụ ữ ặ
2.2. Phương pháp nghiên c uứ
2.2.1. Thi t k nghiên c u ế ế ứ
Nghiên c u mô t c t ngang d a trên thông tin thu th p t b nh án.ứ ả ắ ự ậ ừ ệ
C mâu nghiên c u đỡ ̃ ứ ược tinh theo công th c:́ ứ
c u Phân tich th c trang s dung thuôc trên bênh nhân THA măc kem ĐTĐ tai phongứ ́ ự ̣ ử ̣ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̀ kham ngoai tru bênh viên y hoc cô truyên bô công an Ha Nôi cua Đoan Thi Thú ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ̣ ̀ ̣ ̉ ̀ ̣
Hương năm 2015 thi ty lê s dung thuôc h p ly la 52,27% nên p = 0,5227.̀ ̉ ̣ ử ̣ ́ ợ ́ ̀
+ d = 0,1 (do p = 0,5227 trong khoang 0,3 ≤ p ≤ 0,7).̉
Trang 34 Thay vao công th c, ta co n = 96 ̀ ứ ́ lam tron thanh 100.̀ ̀ ̀
Đê tranh tr̉ ́ ương h p mâu không đat yêu câu thu thâp thêm 20% (20 mâu).̀ ợ ̃ ̣ ̀ ̣ ̃
Do đo c mâu nghiên c u th c tê cho môi giai đoan la 120 mâu.́ ̃ơ ̃ ứ ự ́ ̃ ̣ ̀ ̃
được ch đ nh thu c ho c đi u ch nh thu c n u c n.ỉ ị ố ặ ề ỉ ố ế ầ
Thông tin b nh nhân và các k t qu xét nghi m đệ ế ả ệ ược thu th p theo m uậ ẫ phi u thu th p thông tin (ph l c B) t i các th i đi m khác nhau theo quy ế ậ ụ ụ ạ ờ ể ước:
+ T0 là th i đi m BN b t đ u đờ ể ắ ầ ượ ậ ổc l p s khám đi u tr ngo i trúề ị ạ
+ T1, T2, T3, T4, T5, T6 là th i đi m sau khi b t đ u nghiên c u l n lờ ể ắ ầ ứ ầ ượt 1,
2, 3, 4, 5, 6 tháng
N i dung nghiên c u tóm t t nh trong b ng 2.1 sau đây:ộ ứ ắ ư ả
B ng 2.1. N i dung thông tin c n thu th p t i các th i đi mả ộ ầ ậ ạ ờ ể
Trang 35T ng h p k t qu v s lổ ợ ế ả ề ố ượng b nh nhân trong m u nghiên c u sau m iệ ẫ ứ ỗ
th i đi m, nghiên c u s thu đờ ể ứ ẽ ượ ưc l u đ b nh nhânồ ệ
Mô t l u đ : Trong kho ng th i gian t 1/ả ư ồ ả ờ ừ 1/2019 đ n ế 31/12/2019 có 300
b nh án đệ ượ ậc l p đ qu n lý và theo dõi đi u tr cho 300 b nh nhân m c THA kèmể ả ề ị ệ ắ ĐTĐ.
Trang 36Ti n hành ra soát b nh án ế ệ và thu th p các thông tin c n thi t đậ ầ ế ược ghi l iạ trong b nh án n u b nh nhân tái khám đúng h n, nh ng b nh nhân không tái khámệ ế ệ ẹ ữ ệ
ho c tái khám không đúng h n thì vi c thu th p thông tin d ng l i t i th i đi mặ ẹ ệ ậ ừ ạ ạ ờ ể
trước đó và chúng tôi không theo dõi nh ng b nh nhân này trong các th i đi m ti pữ ệ ờ ể ế theo
2.3. Ch tiêu đánh giáỉ
2.3.1. Kh o sát th c tr ng s d ng thu c trong đi u tr trên b nh nhân THA ả ự ạ ử ụ ố ề ị ệ
m c kèm ĐTĐ t i th i đi m b t đ u nghiên c u ắ ạ ờ ể ắ ầ ứ
2.3.1.1. Đ c đi m b nh nhân trong m u nghiên c u ặ ể ệ ẫ ứ
Tu i, gi i tínhổ ớ
Th i gian m c b nh ĐTĐ, THAờ ắ ệ
Phân lo i giai đo n THAạ ạ
Các ch s xét nghi m FPG và HbA1c t i th i đi m b t đ u đi u trỉ ố ệ ạ ờ ể ắ ầ ề ị
Th tr ng b nh nhân (phân lo i d a vào ch s BMI)ể ạ ệ ạ ự ỉ ố
Ch c năng th n t i th i đi m b t đ u đ u trứ ậ ạ ờ ể ắ ầ ầ ị
Các ch s lipid máu t i th i đi m b t đ u đi u trỉ ố ạ ờ ể ắ ầ ề ị
2.3.1.2. Th c tr ng s d ng thu c đi u tr trên b nh nhân THA m c kèm ự ạ ử ụ ố ề ị ệ ắ ĐTĐ
Các thu c đi u tr THA và ĐTĐ đố ề ị ượ ử ục s d ng trong m u nghiên c uẫ ứ
Các phác đ đi u tr và s phù h p v i hồ ề ị ự ợ ớ ướng d nẫ
S thay đ i phác đ trong quá trình đi u trự ổ ồ ề ị
S d ng thu c b nh nhân có suy gi m ch c năng th nử ụ ố ở ệ ả ứ ậ
Tương tác thu c (s tố ố ương tác trung bình/đ n, t l đ n có tơ ỷ ệ ơ ương tác, số
tương tác có y nghia lâm sang, t l đ n có t́ ̃ ̀ ỷ ệ ơ ương tác có y nghia lâm sang, t́ ̃ ̀ ương tác
thường g p gi a thu c đi u tr ĐTĐ và THA).ặ ữ ố ề ị
Trang 372.3.2. Đánh giá hi u qu ki m soát huy t áp và đái tháo đ ệ ả ể ế ườ ng sau 3 tháng và sau 6 tháng đi u tr ề ị
T l BN đ t huy t áp m c tiêu sau 3, 6 tháng đi u tr ỷ ệ ạ ế ụ ề ị
T l BN đ t đỷ ệ ạ ường huy t, ch s HbA1c m c tiêu sau 3, 6 tháng đi u trế ỉ ố ụ ề ị
S thay đ i th tr ng: Đánh giá d a trên ch s BMI sau 3, 6 tháng đi u trự ổ ể ạ ự ỉ ố ề ị
Hi u qu ki m soát lipid máu sau 3, 6 tháng đi u trệ ả ể ề ị
2.4. Các tiêu chu n đánh giáẩ
K t h p các tiêu chu n đánh giá hi u qu đi u tr trên đ i tế ợ ẩ ệ ả ề ị ố ượng b nh nhânệ THA, ĐTĐ đ đ a ra tiêu chu n chung nh t cho đ i tể ư ẩ ấ ố ượng THA m c kèm ĐTĐ.ắ
2.4.1. C s phân tích tính phù h p c a phác đ đi u tr đ ơ ở ợ ủ ồ ề ị ượ ử ụ c s d ng
Căn c vào Hứ ướng d n ch n đoán và đi u tr THA ban hành kèm theoẫ ẩ ề ị Quy t đ nh s 3192/QĐBYT ngày 31/8/2010 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Y t ộ ế[4], theo đó:
Th n tr ng s d ng thu c l i ti u thiazide và ch n beta giao c m trên b nhậ ọ ử ụ ố ợ ể ẹ ả ệ nhân có r i lo n dung n p glucose.ố ạ ạ
S đ ph i h p các thu c trong đi u tr tăng huy t ápơ ồ ố ợ ố ề ị ế
Ch đ nh b t bu c thu c c ch men chuy n ho c c ch th thỉ ị ắ ộ ố ứ ế ể ặ ứ ế ụ ể angiotensin II đ ki m soát huy t áp cho đ i tể ể ế ố ượng b nh nhân m c kèm đái tháoệ ắ
Trang 38+ Ngườ ệi b nh ĐTĐ đang m c b nh c p tính khác nh nhi m trùng n ng,ắ ệ ấ ư ễ ặ
nh i máu c tim, đ t qu …ồ ơ ộ ị
+ Ngườ ệi b nh suy th n do ĐTĐ có ch ng ch đ nh dùng thu c h glucoseậ ố ỉ ị ố ạ máu đường u ng.ố
+ N u HbA1C > 9,0 % xem xét s d ng insulin ế ử ụ [34]
2.4.2. C s đánh giá hi u qu đi u tr tăng huy t áp ơ ở ệ ả ề ị ế
D a vào “Hự ướng d n ch n đoán và đi u tr THA ban hành kèm theo Quy tẫ ẩ ề ị ế
đ nh s 3192/QĐBYT ngày 31/8/2010 c a B trị ố ủ ộ ưởng B Y t ” (Bô y tê (2010)).ộ ế ̣ ́
Hi u qu đi u tr THA th hi n vi c đ a huy t áp c a ngệ ả ề ị ể ệ ở ệ ư ế ủ ườ ệi b nh v huy t ápề ế
m c tiêu, c th huy t áp m c tiêu c n đ t đ i v i ngụ ụ ể ế ụ ầ ạ ố ớ ườ ệi b nh đái tháo đường là < 130/80 mmHg
2.4.3. C s đánh giá hi u qu đi u tr đái tháo đ ơ ở ệ ả ề ị ườ ng và hi u qu ki m soát ệ ả ể
lipid máu
D a theo Quy t đ nh s 3319/QĐBYT ngày 19/7/2011 c a B trự ế ị ố ủ ộ ưởng B Yộ
t v vi c ban hành tài li u chuyên môn hế ề ệ ệ ướng d n ch n đoán và đi u tr b nh đáiẫ ẩ ề ị ệ tháo đường typ 2 ngở ườ ưởi tr ng thành, không có thai (Bô y tê (2017)), n i dung tóṃ ́ ộ
t t đắ ược trình bày b ng 2.2 sau đây:ở ả
B ng 2.2. M c tiêu đi u tr ĐTĐ typ 2 theo HD đi u tr c a BYT 2017ả ụ ề ị ề ị ủ
Trang 39HbA1C < 7% *
Glucose huy t tế ương mao
m ch lúc đói, trạ ước ăn
Lipid máu LDL cholesterol < 100 mg/dL (2,6 mmol/L), n uế
ch a có bi n ch ng tim m ch.ư ế ứ ạLDL cholesterol < 70 mg/dL (1,8 mmol/L), n u đãế
có bi n ch ng tim m ch.ế ứ ạTriglycerid < 150 mg/dL (1,7 mmol/L) HDL cholesterol > 40 mg/dL (1,0 mmol/L) nam vàở
> 50 mg/dL (1,3 mmol/L) n ở ữ
* M c tiêu đi u tr các cá nhân có th khác nhau tùy tình tr ng c a b nh nhân ụ ề ị ở ể ạ ủ ệ
Trang 402.4.4. C s đánh giá ch c năng th n c a b nh nhân và vi c hi u ch nh li u ơ ở ứ ậ ủ ệ ệ ệ ỉ ề ở
b nh nhân suy th n ệ ậ
Ch c năng th n c a b nh nhân đứ ậ ủ ệ ược đánh giá d a vào đ thanh th iự ộ ả creatinin (Clcr). Đ thanh th i creatinin độ ả ược tính toán theo công th c CockroftứGault:
Đ thanh th i (140 – tu i) x tr ng lộ ả ổ ọ ượng c th (kg) (x 0,85 đ i v iơ ể ố ớ
Bình thường
120
Clcr bình thường