1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn Thạc sĩ Dược học: Khảo sát tình hình sử dụng thuốc điều trị tăng huyết áp trên bệnh nhân đái tháo đường tại Bệnh viện Triều An – Loan Trâm Vĩnh Long năm 2018-2019

83 155 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 884,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn trình bày đặc điểm của bệnh nhân đái tháo đường có kèm tăng huyết áp được điều trị nội trú tại khoa Nội Bệnh viện Triều An – Loan Trâm Vĩnh Long. Khảo sát tình hình sử dụng thuốc trong điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân đái tháo đường. Nhận xét, đánh giá hiệu quả sử dụng thuốc điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân đái tháo đường tại khoa Nội Bệnh viện Triều An – Loan Trâm Vĩnh Long.

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C TÂY ĐÔ Ạ Ọ

KHOA D ƯỢ C – ĐI U D Ề ƯỠ NG

LUÂN VĂN THAC SI D ̣ ̣ ̃ ƯỢ C HOC ̣

Tên đê tài:

KH O SÁT TÌNH HÌNH S  D NG THU C ĐI U TR Ả Ử Ụ Ố Ề Ị  

Đ ƯỜ NG T I B NH VI N TRI U AN – LOAN TRÂM Ạ Ệ Ệ Ề  

VĨNH LONG NĂM 2018­2019

       

H ướ ng d n đ  tài: ẫ ề  PGS.TS. Tr n Công Lu n ầ ậ

       Ng ườ i th c hi n:  ự ệ Ds. Lê Ng c Loan Trúc

Trang 2

Thành ph  C n Th , tháng 11 năm 2019 ố ầ ơ

TR ƯỜ NG Đ I H C TÂY ĐÔ Ạ Ọ

KHOA D ƯỢ C – ĐI U D Ề ƯỠ NG

Đ  C Ề ƯƠ NG CHI TIÊT LUÂN VĂN THAC SI D ́ ̣ ̣ ̃ ƯỢ C HOC ̣

Tên đê tài:

KH O SÁT TÌNH HÌNH S  D NG THU C ĐI U TR Ả Ử Ụ Ố Ề Ị  

Đ ƯỜ NG T I B NH VI N TRI U AN – LOAN TRÂM Ạ Ệ Ệ Ề  

VĨNH LONG NĂM 2018­2019

       

H ướ ng d n đ  tài: ẫ ề  PGS.TS. Tr n Công Lu n ầ ậ

Trang 3

       Ng ườ i th c hi n:  ự ệ Ds. Lê Ng c Loan Trúc

Thành ph  C n Th , tháng 11 năm 2019 ố ầ ơ

M C L C Ụ Ụ

DANH MUC BANG ̣ ̉

Trang 5

DANH M C T  VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ

WHO World Health Organization T  ch c y t  th  gi iổ ứ ế ế ớ

HATTr Huy t áp tâm trế ương

Trang 6

ADVANCE Action in Diabetes and 

Vascular Disease. Preterax and Diamicron Modified Release controlled Evaluation

Can thi p trong b nh ĐTĐ vàệ ệ  

b nh   m ch   máu   Đánh   giáệ ạ  

ki m   soát   s   đi u   ch nhể ự ề ỉ  phóng thích thu c Pretarax vàố  Diamicron

ACCORD Action to control 

Cardiovascular Risk in Diabetes

Tác đ ng ki m soát nguy cộ ể ơ tim   m ch     b nh   nhân   đáiạ ở ệ  tháo đường

IDF International Diabetes Federation Liên   đoàn   đái   tháo   đườ  ng

qu c tố ế

UKPDS United Kingdom Prospective 

Diabetes study Nghiên   c u   đái   tháo   đứ ườ  ng

trong tương lai   Anhở

Trang 7

Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề

THA và ĐTĐ là hai b nh đ c l p, có m i liên quan, ngày càng ph  bi n ệ ộ ậ ố ổ ế ở 

nh ng nữ ước phát tri n nói chung và   Vi t Nam nói riêng, là m i đe d a r t l n đ iể ở ệ ố ọ ấ ớ ố  

v i s c kho  c a con ngớ ứ ẻ ủ ười, là nguyên nhân gây tàn ph  và t  vong hàng đ u ế ử ầ ở 

người cao tu i. Trong s  các trổ ố ường h p m c b nh và t  vong do tim m ch hàngợ ắ ệ ử ạ  năm có kho ng 35­40% nguyên nhân do THA. Theo ả ước tính c a WHO, năm 2000ủ  toàn th  gi i có t i 972 tri u ngế ớ ớ ệ ườ ịi b  THA và con s  này tăng lên là kho ng 1,56 tố ả ỷ 

người vào năm 2025. Nhi u nghiên c u ch ng minh r ng hai b nh này thề ứ ứ ằ ệ ường k tế  

h p v i nhau, t  l  b nh luôn tăng theo l a tu i và t  l  ngợ ớ ỷ ệ ệ ứ ổ ỷ ệ ười THA   ngở ười ĐTĐ 

g p hai l n   ngấ ầ ở ười bình thường

THA và ĐTĐ đ u là y u t  có nguy c  cho ề ế ố ơ các b nh lý m ch máu, thệ ạ ườ  ng

g n bó v i nhau ắ ớ như tăng huy t áp, tu i tác, stress, th a cân ho c béo phì, ch  đế ổ ừ ặ ế ộ 

ăn nhi u ch t béo, nhi u mu i, đề ấ ề ố ường, lườ ậi v n đ ng, n ng đ  cholesterol ộ ồ ộ trong máu tăng, hút thu c  ố nói chung càng nhi u y u t , m c đ  nguy c  càng cao. Hi nề ế ố ứ ộ ơ ệ  nay tỷ l  m c b nh THA   ngệ ắ ệ ở ười trưởng thành chi m 11,7% (Đ  Th  Phế ỗ ị ương Hà (2018), n.d.). 

Nhi u nghiênề  c u cho th y vi c không ki m soát đứ ấ ệ ể ược tình tr ng THA làạ  nguyên nhân d n đ n ngẫ ế ườ ệi b nh b  đ t qu  Đây cũng là nguyên nhân làm tăngị ộ ỵ  cao nguy c  đau th t ng c, đau tim, suy tim và suy th n.   ngơ ắ ự ậ Ở ườ ệi b nh ĐTĐ, THA còn có th  gây ra m t s  v n đ  nghiêm tr ng vể ộ ố ấ ề ọ ề th  l c, d n đ n nguy c  mù lòaị ự ẫ ế ơ  cho ngườ ệi b nh (Cuc quan ly ḍ ̉ ́ ược (2011), n.d.). T n thổ ương th n kinh có th  gâyầ ể  

ra nh ng v t thữ ế ương và loét   bàn chân, thở ường ph i c t c t bàn và c ng chân. Tả ắ ụ ẳ ỷ 

l  c t c t c a ngệ ắ ụ ủ ười b  bi n ch ng bàn chân ĐTĐ   Vi t Nam cũng khá cao,ị ế ứ ở ệ  kho ng 40% t ng s  ngả ổ ố ười có b nh lý bàn chân ĐTĐ.ệ  T c đ  phát tri n c aố ộ ể ủ  ĐTĐ 

là r t nhanh, nó là m t trong ấ ộ ba b nh phát tri n nhanh nh t hi n nayệ ể ấ ệ  (ung th , timư  

m ch, ĐTĐ) v i các bi n ch ng r t nghiêm tr ng. T i Hoa K ,ạ ớ ế ứ ấ ọ ạ ỳ  THA là lý do phổ 

bi n nh t b nh nhân đ n khám bác sĩ. M c dù đây là m t b nh nguy hi m nh ngế ấ ệ ế ặ ộ ệ ể ư  

đ n nay h n 90% trế ơ ường h p b nh nhân THA v nợ ệ ẫ  ch a tìm th y nguyên nhân.ư ấ  

Trang 8

Trong th i gian qua, các nhà y dờ ược h c trên toàn th  gi i đã nghiên c u tìmọ ế ớ ứ  

hi u v  b nh THA và đã tìm ra để ề ệ ược các thu c có hi u l c t tố ệ ự ố  trong đi u tr  THAề ị  cũng nh  trong vi c d  phòng các bi n ch ng. Tư ệ ự ế ứ ỷ l  t  vong do tai bi n m ch máuệ ử ế ạ  não và b nh tim do m ch vành, các bi nệ ạ ế  ch ng chính c a THA đã gi m 40 ­ 60%ứ ủ ả  trong 2­3 th p k  qua ph n ánhậ ỷ ả  t  l  đi u tr  THA thành công đã tăng lên ỷ ệ ề ị (Jawad A  Al­Lawati et al. (2012)). 

Ngày nay, v i s  phát tri n không ng ng c a n n y dớ ự ể ừ ủ ề ược h c th  gi i,ọ ế ớ  các thu c đi u tr  THA đã đố ề ị ược nghiên c u và s n xu t dứ ả ấ ưới nhi u d ngề ạ  ch  ph mế ẩ  bào ch  khác nhau, v i các dế ớ ược ch t khác nhau, hàm lấ ượ  khác nhau, bi t dng ệ ượ  ckhác nhau  Đi u này cho phép các th y thu c l aề ầ ố ự  ch n các li u pháp trọ ệ ị li uệ  t i  uố ư  

đ i v i t ng trố ớ ừ ường h p b nh nhân THA nh mợ ệ ằ  đ m b o m c tiêu s  d ng thu cả ả ụ ử ụ ố  

h p lý, an toàn, hi u qu  và kinh t ợ ệ ả ế  

 n c ta, t  l  b nh nhân THA, ĐTĐ ngày càng tăng, t  l  tăng huy t áp

trong các nghiên c u v  d ch t  h c vào kho ng t  20% đ n 25% (Cuc quan lýứ ề ị ễ ọ ả ừ ế ̣ ̉  

dược (2014), n.d.). THA n u không đế ược đi u tr  đúng và đ y đ  s  gây ra nhi uề ị ầ ủ ẽ ề  

bi n ch ng nguy hi m nh : Tai bi n m ch máu não, suy tim, suy m ch vành, suyế ứ ể ư ế ạ ạ  

th n  Vi c ki m soát huy t áp đ t m c tiêu s  đem l i hi u qu  tích c c trongậ ệ ể ế ạ ụ ẽ ạ ệ ả ự  

vi c gi m t  l  t  vong cũng nh  tàn t t do các b nh lý liên quan đ n THA. ệ ả ỷ ệ ử ư ậ ệ ế

M c dù ngànhặ  y t  đang g p r t nhi u khó khăn nh ng công tác đi u trế ặ ấ ề ư ề ị chăm sóc b nhệ  nhân v n luôn đẫ ược chú tr ng. B nh vi n ọ ệ ệ Tri u An – Loan Trâmề  Vĩnh Long là m t b nhộ ệ  vi n đa khoaệ  t  nhânư , đ i tố ượng ph c v  ch  y u là cácụ ụ ủ ế  

b nh nhân thu c các huy n,ệ ộ ệ  thành ph  trong t nh, trong đó s  b nh nhân m c b nhố ỉ ố ệ ắ ệ  tim m ch, n i ti tạ ộ ế  nói chung và THA, ĐTĐ nói riêng chi m m t t  l  khá cao soế ộ ỷ ệ  

v i các b nhớ ệ  khác. Do đó đ  góp ph n nâng cao ch t lể ầ ấ ượng đi u tr  THA trên b nhề ị ệ  nhân ĐTĐ t i b nh vi n này, chúng tôi ti n hành đ  tài: “ạ ệ ệ ế ề Kh o sát tình hình sả ử 

d ng thu c tr  tăng huy t áp trên b nh nhân đái tháo đụ ố ị ế ệ ường t i B nh vi n đaạ ệ ệ  khoa Tri u An – Loan Trâm Vĩnh Long ” v iớ  các m cụ  tiêu sau:

Trang 9

1. Trình bày đ c đi m c a b nh nhân đái tháo đ ặ ể ủ ệ ườ ng có kèm tăng huy t áp ế  

đ ượ c đi u tr  nôi trú t i khoa N i B nh viên  ề ị ạ ộ ệ Tri u An – Loan Trâm Vĩnh Long ề

2. Kh o sát tình hình s  d ng thu c trong đi u tr  tăng huy t áp   b nh ả ử ụ ố ề ị ế ở ệ   nhân đái tháo đ ườ ng

3. Nh n xét, đánh giá hi u qu  s  d ng thu c đi u tr  tăng huy t áp   b nh ậ ệ ả ử ụ ố ề ị ế ở ệ   nhân đái tháo đ ườ ng t i khoa N i B nh vi n  ạ ộ ệ ệ Tri u An – Loan Trâm Vĩnh Long ề

PH N 1. T NG QUAN Ầ Ổ

1.1. T ng quan lý thuy tổ ế

1.1.1. Đ nh nghĩa

Theo hướng d n đi u tr  THA c a B  Y t  ban hành năm 2010, tăng huy tẫ ề ị ủ ộ ế ế  

áp được đ nh nghĩa là khi HATT ≥ 140 mmHg và/ho c HHTr ≥ 90ị ặ   mmHg (  tuy nhiên, c n l u ý ngầ ư ưỡng huy t áp đ nh nghĩa này ch  áp d ng đ i v i đo huy t ápế ị ỉ ụ ố ớ ế  theo đúng quy trình t i b nh vi n/phòng khám. Còn n u đo huy t áp t i nhà hay đoạ ệ ệ ế ế ạ  huy t áp l u đ ng, ch n đoán tăng huy t áp s  s  d ng các ngế ư ộ ẩ ế ẽ ử ụ ưỡng huy t áp khácế  nhau) (Bô y tê (2010))̣ ́

Đái tháo đườ  là tình tr ng c  th  không s  d ng glucose m t cách bìnhng ạ ơ ể ử ụ ộ  

thường. Nguyên nhân gây b nhệ  ĐTĐ là do có s  đ  kháng insulin hay s  thi u h tự ề ự ế ụ  

s n xu t insulin, do đó glucose không đả ấ ược đ a t  máu vào trong t  bàư ừ ế o

Hi n nay ch a có m t tài li u chính th c nào đ a ra khái ni m v  tăng huy tệ ư ộ ệ ứ ư ệ ề ế  

áp m c kèm đái tháo đắ ường. 

Đ nh nghĩa THA m c kèm ĐTĐ đ n gi n đị ắ ơ ả ược hi u là ngể ườ ệi b nh có cùng hai b nh lý THA và ĐTĐ. B nh nhân có th  b  THA trệ ệ ể ị ước ho c b  ĐTĐ trặ ị ước ho cặ  cùng lúc b  hai b nh này.ị ệ

Trang 10

1.1.2. D ch t  h c đái tháo đ ị ễ ọ ườ ng m c kèm tăng huy t áp ắ ế

ĐTĐ là m t trong nh ng b nh không lây nhi m ph  bi n nh t toàn c u, tộ ữ ệ ễ ổ ế ấ ầ ỷ 

l  m c ĐTĐ trên th  gi i r t cao, chi m 1ệ ắ ế ớ ấ ế ­2% dân s    các nố ở ước đang phát tri n,ể  10%   các nở ước phát tri n trong đó ĐTĐ typ 2 chi m 85­95% (Hoang Thi Kimể ế ̀ ̣  Huyên (2012)). Tăng huy t áp th̀ ế ường g p   b nh nhân ĐTĐ, v i kho ngặ ở ệ ớ ả   ≥ 70% 

b nh nhân ĐTĐ typ 2 có THA. THA và các b nh m ch vành   b nh nhân ĐTĐệ ệ ạ ở ệ  

được x p vào lo i bi n ch ng m ch máu l n. Các nguy c  đ t qu  ho c tim m chế ạ ế ứ ạ ớ ơ ộ ị ặ ạ  tăng g p ấ hai l n, b nh th n giai đo n cu i tăng g p 5­6 l n   b nh nhân THA m cầ ệ ậ ạ ố ấ ầ ở ệ ắ  kèm ĐTĐ (Pham Nguyên Vinh (2010). Theo báo cáo c a ADA, t  năm 2005­2008,̣ ̃ ủ ừ  67% ngườ ịi b  ĐTĐ t  20 tu i tr  lên có kèm theo THA (U. S department of healthừ ổ ở  and human services (2011))

 Viêt Nam, ty lê măc ĐTĐ va tiên ĐTĐ   nhom THA la 14,7% va 42,7% caó ̀ ̀ ́ ̀ ̀

h n rât nhiêu so v i nhóm không THA là 4,5% và 12,9% (Trân Đao Phong va côngơ ́ ̀ ớ ̀ ̣ ̀ ̣  tac viên (2013)).́

Các nghiên c u d ch t  v  THA m c kèm ĐTĐ m i ch  d ng l i   nh ngứ ị ễ ề ắ ớ ỉ ừ ạ ở ữ  nghiên c u, báo cáo nh , theo t ng vùng đ a lý. Theo m t nghiên c u t i b nh vi nứ ỏ ừ ị ộ ứ ạ ệ ệ  

b nh vi n B ch Mai năm 2017­2018 thì t  l  THA   b nh nhân ĐTĐ là 41,1%,ệ ệ ạ ỷ ệ ở ệ  nghiên c u t i câu l c b  ĐTĐ Hà N i thì t  l  m c kèm ĐTĐ là 47,8%. Nguy nứ ạ ạ ộ ộ ỷ ệ ắ ễ  Văn Vy H u, Lê H ng Phong, Nguy n H i Th y v i nghiên c u “Đánh giá ki mậ ồ ễ ả ủ ớ ứ ể  soát huy t áp   b nh nhân đái đế ở ệ ường ≥ 60 tu i có tăng huy t áp” ghi nh n: quaổ ế ậ  

kh o sát 100 b nh nhân ĐTĐ trên 60 tu i có THA thì 58% b nh nhân ĐTĐ kèm tăngả ệ ổ ệ  HATT đ  2; 30% tăng HATT đ  1 và 12% tăng HATT đ  3; trong khi đó HATTrộ ộ ộ  tăng ch  y u   đ  1 (59%). T  l  b nh nhân THA cùng lúc và sau phát hi n ĐTĐủ ế ở ộ ỷ ệ ệ ệ  chi m t  l  ngang nhau (44%, 43%); 13% THA có trế ỷ ệ ước ĐTĐ [8]. Nguy n Thễ ị 

Nh n trong nghiên c u “Đái tháo đạ ứ ường có tăng huy t áp” đã ghi nh n 33 b nhế ậ ệ  nhân trong m u nghiên c u thì ĐTĐ typ 1 chi m t  l  21,22%; ĐTĐ typ 2 chi m tẫ ứ ế ỷ ệ ế ỷ 

l  78,78% (Nguyên Thi Nhan (2005)).ệ ̃ ̣ ̣

Trang 11

THA chi m t  l  cao   ngế ỷ ệ ở ười ĐTĐ h n là ngơ ười không ĐTĐ. Phan Th  Kimị  Lan trong nghiên c u “Liên quan gi a đái tháo đứ ữ ường và tăng huy t áp” đã ghiế  

nh n: ngậ ười ĐTĐ có nguy c  b  THA g p 3,15 l n ngơ ị ấ ầ ười không ĐTĐ, t  l  ĐTĐ ỷ ệ ở 

n  cao h n   nam (Phan Thi Kim Lan (2005)).ữ ơ ở ̣

1.1.3. Ch n đoán

Do hai b nh này có tác đ ng,  nh hệ ộ ả ưởng qua l i l n nhau nên th c t  cóạ ẫ ự ế  

nh ng đi m khác bi t khi ch n đoán THA m c kèm ĐTĐ mà đ n nay v n cònữ ể ệ ẩ ắ ế ẫ  nhi u tranh lu n, ch a đề ậ ư ược th ng nh t. Con s  đ  ch n đoán THA trên ngố ấ ố ể ẩ ườ  iĐTĐ có khác bi t so v i tr  s  huy t áp đ  ch n đoán THA trên ngệ ớ ị ố ế ể ẩ ười không ĐTĐ. 

Trong ph m vi nghiên c u c a mình, tôi s  d ng tiêu chu n ch n đoán THAạ ứ ủ ử ụ ẩ ẩ  

m c kèm ĐTĐ theo tiêu chu n ch n đoán THA c a B  Y t  năm 2011 (Bô y tếắ ẩ ẩ ủ ộ ế ̣  (2010)) và tiêu chu n ch n đoán ĐTĐ typ 2 theo Quy t đ nh s  3319/QĐ­BYT nămẩ ẩ ế ị ố  

2017 c a B  Y t  (Bô y tê (2017)), c  th  nh  sau: B nh nhân đủ ộ ế ̣ ́ ụ ể ư ệ ược ch n đoán làẩ  THA m c kèm ĐTĐ khi ngắ ườ ệi b nh được ch n đoán THA (nghĩa là HATTẩ  ≥ 140 mmHg và/ho c HATTr  ≥ 90ặ  mmHg) và được ch n đoán ĐTĐ d a vào 1 trong 3ẩ ự  tiêu chí sau:

­ M c glucose huy t tứ ế ương lúc đói ≥ 7,0 mmol/l ( ≥ 126 mg/dl)

­ M c glucose huy t tứ ế ương ≥ 11,1 mmol/l (200 mg/dl)   th i đi m 2 gi  sauở ờ ể ờ  nghi m pháp dung n p glucose b ng đệ ạ ằ ường u ng. ố

­ Có các tri u ch ng c a đái tháo đệ ứ ủ ường (lâm sàng); m c glucose huy tứ ế  

tương   th i đi m b t k  ≥ 11,1 mmol/l (200ở ờ ể ấ ỳ  mg/dl). 

Nh ng đi m c n l u ý khi ch n đoán: ữ ể ầ ư ẩ

Ngưỡng ch n đoán THA theo tr  s  huy t áp do cán b  y t  đo theo đúng quyẩ ị ố ế ộ ế  trình. 

N u ch n đoán ĐTĐ d a vào glucose huy t tế ẩ ự ế ương lúc đói và/ho c nghi mặ ệ  pháp dung n p tăng glucose máu b ng đạ ằ ường u ng ph i làm 2 l n vào hai ngàyố ả ầ  khác nhau. 

Trang 12

Có nh ng trữ ường h p đợ ược ch n đoán là ĐTĐ nh ng l i có glucose huy tẩ ư ạ ế  

tương lúc đói bình thường. Trong nh ng trữ ường h p đ c bi t này ph i ghi rõ ch nợ ặ ệ ả ẩ  đoán b ng phằ ương pháp nào. Ví d  “Đái tháo đụ ường typ 2  ­ Phương pháp tăng glucose máu b ng đằ ường u ng”ố

1.1.4. Sinh lý b nh

1.1.4.1. Đ c đi m c a tăng huy t áp trên b nh nhân đái tháo đ ặ ể ủ ế ệ ườ ng

So v i b nh nhân không ĐTĐ, THA   b nh nhân ĐTĐ các nh ng đ c đi mớ ệ ở ệ ữ ặ ể  bao g m tăng nh y c m mu i, m t đi kho ng trũng huy t áp và nh p tim sinh lý vồ ạ ả ố ấ ả ế ị ề đêm, gia tăng th i protein ni u, h  huy t áp t  th  và tăng HATT đ n đ c (Nguyêñả ệ ạ ế ư ế ơ ộ  Hai Thuy (2018)).̉ ̉

+ M t kho ng trũng huy t áp v  đêm ấ ả ế ề

Người không THA và ph n l n b nh nhân THA có m t s  thay đ i huy t ápầ ớ ệ ộ ự ổ ế  

và t n s  tim trong 24 gi  qua kh o sát monitoring. Đi n hình tr  s  huy t áp tăngầ ố ờ ả ể ị ố ế  cao nh t khi th c d y và th p nh t khi ng  ấ ứ ậ ấ ấ ủ

Kho ng trũng huy t áp khi tr  s  huy t áp gi m 10ả ế ị ố ế ả  ­ 15%. B nh nhân đệ ượ  ccoi là m t kho ng trũng huy t áp khi tr  s  huy t áp ban đêm khi ng  gi m dấ ả ế ị ố ế ủ ả ướ  i10% so v i tr  s  huy t áp ban ngày. ớ ị ố ế

B nh nhân ĐTĐ và b nh nhân có h i ch ng chuy n hoá tim (cardiometabolicệ ệ ộ ứ ể  syndrome) có s  m t kho ng trũng huy t áp khi theo dõi monitoring trong 24 gi  ự ấ ả ế ờ

Đi u này h t s c quan tr ng trên b nh nhân này do gia tăng nguy c  đ t quề ế ứ ọ ệ ơ ộ ỵ 

và nh i máu c  tim. Kho ng 30% b nh nhân nh i máu c  tim và 50% b nh nhânồ ơ ả ệ ồ ơ ệ  

đ t qu  x y ra trong kho ng th i gian 6 gi  sáng đ n 12 gi  tr a. Đây là m t đi uộ ỵ ả ả ờ ờ ế ờ ư ộ ề  quan trong trong chi n lế ược ch n thu c. Đ c bi t càng quan tr ng cho b nh nhânọ ố ặ ệ ọ ệ  ĐTĐ có THA bu i t i. ổ ố

Tăng th  tích máu và nh y v i ch t mu i ể ạ ớ ấ ố

Trang 13

R i lo n cân b ng mu i và th  tích d ch ngo i bào là nh ng h u qu  khôngố ạ ằ ố ể ị ạ ữ ậ ả  

đ ng nh t c a THA   ngồ ấ ủ ở ười không và có THA. Tăng mu i ăn không gây tăng huy tố ế  

áp   t t c  b nh nhân THA và s  nh y c m đ i v i mu i ăn cao nh t   ngở ấ ả ệ ự ạ ả ố ớ ố ấ ở ười già, ĐTĐ, béo phì, suy th nậ  Thêm vào đó nh y c m mu i   ngạ ả ố ở ười không THA thườ  ng

ph i h p v i THA liên quan đ n tu i l n h n. Đây cũng là đi u quan tr ng khi theoố ợ ớ ế ổ ớ ơ ề ọ  dõi b nh nhân ĐTĐ có THA, đ c bi t ngệ ặ ệ ườ ới l n tu i, b i vì t n su t v  ĐTĐ vàổ ở ầ ấ ề  

nh y c m mu i cũng tăng theo tu i. Vì th  gi m lu ng mu i đ a vào thạ ả ố ổ ế ả ợ ố ư ường đi kèm v i gi m ch  đ  ti t th c khác nh  gi m ch t béo, tăng lớ ả ế ộ ế ự ư ả ấ ượng kali r t quanấ  

tr ng trên đ i tọ ố ượng này

Microalbumin ni u

THA thường xuyên   b nh nhân ĐTĐ typ 1 thở ệ ường là bi u hi n c a b nhể ệ ủ ệ  

th n ĐTĐ đậ ược xác đ nh b ng đ nh lị ằ ị ượng microalbumine ni u. C  THA và b nhệ ả ệ  

th n đ u có tác đ ng qua l i l n nhau. Trong ĐTĐ typ 2 tình tr ng xu t hi nậ ề ộ ạ ẫ ạ ấ ệ  microalbumin   ni u   thệ ường   ph i   h p   v i   kháng   insulin,   nh y   c m   mu i,   m tố ợ ớ ạ ả ố ấ  kho ng trũng huy t áp v  đêm và v i các c u thành c a h i ch ng chuy n hóa.ả ế ề ớ ấ ủ ộ ứ ể

Tăng HATT là y u t  quan tr ng trong ti n tri n microalbumin ni u. Thêmế ố ọ ế ể ệ  vào đó có s  gia tăng minh ch ng microalbumin ni u là thành ph n c a h i ch ngự ứ ệ ầ ủ ộ ứ  chuy n hóa ph i h p v i THA. Đi u này quan tr ng trong vi c xem xét ch n thu cể ố ợ ớ ề ọ ệ ọ ố  trong đi u tr  THA   b nh nhân ĐTĐ có hi u qu  gi m c  protein ni u l n hề ị ở ệ ệ ả ả ả ệ ẫ ạ huy t áp nh  là nhóm  c ch  enzym chuy n,  c ch  th  th  angiotensin, gi m ti nế ư ứ ế ể ứ ế ụ ể ả ế  tri n b nh th n do ĐTĐ trên các b nh nhân này. Các thu c này cũng giúp c i thi nể ệ ậ ệ ố ả ệ  kháng insulin. Ngoài ra các y u t  nguy c  khác c n ki m soát nh  lipid máu,ế ố ơ ầ ể ư  

đường máu và thu c láố

Tăng huy t áp tâm thu đ n đ cế ơ ộ

V i s  ti n tri n c a x  v a đ ng m ch   b nh nhân ĐTĐ, t i các đ ngớ ự ế ể ủ ơ ữ ộ ạ ở ệ ạ ộ  

m ch l n m t d n tính đàn h i và tr  nên c ng và HATT gia tăng m t cách tạ ớ ấ ầ ồ ở ứ ộ ươ  ng

ng do h  th ng thành đ ng m ch không còn kh  năng giãn ra khi l u l ng máu

gia tăng t  th t trái đ a đ n tăng HATT đ n đ c, hi n tu ng thừ ấ ư ế ơ ộ ệ ợ ường g p   b nhặ ở ệ  

Trang 14

nhân ĐTĐ và x y ra ngay c  b nh nhân ĐTĐ còn tr  Thêm vào đó có s  liên quanả ả ệ ẻ ự  

gi a THA tâm thu v i b nh lý vi m ch và m ch máu l n   b nh nhân ĐTĐữ ớ ệ ạ ạ ớ ở ệ

m t cách t c th i ho c trì hoãn vì th  gây gi m l u lộ ứ ờ ặ ế ả ư ượng máu não gây choáng váng thoáng qua, m t, ệ m t thăng b ngấ ằ  và ng tấ

1.1.4.2. Sinh lý b nh tăng huy t áp m c kèm đái tháo đ ệ ế ắ ườ ng

S  liên quan gi a THA, béo phì, kháng insulin và ĐTĐ r t ph c t p. THAự ữ ấ ứ ạ  chi m t  l  cao   ngế ỷ ệ ở ười ĐTĐ h n là ngơ ười không ĐTĐ. Khi so sánh v i tu i, gi i,ớ ổ ớ  

ch ng t c, béo phì, ho t đ ng th  l c và ti n s  gia đình ghi nh n t n su t THA ủ ộ ạ ộ ể ự ề ử ậ ầ ấ ở ĐTĐ typ 2 tăng 2,5 l n so v i ngầ ớ ười không ĐTĐ (Nguyên Hai Thuy (2018)).̃ ̉ ̉

Tăng huy t áp trên n n b nh nhân đái tháo đế ề ệ ường

Trong ĐTĐ typ 1, t  l  THA ít g p trong nh ng trỷ ệ ặ ữ ường h p không có b nhợ ệ  

th n ĐTĐ, HA thậ ường b t  đ u tăng sau 3 năm xu t hi n microalbumin ni u.ắ ầ ấ ệ ệ  

Nh ng b nh nhân thữ ệ ường có THA ph i h p v i các y u t  c a h i ch ng chuy nố ợ ớ ế ố ủ ộ ứ ể  hóa bao g m béo phì, tăng triglycerid, tăng insulin huy t thanh.ồ ế

B nh sinh THA trên n n ĐTĐ có nh ng đ c đi m sau: ệ ề ữ ặ ể

          Tăng th  tích huy t tể ế ương và tăng tái h p thu mu iấ ố

B nh nhân ĐTĐ có s  gia tăng thu c tính   mu i và gia tăng th  tích huy tệ ự ộ ứ ố ể ế  

tương. Gia tăng nh y c m mu i   các b nh nhân này liên quan nhi u c  ch  nh  làạ ả ố ở ệ ề ơ ế ư  tái h p thu mu i t i th n do tăng đấ ố ạ ậ ường máu    ng lở ố ượn g n, tăng insulin máu vàầ  

b t thấ ường h  th ng Renin – Angiotensin – Aldosteronệ ố  t i th n. ạ ậ

Trang 15

H u qu  c a tăng th  tích huy t tậ ả ủ ể ế ương và tăng natri máu làm suy y u ch cế ứ  năng th n, đ ng th i cũng làm thay đ i s  bài ti t và ho t đ ng c a hormonậ ồ ờ ổ ự ế ạ ộ ủ  chuy n hóa ch t khoáng (aldosteron) d n đ n THA (Bô y tê (2010)).ể ấ ẫ ế ̣ ́

         Kháng insulin và tăng insulin máu●

Bình thường insulin có tác d ng gây giãn m ch và gia tăng lụ ạ ượng máu đ nế  

c  thu n l i cho s  d ng glucose. Do n ng đ  cao các acid béo t  do và cytokinơ ậ ợ ử ụ ồ ộ ự  

ti n viêm trong máu, d n đ n s  gi m nh y c m c a Insulin v i th  th  t i t  bàoề ẫ ế ự ả ạ ả ủ ớ ụ ể ạ ế  đích, khi n t  bào đích không th  s  d ng Insulin đ  v n chuy n glucose, làm n ngế ế ể ử ụ ể ậ ể ồ  

đ  glucose huy t tăng.ộ ế

Tăng insulin và kháng insulin không nh t thi t d n đ n THA. Nh ng các ghiấ ế ẫ ế ư  

nh n đã xác đ nh s  liên quan gi a kháng insulin và THA r t ph c t p và còn tuậ ị ự ữ ấ ứ ạ ỳ thu c vào y u t  ch ng t c và môi trộ ế ố ủ ộ ườ ng

          Béo phì, đ c bi t là béo phì d ng nam là nguy c  c a THA và ĐTĐ. Béo phì● ặ ệ ạ ơ ủ  

d ng nam, kháng insulin, THA và r i lo n lipid máu, ĐTĐ là các thành ph n c aạ ố ạ ầ ủ  

h i ch ng chuy n hoá tim (cardiometabolic syndrom). Nguyên nhân c a h i ch ngộ ứ ể ủ ộ ứ  chuy n hoá tim ph c t p bao g m di truy n và các b t thể ứ ạ ồ ề ấ ường m c ph i. Béo ắ ả phì 

d ng nam là y u t  chính trong b nh sinh c a h i ch ng này. Đó là đ c tr ng b iạ ế ố ệ ủ ộ ứ ặ ư ở  

s  l ng đ ng m    ph n trên ho c là trung tâm c a c  th  “m  n i t ng”. T  bàoự ắ ọ ỡ ở ầ ặ ủ ơ ể ỡ ộ ạ ế  

m  n i t ng thỡ ộ ạ ường ho t hóa và kháng insulin nhi u h n t  bào m  ngo i biên. ạ ề ơ ế ỡ ạ

1.1.5. Đi u tr  b nh tăng huy t áp m c kèm đái tháo đ ề ị ệ ế ắ ườ ng

1.1.5.1. Nguyên t c đi u tr ắ ề ị

B nh nhân THA m c kèm ĐTĐ đệ ắ ược x p vào nhóm nguy c  tim m ch caoế ơ ạ  nên nguyên t c đi u tr  c  b n bao g m (Bô y tê (2010)), (Bô y tê (2017)): ắ ề ị ơ ả ồ ̣ ́ ̣ ́

­ Tích c c thay đ i l i s ng, có ch  đ  ăn u ng, t p luy n h p lýự ổ ố ố ế ộ ố ậ ệ ợ  

­ Ki m soát các y u t  nguy cể ế ố ơ. 

­ Đi u tr  đúng và đ  hàng ngày, đi u tr  lâu dàiề ị ủ ề ị  

Trang 16

­ Đi u ch nh các r i lo n lipid.ề ỉ ố ạ

­ Ph i h p thu c đi u tr  càng s m càng t tố ợ ố ề ị ớ ố  

­ S  d ng insulin trong trử ụ ường h p c n thi t nh  trong đ t c p c a b nhợ ầ ế ư ợ ấ ủ ệ  

m n tính, nh i máu c  tim ạ ồ ơ

1.1.5.2. M c tiêu đi u tr ụ ề ị

a. M c tiêu đi u tr  theo ADA và EASD: ụ ề ị

M c tiêu ki m soát đ ụ ể ườ ng huy t ế

Hướng d n x  trí tăng đẫ ử ường huy t 2012 c a ADA và EASD l n đ u tiênế ủ ầ ầ  

đ  c p đ n “ti p c n l y b nh nhân làm trung tâm” (Inzucchi S. E. ề ậ ế ế ậ ấ ệ et al. (2012)), 

được đ nh nghĩa là “ti p c n nh m cung c p m t s  chăm sóc tôn tr ng và đáp  ngị ế ậ ằ ấ ộ ự ọ ứ  

nh ng s  thích, nhu c u và giá tr  c a t ng b nh nhân và đ m b o là chính nh ngữ ở ầ ị ủ ừ ệ ả ả ữ  giá tr  c a b nh nhân hị ủ ệ ướng d n t t c  các quy t đ nh lâm sàng”. Trong cách ti pẫ ấ ả ế ị ế  

c n này, m c tiêu ki m soát đậ ụ ể ường huy t ph i phù h p v i t ng cá th  b nh nhânế ả ợ ớ ừ ể ệ  

d a trên nhi u y u t :  ự ề ế ố s  tuân th  đi u trự ủ ề ị  c a b nh nhân, th i gian m c b nh,ủ ệ ờ ắ ệ  tri n v ng s ng, nguy c  h  để ọ ố ơ ạ ường huy t, bi n ch ng m ch máu, b nh kèm theoế ế ứ ạ ệ  

và m c đ  d i dào c a các ngu n l c. Tùy theo các y u t  này mà vi c ki m soátứ ộ ồ ủ ồ ự ế ố ệ ể  

đường huy t c a t ng b nh nhân s  thay đ i t  m c tích c c th p nh t (m c tiêuế ủ ừ ệ ẽ ổ ừ ứ ự ấ ấ ụ  HbA1c 7,5%­8,0%) đ n m c tích c c cao nh t (m c tiêu HbA1c 6,0%­6,5%)ế ứ ự ấ ụ

Trong hướng d n 2014, các chuyên gia c a ADA nh c l i s  c n thi t c aẫ ủ ắ ạ ự ầ ế ủ  

vi c cá th  hóa m c tiêu đi u tr  Đ i v i đa s  b nh nhân ĐTĐ trệ ể ụ ề ị ố ớ ố ệ ưởng thành không có thai, m c tiêu HbA1c < 7% là phù h p. Tuy nhiên m c tiêu HbA1c có thụ ợ ụ ể thay đ i t  < 6,5% đ n < 8% tùy theo các y u t : Th i gian m c ĐTĐ, tri n v ngổ ừ ế ế ố ờ ắ ể ọ  

s ng,  b nh   kèm  theo,  bi n   ch ng   m ch   máu,   nguy  c   h   đố ệ ế ứ ạ ơ ạ ường  huy t  n ngế ặ  

(Riddle MC et al. (2018)). Bên c nh m c tiêu HbA1c < 7%, ADA còn khuy n cáoạ ụ ế  

đ t m c tiêu đạ ụ ường huy t trế ước ăn trong kho ng 70ả  ­ 130 mg/dl (3,9­7,2 mmol/l) và 

đường huy t sau ăn (đo 1­2 gi  sau khi b t đ u b a ăn) < 180 mg/dl (10,0 mmol/l)ế ờ ắ ầ ữ  

đ i v i đa s  b nh nhân ĐTĐ trố ớ ố ệ ưởng thành không có thai

Trang 17

M c tiêu ki m soát huy t áp ụ ể ế

Trong hướng d n c a ESC v  phòng ng a b nh tim m ch trong th c hànhẫ ủ ề ừ ệ ạ ự  lâm sàng 2012 có m t ph n riêng nói v  m c tiêu đi u tr  đ i v i b nh nhân ĐTĐộ ầ ề ụ ề ị ố ớ ệ  typ 2. M c tiêu huy t áp đụ ế ược đ a ra là < 140/80 mmHg.ư

V  m c tiêu HATT, hề ụ ướng d n 2012 c a ESC cho r ng m c < 130 mmHgẫ ủ ằ ứ  

được nêu lên trong các hướng d n trẫ ước đây ch  d a trên ch ng c  d ch t  h c chỉ ự ứ ứ ị ễ ọ ứ không d a trên k t qu  c a các th  nghi m lâm sàng phân nhóm ng u nhiên (Hôiự ế ả ủ ử ệ ẫ ̣  tim mach hoc thanh phô Hô Chi Minh (2018), ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ́ n.d.). 

Hướng d n 2017 c a ADA cũng l y m c < 140/90 mmHg làm m c tiêu đi uẫ ủ ấ ố ụ ề  

tr    b nh nhân ĐTĐ có THA giúp làm gi m các bi n c  tim m ch cũng nh  m tị ở ệ ả ế ố ạ ư ộ  

s  bi n ch ng m ch máu nh  Đ i v i b nh nhân có nguy c  cao c a b nh timố ế ứ ạ ỏ ố ớ ệ ơ ủ ệ  

m ch , khuy n cáo đ t m c tiêu < 130/80 mmHg ho c < 120/80 mmHg n u m cạ ế ặ ụ ặ ế ụ  tiêu này có th  đ t để ạ ược mà không gây thêm gánh n ng đi u tr  quá m c  (ADAặ ề ị ứ  (2017), n.d.)

M c tiêu ki m soát lipid máu ụ ể

Theo hướng d n 2012 c a EASD, b nh nhân ĐTĐ (tẫ ủ ệ yp  1 l n tẫ yp  2) đượ  c

x p vào nhóm nguy c  cao n u không có y u t  nguy c  tim m ch khác và khôngế ơ ế ế ố ơ ạ  

có t n thổ ương c  quan đích và đơ ược x p vào nhóm nguy c  r t cao n u có ít nh tế ơ ấ ế ấ  

m t y u t  nguy c  tim  m ch khác và/ho c t n thộ ế ố ơ ạ ặ ổ ương c  quan  đích (ví dơ ụ albumin ni u vi th ). M c tiêu LDL­cholesterol (LDL­C) c n đ t là < 100 mg/dl đ iệ ể ụ ầ ạ ố  

v i b nh nhân nguy c  cao và < 70 mg/dl đ i v i b nh nhân nguy c  r t cao (đ iớ ệ ơ ố ớ ệ ơ ấ ố  

v i b nh nhân nguy c  r t cao. N u không đ t đớ ệ ơ ấ ế ạ ược m c tiêu LDL­C < 70 mg/dlụ  thì c n gi m LDL­C ít nh t 50% so v i tr  s  ban đ u).ầ ả ấ ớ ị ố ầ

Hướng d n 2018 c a ADA đ  c p v n đ  ki m soát r i lo n lipid máu c aẫ ủ ề ậ ấ ề ể ố ạ ủ  

b nh nhân ĐTĐ m t cách chi ti t h n. Các khuy n cáo v  bi n pháp đi u tr  vàệ ộ ế ơ ế ề ệ ề ị  

m c tiêu đi u tr  nh  sau (Riddle MC ụ ề ị ư et al. (2018)):

­ Thay đ i l i s ng t p trung vào vi c gi m m  bão hòa, m  d ng trans vàổ ố ố ậ ệ ả ỡ ỡ ạ  cholesterol và tăng lượng axít béo n­3, ch t s i nh y và stanol/sterol th c v t trongấ ợ ầ ự ậ  

Trang 18

kh u ph n ăn; gi m cân (n u có ch  đ nh); và tăng v n đ ng th  l c đẩ ầ ả ế ỉ ị ậ ộ ể ự ược khuy nế  cáo nh m c i thi n dung m o lipid máu c a b nh nhân ĐTĐ (m c ch ng c  A)ằ ả ệ ạ ủ ệ ứ ứ ứ

­ Đ ng th i v i thay đ i l i s ng, nên dùng statin cho dù xét nghi m lipidồ ờ ớ ổ ố ố ệ  ban đ u   m c đ  nào cho nh ng b nh nhân ĐTĐ:ầ ở ứ ộ ữ ệ

+ Có b nh tim m ch (A)ệ ạ

+ Không có b nh tim m ch nh ng tu i trên 40 và có ít nh t m t y u t  nguyệ ạ ư ổ ấ ộ ế ố  

c  tim m ch khác (ti n s  gia đình m c b nh tim s m, THA, hút thu c, r i lo nơ ạ ề ử ắ ệ ớ ố ố ạ  lipid máu ho c albumin ni u) (A)ặ ệ

­ Đ i v i nh ng b nh nhân nguy c  th p h n (không có b nh tim m ch vàố ớ ữ ệ ơ ấ ơ ệ ạ  

tu i dổ ưới 40), xem xét dùng statin đ ng th i v i thay đ i l i s ng n u LDL­C v nồ ờ ớ ổ ố ố ế ẫ  cao h n 100 mg/dl (C)ơ

­   ngỞ ười không có b nh tim m ch, m c tiêu LDL­C là < 100 mg/dl (2,6ệ ạ ụ  mmol/l) (B)

Trang 19

­   ngỞ ười có b nh tim m ch, m c tiêu LDL­C là < 70 mg/dl (1,8 mmol/l),ệ ạ ụ  

v i statin li u cao là m t l a ch n (B)ớ ề ộ ự ọ  

­ N u b nh nhân đế ệ ược đi u tr  b ng thu c không đ t các m c tiêu nói trênề ị ằ ố ạ ụ  

dù đã dùng li u statin t i đa có th  dung n p đề ố ể ạ ược, có th  ch n m t m c tiêu đi uể ọ ộ ụ ề  

tr  khác là h  LDL­C kho ng 30­40% so v i ban đ u (B)ị ạ ả ớ ầ  

­ Triglycerid < 150 mg/dl (1,7 mmol/l) và HDL­C > 40 mg/dl (1,0 mmol/l) ở nam và > 50 mg/dl (1,3 mmol/l)   n  là nh ng tr  s  đở ữ ữ ị ố ược mong mu n (C). Tuyố  nhiên li u pháp statin nh m đ t m c tiêu LDL­C là chi n lệ ằ ạ ụ ế ược đượ ưc  a chu ngộ  

h n (A)ơ

­ Không có ch ng c  là ph i h p thu c có l i v  m t tim m ch h n so v iứ ứ ố ợ ố ợ ề ặ ạ ơ ớ  

đ n tr  b ng statin và do đó ph i h p thu c nói chung không đơ ị ằ ố ợ ố ược khuy n cáo (A)ế  

­ Statin ch ng ch  đ nh trong thai k  (B)ố ỉ ị ỳ

b. M c tiêu đi u tr  theo H ụ ề ị ướ ng d n c a B  Y t  năm 2017  ẫ ủ ộ ế (Bô y tê (2017))̣ ́ :

Gi m t i đa các bi n ch ng m ch máu l n và m ch máu nh , nâng cao ch tả ố ế ứ ạ ớ ạ ỏ ấ  

lượng cu c s ng cho ngộ ố ườ ệ  i b nh

1.1.5.3. Ph ươ ng pháp đi u tr   ề ị

1.1.5.3a. Đi u tr  không dùng thu c ề ị ố

Ch  đ  ăn h p lý, đ m b o đ  kali và các y u t  vi lế ộ ợ ả ả ủ ế ố ượng: 

­ Gi m ăn m n (< 6 gam mu i hay 1 thìa cà phê mu i m i ngày). ả ặ ố ố ỗ

­ Tăng cường rau xanh, hoa qu  tả ươi

Trang 20

­ H n ch  th c ăn có nhi u cholesterol và aạ ế ứ ề cid béo no, lượng ch t béo bãoấ  hòa nên < 7% t ng lổ ượng calo hàng ngày. Không khuy n cáo s  d ng các ch  ph mế ử ụ ế ẩ  

b  sung các ch t ch ng oxi hóa nh  vitamin E và C. Tích c c gi m cân (n u quáổ ấ ố ư ự ả ế  cân), duy trì cân n ng lý tặ ưởng v i ch  s  kh i c  th  BMI t  18,5 đ n 22,9 kg/mớ ỉ ố ố ơ ể ừ ế 2. 

C  g ng duy trì vòng b ng dố ắ ụ ưới 90 cm   nam và dở ưới 80 cm   n  H n ch  u ngở ữ ạ ế ố  

rượu, bia: s  lố ượng ít h n 3 c c chu n/ngày (nam), ít h n 2 c c chu n/ngày (n ) vàơ ố ẩ ơ ố ẩ ữ  

t ng c ng ít h n 14 c c chu n/tu n (nam), ít h n 9 c c chu n/tu n (n ). 1 c cổ ộ ơ ố ẩ ầ ơ ố ẩ ầ ữ ố  chu n ch a 10 g ethanol tẩ ứ ương đương v i 330 ml bia ho c 120 ml rớ ặ ượu vang, ho cặ  

30 ml rượu m nh.ạ

­ Ng ng hoàn toàn vi c hút thu c lá ho c thu c lào. ừ ệ ố ặ ố

­ Tăng cường ho t đ ng th  l c   m c thích h p: T p th  d c, đi b  ho cạ ộ ể ự ở ứ ợ ậ ể ụ ộ ặ  

v n đ ng   m c đ  v a ph i, đ u đ n kho ng 30 ­ 60 phút m i ngày. ậ ộ ở ứ ộ ừ ả ề ặ ả ỗ

­ Tránh lo âu, căng th ng th n kinh; c n chú ý đ n vi c th  giãn, ngh  ng iẳ ầ ầ ế ệ ư ỉ ơ  

h p lý. ợ

­ Tránh b  l nh đ t ng tị ạ ộ ộ

1.1.5.3b. Đi u tr  dùng thu c ề ị ố

Ki m soát huy t áp   ngể ế ở ười b nh tăng huy t áp m c kèm đái tháoệ ế ắ  

đường

Đi u tr  THA b ng bi n pháp không dùng thu c đề ị ằ ệ ố ược ch  đ nh b t bu c choỉ ị ắ ộ  

t t c  BN   m i giai đo n b nh và th c hi n trong su t quá trình đi u tr  Trongấ ả ở ọ ạ ệ ự ệ ố ề ị  khi đó, đi u tr  THA kèm ĐTĐ b ng thu c đề ị ằ ố ược khuy n cáo đ  đ t m c huy t ápế ể ạ ứ ế  

m c tiêu (ESH/ESC (2018)).ụ

Khuy n cáo 2013 c a ESC/ESH, t t c  các thu c thu c nhóm h  áp thôngế ủ ấ ả ố ộ ạ  

thường đ u có th  đề ể ượ ử ục s  d ng   b nh nhân ĐTĐ. Phân tích g p BPLTTC (Bloodở ệ ộ  Pressure   Lowering   Treatment   Trialists’   Collaboration) đã   ch ng   minh   t m   quanứ ầ  

tr ng thi t y u c a gi m huy t áp trong vi c gi m nguy c  tim m ch trên b nhọ ế ế ủ ả ế ệ ả ơ ạ ệ  

Trang 21

nhân có/không có ĐTĐ, không ph  thu c vào lo i thu c h  áp s  d ng (Neal B ụ ộ ạ ố ạ ử ụ et 

al. (2010)).

Trong s  đó, thu c  c ch  h  Reninố ố ứ ế ệ  ­ Angiotensin được dùng h n   nhómơ ở  

b nh nhân đã có t n thệ ổ ương th n. Tuy nhiên, vi c dùng cùng lúc hai thu c khôngậ ệ ố  

được khuy n cáo và nên tránh dùng   b nh nhân có ĐTĐ (Cuc quan ly dế ở ệ ̣ ̉ ́ ược (2014), n.d.)

Thu c  c ch  men chuy n (ACE) có th  làm gi m bi n c  tim m ch trênố ứ ế ể ể ả ế ố ạ  

b nh nhân ĐTĐ qua hàng lo t các nghiên c u nh  CAPPP (Captopril), FACETệ ạ ứ ư  (Fosinopril),   ABCD   Trong   m i   trọ ường   h p,   tác   d ng   c   ch   h  ợ ụ ứ ế ệ Renin  ­ Angiotensin làm ch m ti n tri n suy gi m m c l c c u th n (GRF), ti n tri nậ ế ể ả ứ ọ ầ ậ ế ể  albumin ni u và tác d ng b o v  th n đệ ụ ả ệ ậ ược ch ng minh trong nhi u nghiên c uứ ề ứ  mang tính bước ngo t trong đi u tr  b ng thu c   b nh nhân ĐTĐ typ 2. Nghiênặ ề ị ằ ố ở ệ  

c u DETAIL so sánh Telmisartan và Enalapril, k t qu  cho th y thu c  c ch  menứ ế ả ấ ố ứ ế  chuy n Enalapril và thu c  c ch  th  th  angiotensin II nh  Telmisartan có tácể ố ứ ế ụ ể ư  

d ng b o v  th n tụ ả ệ ậ ương đương trên b nh nhân THA kèm theo b nh th n ĐTĐ typệ ệ ậ  

2 giai đo n s m (Gianpaolo Reboldi et al. (2009)).ạ ớ

Thành công trong đi u tr  THA kèm theo ĐTĐ tề ị yp 2, thường đòi h i phỏ ươ  ngpháp đi u tr  ph i h p thu c s  d ng các thu c đ n thành ph n ho c viên k t h pề ị ố ợ ố ử ụ ố ơ ầ ặ ế ợ  

c  đ nh li u.ố ị ề

H u h t các nghiên c u so sánh thu c đi u tr  THA   b nh nhân ĐTĐ có cầ ế ứ ố ề ị ở ệ ỡ 

m u tẫ ương đ i nh , thố ỏ ường là nh ng nhánh ph  trong các th  nghi m lâm sàngữ ụ ử ệ  quy mô l n. Hi n còn có nhi u tranh cãi v  tính an toàn và hi u qu  c a ch n kênhớ ệ ề ề ệ ả ủ ẹ  canxi trong d  phòng bi n c  b nh tim m ch   b nh nhân ĐTĐ cũng nh  e ng i sự ế ố ệ ạ ở ệ ư ạ ử 

d ng thu c l i ti u thiazid ho c tụ ố ợ ể ặ ương t  thiazid do tác đ ng b t l i trên đ  nh yự ộ ấ ợ ộ ạ  

c m v i insulin và các thông s  chuy n hóa. Các th  nghi m trả ớ ố ể ử ệ ước đây cho th yấ  dùng thu c l i ti u Thiazid ho c tố ợ ể ặ ương t  thiazid gây gi m dung n p glucose.ự ả ạ  Thu c ch n beta cũng gây gi m dung n p glucose và có  nh hố ẹ ả ạ ả ưởng b t l i trênấ ợ  chuy n hóa. Trong các th  nghi m m i đây, khi k t h p thu c ch n beta và l i ti uể ử ệ ớ ế ợ ố ẹ ợ ể  

Trang 22

thiazid, t  l  ĐTĐ m i phát sinh là 15%, nhi u h n so v i nhóm đỷ ệ ớ ề ơ ớ ược đi u tr  b ngề ị ằ  thu c  c ch  men chuy n hay ch n kênh canxi (Huynh Văn Minh va công số ứ ế ể ẹ ̀ ̀ ̣ ự (2008)).

Theo ADA 2014,  c ch  men chuy n là thu c l a ch n đ u tay cho b nhứ ế ể ố ự ọ ầ ệ  nhân ĐTĐ. Tuy nhiên ch a có nhi u b ng ch ng  ng h  khuy n cáo này. Nghiênư ề ằ ứ ủ ộ ế  

c u ALLHAT (Treatment to Prevent Heart Attack Trial)ứ trên 12,000 ngườ ịi b  ĐTĐ typ 2 và THA so sánh thu c l i ti u tố ợ ể ương t  Thiazid v i ch n kênh Ca ho c  cự ớ ẹ ặ ứ  

ch  men chuy n nh  là l a ch n đ u tay cho th y nhóm  c ch  men chuy n khôngế ể ư ự ọ ầ ấ ứ ế ể  

u th  h n thu c l i ti u t ng t  Thiazid v  kh  năng gi m bi n c  ho c t

vong   tim   m ch   ho c   m ch   vành     b nh   nhân   ĐTĐ   typ   2   K t   qu   này   c aạ ặ ạ ở ệ ế ả ủ  ALLHAT cùng v i các nghiên c u khác g n đây đã giúp lo i b  vi c lo ng i v  đớ ứ ầ ạ ỏ ệ ạ ề ộ 

an toàn và hi u qu  c a thu c ch n kênh canxi và thu c l i ti u Thiazid ho cệ ả ủ ố ẹ ố ợ ể ặ  

tương t  thiazid trên b nh nhân ĐTĐ [70]. Các chuyên gia Canada đã phân bi t rõ 2ự ệ ệ  tình   hu ng:   ĐTĐ   có   kèm   b nh   th n   (t   s   albumin   /creatinin   nố ệ ậ ỷ ố ước   ti u   ≥   2ể  mg/mmol   nam gi i ho c ≥ 2,8 mg/mmol   n  gi i) và ĐTĐ không kèm b nhở ớ ặ ở ữ ớ ệ  

th n. Trong ĐTĐ có kèm b nh th n, thu c  c ch  men chuy n ho c ch n th  thậ ệ ậ ố ứ ế ể ặ ẹ ụ ể angiotensin II được khuy n cáo dùng hàng đ u. Trong ĐTĐ   b nh nhân không kèmế ầ ở ệ  

b nh th n, vi c l a ch n thu c hàng đ u r ng h n, có th  dùng m t thu c  c chệ ậ ệ ự ọ ố ầ ộ ơ ể ộ ố ứ ế men chuy n, m t thu c ch n th  th  angiotensin II, m t thu c ch n kênh canxi d nể ộ ố ẹ ụ ể ộ ố ẹ ẫ  

xu t   Dihydropyridin   ho c   m t   thu c   l i   ti u   Thiazid   (Canadian   hypertensionấ ặ ộ ố ợ ể  education program recommendations part 2 (2012), n.d.)

Thu c  c ch  th  th  Angitensin II cũng có vai trò quan tr ng d a trênố ứ ế ụ ể ọ ự  

ch ng c   c ch  h  ứ ứ ứ ế ệ Renin ­ Angiotensin   b nh nhân ĐTĐ và THA. Nghiên c uở ệ ứ  LIFE (the Losartan Intervention for Endpoint) đi u tr  b ng Losartan hi u qu  h nề ị ằ ệ ả ơ  atenolol v  kh  năng gi m bi n c  tim m ch, t  vong tim m ch và t  vong chung ề ả ả ế ố ạ ử ạ ử ở 

b nh nhân ĐTĐ typ 2. Các d  li u cho th y thu c  c ch  th  th  angiotensin IIệ ữ ệ ấ ố ứ ế ụ ể  

b o v  th n tr i h n  c ch  men chuy n ph n nào   b nh nhân ĐTĐ typ 2ả ệ ậ ộ ơ ứ ế ể ầ ở ệ  ( Internationa federation diabetes (2012))

Trang 23

Thu c thu c nhóm  c ch  h  th ng Reninố ộ ứ ế ệ ố  ­ Angiotensin đượ ưc  a tiên l aự  

ch n trong đi u tr  THA   b nh nhân ĐTĐ, do v y, trên c  s  lý lu n, thu c thu cọ ề ị ở ệ ậ ơ ở ậ ố ộ  nhóm này cũng là h t nhân trung tâm c a các phác đ  ph i h p thu cạ ủ ồ ố ợ ố

Ki m soát để ường huy t   b nh nhân tăng huy t áp m c kèm đái tháoế ở ệ ế ắ  

đường

THA có th  là m t trong nh ng bi n ch ng m n tính   b nh nhân ĐTĐ.ể ộ ữ ế ứ ạ ở ệ  THA cũng làm cho ti n tri n c a b nh ĐTĐ di n ra nhanh h n và tr m tr ng h n.ế ể ủ ệ ễ ơ ầ ọ ơ  Ngoài yêu c u ph i ki m soát đầ ả ể ược huy t áp, m c tiêu ki m soát đế ụ ể ường huy tế  cũng đóng vai trò đ c bi t quan tr ng. N u đ  tình tr ng đặ ệ ọ ế ể ạ ường huy t tăng caoế  trong th i gian dài có th  d n đ n nh ng bi n ch ng nguy hi m cho b nh nhân.ờ ể ẫ ế ữ ế ứ ể ệ

Hướng d n x  trí tăng đẫ ử ường huy t 2014 c a ADA và EASD cũng đ a raế ủ ư  

m t qui trình chung cho vi c ki m soát độ ệ ể ường huy t c a b nh nhân ĐTĐ tế ủ ệ yp 2. Trong đa s  các trố ường h p, bên c nh ch  đ  ăn kiêng, c  g ng gi m cân và tăngợ ạ ế ộ ố ắ ả  

cường v n đ ng th  l c, metformin là thu c đậ ộ ể ự ố ượ ực l a ch n hàng đ u. Metforminọ ầ  

có hi u qu  gi m HbA1c cao và nguy c  h  đệ ả ả ơ ạ ường huy t n ng th p. Thu c khôngế ặ ấ ố  

nh h ng đ n cân n ng và t ng đ i r  ti n. Các tác d ng không mong mu n

chính c a metformin bao g m r i lo n tiêu hóa và toan huy t lactic (hi m g p).ủ ồ ố ạ ế ế ặ  

Nh ng b nh nhân ĐTĐ typ 2 m i đữ ệ ớ ược ch n đoán có đẩ ường máu tăng cao rõ r tệ  hay HbA1c cao và/ho c kèm theo các tri u ch ng rõ r t c n cân nh c đi u tr  b ngặ ệ ứ ệ ầ ắ ề ị ằ  insulin, có ho c không kèm theo các thu c h  đặ ố ạ ường huy t khác (Riddle MC ế et al. 

(2018)). N u đã dùng li u metformin t i  u nh ng sau 3 tháng v n không đ t đế ề ố ư ư ẫ ạ ượ  c

m c tiêu HbA1c thì nên ph i h p Metformin v i m t thu c th  hai trong bụ ố ợ ớ ộ ố ứ ước kế 

ti p: Sulfonylurea, TZD, thu c  c ch  DPP­4, thu c đ ng v n th  th  GLP­1 ho cế ố ứ ế ố ồ ậ ụ ể ặ  insulin n n. N u đã dùng ph i h p hai thu c v i li u t i  u trong 3 tháng mà v nề ế ố ợ ố ớ ề ố ư ẫ  

ch a đ t m c tiêu HbA1c thì sang bư ạ ụ ướ   ba  là ph i h p ba thu c: metformin +c ố ợ ố  sulfonylurea + (TZD ho c  c ch  DPP­4 ho c đ ng v n GLP­1 ho c insulin n n),ặ ứ ế ặ ồ ậ ặ ề  metformin + TZD + (sulfonylurea ho c  c ch  DPP­4 ho c đ ng v n GLP­1 ho cặ ứ ế ặ ồ ậ ặ  insulin n n), metformin +  c ch  DPP­4 + (sulfonylurea ho c TZD ho c insulinề ứ ế ặ ặ  

n n), metformin + đ ng v n GLP­1 + (sulfonylurea ho c TZD ho c insulin n n)ề ồ ậ ặ ặ ề  

Trang 24

ho c metformin + insulin n n + (TZD ho c  c ch  DPP­4 ho c đ ng v n GLP­1).ặ ề ặ ứ ế ặ ồ ậ  

N u bế ướ ba th t b i trong vi c ki m soát đc  ấ ạ ệ ể ường huy t thì ph i chuy n sang chế ả ể ế 

đ  dùng insulin ph c t p v i nhi u l n tiêm trong ngày.ộ ứ ạ ớ ề ầ

Li u pháp insulin dành cho b nh nhân ĐTĐ typ 2 theo hệ ệ ướng d n 2012 c aẫ ủ  ADA và EASD đi t  đ n gi n đ n ph c t p. Insulin n n thừ ơ ả ế ứ ạ ề ường là bước đ u tiênầ  

c a li u pháp insulin. Li u insulin kh i đ u là 0,1ủ ệ ề ở ầ  ­ 0,2 đ n v /kg cân n ng tùy m cơ ị ặ ứ  

đ  tăng độ ường huy t. Insulin n n thế ề ường được dùng chung v i m t ho c hai thu cớ ộ ặ ố  

ki m soát để ường huy t u ng.   b nh nhân mu n tiêm nhi u h n m t l n m iế ố Ở ệ ố ề ơ ộ ầ ỗ  ngày và có HbA1c cao (≥ 9,0%). Khi li u insulin n n đã đề ề ược ch nh đ  đ t m tỉ ể ạ ộ  

m c đứ ường huy t lúc đói ch p nh n đế ấ ậ ược nh ng HbA1c v n cao h n m c tiêu,ư ẫ ơ ụ  xem xét ph i h p t  m t đ n ba mũi tiêm đ ng d ng insulin tác d ng nhanh trố ợ ừ ộ ế ồ ạ ụ ướ  ccác b a ăn v i insulin n n. M t gi i pháp khác là chuy n t  insulin n n sang insulinữ ớ ề ộ ả ể ừ ề  

tr n s n tiêm hai l n/ngày và n u th t b i thì m i chuy n sang dùng insulin tácộ ẵ ầ ế ấ ạ ớ ể  

d ng nhanh trụ ước các b a ăn ph i h p v i insulin n n. Khi đã chuy n sang ch  đữ ố ợ ớ ề ể ế ộ dùng   insulin   ph c   t p   nên   ng ng   các   thu c   kích   thích   ti t   insulin   u ngứ ạ ư ố ế ố  (sulfonylurea)

Hướng d n đi u tr  ĐTĐ typ 2 c a b  Y t  năm 2017 cũng khuy n cáo dùngẫ ề ị ủ ộ ế ế  Metformin đ i v i đi u tr  ban đ u đái tháo đố ớ ề ị ầ ường typ 2. Tuy nhiên hướng d n nàyẫ  

ch  rõ m t s  trỉ ộ ố ường h p nên dùng thu c ph i h p s m:ợ ố ố ợ ớ

Có nhi u tài li u đã trình bày đ y đ  v  đ c tính dề ệ ầ ủ ề ặ ược lý c a các thu c đi uủ ố ề  

tr  THA và các thu c đi u tr  ĐTĐ bao g m: c  ch  tác d ng, ch  đ nh, ch ng chị ố ề ị ồ ơ ế ụ ỉ ị ố ỉ 

đ nh, th n tr ng, tác d ng không mong mu n, tị ậ ọ ụ ố ương tác thu c Trong ph m vi lu nố ạ ậ  

Trang 25

văn này, chúng tôi xin t ng k t m t s  đ c đi m c  b n c a các nhóm thu c đi uổ ế ộ ố ặ ể ơ ả ủ ố ề  

tr  THA m c kèm ĐTĐ.ị ắ

1.1.6.1. Thu c ki m soát huy t áp ố ể ế

Đ c đi m dặ ể ược lý và lâm sàng c a thu c h  huy t ápủ ố ạ ế

Ch  đ nh  u tiên,  u đi m và m t s  h n ch  c a các nhóm thu c đi u trỉ ị ư ư ể ộ ố ạ ế ủ ố ề ị tăng huy t áp đế ược trình bày trong b ng 1.1.ả

 S  đ  ph i h p các thu c huy t áp (Bô y tê (2010)) (hình 1.1):ơ ồ ố ợ ố ế ̣ ́

Hình 1.1. S  đ  ph i h p các thu c huy t ápơ ồ ố ợ ố ế

1.1.6.2. Thu c ki m soát đ ố ể ườ ng huy t ế

Đ c đi m dặ ể ược lý và lâm sàng c a thu c h  đủ ố ạ ường huy tế

Tác d ng chính,  u đi m và m t s  h n ch  c a các nhóm thu c đi u trụ ư ể ộ ố ạ ế ủ ố ề ị ĐTĐ typ 2 được trình bày trong b ng 1.2.ả

Ph i h p thu c trong đi u tr  đái tháo đố ợ ố ề ị ường typ 2:

Ph i h p insulin và các thu c đi u tr  ĐTĐ typ 2 đố ợ ố ề ị ường u ngố

Khi s  d ng các thu c ĐTĐ d ng u ng mà không ki m soát đử ụ ố ạ ố ể ược đườ  nghuy t thì vi c b t đ u đi u tr  b ng insulin là c n thi t. Kho ng 30% b nh nhânế ệ ắ ầ ề ị ằ ầ ế ả ệ  ĐTĐ typ 2 c n ph i s  d ng insulin (Group endocrinology expert (2009)). ầ ả ử ụ

Trang 26

Ph i h p các thu c đi u tr  ĐTĐ typ 2 d ng u ngố ợ ố ề ị ạ ố :

+) Metformin + Sulfonylure: Theo Hướng d n c a IDF 2012, trong trẫ ủ ườ  ng

h p đi u tr  b ng metformin không đ t hi u qu  c n ph i h p v i sulfonylureaợ ề ị ằ ạ ệ ả ầ ố ợ ớ  ( Internationa federation diabetes (2012))[41]. Đây là ki u ph i h p ph  bi n nh tể ố ợ ổ ế ấ  giúp tăng cường ki m soát để ường huy t và gi m lipid máu (Ronald Codario (2011)).ế ả  

K t qu  nhi u th  nghi m lâm sàng cho th y ph i h p 2 thu c này không làm giaế ả ề ử ệ ấ ố ợ ố  tăng tác d ng không mong mu n so v i khi dùng t ng thu c đ n đ c (Lipska K. J.ụ ố ớ ừ ố ơ ộ  

et al. (2011)). Bi t dệ ược ph i h p: Glucovance (Metformin và Glyburid); Metaglipố ợ  (Metformin và Glipizid). 

+) Metformin + TZD: Ph i h p này giúp làm gi m t t h n HbA1c, h n chố ợ ả ố ơ ạ ế tác d ng tác d ng gây tăng cân c a TZD, đ ng th i hai thu c có tác d ng hi p đ ngụ ụ ủ ồ ờ ố ụ ệ ồ  làm gi m triglycerid, tăng HDL­cholesterol. Ph i h p metformin và TZD ngày càngả ố ợ  

được s  d ng ph  bi n do metformin  c ch  s  tân t o glucose t i gan và TZDử ụ ổ ế ứ ế ự ạ ạ  

ch  y u làm tăng s  nh y c m c a insulin   c  (Ronald Codario (2011)). Bi t dủ ế ự ạ ả ủ ở ơ ệ ượ  c

ph i   h p:   Avandamet   (Rosiglitazone   +   Metformin);   ActoPlusMet   (Pioglitazon   +ố ợ  Metformin). 

+) Metformin + Acarbose: Acarbose có th  để ược ph i h p v i Metformin. Soố ợ ớ  

v i đi u tr  đ n đ c v i Acarbose, ph i h p này mang l i hi u qu  h  đớ ề ị ơ ộ ớ ố ợ ạ ệ ả ạ ườ  nghuy t t t h n, giúp đ t đế ố ơ ạ ược m c tiêu HbA1c, làm gi m cân   b nh nhân ĐTĐ typụ ả ở ệ  

2, tuy nhiên l i không gây h  đạ ạ ường huy t (Jun­Sing Wang ế et al. (2013)). 

+) Metformin + thu c  c ch  DPP­4: Thu c d ng ph i h p gi a vidagliptinố ứ ế ố ạ ố ợ ữ  

và metformin được ch  đ nh dùng cho nh ng b nh nhân ĐTĐ typ 2 đã dùng li u t iỉ ị ữ ệ ề ố  

đa c a metformin nh ng v n không ki m soát đủ ư ẫ ể ược đường huy t. S  ph i h p nàyế ự ố ợ  góp ph n c i thi n đầ ả ệ ường huy t và ch c năng c a t  bào   (Guarino E  ế ứ ủ ế β et al. 

(2012)). 

Bi t   dệ ược   ph i   h p:   Janumet   (Sitagliptin   +   Metformin),   Galvusmetố ợ  (Vildagliptin + Metformin). 

Trang 27

+) Sulfonylure + Acarbose: s  ph i h p này gi a 2 thu c này s  giúp c iự ố ợ ữ ố ẽ ả  thi n đ ng th i đệ ồ ờ ường huy t lúc đói và đế ường huy t sau ăn (Lipska K. J  ế et al. 

d ng b t l iụ ấ ợ  trên   kali máu,   đườ  nghuy t,ế lipid máu

­ Li u cao cóề  nguy c  gây ơtăng đường huy t và các ế

b nh chuy nệ ể  hóa

Có  l i  trên  ợ

b nh  nhânệTHA kháng 

tr  do cị ường aldosterol

Có th  gây ểsuy th n, ậtăng kali máu

Suy tim, r i ố

lo n ch c năngạ ứ  

th t trái, sau ấ

nh i máu c  ồ ơtim, phì đ i ạ

th t trái, b nhấ ệ

th n do ĐTĐ, ậ

có protein  

ho c  ặmicroalbumin  

­  u tiên h nƯ ơ  

v i   suy   timớ  tâm   thu, ĐTĐ, protein 

ni u.ệ

­   Có   l i   v iợ ớ  

b nh   nhânệ  sau nh i máuồ  

c  tim.ơ

­ Gây   ho (hay g p trênặ  

ph   n   vàụ ữ  

người già)

­   Tăng   kali máu,   gây 

ng a,   suyứ  

th n   c p   cóậ ấ  

th  h i ph cể ồ ụ  (hi m g p).ế ặ

­   Tăng   nguy 

Trang 28

ni u,  rung  ệnhĩ,  h i ch ngộ ứ  chuy n  hóa, ể

x  v a  đ ng ơ ữ ộ

c nh.ả

c   ung   thơ ư bàng   quang (Pioglitazon)

Suy tim, sau 

nh i máu c  ồ ơhóa tim, phì 

đ i th t trái, ạ ấ

b nh th n do ệ ậĐTĐ, có protein ho c ặmicroalbumin 

ni u,  rung  ệnhĩ,  h i ch ngộ ứ  chuy n  hóa, ể

x  v a  đ ng ơ ữ ộ

c nh.ả

Gi m   t   lả ỷ ệ gây   ho   do ACE

D  li u an ữ ệtoàn/hi u ệ

tr ị

­ Không gây tăng cân

­ Không gây 

t t đụ ường huy t.ế

­ Gi m t  l  ả ỷ ệ

b nh tim m chệ ạ  (UKPDS)

­ Tác d ng ụ

ph  trên tiêu ụhóa (tiêu 

ch y, co th t ả ắvùng b ng).ụ

­ Nhi m toan ễlactic (hi m).ế

­ Thi u h t ế ụvitamin B12

Sulfonyure Glibenclamid

GlipizidGliclazidGlimepirid

Tăng ti t ếinsulin

­ Nhi u kinh ềnghi m đi u ệ ề

tr ị

­ Gi m nguy ả

c  m ch máu ơ ạ

­ T t đụ ường huy t.ế

­ Tăng cân

­ Che gi u ấcác ti n tri uề ệ  

Trang 29

nh  (UKPDS).ỏ

c a b nh lý ủ ệthi u máu cế ơ tim**

­ Nhanh g p ặ

th t b i sau ấ ạ

đi u tr  dài.ề ị

Meglitinid RepaglinidNateglinid Tăng ti t ế

insulin

­ Gi m bi n ả ế

đ ng độ ường huy t sau ăn.ế

­ Linh ho t v  ạ ề

li u.ề

­ T t đụ ường huy t.ế

­ Tăng cân

­ Che gi u ấcác ti n tri uề ệ  

c a b nh lý ủ ệthi u máu cế ơ tim­ Dùng nhi u ề

Tăng đ  nh y ộ ạ

c m c a ả ủinsulin

­ Không t t ụ

đường huy t.ế

­ Hi u qu  tác ệ ả

d ng duy trì ụlâu dài

­ Tăng HDL­C

­ Gi m ảtriglicerid (Pioglitazon)

­ Gi m bi n ả ế

c  tim m ch ố ạ(Pioglitazon)

Tăng cân

­ Suy tim, phù

­ Gãy xương

­ Tăng LDL (Rosiglitazon)

­ Tăng nguy 

c  b  nh i ơ ị ồmáu c  tim ơ(Rosiglitazon)

­ Tăng nguy 

c  ung th  ơ ưbàng quang (Pioglitazon)

 ru t

ở ộ

­ Không gây 

t t đụ ường huy t.ế

­ Gi m đả ường huy t sau ăn.ế

­ Gi m t  l  ả ỷ ệ

b nh tim m chệ ạ  (nghiên c u ứSTOP­NIMM)

b ng, tiêu ụ

ch y).ả

­ Dùng nhi u ề

l n/ngày.ầ

Trang 30

Ứ ế 

DPP­4

SitaglipitinVildagliptinSaxagliptinLinagliptin

­ Tăng ti t ếinsulin

­ Gi m ti t ả ếglucagon

­ Không gây 

t t đụ ường huy t.ế

­ Viêm t y**.ụ

Ch  v nủ ậ  

GLP­1

ExenatidLiraglutid

­ Tăng ti t ếinsulin

­ Gi m ti t ả ếglucagon

­ Làm ch m ậ

th i gianờtháo r ng d  ỗ ạdày

­ Tăng c m giácả  no

­ Không gây 

t t đụ ường huy t.ế

­ Viêm t y ụ

c p**.ấ

­ Xu t hi u u ấ ệtuy n giáp ếtăng s n t  ả ếbào C, u tuy n giáp ế

­ Gi m t o ả ạglucose   gan.ở

­ H  đạ ường huy t.ế

1.2. L ch s  các công trình nghiên c u trong và ngoài nị ử ứ ước

Huy t áp không đế ược ki m soát là m t nguyên nhân góp ph n đáng k  vàoể ộ ầ ể  

s  hoành hành b nh t t th m chí t  vong   b nh nhân ti u đự ệ ậ ậ ử ở ệ ể ường typ 2. M tộ  

Trang 31

nghiên c u đứ ược ti n hành   Malaysia đ  xác đ nh các y u t  quan tr ng  nhế ở ể ị ế ố ọ ả  

hưởng  đ n vi c huy t  áp không  đế ệ ế ược ki m soát    b nh nhân  ĐTĐ typ 2 tể ở ệ ừ 1/1/2014 đ n 31/12/2015. D  li u t  70889 b nh nhân m c ĐTĐ typ 2 thu đế ữ ệ ừ ệ ắ ượ ừ c t

s  qu n lý và ki m soát nh ng ngổ ả ể ữ ười m c ĐTĐ đ  phân tích; 303 trung tâm thamắ ể  gia nghiên c u. K t qu : Tu i trung bình c a b nh nhân là 52,3 ± 11,1 tu i, n  gi iứ ế ả ổ ủ ệ ổ ữ ớ  chi m 59,0%, dân t c Malaysia chi m 61,9%; th i gian m c b nh ĐTĐ trung bìnhế ộ ế ờ ắ ệ  

là 5,9 ± 5,6 năm. Trong đó có 57,4% b nh nhân có tăng huy t áp, 18% b nh nhânệ ế ệ  trong s  đó có đố ược đi u tr  v i h n 2 thu c ch ng tăng huy t áp. Y u t  quy tề ị ớ ơ ố ố ế ế ố ế  

đ nh đ c l p ch  y u c a vi c không ki m soát đị ộ ậ ủ ế ủ ệ ể ược huy t áp   b nh nhân ĐTĐế ở ệ  typ 2 là dân t c Malay, đ  tu i, th a cân, theo dõi t i c  s  y t  mà không có bác sĩộ ộ ổ ừ ạ ơ ở ế  

và có th  là vi c s  d ng không đúng các thu c ch ng tăng huy t ápể ệ ử ụ ố ố ế  (Chew et al. (2012)). 

Đ  xác đ nh t  l  b nh nhân đ t để ị ỷ ệ ệ ạ ượ ự ểc s  ki m soát huy t áp trong th i gianế ờ  

2 năm sau khi ch n đoán m c đái tháo đẩ ắ ường, m t nghiên c u h i c u v i các b nhộ ứ ồ ứ ớ ệ  nhân  ≥ 18 tu i b  tăng huy t áp và là nh ng ngổ ị ế ữ ườ ắ ầi b t đ u đi u tr  ti u đề ị ể ường từ năm 2010 đ n năm 2017 t i các trung tâm chăm sóc b nh nhân   Trung­Nam nế ạ ệ ở ướ  c

M  Ki m soát huy t áp   th i đi m kh i đ u ch n đoán đái tháo đỹ ể ế ở ờ ể ở ầ ẩ ường được so sánh v i ki m soát huy t áp t i các th i đi m 6, 12, 18 và 24 tháng sau đó. M c tiêuớ ể ế ạ ờ ể ụ  

ki m soát huy t áp làể ế   ≤ 140/90 mmHg. K t qu  t i th i đi m ch n đoán; 59,5%ế ả ạ ờ ể ẩ  trong t ng s  16,182 b nh nhân đã đổ ố ệ ược ki m soát huy t áp. Sáu tháng sau khi b tể ế ắ  

đ u đi u tr  đái tháo đầ ề ị ường; 65,7% được ki m soát huy t áp (ể ế  P < 0,001). Ki mể  soát huy t áp đế ược duy trì nh ng không đư ược c i thi n h n n a t  6 tháng đ n 2ả ệ ơ ữ ừ ế  năm v i 66,5% đớ ược ki m soát   th i đi m 2 năm sau khi ch n đoán ĐTĐ. Huy tể ở ờ ể ẩ ế  

áp tâm thu ban đ u cao h n, ch ng t c da đen và th i gian n m vi n trong nămầ ơ ủ ộ ờ ằ ệ  

trước đó có liên quan v i kh  năng huy t áp không đớ ả ế ược ki m soát   th i đi m 6ể ở ờ ể  tháng. Trong khi đó b nh tim m ch, ch ng m t trí nh  có liên quan t i kh  năngệ ạ ứ ấ ớ ớ ả  huy t áp không ki m soát đế ể ược. Nghiên c u cho th y t  l  b nh nhân đứ ấ ỷ ệ ệ ược ki mể  soát huy t áp sau 6 tháng t  khi b t đ u đi u tr  đái tháo đế ừ ắ ầ ề ị ường tăng h n th i đi mơ ờ ể  

Trang 32

ban đ u. Tuy nhiên, ki m soát huy t áp t ng th  v n ch a t i  u và không có ti nầ ể ế ổ ể ẫ ư ố ư ế  tri n h n n a trong vòng 18 tháng ti p theoể ơ ữ ế  (Ronald Codario (2011)).

PH N 2. Đ I T Ầ Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U

2.1. Đ i tố ượng nghiên c u

B nh án h i c u c a b nh nhân THA m c kèm ĐTĐ (b nh nhân m i đệ ồ ứ ủ ệ ắ ệ ớ ượ  c

ch n đoán ho c b nh nhân đã có ti n s  b nh) đẩ ặ ệ ề ử ệ ược qu n lý, b t đ u l p s  đi uả ắ ầ ậ ổ ề  

tr  ngo i trú trong kho ng th i gian t  24/07/2018 đ n  ị ạ ả ờ ừ ế 31/12/2019 t i B nh vi nạ ệ ệ  Tri u An – Loan Trâm Vĩnh Long.ề

Trang 33

2.1.1. Tiêu chu n l a ch n ẩ ự ọ

­ B nh án c a b nh nhân đệ ủ ệ ược bác sĩ ch n đoán xác đ nh là THA có kèm ĐTĐ vàẩ ị  

ch  đ nh đi u tr  ngo i trú b ng thu c THA và ĐTĐ.ỉ ị ề ị ạ ằ ố

­ B nh án c a b nh nhân đã có ti n s  b nh ti p t c đệ ủ ệ ề ử ệ ế ụ ược đi u tr ề ị

­ B nh nhân đệ ược thăm khám lâm sàng toàn di n, làm các xét nghi m, thăm dò ch cệ ệ ứ  năng thường quy (đường huy t tĩnh m ch lúc đói, HbA1c, cholesterol toàn ph n,ế ạ ầ  triglycerid, HDL­cholesterol, LDL­cholesterol, ASAT, ALAT, creatinin, ure máu)

2.1.2. Tiêu chu n lo i tr ẩ ạ ừ

­ B nh nhân < 18 tu iệ ổ

­ Ph  n  có thai ho c đang cho con búụ ữ ặ

2.2. Phương pháp nghiên c u

2.2.1. Thi t k  nghiên c u ế ế ứ

      ­ Nghiên c u mô t  c t ngang d a trên thông tin thu th p t  b nh án.ứ ả ắ ự ậ ừ ệ

      ­ C  mâu nghiên c u đỡ ̃ ứ ược tinh theo công th c:́ ứ

c u Phân tich th c trang s  dung thuôc trên bênh nhân THA măc kem ĐTĐ tai phongứ ́ ự ̣ ử ̣ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̀  kham ngoai tru bênh viên y hoc cô truyên bô công an Ha Nôi cua Đoan Thi Thú ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ̣ ̀ ̣ ̉ ̀ ̣  

Hương năm 2015 thi ty lê s  dung thuôc h p ly la 52,27% nên p = 0,5227.̀ ̉ ̣ ử ̣ ́ ợ ́ ̀

       + d = 0,1 (do p = 0,5227 trong khoang 0,3 ≤ p ≤ 0,7).̉

Trang 34

       ­ Thay vao công th c, ta co n = 96 ̀ ứ ́  lam tron thanh 100.̀ ̀ ̀

       ­ Đê tranh tr̉ ́ ương h p mâu không đat yêu câu thu thâp thêm 20% (20 mâu).̀ ợ ̃ ̣ ̀ ̣ ̃  

Do đo c  mâu nghiên c u th c tê cho môi giai đoan la 120 mâu.́ ̃ơ ̃ ứ ự ́ ̃ ̣ ̀ ̃

được ch  đ nh thu c ho c đi u ch nh thu c n u c n.ỉ ị ố ặ ề ỉ ố ế ầ

­ Thông tin b nh nhân và các k t qu  xét nghi m đệ ế ả ệ ược thu th p theo m uậ ẫ  phi u thu th p thông tin (ph  l c B) t i các th i đi m khác nhau theo quy ế ậ ụ ụ ạ ờ ể ước:

+ T0 là th i đi m BN b t đ u đờ ể ắ ầ ượ ậ ổc l p s  khám đi u tr  ngo i trúề ị ạ

+ T1, T2, T3, T4, T5, T6 là th i đi m sau khi b t đ u nghiên c u l n lờ ể ắ ầ ứ ầ ượt 1, 

2, 3, 4, 5, 6 tháng

N i dung nghiên c u tóm t t nh  trong b ng 2.1 sau đây:ộ ứ ắ ư ả

B ng 2.1. N i dung thông tin c n thu th p t i các th i đi mả ộ ầ ậ ạ ờ ể

Trang 35

T ng h p k t qu  v  s  lổ ợ ế ả ề ố ượng b nh nhân trong m u nghiên c u sau m iệ ẫ ứ ỗ  

th i đi m, nghiên c u s  thu đờ ể ứ ẽ ượ ưc l u đ  b nh nhânồ ệ  

Mô t  l u đ : Trong kho ng th i gian t  1/ả ư ồ ả ờ ừ 1/2019 đ n  ế 31/12/2019  có 300 

b nh án đệ ượ ậc l p đ  qu n lý và theo dõi đi u tr  cho 300 b nh nhân m c THA kèmể ả ề ị ệ ắ  ĐTĐ. 

Trang 36

Ti n hành ra soát b nh án ế ệ và thu th p các thông tin c n thi t đậ ầ ế ược ghi l iạ  trong b nh án n u b nh nhân tái khám đúng h n, nh ng b nh nhân không tái khámệ ế ệ ẹ ữ ệ  

ho c tái khám không đúng h n thì vi c thu th p thông tin d ng l i t i th i đi mặ ẹ ệ ậ ừ ạ ạ ờ ể  

trước đó và chúng tôi không theo dõi nh ng b nh nhân này trong các th i đi m ti pữ ệ ờ ể ế  theo

2.3. Ch  tiêu đánh giá

2.3.1. Kh o sát th c tr ng s  d ng thu c trong đi u tr  trên b nh nhân THA  ả ự ạ ử ụ ố ề ị ệ

m c kèm ĐTĐ t i th i đi m b t đ u nghiên c u ắ ạ ờ ể ắ ầ ứ

2.3.1.1. Đ c đi m b nh nhân trong m u nghiên c u ặ ể ệ ẫ ứ

­ Tu i, gi i tínhổ ớ

­ Th i gian m c b nh ĐTĐ, THAờ ắ ệ

­ Phân lo i giai đo n THAạ ạ

­ Các ch  s  xét nghi m FPG và HbA1c t i th i đi m b t đ u đi u trỉ ố ệ ạ ờ ể ắ ầ ề ị

­ Th  tr ng b nh nhân (phân lo i d a vào ch  s  BMI)ể ạ ệ ạ ự ỉ ố

­ Ch c năng th n t i th i đi m b t đ u đ u trứ ậ ạ ờ ể ắ ầ ầ ị

­ Các ch  s  lipid máu t i th i đi m b t đ u đi u trỉ ố ạ ờ ể ắ ầ ề ị

2.3.1.2. Th c tr ng s  d ng thu c đi u tr  trên b nh nhân THA m c kèm  ự ạ ử ụ ố ề ị ệ ắ ĐTĐ

­ Các thu c đi u tr  THA và ĐTĐ đố ề ị ượ ử ục s  d ng trong m u nghiên c uẫ ứ

­ Các phác đ  đi u tr  và s  phù h p v i hồ ề ị ự ợ ớ ướng d nẫ

­ S  thay đ i phác đ  trong quá trình đi u trự ổ ồ ề ị

­ S  d ng thu c   b nh nhân có suy gi m ch c năng th nử ụ ố ở ệ ả ứ ậ

­ Tương tác thu c (s  tố ố ương tác trung bình/đ n, t  l  đ n có tơ ỷ ệ ơ ương tác, số 

tương tác có y nghia lâm sang, t  l  đ n có t́ ̃ ̀ ỷ ệ ơ ương tác có y nghia lâm sang, t́ ̃ ̀ ương tác 

thường g p gi a thu c đi u tr  ĐTĐ và THA).ặ ữ ố ề ị

Trang 37

2.3.2. Đánh giá hi u qu  ki m soát huy t áp và đái tháo đ ệ ả ể ế ườ ng sau 3 tháng và  sau 6 tháng đi u tr ề ị

­ T  l  BN đ t huy t áp m c tiêu sau 3, 6 tháng đi u tr ỷ ệ ạ ế ụ ề ị

­ T  l  BN đ t đỷ ệ ạ ường huy t, ch  s  HbA1c m c tiêu sau 3, 6 tháng đi u trế ỉ ố ụ ề ị

­ S  thay đ i th  tr ng: Đánh giá d a trên ch  s  BMI sau 3, 6 tháng đi u trự ổ ể ạ ự ỉ ố ề ị

­ Hi u qu  ki m soát lipid máu sau 3, 6 tháng đi u trệ ả ể ề ị

2.4. Các tiêu chu n đánh giá

K t h p các tiêu chu n đánh giá hi u qu  đi u tr  trên đ i tế ợ ẩ ệ ả ề ị ố ượng b nh nhânệ  THA, ĐTĐ đ  đ a ra tiêu chu n chung nh t cho đ i tể ư ẩ ấ ố ượng THA m c kèm ĐTĐ.ắ

2.4.1. C  s  phân tích tính phù h p c a phác đ  đi u tr  đ ơ ở ợ ủ ồ ề ị ượ ử ụ c s  d ng

­ Căn c  vào Hứ ướng d n ch n đoán và đi u tr  THA ban hành kèm theoẫ ẩ ề ị  Quy t đ nh s  3192/QĐ­BYT ngày 31/8/2010 c a B  trế ị ố ủ ộ ưởng B  Y t  ộ ế[4], theo đó:

­ Th n tr ng s  d ng thu c l i ti u thiazide và ch n beta giao c m trên b nhậ ọ ử ụ ố ợ ể ẹ ả ệ  nhân có r i lo n dung n p glucose.ố ạ ạ

­ S  đ  ph i h p các thu c trong đi u tr  tăng huy t ápơ ồ ố ợ ố ề ị ế

­   Ch   đ nh   b t   bu c   thu c   c   ch   men   chuy n   ho c   c   ch   th   thỉ ị ắ ộ ố ứ ế ể ặ ứ ế ụ ể angiotensin II đ  ki m soát huy t áp cho đ i tể ể ế ố ượng b nh nhân m c kèm đái tháoệ ắ  

Trang 38

+ Ngườ ệi b nh ĐTĐ đang m c b nh c p tính khác nh  nhi m trùng n ng,ắ ệ ấ ư ễ ặ  

nh i máu c  tim, đ t qu …ồ ơ ộ ị

+ Ngườ ệi b nh suy th n do ĐTĐ có ch ng ch  đ nh dùng thu c h  glucoseậ ố ỉ ị ố ạ  máu đường u ng.ố

+ N u HbA1C > 9,0 % xem xét s  d ng insulin ế ử ụ [34]

2.4.2. C  s  đánh giá hi u qu  đi u tr  tăng huy t áp ơ ở ệ ả ề ị ế

D a vào “Hự ướng d n ch n đoán và đi u tr  THA ban hành kèm theo Quy tẫ ẩ ề ị ế  

đ nh s  3192/QĐ­BYT ngày 31/8/2010 c a B  trị ố ủ ộ ưởng B  Y t ” (Bô y tê (2010)).ộ ế ̣ ́  

Hi u qu  đi u tr  THA th  hi n   vi c đ a huy t áp c a ngệ ả ề ị ể ệ ở ệ ư ế ủ ườ ệi b nh v  huy t ápề ế  

m c tiêu, c  th  huy t áp m c tiêu c n đ t đ i v i ngụ ụ ể ế ụ ầ ạ ố ớ ườ ệi b nh đái tháo đường là < 130/80 mmHg

2.4.3. C  s  đánh giá hi u qu  đi u tr  đái tháo đ ơ ở ệ ả ề ị ườ ng và hi u qu  ki m soát  ệ ả ể

lipid máu

D a theo Quy t đ nh s  3319/QĐ­BYT ngày 19/7/2011 c a B  trự ế ị ố ủ ộ ưởng B  Yộ  

t  v  vi c ban hành tài li u chuyên môn hế ề ệ ệ ướng d n ch n đoán và đi u tr  b nh đáiẫ ẩ ề ị ệ  tháo đường typ 2   ngở ườ ưởi tr ng thành, không có thai (Bô y tê (2017)), n i dung tóṃ ́ ộ  

t t đắ ược trình bày   b ng 2.2 sau đây:ở ả

B ng 2.2. M c tiêu đi u tr  ĐTĐ typ 2 theo HD đi u tr  c a BYT 2017ả ụ ề ị ề ị ủ

Trang 39

HbA1C < 7% *

Glucose huy t tế ương mao 

m ch lúc đói, trạ ước ăn

Lipid máu LDL cholesterol < 100 mg/dL (2,6 mmol/L), n uế  

ch a có bi n ch ng tim m ch.ư ế ứ ạLDL cholesterol < 70 mg/dL (1,8 mmol/L), n u đãế  

có bi n ch ng tim m ch.ế ứ ạTriglycerid < 150 mg/dL (1,7 mmol/L) HDL cholesterol > 40 mg/dL (1,0 mmol/L)   nam vàở  

> 50 mg/dL (1,3 mmol/L)   n ở ữ

* M c tiêu đi u tr    các cá nhân có th  khác nhau tùy tình tr ng c a b nh nhân ụ ề ị ở ể ạ ủ ệ

Trang 40

2.4.4. C  s  đánh giá ch c năng th n c a b nh nhân và vi c hi u ch nh li u    ơ ở ứ ậ ủ ệ ệ ệ ỉ ề ở

b nh nhân suy th n ệ ậ

Ch c   năng   th n   c a   b nh   nhân   đứ ậ ủ ệ ược   đánh   giá   d a   vào   đ   thanh   th iự ộ ả  creatinin (Clcr). Đ  thanh th i creatinin độ ả ược tính toán theo công th c Cockroft­ứGault:

    Đ  thanh th i      (140 – tu i) x tr ng lộ ả ổ ọ ượng c  th  (kg) (x 0,85 đ i v iơ ể ố ớ 

Bình thường

120

Clcr bình thường

Ngày đăng: 15/10/2020, 01:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w