Tiểu luận gồm 3 chương với các nội dung tiềm năng phát triển của ngành xuất khẩu cao su; thực trạng ngành xuất khẩu cao su ở Việt Nam; định hướng phát triển xuất khẩu cao su. Mời các bạn cùng tham khảo tiểu luận để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.
Trang 1Môn: Nh p môn Kinh t qu c t ậ ế ố ế Giáo viên h ướ ng d n: ẫ
Sinh viên th c hi n: ự ệ
Mã s sinh viên: 0308351900 ố
L p: ớ INE314_192_D03
TP H CHÍ MINH, 07/2020Ồ
Trang 2L I M Đ UỜ Ở Ầ
Cao su là m t trong nh ng s n v t quý mà thiên nhiên ban t ng cho conộ ữ ả ậ ặ
người, là cây công nghi p dài ngày, có kh năng thích ng r ng, tính ch ng ch u v iệ ả ứ ộ ố ị ớ
đi u ki n b t l i cao và là cây b o v môi trề ệ ấ ợ ả ệ ường nên được nhi u nề ước có đi uề
ki n t nhiên, kinh t xã h i thích h p quan tâm phát tri n trên qui mô di n tíchệ ự ế ộ ợ ể ệ
l n.ớ Đ c bi t, ngày nay xu t kh u đã tr thành m t ho t đ ng thặ ệ ấ ẩ ở ộ ạ ộ ương m i quanạ
tr ng đ i v i m i qu c gia cho dù đó là qu c phát tri n hay đang phát tri n. Đ iọ ố ớ ọ ố ố ể ể ố
v i m t qu c gia đang phát tri n nh Vi t Nam, ho t đ ng xu t kh u th c s có ýớ ộ ố ể ư ệ ạ ộ ấ ẩ ự ự nghĩa chi n lế ược trong s nghi p xây d ng và phát tri n kinh t , t o ti n đ v ngự ệ ự ể ế ạ ề ề ữ
ch c cho công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nắ ệ ệ ạ ấ ước. Vì v y cao su tr thành m tậ ở ộ trong nh ng m t hàng tiêu bi u cho vi c xu t kh u ra nữ ặ ể ệ ấ ẩ ước ngoài c a nủ ước ta. Sau
h n 10 năm th c hi n đơ ự ệ ường l i đ i m i c a Đ ng và Nhà nố ổ ớ ủ ả ước, xu t kh u cao suấ ẩ
đã đ t đạ ược nh ng thành tích đáng khích l , kh i lữ ệ ố ượng và kim ng ch tăng nhanh,ạ đem v m t kho n ngo i t l n cho ngân sách Nhà nề ộ ả ạ ệ ớ ước. Tuy nhiên xu t kh u caoấ ẩ
su hi n nay cũng còn nhi u h n ch làm nh hệ ề ạ ế ả ưởng đ n uy tín và t ng kim ng chế ổ ạ
xu t kh u nói chung. ấ ẩ
V n đ đ t ra là, Vi t Nam có khá nhi u l i th trong vi c xu t kh u cao suấ ề ặ ệ ề ợ ế ệ ấ ẩ
nh ng t i sao hi n nay v n còn g p nhi u khó khăn, vì v y nư ạ ệ ẫ ặ ề ậ ước ta hi n có nh ngệ ữ
ti m năng phát tri n nào, c n có nh ng gi i pháp gì đ kh c ph c v n đ này? Vàề ể ầ ữ ả ể ắ ụ ấ ề
đó cũng chính là m c đích c a bài ti u lu n này: “Phân tích th c tr ng c a ngànhụ ủ ể ậ ự ạ ủ
xu t kh u cao su t i Vi t Nam”.ấ ẩ ạ ệ
Trang 3M C L C Ụ Ụ
L i nh n xét c a Gi ng viênờ ậ ủ ả
Trang 4
Trang 5
DANH M C BI U ĐỤ Ể Ồ
Bi u đ 1: Ngành s d ng cao su thiên nhiênể ồ ử ụ
Bi u đ 2: Cung c u cao su thiên nhiên th gi i giai đo n 2014 – 2019ể ồ ầ ế ớ ạ
Bi u đ 3: S n lể ồ ả ượng và giá tr xu t kh u cao su giai đo n 2014 – 2019ị ấ ẩ ạ
DANH M C B NGỤ Ả
B ng 1. Di n tích, s n lả ệ ả ượng và năng su t cây cao su t i Vi t Namấ ạ ệ
B ng 2: Ch ng lo i cao su xu t kh u c a Vi t Nam trong năm 2019ả ủ ạ ấ ẩ ủ ệ
DANH M C T VI T T TỤ Ừ Ế Ắ
CPTPP Hi p đ nh Đ i tác Toàn di n và Ti n b xuyên Thái Bình Dệ ị ố ệ ế ộ ươ ngFTA Hi p đ nh thệ ị ương m i t doạ ự
ITRC H i đ ng Cao su Qu c t ba bênộ ồ ố ế
GVR T p đoàn Công nghi p Cao su Vi t Nam ậ ệ ệ
PHR Công ty Cao su Phước Hòa
Trang 6CHƯƠNG I: TI M NĂNG PHÁT TRI N C A NGÀNH XU T KH U Ề Ể Ủ Ấ Ẩ
CAO SUNgành cao su Vi t Nam đang có nhi u ti m năng phát tri n v i nhi u bi uệ ề ề ể ớ ề ể
hi n đang co nh lan song đâu t thiêt bi hiên đai, giá tệ ́ ư ̀ ́ ̀ ư ́ ̣ ̣ ̣ ương đôi h p ly, nguôń ợ ́ ̀ nguyên liêu phong phú và k thuât cung câp b i cac nhà cung câp. Đ c bi t, đang cọ ỹ ̣ ́ ở ́ ́ ặ ệ ́ môt sô hô tr t Nhà ṇ ́ ̃ ợ ừ ươc cho nganh cao su.́ ̀
Theo đánh giá c a H i cao su nh a TP. H Chí Minh, hi n nay, ngành cao suủ ộ ự ồ ệ trong nước đang đ ng trứ ước nhi u c h i vô cùng tuy t v i, đó là s chuyên dichề ơ ộ ệ ờ ự ̉ ̣ cac nhà may cao su t các ń ́ ừ ước trong khu v c đ n Viêt Nam, đăc biêt là cac nhàự ế ̣ ̣ ̣ ́ may s n xu t lôp xe. Thêm n a, ngành cao su co rât nhiêu thi tŕ ả ấ ́ ữ ́ ́ ̀ ̣ ương ngach nên Vi t̀ ́ ệ Nam th c s có th t n d ng và phát huy t i đa ti m năng c a mình. Đ c bi t, s nự ự ể ậ ụ ố ề ủ ặ ệ ả
xu t cao su trong nấ ước đang có thê manh là lôp cho xe máy, xe ô tô, ́ ̣ ́
Năng su t khai thác c a ngành cao su ph thu c tấ ủ ụ ộ ương đ i ph quát vào đố ổ ộ
tu i c a cây. Cây cao su có th b t đ u khai thác sau khi tr ng đổ ủ ể ắ ầ ồ ược năm năm. Cây cho năng su t cao nh t t 18 đ n 23 năm tu i. Hi n nay, bình quân năng su t caoấ ấ ừ ế ổ ệ ấ
nh t c a cây cao su đ tu i này c a Vi t Nam vào kho ng 2,2 – 2,4 t n/ha/năm.ấ ủ ở ộ ổ ủ ệ ả ấ
Không ch tr ng và khai thác cao su, nhi u doanh nghi p còn t n d ng cácỉ ồ ề ệ ậ ụ
r ng cao su đã quá đ tu i khai thác đ ti n hành khai thác và ch bi n g , nhừ ộ ổ ể ế ế ế ỗ ư Công ty c ph n ch bi n g D u ti ng hay Công ty c ph n ch bi n g Thu nổ ầ ế ế ỗ ầ ế ổ ầ ế ế ỗ ậ An Nói chung, các d án đ u t s n xu t và ch bi n g khi đã đã phát huy đự ầ ư ả ấ ế ế ỗ ượ c
nh ng hi u qu nh t đ nh khi đ a vào s n xu t.ữ ệ ả ấ ị ư ả ấ
Trang 72. Cao su là ngu n tài nguyên không th thi uồ ể ế
Cao su là thành ph n không th thi u trong s n xu t nhi u s n ph m công ầ ể ế ả ấ ề ả ẩnghi p và tiêu dùng nh găng tay, l p xe, dây thun, giày dép, ng d n…ệ ư ố ố ẫ
Ngành công nghi p l p xe là ngành chính trong vi c khai thác và s d ng caoệ ố ệ ử ụ
su thiên nhiên. Cao su thiên nhiên r t phù h p cho vi c s n xu t l p xe, đ c bi t là ấ ợ ệ ả ấ ố ặ ệ
l p radial, l p t i n ng và l p t c đ cao vì ch t lố ố ả ặ ố ố ộ ấ ượng c a nó nh đ b n t t và ủ ư ộ ề ốtích t nhi t th p. Ngoài ra, cao su còn đụ ệ ấ ượ ử ục s d ng đ s n xu t các s n ph m cể ả ấ ả ẩ ụ
th nh để ư ường ng kháng d u cho các m d u ngoài kh i, ng bên trong c a l p ố ầ ỏ ầ ơ ố ủ ố
xe, giày dép, đ m c u và n n móng xây d ng khu v c d x y ra đ ng đ t G ệ ầ ề ự ở ự ễ ả ộ ấ ỗcao su đượ ử ục s d ng cho đ n i th t, ván dăm và nhiên li u. M cô đ c đồ ộ ấ ệ ủ ặ ượ ửc s
3. Trung Qu c là th trố ị ường tiêu th ch đ o c a cao su Vi t Namụ ủ ạ ủ ệ
Cao su Vi t Nam đệ ược xu t kh u ch y u cho các th trấ ẩ ủ ế ị ường châu Á, châu
Âu và B c M So v i t ng s n lắ ỹ ớ ổ ả ượng toàn qu c, s n lố ả ượng cao su tiêu th trongụ
nước ch chi m kho ng 20%, ch y u ph c v cho các doanh nghi p s n xu tỉ ế ả ủ ế ụ ụ ệ ả ấ
n m mút, xăm l p ô tô, giày dép,… Các doanh nghi p l n trong ngành thệ ố ệ ớ ường có tỷ
l tiêu th cao su n i đ a kho ng 3040%, cao h n m c trung bình c a ngành. Cệ ụ ộ ị ả ơ ứ ủ ụ
th trong năm 2008, cao su Phể ước Hòa, th trị ường tiêu th n i đ a chi m 31%, t lụ ộ ị ế ỷ ệ này đ i v i cao su Đ ng Nai là 40%.ố ớ ồ
Th trị ường nh p kh u cao su l n nh t c a Vi t Nam trong nh ng năm quaậ ẩ ớ ấ ủ ệ ữ chính là Trung Qu c. Trong 10 tháng năm 2019, Trung Qu c nh p kh u cao su tố ố ậ ẩ ừ
Vi t Nam đ t 837.800 t n, tr giá 1,12ệ ạ ấ ị tỉ USD, tăng 8,2% v lề ượng và tăng 3,6% về
tr giá so v i 10 tháng c a năm 2018. Th ph n cao su Vi t Nam trong t ng nh pị ớ ủ ị ầ ệ ổ ậ
kh u cao su c a Trung Qu c tăng t 13,2% lên 15,6%. Đây là m t d u hi u đ yẩ ủ ố ừ ộ ấ ệ ầ
Trang 8kh quan cho ngành cao su Vi t Nam vì Trung Qu c đả ệ ố ược d báo s ti p t c tăngự ẽ ế ụ
trưởng m nh trong năm nay và các năm ti p theo. Tuy nhiên, đây cũng đạ ế ược xem là
th trị ường có nhi u bi n đ ng th t thề ế ộ ấ ường nh t. Khi có nh ng tác đ ng nh vấ ữ ộ ỏ ề chính sách, c ch t phía chính ph , ngay l p t c nhu c u và giá cao su cũng bi nơ ế ừ ủ ậ ứ ầ ế
đ ng theo. Do v y, s bi n đ ng c a th trộ ậ ự ế ộ ủ ị ường này s có nh hẽ ả ưởng khá l n đ nớ ế doanh thu c a ngành cao su trong nủ ước
4. C h i và tri n v ng c a ngành xu t kh u cao su sau khi Vi t Nam ký k t Hi pơ ộ ể ọ ủ ấ ẩ ệ ế ệ
đ nh Đ i tác Toàn di n và Ti n b xuyên Thái Bình Dị ố ệ ế ộ ương (CPTPP)
Vào ngày 15 tháng 11 năm 2019, Vi t Nam đã ký k t Hi p đ nh CPTPP t i Đàệ ế ệ ị ạ
N ng. Hi p đ nh này đã đánh d u m t bẵ ệ ị ấ ộ ước ngo t m i cho ngành cao su v i nhi uặ ớ ớ ề
c h i và ti m năng. Đ i v i cao su thiên nhiên, CPTPP s đ a thu nh p kh u c aơ ộ ề ố ớ ẽ ư ế ậ ẩ ủ
Vi t Nam t 3% gi m còn 0%. Đ i v i s n ph m cao su, m i nệ ừ ả ố ớ ả ẩ ỗ ước thành viên CPTPP s đẽ ược c t gi m riêng cho t ng nhóm s n ph m và s lo i b hoàn toànắ ả ừ ả ẩ ẽ ạ ỏ thu quan trong vòng 16 năm sau khi CPTPP có hi u l c. Do đó, CPTPP t o c h iế ệ ự ạ ơ ộ cho s n ph m cao su Vi t Nam đả ẩ ệ ược xu t kh u sang các nấ ẩ ước mà công nghi p chệ ế
bi n cao su ch a phát tri n nhi u nh Chile, New Zealand, Brunei, Úc, Peru. Đ ngế ư ể ề ư ồ
th i, Vi t Nam có th nh p kh u cao su t ng h p, máy móc thi t b hi n đ i t cácờ ệ ể ậ ẩ ổ ợ ế ị ệ ạ ừ
nước có th m nh nh Nh t B n, Canada, Singapore v i m c thu 0%. Đây là cế ạ ư ậ ả ớ ứ ế ơ
h i t t giúp doanh nghi p gi m giá thành s n ph m và nâng cao năng l c c nhộ ố ệ ả ả ẩ ự ạ tranh v i nh ng th trớ ữ ị ường tương đương. Đ i v i s n ph m g cao su, nhu c u c aố ớ ả ẩ ỗ ầ ủ
th trị ường đang có xu hướng tăng nhanh vì phong trào “Tr ng cây gây r ng”, sồ ừ ử
d ng r ng tr ng nhân t o đụ ừ ồ ạ ược khuy n khích nhi u qu c gia. Đây là nhóm s nế ở ề ố ả
ph m mà ngành cao su ít g p c nh tranh v i các nẩ ặ ạ ớ ước thành viên, k c v iể ả ớ Malaysia là nước có th m nh v s n ph m g cao su, nh giá c a Vi t Nam th pế ạ ề ả ẩ ỗ ờ ủ ệ ấ
h n khá nhi u. Nh đơ ề ờ ược hưởng thu xu t nh p kh u 0% đ i v i nguyên v t li uế ấ ậ ẩ ố ớ ậ ệ
và thi t b cao c p dùng cho công nghi p ch bi n g mà ngành g cao su Vi tế ị ấ ệ ế ế ỗ ỗ ệ Nam đã đ t đạ ược nh ng u th nh t đ nh trên th trữ ư ế ấ ị ị ường nh gi m giá thành,ư ả chuy n đ i sang công ngh ti n b t đó nâng cao năng l c c nh tranh.ể ổ ệ ế ộ ừ ự ạ
Trang 9Cũng nh đờ ược hưởng l i ích nh p kh u nguyên v t li u và thi t b , máyợ ậ ẩ ậ ệ ế ị móc cao c p v i m c thu 0% mà các ngành công nghi p s n xu t linh ki n cao suấ ớ ứ ế ệ ả ấ ệ cho ngành ô tô và nhi u ngành công nghi p khác c a Vi t Nam có c h i phát tri nề ệ ủ ệ ơ ộ ể nhanh vượ ật b c và các s n ph m t công nghi p h tr c a Vi t Nam có nhi uả ẩ ừ ệ ỗ ợ ủ ệ ề tri n v ng m r ng sang các nể ọ ở ộ ước thành viên c a CPTPP.ủ
Các c h i khác mang đ n t CPTPP và FTA cho ngành cao su còn là tri nơ ộ ế ừ ể
v ng v đa d ng hóa th trọ ề ạ ị ường xu t nh p kh u, tránh ph thu c quá m c vào thấ ậ ẩ ụ ộ ứ ị
trường Trung Qu c. CPTPP đã giúp Vi t Nam tr thành đ t nố ệ ở ấ ước thu hút v n đ uố ầ
t tr c ti p t nư ự ế ừ ước ngoài đ h p tác liên doanh s n xu t s n ph m cao su, t oể ợ ả ấ ả ẩ ạ
đi u ki nề ệ khai thác d ch v t i các khu công nghi p trên đ t cao su. Đ ng th i, thúcị ụ ạ ệ ấ ồ ờ
đ y ngành cao su tham gia sâu vào chu i giá tr gia tăng trong nẩ ỗ ị ước và qu c t tố ế ừ khâu cung c p nguyên li u cao su thiên nhiên đ n s n xu t thành ph m cho thấ ệ ế ả ấ ẩ ị
trường n i đ a và xu t kh u. Đây chính là ti m năng c a các doanh nghi p trongộ ị ấ ẩ ề ủ ệ
tương lai
Trang 10CHƯƠNG II: TH C TR NG NGÀNH XU T KH U CAO SU VI T NAMỰ Ạ Ấ Ẩ Ở Ệ
1. T ng quan th trổ ị ường cao su th gi iế ớ
Cây cao su ch y u đủ ế ược tr ng các nồ ở ước Đông Nam Á, châu Phi và m tộ
ph n nh châu M Theo báo cáo c a Hi p h i Các qu c gia s n xu t cao suầ ỏ ở ỹ ủ ệ ộ ố ả ấ thiên nhiên, kho ng th i gian trả ờ ước năm 2010, nhu c u cao su t nhiên toàn c u tăngầ ự ầ
trưởng trung bình 5% m i năm, nh ng hi n nay l i tăng khá ch m. Lỗ ư ệ ạ ậ ượng tiêu thụ cao su th gi i năm 2017 đ t 12,86 tri u t n, đ n năm 2018 đ t 14,02 tri u t n vàế ớ ạ ệ ấ ế ạ ệ ấ tăng lên 14,59 tri u t n trong năm 2019. Tuy nhiên, th trệ ấ ị ường v n trong tình tr ngẫ ạ
d th a, do s n lư ừ ả ượng cao su thiên nhiên th gi i trong năm 2017 là 13,45 tri u t n,ế ớ ệ ấ năm 2018 đ t 13,96 tri u t n và tăng lên 14,84 tri u t n trong năm 2019.ạ ệ ấ ệ ấ
Bi u đ 2: Cung c u cao su thiên nhiên th gi i giai đo n 2014 – 2019 ể ồ ầ ế ớ ạ
Ngu n: Niên giám th ng kê 2018 ồ ố
Tình tr ng cung vạ ượ ầt c u đã gây áp l c r t l n đ n giá cao su trong nh ngự ấ ớ ế ữ năm g n đây. Giá gi m d n đ n l i ích kinh t t cây cao su gi m, nên ngầ ả ẫ ế ợ ế ừ ả ườ ồ i tr ngcao su không chú tr ng đ u t ọ ầ ư
2. Th c tr ng ngành cao su Vi t Namự ạ ệ
Trang 112.1. V s n xu tề ả ấ
Năm 2017, Vi t Nam đệ ược x p h ng là nhà s n xu t cao su thiên nhiên thế ạ ả ấ ứ
ba trên th gi i sau Thái Lan và Indonesia. S n xu t chi m kho ng 7,7% t ng s nế ớ ả ấ ế ả ổ ả
lượng cao su t nhiên toàn c u và di n tích tr ng cao su Vi t Nam chi m 5,6%ự ầ ệ ồ ệ ế
di n tích cao su toàn c u. ệ ầ
Trong năm 2017, t ng di n tích cây cao su Vi t Nam là 653,2 ha và s nổ ệ ở ệ ả
lượng c a cao su thiên nhiên là 1,094 t n, năng su t trung bình là 1,676 t n/ha. Đ tủ ấ ấ ấ ấ
tr ng cao su t i Vi t Nam bao g m nhà nồ ạ ệ ồ ước c a các công ty c ph n thu c T pủ ổ ầ ộ ậ đoàn Cao su Vi t Nam, các công ty t nh và doanh nghi p t nhân. V i t c đ tăngệ ỉ ệ ư ớ ố ộ
trưởng th p do s có h n c a đ t đai, lĩnh v c này ch chi m u th trong khu v cấ ự ạ ủ ấ ự ỉ ế ư ế ự cho đ n năm 2008. ế
Theo B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, trong giai đo n 2011 2018,ộ ệ ể ạ
di n tích cao su t h n 800,000 ha năm 2011, s n lệ ừ ơ ả ượng đ t h n 789,000 ha. Nămạ ơ
2018, di n tích đ t 965,400 ha, vệ ạ ượ ết k ho ch 165,000 ha, s n lạ ả ượng đ t 1,142 tri uạ ệ
t n. Năm 2018, kh i lấ ố ượng xu t kh u cao su đ t 1,56 tri u t n v i kim ng ch xu tấ ẩ ạ ệ ấ ớ ạ ấ
kh u 2 t USD, tăng 13% v lẩ ỷ ề ượng nh ng gi m 7% v giá tr ư ả ề ị
B ng 1. Di n tích, s n l ả ệ ả ượ ng và năng su t cây cao su t i Vi t Nam ấ ạ ệ
Năng su tấ (kg/ha/năm)
Giá tr đóng góp vào t ng kim ng ch xu t kh u c a ngành Cao su không chị ổ ạ ấ ẩ ủ ỉ
t ngu n nguyên li u cao su thiên nhiên, mà còn bao g m các s n ph m cao su vàừ ồ ệ ồ ả ẩ
Trang 12s n ph m g cao su c a ngành Công nghi p ch bi n. Vi t Nam xu t kh u cao suả ẩ ỗ ủ ệ ế ế ệ ấ ẩ vào h n 60 th trơ ị ường t i các nạ ước trên th gi i, trong đó Trung Qu c, n Đ , vàế ớ ố Ấ ộ Hàn Qu c là ba th trố ị ường tiêu th cao su l n nh t c a Vi t Nam trong năm 2019,ụ ớ ấ ủ ệ chi m th ph n l n lế ị ầ ầ ượt là 66,5%, 8,3% và 3%. Theo C c Ch bi n và Phát tri n thụ ế ế ể ị
trường nông s n thu c B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, kh i lả ộ ộ ệ ể ố ượng xu tấ
kh u cao su năm 2018 là 1,56 tri u t n, tẩ ệ ấ ương ng giá tr 2,09 t USD, v i giá xu tứ ị ỉ ớ ấ
kh u bình quân 1.338 USD/t n, so v i năm 2017 tăng 13,3% v s n lẩ ấ ớ ề ả ượng nh ngư
gi m 7,0% v giá tr do giá xu t kh u gi m. ả ề ị ấ ẩ ả
Theo báo cáo c a C c Xu t nh p kh u thu c B Công Thủ ụ ấ ậ ẩ ộ ộ ương d n s li uẫ ố ệ
th ng kê c a T ng c c H i quan, cho bi t trong 15 ngày đ u tháng 12/2019,ố ủ ổ ụ ả ế ầ
lượ ngcao su xu t kh u đ t 95.000 t n, tr giá 130,13 tri u USD, gi m 3,6% vấ ẩ ạ ấ ị ệ ả ề
lượng và gi m 0,7% v tr giá so v i 15 ngày trả ề ị ớ ước đó. Tuy nhiên, so v i cùng kìớ năm 2018 tăng 13,3% v lề ượng và tăng 27,6% v tr giá, giá xu t kh u bình quân ề ị ấ ẩ ở
m c 1.370 USD/t n, tăng 3% so v i 15 ngày trứ ấ ớ ước đó và tăng 12,7% so v i cùng kìớ năm 2018. Tính t đ u năm 2019 đ n h t ngày 15/12, lừ ầ ế ế ượng cao su xu t kh u đ tấ ẩ ạ 1,59 tri u t n, tr giá 2,15 t USD, tăng 8,3% v lệ ấ ị ỉ ề ượng và tăng 8,7% v tr giá so v iề ị ớ năm ngoái. Giá xu t kh u bình quân m c 1.349 USD/t n, tăng 0,4% so v i m cấ ẩ ở ứ ấ ớ ứ giá xu t kh u trung bình c a cùng kì năm 2018.ấ ẩ ủ C c Xu t nh p kh u u c tính nămụ ấ ậ ẩ ớ
2019, xu t kh u cao su đ t 1,68 tri u t n, tr giá 2,26 t USD, tăng g n 7.7% vấ ẩ ạ ệ ấ ị ỉ ầ ề
lượng và tăng 8% v tr giá so v i năm 2018.ề ị ớ
Bi u đ 3: S n l ể ồ ả ượ ng và giá tr xu t kh u cao su giai đo n 2014 – 2019 ị ấ ẩ ạ
Ngu n: Niên giám th ng kê 2018 ồ ố
C c Ch bi n và Phát tri n th trụ ế ế ể ị ường nông s n d báo th trả ự ị ường cao su
Vi t Nam có d u hi u kh i s c trong năm 2020 do th a thu n thệ ấ ệ ở ắ ỏ ậ ương m i Hoa Kạ ỳ
Trung Qu c có tri n v ng đ t đố ể ọ ạ ượ ừc t ng ph n. Bên c nh đó, th trầ ạ ị ường hy v ngọ
vi c c t gi m lãi su t c a Trung Qu c s giúp thúc đ y tăng trệ ắ ả ấ ủ ố ẽ ẩ ưởng kinh t , kíchế thích nhu c u tiêu th cao su. ầ ụ
2.3. C c u s n ph m cao su xu t kh uơ ấ ả ẩ ấ ẩ