Sắp xếp thành từ có nghĩa 1.. Viết các từ sau 1.. Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống 1.. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.
Trang 1I Sắp xếp thành từ có nghĩa 1 neos……… 11 Jacetk………
2 usome……… 12 Hores………
3 utn……… 13 ikn………
4 keti……… 14 Loni………
5 atn……… 15 Menkoy………
6 olok……… 16 oagt………
7 oakla……… 17 estn………
8 amj……… 18 aplep………
9 cta……… 19 Orgean………
10.lgsas……… 20 omon………
II Viết các từ sau 1 Cái lưới………
2 Con cá………
3 Trứng ốp………
4 Con khỉ………
5 Quả chanh………
6 Thạch………
7 Nhìn kìa………
8 Bạch tuộc………
9 Vườn………
10.Con gấu………
III Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống 1 Oct…pu.… 2 Kangaro… 3 Mi…k 4 B….d 5 Cl….c… 6 Do…l 7 B…ll 8 Acr…ba… 9 A…t 10.Kit….e… 11.Eg
12.Nu… 13.Jell… 14.Carr…t 15.Pe… 16.Ha… 17.He
18.Ig…o… 19.G…as…
20.E…f IV Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1 Look/carrot/a………
2 a/ garden/look………
Trang 23 apple/an/look………
4 look/ a nest/ a nut/ and………
5 nose/look/a………
6 a/it/net/is………
7 is/an/this/ant………
V Nghe và viết từ được nghe 1………
2 ………
3 ………
4 ………
5 ………
VI Nghe và đánh vào bức tranh được nhắc đến
1
2
3
4
Trang 35