BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM... hách thể đối tư ng nghiên cứu .... Nhiệ vụ nghiên cứu .... Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu .... CƠ SỞ L LUẬN V ĐẢM BẢ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
à Nội, 2020
Trang 3MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DAN MỤC TỪ VIẾT TẮT v
DAN MỤC CÁC BIỂU ĐỒ viii
MỞ ĐẦU 1
1 Lý do chọn đề tài 1
2 Mục đ ch nghiên cứu 3
3 hách thể đối tư ng nghiên cứu 3
4 Giả thuy t ho học 3
5 Nhiệ vụ nghiên cứu 3
6 Gi i h n ph vi nghiên cứu 3
7 Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu 4
8 Luận điể cần ảo vệ 6
9 Đ ng g p i củ luận án 6
10 Cấu trúc củ luận án 6
C ƯƠNG 1 CƠ SỞ L LUẬN V ĐẢM BẢO C ẤT LƯỢNG C ƯƠNG TRÌN ĐÀO TẠO ĐẠI ỌC NGÀN IN TẾ 7
1.1 T ng qu n vấn đề nghiên cứu 7
nghi n ứu v m o h t l ng gi o i h 7
nghi n ứu v m o h t l ng h ng tr nh o t o i h v h ng tr nh o t o i h ng nh kinh tế 10
3 Kho ng trống nghi n ứu 16
1.1.4 Nh ng v n lu n n n tiếp t nghi n ứu 17
1.2 Chương trình đào t o đ i học và chất lư ng chương trình đào t o đ i học 17
h ng tr nh o t o i h 17
h t l ng h ng tr nh o t o i h 19
1.3 Đả ảo chất lư ng và đả ảo chất lư ng chương trình đào t o đ i học 21
1.3.1 Đ m o h t l ng 21
3 Đ m o h t l ng trong gi o i h 23
3 3 Đ m o h t l ng h ng tr nh o t o i h 25
1.4 Đả ảo chất lư ng chương trình đào t o đ i học ngành inh t d vào CIPO 31
Đ i m v o t o nh n i h ng nh kinh tế 31
M h nh IPO v kh n ng p ng v o m o h t l ng h ng tr nh o t o ng nh kinh tế 32
3 n h t m o h t l ng h ng tr nh o t o i h ng nh kinh tế v o IPO 34
1.5 hung đả ảo chất lư ng chương trình đào t o ngành inh t d vào CIPO 36
5 Hệ thống m o h t l ng h ng tr nh o t o ng nh kinh tế v o CIPO 36
Trang 45 ti u hu n ti u h h o m o h t l ng h ng tr nh o t o
ng nh kinh tế 40
1.5.3 Quy tr nh m o h t l ng h ng tr nh o t o ng nh kinh tế v o CIPO 47
1.6 Nh ng y u tố ảnh hư ng đ n đả ảo chất lư ng chương trình đào t o c nh n đ i học ngành inh t 49
6 S t ng ủ hế thị tr ờng 49
6 S t ng ủ hế h nh s h li n qu n ến o t o nguồn l 49
6 3 N ng l o t o ủ nh tr ờng v hiến l ph t tri n ủ tr ờng 50
6 N ng l lãnh o ủ n qu n lý 51
6 5 Nhu u nh n l v hiến l ph t tri n nh n l thu lĩnh v ng nh kinh tế 51
6 6 ối t nh tr nh trong o t o trong v ngo i n ớ v h ng tr nh o t o li n kết với n ớ ngo i 51
6 7 Định h ớng ngh nghiệp theo hu n u r ủ h ng tr nh o t o 52
t luận chương 1 52
C ƯƠNG 2 CƠ SỞ T ỰC TIỄN V ĐẢM BẢO C ẤT LƯỢNG C ƯƠNG TRÌN ĐÀO TẠO ĐẠI ỌC NGÀN IN TẾ TẠI TRƯ NG ĐẠI ỌC NGOẠI T ƯƠNG 54
2.1 inh nghiệ đả ảo chất lư ng chương trình đào t o đ i học củ ột số quốc gi trên th gi i 54
Kinh nghiệm m o h t l ng h ng tr nh o t o ủ ng h Li n ng Đứ 54
Kinh nghiệm m o h t l ng h ng tr nh o t o ủ ng h n hủ nh n n Trung Ho 56
3 Kinh nghiệm m o h t l ng h ng tr nh o t o ủ ng h Singapore 57
i h kinh nghiệm v m o h t l ng h ng tr nh o t o ủ
n ớ 58
2.2 hái quát về đả ảo chất lư ng chương trình đào t o t i Trư ng Đ i học Ngo i thương 59
Giới thiệu kh i qu t v Tr ờng Đ i h Ngo i th ng 59
Sứ m ng t m nh n gi trị ốt lõi v m ti u hiến l ph t tri n ủ Tr ờng Đ i h Ngo i th ng 62
3 Đ o t o i h ng nh kinh tế t i Tr ờng Đ i h Ngo i th ng 64
Ho t ng m o h t l ng o t o t i Tr ờng Đ i h Ngo i th ng 67
2.3 T chức hảo sát 69
3 M ti u kh o s t 69
3 Quy m v h h n mẫu 69
3 3 N i ung kh o s t 70
3 Ph ng ph p kh o s t 72
3 5 Th ng o v h t nh i m 72
2.4 Th c tr ng đả ảo chất lư ng chương trình đào t o đ i học ngành inh t t i Trư ng Đ i học Ngo i thương 72
Trang 5Th tr ng m o h t l ng h ng tr nh o t o i h ng nh kinh
tế 72
Th tr ng mứ nh h ởng ủ yếu tố n trong v n ngo i ến ho t ng m o h t l ng h ng tr nh o t o i h ng nh kinh tế t i Tr ờng Đ i h Ngo i th ng 99
2.5 Đánh giá chung 101
5 Nh ng kết qu ã t 101
5 Nh ng h n hế v nguy n nh n 105
t luận chương 2 112
C ƯƠNG 3 GIẢI P ÁP ĐẢM BẢO C ẤT LƯỢNG C ƯƠNG TRÌN ĐÀO TẠO ĐẠI ỌC NGÀN IN TẾ TẠI TRƯ NG ĐẠI ỌC NGOẠI T ƯƠNG 114
3.1 Đ nh hư ng đả ảo chất lư ng giáo dục củ Trư ng Đ i học Ngo i thương 114
3 T m nh n v m o h t l ng 114
3 m ti u hiến l v m o h t l ng 114
3.2 Các nguyên tắc x y d ng giải pháp 115
3 Nguy n tắ m o t nh ồng 115
3 Nguy n tắ m o t nh th tiễn 115
3 3 Nguy n tắ m o t nh kh thi 115
3 Nguy n tắ m o t nh kế thừ v ph t tri n 116
3.3 Các giải pháp đả ảo chất lư ng chương trình đào t o đ i học ngành inh t t i trư ng Đ i học Ngo i thương 116
3 3 Ho n h nh ti u hu n m o h t l ng h ng tr nh o t o i h ng nh kinh tế 116
3 3 Tổ hứ ho n thiện hệ thống m o h t l ng h ng tr nh o t o ng nh kinh tế t i Tr ờng Đ i h Ngo i th ng 126
3 3 3 Tổ hứ h ớng ẫn x y ng quy tr nh m o h t l ng h ng tr nh o t o i h ng nh kinh tế t i Tr ờng Đ i h Ngo i th ng 130
3 3 Qu n lý ph t tri n h ng tr nh o t o p ứng y u u ủ xã h i th ng qu hu n u r 137
3 3 5 Tổ hứ n ng o n ng l v n h nh hệ thống m o h t l ng h ng tr nh o t o ng nh kinh tế ủ Tr ờng Đ i h Ngo i th ng 142
3.4 Mối qu n hệ gi các giải pháp 147
3.5 t quả hảo nghiệ về hung đả ảo chất lư ng chương trình đào t o và s cần thi t t nh hả thi củ các giải pháp đư c đề xuất 148
3 5 Kh o nghiệm v khung m o h t l ng h ng tr nh o t o i h ng nh kinh tế 148
3 5 Kh o nghiệm v s n thiết v t nh kh thi ủ gi i ph p
xu t 150
3.6 Th nghiệ 154
3 6 M h v n i ung th nghiệm 154
3.6.2 Thời gi n th nghiệm 154
3 6 3 Gi thuyết v ho t ng th nghiệm 154
Trang 63 6 Quy tr nh th nghiệm 154
3 6 5 Ph ng ph p v ti u h nh gi th nghiệm 154
3 6 6 Kết qu th nghiệm 155
t luận chương 3 160
ẾT LUẬN VÀ U ẾN NG 162
1 t luận 162
V kết qu nghi n ứu lý lu n 162
V kết qu nghi n ứu th tiễn 162
2 huy n ngh 163
Đối với Gi o v Đ o t o 163
Đối với tr ờng Đ i h Ngo i th ng 164
2.3 Đối với n huy n tr h l m ng t Đ L t i n vị trong tr ờng 165
CÔNG TRÌN OA ỌC CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN 166
DANH MỤC TÀI LIỆU T AM ẢO 167
P Ụ LỤC 174
Trang 7DAN MỤC TỪ VIẾT TẮT
Ch vi t tắt Ch vi t đầy đủ
AACSB : Hiệp h i tr ờng kinh o nh Ho K
(American Assembly of Collegiate schools of Business) ASEAN : Hiệp h i quố gi Đ ng N m Á
(Association of Southeast Asian Nations)
AUN-QA : Ti u hu n m b o ch t l ng chung của khu v Đ ng N m Á
(Asean University Network - Quality Assurance)
BCRC : Trung t m nguồn l o nh nghiệp v kinh o nh
(Business & Company Resource Center)
Trang 8HLC : Ủy ban h c v n cao c p (Higher Learning Commission)
NCKH : Nghi n ứu khoa h c
PDCA : L p kế ho ch- Th c hiện- Ki m tra- H nh ng
(Plan- Do- Check- Act)
TQM : Qu n lý ch t l ng tổng th (Total Quality Management)
Trang 9DAN MỤC CÁC BẢNG
B ng Ng nh huy n ng nh v h ng tr nh o t o hệ i h c củ Tr ờng
Đ i h c Ngo i th ng 61
B ng o o ng kh i th ng tin v i ngũ gi ng vi n h u 64
B ng 2.3 N i dung kh o s t ti u h Đ L TĐT v ti u h nh h ởng củ
yếu tố bối c nh ến ng t Đ L TĐT ng nh kinh tế t i Tr ờng Đ i h c Ngo i th ng 71
B ng Th ng o mứ nh gi TĐT ng nh kinh tế 72
B ng 2.5 Kết qu nh gi m ti u o t o v hu n u ra 73
B ng 2.6 Kết qu nh gi n i ung v u tr h ng tr nh o t o 74
ng 7 Kết qu nh gi ng t m o h t l ng tuy n sinh 77
ng 8 Kết qu nh gi i ngũ n , gi ng vi n huy n vi n 78
ng 9 Tổng h p số l ng ng tr nh N KH Đ i h Ngo i th ng n m 2017-2019 80
ng Kết qu nh gi v sở v t h t t i h nh ph v h ng tr nh 80
ng Kết qu nh gi ph ng thứ y v h 83
ng Kết qu nh gi v ho t ng o t o 85
ng 3 Kết qu nh gi ng ời h v ng t h tr ng ời h 87
ng Kết qu nh gi h t l ng sinh vi n tốt nghiệp 90
ng 5 Kết qu nh gi theo u sinh vi n tốt nghiệp 91
ng 6 Kết qu nh gi th mãn n li n qu n 92
ng 7 Kết qu nh gi v hệ thống quy tr nh Đ L 94
ng 8 Kết qu nh gi v hệ thống gi m s t ki m so t h t l ng 95
ng 9 Đ nh gi v hệ thống nh gi h t l ng v tiếp nh n th ng tin 97
B ng Th ng o mứ nh h ởng của yếu tố bối c nh ến Đ L TĐT ng nh kinh tế 99
ng Kết qu kh o s t mứ nh h ởng củ yếu tố bối c nh ến Đ L TĐT i h ng nh kinh tế 100
ng 3 h ti u n m o h t l ng t i tr ờng Đ i h Ngo i th ng 114
ng 3 Quy ịnh mứ v th ng nh gi ti u hu n ti u h 125
ng 3 3 Kết qu kh o nghiệm v s n thiết v t nh kh thi ủ gi i ph p (Mẫu kh o nghiệm ) 152
ng 3 Tổng h p lớp ồi ng ng t Đ L t i Tr ờng ĐHNT 155
ng 3 5 Nh n thứ ủ n huy n tr h v Đ L TĐT 155
ng 3 6 thứ tr h nhiệm củ n huy n tr h trong ng t m o h t l ng h ng tr nh o t o 157
ng 3 7 Tri n kh i nhiệm v Đ L TĐT ủ n huy n tr h 159
Trang 10DAN MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Bi u ồ Quy m o t o ng nh kinh tế t i Tr ờng Đ i h Ngo i th ng 65
Bi u ồ 2.2 Tổng mẫu ch n tham gia kh o s t m b o ch t l ng h ng tr nh o t o v yếu tố nh h ởng ến ch t l ng o t o 70
Bi u ồ 3.1 Kết qu kh o nghiệm v s c n thiết củ ho t ng trong gi i ph p 5 153
Bi u ồ 3.2 S th y ổi nh n thức củ n huy n tr h tr ớ v s u th nghiệm 156
Bi u ồ 3.3 S th y ổi ý thứ tr h nhiệm củ n huy n tr h tr ớ v s u TN 158
Bi u ồ 3.4 Tri n kh i nhiệm v li n qu n ủ n huy n tr h tr ớ v sau TN 160
DAN MỤC CÁC ÌN TT Tên hình Trang H nh p qu n lý h t l ng (Theo Sallis, 1993) 22
H nh M h nh Đ L TĐT ủ UN-QA 27
H nh 3 M h nh qu tr nh o t o IPO 33
H nh M h nh n ch t Đ L TĐT v o IPO 35
H nh 5 Hệ thống Đ L TĐT ng nh kinh tế d v o IPO 37
H nh 6 m y m b o ch t l ng o t o t i sở gi o c 39
H nh M h nh Đ L TĐT i h ủ ng h li n ng Đứ 54
H nh u tổ hứ ủ Tr ờng Đ i h Ngo i th ng 60
H nh 3 Hệ thống Đ L ủ Tr ờng Đ i h Ngo i th ng 68
H nh 3 Mối quan hệ gi gi i ph p 148
Trang 11
MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
Gi o i h (GDĐH) lu n ng v i tr qu n tr ng trong qu tr nh ph t tri n kinh tế xã h i ủ t ứ quố gi n o tr ờng Đ i h trong qu tr nh th hiện sứ mệnh ủ m nh lu n ph i qu n t m ến v n h t l ng h t l ng ng trở n n
qu n tr ng h n khi s gi t ng v số l ng tr ờng Đ i h v s ng v h t
l ng tr ờng
Đ m o h t l ng (Đ L) trong gi o i h Việt N m ũng nh quố
gi kh tr n thế giới ã v ng trở th nh m t nhiệm v tối qu n tr ng t o n n s nh
tr nh l nh m nh gi nh ng tr ờng ùng o t o ng nh ngh trong m t quố gi h y gi
nh ng quố gi kh nh u với m ti u o t o nguồn l p ứng tốt nh t nh ng
th h thứ y u u ủ ngh nghiệp trong i u kiện mới Đ m o h t l ng (Đ L)
qu x ịnh khung lý lu n v Đ L TĐT gi i ph p tổng th Đ L nh x y
ng hệ thống Đ L TĐT x y ng quy tr nh Đ L TĐT từ x ịnh m
ti u Đ L ồng thời l h n ti u hu n ti u h nh gi h t l ng TĐT phù
h p hu n ã x ịnh s ng l h n ti u hu n ti u h nh gi h t l ng
Trang 12TĐT ã l h n nh gi h t l ng TĐT ủ sở gi o i h từ th hiện qu tr nh tri n khai tổ chứ ho t ng nhằm p ứng h o ti u h ủ
b ti u hu n nh gi h t l ng ng t n y n nghi n ứu v ki m hứng
qu ng tr nh kho h nh ng ho ến n y h m t nghi n ứu tổng th n o v
v n n y trong khi y l i l gi i ph p hiệu qu gi o i h Việt n m l m
tr n sứ m ng ung p nguồn nh n l h t l ng o ho ng u ng nghiệp h hiện i h t n ớ v v n l n ng ng t m khu v tiến tới tr nh gi o i h thế giới trong m t n n gi o h i nh p nh hiện n y
Đ o t o nh n i h ng nh kinh tế ã v o TĐT i h h nh thứ từ l u v ng y ng u ti n ph t tri n v mở r ng H n n trong bối nh
n n kinh tế ng h i nh p s u r ng h n v o thị tr ờng quố tế th h ti u tuy n sinh
ng nh kinh tế h ng n m ã hiếm kho ng 3 tổng h ti u tuy n sinh i h to n quố gi i o n 3 - 7 Trong 5 n m trở l i y Tr ờng Đ i h Ngo i th ng (ĐHNT) ũng gi nh h ti u o t o ng nh kinh tế hiếm g n 3 tổng h ti u to n
x y ng khung Đ L TĐT phù h p với ng nh ngh m ng l i hiệu qu o t o h t
l ng nh t V v y ngo i việ x y ng khung Đ L TĐT hung th SGDĐH r t n
ti u hu n nh gi h t l ng TĐT ri ng ối với từng ng nh o t o theo ịnh
h ớng ủ GDĐT ũng nh l m n ứ kho h ho việ tri n kh i l p kế ho h v tri n kh i o t o nguồn l h t l ng o ủ ng nh n y trong thời k h i nh p
Th tế ho th y ng t o t o i h ng nh kinh tế t i SGDĐH hiện
n y ng nh ng kh iệt o h hung m t ng Đ L TĐT V v y s n
ph m o t o ủ tr ờng ĐH o t o ng nh kinh tế ũng nh ng kh iệt nh t ịnh ph n nh qu h t l ng SV tốt nghiệp ủ tr ờng ũng kh nh u Hiện n y
tr ờng Đ i h Ngo i th ng l m t trong số nh ng tr ờng i h xã h i ng
nh n v hiệu qu o t o uy t n o V v y tr n sở lý lu n v h t l ng v
m o h t l ng hung ũng nh m o h t l ng h ng tr nh o t o với m
ti u ng g p ho s ho n thiện o t o nh n i h khối ng nh kinh tế tr n sở
l y tr ờng Đ i h Ngo i th ng l m th tiễn nghi n ứu lu n n th hiện tri n kh i
t i "Đảm bảo ất l ợn ơn trìn đào tạo n àn n tế tạ tr n Đạ
N oạ t ơn " l m t i nghi n ứu
Trang 13o t o nguồn nh n l ng nh kinh tế trong gi i o n hiện nay
3 hách thể, đối tƣ ng nghiên cứu
củ tr ờng Đ i h c Ngo i th ng p ứng y u u h i nh p kinh tế quốc tế
5 Nhiệ vụ nghiên cứu
5 Nghi n ứu sở lý lu n v Đ L TĐT i h ng nh kinh tế
5 Nghi n ứu sở th c tiễn: Nghi n ứu kinh nghiệm quốc tế v kh o s t ph n t h
l ng n trong sở gi o c Đ i h c Lu n n n y giới h n ph m vi nghi n ứu trong
ph m vi Đ L n trong tr ờng ĐHNT v ở ng nh kinh tế (X y ng khung Đ L
n trong v TĐT i h ng nh kinh tế)
6.2 Đị bàn n ên ứu
Tr ờng Đ i h c Ngo i th ng
Trang 147 Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu
Ho t ng Đ L TĐT n nghi n ứu trong i u kiện th ủ từng
sở o t o từng ng nh mới tổ hứ v tri n kh i m t h hiệu qu Trong ph m vi lu n
n n y ho t ng Đ L TĐT nghi n ứu t i tr ờng ĐHNT ối với TĐT i
h ng nh kinh tế v s ng h tiếp n v o IPO với tiếp n u v o qu
tr nh v u r ới nh ng yếu tố nh h ởng ủ ối nh
- Tiếp cận theo chuẩn
Ki m ịnh h t l ng (KĐ L) o t o n i hung Đ L TĐT i h ng nh kinh tế n i ri ng ph i v o ti u hu n nh t ịnh th l ph i hu n h từ kh u
u v o qu tr nh o t o u r (s n ph m o t o)
- Tiếp cận thị trường
Đ o t o nguồn nh n l thu t k lĩnh v n o ũng n p ứng nhu u ủ thị tr ờng l o ng V v y o t o nguồn nh n l thu lĩnh v kinh tế t i tr ờng ĐHNT n xem xét y u u ủ n vị s ng l o ng v số l ng v h t l ng
kế ho h o t o hiệu qu
Trang 15- Tiếp cận phức hợp
ng t Đ L TĐT ph i nghi n ứu kết h p gi lý thuyết qu n lý gi o
qu n trị nguồn nh n l lý thuyết ung- u trong kinh tế h v s t ng gi
h ng l m sở xu t iện ph p n ng o hiệu qu Đ L TĐT ng nh kinh tế
7.2 Cá p ơn p áp n ên ứu
7.2.1 Phương pháp nghiên cứu lý luận
S u t m nghi n ứu tr o ổi t i liệu trong v ngo i n ớ li n qu n
ến n i dung của lu n n l m sở ph c v nghi n ứu th c tiễn
7.2.2 Phương pháp nghiên cứu thực tiễn
tr ờng ĐHNT Ngo i r ng ời s ng l o ng ũng ph ng v n thu th p
th m th ng tin nh gi h t l ng SV tốt nghiệp ki m hứng qu th tiễn ngh nghiệp
- Ph ng ph p huy n gi : Tri n kh i xin ý kiến t v n v nh gi g p ý ủ huy n gi qu n lý gi o huy n tr h trong ng t Đ L v t m qu n tr ng
ủ việ x y ng khung Đ L TĐT i h ng nh kinh tế iệt l n i ung hi tiết li n qu n ến Hệ thống Đ L TĐT ng nh kinh tế; Quy tr nh Đ L TĐT i h ng nh kinh tế; ti u hu n ti u h Đ L TĐT ng nh kinh tế
Trang 168 Luận điể cần ảo vệ
8 X y ng khung Đ L TĐT ng nh kinh tế d v o m h nh IPO ( o gồm
yếu tố u v o qu tr nh u r v ối c nh) v c c th h ằng việ x y ng
b ti u hu n ti u h h o Đ L TĐT th ối với ng nh kinh tế nh gi
h ng tr nh o t o, thiết l p v v n h nh quy tr nh Đ L TĐT ng nh kinh tế
Ban Gi m hiệu Trung t m Kh o th v Đ m o h t l ng tr ờng Đ i h
Ngo i th ng th v n ng khung Đ L TĐT ng nh kinh tế o lu n n x y ng
l m t i liệu th m kh o trong gi i o n tr ớ mắt trung h n th hiện Đ L TĐT
Trang 17Đ L n i ri ng trong s n xu t v ị h v v o ổi mới Đ L trong gi o
n i hung v gi o i h c (GDĐH) n i ri ng nh kho h th hiện trong
nghi n ứu ủ m nh th l : Ellis R (1993) trong ng tr nh “ĐBCL giảng dạy
đại học: vấn đề và cách tiếp cận” r nh n xét: Trong m i tr ờng kinh o nh Đ L
ng ời h nh ng ng ời ng v sẽ s ng ng ời tốt nghiệp; v xã h i n i hung; ( )
Ng ời h n ph i l “ng ời ồng qu n lý” trong qu tr nh gi o ủ h nh h ; (5)
T gi V n Vught F & Westerheij en D F ( 993) qu n i m rằng GDĐH
lu n n h t l ng ở từ n trong lẫn n ngo i h t l ng từ n trong l nhằm
t m kiếm h n lý v theo uổi kiến thứ h t l ng từ n ngo i l nhằm ung p
Trang 18(2) T nh gi p tr ờng d tr n quy tr nh v mẫu bi u ã qu n phối h p nh gi h t l ng r ;
(3) Đo n th m ịnh ồng nghiệp tiến h nh th m tr ờng th o lu n o o t
nh gi ủ sở GDĐH v t m hi u th m nh ng v n li n qu n;
( ) ng kh i nh ng kết qu l m việc củ o n th m ịnh ồng nghiệp v kết
lu n nh gi ;
(5) Phối h p kết qu nh gi h t l ng với cung c p t i h nh ho SGDĐH
Trong uốn t thực hiện các hư ng n đảm ảo chất lượng trong mạng
lư i các trường đại học Đ ng m (2009) của AUN-QA (ASEAN University
Network - Quality Assurance - AUN-QA) ã r hệ thống Đ L v ho rằng QL L
n trong l yếu tố then hốt ý nghĩ quyết ịnh ến h t l ng ủ SGDĐH
V thế m i m t tr ờng n x y ng m t hệ thống Đ L n trong hiệu qu Dĩ nhi n kinh nghiệm ủ tr ờng kh nh u ũng th s ng x y ng hệ thống
Đ L nhằm p ứng y u u n v gi m s t nh gi v i tiến h t l ng t
nh t hệ thống Đ L n y n yếu tố ủ v ng tr n Deming l l p kế ho h
th hiện ki m tr v h nh ng (V ng tr n PD )[31]
H p t iễn n gi o i h Đ ng N m Á (2003) trong hung ĐBCL
trong khu vực c t chức các trư ng giáo c Đ ng m n m 2003 ch ra hệ
thống Đ L o gồm u tổ hứ thủ t qu tr nh v nguồn l n thiết
ủ sở o t o ùng th hiện qu n lý ồng nhằm t nh ng ti u
hu n ti u h v h số th o nh n ớ n h nh n ng o v li n t i tiến h t l ng nhằm th mãn y u u ủ ng ời h v p ứng nhu u ủ thị
Trang 19Theo Petros Kef l s Symeon Ret lis Demosthenes St m tis K rgi is Theo oros ( 3) qu n i m rằng QL L trong gi o o gồm ti u hu n:
ng uy tr v n ng o trong suốt s tồn t i v qu tr nh s ng ùng với
ho t ng KS L n trong v n ngo i ủ m i h ng tr nh Đ L n l việ l m
ho ti u hu n v qu tr nh u ng ồng gi o v ng h ng iết ến
r ng rãi” [75]
Nguyễn Việt Hùng ( 998) h r rằng Đ L r t qu n tr ng ối với GDĐH ở
n ớ t trong gi i o n hiện n y n ph i p ng ng y hệ thống Đ L v o GDĐH Việt N m v theo l iện ph p th hiện nh nh h ng hệ thống Đ L
v o ho t ng [42]
Nguyễn Đứ Tr v Ph n h nh Thứ ( ) trong cuốn t số vấn đề quản lý
cơ s ậ nghề nh n ịnh tr n thế giới hiện n y ng p ng 3 h thứ Đ L hủ
yếu l : Đ nh gi ki m to n v ki m ịnh Ngo i r t i m t số tr ờng i h n
l p ủ h u Á xu h ớng nh gi theo hứng h ISO Trong h nh thứ n y
KĐ L s ng r ng rãi v h u hiệu nh t ở n ớ trong khu v v tr n thế giới khi ph v m h ph t tri n v x y ng n ng l ho m t sở o t o v ho
hệ thống Đ L h n tri n kh i [54]
Nh m t gi Nguyễn Minh Đ ờng Ph n V n Kh ( 6) trong uốn “Đào tạo
nh n lực theo êu c u c ng nghiệp h hiện đại hoá trong điều kiện kinh tế thị trường toàn c u h và h i nhập quốc tế ho rằng KĐ L l gi i ph p QL L theo m h nh
h y sở gi o [39]
Trang 20Nguyễn Đứ h nh ( ) với ng tr nh “ i m định chất lượng trong giáo c
đại học” ã x ịnh hu n m h t l ng v h số th hiện nh l ng
ph ng tiện kh ng th thiếu trong Đ L ở sở gi o Đồng thời nghi n
ứu n y ũng ã r nh ng qu n niệm v Đ L v ph ng ph p v n ng n i ung QL L trong s n xu t v o ổi mới QL L trong gi o ồng thời x y ng
ti u h nh gi h t l ng tr n 8 lĩnh v : Tổ hứ qu n lý ủ nh tr ờng i ngũ
gi o hứ i ngũ SV gi ng y v h t p N KH sở v t h t t i h nh qu n hệ quố tế với 6 ti u h v h ớng ẫn nh gi h t l ng i u kiện Đ L o t o
ùng ho sở GDĐH Việt N m [13]
Tr n sở kết qu nghi n ứu v ti u hu n nh gi h t l ng gi o ủ ĐHQG o Nguyễn Đứ h nh l m hủ nhiệm ti u h v o th nghiệm
nh gi i u h nh ổ sung s h trở th nh ti u hu n h nh thứ
GD & ĐT n h nh th ng 7 v h nh s v o n m ti u hu n nh
gi h t l ng ủ SGDĐH Việt N m theo quy ịnh hiện h nh ủ GD & ĐT
b o gồm ti u hu n v 6 ti u h
ng tr nh nghi n ứu v Đ L trong GDĐH lu n i m kho h
th kế thừ trong nghi n ứu Đ L TĐT i h ng nh kinh tế nh s u:
- th p ng hệ thống Đ L từ lĩnh v kinh o nh v o GD&ĐT
- Đ L th li n qu n ến m t TĐT m t SGD h y m t hệ thống gi o
i h
- Đ L l tổng số hế v quy tr nh p ng nhằm Đ L ã ịnh tr ớ ho i tiến h t l ng li n t
- M i m t SGDĐH n quy tr nh Đ L n i ri ng v th s ng theo
i m ri ng ủ sở gi o qu n lý i tiến v ph t tri n nh ng ph i p ứng
y u u n v gi m s t nh gi v i tiến h t l ng hung
1.1.2 Cá n ên ứu v đảm bảo ất l ợn ơn trìn đào tạo đạ và
ơn trìn đào tạo đạ n àn n tế
1.1.2.1 Các nghiên cứu nư c ngoài
Đ nh gi việ p ứng i u kiện Đ L ủ SGD h y TĐT tr n t i quố gi tr n thế giới ph ng thứ s ng r ng rãi h nh l KĐ L
T i Ho K KĐ L h ng tr nh thời k u tiến h nh nh hiến ị h
Trang 21Thịnh V ng hung nh ve et al (1988); Johnes & Taylor (1990); Linke (1991); Kell
(ed), (1993) [61]
Gi i o n 995- 998 m t số nh nghi n ứu nh r ft ( 99 ) Dill ( 995); Davis (1995) ã thống k v kết lu n kho ng 3 h số th nh h ởng quyết ịnh ến h t l ng TĐT i h Đồng thời nh nghi n ứu gi o tr n sở
th nghiệm t i nhi u n ớ kh nh u ã khẳng ịnh o i u kiện kinh tế h nh trị v
hế xã h i ở m i n ớ với nh ng thù kh nh u n n m t số nh m h số
th p ng hung ho t t n ớ ngo i r m i n ớ th h số ph n nh thù ủ xã h i v hế qu n lý gi o ri ng ủ n ớ m nh v ủ ri ng từng nh m
tr ờng ng nh o t o[63][66][64]
nghi n ứu ủ nh m 5 n ớ trong khối ph t tri n (V ng quố nh
Ph p n Ú H L n Áo Ph n L n Th y Đi n T y n Nh Ái Nhĩ L n…) ã
ph n lo i ti u hu n theo qu tr nh gồm h số u v o h số qu tr nh o t o h
số u r li n qu n ến sinh vi n i ngũ n v t i h nh; h số hung (Gener l in i tors) gồm: nh gi ủ h i ồng uy t n ủ tr ờng i h v h số
kh [14]
SGD t i Th i L n th hiện nghi n ứu Đ L TĐT ph n lo i theo ti u
hu n: Sứ m ng M ti u Kế ho h; Gi ng y v h t p; h i ồng vui h i gi i
tr ủ SV; Nghi n ứu; Dị h v gi o ph v xã h i; Gi g n v n h v nghệ thu t; Qu n lý h nh h nh; Ng n s h v Đ m o v n ng o h t l ng
SE MEO ( 999) nghi n ứu ph n lo i ti u hu n Đ L TĐT t i Ấn Đ theo:
Taylor- Powell & Ellen Henert ( 8) v m ng l ới tr ờng ĐH Đ ng N m
Á nghi n ứu ph n lo i gi o i h In onesi theo ti u hu n v theo lĩnh v :
Trang 22h t l ng; S th h ứng ủ tr ờng i h ối với nhu u ủ xã h i v thị
ến việ t ng ờng s h p t tr o ổi kinh nghiệm gi n ớ h u Âu th ng qu
u h i th o n quy m nh t v n internet H th hiện m t hu i
t i: nh gi p tr ờng nh gi tiếp t t ng ủ tiến tr nh ologn ối với
Đ L Đ L “kh ng theo truy n thống” quố gi Đ th hiện ng nh n h t
l ng TĐT ùng ng nh ngh ủ quố gi kh nh u t i h u Âu ologn ã y u
u p hứng nh n v h t l ng với m h hi u rõ h n v minh h h n với TĐT nh n v th sĩ
Nh v y nghi n ứu ủ n ớ h u Mỹ h u Âu v m t số n ớ h u Á
s ng ki m ịnh h t l ng TĐT ng nh qu n trị kinh o nh v ng nh kế to n
m n s ng KĐ L TĐT ng nh kinh tế ủ m t số tr ờng i h V
h ng tr nh nh n kinh tế v kinh o nh u tr với m n h o Kho kinh tế (Dep rtment of E onomi s- College of Liberal Art) v kho Kinh o nh ( ollege of usiness) thu i h olor o ( olor o St te University- CSU Hoa
K ) th hiện ki m ịnh theo to n tr ờng SU theo hệ thống Higher Le rning ommision (HL ) h ng tr nh kinh o nh thu ollege of usiness ( O ) ủ
tr ờng SU th hiện ki m ịnh ri ng iệt ho từng TĐT quy tr nh v h thứ
ki m ịnh th hiện theo hệ thống S B ti u hu n n y ủa Hoa k c
nh gi o v c ứng d ng t i nhi u quố gi kh nh nh Ph p Đứ Ú …
ti u hu n n y t nh h t chu n m v hiệu qu Việc ki m ịnh theo ti u hu n quốc tế n y sẽ gi p ho tr ờng i h li n t c c i tiến ch t l ng, t o ra s kh biệt so với tr ờng i h kh từ thu h t sinh vi n gi i trong n ớ v
tr n khắp thế giới v nguồn t i tr củ h nh phủ v t nh n
Trang 23Qu tr nh th hiện ki m ịnh ủ S tr n h i yếu tố: t nh gi v
nh gi héo Tr ớ khi ắt u qu tr nh ki m ịnh SGD ph i trở th nh th nh vi n
ủ S lĩnh v nh gi ủ S o gồm: ( ) Ti u hu n v qu n lý hiến l ; ( ) Ti u hu n v ho t ng v nguồn nh n l : Sứ mệnh ủ nh tr ờng
t nh h t ủ l l ng SV tr ờng h t l ng v tr nh ủ i ngũ gi ng vi n nh
tr ờng…; (3) Ti u hu n v Đ L y v h m kết v h t p v ngh nghiệp v tổng số 5 ti u h [58] M ng l ới tr ờng ĐH khu v Đ ng N m Á ũng nghi n ứu v Đ L TĐT i h M h nh Đ L TĐT ến n y o gồm phi n n (version) th ằng ti u h v h o: Phi n n thứ nh t (version 1) - 8 ti u h ; Phi n n thứ h i (version - 2011) - 5 ti u h ; Phi n n thứ (version 3 - 2015) - ti u h Phi n n thứ oi l phi n n mới nh t hiện n y với ti u h : Kết qu h t p u r mong i; TĐT hi tiết; u tr v
n i ung TĐT; h tiếp n y v h ; Đ nh gi kết qu h t p ủ SV; h t
l ng GV; h t l ng nh n vi n h tr ; h t l ng SV v t v n h tr ; sở v t h t
v ph ng tiện y h ; N ng o h t l ng; Đ u r [60]
ti u hu n Đ L TĐT ủ UN-Q ùng hung nh gi t t TĐT m kh ng ph n iệt khối ng nh h y ng nh o t o M h nh Đ L ủ UN ối với p h ng tr nh h tr ng v o ho t ng gi ng y v h t p với h ớng tiếp n:
h t l ng u v o; h t l ng ủ qu tr nh; h t l ng ủ u r [31]
1.1.2.2 Các nghiên cứu trong nư c
T i Việt N m thời gi n g n y ã nh kho h t gi lu n n h y
t i kho h p ắt u qu n t m ến ng t Đ L TĐT theo hu n song ũng h th s nhi u v ng ở ng nh
T gi ùi Thị Thu H ng ( 3) trong lu n n Quản lý chất lượng CTĐT cử
nh n chất lượng cao tại Đại học Quốc gi Hà i theo tiếp cận quản lý chất lượng t ng
th từ nh ng nghi n ứu lý lu n v qu n lý h t l ng TĐT i h theo qu n i m
Trang 24T gi S i ng Hồng ( 3) trong lu n n Quản lý CTĐT đại học ngành
Quản trị Kinh doanh Đại học Quốc gi Hà i theo tiếp cận ĐBCL c mạng lư i các trường đại học khu vực Đ ng m (AUN) ã l m s ng t v n qu n lý h t
l ng theo m h nh Đ L gi o n trong ủ UN trong lu n n ủ m nh [44]
T gi n ứ v o ti u hu n nh gi h t l ng TĐT ủ UN v ti u hu n thu hệ thống Đ L n trong ủ UN t gi ã xu t hệ thống n i ung qu n lý
h t l ng TĐT với 6 n i ung h nh gồm 5 n i ung hi tiết Nghi n ứu ũng ph n
v quy ịnh rõ r ng ki u th ng tin m n li n qu n h nh ủ nh tr ờng n ki m
so t gi m s t v v n lĩnh v n nh gi th hiện i tiến li n t ; m o minh h v trung th khi thu th p liệu l i kéo v huy ng th m ủ t t
n li n qu n v o thủ t quy tr nh Đ L o t o TĐT t tới m kết v t o
ng l th hiện[41]
T gi Nguyễn Ph n Qu ng ( 6) trong i o Đảm ảo chất lượng chương
trình đào tạo tại kho quốc tế- Đại học quốc gi Hà n i: Thực hiện m t số tiêu ch theo tiêu chuẩn ki m định chất lượng c iệt m và mạng lư i các trường đại học Đ ng
m (A )” xu t p ng ti u h Đ L TĐT ủ UN-Q v o ng t
Đ L h ng tr nh o t o ủ Kho Quố tế- Đ i h Quố Gi H n i[49]
T gi Vũ Thị Dung (2018) trong lu n n tiến sĩ Quản lý chất lượng đào
tạo tại trường Đại học Thái Bình theo tiếp cận ĐBCL” ã xu t u tr hệ thống hệ
thống qu n lý TĐT theo h ớng tiếp n Đ L o gồm: Ti u hệ thống QL yếu tố
u v o; ti u hệ thống QL yếu tố qu tr nh; ti u hệ thống QL yếu tố u r Đồng thời t gi ũng xu t hệ thống qu n lý h t l ng o gồm hệ thống v n n
h nh QL L quy tr nh QL L nh gi i tiến ho t ng QL L tr ớ y u u ủ thị tr ờng l o ng nhằm p ứng nhu u ủ thị tr ờng l o ng T gi Vũ Thị Dung ũng r m t số iện ph p QL L Đ o t o theo tiếp n Đ L o gồm iện ph p: Tổ hứ ồi ng n ng o nh n thứ v i tr ủ hệ thống; h o ho n thiện h nh s h h t l ng kế ho h hiến l v v n n qu n lý; Tổ hứ x y
Trang 25ng quy tr nh ho ng việ h quy tr nh h ; ho n thiện quy tr nh
h h p lý ổ sung v n n h ớng ẫn th hiện quy tr nh; Tổ hứ n ng o n ng
l v n h nh ti u hệ thống ho n GV, nh n vi n; T p hu n kĩ n ng viết o
o t nh gi hệ thống qu n lý v xu t i tiến quy tr nh ho t t n GV trong tr ờng [18]
T gi Ph m V n Hùng ( 8) v ng s t i Đ i h Th i nguy n ã th hiện Đ t i nghi n ứu kho h v ng nghệ p - Gi o v Đ o t o
ghiên cứu giải pháp đảm ảo chất lượng chương trình đào tạo ã th ng qu nghi n
ứu tổng qu n v gi i ph p m o h t l ng h ng tr nh o t o trong v ngo i
n ớ tr n sở lý lu n v Đ L TĐT sở th tiễn v Đ L TĐT ủ m t
số tr ờng i h o ằng khu v ph ắ nh m t i ã r gi i ph p Đ L TĐT l x y ng quy tr nh Đ L TĐT từ u v o qu tr nh u r v quy tr nh
t nh gi theo ti u hu n Đ L TĐT UN-QA[43]
Ng nh Kinh tế nh gi l m t trong nh ng ng nh mũi nh n v v y việ
KĐ L o t o l m t nhiệm v tối qu n tr ng m nh qu n lý nh kho h
n n qu n t m T gi Đinh Tu n Dũng ( ) trong t i N KH p “ ghiên cứu
x ựng b tiêu ch và qu trình phương pháp ki m định chất lượng chương trình giáo
d c các ngành thu c khối ngành kinh tế và quản trị kinh doanh” ã th ng qu nghi n
ứu v lý lu n ũng nh kh o s t th tế ã h r rằng KĐ L h ng tr nh gi o
ng v i tr qu n tr ng ối với việ m o v n ng o h t l ng o t o [19] Trong ph m vi nghi n ứu n y nh m t gi ã x y ng ti u h KĐ L h ng
tr nh gi o ng nh thu khối ng nh kinh tế v qu n trị kinh o nh v s u khi
kh o nghiệm ti u h ho n thiện với 7 lĩnh v (ti u hu n) gồm 7 ti u h th
l : Ti u hu n : ti u h nh gi m ti u o t o (5 ti u h ); Ti u hu n :
ti u h nh gi TĐT v ho t ng o ( ti u h ); Ti u hu n 3: ti u h nh
gi i ngũ GV v ph t tri n i ngũ GV ( 8 ti u h ); Ti u hu n : ti u h nh
gi SV v h tr SV ( ti u h ); Ti u hu n 5: ti u h nh gi gi o tr nh h c liệu (8 ti u h ); Ti u hu n 6: ti u h nh gi nghi n ứu khoa h v h p t quốc tế (7 ti u h ); Ti u hu n 7: ti u h nh gi SV tốt nghiệp v t v n việ l m ( ti u h ) Đồng thời t i ũng r m h nh x y ng qui tr nh v ph ng ph p
KĐ L h ng tr nh gi o Đi m mới trong ph ng ph p ki m ịnh h t l ng o
nh m nghi n ứu t i xu t l kết h p nh gi theo ịnh t nh với ịnh l ng n nh việ nh gi kết qu ủ i u kiện Đ L kết qu nh gi n qui th nh i m thu n tiện trong việ so s nh gi h ng tr nh với nh u
Ngo i r m t số nghi n ứu v nh gi h t l ng TĐT Đ y oi l hu n
y u u r ti u h v Đ L p ứng y u u nh gi h t l ng TĐT
Trang 261.1.3 K oản trốn n ên ứu
Tr n sở nghi n ứu tổng qu n t gi r m t số nh n ịnh v nh ng v n nghi n ứu:
- Thứ nhất: Tổng quan ng tr nh nghi n ứu tr n ã ho t gi lu n n i
nh n to n iện v GDĐH ph ng thứ qu n lý h t l ng GDĐH với nh ng h thứ th v qu n lý h t l ng SGDĐH TĐT i h theo nhi u h tiếp n kh nhau ng tr nh nghi n ứu v QL L sở o t o QL L TĐT theo h tiếp n TQM; ng tr nh nghi n ứu theo h ớng tiếp n Đ L theo ti u hu n UN-Q v
nh ng ng tr nh nghi n ứu theo h ớng x y ng ti u hu n nh gi h t
u r p ứng th tiễn ngh nghiệp trong từng gi i o n n n ti u h th th y
ổi nhằm p ứng h t l ng o t o mong muốn v KĐ L l m t h nh thứ
Đ L gi o ho tr ờng i h
Đồng thời t gi ũng x ịnh m t số kho ng trống nghi n ứu nh s u:
- Thứ nhất, th tế ã nhi u ng tr nh nghi n ứu v QL L sở o t o,
QL L TĐT Đ L sở o t o theo h tiếp n kh nh u tuy nhi n h
ng tr nh nghi n ứu n o i s u ph n t h v x y ng m t khung Đ L ủ m t TĐT
Trang 27- Thứ ba ng tr nh nghi n ứu tr n ã xu t nhi u gi i ph p kh nh u
nh ng h t i n o th nghiệm gi i ph p li n qu n ến o t o v ồi ng n huy n tr h trong ng t Đ L TĐT Đ y ũng h nh l m t kh nh mới c
qu n t m nghi n ứu trong lu n n n y
1.1.4 N n vấn đ luận án n t ếp t n ên ứu
Qua ph n t h nghi n ứu tổng qu n n u tr n nghi n ứu v Đ L TĐT i
h ng nh kinh tế trong thời gi n tới n tiếp t l m rõ sở lý lu n v Đ L TĐT
i h ồng thời tr n sở lý lu n Đ L TĐT ã nghi n ứu th hiện nh
gi th c tr ng Đ L TĐT i h ng nh kinh tế củ tr ờng ĐHNT từ xu t
gi i ph p Đ L TĐT i h ng nh kinh tế t i ĐHNT th :
Thứ nhất, th c tiễn cho th y hiện nay nhi u tr ờng ĐH ã v ng mở r ng quy
m o t o v u ng nh ngh ổi mới ng h lo i h nh o t o quan hệ
h p t quốc tế; c giao quy n t chủ v t chịu tr h nhiệm với xã h i; ổi mới n i ung h nh thứ v ph ng thứ o t o M t số tr ờng ĐH ã p ng m h nh QL theo ISO, QL theo TQM, Tuy nhi n h tr ờng ĐH n o p ng m h nh Đ L TĐT d v o IPO Tr n sở nghi n ứu v i m TĐT t o i h ng nh kinh
tế yếu tố nh h ởng ến h t l ng o t o i h ng nh kinh tế lu n n th hiện
x y ng khung Đ L TĐT i h ng nh kinh tế bao gồm hệ thống Đ L TĐT
ti u hu n ti u h Đ L TĐT v quy tr nh th hiện Đ L TĐT d v o
m h nh IPO M h nh IPO l m h nh qu n lý o t o d theo qu tr nh o t o v
v y Đ L TĐT a theo m h nh IPO sẽ th c hiện Đ L to n qu tr nh o t o
từ u v o qu tr nh u r ồng thời kết h p i u tiết qu tr nh o t o ới t ng
củ yếu tố bối c nh T t c ng nh o t o u th s d ng khung Đ L TĐT ng nh kinh tế tham kh o qu n lý h t l ng TĐT tr n sở i u ch nh
ch o trong ti u hu n ti u h Đ L TĐT ho phù h p với ng nh h c
Thứ hai, nghi n ứu kinh nghiệm Đ L TĐT i h tr n thế giới v trong
n ớ kế thừa, củng cố v ph t tri n sở lý lu n v th c tiễn của lu n n nhằm v n
d ng linh ho t trong ng tr nh nghi n ứu phù h p với bối c nh ph t tri n củ t n ớc
1.2 Chương trình đào t o đ i học và chất lư ng chương trình đào t o đ i học
1.2.1 C ơn trìn đào tạo đạ
Trong giới h c thu t thế giới s d ng ịnh nghĩ v h ng tr nh o t o:
l ịnh nghĩ “ urri ulum” v “Progr m” Theo The Glossary of Education Reform,
Trang 28thu t ng “ urri ulum” ùng ch i h v n i dung h c thu t c gi ng
d y trong tr ờng h c ho c trong m t h ng tr nh m t kh h c c th Trong
từ i n “ urri ulum” th ờng ịnh nghĩ nh kh h o t o ng nh ngh do
tr ờng x y ng v v o h ng tr nh o t o củ m nh nh ng hiếm khi ùng với nghĩ hung trong nh tr ờng Trong lu n n t gi s ng ịnh nghĩ “Progr m”
l m ịnh nghĩ nghi n ứu v h ng tr nh o t o
T ( 96 ) ịnh nghĩ h ng tr nh o t o (Progr m) nh s u:
( ) h ng tr nh o t o l kế ho h h t p (Pl n for Le rning);
( ) h ng tr nh o t o th ờng chứa m t tuy n ố v ịnh h ớng ( ims) v
m ti u thù (Spe ifi O je tives) i u ịnh h ớng l a ch n v tổ chức
nh gi kết qu h c t p v t t c nh ng i c sắp xếp theo m t thời gian bi u
ch t chẽ Theo ịnh nghĩ n y TĐT ở m t tr nh c th của m t ng nh h c bao gồm: m ti u hu n u ra; n i ung ph ng ph p v ho t ng o t o; i u kiện
sở v t ch t - kỹ thu t u tổ chức, chứ n ng nhiệm v v ho t ng h c thu t
củ n vị c giao nhiệm v tri n kh i o t o ng nh h [95]
ph ng ph p ph ng tiện ng d y h phù h p v uối ùng l h nh thức,
ph ng ph p ki m tr nh gi kết qu o t o ( ối chiếu với chu n u ra) [13]
Trang 29Nh v y, Nguyễn Đứ h nh ã ph n t h rõ n i h m ủ h ng tr nh gi o o
t o, cho th y h ng tr nh gi o o t o m t v qui ịnh to n ho t ng trong m t
sở gi o c với m t thời gi n x ịnh trong o gồm kh u thiết kế h ng tr nh
th thi h ng tr nh ( y, h c, ki m tr nh gi n i kh ngo i kh th nghiệm ã ngo i…) v nh gi i tiến h ng tr nh ho kh s u
ũng theo ịnh nghĩ n y h ng tr nh o t o kh ng ph i ch l v n n quy ịnh m n h m n l to n ho t ng d y h c, ki m tr nh gi … T t c
nh ng v n tr n li n qu n h t chẽ quy ịnh r ng u c lẫn nh u kh ng th xem xét
m t h ri ng rẽ
Luận án lựa chọn qu n đi m chương trình đào tạo c Wentling trong nghiên cứu Chương trình đào tạo c th c a m t ngành học bao gồm: m c tiêu chuẩn đ u ra;
n i ung phương pháp và hoạt đ ng đào tạo; điều kiện cơ s vật chất - kỹ thuật cơ cấu
t chức, chức n ng nhiệm v và các hoạt đ ng học thuật c đơn vị được giao nhiệm
v tri n kh i đào tạo ngành học đ
1.2.2 C ất l ợn ơn trìn đào tạo đạ
1.2.2.1 Chất lượng trong giáo c đại học
h t l ng lu n l v n qu n tr ng nh t ối với t t tr ờng i h v việ ph n u n ng o h t l ng o t o o giờ ũng xem l nhiệm v qu n
Sổ t y th hiện h ớng ẫn m o h t l ng trong m ng l ới tr ờng
Đ i h Đ ng N m Á ( UN-QA) s ng kh i niệm h t l ng trong m t t p h
ủ Green ph n iệt s kh nh u[31]:
ph p thiết l p kết qu u r v ghi nh n kết qu h t p ủ sinh vi n tốt nghiệp
Trang 30v nh gi ngo i n c tri n khai minh b h v o huy n gi c l p huy n gi quốc tế (nếu i u kiện) th c hiện Đ y l ho t ng cốt lõi gi p i tiến ch t l ng trong gi o i h ”
Luận án lự chọn qu n đi m chất lượng giáo c Chất lượng là sự ph hợp
v i m c tiêu Qu n i m n y h ra ch t l ng li n qu n ến qu tr nh v muốn h t
l ng n th hiện i tiến ch t l ng
1.2.2.2 Chất lượng chương trình đào tạo trong giáo c đại học
Kh i niệm ch t l ng TĐT c tổng h p qu v n n của GDĐT l s p ứng m ti u ủ h ng tr nh gi o c củ tr ờng; m b o y u u v m ti u
gi o quy ịnh t i Lu t Gi o d ; phù h p với y u u o t o nguồn nh n l c trong từng lĩnh v huy n m n nh t ịnh ph c v cho s ph t tri n kinh tế - xã h i
củ ị ph ng v n ớc [3]
Trang 31Trong Quy ịnh v ti u hu n nh gi h t l ng TĐT tr nh củ gi o
d i h n h nh kèm theo Th ng t số 04/2016/TT- 5 GDĐT ng y th ng 3
n m 6 ủa B tr ởng GDĐT "Ch t l ng củ TĐT l s p ứng m ti u chung, m c ti u th v hu n u ra củ TĐT ở tr nh c th p ứng y u
c u theo quy ịnh của Lu t GDĐH v ủ Khung tr nh Quố gi phù h p với nhu
c u s d ng nh n l c củ ị ph ng ủ ng nh v xã h i"
Nh v y từ n m 8 ến n m 6 khi ịnh nghĩa v ch t l ng TĐT ã
s th y ổi trong nh n thức, nếu nh tr ớ y h ng t qu n t m ến m ti u th ến
n m 6 gi o ã gắn kết h n với chu n u ra, ến nh ng g ng ời h l m c
h n h n thu n l nh ng g gi ng vi n m nh tr ờng mong muốn Ngo i r h t
l ng n l s p ứng ến chu n tối thi u quy ịnh t i Khung tr nh Quốc gia
Luận án sử d ng qu n đi m chất lượng c CTĐT là sự đáp ứng m c tiêu chung
m c tiêu c th và chuẩn đ u ra c CTĐT trình đ c th đáp ứng các êu c u theo
qu định c a Luật giáo c đại học và c hung trình đ Quốc gi làm cơ s x dựng các tiêu chuẩn tiêu ch đánh giá
1.3 Đả ảo chất lư ng và đả ảo chất lư ng chương trình đào t o đ i học
Đ L v i tiến h t l ng trong khu n khổ hệ h t l ng[72]
Nguyễn Tiến Hùng ( ) ho rằng “Quản lý chất lượng trong giáo c được
xem là hệ thống o gồm các cơ chế và các qu trình được sử ng đ đảm ảo chất lượng th ng qu liên t c cải tiến chất lượng hoạt đ ng c hệ thống giáo c h cơ s giáo c ho c l p học” [39]
Qu n lý h t l ng o gồm p : Ki m so t h t l ng m o h t
l ng v qu n lý h t l ng tổng th p ủ qu n lý h t l ng i u t theo h nh 1:
Trang 32K ểm soát ất l ợn l thu t ng l u ời nh t v m t lị h s N o gồm việ
ki m tr v lo i th nh ph m h y s n ph m uối ùng kh ng th mãn ti u
hu n ã r tr ớ Đ y l ng o n x y r s u ùng s u khi s n ph m ã
l m xong li n qu n ến việ lo i ho từ hối nh ng h ng m h y s n ph m
l i Việ l m n y th ờng kéo theo s lãng ph t ng ối lớn v ph i lo i h y l m l i
Trang 33l ng o v n ng o v i tr tối ủ ng ời tr tiếp l m r s n ph m QL L tổng
ng ời ti u ùng v mứ h t l ng s n ph m Đ L ồng nghĩ với t ng o nh thu
ho o nh nghiệp t ng sứ nh tr nh tr n th ng tr ờng Th hiện QL L theo
“Đ L” nghĩ l ph i tu n theo nguy n tắ “ h t l ng l tr n hết” v “L m ng
ng y từ u”
hư vậ ĐBCL là toàn hoạt đ ng c kế hoạch c hệ thống được tiến hành
ên trong và ngoài t chức c trọng t m là tập trung phòng ngừ sự xuất hiện những
s i x t c th xả r n g từ ư c đ u tiên ằng những qu trình và cơ chế nhất định được chứng minh là đ mức c n thiết nhằm đem lại niềm tin thỏ đáng cho các ên liên
qu n rằng sản phẩm h ịch v thỏ mãn các êu c u đã định đối v i chất lượng
1.3.2 Đảm bảo ất l ợn tron áo đạ
Lý thuyết hủ o ủ QL L ũng nh Đ L xu t ph t hủ o từ kinh
o nh Khi , thu t ng “ o nh nghiệp” th y thế ởi thu t ng “ sở gi o ”
v sở gi o gồm ng ồng h sinh sinh vi n n h tr ( huy n vi n) v
n qu n lý tiến h nh việ Đ L ằng h uy tr v n ng o h t l ng ng y trong qu tr nh gi ng y h t p v nh gi
TheoWilger ( 997) th Đ L l m t qu tr nh phứ h p m qu SGDĐH m o rằng h t l ng ủ quy tr nh gi o uy tr theo ti u
Trang 34Theo W rren Piper ( 993) qu n i m rằng Đ L sở GDĐH xem l
T gi Tr n Kh nh Đứ ( ) r qu n niệm “Đ L trong o t o l
Đ L th oi nh l m t “Hệ thống các iện pháp các hoạt đ ng c kế hoạch
được tiến hành trong và ngoài nhà trường và được chứng minh là đ mức c n thiết đ tạo r sự tin tư ng thỏ đáng rằng các hoạt đ ng và sản phẩm đào tạo (SV tốt nghiệp)
sẽ thỏ mãn đ đ các êu c u về CLĐT theo m c tiêu đào tạo ự kiến” [21]
Theo Nguyễn Tiến Hùng ( ) “ĐBCL thường được thực hiện ằng việc ki m
định các điều kiện ĐBCL c o nh nghiệp trong sản xuất và cung ứng ịch v o vậ
m t số nư c ĐBCL còn được gọi là ĐCL Trong giáo c đ là quá trình ki m định các điều kiện ĐBCL giáo c như: n i ung chương trình giáo c nhà giáo; t chức quá trình giáo c và đào tạo; cơ s vật chất và tr ng thiết ị ạ học; tài ch nh cho giáo c; quản lý giáo c”[39]
- Đ L t p trung v o quy tr nh từ khẳng ịnh với ối t ng n trong
v n ngo i hứng minh nh tr ờng quy tr nh th hiện qu tr nh o t o nhằm t o s n ph m u r h t l ng
- Đ L t p trung v o hứ n ng gi i tr nh v i tiến h t l ng
- Đ L l m t qu tr nh li n t v thống nh t v nh gi tr n
Trang 35n ng c o trong suốt sự tồn tại và sử ng; c ng v i các hoạt đ ng CL trong và ngoài mỗi chương trình ĐBCL còn là việc làm cho các tiêu chuẩn và quá trình đều được
c ng đồng giáo c và c ng chúng iết đến r ng rãi
Khi n i ến m o h t l ng ng ời t th ờng n i ến h i kh i niệm: Đ m
o h t l ng n trong (h y n g i l m o h t l ng n i - Internal quality assurance- IQ ) v Đ L n ngo i (Extern l qu lity ssur n e - EQA) Đ L n trong li n qu n ến h nh s h v hế ủ m i sở gi o ho TĐT
m o rằng TĐT ho sở gi o th hiện m ti u ũng nh l
ti u hu n p ng ho gi o i h n i hung ho ho từng lĩnh v ngh nghiệp n i ri ng Đ L n ngo i li n qu n ến ho t ng ủ m t n vị n ngo i nh tr ờng th l m t tổ hứ KĐ L nh gi ho t ng ủ tr ờng ho TĐT quyết ịnh liệu tr ờng ho TĐT p ứng ti u hu n ã thống nh t từ tr ớ h y kh ng huy n gi ũng ho rằng kh ng n n xem Đ L
n trong v n ngo i l ối l p ho m u thuẫn với nh u ng l i h ng n n ùng tồn t i với nh u Đ L n ngo i h tr Đ L n trong
1.3.3 Đảm bảo ất l ợn ơn trìn đào tạo đạ
1.3.3.1 hái niệm đảm ảo chất lượng chương trình đào tạo đại học
Qu nghi n ứu kh i niệm v ch t l ng gi o c, Đ L gi o TĐT
v h t l ng TĐT th nh n th y Đ L TĐT ở tr ờng i h l hệ thống
h nh s h thủ t quy tr nh h nh ng v th i c SGDĐH x ịnh x y ng
v tri n khai nhằm t c m ti u uy tr gi m s t v ủng cố ch t l ng củ TĐT trong nh tr ờng
Theo AUN-Q m b o ch t l ng h ng tr nh o t o t p trung v o (1) Ch t
Trang 361.3.3.2 Hình thức đảm ảo chất lượng chương trình đào tạo
Do h t l ng l m t kh i niệm hi u n n nhi u h tiếp n v Đ L
Đ th hiện Đ L SGD h y TĐT trong GDĐH tr n thế giới s ng h nh thứ Đ L kh nh u: KĐ L; Đ nh gi L v Ki m to n L
i m định chất lượng: H i ồng ki m ịnh gi o Ho K ( HE ) ịnh
nghĩ : “KĐ L l m t qu tr nh xem xét h t l ng từ n ngo i gi o i h
t o r v s ng nh gi sở gi o v TĐT nhằm m o v i tiến h t l ng” Vl s e nu v ồng nghiệp ã r ịnh nghĩ kh i qu t v
Trang 37kh ng [93][17] R t t quố gi l h n p ng h nh thứ ki m to n h t l ng
h nh thứ KĐ L nh gi h t l ng v ki m to n h t l ng u
s ng nh gi h t l ng SGD v h t l ng TĐT
1.3.3.3 hình đảm ảo chất lượng chương trình đào tạo c A -QA
Theo T i liệu h ớng dẫn nh gi h t l ng c p h ng tr nh theo ti u hu n AUN-Q phi n n 3 m h nh m b o ch t l ng h ng tr nh o t o của AUN-QA
u tr v n i ung h ng
tr nh y h
h tiếp n trong y
v h
Đ nh gi
ng ời h
h t l ng i ngũ gi o vi n
h t l ng i ngũ ng ời h
Trang 38B ti u hu n của AACSB gồm 4 v n cốt lõi với 5 ti u hu n:
(1) Qu n lý hiến l v ổi mới (3 ti u hu n): Sứ mệnh t ng v ổi mới;
Đ ng g p tr tuệ t ng v gắn kết với sứ mệnh; Chiến l t i h nh v ph n ổ
nguồn l c (2) SV GV v huy n vi n ( ti u hu n): Tuy n sinh v ph t tri n ngh
nghiệp; Đủ số l ng gi ng vi n v tri n khai; Qu n lý gi ng vi n v h tr ; Đủ số l ng
huy n vi n v tri n khai (3) H c t p v gi ng d y (gồm 5 ti u hu n): Qu n lý h ng
tr nh gi ng d y v m b o h c t p; N i ung h ng tr nh gi ng d y; S t ng t gi a sinh vi n v gi ng vi n; p gi o c CTGD, c u tr v t ng ng; Hiệu qu
gi ng d y (4) H c thu t v m kết ngh nghiệp (gồm 3 ti u hu n): H c thu t của sinh
vi n v m kết ngh nghiệp; Đ o t o th h nh; h t l ng gi ng vi n v m kết
B ti u hu n S c tri n khai th c hiện ki m ịnh ch t l ng TĐT theo
m t quy tr nh h t chẽ từ việ ng ký ki m ịnh ph uyệt, kh o s t th ịa, tri n khai
1 Kết qu h c t p d kiến (Expected Learning Outcomes)
M t h ng tr nh (Progr mme Spe ifi tion)
3 C u tr v n i ung h ng tr nh (Progr mme Stru ture n ontent)
Ph ng thức d y v h c (Teaching and Learning Approach)
5 Đ nh gi sinh vi n (Stu ent ssessment)
6 Ch t l ng i ngũ gi ng vi n ( emi St ff Qu lity)
7 Ch t l ng i ngũ h tr (Quality of Support Staff)
8 Ch t l ng sinh vi n v ho t ng h tr (Student Quality and Support)
9 sở v t ch t v tr ng thiết bị (Facilities and Infrastructure)
N ng o h t l ng (Quality Enhancement)
Đ u ra (Output)
M i ti u h nh gi theo 7 mứ nh s u:
Trang 39Bảng 1.1 Th ng đo ĐBCL theo AUN-QA
Trang 40c) Mứ 3: h p ứng y ủ y u u củ ti u h nh ng h c n m t số c i tiến nh sẽ p ứng y u u;
to n Tuy nhi n ti u hu n n y ủa Hoa k nh gi o với nh ng ti u hu n
ho l h t chẽ, khắt khe t o n n nh ng chu n m c cao c p v c s d ng ở nhi u quố gi tr n thế giới B ti u hu n n y t nh h t chu n m v hiệu qu Việc
ki m ịnh theo ti u hu n quốc tế n y t o ra s kh iệt so với tr ờng i h c
kh t o m t vị thế cho TĐT củ tr ờng i h Tuy nhi n o ti u h ki m ịnh qu khắt khe n n tr ờng Đ i h c Việt N m ũng kh th p ứng
ti u hu n ti u h n y c chứng nh n ki m ịnh của tổ chức AACSB
B ti u hu n Đ L ủa AUN-QA hiện i to n iện v hi tiết, nh n m nh
ến qu tr nh i tiến ch t l ng m b o s ph t tri n b n v ng l u i theo nguy n
lý kh ng h xem xét kết qu t nh hiện t i
GDĐT ã n h nh ti u hu n nh gi h t l ng TĐT tr nh của
gi o i h c s d ng nhi u i m chung thống nh t với B ti u hu n nh gi
c p TĐT ủa AUN-Q h ý ến bối c nh Việt Nam.V n B ti u hu n
v th c hiện ki m ịnh ng nh n Đ L TĐT ủa từng n vị th ng qu
qu n trung t m ki m ịnh gi o c của Việt N m Trong ti u h r ã m t số
ti u h nh gi h t l ng (thu ti u hu n 10- N ng o h t l ng) tuy nhi n h
y ủ Đồng thời b ti u hu n h c p ến ti u h v hệ thống quy tr nh
Đ L hệ thống gi m s t v ki m so t h t l ng Đ y l m t kho ng trống th gi p NCS l a ch n x y ng xu t t i khung Đ L TĐT ng nh kinh tế