1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BẢN báo cáo thống kê trong kinh doanh và kinh tế

18 258 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 89,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ạ ứ - Đối tượng nghiên cứu: nghiên cứu về nhu cầu chọn việc làm thêm của sinh viên ĐH Kinh tế... Dữ liệu sơ cấp được thu thập qua việc điều tra nghiên cứu về vấn đề lựa chọn việc làm thê

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C KINH T - Đ I H C ĐÀ N NG Ạ Ọ Ế Ạ Ọ Ẵ

BÁO CÁO

Môn học : THỐNG KÊ KINH DOANH VÀ KINH TẾ

Đề tài:

NHU CẦU CHỌN VIỆC LÀM THÊM CỦA SINH VIÊN

KINH TẾ ĐÀ NẴNG Giảng viên hướng dẫn : Phạm Quang Tín

Lớp : 44k02.5

Nhóm : 7

Thành viên nhóm : Trần Hồ Hoàng Vũ

Phan Công Trích

Hoàng Thị Anh Tú

Ngô Gia Viễn

Nguyễn Thị Trọng

Soukthavy Mianmany

Đà Nẵng, ngày 11 tháng 10, năm 2019

Trang 2

M c l c ụ ụ

I Ph n m đ u ầ ở ầ

1.Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề

- Trong xã h i v n đ vi c làm luôn độ ấ ề ệ ược nhi u ngề ười quan tâm Đ t bi t ặ ệ

là sinh viên kinh t , h là m t ph n quan tr ng trong đ tu i lao đ ng ế ọ ộ ầ ọ ộ ổ ộ

Vi c làm thêm hi n nay đã không còn là hi n tệ ệ ệ ượng nh lẽ mà đã tr thànhỏ ở

m t xu th , g n ch t v i đ i s ng h c t p, sinh ho t c a sinh viên Đ đápộ ế ắ ặ ớ ờ ố ọ ậ ạ ủ ể

ng nhu c u c a các nhà tuy n d ng trong t ng lai nên sinh viên đi làm

thêm mong mu n tích lũy nhi u kinh nghi m, h c h i th c t nhi u ố ề ệ ọ ỏ ự ế ề

h n.M t khác sinh viên đi làm thêm đ tăng thu nh p cho b n thân trang ơ ặ ể ậ ả

tr i cu c s ng ả ộ ố

- V i mong mu n đi sâu nghiên c u v n đ trên chúng tôi đã ch n đ tài ớ ố ứ ấ ề ọ ề

“Nhu c u ch n vi c làm thêm c a sinh viên kinh t Đà N ng” làm đ tài ầ ọ ệ ủ ế ẵ ề nghiên c u c a mìnhứ ủ

2 Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ

- Đối tượng nghiên cứu: nghiên cứu về nhu cầu chọn việc làm thêm của sinh viên ĐH Kinh tế

- Nội dung nghiên cứu: nghiên cứu nhu cầu chọn việc làm của sinh viên kinh tế

Đà Nẵng

- Đối tượng khảo sát giới hạn: Sinh viên trường đại học kinh tế Đà Nẵng

- Không gian nghiên cứu giới hạn: Trên thành phố Đà Nẵng

- Thời gian nghiên cứu: từ 10/09/2019 đến 10/10/2019

Trang 3

3 M c tiêu nghiên c u ụ ứ

- V m t h c thu t: ề ặ ọ ậ

Hi u để ược m t ph n nào đó v cung- c u c a th trộ ầ ề ầ ủ ị ường vi c làm thêm, ệ

đ ng l c và các y u t tác đ ng đ n sinh viên trong vi c tìm ki m vi c ộ ự ế ố ộ ế ệ ế ệ làm

- V m t th c ti n:ề ặ ự ễ

Chúng ta luôn bi t r ng đ i s ng đ i h c đòi h i sinh viên ph i có kh ế ằ ờ ố ạ ọ ỏ ả ả năng t l p trong cu c s ng cao M t trong nh ng y u t quan tr ng đ ự ậ ộ ố ộ ữ ế ố ọ ể đáp ng m t ph n yêu c u đó chính là kh năng tài chính Chính vì v y ứ ộ ầ ầ ả ậ sinh viên h u nh ai cũng đ u có mong mu n đi làm thêm đ trang tr i ầ ư ề ố ể ả

cu c s ng Sinh viên có th tham kh o các k t qu c a nghiên c u này đ ộ ố ể ả ế ả ủ ứ ể rút ra nhi u kinh nghi m trong quá trình tìm ki m vi c làm thêm c a mìnhề ệ ế ệ ủ

- H c t p c a b n thân:ọ ậ ủ ả

M i ngỗ ười trong chúng em thông qua quá trình làm đã h c đọ ược nhi u v ề ề cách báo cáo, quy trình nghiên c u khoa h c Giúp ích nhi u đi u b n thân ứ ọ ề ề ả chúng em sau này

4 K t c u c a đ tài ế ấ ủ ề

Ngoài ph n m đ u, m c l c, k t lu n, tài li u tham kh o, k t c u ầ ở ầ ụ ụ ế ậ ệ ả ế ấ báo cáo g m 4 chồ ương:

- Ch ươ ng 1: C s lý lu n ơ ở ậ

- Ch ươ ng 2: Thi t k nghiên c u ế ế ứ

- Ch ươ ng 3: K t qu phân tích ế ả

- Ch ươ ng 4: Hàm ý gi i pháp chính sách ả

II Ph n n i dung ầ ộ

Ch ươ ng 1: C s lý lu n ơ ở ậ

1.1 Nhu c u làm thêm là gì ?ầ

- Nhu cầu làm thêm là mong muốn có được việc làm thêm của sinh viên trong khoảng thời gian học đại học

1.2 Thuy t liên quanế

- Thuyết nhu cầu Maslow

Trang 4

+ Theo Maslow, bản, nhu cầu người chia làm hai nhóm chính: nhu cầu (basic needs) nhu cầu bậc cao (meta needs)

+ Nhu cầu liên quan đến yếu tố thể lý người mong muốn có đủ thức ăn, nước uống, ngủ nghỉ Những nhu cầu nhu cầu thiếu hụt người không đáp ứng đủ nhu cầu này, họ không tồn nên họ đấu tranh để có tồn sống hàng ngày

+ Các nhu cầu cao nhu cầu gọi nhu cầu bậc cao Những nhu cầu bao gồm nhiều nhân tố tinh thần đòi hỏi công bằng, an tâm, an toàn, vui vẻ, địa vị xã hội, tôn trọng, vinh danh với cá nhân v.v

+ Các nhu cầu thường ưu tiên ý trước so với nhu cầu bậc cao Với người bất kỳ, thiếu ăn, thiếu uống họ không quan tâm đến nhu cầu vẻ đẹp, tôn trọng Tuy nhiên, tuỳ theo nhận thức, kiến thức, hoàn cảnh, thứ bậc nhu cầu đảo lộn Ví dụ như: người ta hạn chế ăn, uống, ngủ nghỉ để phục vụ cho nghiệp cao Ngược lại, theo chủ thuyết cách mạng vô sản, cải, sở hữu tài sản nhu cầu số bỏ qua nhu cầu bậc cao khác

Ch ươ ng 2 Thi t k nghiên c u ế ế ứ

2.1 Phương pháp nghiên c u:ứ đề tài có sự kết hợp giữa phân tích , so sánh , tổng hợp dữ liệu sơ cấp Dữ liệu sơ cấp được thu thập qua việc điều tra nghiên cứu về vấn đề lựa chọn việc làm thêm của sinh viên ĐH Kinh tế

2.2 Quy trình nghiên c uứ

- Nghiên cứu được thực hiện qua hai giai đoạn gồm:

+ Nghiên cứu định tính: sử dụng kỹ thuật phỏng vấn với dàn bài có sẵn nhằm tìm hiểu sơ lược nhu cầu tìm việc làm thêm của sinh viên kinh tế Đà Nẵng + Nghiên cứu định lượng: sử dụng phương pháp nghiên cứu định lượng bằng hình thức sử dụng bảng câu hỏi để phỏng vấn gián tiếp qua google form

2.3 Mô t quy trìnhả

Bước 1: Phát hiện vấn đề và hình thành mục tiêu nghiên cứu

- Nhận thấy nhu cầu tìm việc làm thêm của sinh viên kinh tế Đà Nẵng ngày càng tăng cao nhưng chưa nắm rõ những yếu tố nào ảnh hưởng đến đến nhu cầu chọn việc làm thêm của sinh viên nên nhóm quyết định tìm phương pháp khảo sát và hình thành nên mục tiêu nghiên cứu nhu cầu việc làm của sinh viên

Bước 2: Thiết kế bảng hỏi

Trang 5

- Dựa vào những luận điểm nhóm đã thảo luận, nhóm đã đưa ra những câu hỏi

để đáp ứng việc thu nhập dữ liệu phù hợp với mục đích nghiên cứu

Bước 3: Tiến hành nghiên cứu

- Sử dụng phương pháp định lượng tiến hành khảo sát hơn 100 sinh viên qua việc gửi bảng hỏi chi tiết (google form) đến các sinh viên nhằm thu nhập dữ liệu

sơ cấp cho đề tài nghiên cứu

Bước 4: Tập hợp và sử lý số liệu

- Từ nguồn dữ liệu thu nhập được sau qua trình khảo sát, tiến hành phân tích thông tin, sử dụng phần mềm spss 20.0 để phân tích dữ liệu

Bước 5: Trình bày kết quả nghiên cứu

- Bảng câu hỏi chính thức sử dụng trong nghiên cứu gồm các phần:

+ Phần câu hỏi chính : ghi nhận mức độ đánh giá của đối tượng nghiên cứu về các biến quan sát

+ Phần thu thập thông tin cá nhân: ( độ tuổi, giới tính, )

2.4 Mô hình gi thuy t:ả ế

+ Giả thuyết 1: Khoảng cách từ nhà tới chổ làm có tác động cùng chiều lên ý định chọn việc làm thêm của sinh viên

+ Giả thuyết 2: Một người sếp vui tính ảnh hưởng lên ý định chọn việc làm của sinh viên

+ Giả thuyết 3: Số giờ làm thêm có ảnh hưởng lên ý định chọn việc làm thêm + Giả thuyết 4: Không có sự khác biệt về mức thu nhập khi làm thêm giữa giới tính

+ Giả thuyết 5: Về việc làm thêm để kiếm thêm thu nhập tác động cùng chiều về

ý định đi làm thêm của sinh viên

+ Giả thuyết 6: Rằng mức độ làm thêm tác động ngược chiều dến kết quả học tập

+ Giả thuyết 7: Không có sự khác biệt về mực độ đam mê trong việc chọn việc làm thêm của sinh viên

Trang 6

2.5 B ng kh o sát hoàn ch nh ả ả ỉ :

PHI U H I Ý KI N Ế Ỏ Ế

Về nhu cầu chọn việc làm thêm của sinh viên ĐHKT - Đại

học Đà Nẵng

Chào tất cả các bạn!

Bọn mình là sinh viên đến từ khoa Quản trị kinh doanh tổng quát của trường đại học kinh tế - Đại học Đà Nẵng Hiện nay bọn mình đang nghiên cứu về nhu cầu chọn việc làm của sinh viên trường mình Bọn mình rất quan tâm đến việc làm thêm của sinh viên hiện nay, mong các bạn dành ra vài phút để giúp bọn mình điền thông tin dưới đây Bọn mình trân thành cảm ơn

1 Bạn là nam hay nữ *

o Mục khác:

2 Bạn sinh năm bao nhiêu *

o Mục khác:

3 Bạn là sinh viên năm mấy ? *

o Mục khác:

4 Bạn có đi làm thêm hay không? *

………

5 Khoảng cách từ chổ ở đến trường?

6 Khoảng cách từ nhà tới chổ làm là bao nhiêu km?

7 Mức lương làm thêm của bạn là?

8 Thời gian làm thêm trung bình mỗi ngày

Trang 7

CÁC PHẢN HỒI CỦA SINH VIÊN VỀ NHU CẦU LÀM THÊM

Vui lòng điền dấu tích vào ô phù hợp

1. Rất không đồng ý

2. Không đồng ý

3. Trung lập

4. Đồng ý

5. Rất đồng ý

Câu

hỏi

Các tiêu chí đánh giá 1 2 3 4 5

Lý do đi làm thêm của sinh viên

9 -Bạn chọn việc làm thêm

theo đam mê

10 -Bạn làm thêm để kiếm

thêm thu nhập

11 -Bạn có chọn việc làm thêm

theo ngành nghề mình đang theo học

12 -Bạn nghĩ làm thêm sẽ giúp

ích cho công việc sau này

13 -Bạn làm thêm để trang trải

việc học

Lý do bạn chọn công việc

14 -Bạn có thích làm thêm nơi

xa nhà

15 -Bạn thường làm thêm toàn

thời gian

16 -Bạn nghĩ sao về thu nhập

từ ba tới bốn triệu

17 -Bạn thích làm một công

việc trong thời gian ngắn từ hai đến ba tháng

18 -Bạn có thích một môi

trường làm việc linh động

19 -Bạn có thích làm nhiều

công việc một lúc

20 -Một người sếp vui tính có

Trang 8

thật sự tốt cho công việc của bạn

21 -Bạn thích làm việc ở nơi

mình không quen ai

22 -Bạn sẽ chọn công việc theo

quy mô công ty

23 -Đi làm thêm có ảnh hưởng

đến việc học của bạn

24 -Môi trường làm thêm của

bạn có thật sự tốt

Cảm nghĩ về việc làm thêm

25 -Đi làm thêm là lựa chọn

sáng suốt cho bạn

Ch ươ ng 3 : K t qu phân tích ế ả

1 Tỉ lệ tình trạng việc làm thêm của sinh viên Đà Nẵng ( câu 4 )

B ng 1 ả 1 C c u tình tr ng sinh viên đi làm thêmơ ấ ạ Tình trạng việc làm Số người Tỷ trọng(%)

Nhận xét: Phần lớn sinh viên (90,2%) Sinh viên kinh tế Đà Nẵng đang đi làm

thêm

2 Th ng kê mô t t n s và t n su t v m c đ làm thêm c a sinh viên ố ả ầ ố ầ ấ ề ứ ộ ủ

theo gi i tínhớ ( câu 1 vs câu 4)

B ng 1 ả 2 Tình tr ng vi c làmạ ệ

Đi làm Tần suất

(%)

Không đi làm

Tần suất (%)

Tổng Tổng(%)

Giới

tính

Trang 9

Nhận xét: Tỉ lệ nữ đi làm thêm(60,5%) nhiều hơn so với nam đi làm thêm

(39,5%)

3 Đồ thị thống kê ( câu 9)

Đ th ph n ánh c c u sinh viên ch n vi c làm theo đam mêồ ị ả ơ ấ ọ ệ

Nhận xét: Phần lớn sinh viên kinh tế Đà Nẵng làm việc theo đam mê ( > 64%)

4.Các đ i lạ ượng mô t ( câu 7)ả

M c lứ ương bình quân, s m t, phố ố ương sai, s trung v , đ l ch chu n v ố ị ộ ệ ẩ ề

m c lứ ương hi n nay c a sinh viênệ ủ

M c lứ ương

hi n t i c aệ ạ ủ sinh viên N h p lợ ệ

T i đaố Statistic 10000000.0

0 Trung bình Statistic 1.8355E6

Đ l chộ ệ chu nẩ trung bình 1.60822E5

Đ l chộ ệ

chu nẩ Statistic 1.84771E6

Phương sai Statistic 3.414E12

Nh n xét: ậ - M c lứ ượng t i thi u là 0VNĐố ể

- M c lứ ương t i đa là 10000000 VNĐố

- M c lứ ương trung bình là 1835500 VNĐ

5 Ướ ược l ng trung bình t ng th thu nh p bình quân ( câu 7 )ổ ể ậ

Trang 10

Thu nh p bình quânậ

Statistic

Đ l chộ ệ chu n trungẩ bình

M c lứ ương làm thêm Trung bình 1,8355E6 160822,2339

4 95% Confidence

Interval for Mean Th p nh tCao nh tấ ấấ 1,5173E62,1536E6

M c ý nghĩa 5%ứ 1,6025E6 Trung bình 1,5000E6

Phương sai 3,414E12

Đ l ch chu nộ ệ ẩ 1,84771E6

T i thi uố ể ,00

00

Ph m vi liên vùngạ 1675000,0

0

Nh n xét ậ : V i m c tin c y 95% thì ta có th k t lu n thu nh p trung bình ớ ứ ậ ể ế ậ ậ

c a sinh viên n m trong kho ng 1517-2153 (nghìn đ ng)ủ ằ ả ồ

6 Ướ ược l ng t l t ng th ( câu 7)ỷ ệ ổ ể

Trang 11

T l sinh viên có m c thu nh p trên 3 tri uỷ ệ ứ ậ ệ

Statistic Std Error

Đ tin c y trung bìnhộ ậ

95% Th p nh tCao nh tấ ấấ ,7654,8939

M c ý nghĩa 5%ứ ,8663

Đ l ch chu nộ ệ ẩ ,37736

Ph m vi liên quanạ ,00

Nh n xét: V i m c ý nghĩa 95% thì ta có th k t lu n t l sinh viên có thu ậ ớ ứ ể ế ậ ỷ ệ

nh p t 3 tri u/ 1 tháng n m trong kho ng 76- 89 (%) ậ ừ ệ ằ ả

7 Ki m đ nhể ị

7.1 Ki m đ nh trung bình t ng thể ị ổ ể

7.1.1 Ki m đ nh trung bình c a t ng th v i h ng sể ị ủ ổ ể ớ ằ ố

- Có ý ki n cho r ng: “Kho ng cách trung bình t ch đ n n i làm c a ế ằ ả ừ ỗ ở ế ơ ủ sinh viên là 3km” V i m c ý nghĩa 5% thì ý ki n trên có đáng tin c y hay ớ ứ ế ậ không ? (câu 6)

+ Gi thuy t Ho là: Kho ng cách t ch đ n n i làm vi c c a sinh viên làả ế ả ừ ổ ở ế ơ ệ ủ 3km

+ Đ i thuy t Ho là: Kho ng cách t ch đ n n i làm vi c c a sinh viênố ế ả ừ ổ ở ế ơ ệ ủ khác 3km

Trang 12

One-Sample Test

Test Value = 3

t df Sig (2-tailed) DifferenceMean

95% Confidence Interval of the Difference

Th p nh tấ ấ Cao nh tấ Kho ng cách t nhàả ừ

đ n n i làm vi cế ơ ệ -1,942 131 ,054 -,26894 -,5429 ,0050

- Nh n xét ậ : Căn c vào d li u b ng ứ ữ ệ ả One Sample – Test cho th y, giá tr Sig ấ ị

= 0,054 > 0,05 (m c ý nghĩa 5%) th a nh n gi thuy t Ho Hay nói cách ứ ừ ậ ả ế

khác v i m c ý nghĩa 5% cho phép k t lu n: Kho ng cách trung bình t ớ ứ ế ậ ả ừ

n i đ n n i làm c a sinh viên là 3km ơ ở ế ơ ủ

7.1.2 Ki m đ nh trung bình c a t ng th v i t ng thể ị ủ ổ ể ớ ổ ể

7.1.2.1 Trường h p m u ph thu c- M u c p (M t đ i tợ ẫ ụ ộ ẫ ặ ộ ố ượng 2 lĩnh v c) ự

- Có ý ki n cho r ng :”Kho ng cách trung bình t ch đ n n i làm vi c ế ằ ả ừ ỗ ở ế ơ ệ

c a sinh viên b ng v i kho ng cách trung bình t ch đ n trủ ằ ớ ả ừ ỗ ở ế ường” V i ớ

m c ý nghĩa 5% , ý ki n trên có đáng tin c y hay không (câu 6 và câu 5 ứ ế ậ

trong b ng h i).ả ỏ

- Gi thuy t Ho: Kho ng cách trung bình t ch đ n n i làm và đ n ả ế ả ừ ỗ ở ế ơ ế

trường là b ng nhau.ằ

- Đ i thuy t H1: Kho ng cách trung bình t ch đ n n i làm và đ n ố ế ả ừ ỗ ở ế ơ ế

trường là không b ng nhau.ằ

Trang 13

- Paired Samples Test

Pair 1 Kho ng cách t nhà đ n ch làmả ừ ế ổ Kho ng cách t nhà t i trả ừ ớ ường Paired

Differences Std DeviationMean 3,20414-,57955

95% Confidence Interval of the Difference

Căn c vào b ng ứ ả Paired Samples Test cho th y, giá tr Sig= 0,04 < 0,05 ấ ị

(m c ý nghĩa 5%), ta có th bác b gi thuy t Ho và k t lu n r ng : ứ ể ỏ ả ế ế ậ ằ

“Kho ng cách tung bình t ch đ n n i làm g n h n kho ng cách trung ả ừ ỗ ở ế ơ ầ ơ ả

bình t n i đ n trừ ơ ở ế ường” V i đ tin c y 95% cho th y “Kho ng cách ớ ộ ậ ấ ả

trung bình t n i đ n ch làm g n h n kho ng cách trung bình t n i ừ ơ ở ế ỗ ầ ơ ả ừ ơ ở

đ n trế ường trong kho ng t 0,02- 1,1 (km)” ả ừ

7.1.2.2 Trường h p m u đ c l p (Hai đ i tợ ẫ ộ ậ ố ượng- 1 lĩnh v c)ự

- Có ý ki n cho r ng : “Thu nh p bình quân c a nam và n là b ng nhau” ế ằ ậ ủ ữ ằ

V i m c ý nghĩa 5%, ý ki n trên có đáng tin c y hay không ? (câu 7 và câu 1ớ ứ ế ậ

trong b ng h i)ả ỏ

+ Gi thuy t Ho: Thu nh p bình quân c a nam và n là b ng nhauả ế ậ ủ ữ ằ

+ Đ i thuy t H1: Thu nh p bình quân c a nam và n là khác nhauố ế ậ ủ ữ

Trang 14

Group Statistics

Gi i tínhớ N Mean Std Deviation Std Error Mean

M c lứ ương làm

thêm Nam 55 1,6107E6 1,46579E6 1,97647E5

0E6 2,07255E6 2,36189E5

Independent Samples Test

M c lứ ương làm thêm

Equal variances assumed

Equal variances not assumed Levene's Test for

Equality of

Variances

t-test for Equality of

Mean Difference -3,85247E5 -3,85247E5 Std Error Difference 3,25711E5 3,07976E5 95% Confidence

Interval of the Difference

Lower -1,02963E6 -9,94541E5 Upper 2,59134E5 2,24048E5

- Giá tr Sig c a ki m đ nh ị ủ ể ị Levene’s Test for Equality of Variances

là 0,209 > 0,05 nên có c s k t lu n phơ ở ế ậ ương sai c a hai t ng th ủ ổ ể

là b ng nhauằ

- Giá tr c a ki m ị ủ ể T- test c t ở ộ Equal variances not assumed là

0,213 >0,05 cho th y s gi ng nhau gi a thu nh p bình quân c a ấ ự ố ữ ậ ủ

nam và n Nh v y chúng ta th a nh n gi thuy t Ho ữ ư ậ ừ ậ ả ế

7.1.3 Ki m đ nh trung bình c a K t ng th (K>2) (Phân tích phể ị ủ ổ ể ương sai 1

y u t ) ế ố

Trang 15

- Có ý ki n cho r ng : “ Ý ki n khác nhau v m t ngế ằ ế ề ộ ườ ếi s p vui tính không

nh h ng đ n s gi mà sinh viên mu n làm vi c” V i m c ý nghĩa 5%, ý

ki n trên có đáng tin c y hay không ? (câu 8 và câu 20 trong b ng h i) ế ậ ả ỏ

C p gi thuy t c n ki m đ nh:ặ ả ế ầ ể ị

+ Gi thuy t Ho: S gi làm c a các sinh viên có ý ki n khác nhau v s p ả ế ố ờ ủ ế ề ế

là b ng nhau.ằ

+ Đ i thuy t H1: S gi làm c a các sinh viên có ý ki n khác nhau v s p làố ế ố ờ ủ ế ề ế không b ng nhau ằ

ANOVA

M i ngộ ườ ếi s p vui tính sẽ th t s t t cho công vi cậ ử ố ệ

c a b nủ ạ Sum of Squares df Mean Square F Sig Between

Within Groups 77,522 126 ,615

- V i giá tr Sig = 0,614 >0,005 nên ch a có c s bác b gi thuy tớ ị ư ơ ở ỏ ả ế

Ho, hay nói v i m c ý nghĩa 5% có th k t lu n m t ngớ ứ ể ế ậ ộ ườ ếi s p vui tính không nh hả ưởng đ n s gi mà sinh viên mu n làm.ế ố ờ ố

8 Kiểm định phân phối chuẩn của dữ liệu nghiên cứu (câu 7)

- Kiểm tra dữ liệu về mức lương làm thêm của các sinh viên trường đại học kinh

tế - đại học Đà Nẵng có phân phối chuẩn hay

+ Giả thuyết H0: Dữ liệu nghiên cứu có phân phối chuẩn

+ Đối thuyết H1: Dữ liệu nghiên cứu khôngcó phân phối chuẩn

Ngày đăng: 14/10/2020, 00:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w