1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Xử lý nền đất yếu sử dụng cọc xi măng đất CDM

4 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 605,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lún theo thời gian khi chưa có giải pháp xử lý Consolidation settlement/Lún cố kết S c m 0.333 1.068 1.731 Total Settlement/Tổng lún S =S c + S e m 0.366 1.175 1.904 => Tổng độ lún khi c

Trang 1

Check

Date

I THÔNG SỐ ĐẦU VÀO:

1.1 Thông số nền đắp

ξ or µ 1.1

Cons Condition 2 Side/biên

1.2 Thông số lớp đất

Refer to borehole : HK2

Layer/

Lớp đất

Thickness

/Chiều dày

hi(m)

γ (kN/m3 )

γ'

(KPa)

Pc

(kN/m 2 ) e0i

Cv x 10 -4

(cm 2 /s) OCR

Chiều sâu CDM: 28.70

II TÍNH TOÁN:

2.1 Dự báo độ lún cố kết nền khi chưa có giải pháp xử lý đất yếu

kN/m2

Unit weigth of Backfill/Dung trọng nền đắp kN/m3 18.00

kN/m2 72.60

Layer/

Lớp đất

Thickness

/Chiều dày

hi(m)

Depth/

Chiều sâu

zi (m)

γ' (kN/m3)

eoi (-)

Cc (-)

Cr (-)

Su (KPa)

Pc (kN/m2)

∆P-center (kN/m2)

P0 (kN/m2)

Settlement

SToe (m)

Settlement

SShoulder (m)

Settlement

SCenter (m)

2.2 Lún theo thời gian khi chưa có giải pháp xử lý

Consolidation settlement/Lún cố kết S c (m) 0.333 1.068 1.731

Total Settlement/Tổng lún S =S c + S e (m) 0.366 1.175 1.904

=> Tổng độ lún khi chưa có giải pháp xử lý S = 1.904 m

Pavement load/Tải trọng kết cấu mặt đường

Non-Treatment

Total pressures (P)/Tổng tải tác dụng lên nền

Compensation (Hcom)/Chiều cao phòng lún

Embankment (H-backfill)/Chiều cao nền đắp

PROJECT

ITEM

SOFT SOIL TREATMENT

SIW

VU TRAN KHOA

KHOAVU87@GMAIL.COM

Note/

Ghi chú

Treatment

Surchare (Hs)/Chiều cao gia tải

Treatment

Vehicle load/ Hoạt tải xe

Treatment

Thickness of pavament/Chiều dày KCAĐ

Embankment (He)/Chiều cao nền thiết kế

Unit weight of Pavament/Dung trọng, kN/m3

0 20 40 60 80 100 120 140 160 180 200

Time-settlement curve plotting method

Counter weight

Trang 2

Prepare

-2.2 Lún theo thời gian khi chưa có giải pháp xử lý

PROJECT

ITEM SIW

VU TRAN KHOA KHOAVU87@GMAIL.COM SOFT SOIL TREATMENT

2.2 Lún theo thời gian khi chưa có giải pháp xử lý

(m2/d)

Thickness (m) hi/sqrt(Cvitb) (m2/d)

0

50

100

Time-settlement curve plotting method

Độ cố kết/Consolidation Degree:

Za (cm)

Cvtb (cm2/s) Tv

Uv (%)

St (cm)

∆Sr=(1-Uv)*Sc (cm)

150

200

Consolidation at…times t2 , (Year) = 16.000 79.67 29081.3 0.350 65.829 113.940 59.145

2970 0.0003072

Trang 3

Check

Date

PROJECT

ITEM

SOFT SOIL TREATMENT

SIW

VU TRAN KHOA

KHOAVU87@GMAIL.COM

2.3 Dự báo độ lún khi có giải pháp xử lý cọc xi măng đất (CDM)

*Loading input/ Thông số tải trọng

kN/m2

15.00

kN/m2 0.000

kN/m3 18.000

kN/m2 0.000

kN/m2 72.600 kN/m2 72.600

2.3.1 Các thông số thiết kế cọc xi măng đất α s = (π*d2s)/(4a2), Với mạng hình vuông

V

0.196 28.70

Mạng hình vuông Mạng hình tam giác

2.3.1.2 Thiết kế cường độ chịu nén có nở hông cọc xi măng đất

Fs = 1.200

quck ≥ 443.699 kN/m2

Esuck = 60500.00 kN/m2

Estb = 4666.67 kN/m2

Sức kháng cắt không thoát nước trong vùng gia cố CMD:

Su = 64.711 kN/m2

Mô đun đàn hồi trong vùng gia cố CMD:

Es = 15629.516 kN/m2

2.3.2 Dự báo độ lún

2.3.2.1 Dự báo độ lún cố kết Sc

Layer/

Lớp đất

Thickness

/Chiều dày

hi(m)

Depth/

Chiều sâu

zi (m)

γ' (kN/m3)

eo (-)

Cc (-)

Cr (-)

Su (KPa)

Pc (kN/m2)

∆P-center (kN/m2)

P0 (kN/m2)

Settlement

SToe (m)

Settlement

Sshoulder (m)

Settlement

SCenter (m)

Settlement/Lún phạm vi xử lý S CMD (m) 0.0446 0.0831 0.1333 Consolidation settlement S c (m) 0.0016 0.0027 0.0071 Total Settlement S =S CMD + S c (m) 0.0462 0.0858 0.1404

Sutb = αs*Suck + (1- αs)*Sutb

Es = as*Esuck + (1- as)*Estb

Hệ số an toàn trong thiết kế

Cường độ chịu nén nở hông CMD tối thiểu

Lựa chọn cường độ chịu nén thiết kế của CMD:

Sức kháng cắt không thoát nước của CMD:

Suck trung bình của đất nền giữa các trụ CDM

Mô đun đàn hồi thiết kế trụ CMD

Mô đun đàn hồi trung bình đất nền giữa các CDM

Bố trí mạng (T: Tám giác, V: Hình vuông)

Hàm lượng xi măng

Hàm lượng nước/Xi măng

Tỷ số vùng gia cố diện tích cọc, αs

Length of Pile CMD/Chiều dài CMD thiết kế:

Đường kính cọc, D

Khoảng cách giữa các cọc, a

Unit weigth of Backfill/Dung trọng nền đắp

Embankment (H-backfill)/Chiều cao nền đắp

Vaccum loading/Bơm hút chân không

Total vertical pressures without the Vaccum

Total pressures (P)/Tổng tải tác dụng lên nền

Pavement load/Tải trọng kết cấu mặt đường

Compensation (Hcom)/Chiều cao phòng lún

Embankment (He)/Chiều cao nền thiết kế

Surchare (Hs)/Chiều cao gia tải

Vehicle load/ Hoạt tải xe

Trang 4

Check

Date

PROJECT

ITEM

SOFT SOIL TREATMENT

SIW

VU TRAN KHOA

KHOAVU87@GMAIL.COM

2.3.2.2 Dự báo độ lún cố kết St theo thời gian

t = 20.000 Ngày/Days Tốc độ đắp nền, (cm/day) 20

Ctbv = 0.000419 cm2/s

Tv = 0.296853

Uv,Non-treat = 0.610397

∆Sr = 0.28 cm

=> Kết luận: Đảm bảo độ lún dư theo quy định

2.4 Kiểm toán ổn định tổng thể nền đường

Kiểm toán ổn định tổng thể của nền theo phần mềm Geoslop/w:

Fsođcp = 1.40

Fsođtt = 1.550

Kết luận: Vậy nền đường ổn định tổng thể!

2.5 Kiểm tra ứng suất tác dụng lên đầu cọc xi măng đất

2.5.1 Kiểm tra ứng suất đầu cọc xi măng đất

σc = 160.340 kN/m2

[qu] = quck 550.00 kN/m2

Kết luận: đảm bảo ứng suất tác dụng lên đầu cọc!

Trong đó:

σv = 72.60 kN/m2

2.5.2 Kiểm tra sức chịu tải nền đất xung quanh cọc

σs = 51.163 kN/m2

[qa] = 34.28 kN/m2

Trong đó:

αs = 0.196

2.6 Kiểm tra điều kiện trường hợp dùng vải địa kỹ thuật gia cố

2.6.1 Kiểm tra lực kéo cho phép trong vải địa kỹ thuật

BS8006 SSR = 0.39797064

Hệ số tạo vòm, Cc=1.5(H/a) -0.07 Cc = 7.4925

TRP = 52.961 kN

Kết luận: Lực kéo cho phép trong vải đảm bảo!

2.6.2 Kiểm tra sức chịu tải nền đất xung quanh cọc

σs = SRR*σv= 28.893 kN/m2 [qa] = 34.28 kN/m2

Kết luận: Vậy nền đường đảm bảo sức chịu tải!

2.6.3 Kiểm tra ứng suất đầu cọc xi măng đất

σc = 251.492 kN/m2

[qu] = quck 550.00 kN/m2

Kết luận: đảm bảo ứng suất tác dụng lên đầu cọc!

Điều kiện an toàn về ứng suất đầu cọc σc ≤ [qu]

Cường độ cho phép của cọc xi măng

Sơ đồ xác định ứng suất tác dụng vào cọc CDM trường hợp không có vải địa

Sơ đồ xác định ứng suất tác dụng vào cọc CDM trường hợp có vải địa kỹ thuật,

xác định lực kéo cho phép trong vải Trp

Ứng suất tác dụng xung quanh đất nền

Sức chịu tải cho phép của đất nền

Ứng suất tác dụng vào đầu cọc xi măng đất CDM

Thời gian dự báo sau khi thi công xong nền

Chiều dày tính toán lún ngoài phạm vi xử lý CDM

Hệ số cố kết trung bình ngoài phạm vi xử lý CDM

Nhân tố thời gian ngoài phạm vi xử lý

Độ cố kết ngoài phạm vi xử lý CDM tại tim đường

Lực kéo cho phép của vài địa kỹ thuật

Lực kéo của vài địa kỹ thuật

Hệ số ổn định tổng thể tính toán

Ứng suất tác dụng vào đầu cọc xi măng đất CDM

Độ lún theo thời gian ngoài phạm vi xử lý CDM

Lún tổng của nền sau thời gian thi công t

Độ lún dư còn lại sau thời gian thi công

Hệ số ổn định tổng thể cho phép

Độ giãn dài cho phép của vài địa kỹ thuật

Hệ số giảm ứng suất,

Ứng suất tác dụng xung quanh đất nền

Lựa chọn phương pháp tính toán

Tỷ số vùng gia cố diện tích cọc, αs

σc ≤ [qu]

Điều kiện đảm bảo sức chịu tải đất nền σs ≤ [qa]

Sức chịu tải cho phép của đất nền

Kết luận: Vậy nền đường không đảm bảo sức chịu tải!

Cường độ cho phép của cọc xi măng

Điều kiện an toàn về ứng suất đầu cọc

Chiều cao nền đắp

Đường kính cọc xi măng đất

Ứng suất trung bình tại đáy của nền đắp

0.00 0.02 0.04 0.06 0.08 0.10 0.12 0.14 0.16

0 50 100 150 200 250 300 350 400 450 500 550 600 650 700

t (days)

Time-settlement curve plotting method

Consider Construction-Center Doesn't consider Construction-Center Consider Construction-Shoulder Doesn't consider Construction-Shoulder Consider Construction-Toe Doesn't consider Construction-Toe

Ngày đăng: 13/10/2020, 18:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.3.1. Các thông số thiết kế cọc xi măng đất s= (π*d2s)/(4a2), Với mạng hình vuông - Xử lý nền đất yếu sử dụng cọc xi măng đất CDM
2.3.1. Các thông số thiết kế cọc xi măng đất s= (π*d2s)/(4a2), Với mạng hình vuông (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w